Đại hc Bách Khoa Tp H Chí Minh – Khoa Đin Đin T – Phòng Thí Nghim Máy Đin và Thc Tp Đin- 2009
257
K THUT ĐIN ĐIN T – CHƯƠNG 8
CHƯƠNG 0 8
DIODECÁCMCHỨNGDNG
8.1.TÔNG QUAN CHÂT BAN N:
8.1.1.TÓM TT V CU TRÚC NGUYÊN T
Theo lý thuyết c đin, nguyên t là thành phn
nh nht ca phn t còn duy trì được đặc tính ca phn
t đó. Mu nguyên t theo Borh bao gm: nhân cha các
ht mang đin tích dương được gi là protoncác ht
mang đin tích âm là electron chuyn động trên các qu đạo
bao quanh nhân. Vi các nguyên t khác loi s lượng
electron và proton trên mi nguyên t có giá tr khác nhau,
xem hình H8.1.
Các nguyên t được sp xếp th t trên bng phân
loi tun hoàn tương ng vi “nguyên t s (atomic
number). Nguyên t s được xác định theo s lượng proton
cha trong nhân. Trong điu kin bình thường các nguyên
t trng thái trung hòa, mi nguyên t có s lượng electron
và proton bng nhau.
Các đin t chuyn động trên các tng qu đạo
quanh nhân vi các khong cách khác nhau. Mi tng qu
đạo đin t tương ng vi mc năng lượng khác nhau. Qu đạo đin t càng gn nhân đin
t có mc năng lượng thp và khi qu đạo càng xa nhân mc năng lượng đin t cao hơn.
Trong nguyên t nhng qu đạo được ghép thành
nhóm trong các băng năng lượng (energy bands) được gi là
shell. Tương ng vi nguyên t chn trước s lượng shells c
định. Mi shell có s đin t ti đa c định ti các mc năng
lượng cho phép. Mc năng lượng chênh lch gia các qu
đạo trong cùng mt shell phi nh hơn mc năng lượng
chênh lch gia hai shell kế cn nhau. Các shell được đánh
s th t 1, 2 , 3 ..t trong nhân ra ngoài , xem hình H 8.2.
Các đin t càng xa nhân có mc năng lượng càng
cao nhưng kém liên kết cht vi nguyên t so vi các đin t
nm gn nhân. Lp shell nm ngoài cùng được gi là
valence shell (lp v hóa tr) và các đin t trong tng này
được gi là đin t hóa tr. Các đin t hóa tr tham gia vào các
phn ng hóa hc, kết ni trong cu trúc vt liu cũng như các
tính cht v đin ca vt liu.
Khi nguyên t hp thu nhit năng hay quang năng,
năng lượng ca các đin t gia tăng. Các đin t hóa tr
kh năng nhy đến tng qu đạo có mc năng lượng cao hơn trong shell hóa tr. Khi các
đin t hóa tr hp th năng lượng ngoài đủ để thoát khi lp shell ngoài cùng ca nguyên t, bây
gi nguyên t mang đin tích dương do s lượng proton bây gi nhiu hơn lượng electron. Quá
trình mt các đin t hóa tr được gi là s ion hóa và nguyên t bây gi được gi là ion
dương. Các đin t hóa tr thoát ra khi nguyên t được gi là electron t do. Khi các
electron hóa tr mt năng lượng và tr v tng qu đạo trên shell ngoài cùng ca nguyên t
trung hòa cho ta ion âm.
Tng s lượng đin t ti đa trên mt shell ca nguyên t được xác định theo quan h:
e
Nn2
2 (8.1)
Trong đó, là s th t ca shell tính t trong nhân ra phía ngoài.
HÌNH H 8.1
HÌNH H 8.2
Đại hc Bách Khoa Tp H Chí Minh – Khoa Đin Đin T – Phòng Thí Nghim Máy Đin và Thc Tp Đin- 2009
258 K THUT ĐIN ĐIN T – CHƯƠNG 8
8.1.2.CHT DN ĐIN, CHT CÁCH ĐIN VÀ CHT BÁN DN:
Tt c vt liu được to thành t các nguyên t. Nhng
nguyên t này có liên quan đến đặc tính đin bao gm c tính
dn đin ca vt liu.
Vi mc tiêu kho sát các tính cht đin ca vt liu,
nguyên t được biu din bi các đin t hóa trphn
li bao gm nhân và các shell bên trong. Carbon là loi vt
liu được dùng làm đin tr có nguyên t bao gm 4 electrons
hóa tr trên shell hóa tr và 2 electron trên tng trong cùng, nhân
bao gm 6 protons và 6 neutrons. Ta nói phn li (core) ca
nguyên t có tng đin tích là +4 (do 6 protons và 2 electrons
to nên, xem hình H8.3.
8 .1 .2 .1 .CH T DN ĐIN ( CONDUCTOR)
Cht dn đin là vt liu cho phép dòng đin đi qua mt cách d dàng. Các cht dn đin
rt tt là vt liu đơn nguyên t như : đồng, bc, vàng , nhôm. Nguyên t hình thành các vt liu
này là loi nguyên t ch có mt electron hóa tr và electron này d dàng thoát khi nguyên t để
thành electron t do. Như vy vt dn là vt liu có kh năng cha nhiu electrons t do.
