5/5/2013
1
2
Caùc thaønh phaàn taïo neân maïng
HARDWARE
(Phần cứng)
SOFWARE
(Phn mm)
NETWORK
(Mạng)
3
Hệthngmngbaogm
Phần cứng
(Hardware)
Các môi trường truyền thông
Các thiết bị mạng
Card mạng
(NIC : Network Interface Card)
Hub, Switch, Router
Phần mềm
(Software)
Hệ điều hành mạng
(NOS)
Các chương trình ứng dụng mạng
4
Một mạng máy tính đơn giản gồm
Ít nhất 2 trạm làm việc
(máy tính..)
Một thiết bị giao tiếp mạng trên mỗi trạm
(NIC)
Một môi trường trường truyền : Cáp nối, sóng vô tuyến
(không dây)
Hệ điều hành mạng
(NOS)
Hệ Windows 95, 98, NT, 2000, XP/2003
Hệ Unix : Linux
Hệ Novell Netware
Thông thường dùng Hub, Switch làm thiết bị trung tâm
để kết nối các trạm làm việc
5/5/2013
2
5
Môitrườngtruynthông
Höõu tuyeán
Voâ tuyeán
Băngthông:(Bandwith) tcđộ truyn
dliu.Đơnvịđobăng thông Hz
(chu kdao động trong 1giây).
Thông Lượng (throughput): Lượng thông tin di
chuyntnơinàysangnơikháctrongmtkhong
thigian.
d:
Mtcáptruyn thông băng thông
t500 đến 5000Hz nghĩalànócóth
truyncáctínhiuvitnst500
đến 5000 chu kdao động/ giây.
Mtmng Lan băng thông
100Mbps nghĩalànócótcđộ truyn
tin tiđa 100 Megabit trong mt
giây.
5/5/2013
3
Thông lượng băng thông thctếđođượcvàomtthi
đimcth.
Các yếutốảnh hưởng đếnthônglượng:
Thiếtbmng
Kiudliutruyn
Slượng người dùng
Máy tính cangười dùng
Các điukinkhácnhưnăng lượng…
Huhn
Tiếtkimtinbc
Tiêu chunđể tính chtlượng mng
Tăng liên tc
Thông lượng (Throughput) : Chtc
độ truyncađường truyn. Đơnvịđo
thông lượng bps (bit per second-
bit/giây).
Ssuy gim tín hiu (attenuation):
hintượng tín hiubyếuđi trong khi
truyntrênđường truyn.
Nhiuđint(electromagnetic
interference-EMI): là hintượng các sóng
đinttrong môi trường bên ngoài làm
biếndng tín hiuđượctruyntrêncáp.
Nhiu xuyên âm:làmtdng đặcbitca
nhiuđint.
5/5/2013
4
Chếđtruyn
băng tncơs
Chế độ truyn
băng tn rng
CH ĐỘ TRUYN BĂNG TN CƠ S
Dành toàn bdi thông cho mtkênhtruyn
thông, tín hiutruyncóth tín hius
(digital) hay tín hiumôphng (analog). Đây
chếđtruyncađascác mng Lan. Trong chế
độ này kthutdnkênhphântheothigian
(TDM-Time Division Multiplexing) đượcs
dng để phcvcùng lúc nhiucuctruyn.
Cho phép nhiukênhtruynthông
dùng chung dithôngcađường
truynbng cách chia nhdithông
thành nhiukhong tns.
Kĩthutthường dùng trên các kênh
broad band để truyntínhiutương t
dnkênhphântheotns(FDM
Frequency division multiplexing)
Chếđtruynbăng tnrng (cont)
Ởđu phát mtthiếtbthchinvicdnkênh
(multiplexing) tclàthpnhiukênhdliu
liđể truyntrênmtđường truyn.
trmthuthiếtbnày làm công vicngượcli,
phân kênh (demultiplexing), tclàtáchtínhiu
nhnđược thành các kênh riêng bitbanđầu.
5/5/2013
5
Phươngtintruyndn