Chương 7 DÒNG CHẢY VÀO GIẾNG À
Ò
Ả
Ế
ễ
TS. Nguyễn Mai Đăng Bộ môn Thủy văn & Tài nguyên nước Viện Thủy văn, Môi trường & Biến đổi khí hậu Viện Thủy văn, Môi trường & Biến đổi khí hậu dang@wru.vn
Summary Summary
Dòng ổn định • Dòng ổn định – Chảy vào giếng trong tầng nước ngầm có áp – Chảy vào giếng trong tầng nước ngầm không áp
• Dòng không ổn định
– Chảy vào giếng trong tầng nước ngầm có áp
• Phương pháp Theis • Phương pháp Jacob
Chảy vào giếng trong tầng nước ngầm thấm nước – Chảy vào giếng trong tầng nước ngầm thấm nước yếu
– Chảy vào giếng trong tầng nước ngầm không áp
Dòng chảy ổn định vào giếng trong tầng nước ngầm có áp ầ
ầ
(Steady Flow to Wells in Confined Aquifers)
p Dòng chảy ổn định vào giếng trong tầng nước ngầm có áp g
g
g
y
g
g
g
ị
Q
Ground surface
Pre-pumping head
Q
Aq
) Krb
=
2( π=
Pumping well Drawdown curve
dh dr dr
Observation wells wells
Confining Layer
r
=
dh dr
Q π2 T
h0 r1 hw h2 b h1 h
Q r2 Confined aquifer
) )
= =
+ +
h h 2
h h 1
Bedrock
Q T 2 π
ln( 2r ln( r 1
Đây là phương trình Theim
Đây là phương trình viết cho mực nước tại các vị trí khác nhau, từ đây cũng có thể xác định được độ hạ thấp mực nước: s = h2 – h1
2rw
Steady Flow to a Well in a Confined Aquifer
Ví dụ Phương trình Theim Ví dụ ‐ Phương trình Theim
Q
• Q = 400 m3/hr • b = 40 m. • Hai giếng quan trắc:
Ground surface
r1 = 25 m; h1 = 85.3 m r2 = 75 m; h2 = 89.6 m
Confining Layer
•
1. 2. Y/c tìm: Hệ số chuyển nước (T)
Pumping well
Từ phương trình: Từ phương trình:
h0 r1 hw b h 2 h1 Q Confined aquifer r2
ln(
)
=
+
h 2
h 1
Q Tπ 2 2 T π
r 2 1r r
T
ln l
ln l
316 316
2 2 /hrm. /h
=
385
m m m
m.
m.
75 75 25
−
3 /hrm /hrm −
)
400 400 ( 689 2 π
)
Q Q ( 2 h π 2
h 1
r r 2 2 r 1
⎛ ⎛ ⎜ ⎜⎜ ⎝
⎞ ⎞ =⎟ ⎠
⎛ ⎛ ⎜ ⎜⎜ ⎝
⎞ ⎞ =⎟ ⎠
Bedrock 2rw
Steady Flow to a Well in a Confined Aquifer
Dòng chảy hướng tâm, ổn định trong tầng nước ngầm có áp ngầm có áp (Steady Radial Flow in a Confined Aquifer)
• Từ pt trước ta có:
ln
=
( ) rh
Q h + 0 π 2 T
⎛ ⎜ ⎝
d )( rs
r ⎞ ⎟ R ⎠ • Độ hạ thấp mực nước ị (Drawdown) tại vị trid r: ) ( d ( )rh h = 0 − p ự ộ ạ Từ 2 pt trên rút ra độ hạ thấp mực p nước s(r):
ln
=
( ) rs
Q T2π 2 T
R ⎛ ⎜ ⎝ r ⎝
⎞ ⎟ ⎠ ⎠
Phương trình Theim