8 .1 .2 .2 .CH T CH ĐIN ( I NSULATOR)
Cht cách đin là vt liu không cho dòng đin đi qua trong điu kin bình thường ca môi
trường. Hu hết cht cách đin là hp cht không thuc dng vt liu đơn nguyên t. Các đin t
hóa tr liên kết cht vi phn li ca nguyên t. Trong cht cách đin rt hiếm các đin t t do.
8 .1 .2 .3 .CH T BÁN ĐIN ( SEMI CONDUCTOR)
Cht cách đin là vt liu trung gian gia cht dn đin và cht cách đin. Cht bán dn
thun không phi là cht dn đin tt cũng không phi là cht cách đin tt. Cht bán dn đơn
nguyên t thông thường bao gm: Si (Silicon) ; Ge (germanium); C (Carbon). Hp cht bán dn
như là: Gallinium Asernide. Vi các cht bán dn đơn nguyên t ta có được 4 đin t hóa tr
trên shell hóa tr .
8.1.3.DÃY NĂNG LƯỢNG (ENERGY BANDS):
Vi shell hóa tr ca
nguyên t biu din mc ca
dãy năng lượng dùng km gi
các đin t hóa tr trên shell
hóa tr. Mc năng lượng này
được gi là dãy hóa tr (valence
band).
Khi các đin t hp thu
được đủ năng lượng để thóat
khi shell hóa tr tr thành đin
t t do và tiếp tc duy trì trng
thái này trong dãy năng lượng
khác được gi là dãy dn
(conduction band) xem hình
H8.4. Khong chênh lch năng
lượng gia dãy hóa tr và dãy
dn được gi là khe năng lượng
(energy gap). Khi đin t hp thu đủ năng lượng bng mc khe năng lượng để đến dãy dn,
đin t di chuyn t do trong vt liu và không liên kết vi bt k nguyên t nào khác.
HÌNH H 8.3
HÌNH H 8.4
Đại hc Bách Khoa Tp H Chí Minh – Khoa Đin Đin T – Phòng Thí Nghim Máy Đin và Thc Tp Đin- 2009
259
K THUT ĐIN ĐIN T – CHƯƠNG 8
Trong hình H8.4 trình bày gin đồ phân b năng lượng ca vt liu cho thy kết qu sau:
Vi cht cách đin: khe năng lượng rt rng, các đin t hóa tr không th nhy đến dãy
dn tr khi có thêm các điu kin phá hy trng thái như trường hp đặt đin áp có giá tr rt cao
(cao áp) ngang qua lp vt liu.
Vi cht bán dn khe năng lượng hp hơn so vi trường hp cht cách đin. Khi khe
năng lượng hp li vài đin t hóa tr có th nhy sang dãy dn tr thành các đin t t do.
Vi cht dn đin các dãy hóa tr và dãy dn ph chng lên nhau, như vy trong vt dn
có rt nhiu đin t t do.
8.1.4.SO SÁNH CU TRÚC NGUYÊN T CA CHT DN ĐIN VÀ CHT BÁN DN:
Trong hình H8.5
trình bày nguyên t
ca đồng là cht
dn đin và nguyên
t Silicon ca cht
bán dn.
Phn lõi ca
nguyên t Silicon có
đin tích tng là +4
(14 ptotons và 10
electrons).
Phn lõi ca
nguyên t đồng có
đin tích tng là +1
(29 protons và 28
electrons).
Phn lõi là vt
th đã loi tr các
đin t hóa tr.
Đin t hóa tr
trong nguyên t đồng
“cm nhn” lc hp
dn do đin tích +1
ca phn lõi nguyên
t, trong khi đin t
hóa tr trong nguyên
t Silicon “cm nhn”
lc hp dn do đin
tích +4 t phn lõi
nguyên t. Ta nói lc
hp dn lên đin t
hóa tr trong nguyên
t Silicon gp 4 ln
lc hp dn lên đin t hóa tr trong nguyên t đồng. Hơn na đin t hóa tr ca đồng trên lp
shell th 4 và đin t hóa tr ca Silicon trên lp shell th 3, đin t hóa tr ca đồng xa nhân hơn
so vi đin t hóa tr ca Silicon nên năng lượng ca đin t hóa tr ca nguyên t đồng cao hơn
so vi năng lượng ca đin ta tr ca nguyên t silicon.T các nhn xét trên cho thy đin t
hóa tr ca đồng d dàng hp thu năng lượng để nhy đến dãy dn thành đin t t do khi so
sánh vi đin t hóa tr ca nguyên t Silicon.
Thc tế ti điu kin nhit độ môi trường bình thường bêntrong đồng có cha rt nhiu
đin t t do.
HÌNH H 8.5
HÌNH H 8.6
4 đin t hóa tr trên
l
p
shell n
g
oài cùn
g
Đại hc Bách Khoa Tp H Chí Minh – Khoa Đin Đin T – Phòng Thí Nghim Máy Đin và Thc Tp Đin- 2009
260 K THUT ĐIN ĐIN T – CHƯƠNG 8
8.1.5.SO SÁNH CU TRÚC NGUYÊN T CA CHT BÁN DN SILICON VÀ GERMANIUM:
Trong hình H8.6. trình bày cu trúc nguyên t ca các cht bán dn Silicon và Germanium.
