K NĂNG HOCH ĐỊNH K
HOCH PHÁT TRIN KTXH
Khoá bi dưỡng K năng hot
động- HĐND Huyn Nam Đàn
(11/2007)
Trung tâm Bi dưỡng đại biu dân c
Nguyn Chí Dũng
Khi động
•Gii thiu
Câu hi khi động
Mt sVai trò khái quát
Vai trò Người Giám sát cơ quan chp
hành
Vai trò Nhà tài chính: Btrí ngun lc
Vai trò Lp quy: ban hành và giám sát
VBQPPL địa phương (Quyết định)
Vai trò Người thiết kếPhát trin địa
phương (GS, QĐ, đại din)
Mt vài ưu tiên PT KT-XH…
n định và phát trin kinh tế-xã hi bn
vng
•Tn dng li thếvtrí địa lý và các dán
quc gia ti địa phương
Thu hút chuyên gia, đầu tư, vic làm
Công bng phúc li, xoá nghèo, “nn nhân”
ca PT
•Tchc tt dch v công, đơn gin hoá th
tc hành chính, hthng đánh giá và khen
thưởng công v; pháp chế
Quan đim tiếp cn
Trách nhim ca HĐND-UBND: Phát trin
cân bng, bn vng
•Mc đích ca HĐND: cân bng li ích -
quan hChính quyn ĐF vi xã hi
•Phương pháp ca HĐND là hi ngh, tp
th, da vào ctri
•Hiu qu: Đúng vic- Làm đúng cách
UBND- Người cng tác ca HĐND; Ctri:
ngun hp tác, yêu cu
Vai trò ca chính quyn địa
phương đang thay đổi
Phân cp qun lý TƯ- địa phương
•Nhim v gia tăng – ngun lc hn chế,
quyn có gii hn: Cn kếhoch thc tế
Chính quyn cm lái – xã hi năng động -
qun lý có s tham gia
•HĐND và UBND: Quan hphi hp theo
vai trò, thay cho kim chế
Nhn thc vai trò ĐB HĐND trong
qun trphát trin
•Nhn biết ưu thế, ngun lc, ưu tiên
•Biết xếp các ưu tiên thành chiến lược
•Biết lp kếhoch và btrí ngun
•Biết làm vic vi và sdng người
•Biết dbáo, ng phó vi ri ro tPT
•Biết Giám sát để xây dng cơ quan chp
hành hiu qu
•Biết điu chnh theo s thay đổi
Lp lun chn ưu tiên
•Ti sao li chn vn đề này?
•Vn đề đótác động đến địa phương như thế
nào? Bao nhiêu người hoc nhóm người bịảnh
hưởng bi vn đề đó? Nếu chtác động đến mt
sít người thì cn cân nhc vì sao đáng ưu
tiên?
•Vn đề đã tn ti bao lâu? Có thgii quyết
được không? Có ngun lc không?
•Nếu vn đề không được gii quyết sdn đến
hu qugì?
11/16/2007 Nguyn Chí Dũng 8
Thiết kếquan hchính quyn Đia
phương
•HĐND: Cơ quan đại din có chc năng
nhà nước <->
Đại din là mc đích; thtc là phương tin
(nhà nước)
–Tp th, cá nhân, các ban
Cùng UBND chu trách nhim trước cơ quan
nhà nước cp trên và ctri
UBND: Cơ quan chp hành ca HĐND và
hành chính nhà nước địa phương
Định vcác mi quan h
Giám sát- Hướng dn (UBTVQH-HĐND)
•Hướng dn- Kim tra (Chính ph-HĐND)
•Phc tùng (HĐND, UBND cp trên)
•Phi hp (MTTQ, các cơ quan khác trong
hthng chính tr)
•Giám sát hot động tư pháp, hot động
lp quy
•Cng tác xây dng vi UBND cùng cp
Động viên các lc lượng xã hi
HĐND vi nhim vThiết kế
Qun trphát trin địa
phương
HĐND vi nhim vThiết kế
Qun trphát trin địa
phương
Nm vng ngun lc, li thế
•Vtrí địa lý và li thế, hn chếca ĐN
Dân cư cht lượng nhân lc – th
trường vic làm
Doanh nghip – động lc kinh tếca khu
vc tư
•Bmáy CQĐP: Năng lc trin khai và h
trxã hi
•Tài sn phát trin khác ca ĐN và qui
hoch vùng
Ai tham gia trong qui trình ?
Chiến lược và kếhoch
•CHIN LƯỢC: Mc đích phát trin; liên
kết các ưu tiên, bin pháp, trung hn, dài
hn: ĐỊNH HƯỚNG
•KHOCH: Các mc tiêu, btrí ngun
lc thc hin các ưu tiên ca chiến lược:
THC HiN - ĐiU CHNH
Mô hình phân tích chiến lược phát trin
M_Y_T_N: Các yếu t tương tác trong
phát trin: Mnh – Yu (Ni, định v)– Thi
cơ- Nguy cơ (Ngoi, din biến)
•Mc đích: tăng kh năng cnh tranh ca
địa phương
•Bin pháp: Thu thp và xlý thông tin,
cng tác vi các s, ban, ngành, UBND