In terms of drawdown (we can write it in terms of head also) I )
f h d l
f d
it i
it
d
t
t
(
Có thể sử dụng mực nước tại 2 giếng quan trắc để xác định T
Steady Flow to a Well in a Confined Aquifer
Ví dụ Phương trình Theim Ví dụ ‐ Phương trình Theim
Q
Drawdown
Ground surface
• Giếng bơm đường kính 1m • Q = 113 m3/hr • b = 30 m • h0= 40 m • Hai giếng quan trắc:
Confining Layer
Pumping well
r1 = 15 m; h1 = 38.2 m r2 = 50 m; h2 = 39.5 m
ấ
•
h0 r1 hw h2 b h1 1
Q r2 Confined aquifer
Từ pt:
ln(
)
+
=
h 2
h 1
Bedrock
1. 2. Y/c tìm: mực nước và độ hạ thấp mực nước tại vị trí giếng: Q Tπ 2 2 T π
r 2 1r
ln(
)
=
+
Tại vị trí giếng: rw = d/2 = 1m / 2 = 0.5 m, nên mực nước tại giếng:
h 1
h w
Q 2 T π
r w r 1
ln
ln
T
66.16
2 /hrm
=
2.38
m
50 15
m m
−
3 /hrm m −
113 ( 5.39 2 π
)
)
Q ( 2 h π 2
r 2 r 1
h 1
⎞ =⎟⎟ ⎠
⎛ ⎜⎜ ⎝
⎛ ⎜⎜ ⎝
Vậy cần phải xác định thông số T, cũng theo pt trên, tao có: Vậy cần phải xác định thông số T cũng theo pt trên tao có: ⎞ =⎟⎟ ⎠
2rw 2r
Steady Flow to a Well in a Confined Aquifer
Ví dụ Phương trình Theim Ví dụ ‐ Phương trình Theim
Q
Ground surface
Confining Layer
Drawdown @ well
h0 r1 hw h2 b h1
Q Q r2 Confined aquifer
Bedrock
Thay số vào ta có: Thay số vào ta có:
3
m
ln(
)
2.38
m
ln(
)
5.34
m
=
+
=
+
=
h w
h 1
hr
5.0 15
m m
Q T 2 π
113 / hr 2 66.16*2 m / π
r w r 1
Vậy độ hạ thấp mực nước tại giếng là:
s
40
m
5.34
m
5.5
m
=
−
=
−
=
w
h 0
h w
Adapted from Todd and Mays, Groundwater Hydrology
2rw
Dòng chảy ổn định vào giếng trong tầng nước ngầm không áp ầ ầ
Steady Flow to Wells in Unconfined Aquifers
Dòng chảy ổn định vào giếng trong tầng nước ngầm không áp khô
á
Q
Aq
) Krh
=
2( π=
dh dr dr
Q
2
Ground surface
rK
π=
dh dr
Pre-pumping Water level
2
Pumping well Water Table Water Table
Observation wells
)
r
=
( hd dr
Q K π
R
2
h
ln
−
=
2 h 0
h0 r1 hw h2 h1
R r
Q K π
⎛ ⎜ ⎝
⎞ ⎟ ⎠
Q Unconfined aquifer r2 2
Bedrock
2 )( )( rh
ln
=
) )
= =
+ +
h h 2
h h 1
Q 2 h + 0 π 0 K K
r ⎛ ⎜ ⎜ ⎝ R R ⎝
⎞ ⎠ ⎠
ln( 2r ln( r 1
Q 2 T π Tầng có áp
Tầng không áp
2rw
Đo mực nước tại giếng quan trắc xác định K Đo mực nước tại giếng quan trắc xác định K
2 )( rh
ln
=
+
2 h 0
Q Kπ K π
r ⎛ ⎜ ⎝ R R ⎝
⎞ ⎟ ⎠ ⎠
Q
Ground surface
Prepumping Water level
