
Gi
GiỚ
ỚI THI
I THIỆ
ỆU
U
Bài giảng: website của khoa
Giáo trình: website của khoa
CƠ S
CƠ SỞ
ỞD
DỮ
ỮLI
LIỆ
ỆU (Database)
U (Database)
QUI Ư
QUI ƯỚ
ỚC MÔN H
C MÔN HỌ
ỌC
C
- Dự lớp đầy đủ
-Chia nhóm: 2-3sv/nhóm (thảo
luận, làm bài tập, báo cáo tiểu luận)
-Kiểm tra, đánh giá, thi hết môn

Cơ sở dữ liệ u - Khoa ĐT TH - CĐ KT CN ĐN 3
Đề cương môm học:
10 buổi LT + 4 buổi TH
Chư ơ ng 1 Khái niệ m về Cơ sở dữ liệ u (CSDL)
Chư ơ ng 2 Mô hình Thự c thể - Kế t hợ p
Chư ơ ng 3 Mô hình Dữ liệ u Quan hệ
Chư ơ ng 4 Đạ i số Quan hệ và các phép toá n
Chư ơ ng 5 Ngôn ngữ truy vấ n - SQL
Chư ơ ng 6 Ràng buộ c Toàn vẹ n
Chư ơ ng 7 Tố i ư u hóa truy vấ n
Chư ơ ng 8 Chuẩ n hoá lư ợ c đồ CSDL
(5đvht = 60t Lt + 30t Th)
CÔNG C
CÔNG CỤ
ỤTH
THỰ
ỰC H
C HÀ
ÀNH
NH
Microsoft
Microsoft ACCESS
ACCESS
Microsoft SQL Server
Microsoft SQL Server

Chương
Chương 1
1
T
Tổ
ổng quan v
ng quan về
ềCSDL
CSDL
CƠ S
CƠ SỞ
ỞD
DỮ
ỮLi
LiỆ
ỆU
U
(DATABASE)
(DATABASE)
Cơ sở dữ liệ u - Khoa ĐT TH - CĐ KT CN ĐN 6
Nội dung chi tiết
Giớ i thiệ u
Quá trình phát triể n
Mộ t số đặ c tính củ a CSDL
Ngư ờ i sử dụ ng CSDL
Kiế n trúc củ a HQT CSDL
Các tính năng củ a HQT CSDL
Các khái niệ m
Ngôn ngữ CSDL

Cơ sở dữ liệ u - Khoa ĐT TH - CĐ KT CN ĐN 7
Giới thiệu
Ví dụ
-Kinh doanh, Ngân hàng và tài chính
-Giáo dụ c , y tế , Hành chính, Giả i trí…
-Quả n lý thông tin trên đư ợ c máy tính thể hiệ n =
dữ liệ u
Dữ liệ u (Data)
-Mộ t mô tả hình thứ c về thông tin và hoạ t độ ng
Tên, đị a chỉ , số điệ n thoạ i củ a khách hàng
Báo cáo doanh thu
Đăng ký họ c phầ n
Cơ sở dữ liệ u - Khoa ĐT TH - CĐ KT CN ĐN 8
Giới thiệu (tt)
Cơ sở dữ liệ u (Database)
-Mộ t tậ p hợ p có cấ u trúc củ a nhữ ng dữ liệ u có liên quan
vớ i nhau đư ợ c lư u trữ trong máy tính
Danh sách sinh viên
Niên giám điệ n thoạ i
Danh mụ c các đề án
-Mộ t CSDL biể u diễ n mộ t phầ n củ a thế giớ i thự c (thế giớ i
thu nhỏ )
-CSDL đư ợ c thiế t kế , xây dự ng, và lư u trữ vớ i mộ t mụ c
đích xác đị nh, phụ c vụ cho mộ t số ứ ng dụ ng và ngư ờ i
dùng
-Mộ t CDSL là mộ t tậ p hợ p dữ liệ u chặ t chẽ và logic
-Tậ p ngẫ u nhiên củ a các dữ liệ u không thể xem là mộ t
CSDL

Cơ sở dữ liệ u - Khoa ĐT TH - CĐ KT CN ĐN 9
Giới thiệu (tt)
Hệ quả n trị CSDL (Database Management System)
-Tậ p hợ p các chư ơ ng trình cho phép ngư ờ i sử dụ ng tạ o
ra và duy trì CSDL
-Mộ t phầ n mề m hệ thố ng cho phép đị nh nghĩa, xây
dự ng, xử lý, bả o vệ dữ liệ u
Đị nh nghĩa – khai báo bộ khung dữ liệ u cùng vớ i các
mô tả chi tiế t về dữ liệ u
Xây dự ng – lư u trữ dữ liệ u lên bộ nhớ phụ
Xử lý – truy vấ n, cậ p nhậ t và phát sinh báo cáo
Các hệ QT CSDL thông dụ ng: MS Access, MS SQL
Server, MS Foxpro, Oracle, IBM, DB2, MySQL…
Cơ sở dữ liệ u - Khoa ĐT TH - CĐ KT CN ĐN 10
Giới thiệu (tt)
Hệ CSDL (Database System)
Xử lý truy vấ n
HQT CSDL
Truy xuấ t dữ liệ u
CSDL
Đị nh nghĩa
CSDL
Ngư ờ i sử dụ ng/ Lậ p trình viên
Chư ơ ng trình ứ ng dụ ng/ Truy vấ n
Hệ CSDL
Catalog

