ThS. Trn Th Tơng
Bộ môn Kế toán tài chính
CHỨNG TỪ & KIỂM KÊ
I. CHỨNG TỪ
1. Khái niệm
Chứng từ kế toán
những bằng chứng bằng giấy t, vật
mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế phát sinh đã hoàn
thành, làm căn cứ ghi sổ kế toán
Phương pháp chứng từ kế toán
phương pháp dùng để
phản ánh NVKT phát sinh thực sự hoàn thành bằng
giấy tờ theo mẫu quy định, theo thời gian địa điểm phát
sinh cụ thể, phản ánh ban đầu các hiện tượng kinh tế
Kiểm tra tính hợp pháp, hợp của NVKTPS. Thông
qua chứng từ phát hiện ngăn chặn kịp thời
những vi phạm chính sách, thể lệ, chế độ của NN,
những hành vi tham ô, lãng phí tài sản.
sở để xác định người chịu trách nhiệm vật
chất liên quan đến các NVKTPS trong chứng từ.
sở để kiểm tra ý thức chấp hành chính sách,
mệnh lệnh SXKD.
căn cứ pháp để quan pháp luật giải quyết
mọi sự tranh chấp, khiếu nại.
I. CHỨNG TỪ
2. Ý nghĩa
Các yếu tbắt buộc:
1. Tên và số hiệu của chứng từ kế toán
2. Ngày, tháng, năm lập chứng từ kế toán
3. Tên, địa chỉ của đơn vị/cá nhân lập chứng từ kế toán
4. Tên, địa chỉ của đơn vị/cá nhân nhận chứng từ kế toán
5. Nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh
6. Thước đo trên chứng từ kế toán
7. Chữ ký, họ tên của người lập, người duyệt và những
người có liên quan đến chứng từ kế toán
I. CHỨNG TỪ
3. Nội dung chứng từ kế toán
Các yếu tkhông bắt buộc:
Định khoản kế toán (nếu )
Hình thức thanh toán
Phương thức mua, bán hàng;
I. CHỨNG TỪ
3. Nội dung chứng từ kế toán