Pumping well well Water Table Water Table
2 giếng quan trắc: 2 giếng quan trắc: h1(m) tại vị trí r1(m) h2(m) tại vị trí r2(m)
Observation wells
ln
=
+
2 h 2
2 h 1
Q K π
h0 r1 hw h2 h1
r 2 r 1
⎛ ⎜⎜ ⎝
⎞ ⎟⎟ ⎠
Q Unconfined aquifer r2 2
K
ln
=
Bedrock
) )
Q π( ( 2 hπ h − 2 2
2 h h 1 1
⎛ r 2 ⎜⎜ r r ⎝ 1 ⎝ 1
⎞ ⎟⎟ ⎠ ⎠
2rw
Steady Flow to a Well in an Unconfined Aquifer
ớ
ầ
Ví dụ – Xác định K từ số liệu tại 2 giếng quan trắc trong tầng nước ngầm không áp
ầ khô
á
Q
ệ
Ground surface
Prepumping Water level
Pumping well Water Table
• Dữ kiện cho trước: – Q= 300 m3/hr – Tầng không áp – 2 giếng quan trắc: 2 giếng quan trắc:
Observation wells wells
• r1= 50 m, h = 40 m • r2= 100 m, h = 43 m
h0 r1 hw h2 2 h1
• Y/c tìm: K
Q r2 Unconfined aquifer
Bedrock B d k
3
⎞
⎞
5
−
K K
ln ln
ln ln
x 1037 103.7 x
m m
/ /
sec sec
=
=
=
m 100 m 50
s 3600 / m 40( −
)
m hr / 300 [ 2 m 43( ) π
hr / ] 2 )
Q Q ( 2 h − π 2
2 h 1
r 2 2 r 1
⎛ ⎜⎜ ⎜⎜ ⎝
⎠
⎛ ⎜⎜ ⎜⎜ ⎝
⎠
2rw
Dòng chảy không ổn định vào giếng trong tầng nước ngầm có áp ế
ầ
ầ
Unsteady Flow to Wells in Confined Aquifers
Dòng chảy không ổn định vào giếng trong tầng nước ngầm có áp p
g
g
ShT =∇⋅∇
Tầng nước ngầm đồng nhất, đẳng hướng và mở rộng vô hạn
(
r
)
+
=
1 1 r
∂ ∂ r ∂
h h ∂ ∂ r ∂
21 21 h h ∂ ∂ 2 r θ ∂
h∂ h ∂ t ∂ S h hS ∂ ∂ t T ∂
• Phương trình liên tục 2 chiều • • Viết cho tọa độ cực • Viết cho tọa độ cực • Đối xứng qua tâm (ko thay đổi theo θ) • Hàm chuyển đổi Boltzman
(
r
)
=
sS S s ∂ ∂ T t ∂
1 ∂1 ∂ r r ∂
s s ∂ ∂ r ∂
Q
u
Sr
4 Tt
2=
Ground surface
=
( ) ( ) us us
( )uW ( )uW
Confining Layer
Q π4 T
Pumping well
h0 r
b h(r)
du
( ) ( ) uW
Confined aquifer
∫= ∫
∞ − e u e u
u
Q
Bedrock
Unsteady Flow to a Well in a Confined Aquifer
Dòng chảy không ổn định vào giếng trong tầng nước ngầm có áp nước ngầm có áp
2
+
=
Q
1 r
• Phương trình liên tục hS ∂ tT ∂ ∂
h ∂ ∂ 2 2 r ∂
h ∂ r ∂ ∂
Ground surface
−
• Độ hạ thấp mực nước )trh )trh ( ( h ),( trs , trs h ( ) 0= =
• Phương trình Theis
Confining Layer
Pumping well
h0 r
=
b h(r)
( ) us
( )uW
Confined aquifer
Q T π4
Q
• Hàm giếng (Well function)
u
3
2
4
du d
.0 0
5772 5772
ln l
uu
=
−
−
−+
−
+
+
( ) ( ) uW W
Với
u
=
= ∫ ∫
∞ − e e u
Q Q 4 T π
u u u u !44!33!22 × ×
