Bài 3
ầ ứ
Ph n c ng
Các thi
t bế ị
Nh pậ
Xu tấ
ẫ
ề Truy n d n
X lýử
1
Các v n ấ đ ề đ c p
ế ề ậ đ n trong ch
ương n yầ
ả
cách ch n l a và t
Mô t ố
ệ ố
ỗ ợ
ọ ự ệ ổ ứ ch c các thành ph n trong h ằ th ng máy tính nh m h tr các m c tiêu c a h th ng thông tin và các nhu c u kinh doanh c a t
ầ ụ ủ ủ ổ ứ ch c. ủ ộ ử ả ăng c a b x lý trung
ộ ấ ố đ và kh n
Mô t
ầ ả công su t, t c ớ ộ tâm, b nh . ả các ph
ương pháp truy c p, kh n
ủ
ậ t b l
ế ị ưu tr th c p.
ả ăng và tính di ữ ứ ấ ọ
ủ
ự
ứ ăng, và s quan tr ng c a các
ấ
ạ
Nh n d ng các
ệ ố ầ
ủ ấ
ủ
ẳ
Mô t ộ đ ng (portability) c a các thi Đ c p ề ậ đ n v n t c, ch c n ậ ố ế ấ ậ ế ị t b nh p, xu t. thi ẳ ậ đ ng c p c a h th ng máy tính và bàn ỗ đ ng c p n y. ế đ n vai trò c a m i
2
ầ ứ
ệ
ể
ả
ờ M t trộ ư ng h p
ợ đi n hình dùng ph n c ng hi u qu
• Công ty Celera Genomics • Celera Genomics đã làm nên lịch sử khoa học nhờ vào việc lập bản đồ gen người. kết thúc việc nghiên cứu gen người vào giữa năm 2000.
3
• Công ty Celera đã làm các nhà đầu tư ngạc nhiên khi không thông báo bất kỳ một sản phẩm hay dịch vụ nào tạo ra lợi nhuận từ kết quả đột phá nầy. Hậu quả là cổ phần của công ty từ $270 trong tháng ba năm 2000 giảm xuống còn $30 trong năm kế tiếp.
ầ ứ
ờ
ợ
ệ
M t trộ ư ng h p dùng ph n c ng hi u qu
ể ả đi n hình
ự
ự ứ ọ
ự ế ấ ổ • Ngày nay Celera đang d a vào s hi u bi ự ể ộ ạ đ ng thu l ầ đ i protein trong các t ế ủ t c a mình trên ợ ể ở ộ gen ngư i ờ đ m r ng các ho t i trong lĩnh v c ứ ề ự protein h c (proteomics lĩnh v c n y nghiên c u v ch c bào). năng, c u trúc, và s trao
ề ả ứ • Protein (ch t ấ đ m) ạ
ộ ể ư các ho t ạ đ ng c a t
ọ đi u hoà các ph n ng hoá h c trong c bào, mô vàø các c ế
ờ
ệ ơ ơ ự ế đ n các ti n trình hoá ệ t nên vi c phân ợ ự đư c s
ế ề ệ ế ỉ t hoàn ch nh v b nh t
ắ ậ t. ự ế ợ ố ằ ủ ọ
ứ ề
ệ ể ạ • Ngư i ta mong mu n r ng s k t h p c a protein h c và vai trò chính trong các nghiên c u v hoá sinh ủ đ o trong trong vi c phát tri n vai trò ch
4
ữ ử ệ ủ ế th cũng nh ế quan. Do protein có liên quan tr c ti p ậ ệ sinh (biochemical), bình thư ng và b nh t ẽ tích protein trong các t bào m c b nh s giúp có ể hi u bi ờ ộ ữ b gen gi cũng như gi khám ch a b nh.
ệ
ợ
ờ
ầ ứ
ợ
ệ ế ệ
ể ả đi n hình M t trộ ư ng h p dùng ph n c ng hi u qu • Chi n lế ư c kinh doanh m i c a Celera là tìm ra và cô l p ậ ớ ủ t, và
ợ
ợ ạ ậ
ăm l ầ
ả ể ậ ừ ệ ể ỏ vi c phát tri n và i nhu n t ạ ợ i l
ủ ờ
ạ ợ ặ đ c bi các gen hay protein có dính dáng đ n các b nh ẩ đ chia bán các “drug targets” cho các hãng dư c ph m ể ớ ph n trầ i nhu n hay là t o ra các liên doanh v i các công ty n y. B n thân công ty Celera là quá nh và không có kinh nghi m ệ đ mang l ố ị ti p th thu c. • M c dù các công ty khác ư i, nh ộ đã t o l
ề ề ầ đã b t ắ đ u bào ch thu c t ưng s hi u bi ự ể ế ạ ế ăng bào ch ra các ph
ầ ể ầ i
ớ ọ ự ố ừ ữ ế d ư i ờ ế ề t v gen ng i th c nh tranh giúp công ty ương thu c ố ậ ợ đó, Celera b t ắ đ u thuê nhà sinh ệ đ ể i và xây d ng phòng thí nghi m
5
ế ặ ệ li u c a b gen ng ủ c a công ty Celera d n ẫ đ u trong v ti m n m i. Đ khai thác thu n l ỡ ế ớ ầ h c có t m c th gi ứ ề nghiên c u v protein.
ầ ứ
ờ
ợ
ệ
M t trộ ư ng h p dùng ph n c ng hi u qu
ể ả đi n hình
ệ
ề
ế ị
t b khác nh ị
ạ ủ
ễ
ạ
t b ng mô hình. Nh
ủ ầ
ạ
ỹ
ố
ớ
ị
ọ
ậ ệ
ự
ấ
ỷ
• Ngày nay, các kho n ả đ u tầ ư chính c a Celera vào công ủ ồ ư rô ả ngh cao bao g m nhi u kho n cho thi ổ ế ố b t, quang ph k , máy tính m nh, các trang b dùng xác ả ặ ị và tìm ra đ c tính c a protein và tái t o di n đ nh, mô t ưng mô hình ph c ứ ậ ằ ệ ế ti n c a b nh t ậ ế ả ầ ạ đ n các k thu t máy tính m nh t p n y c n ph i dùng hơn. Vào tháng giêng năm 2001, Celera đã loan báo m t ộ ệ ự ăm v i hãng máy d án tr giá 40 tri u USD trong b n n ộ ể ạ tính HP và B nộ ăng lư ng ợ đ t o ra m t siêu máy tính ữ ệ ớ m i dùng phân tích các d li u sinh h c. Khi v n hành ả ăng th c hi n hàng ầ ế h t công su t, máy tính n y có kh n ộ nghìn t
phép tính trong m t giây.
6
ầ ứ
ờ
ợ
ệ
M t trộ ư ng h p dùng ph n c ng hi u qu
ể ả đi n hình
ạ ệ ố
ấ ệ ố ộ ế ớ
ữ ổ ậ ỗ
ệ
ỷ ộ ờ ể ắ ế chu i gen trong m t gi
ậ
ữ ố
ế ả
ữ ệ
ợ ấ ỳ ơn b t k kh n
ữ
7
ợ ế ạ • Celera có m t trong nh ng h th ng siêu máy tính m nh ồ i, n i b t là h th ng g m 800 máy tính nh t trên th gi ầ ử ụ ố ớ HP n i v i nhau, m i máy tính n y s d ng con chip máy tính 64 bit Alpha và có kh nả ăng th c hi n vi c so sánh trên ệ ự ỗ . Celera không th s p x p 250 t ệ ư v y mà không có h ờ ế ộ ư i nhanh nh và liên k t b gen ng đã làm ch ỉ ự th ng siêu máy tính. Th c ra, nh ng gì mà Celera ẽ ế ấ đ n hàng tr ăm năm n u dùng máy trong 9 tháng s ph i m t ạ ệ ố tính thông thư ng. Ngoài h th ng máy tính m nh, Celera ờ ơn 100 terabytes lưu tr trên còn có dung lư ng d li u h ữ ợ ả ăng lưu ữ ầ ớ ưu tr n y l n h đĩa. Dung lư ng l ứ ạ đã ệ ố ả tr nào ngay c trong các h th ng máy tính ph c t p đư c x p h ng.
ầ ứ
ề ầ
ị
Nh ng ữ đi u c n quan tâm khi trang b ph n c ng
ộ Khi xem đ n chế ương n y, ầ đ c gi ả ầ ưu ý các v n ấ đ ề c n l
sau:
ầ ứ ử ụ Cơ quan c a mình s d ng ph n c ng và công ngh ệ
ể ạ ụ đ c nh tranh và hoàn thành nhi m v ?
ố ợ
ợ ể ệ ế ư c kinh doanh, ăng đ giúp gia t
ủ như th nào ế ổ ứ ủ ầ ứ ph n c ng, và h th ng nh ợ ố doanh s và l T ch c c a mình c n ph i h p chi n l ầ ế ư th nào ệ ố ậ i nhu n.
ấ
ề ợ
ụ
8
ở ộ
ấ ủ ệ ự ớ ế ệ ệ ử ụ t th c v i Ngày nay, vi c s d ng công ngh là r t thi ợ mong mu n ố đ t ạ đư c nhi u l i ích trong kinh doanh ệ ử ợ ủ ờ như trong trư ng h p c a Celera Genomiccs. Vi c s ả ăng x lý ử ờ ăng cư ng kh n ệ d ng công ngh thông tin và t ộ ơ h i và làm tăng năng su t c a công nhân, m r ng c cho phép doanh nghi p linh ho t h ạ ơn
ầ ứ
ề ầ
ị
Nh ng ữ đi u c n quan tâm khi trang b ph n c ng
ớ ề ả
ầ ợ
ờ ầ ứ ồ ư i và th t c ễ ơ s d li u, vi n thông, con ng
ồ
ậ
ử
ấ ế
ữ
ắ
ầ ứ ợ ử ụ
ị ứ
ả ọ ế đ nh dùng ph n c ng nào cho c đó đư c s d ng ra sao
ủ ệ ố
ủ ổ ứ
ầ ứ Ph n c ng bao g m máy tính và các máy móc khác giúp cho ưu tr , và xu t k t qu trong m t h ệ ộ ệ vi c nh p, x lý, l ề ố ấ th ng thông tin. Đi u cân nh c quan tr ng nh t trong ằ ở ệ ơ quan n m vi c quy t ỗ ể ỗ ợ ầ ch ph n c ng đ h tr các ụ m c tiêu c a h th ng thông tin và c a t
ch c.
