intTypePromotion=3

Bài giảng : Kỹ thuật điện thoại - Chuyển mạch kỹ thuật số part 2

Chia sẻ: Ouiour Isihf | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:11

0
80
lượt xem
16
download

Bài giảng : Kỹ thuật điện thoại - Chuyển mạch kỹ thuật số part 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Điện thoại truyền thống dựa trên công nghệ chuyển mạch (curcuit switching) và vì vậy đòi hỏi phải có đường kết nối trực tiếp và dành riêng cho mỗi điểm dầu cuối. Chi phí lắp đặt, bảo dưỡng lớn cũng như khó thêm, bớt, thay đổi hay di chuyển thiết bị đầu cuối. Ngược lại, công nghệ IP là công nghệ chuyển gói tin (packet switching) cho phép sử dụng chung một đường kết nối cho nhiều kênh thoại hoặc kết hợp cùng với dữ liệu mang lại tính kinh tế cao hơn cũng như cho phép thêm, bớt, thay...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng : Kỹ thuật điện thoại - Chuyển mạch kỹ thuật số part 2

  1. Chuy n m ch không gian S ch Quá trình chuy n m ch: Trong khe th i gian TS1: Ô nh #1/CM-E có giá tr ‘001’: c ng ANDA m nên thông tin chuy n t TS1/PCMA sang TS1/PCME. Ô nh #1/CM-G có giá tr ‘100’: c ng ANDD m nên thông tin chuy n t TS1/PCMD sang TS1/PCMG. Trong khe th i gian TS2: Ô nh #2/CM-E có giá tr ‘010’: c ng ANDB m nên thông tin chuy n t TS2/PCMB sang TS2/PCME. Ô nh #2/CM-F có giá tr ‘001’: c ng ANDA m nên thông tin chuy n t TS2/PCMA sang TS2/PCMF. Ô nh #2/CM-H có giá tr ‘011’: c ng ANDC m nên thông tin chuy n t TS2/PCMCsang TS2/PCMH. Page 23 Chuy n m ch không gian S ch Trong khe th i gian TS1: Ô nh #3/CM-E có giá tr ‘011’: c ng ANDC m nên thông tin chuy n t TS3/PCMC sang TS3/PCME. Ô nh #3/CM-G có giá tr ‘001’: c ng ANDA m nên thông tin chuy n t TS3/PCMA sang TS3/PCMG. Quá trình trao ñ i thông tin ñã ñư c th c hi n Page 24
  2. ði u khi n trong chuy n m ch ch không gian S ði u khi n theo ñ u ra Ch n 1 trong m ñ u vào ñ chuy n thông tin ra ñ u ra mà CM ñi u khi n. S d ng b ghép kênh logic s Page 25 ði u khi n trong chuy n m ch ch không gian S ði u khi n theo ñ u vào Ch n 1 trong n ñ u ra ñ chuy n thông tin t ñ u vào mà CM ñi u khi n. S d ng b tách kênh logic s 1 2 ... ... m ... DEMUX DEMUX DEMUX ... ... ... ... CM1 CM2 CMm 1 2 ... Page 26 ... ... ... n
  3. ði u khi n trong chuy n m ch ch không gian S Dung lư ng ñi u khi n theo ñ u ra: C = n.R. log 2 (m + 1) bits Dung lư ng ñi u khi n theo ñ u vào: C = m.R. log 2 (n + 1) bits Page 27 ð c tính trong chuy n m ch S ch Không tr . Tin c y. Thu n ti n ch n ñư ng Không t n t i ñ c l p. Page 28
  4. Ph i ghép gi a các c p gh chuy n m ch chuy ch Chuy n m ch TS Chuy n m ch STS Chuy n m ch TST Page 29 Chuy n m ch TS ch Nguyên lý “Nguyên lý nh TS.” Các khe th i gian ngõ vào ñư c lưu l i trong các chuy n m ch T. ... ð n khe th i gian ... ... tương ng, n i dung trong các ô nh trong các b nh BM ñư c n i v i ngõ ra xác ñ nh qua chuy n m ch S. Page 30