u u ×
u
⎡ ⎡ ⎢ ⎢ ⎣
⎤ ⎤ ... ⎥ ⎥ ⎦
2 S2 Sr 4 Tt
Bedrock
Unsteady Flow to a Well in a Confined Aquifer
Hàm giếng (Well Function)
1/u ~ W(u)
du
=
( ) uW
u
=
∫
U ~ W(u) ∞ u∞ − u e u
2 Sr Tt 4
u
Unsteady Flow to a Well in a Confined Aquifer
Ví dụ Phương trình Theis Ví dụ ‐ Phương trình Theis
Q
Ground surface
Q = 1500 m3/day T = 600 m2/day S = 4 x 10‐4
Confining Layer Confining Layer
Pumping well
Y/c tìm: độ hạ thấp mực nước tại vị trí cách giếng 1 km sau 1 năm bơm hút Q
Confined aquifer
r1 b h1 Q
4 −
4
−
u
x 106.4
=
=
=
( 1000 1000 ( (4 600
2 m m x 104() 104() ) ) x 2 dm / d 365 )(
)
2 Sr Sr Tt 4
Bedrock
12.7)(
=uW
Well Function Well Function 4106.4 − x
u
=
Unsteady Flow to a Well in a Confined Aquifer
Ví dụ Phương trình Theis Ví dụ – Phương trình Theis
Q
Q = 1500 m3/day T = 600 m2/day S = 4 x 10‐4
Ground surface
Confining Layer
Pumping well
Confined aquifer
u u
Y/c tìm: độ hạ thấp mực nước tại mực nước tại vị trí ị trí cách giếng 1 km sau khi bơm 1 năm 41064 − x 106.4= x
r1 b h1 Q Q
12.7)(
=uW
m
s
)( uW
12.7*
42.1
=
=
=
3 / dm 2 / dm dm /
) )
Q T 4 T 4 π π
1500 (4 (4 600 600 π π
Bedrock
Kiểm tra bơm trong tầng có áp – PP Theis
Pump Test in Confined Aquifers Theis Method
Phân tích kiểm tra bơm – PP Theis
( )uW
Q T 4 π
⎛ s = ⎜ ⎝
⎞ * ⎟ ⎠
uW )(uW )(
s = s =
Q 4 T π
Không đổi
Với
u
=
Sr2 Sr Tt 4
2
r t t
4 T S S
⎛ = ⎜ ⎝ ⎝
⎞ * u ⎟ ⎠ ⎠
Q
hệ iữ [
hệ iữ [W( )
h
• Q/4πT và 4T/S là không đổi • Quan hệ giữa [s ~ r2/t] tương tự như quan hệ giữa [W(u) ~ u] 2/ ] ] • Do vậy nếu vẽ 2 quan hệ [W(u) ~ u] và s ~ r2/t] • Có thể xác định được các trị số T và S
Pump Test Analysis – Theis Method
Ví dụ PP Theis Ví dụ ‐ PP Theis
Q
• Kiểm tra bơm tầng nước ngầm
có vật liệu là cát
Ground surface
• Mực nước ban đầu = 20 m above
mean sea level (amsl)
Confining Layer
Pumping well
• Q = 1000 m3/hr • Một giếng quan trắc cách giếng
h0 = 20 m h1 b
Confined aquifer
•
bơm 1000 m Tìm: S và T
r1 = 1000 m r = 1000 m
Bear, J., Hydraulics of Groundwater, Problem 11‐4, pp 539‐540, McGraw‐Hill, 1979.
Bedrock
Pump Test Analysis – Theis Method
Số liệu quan trắc tại giếng Số liệu quan trắc tại giếng
Time min min
Water level, h(1000) m m
Drawdown, s(1000) m m
20.00 19.92 19.85 19.78 19.70 19.64 19.57 19.45
0.00 0.08 0.15 0.22 0.30 0.36 0.43 0.55
18.00 17.87
2.00 2.13
17.50
2.50
15.25
4.75
0 3 4 5 6 7 8 10 … 60 70 … 100 … 1000 … 4000
13.80
6.20
Pump Test Analysis – Theis Method
r2/t
Từ bảng trước tính được bảng sau
W(u)
r2/t
s
u
u u
W(u) W(u)
r2/t r2/t
s s
Time Time
s
(m2/min)
s~ r2/t
W(u)
333333 250000 200000 166667 142857 142857 125000 100000
(m) 0.00 0.08 0.15 0.22 0.30 0.36 0 36 0.43 0.55
1.0E‐04 2.0E‐04 3.0E‐04 4.0E‐04 5.0E‐04 6.0E 04 6 0E‐04 7.0E‐04 8.0E‐04
8.63 7.94 7.53 7.25 7.02 6.84 6 84 6.69 6.55
333 250
5.85 6.20
(min) 0 3 4 5 6 7 7 8 10 … 3000 4000
8.0E‐01 9.0E‐01
0.31 0.26
W(u)~u
u
Dịch chuyển 2 hình vẽ để cho 2 đường cong trùng nhau
r2/t
100
1000
10000
100000
1000000
10
10
10
1
1
) u ( W
s
Match point: W(u) = 1, u = 0.10 s = 1, r2/t = 20000 1 2/t 20000
0.1
0.1
0.01 0.01
0.01 0.01
0.0001
0.0010
0.0100
0.1000
1.0000
u
Pump Test Analysis – Theis Method
Pump Test Analysis – Theis Method
Tính toán được kết quả (PP Theis) Tính toán được kết quả (PP Theis)
ạ • Tại điểm Match Point: – W(u) = 1, u = 0.10 – s = 1, r2/t = 20000
3
/
hr
mp
2
58.79
m
/
hr
(
2 dm / 1910
)
T
=
=
=
1 m 1
m 1000 4 π
⎞ =⎟ ⎠
⎛ ⎜ ⎝
mp
⎞ ⎟ ⎟ ⎠
⎛ WQ ⎜ ⎜ 4 s π ⎝
mp
2
5
−
( 58.794
/
m
hr
65.2
x 10
S
4 T
=
⎞ ⎟ ⋅=⎟
u 2
r r
1.0 2 m m 20000 20000
/ /
min min
⎛ ) ⎜ ⎝ ⎝
⎞ =⎟ ⎠ ⎠
t
mp
⎛ ⎜ ⎜ ⎜ ⎜ ⎝
⎠
Kiểm tra bơm trong tầng có áp ằbằng PP Jacob
Pump Test Analysis – Jacob Method
u
=
=
( )uW
( ) us
• Độ hạ thấp mực
p ự
Q Tπ4 T π4
Tính gần đúng theo Jacob Tính gần đúng theo Jacob 2 Sr Tt4 Tt 4
ộ ạ nước, s
η
.0
5772
u ln(
)
d η
−≈
−
u −+
( ) uW
L+
= ∫
2u !2 !2
∞ − e u η η
• Hàm giếng, W(u) ế
.0
5772
u ln(
)
for
u small
01.0
−≈
−
<
( ) uW
• Lấy gần đúng hàm • Lấy gần đúng hàm
giếng, W(u)
.0
5772
ln
),( trs
≈
−
−
Q 4π T T 4
2 ⎛ Sr ⎜⎜ ⎜ 4 Tt ⎝ Tt 4 ⎝
⎞ ⎟ ⎠ ⎠
⎤ ⎥ ⎦ ⎦
⎡ ⎢ ⎣ ⎣
• Và có kết quả gần
đúng, s
Tt
trs trs ),( ),(
log log
( (
) )
=
10 10
25.2 2 Sr
Q 3.2 4 T π
Pump Test Analysis – Jacob Method
Tt
)
log(
s
=
Tính gần đúng theo Jacob Tính gần đúng theo Jacob 25.2 2Sr Sr
Q 3.2 Tπ 4 4 T π
0
) )
g( log(
0
=
Tt 25.2 2Sr 2 S
Q 3.2 Tπ 4 4 T
0
1 =
25.2 Tt Sr 2 2 S
Tt
0
S = S =
25.2 2r
t0
Vậy cần tìm T = ?
ậy
Pump Test Analysis – Jacob Method
)
s
s =∆
−
=
−
[ t log(
])
2
s 1
t log( 1
2
Tính gần đúng theo Jacob Tính gần đúng theo Jacob Q 3.2 4 Tπ 4 T π
t t 1
log
log
1
t t 2 t 1
*10 *10 t 1
⎞ ⎞ =⎟⎟ ⎠
1 LOG CYCLE ⎛ ⎞ ⎛ ⎞ =⎟⎟ ⎜⎜ ⎠ ⎝
⎛ ⎛ ⎜⎜ ⎝
⎞
log l
s =∆ ∆
3.2 Q Q 4 T π
2t 2 t 1
⎛ ⎜ ⎜⎜ ⎝
⎠
⎡ ⎢ ⎢ ⎣
⎤ ⎥ ⎥ ⎦
s2
)( )1(
=
Q 3.2 4 Tπ 4 T
∆s
s1
T T
=
1 LOG CYCLE
3.2 Q Q π4 s ∆
t1
t2
0 0
S = S
Tt 25.2 2 r
t0
Pump Test Analysis – Jacob Method
Ví dụ cụ thể ‐ Tính gần đúng theo Jacob
t0 = 8 min
s2
5 m s2 = 5 m s2 s1 = 2.6 m ∆s = 2.4 m
∆s
T
=
s1
3 /hrm
)
=
t1 t1
t2 t2
Q 32 Q 3.2 4 π s ∆ (3.2 1000 )m42(4 )m 4.2(4 π π 2
2
m 26.76
/hr ( 1830
m
/day)
=
t0 t0
2
/hrm 26.76(25.2
)min
0
S
=
=
2
8)( ( 1000 (
60/hr 1min* ) )m
Tt 25.2 2 r
29.2
510 − x
=
Dòng không ổn định vào giếng trong tầng nước ngầm có áp và có trong tầng nước ngầm có áp và có thấm Unsteady Flow to Wells in Leaky Confined Aquifers
Unsteady Flow to Wells in Leaky Aquifers
ầ
Dòng chảy tròn trong tầng nước ngầm có thấm
ó hấ
Q
M?t đ?t t? nhiên
s(r)
T?ng không áp
M?c nư? c ban đ?u
s
,
=
r B
Q 4π T
⎛ uW ⎜ ⎝
⎞ ⎟ ⎠
Th?m
Ph?u h? th?p nư?c ng?m
aquitard
R
T?ng có áp
=
h(r)
r B
h0
b
r
K
′
r T ′ bK / bK /
Đá g?c
2
z −−
Gi?ng
r 2 zB zB
4 4
e e
,
dz
z
r r B
⎛ ⎛ uW ⎜ ⎝
∞ ⎞ ⎞ ∫=⎟ ⎠ u
Khi có thấm từ tầng trên (hoặc dưới), thì độ hạ thấp mực nước do kiểm tra bơm sẽ ít hơn so với trường hợp tầng có áp hoàn toàn.
Unsteady Flow to Wells in Leaky Aquifers
2
z −−
r 2 zB
4
e
dz dz
,
Hàm giếng có thấm Hàm giếng có thấm
r B
z
⎛ uW uW ⎜ ⎜ ⎝
∞ ∫=⎞ ∫= ⎠ u
r/B = 0.01 r/B = 0 01
r/B = 3
cleveland1.cive.uh.edu/software/spreadsheets/ssgwhydro/MODEL6.XLS
Unsteady Flow to Wells in Leaky Aquifers
Ví dụ về tầng nước ngầm có thấm Ví dụ về tầng nước ngầm có thấm
• Dữ kiện đã cho:
t (min)
s (ft)
5
0.76
28
3.3
41
3.59
60
4.08
•
75
4.39
Giếng bơm trong tầng có áp – Giếng bơm trong tầng có áp – Bề dày lớp thấm nước yếu b’ = 4.267 m – Vị trí giếng quan trắc cách giếng bơm r = 29.261 m – Giếng bơm với lưu lượng: Q = 135 9 m3/day Giếng bơm với lưu lượng: Q 135.9 m /day Yêu cầu tìm: – T, S, và K’
244
5.47
Q
ground surface
493
5.96
s(r)
unconfined aquifer
669
6.11
initial head
leakage leakage
958 958
6.27 6 27
Cone of Depression D
i
aquitard
1129
6.4
R
h(r)
confined aquifer
h0
1185
6.42
b
K
r
bedrock
Well
From: Fetter, Example, pg. 179
Unsteady Flow to Wells in Leaky Aquifers
r/B = 0.15
= 0.20 0.30 = 0.30
= 0.40
Match Point W(u, r/B) = 1, 1/u = 10 s = 1.6 ft, t = 26 min, r/B = 0.15
) t f ( s
Unsteady Flow to Wells in Leaky Aquifers
Ví dụ về tầng nước ngầm có thấm Ví dụ về tầng nước ngầm có thấm
• Match Point: Wmp = 1 và
(1/u)mp = 10 (cid:198) ump = 0.1
smp = 1.6 ft = 0.488 m và
tmp = 26 min và
r/Bmp = 0.15
• Q = 135.9 m3/d •
t = 26 min*1/1440 d/min = 0.01806 d
2
1*
17.22
m
/d
W
T
=
=
=
mp
3 dm ) / m ) ( 488.0
Q 4 s π
( 9.135 4 π ⋅
mp
2
/dm. (17
01806
)
224 ⋅
mp
4
−
S
87.1
x 10
=
=
=
Tu 4 2
⋅ 2
r
.0()1.0() ⋅ m )
261.29(
( (
)t mp )
t
2
2
2
)
22
(17 /dm.
)15.0() ⋅
K
.0
0025
/ dm
=
=′
=
′ BrbT /( 2 2 r
267.4) ( m ⋅ 2 2 261.29( ) m
ầ
ầ
Dòng không ổn định vào giếng trong tầng nước ngầm không áp
Unsteady Flow to Wells in Unconfined Aquifers
Unsteady Flow to Wells in Unconfined Aquifers
Dòng không ổn định vào giếng trong tầng nước ngầm không áp ầ ầ • Nước được sản sinh ra do: – Bơm hút tại tầng không áp – Các yếu tố nén trong tầng có áp – Chuyển động thành bên từ các tầng khác
Q
Ground surface
Prepumping Water level Pumping well Pumping well Water Table
Observation wells
h0 r1 hw h2 h1
Q Unconfined aquifer r2
Bedrock
2rw
Unsteady Flow to Wells in Unconfined Aquifers
Phân tích độ hạ thấp trong tầng không áp theo thời gian hời h
i
• Giai đoạn đầu
ậ
ớ à
– Nước được xả ra là từ sự nén ép của tầng ngậm nước và sự mở ở ủ ầ rộng nước giống như tầng có áp.
– Mực nước ngầm chưa hạ thấp
nhiều. nhiều
• Giai đoạn trung gian
– Nước được xả ra là do tiêu trọng
lựclực.
– Giảm độ dốc đường cong s ~ t
tương quan với đường cong Theis.
Giai đoạn cuối • Giai đoạn cuối – Nước được xả ra do tiêu thoát của tầng ngậm nước trên một diện tích rộng lớn.
– Mực nước ngầm giảm chậm và
dòng chảy cơ bản là theo phương ngang.
Unsteady Flow to Wells in Unconfined Aquifers
Tầng không áp (giải theo Neuman) Tầng không áp (giải theo Neuman)
Giai đoạn đầu (a)
s =
, ) η
auW (
Q Q 4 T π
=
ua
Cuối
Sr 2 Sr 4 Tt Giai đoạn cuối (y)
Đầu
s =
) , η
yuW (
Q 4 T π
u
=
y
z
=η
⎛ ⎛ ⎜ ⎝
2 S2 Sr y 4 Tt K2 K r ⎞ ⎞ ⎟ b K ⎠
r
Unsteady Flow to Wells in Unconfined Aquifers
Thủ tục giải bài toán tầng không áp (PP Neuman) (PP N )
• Xác định các đường cong hàm giếng Neuman • Vẽ số liệu kiểm tra bơm ( s ~ t) • Khớp nối số liệu giai đoạn đầu với đường cong “a‐type”. Ghi lại giá trị “η” • Chọn điểm math point (a) ở 2 hình vẽ Ghi lại các giá trị: s t 1/u và W(u ) Chọn điểm math point (a) ở 2 hình vẽ. Ghi lại các giá trị: s, t, 1/ua , và W(ua, η) • Tính T và S:
a
T =
) , η
S
=
auW (
Q 4 s π
Ttu 4 2 r
• Khớp nối số liệu giai đoạn cuối với đường cong “y‐type” với cùng “η” ở
đường ong “a‐type”
ể
• Chọn điểm match point (y) ở 2 hình vẽ. Ghi lại các giá trị: s, t, 1/uy , W(uy, η) •
Tình T và Sy
T = T
) , ) η
S
yuW (W (
y =
Q Q 4 s π
4Ttu y y 2r
Unsteady Flow to Wells in Unconfined Aquifers
Thủ tục giải bài toán tầng không áp (PP Neuman) (PP N )
ộ
ị
• Từ giá trị T và độ dày lớp đất bão hòa ban đầu (trước khi