9
ở ữ ệ ậ ể ấ ữ ệ ử ệ ố H th ng thông tin v i n n t ng máy tính (CBISComputer ậ Based Information System) là t p h p g m ph n c ng, ph n ủ ụ đư c ợ ề m m, c ổ ứ đ nh p, x lý và xu t d li u và thông tin. t ch c
ệ ố
3.1 H th ng máy tính
ệ ố
• H th ng máy tính là m t h th ng con
ộ ệ ố
ứ
ạ
t b
ấ
ộ
t b
ữ
ậ
ệ ặ ộ ệ ố đ c bi t trong ệ ố ủ ổ ch c. H th ng máy toàn b h th ng thông tin c a t ợ ế ố ớ ế ị đư c k t n i v i nhau, t i tính là tích h p c a các thi ầ ế ị đi n ệ trung tâm c a h th ng n y có ít nh t là m t thi ấ ữ ệ ưu tr và xu t d li u, thông tin. ử t
ợ ủ ủ ệ ố ử ể đ nh p, x lý, l
dùng
ộ ệ ố
• • K t h p hoàn ch nh m t h th ng máy tính
ớ
ế
ằ
ỉ ế ợ ỉ không ch là ộ ệ ế ị ế ố . Trong m t h t b máy tính v i nhau k t n i các thi ớ ọ ự ợ ả đư c ch n l a v i ầ ả ệ ố th ng hi u qu , các thành ph n ph i ệ ề ự ả ữ ắ ự ể s hi u bi t và ph i cân nh c v s cân b ng gi a hi u ứ ả ự ể ệ ố ủ năng c a toàn h th ng và giá c , s ki m soát và m c ộ ứ ạ đ ph c t p
10
ệ ố
3.1 H th ng máy tính
ầ
ả
ự ể
ổ
ờ
ệ ố ệ ữ ệ ố ch c. Chúng ta th
ồ ụ
ổ ứ
• Khi l p ráp h th ng máy tính c n ph i có s hi u bi ế ắ t ầ ủ ơ ề ố v m i liên h gi a h th ng thông tin và nhu c u c a c ứ ệ ố ư ng xem h th ng máy tính quan, t ả ưng chúng ta ch ỉ đơn gi n g m các máy tính mà thôi, nh ớ ằ ộ ụ ủ ệ ố nên nh r ng m c tiêu c a h th ng máy tính ph thu c ầ ủ ợ ả đáp ng ứ đư c yêu c u c a ệ ố vào h th ng thông tin và ph i cơ quan, t
ch c.
ậ ủ ệ ố
• Các b ph n c a h th ng thông tin nh
ư i, và các ch
ầ ế ị ư là thi t b ph n ụ ương trình ph n m m ph ề ầ
ộ ờ ứ c ng, con ng ộ ẫ thu c l n nhau
11
ệ ố
3.1 H th ng máy tính
ầ ủ ế ị t b
12
ấ ữ ệ ữ ự ệ • Các thành ph n c a ph n c ng máy tính g m các thi ầ ứ ứ ăng nh p, lậ ồ ưu tr , và xu t d li u th c hi n các ch c n
ầ ứ
Ph n c ng máy tính
13
ầ ứ
Ph n c ng máy tính
ộ ử CPU B x lý trung tâm
ổ ứ
ch c và qu n lý) là ch c n
ứ ăng
• Kh nả ăng x lý (t ử ủ ủ ị
ả ộ ệ ố
quy t ế đ nh c a c a m t h th ng máy tính.
ộ ử
• B x lý hai nhân 250X AMD
14
CPU
ộ ầ ủ Các thành ph n c a m t máy PC
2 CPU ( Central Processing Unit) t t CPU vi
ữ ộ t t
ộ ọ
ồ
15
ữ ệ ộ ủ ế ắ ừ ch Central Processing Unit, là b não c a ử ạ đ ng c a máy tính và x ủ ề ể máy tính. CPU đi u khi n m i ho t ậ ệ (instruction set). CPU g m có ự lý d li u d a vào các t p l nh ậ các b ph n chính nh ư hình:
CPU
ộ ầ ủ Các thành ph n c a m t máy PC
2 CPU ( Central Processing Unit)
ỉ ộ ữ m c
ỉ
Pha
ộ ử
ả
ỉ
ộ ạ
ị ch thỉ
i mã ch th
ể đư cợ
ị đ cho b x lý trung tâm hi u ị
ỉ
Pha
ự
ỉ
ị ệ 16 th c hi n ch th
ữ ế
ả
ộ
ớ
ị ở ứ đ ngôn ng máy ủ Ho t ạ đ ng c a m t ch th ộ Bư c 1ớ : Tìm và n p ch th (Fetch instruction) ị Bư c 2ớ : Gi ể ớ Bư c 3 : ệ ự Th c hi n ch th Bư c 4ớ : Lưu tr k t qu vào thanh ghi hay b nh
CPU
ủ ộ ử Đ c trặ ưng và ch c nứ ăng c a b x lý
(machine cycle time) đư c th c hi n trong m t chu k máy.
ầ
ằ
ệ ự ộ ỳ
ặ ặ
ộ ộ ớ ạ
ỉ
ự
ệ
ộ
ị đư c th c hi n trong m t giây
ợ đư c ợ đo b ng micro giây (ph n tri u giây) ệ ầ ỉ Máy ộ t c ố đ nhanh ầ ỉ ỉ
ỳ Chu k máy ỗ ệ M i l nh ỳ Chu k máy Ho c m t ph n t giây (nanoseconds) Ho c m t ph n t t giây (picoseconds) Ho c dặ ư i d ng có bao nhiêu ch th ợ (MIPS Millions of instruction per second)
ỗ ể ề đ ng h ồ đ ể đi u khi n các
ệ
ầ
ồ đư c ợ đo b ng MHz(MegaHertzph n tri u
ầ ỉ
ồ ệ
ủ
ồ đ ng h hi n nay là 3.2 GHz
17
đ ng hồ T c ố đ xung ồ (Clock speed) ộ ồ ỗ ộ ạ M i CPU t o ra m t chu i xung ỳ ộ ạ đ ng c a chu k máy ạ giai đo n ho t ằ ồ ộ T c ố đ xung đ ng h giây), (GHz GigaHertz ph n t giây). ộ T c ố đ xung
Các đ c trặ
ưng c aủ CPU
ộ
ọ
ủ
ự
ủ
• Chúng ta thư ng g i tên c a m t máy PC d a vào tên c a
ử
ở đ u : ầ
4.77Mhz
ờ ộ b vi x lý (micro processor) Ví d :ụ ộ ớ ố đ kh i Intel 8086 (năm 1978) v i t c Sau đó là 80286 (năm 1982), 80386 (năm 1985), 80486, (năm
ử
ụ
ộ
Hi n nay b vi x lý thông d ng là Pentium IV t c
ố đ ộ 3.2
1989) Pentium (năm 1993), Celeron. ệ Ghz,
ộ
ổ ợ Trên máy Laptop đang s d ng b vi x lý Centrino (h tr
ử ợ ăng lư ng) ế ạ
M t s các hãng khác cũng
đã ch t o ra CPU t
ứ ương ng ,
ử ụ ạ m ng không dây và ít hao n ộ ố như : AMD, IBM, Motorola…
18
ộ
CPU Các b vi x lý
ờ ớ ử đ i m i
ọ ử
ầ
• H vi x lý Centrino ử Vi x lý Centrino
đ u tiên có tên là Carmel phát hành
ủ
ử
Vi x lý Sonoma
: Th h 2 c a Centrino, phát hành
tháng 3 năm 2003 g mồ Intel pentium M (tên mã hoá : Banias, Dothan) Intel 855 (tên mã hoá Odem, Montara) Intel Pro/Wireless 2100, 2200BG (Calexico) ế ệ tháng 1 năm 2005 g m ồ Intel Pentium M (Dothan) Intel Mobile 915 (Alviso) Intel Pro/Wireless 2200, 2915 ABG (Calexiìco2)
19
ử
ộ
ờ
đ i m i
CPU Các b vi x lý
ớ Centrino
ử ế ệ ứ ủ : th h th 3 c a Centrino, phát hành vào tháng 1 Vi x lý Napa
ộ
năm 2006, g mồ Intel Core (Yonah) và Core 2 (Merom) Intel Mobile 945 Express series (Calistoga) Intel pro Wireless 3945 ABG (Golan) ớ ộ ử Intel dùng nhãn hi u ệ Centrino Duo cho máy Laptop v i b x lý hai nhân (Core Dual) và Centrino cho Laptop m t nhân (Core Solo).
ử ủ ự : Th h th t
20
Vi x lý Santa Rosa ờ ạ th trị ư ng vào tháng t ế ệ ứ ư c a Centrino, d trù tung ra ư 2007, tên thương m i là Centrino Pro
ủ ộ ớ ( (Memory Memory)) ủ ộ ớ
Đ c trặĐ c trặ
ưưng và ch c nứ
ng và ch c nứ ăăng c a b nh ng c a b nh
ộ ộ
ộ ộ
ộ ộ
ộ ộ
ủ Ch c nứCh c nứ ấ ớ : : cung c p cho CPU m t vùng ăăngng c a b nh cung c p cho CPU m t vùng ấ ủ ớ c a b nh ươương trình trong lúc ệ ứ ạ ữ ệ ng trình trong lúc đđang ch a t m các l nh và d li u ch ang ữ ệ ệ ứ ạ ch a t m các l nh và d li u ch ớ ủ ủ ế ệ ứ ng nhanh ăăng nhanh ng ch y u c a b nh là t ăăng ch y u c a b nh là t làm vi c. Ch c n ớ ủ ủ ế ệ ứ làm vi c. Ch c n ị ỉ ấ ữ ệ t c ốt c ố đđ cung c p d li u và các ch th cho CPU . cung c p d li u và các ch th cho CPU . ị ỉ ấ ữ ệ Kh nảKh nả ăăng lng lưưu trữu trữ (Storage capacity) (Storage capacity) ế ị ế ị
ưư CPU, thi CPU, thi
ớ ớ ổ ổ
ạ ạ
ạ ạ
ầ ầ
ứ t b nh có ch a hàng nghìn ứ t b nh có ch a hàng nghìn ẫ đđi n ệi n ệ ẫ
ợ ợ
ợ ợ
ệ ệ
ố Cũng gi ng nh ố Cũng gi ng nh m ch in trên con chíp silicon. M i m ch n y d n m ch in trên con chíp silicon. M i m ch n y d n ệ (on) hay không d n ẫ đđi n (off). ệi n (off). (on) hay không d n ẫ ưư i ới ớ ể ệ ớ đưđư c th hi n d ộ ứ ữ ệ đưđư c ch a trong b nh c th hi n d c ch a trong b nh D li u ể ệ ộ ớ ứ ữ ệ D li u ạ ạ ắ ủ ổ ợ ạ h p các tr ng thái đđóng hay ng t c a các m ch óng hay ng t c a các m ch d ng t ắ ủ ạ ạ ổ ợ ạ d ng t h p các tr ng thái ), m i ỗ ộ ằ ể ệ ợ ự đưđư c th hi n b ng m t byte ( ỗ ệ c th hi n b ng m t byte ( i n. M i ký t đđi n. M i ký t BB), m i ỗ ằ ộ ể ệ ợ ự ỗ ệ ộ ố ủ ả ưư i ới ớ đđây là b ng li ồ t kê các b i s c a ây là b ng li byte g m 8 bits. D ả ộ ố ủ ồ t kê các b i s c a byte g m 8 bits. D byte. byte.
2121
ủ ộ ớ ( (Memory Memory)) ủ ộ ớ
Đ c trặĐ c trặ
ưưng và ch c nứ
ng và ch c nứ ăăng c a b nh ng c a b nh
ả ả
ệ ệ
ộ ố ủ ộ ố ủ
B ng li B ng li
t kê các b i s c a Byte t kê các b i s c a Byte
ệ ệ
ố ố
11 1024 BytesBytes 1024 1024 KBKB 1024
Tên Ký hi u S bytes Tên Ký hi u S bytes Byte B Byte B Kilobyte KB Kilobyte KB Megabyte MB Megabyte MB Gigabyte GB 1024 MBMB Gigabyte GB 1024 1024 GBGB Terabyte TB 1024 Terabyte TB Petabyte PB 1024 TBTB Petabyte PB 1024
2222
ầ ứ
Ph n c ng máy tính
Memory B nhộ ớ
ữ ệ đư c lợ ưu tr t m
• Các ki u b nh ể ộ ớ • Có nhi u d ng b nh . Các l nh hay d li u ộ ớ ề ớ
ạ ộ ấ ờ
ữ ạ ệ ẫ th i trong b nh truy xu t ng u nhiên (RAM, random access memory).
ờ • RAM ch lỉ ưu tr t m th i và d b m t thông tin (volatile),
ữ ạ ị ấ ộ ễ ị ấ ữ ưu tr khi ng t dòng
ắ
ắ ặ ị ế
ư b ị ệ đi n (nh ằ ễ ả ồ đ t ng t, s t áp do quá t ộ ụ i ho c b nhi u khi n m ợ đư c thi ạ ơ đang ch y). RAM chíp t trí ngay trên ắ ạ ạ ặ
23
RAM chíp b m t n i dung l ộ ng t ngu n ộ g n ầ đ ng c ạ ả b n m ch chính (main board) ho c là trên các c t ngo i vi g n ạ ả vào b n m ch chính.
ầ ứ
Ph n c ng máy tính
ộ ớ
Memory B nh RAM
ạ
ề
ề
ố
ồ
ứ
ợ
• Có nhi u lo i RAM khác nhau, • DRAM Là ki u RAM truy n th ng g m nhi u b t ề ệ ươi (refresh) m t l n. DRAM
ỏ ộ ụ đi n nh , ệ ạ đi n nên trong khi ch y, c vài mili giây thì đáp ng ứ ộ ầ
ể ự phóng ợ ẻ ề
ậ
do hi n tệ ư ng t DRAM ph i ả đư c làm t ch m, nh
ưng r ti n.
ỉ
ể ậ
ụ
ợ
ắ ề
• SRAM (Static RAM) RAM t nh, SRAM g m các khoá chuy n ồ ứ ớ đư c n i dung ch a trong RAM, vì v y ộ ơn) DRAM. ơn (nhưng đ t ti n h
OFF/ON liên t c nh ứ SRAM đáp ng nhanh h
ỹ
ớ
ạ
ớ
ệ
ủ
ộ
ợ
ăng lên g p ấ đôi c sau ứ ị ố đ n y. ộ ầ ăng c a ủ ệ đã làm vi c v i các nhà ăng c a các b x lý và
• Trong hơn th p k qua, t c ố đ c a b x lý t ậ ộ ủ ộ ử 18 tháng, nhưng hi u nệ ộ ủ ăng c a b nh không theo k p t c ở ộ ả ậ H u qu là b nh là tác nhân chính gây tr ng i cho hi u n ớ ộ ử ế ạ ệ ố đó các nhà ch t o b x lý h th ng. Do ộ ử ệ đư c hi u n ớ ấ cung c p b nh nh m duy trì ề kênh truy n nhanh h
ằ ơn.
24
ầ ứ
Ph n c ng máy tính
ộ ớ
Memory B nh ROM
ớ
ộ
ể
• M t ki u b nh khác là ộ
ớ
ạ
ộ ệ
ạ ủ
ộ
đi n là c
ọ ố đ nh, do
ị ấ
ị ồ ữ ệ
ự ư ng tr c cũng nh ấ
ả
ị
ỉ
ROM (Read Only ỉ đ c. Trong ROM tr ng thái Memory), b nh ch ủ đó n i dung c a ROM c a m ch ắ ị không b m t khi ngu n b ng t (nonvolatile). Trong ư các ờ ứ ẵ ROM có ch a s n d li u th ương trình c ố đ nh do nhà s n xu t máy ị ch th , ch ặ ẵ tính cài đ t s n.
25
ầ ứ
Ph n c ng máy tính
ộ ớ
Memory B nh Cache
ể
ậ
ộ
ố đ cao, nh
ờ đó mà CPU có th truy c p
ớ ớ
• Đây là lo i b nh có t c ạ ộ ộ nhanh hơn b nh chính
ờ
ữ
ứ
ợ
• Nh ng d li u th
ữ ệ ứ
ế
ầ
ỉ
ớ đư c ch a trong b nh cache ộ ơn. Do ộ ấ ố đ th p h ữ ệ ợ ơn, nên CPU truy c p ậ đư c d li u ớ ơn là truy tìm trong b nh ộ
26
ỉ
ư ng xuyên dùng ớ ộ thay vì ch a trong b nh chính (RAM)có t c ữ ệ ứ trong cache ch a ít d li u h ị t nhanh chóng h và ch th c n thi ề ữ ệ ứ chính RAM có ch a nhi u d li u và ch th h
ị ơn.
B nhộ ớ
ộ ụ ớ ả
ả ủ ỗ
ộ ả ộ ữ ứ ấ ấ ộ ưu tr th c p r t nhi u. ệ ố ớ đ i v i hi u qu ho t
ỗ ớ ấ ố
ề ụ ệ ố ộ
ợ ố ớ ầ ứ ử
ấ ẽ ầ ế ế ả ề ư thi
ớ ớ ấ ộ
ấ
ớ ộ
27
ệ ố • Giá c c a b nh gi m liên t c, nh ưng khi so sánh giá c ả ớ đ t hắ ơn giá ộ ủ trên m i megabyte thì giá m t MB c a b nh ủ ợ ề Dung lư ng b ộ m i MB c a b l ọ ệ ủ ạ đ ng c a h nh r t quan tr ng ề ả ứ th ng thông tin có n n t ng máy tính (CBIS) . Các ng d ng ớ ộ ư ng b nh trong h th ng trên CBIS đ u c n m t dung l ứ ụ đ i v i các bài toán x lý ph c máy tính tương ng. Ví d ư ng b nh ớ ộ ạ ợ t k s n xu t, s c n nhi u dung l t p nh ơn ăn b n. Hả ử ư là x lý v ả hơn là các công vi c ệ đơn gi n nh ộ ố ộ ể ề ữ ệ ố n a, do h th ng máy tính có nhi u ki u b nh , m t s ợ đư c lợ ư ng b nh c p phát và ể ầ chương trình c n ki m soát ợ ể ử ương trình khác đư c c u hình ộ ố ậ đ s truy c p, m t s ch ấ ư c khi nâng c p b ố đa dung lư ng b nh nên tr ộ ớ ợ ụ d ng t i ề ọ ấ đ trên. ế ổ ứ ầ ớ đ n m i v n ch c c n xem xét nh cho h th ng, t
ầ ứ
Ph n c ng máy tính
ử
Multiprocessing
Đa x lý
ỉ
ề
ử
ộ
ệ ứ ể
ố
ồ
ử
ỉ ử
ộ ố ộ
ử
ồ
ạ đ ng x lý khác. B ặ
ớ
ệ ố
ồ ử ể đ ng x lý th c hi n t ị ợ ấ đ nh. Ví d nh
ố
ọ
ả
ạ
• Đa x lý là th c hi n t c th i hai hay nhi u ch th trong ị ờ ự ử ạ ờ đi m. M t trong các d ng ộ đa x lý là cùng m t th i ử ử ồ ăng t c x lý đ ng x lý (coprocessors). Đ ng x lý t ự ưng trong khi ị đ c trặ ệ ằ b ng cách th c hi n m t s ch th ự ộ đ ng x lý ệ CPU th c hi n các ho t ạ ể ể ằ có th n m ngoài ho c ngay trong CPU, và có th ho t ồ ồ ủ ồ ớ ộ đ ng h khác v i xung đ ng h c a đ ng v i xung ấ ở ộ ố ự ồ ỗ m t s t nh t CPU. M i ki u ử ồ ư chíp đ ng x lý ăng đư c n ch c nứ ụ đ tể ăng t c các đư c dùng ọ ợ toán h c (math coprocessor) ạ ồ ử ồ ộ đ ng x lý đ ho (graphics tính toán toán h c, hay b ương trình ờ coprocessor) làm gi m th i gian ch y các ch ạ ồ đ ho .
28
ầ ứ Ph n c ng
•
ằ
ộ ử ố đ x lý
ậ
ộ ử
ộ
ứ ề ủ
ụ ỗ ấ đ c a xí nghi p (nh
ộ ả
ộ ỗ
ế
ỏ
ợ ắ
i
ầ
ể ả
đư c tợ ăng lên b ng cách liên Ở ạ ầ d ng n y t c ậ ế ăm, th m chí hàng ngàn b x lý v n hành k t hàng tr ỗ ộ ử ặ ậ M i b x lý có cùng lúc, ho c là v n hành song song. ề ệ đi u hành ộ ả ớ ổ đĩa và m t b n sao h ề kênh truy n, b nh , . Trong phép x lý ử riêng, và chương trình ng d ng riêng ế ế ư là thi ệ t k song song, m i v n ẩ ị ớ đư c chia ợ ớ m t s n ph m m i, hay là m t trang b m i) ề ả ợ ầ đư c gi ầ i quy t ra thành nhi u ph n nh . M i ph n ừ ỗ ộ ử ộ ộ ử ằ ả ử b ng m t b x lý riêng. K t qu x lý t m i b x lý đư c k t qu cu i cùng. Công ế đư c l p ghép l ố ể ạ đ có ả đã dùng cách ph n trên ty Celera Genomics đã nói đ n ử x lý n y
ế ợ ế ở ư i.ờ
i mã gen ng
ầ đ gi
29
ử X lý song song kh i ố (Massive Parallel Processing)
ử
X lý song song kh i
ố (Massive Parallel Processing)
Công việc xử lý
Phần A
Phần B
Phần C
Phần D
Phần E
Xử lý A
Xử lý B
Xử lý C
Xử lý D
Xử lý E
Giải pháp A
Giải pháp B
Giải pháp C
Giải pháp D
Giải pháp E
30
Kết quảcuối cùng
ữ ứ ấ – (Secondary Storage) LLưưu tr th c p – (Secondary Storage) ữ ứ ấ u tr th c p
ộ ộ
ọ ọ
ố ố
ạ ạ
ớ ớ
ố ố ộ ộ
ợ ưư ng l ợng l
ỉ ỉ
ầ ầ
ớ ữ ệ ớ ữ ệ
ợ ợ
NhNhưư đđã xem xét, b nh là m t tham s quan tr ng trong ộ ớ ã xem xét, b nh là m t tham s quan tr ng trong ộ ớ ệ ộ ủ ộ ứ toàn b s c m nh c a m t h th ng máy tính. Tuy ệ ộ ủ ộ ứ toàn b s c m nh c a m t h th ng máy tính. Tuy ưưu u ấ ỉ ộ nhiên, b nh chính ch cung c p m t dung l ấ ộ ỉ nhiên, b nh chính ch cung c p m t dung l ử ị ầ ữ ữ ệ tr d li u và ch th c n cho CPU x lý. ử ị ầ ữ ữ ệ tr d li u và ch th c n cho CPU x lý. ộ ự ưư ng tr c m t ờ ưưu tr thữu tr thữ ệ ố H th ng máy tính còn c n l ng tr c m t H th ng máy tính còn c n l ộ ờ ự ệ ố ơơn b nh llưư ng l n d li u, ch th , và thông tin nhi u h ớ ộ ề ị ỉ ợ n b nh ng l n d li u, ch th , và thông tin nhi u h ỉ ớ ộ ề ị ợ ụ đđích ữ ứ ấ đưđư c dùng cho m c chính. Các b lộ ưưu tr th c p ích c dùng cho m c u tr th c p ụ ữ ứ ấ chính. Các b lộ n y.ần y.ầ
ễ ễ
ả ả
ầ ầ
ỗ ỗ
ộ ộ
ớ ộ ớ ấ ữ ứ ấ ộ ưưu tr th c p cung c p cho Khác v i b nh , các b l u tr th c p cung c p cho ớ ộ ớ ấ ữ ứ ấ ộ Khác v i b nh , các b l ưư ng l n ươương ti n lệ ệ ố ớ ợ ữ ng ti n lệ ưưu tr vĩnh vi n, dung l h th ng ph ớng l n u tr vĩnh vi n, dung l ệ ố ợ ữ h th ng ph ữ ưưu tr cho ế hế ơơn. N u so sánh giá c thì chi phí l ữu tr cho n. N u so sánh giá c thì chi phí l và kinh t ế hế và kinh t ữ ứ ấ ẻ ộ ưưu tr th c p r ế ỗ u tr th c p r m i megabyte trên h u h t các b l ữ ứ ấ ẻ ộ ế ỗ m i megabyte trên h u h t các b l ề ớ ấ ơơn m i megabyte trên b nh r t nhi u. ti n hềti n hề n m i megabyte trên b nh r t nhi u. ề ớ ấ
31
ữ ứ ấ – (Secondary Storage)
Lưu tr th c p
ả
ữ
So sánh chi phí gi a các ph
ương ti n lệ ưu trữ
B ng 3.8
Dung lượng
Giá tiền
Giá tiền/MB
Phương tiện lưu trữ
30 GB 2 GB
Băng từ Băng từ Đĩa quang ghi/xoá 2.6 GB 200 MB Đĩa jazz 200 MB Đĩa Zip 100 MB Đĩa Zip 1.44 MB Đĩa mềm 128 MB SDRAM
366.77 USD 0.012 USD 0.020 USD 40.45 USD 0.023 USD 58.91 USD 0.049 USD 98.34 USD 0.075 USD 15.02 USD 0.095 USD 9.45 USD 0.347 USD 0.50 USD 0.874 USD 111.93 USD
(Giá của năm 2004 tại USA, chỉ có giá trị tham khảo, không phản ánh đúng giá thị trường máy tính tại Việt nam trong thời điểm hiện tại 2006)
32
ữ ệ ế
ộ
So sánh các phương pháp lưu trữ • Do ti n trình truy c p d li u trong b l ậ ế ơ nên ch m hậ t b l
đi n t ), ầ ể ả
ớ ơn b nh (ti n trình ứ ấ ữ ậ ợ ộ ưu tr th c p là ti n ữ ứ ấ ệ ử nên ế ị ưu tr th c p chúng ta c n ph i hi u ả ư ng và tính kh ương pháp truy c p, dung l
ặ ể ủ ế trình đi n cệ ọ ự khi ch n l a thi rõ đ c tính, ph chuy n (portability) c a ph ương ti n. ệ
ư ng ờ
ậ • Các phương ti n lệ ưu tr cho phép truy c p nhanh th ữ ệ
ấ
ả ổ ứ
ố ớ ả đ n tính b o m t,
ệ ạ ẩ ương trình quan tr ng thì ch có ng
ử ụ ợ
ọ ớ đư c phép s d ng. ứ
33
đ t ắ ậ Gía c và tính kh ả ả nhau và đây cũng là m t ộ ch c, doanh nghi p ữ ệ ậ đ i v i các d li u nh y ờ ư i có th m ỉ ương trình ữ ệ Vì d li u và ch ầ ư ng có t m quan ộ ưu tr th c p th ệ ố ớ ổ ứ ề ợ ọ ậ giá hơn các phương ti n truy c p ch m. ữ ể ủ ộ ưu tr cũng r t khác chuy n c a b l ố ầ tham s c n xem xét. Ngoài giá c , t ế ầ cũng c n xem xét ả c m, các ch quy n m i đư c ch a trong các b l ố tr ng s ng còn ờ ữ ứ ấ ch c, doanh nghi p. đ i v i t
t b l
ữ ứ ấ ế ị ưu tr th c p
ụ
ấ
ừ đĩa t
ậ
và ừ
ấ
ừ ăng t ỉ ch cho phép đĩa quang cho phép ngư i dùng truy c p ương ti n ệ ộ ố
ầ ự đĩa t , ế và tr c ti p. Hình sau
đây cho th y m t s các ph
Các thi • Các hình th c lứ ưu tr th c p thông d ng nh t là b ữ ứ ấ ừ (magnetic disks) và đĩa quang (optical disks). Băng t ậ ờ truy c p tu n t ự ầ ự tu n t ữ ứ ấ lưu tr th c p.
34
t b l
Các thi
ế ị ưu tr th c p
ắ
ừ
ữ đ lể ưu tr các bít. B ữ ệ
ăng t ể
ợ
• M t trong nh ng ph ữ ừ ử ụ ư băng t ớ ợ ừ hoá ữ ăng t
ỗ ộ
ề
ủ ừ ẽ ăng đ n ế 1 TB cho m i h p b
s t
ừ
ị
800 GB và t c ố đ truy n là
ẫ cũng v n là ph
ộ ữ ệ ẻ ề
ề ừ ăng t ụ
ữ ứ ấ Băng từ ương ti n lệ ưu tr thông d ng là b . Từ ương ụ ữ ộ ăng t ừ nhự máy tính làm ăng t s d ng trong các máy cát sét, b t ề ặ ằ ộ ớ ăng b ng l p phim Mylar, trên b m t có tráng m t l p oxýt s t. B ương ừ đư c t ụ ề ộ t là m t ví d v ph ữ ậ ti n lệ ưu tr truy c p d li u theo ki u tu n t ầ ự ố đ truy n d ề ộ .T c ủ 10 MB/giây. Quantum d ự đoán dung lư ng c a là ừ ệ li u c a b ăng, và t c ố đ truy n d ữ ộ băng t ự đ nh tung ra b ệ có dung ăng t li u là 100 MB/giây. Hãng Sony d lư ng ợ ộ 96 MB/giây vào năm 2007. Do giá ữ ự ương ti n lệ ưu tr d ớ ẽ ố đ khá l n nên b r , t c phòng d li u r ti n thông d ng.
35
Các thi
ế ị ưu tr th c p –
t b l
ữ
ữ ệ
ữ ứ ấ Đĩa từ , ừ đĩa t
• Cũng gi ng nh
ư băng t
ợ ừ
ứ ữ ệ
ể
ầ ự
ữ ữ ệ ợ
ậ , nh
ậ đư c theo ki u tu n t
là ph ể cũng có th truy c p
ờ
ậ
ự
ấ ữ ệ
ệ
ứ
ư hàng không, cung ng th tín d ng s d ng
ứ
ầ ủ ữ ệ
ừ
ồ
ợ ế ồ đ ng h . N u thông tin n y n m trên b ằ
ăng t ử
ả
ấ
ặ
lừ ưu tr các bít d li u b ng các ằ đĩa, đ u ầ ữ ệ ọ ặ đ c ho c ghi d li u vào hoá. Khi ể đ n ngay vùng ch a d li u trên đĩa. Vì v y ậ ế ế ự ương ti n lệ ưu tr d li u có cách truy c p tr c ti p. Tuy ưng các thi t ế ế ự ậ ế Do truy c p tr c ti p đư c các ợ thừ ư ng ờ đĩa t đ ể ử ụ ụ ẻ . Ví d nhụ ư khi c n ầ ấ ừ ẽ đư c cung c p s ằ thì ờ
•
ế ấ ăng và l y thông tin. ừ
ấ ầ ẽ ấ ấ
ỡ
ư ng và tính di chuy n
ố vùng nh ỏ đư c t ẽ ị ọ đ c/ghi s d ch chuy n ừ đĩa t ừ đĩa t ị ổ đĩa thư ng dùng cách truy c p tr c ti p. b là cách giúp truy xu t d li u nhanh, nên doanh nghi p nh đáp ng nhanh cho các yêu c u c a khách hàng ỗ ặ đĩa t đ t ch cho chuy n bay thì d li u trên ầ ộ trong m t giây ệ vi c truy xu t n y s ph i m t m y phút, ho c có khi h ng n a gi ể ạ đ n p b Đĩa t ề
ầ
ầ
ậ
ờ
ị
ợ ể đư c cao. ợ ề có r t nhi u c dung l ơi nhưng dung lư ng quá nh ỏ ợ ể đi kh p nắ ễ Đĩa m m d di chuy n ế ậ (1.44 MB) và có th i gian truy c p ch m nên d n d n b thay th b ng ằ
đĩa flash.
36
Các thi
ế ị ưu tr th c p –
t b l
ữ ứ ấ Đĩa từ
ớ ừ ặ ạ ằ ỏ ợ • Đĩa c ng ứ đư c làm b ng m t kim lo i m ng tráng l p t tính
37
(hình 3.10).
Các thi
ế ị ưu tr th c p –
t b l
ữ ứ ấ Đĩa từ ấ
ả ứ • Đĩa c ng quay r t nhanh (kho ng 7200 vòng/phút) và dung
ấ ớ ệ ợ lư ng r t l n hi n nay là 200 GB trên máy PC.
ự
RAID(Redundant Array of IndependentDisk)
ệ ố đĩa d phòng
ữ ệ
ạ
ẳ
ế (Mirroring): D li u
ữ ệ kênh d li u
• H th ng • RAID là phương pháp lưu tr d li u, t o ra các bít d li u d ự ữ ữ ệ ề d li u có s n. Có nhi u cách nhân b n d li u: ợ ữ ệ đư c chép t ẫ kia v n ho t
ừ ữ ệ phòng t ả * Ph n chi u vào hai
ữ ệ đư c nhân
ả ữ ệ ừ ạ đ ng.ộ đôi qua hai
ữ
ổ ộ ổ đĩa hư thì ổ đĩa. M t * Nhân đôi (Duplexing):D li u kênh và lưu tr trên hai
ợ ạ ổ đĩa.H n ch l
ế ỗ ủ ộ đi uề i c a b
khi n.ể
ộ
* Nhân đôi Server (Server dupexing) : M t server h
ư thì
ế ụ
ạ
ẫ
server kia v n ti p t c ch y.
ậ
ư m c ụ
ừ ộ
ọ
* Tái t oạ (Replication): là nhân đôi các t p tin và th m t server sang server khác.
quan tr ng t
38
ữ
ạ
(Storage Area network)
ệ
Lưu tr trên m ng – SAN • SAN là m t k thu t m ng t c
ế
ự
ộ ỹ ạ ố đ cao ộ ữ ữ ữ ệ t b l ương ti n lệ ưu tr trên các thi
ạ
ớ
ủ
ủ
ộ
ả
ầ
ộ
ỗ
ấ ặ ế ố t, cung c p k t n i đ c bi ầ ệ ố ế ị ưu tr d li u và máy tính. h th ng n y ế ị ưu tr d li u trên ữ ữ ệ t b l ổ đĩa có s n ẵ ệ đòi h i ỏ đây là m t ộ
ể
ậ tr c ti p gi a các thi là m t phộ ữ m ng (NAS, Network Attached Storage), khác v i các ạ đ ng c a doanh nghi p trong máy ch . Ngày nay các ho t ờ ụ và 7 ngày m t tu n), ph i liên t c 24/7( m i ngày 24 gi ủ i ợ đi m c a SAN. l
39
Đĩa quang – Optical Disk
ợ
ố
• Cũng gi ng nh
ư qui t c ắ đư c dùng trong ROM chíp, ờ ư i ta dùng tia laser ữ ệ đĩa. D li u trên
ế ị
ứ ể đ ghi t b quang theo cùng nguyên lý c a ự ợ
ệ
đĩa quang là m t ộ ố ề ặ đ t b m t và đĩa đư c ợ đ c b ng các ọ ằ ế ị t b quang ả ộ ữ đ ph n
ế
ả
ằ đĩa làm b ng plastic c ng, và ng ả ạ t o thành các r nh thi dùng tia laser năng lư ng th p chi u ánh sáng trong các r nh trên
ạ ủ đĩa nh c CD. Thi ấ đ ể đo s khác bi t gi a đĩa.