  5. Chuy n m ch TS ch Mô t : Các tuy n PCM ñ u vào ñư c ghi tu n t vào các b nh BM. CMT ñi u khi n chung vi c ñ c các ñ a ch (ô nh , b nh ): ô nh trong các b nh BM. CMT g m R kh i nh ng v i R khe th i gian/khung. M i kh i nh g m N ô nh ng v i khe th i gian n ib . Page 31 Chuy n m ch TS ch Tín hi u ñi u khi n th i ñi m ñ c ra ñi u khi n vi c m các c ng AND trong khe th i gian n i b tương ng. Tín hi u t các b nh c a chuy n m ch T ñư c ghi vào trong các thanh ghi REG tương ng r i chuy n ra ñ u ra theo t c ñ c a tuy n PCM ngõ ra Page 32
  6. ... ... Page 33 Chuy n m ch TS ch Nhu c u trao ñ i thông tin: Gi s nhu c u trao ñ i thông tin là gi a TS1/PCM1 v i TSR/PCM2. B ñi u khi n n i k t ghi các giá tr sau vào các ô nh c a CMT như sau: Giá tr : (‘R,2’) vào ô nh #1/ kh i nh 1 c a CMT. Giá tr : (‘1,1’) vào ô nh #2/ kh i nh R c a CMT. Page 34
  7. Chuy n m ch TS ch Quá trình th c hi n Xét hư ng TS1/PCMin1 TSR/PCMin2 Trong khe th i gian TS1 Chuy n m ch T ghi tu n t , ñ c ng u nhiên nên TS1/PCMin1 ñư c ghi vào ô nh #1/BM1. Trong khe th i gian n i b 2, khe th i gian TSR: Ô nh #2/kh i nh R/CMT có giá tr ‘1,1’: N i dung ô nh #1/BM1 ñư c ñ c ra. Trong kho ng th i gian này, c ng AND2 m nên tín hi u ghi vào REG2 r i chuy n ra TSR/PCMout2. Page 35 Chuy n m ch TS ch Xét hư ng TSR/PCMin2 TS1/PCMin1 Trong khe th i gian TS2 Chuy n m ch T ghi tu n t , ñ c ng u nhiên nên TSR/PCMin2 ñư c ghi vào ô nh #R/BM2. Trong khe th i gian n i b 1, khe th i gian TS1: Ô nh #1/kh i nh 1/CMT có giá tr ‘R,2’: N i dung ô nh #R/BM2 ñư c ñ c ra. Trong kho ng th i gian này, c ng AND1 m nên tín hi u ghi vào REG1 r i chuy n ra TS1/PCMout1. Quá trình l p l i trong các khung ti p theo. Nhu c u trao ñ i thông tin ñã ñư c th c hi n. Page 36
  8. Chuy n m ch STS ch Nguyên lý 1...i...j...R 1...i...j...R 1...i...j...R 1...i...j...R M M ... D D ... R R 1 1 j j i i i i j j ... 1 ... ... 1 R R S1 T S2 S S S S ... ... R T j ... ... ... i 1 T Page 37 R...i...j...1 R...i...j...1 Chuy n m ch STS ch ‘1’ ‘1’ #i #i ‘N’ ‘N’ #j #j CMS1k CMS2k TSi TSi PCMin1 PCMout1 BM1 ... ... TSj TSj ... ... CMT1 PCMinN PCMoutN ... ... ... TSj TSi TSj TSi #r ... ... ... ... ... ... ‘r’ #i BMk ... ... ‘r’ #j ... ... CMTk Page 38
  9. Chuy n m ch STS ch Mô t Nhu c u trao ñ i thông tin Quá trình chuy n m ch Page 39 Chuy n m ch TST ch Nguyên lý Thanh d n ra Module1 12…N 1 ... … M T R 1 ... D T S … R ModuleN 1 ... … R 1 … ... R Page 40
  10. Chuy n m ch TST ch Page 41 TSi TSr Module S A…B Module A #i TSr PCMinA ... TSi BMTTA TSr’ TSr’ #i PCMoutA BMTRA #r #r’ #r’ ‘i’ ‘i’ ‘B’ CMTRA CMSA CMTTA TSr’ TSj Module B #j PCMinB TSr ... BMTTB TSr TSj #j PCMoutB BMTRB #r’ #r #r ‘j’ ‘j’ ‘A’ Page 42 CMTRB CMSB CMTTB
  11. Chuy n m ch TST ch Mô t Nhu c u trao ñ i thông tin Th c hi n Page 43 Nh n xét Page 44

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản