Khoa Công ngh Thông tin
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM
Môn : Tin hc
Slide 21
MÔN TIN HC
Chương 2
THHIN DLIU
TRONG MÁY TÍNH S
Chương 2 : Thhin dliu trong máy tính s
2.1 Cơ bn vvic lưu tr xlý tin trong máy tính
2.2 Cơ bn vhthng s
2.3 Các phương pháp chuyn miêu ts
2.4 Biu din dliu trong máy tính
2.5 Hthng file
2.6 Qun lý hthng file
Khoa Công ngh Thông tin
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM
Môn : Tin hc
Slide 22
Phn tnhnhnht ca máy tính sch thcha 2 giá tr: 0 và 1
(ta gi là bit).
Ta kết hp nhiu phn tnh để thmiêu t đại lượng ln hơn. Thí
dta dùng 8 bit để miêu t28= 256 giá trkhác nhau. Dãy 8 bit nh
được gi là byte, đây là 1 ô nhtrong bnhca máy tính.
Bnhtrong ca máy tính được dùng để cha dliu và code ca
chương trình đang thc thi. Nó là 1 dãy đồng nht các ô nh8 bit, mi ô
nh được truy xut độc lp thông qua địa chca nó (tên nhn dng).
Thường ta dùng chst 0 - n để miêu t địa chca tng ô nh.
Mc dù ngoài đời ta đã quen dùng hthng sthp phân, nhưng v
phn cng bên trong máy tính, máy ch thcha và xlý trc tiếp d
liu dng nh phân. Do đó trong chương này, ta sgii thiu các khái
nim nn tng vhthng s cách miêu tdliu trong máy tính.
2.1 Cơ bn vvic lưu tr xlý tin trong máy tính
Chương 2 : Thhin dliu trong máy tính s
Khoa Công ngh Thông tin
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM
Môn : Tin hc
Slide 23
Hthng s(number system) là công c để biu th đại lượng. Mt h
thng sgm 3 thành phn chính :
1. cơ s: s lượng ký s(ký hiu để nhn dng các s cơ bn).
2. qui lut kết hp các ký s để miêu t 1 đại lượng nào đó.
3. các phép tính cơ bntrên các s.
Trong 3 thành phn trên, ch thành phn 1 là khác nhau gia các h
thng s, còn 2 thành phn 2 và 3 thì ging nhau gia các hthng
s.
Thí d:-hthng sthp phân (hthp phân) dùng 10 ký s:
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9.
-hnhphân dùng 2 ký s: 0,1.
-hbát phân dùng 8 ký s: 0,1,2,3,4,5,6,7.
-hthp lc phân dùng 16 ký s : 0 đến 9,A,B,C,D,E,F.
2.2 Cơ bn vhthng s
Chương 2 : Thhin dliu trong máy tính s
Khoa Công ngh Thông tin
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM
Môn : Tin hc
Slide 24
Biu din ca lượng Q trong hthng sB (B>1) là :
dndn-1...d1d0d-1...d-m
Q = dn*Bn+ dn-1*Bn-1 +...+d0*B0+d-1*B-1 +...+d-m*B-m
trong đómi di 1 ký strong hthng B.
Trong thc tếlp trình bng ngôn ngcp cao, ta thường dùng h
thng sthp phân để miêu tdliu sca chương trình (vì đã
quen). Chtrong 1 s trường hp đặc bit, ta mi dùng hthng s
thp lc phân (dng ngn ca nh phân) để miêu t1 vài giá tr
nguyên, trong trường hp này, qui lut biu din ca lượng nguyên Q
trong hthng sB s đơn gin là :
dndn-1...d1d0
Q = dn*Bn+ dn-1*Bn-1 +...+d1*B1+d0*B0
trong đómi di 1 ký strong hthng B.
Cơ bn vhthng s-Qui lut miêu t lượng
Chương 2 : Thhin dliu trong máy tính s
Khoa Công ngh Thông tin
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM
Môn : Tin hc
Slide 25
Thí dvbiu din các lượng trong các hthng s:
-lượng "mười by" được miêu t 17 trong hthp phân vì :
17 = 1*101+7*100
-lượng "mười by" được miêu t 11 trong hthp lc phân vì :
11 = 1*161+1*160
-lượng "mười by" được miêu t 10001 trong hnhphân vì :
10001 = 1*24+0*23+0*22+0*21+1*20
Trong môi trường sdng đồng thi nhiu hthng s, để tránh nhm
ln trong các biu din ca các lượng khác nhau, ta sthêm ký t
nhn dng hthng s được dùng trong biu din liên quan. Thí dta
viết :
-17
D để xác định sbiu din trong hthng sthp phân.
-11
H(hthng sthp lc phân.)
- 10001B(hthng snhphân.)
Cơ bn vhthng s-Vài thíd
Chương 2 : Thhin dliu trong máy tính s
Khoa Công ngh Thông tin
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM
Môn : Tin hc
Slide 26
Để chuyn 1 miêu tsththng snày sang hthng s
khác, ta cn dùng 1 phương pháp chuyn thích hp. Có 4
phương pháp sau tương ng vi tng yêu cu chuyn tương ng :
1. chuyn ththng skhác vthp phân.
2. chuyn tnhphân vthp lc phân (hay bát phân).
3. chuyn tthp lc phân (hay bát phân) vnhphân.
4. chuyn ththng sthp phân vhthng skhác.
2.3 Các phương pháp chuyn miêu ts
Chương 2 : Thhin dliu trong máy tính s
Khoa Công ngh Thông tin
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM
Môn : Tin hc
Slide 27
Để chuyn 1 miêu tsththng skhác (nhphân, thp lc
phân hay bát phân) sang hthp phân, ta dùng công thc tính
Q.
Thí d:
1. 1A2H= 1*162+10*161+2*160= 256+160+2 = 418D
2. 642O= 6*82+4*81+2*80= 384+32+2 = 418D
3. 110100010B= 28+ 27+25+21= 256+128+32+2 =418D
Chuyn ththng khác vthp phân
Chương 2 : Thhin dliu trong máy tính s
Khoa Công ngh Thông tin
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM
Môn : Tin hc
Slide 28
Lưu ý rng có 1 mi quan hmt thiết gia hnhphân và thp
lc phân (hay bát phân), đólà4 ký snh phân tương đương vi
1 ký sthp lc phân (hay 3 ký snh phân tương đương vi 1 ký
sbát phân) theo bng tra sau :
Chuyn ththng nhphân vthp lc phân
Chương 2 : Thhin dliu trong máy tính s
01110777
01100666
01010555
01000444
00110333
00100222
00010111
00000000
BinaryOctHexDec
111117F15
111016E14
110115D13
110014C12
101113B11
101012A10
10011199
10001088
BinaryOctHexDec
Khoa Công ngh Thông tin
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM
Môn : Tin hc
Slide 29
Để đổi 1 snhphân vthp lc phân (hay bát phân), ta đi t
phi sang trái và chia thành tng nhóm 4 ký snhphân (hay 3
ký snh phân), sau đó đổi tng nhóm 4 ký s(hay 3 ký s)
thành 1 ký sthp lc phân tương đương (hay 1 ký sbát phân
tương đương).
Thí d:
1. 110100010B= 0001.1010.0010 = 1A2H
2. 110100010B= 110.100.010 = 642O
Chuyn ththng nhphân vthp lc phân
Chương 2 : Thhin dliu trong máy tính s
Khoa Công ngh Thông tin
Trường ĐH Bách Khoa Tp.HCM
Môn : Tin hc
Slide 30
Để đổi 1 sthp lc phân (hay bát phân) vnh phân, ta đổi tng
ký sthp lc phân (hay bát phân) thành tng nhóm 4 ký snh
phân (hay 3 ký snhphân).
Thí d:
1. 1A2H = 0001.1010.0010 = 110100010B
2. 642O = 110.100.010 = 110100010B
Chuyn ththng thp lc phân vnhphân
Chương 2 : Thhin dliu trong máy tính s