ể ệ
ộ
ỗ
ố
• M i r nh th hi n m t bít,
đó là bit 1; m i vùng không b
ể ị đ t th
ỗ ả ệ
ộ hi n m t bit 0.
ậ
ằ
ỹ
ộ đĩa quang (đĩa cái) b ng k thu t ghi
ạ
• Ngư i ta có th sao chép m t ể ư ghi đĩa nh c CD.
ờ ố đĩa gi ng nh
40
Đĩa quang – Optical Disk
ạ
ữ ệ ứ đ n 749 MB d li u, có hai lo i CD
ế ộ ầ
đĩa.
ề ầ
• Đĩa CDROM : s c ch a ứ • CDW : ch ghi d li u m t l n lên ữ ệ ỉ • CDRW : có th ghi xóa nhi u l n. ể
ờ
ợ
ứ đư c 4.7 GB d li u. T c
ố đ ộ
• Đĩa DVD : Đư ng kính 5 inch, ch a
ậ
ữ ệ ổ
CD.
ơn
truy n d li u là 1.25 MB/giây, truy c p nhanh h ạ
ề ữ ệ ờ
• Trên th trị ư ng có hai d ng DVD:
là DVDRAM vàDVD+RW.
41
•
ẻ ớ
(Flash memory)
Th nh Flash
ớ ằ
ẻ
ớ ậ ệ ấ ỉ
ợ
ộ ẻ ữ ệ ẻ ứ ệ ẩ đ ng, máy tính, và các s n ph m khác. D li u trong th flash không b m t Th nh flash có kích th ch a, vì v y đi n tho i di
ớ ẻ
ạ • So sánh v i các ph ậ ợ
ớ
ỗ
ề ứ ổ ề ể ợ đ t nhắ ư ng (th i
ề ả ấ
42
• Th nh Flash là con chíp máy tính làm b ng v t li u silicon. ồ đi n. ệ ị ấ đi khi m t ngu n ư c r t nh , r t d ch nh s a d li u ử ữ ệ ớ ấ ỏ ấ ễ ố ả ụ ấ ậ đư c dùng r t thông d ng trong các máy nh s , ả ương ti n lệ ưu tr th c p khác, th nh ớ ữ ứ ấ ơn, tiêu th ít ụ ễ flash đư c truy c p d dàng và nhanh chóng h ẻ ỏ ơn. Như c ợ đi m c a th ủ ể ăng hơn, và kích thư c nh h đi n nệ ư ng ợ ắ ấ ớ đĩa đ t g p nh flash là giá ti n cho m i megabyte dung l ớ ẻ ờ ưng th trị ư ng th nh ớ đĩa c ng. Dù giá có ầ ba l n so v i ư ng ợ ờ đi m 2006 dung l flash đã bùng n v dung l ấ ớ l n nh t là 4 GB)và giá thành cũng gi m r t nhi u trong vài năm qua.
ẻ ớ
(Flash memory)
Th nh Flash
43
ữ ỡ ộ (Expandable Storage)
Thi
ế ị ưu tr m r ng
t b l
• Thi t b l ứ ộ đĩa c ng di ế ị ưu tr m r ng s d ng h p
ử ụ ữ ưu tr cho máy tính, chúng ta c n
ấ ộ đ ng. Khi ầ đ n ế ư ng ợ ộ ủ ổ đ n ế 200 GB, và t c ố đ c a ộ ổ đĩa đ ng g n qua c ng USB cũng x p x v i t c ỉ ớ ố đ
ữ ở ộ ặ ắ ể ắ ế ị ưu tr m r ng có th g n trong ho c g n ngoài t b l
ữ ở ộ ợ c n tầ ăng dung lư ng l ộ ộ ổ ứ đ ng (removable disk cartridge). Dung l c ng di h p ệ ộ ủ ổ ứ đ ng hi n nay lên c ng di c a ổ ắ ộ ứ c ng di ắ ứ c ng g n trong. • Các thi máy tính.
ệ • Các t c ng
ự
ệ ữ ệ ầ ổ ứ ư ng dùng ặ đ diể chuy n ể ộ ơi khác m t cách có
44
ể ờ ổ ứ ch c và doanh nghi p hi n nay th di đ ng ộ ể đ sao chép d phòng d li u, ho c ớ ữ ệ ừ ơi n y sang n ợ dung lư ng l n d li u t n ki m soát.
ữ ỡ ộ (Expandable Storage)
Thi
ế ị ưu tr m r ng
t b l
45
ợ ứ Ổ đĩa c ng di lư ng có th ộ đ ng, dung ế ể đ n 200 GB
ữ ỡ ộ (Expandable Storage)
ế ị ưu tr m r ng
ớ
ư ng v ph
ủ ưu tr th c p là h
ớ
t b l Thi • Xu hư ng chung c a l ớ ợ ư ng l ự ế ậ c p tr c ti p, dung l • Các t ọ ổ ứ ầ ch c c n ch n ki u l
ờ
ẽ
ớ
ệ ố
ộ
ộ
ữ ứ ấ
ụ
ệ
ả
ả ế ị ưu tr th c p thông d ng và kh
• B ng sau
t kê các thi
ầ
ề ương pháp truy ữ ứ ấ ộ ữ ớ ưu tr l n, và gia t ăng tính di đ ng. ể ưu tr nào phù h p v i nhu c u và tài ầ ợ ữ ữ ữ ệ ả ăng lưu tr d li u nguyên c a củ ơ quan mình. Thông thư ng, kh n ả ệ ậ và thông tin l n, truy c p thông tin nhanh s giúp t ăng hi u qu và ấ ăng ho t ạ đ ng vì h th ng thông tin cung c p thông tin m t hi u nệ ờ ị cách k p th i . đây li ữ ủ năng lưu tr c a các ph
t b l ệ ương ti n n y.
•
ợ
ế ị ưu trữ
Thi
ố đa i
t b l • Đĩa m m 3.5 in ề • CDROM • Zip • DVD
Năm ra đ iờ 1987 1990 1995 1996
Dung lư ng t 1.44 MB 650 MB 100250 MB 17 GB
46
ế ị
Thi
ấ ậ t b nh p, xu t
ấ ế ị • Thi t b nh p và xu t là các thi
ậ ế
ữ ệ ủ
ậ ộ
ộ ờ ữ ệ ư i và máy, cho phép ng
ấ ờ ợ ớ ư i s d ng ờ ử ụ ế ị đ u tiên ng ầ t b ờ ư i dùng cung ế ị ầ máy tính ti p xúc, thông qua các thi t b n y, ng ử ả đã x lý c a ị ấ ế ậ ỉ c p d li u, ch th cho máy tính và nh n k t qu ầ ủ ế ị t b nh p xu t là m t ph n c a toàn b các giao máy tính. Thi ư i dùng và di n (interface) gi a ng máy tính giao ti p ế đư c v i nhau.
•
ố ầ
ộ ệ ố ộ ỳ ụ ậ ư các thành ph n khác c a m t h th ng máy t b nh p và xu t tu thu c vào m c
47
• Cũng gi ng nh ự ọ ự tính, s ch n l a các thi ủ ổ ứ tiêu c a t ủ ấ ế ị ủ ệ ố ch c và c a h th ng thông tin.
ế ị
ặ
ậ
ấ
Thi
t b nh p, xu t – Đ c tr
ưng và ch c nứ ăng
ậ ấ ế • Nh n d li u nh p vào máy tính nhanh chóng và xu t k t qu ả
ữ ệ ạ ấ ị
ậ ư mong mu n ố ế k p th i, d ng k t qu xu t ra nh ọ ả ệ ấ ờ ữ ệ ệ • là nh ng công vi c r t quan tr ng trong doanh nghi p hi n
nay.
ế ị ậ • T c ố đ và ch c n
ấ t b nh p xu t th c hi n ứ
ế ị ộ ậ t b nh p xu t
ệ đư c ợ ự ả ự ả tương ng v i giá c , s ớ ệ ặ ấ đ c bi t ơn, nhưng
48
ẻ ề ứ ăng do các thi ộ ơ quan ch n l a ph i ọ ự ộ ổ ứ m t t ch c, c ứ ạ . Các thi ứ đ ph c t p ể ki m soát và m c ấ ặ ữ ệ ậ giúp nh p d li u ho c xu t thông tin nhanh h ắ ề thư ng ờ đ t ti n, không có tính m m d o và d b h ễ ị ư h ng.ỏ
ế ị
ặ
ậ
ấ
Thi
t b nh p, xu t – Đ c tr
ưng và ch c nứ ăng
ả
ậ ữ ệ đưa các d li u mà con ng
ự ợ ư i ờ ụ ể đư c vào trong h th ng máy tính (ví d ệ ố
• B n ch t c a d li u ấ ủ ữ ệ • Nh p d li u vào máy tính là ữ ệ ế ọ đ c tr c ti p và hi u ặ như đơn đ t hàng).
ữ ệ • Ngư c l
ỉ t b máy tính
ớ ạ ợ ợ ư i ờ đ c ọ đư c là d li u máy tính, ể ọ ế ị đ c và hi u ụ đó đư c lợ ưu tr dữ ư i d ng các bits hay byte(ví d
ạ ợ ạ ớ ữ ệ i v i d li u ng ạ ữ ệ đây là lo i d li u ch do các thi đư c, và sau như mã v ch).
ữ ệ ữ ệ
• D li u có th là d li u ng ể ụ ự ừ ế ủ ừ ư i ờ đ c ọ đư c, v a là d li u máy ợ ữ ệ tính (magnetic ink) trên các ngân phi u c a
49
ợ tính. Ví d m c t ngân hàng, ngư i ờ đ c ọ đư c và máy tính cũng đ c ọ đư cợ
ế ị
Thi
ậ t b nh p, xu t
ữ ệ ụ ậ (Data entryinput) ậ ấ – D li u nh p và m c nh p
ữ ệ • Ti n trình ế • Th nh t bi n ấ ứ ư i ờ đ c ọ đư c thành ra d li u
ệ ố ứ ớ ư c ớ
ậ ầ ọ ữ ệ đưa d li u vào máy tính có hai b ư c ớ ợ ổ ữ ệ ế đ i d li u ng ậ ữ ệ máy tính thông qua d li u nh p (data entry). • Bư c th nhì là chuy n d li u máy tính vào h th ng, b ữ ệ ể n y g i là nh p (input).
ử ụ ậ
ế ệ ự ệ ứ ự ề
ế
ỉ
50
ệ ố ề ữ ệ đang s d ng d li u nh p tr c Ngày nay, nhi u công ty ữ ệ đư c th c hi n t c ợ ề tuy n, vi c truy n thông và truy n d li u ớ ệ ố ế ự ế ị t b máy tính và tr c ti p v i h th ng máy thì đ n các thi ữ ệ ệ ố ậ đư c ợ đưa vào h th ng máy tính ch trong tính. D li u nh p ộ vòng m t giây (ví d nhụ ư h th ng bán vé máy bay).
