
CH NG 3: L p và đ i t ngƯƠ ớ ố ượ

N i dung chínhộ
Đ nh nghĩa l p ị ớ
T o đ i t ngạ ố ượ
S d ng các thành viên tĩnh ử ụ
Truy n tham s ề ố
Hàm d ng và n p ch ng ph ng th c ự ạ ồ ươ ứ
Đóng gói d li u v i property ữ ệ ớ

1. Đ nh nghĩa l pị ớ
L p trong C# cho phép ng i l p trình t đ nh nghĩa ớ ườ ậ ự ị
các ki u d li u ph c t p (ể ữ ệ ứ ạ user-defined types) và
đ c s d ng t ng t nh ki u d li u có s n ượ ử ụ ươ ự ư ể ữ ệ ẵ
(built-in data types).
L p th ng đ c s d ng đ đ nh nghĩa các v n đ ớ ườ ượ ử ụ ể ị ấ ề
tr u t ng nh : ngày tháng, vector …ừ ượ ư
L p cho phép tách r i ph n cài đ t (implementation) ớ ờ ầ ặ
và ph n giao di n (interface).ầ ệ

1.Đ nh nghĩa l p (tt)ị ớ
M t l p có ch a d li u (member data) và ộ ớ ứ ữ ệ
hàm (member function).
Class
data1
data2
data3
functiona()
functionb()
functionc()

Ví dụ
class Employee // khai báo tên l pớ
{
// t khóa cho bi t không th truy nh p t ngoài l pừ ế ể ậ ừ ớ
private int EmpID ; // member data
private char EmpName[30];
private float EmpSalary;
// t khóa cho bi t có th truy nh p t ngoài l pừ ế ể ậ ừ ớ
public void AddEmployee(); // member function
};

