LÝ THUYẾT XÁC SUT VÀ THỐNG KÊ TOÁN – BỘ MÔN TOÁN KINH TẾ - www.mfe.neu.edu.vn 79
3.1. Khái niệm biến ngẫu nhiên
3.2. Bảng phân phối xác suất
3.3. Hàm phân phối xác suất
3.4. Các tham số đặc trưng
3.5. Phân phối Không-Một
3.6. Phân phối Nhị thức
3.7. Phân phối Poisson
[1] Chương 2, trang 79 146; Chương 3, trang 147 – 166
[2] Mục 2, trang 5 – 9; [3] Chapter 4, pp. 146 -196
BÀI 3 BIẾN NGẪU NHIÊN RỜI RẠC
VÀ PHÂN PHỐI XÁC SUT
dụ 3.1.
Tung 1con xúc xắc.Gọi 𝑋 số chấm xuất hiện
𝑋 thể nhận 1, 2, 3, 4, 5, 6
Gọi 𝑌 số khách vào siêu thị trong một ngày
𝑌nhận các giá trị 0, 1, 2, , 𝑛 ,
Gọi 𝑍 lợi suất khi đầu cổ phiếu
𝑍nhận các giá trị trong khoảng (−∞; +∞)
LÝ THUYẾT XÁC SUT VÀ THỐNG KÊ TOÁN – BỘ MÔN TOÁN KINH TẾ - www.mfe.neu.edu.vn 80
3.1. KHÁI NIỆM BIẾN NGẪU NHIÊN
Biến ngẫu nhiên (random variable) biến số trong
kết quả phép thử chỉ nhận 1 chỉ 1 trong các giá trị
thể của
hiệu:𝑋, 𝑌, 𝑍, 𝑋1, 𝑋2,
Giá trị thể của 𝑋:𝑋 = (𝑥1, 𝑥2, , 𝑥𝑛)
Quan tâm tới các biến cố:
(𝑋 = 𝑥𝑖);(𝑋 > 𝑎);(𝑋 < 𝑏);(𝑎 < 𝑋 < 𝑏)
Mục đích: tính xác suất hỗ tr ra quyết định
LÝ THUYẾT XÁC SUT VÀ THỐNG KÊ TOÁN – BỘ MÔN TOÁN KINH TẾ - www.mfe.neu.edu.vn 81
Khái niệm biến ngẫu nhiên
Biến ngẫu nhiên rời rạc (discrete):Các giá trị thể
một tập hợp hữu hạn hoặc đếm được.
Biến 𝑋 𝑌trong dụ 3.1
Biến ngẫu nhiên liên tục (continuous):Các giá trị thể
lấp đầy một khoảng trên trục số.
Biến 𝑍trong dụ 3.1
LÝ THUYẾT XÁC SUT VÀ THỐNG KÊ TOÁN – BỘ MÔN TOÁN KINH TẾ - www.mfe.neu.edu.vn 82
Phân loại biến ngẫu nhiên
LÝ THUYẾT XÁC SUT VÀ THỐNG KÊ TOÁN – BỘ MÔN TOÁN KINH TẾ - www.mfe.neu.edu.vn 83
3.2. BẢNG PHÂN PHI C SUẤT
Phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên sự tương
ứng giữa các giá trị thể các xác suất tương
ứng.
Các phương pháp tả phân phối xác suất:
Bảng phân phối xác suất (Probability distribution
table)
Hàm phân phối xác suất (Probability distribution
function/Cumulative distribution function - CDF)
Hàm mật độ xác suất (Probability density function
PDF)