ế ị
ữ ệ
ộ
Thi
ậ t b nh p, xu t
ồ ấ – T ự đ ng hóa d li u ngu n
ấ ể • B t k là d li u
ằ ỉ ệ ậ ố
ậ ộ ỉ
ệ ữ ệ ạ ố ạ ợ ữ ệ ữ ệ ứ ạ
ậ ợ ế đư c vào máy tính ữ ệ đư c ợ đưa vào máy tính b ng cách nào, thì ư d ữ ố T ự đ ng hoá d li u ngu n là thu th p và ch nh s a ử ồ ể i g c t o ra d li u, theo d ng th c sao cho có th , nh ờ đó b o ả đ m ả đư c tính
ợ ờ máy tính cũng ph i ả đư c nh n và hi u ch nh gi ng nh li u g c. d li u t ự nh p tr c ti p ị chính xác và k p th i.
ộ ồ • Ví d nhụ
ặ
ứ ự ả ứ ề gi i quy t. Các sai sót s
ấ ỳ ộ ặ
51
ọ ự ộ ợ ộ ữ ệ ế ự đ ng hoá d li u ngu n, m t ơ ch t ờ ư nh vào c ộ đơn đ t hàng vào máy tính theo ậ nhân viên bán hàng nh p m t ế ỉ ẽ đư c ợ đi u ch nh t c thì. N u ế th t ư i ờ ồ đó không còn t n kho, thì ng có b t k m t m t hàng nào đ ể ể ầ nhân viên bán hàng n y có th báo ngay cho khách hàng khách hàng có đư c ngay m t ch n l a khác.
ế ị
ữ ệ
ộ
Thi
ậ t b nh p, xu t
ồ ấ – T ự đ ng hóa d li u ngu n
ộ ả ể ệ • M t ví d khác r t ụ i Vi
ợ
ộ ạ ứ đ ng t
ệ ứ ệ ế ạ ả ớ đã ồ ạ t nam)
ờ ồ ạ đã
ề ậ
ố
ế ố ắ
ự ề ầ ề ưa có cáp và đ ngh tr ti n l
ợ ưa đư c k t n i, sau nhi u l n nh c, khách hàng i là khu v c ch ế ầ ề ề
52
ạ ầ ẽ ồ ấ đi n hình t ạ t nam, vào kho ng tháng ỉ 11 năm 2005, đ ể đ t ạ đư c ch tiêu cung ng cho khách hàng, ị ụ đi n tho i di hãng Viettel Mobil (cung ng d ch v i ợ ộ đ t khuy n m i l n cho khách t tung ra m t Vi ơ ch t hàng đăng ký m i ớ đư ng truy n ADSL. Do không có c ề ế ự ợ ồ ạ ủ ữ ệ ộ t ký h p đ i lý c a công ty đ ng hoá d li u ngu n, các ắ đ t trong ề ặ ớ đi u kho n là l p ứ ồ ả đ ng cung ng cho khách hàng v i ế ầ ớ ư c mà không c n bi vòng mư i lờ ăm ngày, nh n ti n tr t khu ưa, b n tháng sau khách hàng ự ủ v c c a khách hàng có cáp hay ch đư c ợ ẫ v n ch ị ả ề ạ ả ờ i cho khách tr l ấ ị ừ ả hàng, đi u n y khi n cho nhi u khách hàng c m th y b l a và ữ ộ ế ự đ ng hoá d ơ ch t ậ ấ ứ r t t c gi n. N u các ệ li u ngu n thì đư c cợ ế đ i lý có ả ề đi u n y s không x y ra.
ế ị ậ
ế ị
ậ Thi
Thi
t b nh p
t b nh p dùng cho máy PC
ể ậ ạ
• Có hàng trăm thi ể ệ
ế ị ữ ệ ặ ậ ữ ệ ế ị t b đ nh p d li u. Có lo i thi ữ ể ữ ệ đ c bi t, cũng có nh ng ụ ể đ nh p d li u thông d ng.
Chu t 3Mộ
Bàn phím ergonomic
53
ế ị t b dùng ậ chuyên dùng đ nh p các ki u d li u ợ ơn đư c dùng ổ t b ph thông h thi • Bàn phím, con chu tộ
•
ế ị
Thi
ế
ạ ế
t ế đ i ti ng nói c a ng
ế ợ
ầ
ộ ố ể ờ ỉ
ạ ỹ ấ
ạ ằ
ể ủ ế ậ ầ ề ả
ợ
ấ ậ t b nh p, xu t • Thi ạ ậ ế ị (Voicerecognition devices) t b nh n d ng ti ng nói • Thi ụ ậ ế ị t b nh n d ng ti ng nói là các công c dùng micro và các ư i ờ ủ ệ đ thu và bi n ổ ế ể ặ ề đ c bi ầ ph n m m đư c dùng trong ạ ệ ố Nh n d ng ti ng nói ậ thành ra các tín hi u s . ờ ậ ợ trư ng h p khi m t ng ộ ả ư i b n thao tác c hai tay, c n ra m t ộ ờ ệ ể ự ơ b n ả đ th c hi n các thao tác khác, hay trong công ố ệ s l nh c ự ạ ư i ra vào khu v c h n tác ki m tra an ninh, ch cho m t s ng đư c dùng trong m t s k ế ậ chế. Nh n d ng ti ng nói cũng ộ ố ỹ ợ ơi. Hãng Japan’s Nippon ệ ả ư k ngh s n xu t xe h ngh nhệ Telegraph and Telephone và hãng xe hơi Honda ph i h p nhau ố ợ ơi kích ho t b ng ộ ệ ố ể ạ đ t o ra m t h th ng thông tin trên xe h ọ ả ư i lái xe ki m tra nh n email và tr ờ gi ng nói, cho phép ng ầ ử ụ ệ ố ờ i email. H th ng n y s d ng ch y u ph n m m qu n lý l ộ và tóm lư c các n i dung email.
54
ế ị
ậ
Thi
t b nh p
ỹ
ỹ
ố
ả
ộ ố ữ
ậ ố (Digital Computer cameras) ể ậ ố đ thu và l ố
ưu ư i d ng s . Các cameras n y trông gi ng
ả
ả
ầ đư c lợ ưu tr dữ ư i d ng
đi n ệ
ớ ạ ờ
ư ng là
ợ ố ớ ổ ề ả
ề
ả
ổ
ợ
ế đ i thành nh s (digital code). ạ
ố ể ử
ố ả
đư c ợ
ụ
Máy thu hình k thu t s ắ M t s máy tính cá nhân có g n camera k thu t s ầ ớ ạ tr hình và phim nh d như camera thông thư ng.ờ Khi ta thu hình nh, các hình nh n y đư c n i v i c ng máy tính (th ử trong camera. Camera t ể ổ c ng USB) qua dây cáp đ truy n nh vào máy tính. Trong lúc đư c bi n ả truy n sang máy tính, nh ợ ả Khi đã đư c t ổ ế đ i sang d ng s , nh có th x lý i và bi n ứ ợ và chèn đư c vào các ng d ng
55
ố (Terminals)
Thi
ầ ế ị đ u cu i
t b
ậ ẻ ề
ự
t b
ệ ế ị t b nh p r ti n và d s d ng, th c hi n đ c ọ ầ
ễ ử ụ ể ữ ệ đ máy tính
ế ị đ u cu i là thi ố ổ ữ ệ đ u vào thành ra d li u ế đ i d li u ậ ữ ệ
ầ Thi ệ vi c bi n ợ đư c và nh p d li u vào máy tính.
ợ ố ớ ệ ố
ầ ế ị đ u cu i t b ệ ố
ồ
ớ
ỉ t b l
ệ
ờ
ặ
ố đư c n i v i h th ng máy tính hoàn ch nh (nghĩa ế ị ưu tr ữ ộ đư c ợ ế đ i thành
ể
ộ
Thi là h th ng máy tính g m có b x lý, b nh , và thi ữ ệ ả ứ ấ th c p). Các l nh , v ằ ậ nh p b ng bàn phím ho c con chu t, sau ợ ạ d ng máy tính
ộ ử ư ng và các d li u khác ăn b n thông th ợ đó đư c bi n ộ ổ ậ ử đ c ọ đư c và chuy n sang cho b ph n x lý.
ặ
ầ ế ị đ u cu i th
đư c ợ đ t trong các v
ệ ố
ố ợ
ăn phòng, nhà kho, đư c n i tr c ti p vào h th ng máy tính thông qua ặ
ệ
ạ
ờ
t b Thi ệ ử c a hi u và đư ng cáp ho c dây
ư ng ờ ế ự ố đi n tho i.
56
ế ị
(Scanning devices)
Thi
t b quét
ợ
ự
ệ ố
ậ ừ
ả và hình nh có th ế ị
ế ị
ằ
ặ
ể ặ ể
ả
ắ
ể đư c nh p vào h th ng máy tính t b quét. Máy quét t ng trang (page scanner) ư máy photocopy. Máy quét c m tay (handheld scanner) ố ả ăn b n mu n ể ế đ i nh ổ ả đen ể ữ ệ ố đ máy tính
ữ ệ D li u ký t ằ b ng cách dùng thi ầ ố gi ng nh ứ ả t b trên b c nh ho c v quét b ng cách di chuy n thi ề quét. Máy quét trang ho c máy quét tay đ u có th bi n ẫ tr ng, nh màu, các bi u m u thành ra các d li u s đ c ọ đư c. ợ
57
ọ ữ ệ
(Optical Data Readers)
Máy đ c d li u dùng quang
ệ
ọ ữ ệ đ c d li u dùng quang
t có tên là máy ệ
ặ đ c bi ể đ quét tài li u. ữ ệ
ể
ậ
ể
đi m (OMR ự (OCR ể đ quét các bài
ệ
ắ
ế
ầ
ờ
ậ ổ
t, máy quét OCR bi n
ạ ể đ nh n d ng ký t ế đ i các ch vi
ự . ữ ế t
ụ ả ệ ữ ệ ố
ữ
ộ ị ế ị t b b quét M t thi ợ cũng đư c dùng ạ Có hai lo i máy quét d li u dùng quang là máy quét ạ optical mark recognition), và máy máy quét nh n d ng ký t optical character recognition). Máy quét đi m dùng ứ thi tr c nghi m và các ng d ng ự Máy quét OCR dùng s ph n chi u ánh sáng ặ ề đ c bi Nh các ph n m m hay ch in thành ra các d li u s hoá
58
Máy quét OMR
ế ị
ữ ế ằ
ậ
Thi
ạ t b nh n d ng ch vi
t b ng m c t
ự ừ
ặ
ờ ư i ta
ặ
ẫ
ợ ữ ệ
ế ớ
ấ ờ ể ả Đ gi m gánh n ng gi y t , ng ữ ế ự ừ ạ t dùng m c t d ng ch vi (MICR), đư c vi ự ừ ữ ệ ớ ế ợ t hay in v i m c t , d li u m c t ể ế ờ ngân phi u ho c các m u bi u khác cùng t máy và ngư i ờ đ u ề đ c ọ đư c d li u vi
ế ị ậ ế ạ t b nh n đã ch t o ra thi ữ ọ ộ ệ ố đ c ch đây là m t h th ng ư i ớ ặ ự ừ đư c ợ đ t ngay d ả ợ đ c ọ đư c. C ể đ máy ự ừ .