Silicon là cht bán dn được s dng rng rãi để chế to các linh kin: diode, transistor, mch tích
hp (IC – intergrated circuit) . Các nguyên t Silicon và Germanium có cùng s lượng đin t hóa
tr ( 4 đin t hóa tr).
Tuy nhiên các đin t hóa tr ca Germanium lp shell th 4 trong khi các đin t
hóa tr ca Silicon lp shell th 3 gn nhân hơn. Điu này cho thy kh năng hp thu năng
lượng để tr thành đin t t do ca các đin t hóa tr trong nguyên t Germanium d
dàng hơn các đin t hóa tr trong nguyên t Silicon. Do tính cht này Germanium thường
không n định ti nhit độ cao , đây là lý do cơ bn khiến Silicon được dùng rng rãi hơn .
8.1.6.NI CNG HÓA TR (COVALENT BONDS):
Khi các nguyên t
t hp to thành vt rn,
tinh th vt liu, chúng t
sp xếp theo mô hình đối
xng. Các nguyên t
trong cu trúc tinh th ni
kết vi nhau bng ni
cng hóa tr, kết ni này
được hình thành do s
tương tác gia các đin
t hóa tr trong các
nguyên t. Silicon là loi
vt liu tinh th (crystalline
material). Trong hình H8.7
trình bày cu trúc ca tinh
th Silicon to bi các
nguyên t Silicon.
Mt nguyên t Silicon s chia x các đin
t hóa tr vi 4 nguyên t Silicon khác lân cn
hình thành 4 ni cng hóa tr.
Sau cùng trên tng ngoài cùng ca các
nguyên tđủ 8 đin t, đạt trng thái cân bng
hóa hc. S chia x các đin t hóa tr to thành 4
ni cng hóa tr có tính cht liên kết các nguyên t
vi nhau, tinh th thun nht (intrinsic crystal)
không tp cht (no impurities) ca silicon to bi
ni cng hóa tr trình bày trong hình H.8.8. Tinh
th Germanium cũng có kết cu tương t vì có 4
đin t hóa tr trên lp shell ngoài cùng.
8.1.8.TÍNH DN ĐIN TRONG VT LIU BÁN DN:
Phương thc dn dòng đin qua vt liu là kiến thc quan trng dùng gii thích nguyên lý
hot động ca linh kin đin t.
Như đã trình bày, các đin t trong nguyên t ch có th thoát ra trong và n định trong các
dãy năng lượng định trước. Mi shell quanh nhân tương ng vi dãy năng lượng nào đó và cách
bit vi các shell khác lân cn bng các khe năng lượng.
Trong hình H8.9 trình bày gin đồ ca các dãy năng lượng ca các nguyên t trong tinh th silicon
thun khiết không được kích thích (không có năng lượng bên ngoài như ánh sáng tác động vào nguyên t).
HÌNH H 8.7
HÌNH H8.8
Đại hc Bách Khoa Tp H Chí Minh – Khoa Đin Đin T – Phòng Thí Nghim Máy Đin và Thc Tp Đin- 2009
261
K THUT ĐIN ĐIN T – CHƯƠNG 8
Điu kin này ch xãy ra ti nhit độ tuyt đối 0o Kelvin.
8 .1 .8 .1 .TÍ N H DN CA ELECTRONS VÀ L TRNG:
Mt tinh th silicon thun khiết ti nhit độ môi
trường có đủ nhit năng để vài đin t hóa tr nhy qua
khe năng lượng t dãy hóa tr đến dãy dn để tr
thành đin t t do. Các đin t t do được gi là các
đin t dn (conduction electrons). S kin này được
trình bày trong gin đồ năng lượng (energy diagram)
và gin đồ ni cng hóa tr (bonding diagram) trong
hình H8.10.
Khi đin t nhy sang dãy dn to s khiếm
khuyết trong dãy hóa tr ca tinh th. V trí khiếm
khuyết này gi là l trng (hole). Vi mi đin t hp
thu năng lượng ngoài và nhy đến dãy dn s hình
thành l trng trong dãy hóa tr, ti lúc này ta có mt
cp đin t và l trng, xem hình H8.10.
Ti nhit độ bình thường ca môi trường,
trong mt tinh th Silicon quá trình hình thành
cp đin t t do và l trng to ra mt cách
ngu nhiên, xem hình H8.11.
8 .1 .8 .2 .DÒNG ĐIN TO BI CA ELECTRONS
VÀ L TRNG
:
Khi cp đin áp mt chiu ngang qua hai
đầu ca ca mt tm tinh th Silicon, xem
hình H.8.12. , các đin t t do trong dãy dn
s di chuyn t do mt cách ngu nhiên trong
cu trúc tinh th và d dàng đi v phía cc
dương (+) ca ngun áp cung cp.
HÌNH H8.9
HÌNH H8.10
HÌNH H8.11