p
g
y
(
bơm) b, ta tính được Kr
K r =
T b b
• Sau đó tính Kz • Sau đó tính K
η
K
=
z
2bK 2 bK r 2 r
Unsteady Flow to Wells in Unconfined Aquifers
Ví dụ Bơm kiểm tra tầng không áp Ví dụ – Bơm kiểm tra tầng không áp
Q
• Q = 4.089 m3/min 4.089 m3/min • Mực nước ngầm ban đầu ho = 7.62 m Giếng quan trắc cách giếng bơm r1 = 22.25 m • Giếng quan trắc cách giếng bơm r = 22 25 m • Hãy tìm: T, S, Sy, Kr, Kz Ground surface
Pumping well
Prepumping Water level
Water Table
Observation wells
Q= 4.089 m3/min
R1=22.25m H0=7.62 m hw
Unconfined aquifer
h1 1 Q
Bedrock
Unsteady Flow to Wells in Unconfined Aquifers
Số liệu kiểm tra bơm Số liệu kiểm tra bơm
Unsteady Flow to Wells in Unconfined Aquifers
Số liệu thời đoạn đầu của quá trình bơm (Early‐Time Data)
t
ft
17.0
s min;
57.0
W
= u /1
= 0.1
;0.1
=
=
a
Cuối
0.2
Đầu
06.0=η 060=η
Unsteady Flow to Wells in Unconfined Aquifers
Phân tích giai đoạn đầu của quá trình bơm (Early‐Time Analysis)
ft ft
174 174
m m
06.0=η
t 17.0 t 170 = = /1 u
s min; min; s = = uW ( ;0.1
.0 0 = = 0.1
=
=
57.0 570 ) , ηa
a
⋅
T
uW (
=
) , η
a
a
S
=
3
/
2
( 871
/
1min)
m
utT 4 ⋅ 2 r r .14 ⋅
⋅
)0.1(
=
=
min) m )
Q 4 s π (089.4 4 π ⋅
(17.0 2 )
min) ⋅ 25.22( m
m ( 174.0 2
871.1 871 1
m m
= =
00257
.0=
min min / / 2 day /
)
(
2694
3.
m
Unsteady Flow to Wells in Unconfined Aquifers
Số liệu thời đoạn cuối của quá trình bơm (Late‐Time data) ( )
06.0=η
Cuối C ối
ft
ầu Đầu
s min; = W W ;1.0 ;10
57.0 0.1 01
= =
= =
13 t = u y /1 /1 u
Unsteady Flow to Wells in Unconfined Aquifers
174.0
57.0
s
m
ft
t
=
06.0=η
;1.0 10
0.1 01
=
=
Phân tích thời gian cuối của quá trình bơm (Late‐Time Analysis) ( 13 min; = = u y W W /1 /1
y
S
=
y y
utT 4 ⋅ ⋅ 2
uy = 10 y
uW (uW (
T = T =
) , ) η η
y
2
2
( 871
(min)
10
r r .14 ⋅
⋅
Q s 4 π .1 871
/
min
m
=
=
2
13 / min) m ⋅ 2 25.22( ) m
( (
2694
3.
m
/
y day
) )
97.1=
η
K
=
z z
K = K r =
2bK r 2r 2
2
62.7(
m
)
⋅
⋅
T b .1
871
min
=
=
K z
m ( 246.006.0 / 25.22( 22( 25
min) 2 m m ) )
−
2m / 627 62.7 m min m /
.0
246
=
73.1
10
3 m
/
min
=
⋅
Summary Summary
• Steady flow Steady flow – to a well in a confined aquifer – to a well in an unconfined aquifer q
• Unsteady flow
– to a well in a confined aquifer to a well in a confined aquifer • Theis method • Jacob method
– to a well in a leaky aquifer – to a well in an unconfined aquifer