t v i m c t
59
t b
ầ ế ị đ u cu i
ẻ
ế ị
ẻ đư c nh p vào các thi ậ ồ ả ả
ế ị
ấ
t b nh p và xu t nh
ư bàn
ế ồ ế ị t b POS cũng dùng các thi ọ
ế
ệ
ợ
ị
đư c trang b cho công ngh thông
ể ế ị ợ Thi đi m bán l t b tr giúp các
60
ẻ (POS, Pointofsale devices) ố đư c dùng ậ ể ợ đ nh p thông tin bán hàng POS là các thi ệ ố ử vào h th ng máy tính. Sau khi thông tin trong các c a hàng bán l ợ ế ị ầ ẽ bán l t b POS, các thi t b n y s tính toán đơn cho khách hàng. ố ề ổ t ng s ti n ph i tr bao g m thu r i in hoá ậ ộ ố M t s thi ạ phím, máy đ c mã v ch, máy in và màn hình. ầ ớ ộ POS chi m m t ph n l n chi phí tin trong các doanh nghi p.ệ
Máy rút ti n t
ộ ế ị t là
ộ
ề ự đ ngộ (ATM Automated Teller machine devices) ệ ặ ấ đ c bi t b nh p / xu t chuyên dùng ố ầ ế ị đ u cu i đây là m t thi ị ậ ề ự đ ng (ATM), ợ ộ ể t b ứ ử ụ đ cung ng giao d ch rút đư c các ngân hàng s d ng
ề ả ị
ỉ
ề
ị
ệ
ạ ọ
ả
ệ Hi n nay máy ATM không ch dùng cho ệ ộ ố vi c rút ti n. M t s công ty dùng các ể ỗ ợ ế đ h tr các thi t b ATM khác nhau ộ ố ế ặ ti n trình kinh doanh t. M t s đ c bi nơi còn dùng máy ATM đ bán vé máy ể ộ ố ư ng ờ ạ bay, hoà nh c, và đá bóng. M t s tr ể Đ i h c còn dùng ATM đ phát các b n sao.
61
ữ M t trong nh ng thi máy rút ti n t thư ng ờ ti n và các giao d ch khác trên tài kho n ngân hàng
ế ị
Các thi
ậ t b nh p khác
Bút đi n tệ ử (Pen Input Devices)
Bút quang (Light pen)
62
ả ứ (Touch Screen)
Màn hình c m ng
Máy quét mã v ch ạ (Bar code Scanner)
Thi
ế ủ ứ ể ấ
ể ấ
ữ ệ ố ứ ủ ả
ờ
63
ế ị ấ (Out put devices) t b xu t ả ạ ầ D ng th c yêu c u c a k t qu xu t ra có th là nghe, nhìn, ộ ậ th m chí có th là d li u s . Dù cho n i dung xu t ra là và có ấ ế ị ạ t b xu t cũng là ph i ăng c a các thi d ng ra sao, thì ch c n đúng th i ờ đi m ể ầ ạ cung c p ấ đúng thông tin, đúng d ng yêu c u và cho đúng ngư i dùng. Màn hình
Thi ế ị ấ (Out put devices) t b xu t
Máy in
64
Máy v ẽ
phim Thi
ế ị ậ Thi ấ t b nh p xu t chuyên dùng
ế ị t b GPS Street Pilot
t b ọ ế ị đ c vi
Sách đi n tệ ử (DigitalBook) 65
Thi (Computer Output Microfilm DevicesCOM).
ể ể
Các ki u máy tính Các ki u máy tính
Thông thường máy tính được phân ra hai loại là máy tính Thông thường máy tính được phân ra hai loại là máy tính chuyên dùng và máy tính thông thường. chuyên dùng và máy tính thông thường. (Special-purpose computers) Máy tính chuyên dùng (Special-purpose computers) Máy tính chuyên dùng Được dùng cho một số ứng dụng giới hạn trong các lĩnh Được dùng cho một số ứng dụng giới hạn trong các lĩnh vực quốc phòng, nghiên cứu khoa học như CIA hay NASA. vực quốc phòng, nghiên cứu khoa học như CIA hay NASA. Một số ứng dụng khác cần phải có bộ xử lý đặc biệt như Một số ứng dụng khác cần phải có bộ xử lý đặc biệt như trong các thiết bị, xe hơi…Càng ngày các doanh nghiệp càng trong các thiết bị, xe hơi…Càng ngày các doanh nghiệp càng dùng nhiều máy tính chuyên dùng. dùng nhiều máy tính chuyên dùng. (General-purpose computer) Máy tính thông dụng (General-purpose computer) Máy tính thông dụng Được dùng trong rất nhiều ứng dụng khác nhau. Máy tính Được dùng trong rất nhiều ứng dụng khác nhau. Máy tính thông dụng được dùng để thực hiện các ứng dụng thông thông dụng được dùng để thực hiện các ứng dụng thông thường. Máy tính thông dụng có bộ xử lý, bộ nhớ, bộ lưu trữ thường. Máy tính thông dụng có bộ xử lý, bộ nhớ, bộ lưu trữ thứ cấp, thiết bị nhập, xuất, các phần mềm văn phòng cơ thứ cấp, thiết bị nhập, xuất, các phần mềm văn phòng cơ bản và một số các thành phần khác . bản và một số các thành phần khác .
6666
Sử dụng
Kiểu máy
Tốc độ xử lý
Trọng lượng
Giá tiền USD
Hãng sản xuất
Trợ giúp cá nhân
< 0.5 lb
200-1.000
Palm HP
< 7 lbs
Sản phẩm gia tăng tính năng phục vụ cá nhân
Apple HP IBM
1.000- 2.500
< 25 lbs < 1.500
Sản phẩm phục vụ các hoạt động tính toán xử lý cá nhân
Apple HP IBM Dell Sun Microsystem
> 100 MHz > 500 MHz > 800 MHz >2 GHz
Thiết kế kỹ thuật, CAD, sản xuất phần mềm
Máy chủ trong các công ty nhỏ và vừa
IBM AS/400 IBMAS/9000
Tính toán trong các công ty, trung tâm lớn
IBM Z/900
< 30 lbs > 50 lbs >200 lbs
Handheld Laptop Desktop Workstation Midrange Mainframe
IBM Compaq Terascale
>200 lbs
4.000- 40.000 20.000- 250.000 >250.000 >1.000.000
Tính toán cho các ứng dụng khoa học kỹ thuật, hỗ trợ khách hàng
>1 GHz > 300 MIPs > 2 Tetraflops
Super computer
67
ạ
Máy tính b túiỏ
Phân h ng máy tính – (Handheld computer, palmtop, pocket pc)
ạ Máy tính b túi là d ng máy tính cá nhân t
ệ ố
ỏ
ớ
ờ ăng cư ng tính n ư c nh . H th ng máy tính b túi th
ề
ệ đi u hành dành riêng nh
ợ ớ
ầ
ăng di ư ng ờ ỏ ư Palm OS và Microsoft ể ế ố đư c v i các
ể
ạ
ỏ ờ ộ đ ng nh vào kích th ử ụ s d ng các h Windows for Pocket PC. Các máy n y có th k t n i ệ ố máy tính đ bàn qua h th ng m ng không dây.
ớ
ể
ủ
ụ đi n nệ
Các máy palmtop c có khuy t
ế đi m l n là tiêu th
ế
ớ
đó pin mau h t. Các máy Palmtop
ử ụ
ế
ề
ả
ồ
ạ
ở
ệ
ạ
ậ
ồ
ậ ố
ăng r t ấ ờ ớ đ i m i có Toshiba l n, do ờ Genio E, Compaq iPaq, O2 và HP Jornada có th i gian s d ng Pin ế ả ừ ờ đ n 1000 USD. Ngoài ra 600 USD , giá c t lâu đ n 8, 12, 14 gi ụ ăn phòng, gi ụ ầ ả i trí trên máy còn g m c các ph n m m ph c v v ư t Web, g i và nh n email…, v i ph n ầ ớ ậ ớ (nghe nh c xem phim), l ả đi n tho i di ợ ả ứ c ng g m c loa, tai nghe, và th m chí tích h p c ỹ ụ ả ộ đ ng, máy ch p nh k thu t s và quay phim.
68
ạ
Máy tính b túiỏ
Phân h ng máy tính – (Handheld computer, palmtop, pocket pc)
HP iPAQ H1945 Pocket PC
Speed : 500 MHz Buil-in Wi-Fi, Bluetooth Software: Clock, calculator,
PAM TX PDA Speed : 312 MHz Buil-in Wi-Fi, Bluetooth Software: Note P ad, calendar, Acrobat reader…
Internet explorer, Windows media player…
RAM: 64 MB, ROM : 32MB Heä ñieàu haønh Microsoft Windows
2003 P ro
69
RAM : 128 MB Heä ñieàu haønh P am OS Garnet 5.4 Ñoä phaân giaûi : 320 x 480 Giaù tieàn (08/2006): 265 USD
Ñoä phaân giaûi : 240 x 320 Giaù tieàn (08/2006) : 165 USD
ạ
– Máy tính nhúng – Máy tính m ngạ
Phân h ng máy tính (Embeded computer, network computer)
ế ị
Máy tính nhúng là máy tính đ t bên trong thi
ắ
ể
đ tể ăng cư ng ờ t b khác ế ị đó. Trong xe hơi, máy tính nhúng t b ơ, h th ng th ng và các ệ ố ộ ăng đ ng c ệ ề ăng khác. Trong gia đình, máy tính nhúng giúp đi u khi n h
ề
ặ ủ tính năng và kh nả ăng c a thi giúp tìm đư ng ờ đi, đo hi u nệ ch c nứ ố th ng âm thanh, ánh sáng,
đi u hoà không khí…
ậ
ẻ ề
ậ
ạ đư c dùng
ạ
ợ ủ
ư ng ờ ả
ễ
ớ
ị
đĩa c ng ứ
ầ
ạ
ẽ ả ừ ạ i t
ạ ề
ộ ầ
ố ụ
ố
đó, máy tính m ng s t ầ ậ ạ
ệ
ẻ ề ỏ
ờ
ả
ớ ấ
ấ
ộ
ớ
ộ
ổ
ộ ố
ớ ạ
ậ
Máy tính m ngạ là d ng máy tínhPC r ti n và có chi phí v n hành ể ấ đ truy c p Internet và email. Đây là phiên th p, th ộ ưu tr ữ ả b n tinh gi n c a máy tính PC, máy tính m ng không có b l ồ ứ ấ th c p (không có đ ng nghĩa v i không b nhi m virus máy tính), cũng không có kh nả ăng tính toán như máy tính đ bàn. Khi c n ể ề ầ m ng xu ng, ch y m t ph n m m nào ề ứ ậ ỗ ợ đi u n y giúp h tr , phân ph i và c p nh t ph n m m ng d ng ờ ơn. Th trị ư ng máy tính m ng là doanh nghi p nhanh hơn và r ti n h ọ và trư ng h c nh ạ Máy tính m ng NIC (New Internet Computer) do hãng Oracle s n ầ đ u là 200 USD v i c u hình 64 MB b nh RAM, 4 xu t có giá ban ả CDROM, bàn phím, con chu t, loa, máy có kh MB b nh flash, năng n i m ng và truy c p Internet.
70
ạ
– Máy tính nhúng – Máy tính m ngạ
Phân h ng máy tính (Embeded computer, network computer)
ỡ
ữ ử
ả ẩ
ạ
ộ ử ộ
ậ
ả
ệ
ể
ỏ
ộ
ờ ầ
ậ
ằ Máy tr mạ là dòng máy n m gi a máy tính cá nhân và máy tính c trung ứ ả ăng x lý. Máy tr m dùng b x lý RISC ch ề ả v c giá c l n kh n không dùng chíp CISC đ tể ăng kh nả ăng tính toán và đ tin c y. Gía ừ 4000 USD đ n ế 40.000 USD. Máy ạ ộ ủ c a m t máy tr m trong kho ng t ể đ n m trên m t bàn làm vi c, máy ể ằ ư c nh , có th ặ ỏ ớ ạ tr m có kích th ờ ư i nh . Các máy PC ộ ặ ư i ho c m t nhóm ng có th dùng cho m t ng ư máy tr m.ạ ố ỹ k thu t cao có tính n
ăng g n gi ng nh
71
ạ
Phân h ng máy tính
(Mini computer)
– Máy tính c trung
ỡ
ờ
ữ ứ ấ
ư ng có b l
H th ng máy tính c trung th
ạ
ỗ ợ
ờ
ị ố đ a c, các n
ơi bán l
ộ ưu tr th c p v i dung ớ ệ ố ạ đ ng ộ ề ả ăng h tr nhi u ho t ơn máy tr m, và có kh n ớ ợ lư ng l n h đơn đ t ặ ể ư tính lương, ki m tra t n kho, ki m tra ị ử ồ ể x lý giao d ch nh ỗ ợ ả ăng x lý và h tr ra ử ư ng có kh n ỡ hàng. Máy tính c trung th ư các hãng s n ả ỡ ệ quy t ế đ nh r t t ấ ố ị t. Các doanh nghi p c trung nh ỡ ử ụ ờ thẻ ư ng s d ng máy tính c ấ xu t, công ty trung.
72
ở
ạ
Phân h ng máy tính
ệ ố
ề
ờ
Máy tính l nớ là h th ng máy tính r t m nh, th ớ
ạ ố
ớ
ầ
ư ng cho phép nhi u ấ ngư i dùng chung (concurrent users) n i v i máy l n thông qua thi
ờ t b
ả đư c ợ đ t trong môi tr
ặ ọ
ộ
ố ế ị đ u cu i (terminals). ặ ề
ờ ệ đ , m
ư ng (phòng máy), ho c ộ ẩ đ , thông gió, l c
ớ ữ ệ đư c ợ đi u hoà nhi
t
• Máy tính l n ph i trung tâm d li u b i.ụ ầ
ữ ệ
ớ
• H u h t các máy tính l n
ả
ờ
ả
ầ ệ
ặ ớ ạ i h n ng ớ ạ ư đào t o k s
đư c h th ng máy l n, c n ph i có s t nh
ế
ầ
i quy t nhanh các yêu c u c a ng
ả
ị ấ
ớ đ u ề đư c ợ đ t trong trung tâm d li u v i ế ư i ra vào trung tâm. ộ ả đ m an toàn cao và gi m c ứ đ b o ả ự đào ợ ệ ố ể ậ Đ v n hành và b o trì ặ ự đ c bi ố ỹ ư h th ng (system ệ ạ t o nhân s ậ ệ ố engineers) và l p trình viên h th ng (system programmers). Máy ả ả ăng gi ờ ư i dùng ớ ủ l n có kh n ơn 250.000 USD ỉ ệ kho ng 300 tri u ch th trong m t giây và có giá h ộ ệ ố cho m t h th ng có c u hình
ộ đ y ầ đ .ủ
73
ở ớ (Main frame computer) – Máy tính c l n
ạ
Phân h ng máy tính
Máy tính l nớ
ớ
ử
ớ ủ
ớ
ồ
ữ ữ ệ
ứ
ớ
ớ
ữ ữ ệ ớ
ữ
ương Vai trò m i c a máy tính l n là x lý các ngu n thông tin l n và làm ph ớ ụ ạ ti n lệ ưu tr d li u trong công ty, ch y các ng d ng quá l n so v i các ưu tr ữ đư c trong các ợ máy tính khác, hay lưu tr d li u quá l n không l ơ ữ ự ưu tr d phòng c ủ nơi khác c a công ty, máy tính l n còn gi a vai trò l ở ữ ệ s d li u.
74
ở ớ (Main frame computer) – Máy tính c l n
ạ
Phân h ng máy tính
ệ ố
ộ ử
Siêu máy tính là h th ng máy tính m nh nh t, có t c
ấ
ạ ợ
ờ ế
ự
ử
ố đ x lý nhanh ơ quan nhà t
ố đ nhanh dùng trong d báo th i ti
ầ ể ứ
ấ đư c dùng trong các c nh t. Đ u tiên, siêu máy tính ộ nư c ớ đ cung c p x lý t c ấ đ i. ộ ụ và các ng d ng trong quân
ộ
ạ ấ
Nh t c
ộ
ợ
đư c nâng cao, và giá thành ngày càng h th p ơn trong các m c ụ
ờ ố đ ngày càng ợ nên ngày nay siêu máy tính đư c dùng r ng rãi h đích kinh doanh thương m i. ạ
ổ ứ
ế
ộ Quân đ i và các t
ể ả đ gi
ứ ạ ọ ớ
ề ứ ạ
ệ
ứ ủ ổ ứ
ử ụ
i quy t ch c nghiên c u dùng siêu máy tính các v n ấ đ ph c t p. Các Đ i h c l n và các công ty công ngh cao cũng s d ng siêu máy tính trong các nghiên c u c a t
ch c.
75
– Siêu Máy tính (Super computer)
ạ
Phân h ng máy tính
Siêu máy tính
Siêu máy tính BlueGenel IBM
76
– Siêu Máy tính (Super computer)
ộ ệ ố
ọ ự
ấ
Ch n l a và nâng c p m t h th ng máy tính
ấ ấ
ộ ệ ố ấ
ợ t
ấ ậ
ả
ủ ầ ứ C u trúc, hay c u hình c a các ph n c ng trong m t h th ng ệ ố máy tính. C u trúc ấ máy tính đư c g i là ọ c u trúc h th ng ầ ộ ử ư là b x ấ c m i thành ph n trong máy tính nh ồ ầ ả ọ n y g m t ư đã nói ế ị ưu tr , thi ế ị ữ ớ ộ t b nh p, xu t. Và nh lý, b nh , thi t b l ổ ệ ổ ớ ương trư c, t ế đ i h ch c c n ph i thay đ n trong các ch ợ ớ ứ đư c v i môi tr ể th ng ố đ thích ng ầ ứ ờ ư ng.
ộ ệ ả ầ ả
ớ
ấ đ h tr các ho t ợ ờ ộ đ i môi tr
ể ỗ ợ ớ ự đư c v i s thay ộ ệ ố ư ng. Kh n ố ợ ủ
77
ọ ự ầ ộ ệ ố ạ đ ng có hi u qu cũng c n ph i M t h th ng máy tính ho t đư c nâng c p ợ ạ đ ng kinh doanh m i và ả ăng nâng ổ thích ng ứ ọ c p ấ đư c c a m t h th ng cũng là tham s quan tr ng khi ạ ầ ứ đ t yêu c u. ch n l a ph n c ng máy tính
ộ ệ ố
ọ ự
ấ
Ch n l a và nâng c p m t h th ng máy tính
Xem xét đĩa c ngứ
ứ ưu tr d li u m t cách lâu dài,
ộ ề ầ ưu ý trư c tiên
đĩa là đi u c n l ộ ậ ộ ậ đĩa, t c ố đ truy c p
Vai trò chính c a ủ đĩa c ng là l ữ ữ ệ nên dung lư ng ợ ớ ố ầ ưu ý là t c ố đ truy c p Các tham s c n l ớ ộ đĩa. RAM, và b nh cache
ứ
ộ ọ ộ ử ớ ệ ộ ương trình trong khi b x lý đó. B nh chính càng l n có
ự ạ
ầ ộ
ương trình. ớ ư b x lý, b nh ộ ử ấ ộ ể ặ đ giúp
78
ộ ệ ố ớ ậ ệ ố Xem xét b nhộ ớ • B nh chính ch a các mã ch ớ ớ đ c và th c thi các mã l nh ề ể ạ nghĩa là b n có th ch y cùng lúc nhi u ch Trong m t h th ng các thành ph n nh ỳ ộ chính, và b nh cache tu thu c vào nhau r t ch t ố ưu i cho h th ng v n hành t
ộ ệ ố
ọ ự
ấ
Ch n l a và nâng c p m t h th ng máy tính
ọ ự
ố ệ
ạ ệ ộ ữ ự ế ầ
ộ
ạ ầ ả ả ố ể i thi u là i t i 1200 x 1200 dpi s
Xem xét máy in • Máy in laser và máy in phun m c (inkjet) là hai ch n l a chính ự ị ổ ứ ch c mu n trang b máy in, s khác ẹ ầ t gi a hai lo i máy in n y ngày càng thu h p. H u h t các ờ ư ng máy in phun ắ ợ ắ đư c s c nét, thì máy in 600 x 600 dpi (dot per ẽ đ t yêu c u ắ ả ệ ạ ộ t chính gi a các lo i máy in là giá c , màu s c,
khi m t doanh nghi p, t bi máy in laser là máy in đen tr ng, và thông th ố là máy in màu. Mu n cho hình nh in ph i ả đ t ạ đư c ợ đ phân gi ả inch), nhưng đ phân gi ữ hơn. Khác bi và t c ố đ in.ộ
ả ầ ả
79
• Khi mua máy in, hai tham s v giá c c n ph i xem xét là ố ề ậ giá mua máy in và chi phí v n hành
ộ ệ ố
ọ ự
ấ
Ch n l a và nâng c p m t h th ng máy tính
ọ ầ
ố
ầ ủ ệ ố
ỗ ệ ố
ứ . M i thành ph n trong h th ng máy tính nh ch c ộ ế ị ậ ế ị ưu tr , thi ầ t b l
ệ ố ự ậ
ủ ổ ể ư c a t
ọ ệ ố ố ứ ể ụ
ầ ứ ẫ ế h
ệ ả ọ
80
ờ • Khi ch n m t h th ng máy tính và các thành ph n c a h ủ ệ ộ ệ ố ả ỗ ợ đư c ợ ệ ố ả ưu ý sao cho h th ng ph i h tr th ng, chúng ta ph i l ệ ơ b n, công vi c x lý hi n hành và các nhu c u ệ ử ả ụ ầ các m c tiêu c trong tương lai, cũng như nhu c u c a h th ng thông tin c a ủ ộ ử ư b x ổ t ấ ữ ớ t b nh p, xu t có vai trò lý, b nh chính, thi ủ ấ r t quan tr ng trong s v n hành thành công c a h th ng, ự ấ ủ c a h th ng thông tin cũng nh ch c. S th u hi u ủ đ c ặ đi m c a ph n c ng ủ ệ ố xuyên su t m c tiêu c a h th ng và ớ ế ố ư ng d n quan ầ ẽ ụ liên quan đ n các m c tiêu n y s là y u t tr ng cho các nhà qu n lý thông tin chuyên nghi p và các ngư i dùng khác trong kinh doanh.

