VAI TRÒ VÀ NHU CẦU CỦA VITAMIN
VITAMIN
ế
Ø Khái ni m: là h p ch t h u c c n thi ể ự ổ
ợ ơ ể ệ ượ ấ ữ ơ ầ ng mà c th không th t năng l t, không sinh ợ ượ c. t ng h p đ
Ø Hàm l
ượ ự ộ ẩ ị ng vitamin trong th c ph m ph thu c vào:
• L
ự ẩ ướ ạ ng vitamin có trong th c ph m tr c khi thu ho ch
ế ượ ặ ho c gi ị t th t.
• L
ượ ờ ả ả ậ ỷ
ng vitamin b phá hu trong th i gian b o qu n, v n ể ế ế ị chuy n, ch bi n
VITAMIN
ấ Ø Tính ch t chung:
ử ỏ
ữ • Là nh ng phân t
nh ( M = 122 – 1300 đvc)
ề ướ
ệ ộ
• Không b n d
t đ cao, ánh
ụ i tác d ng nhi ấ
sáng, oxy, hoá ch t,….
ẽ ấ
ệ
ế
• Khi c th b thi u vitamin s xu t hi n các
ơ ể ị ệ
ư
ứ
ặ
ch ng b nh đ c tr ng.
ứ
ổ
ỳ
• Nhu c u v vitamin thay đ i tu theo l a tu i,
ộ
ầ ề ấ
ổ ả
tính ch t, lao đ ng, hoàn c nh môi
ườ
tr
ố ng s ng.
VITAMIN • Phân lo i:ạ
ầ
ng
Vitamin tan trong ướ c: nhóm B và C n ể Chuy n hoá nhanh ớ ữ ượ ư L u tr l i ạ h n do đào th i qua
Vitamin tan trong d u: A, D, E, K ậ ể Chuy n hoá ch m ữ ộ ượ ư L u tr m t l ớ ở gan l n
ườ
ng gi ả ệ ng ni u
đ
VITAMIN A
ọ
Ø Tên khoa h c: retinol
ộ ố ượ
ứ
ứ
ọ Ø Công th c hoà h c: ch a m t g c r
ớ
ư
ắ u g n ế
ạ ằ
v i m ch hydrocacbon ch a bão hoà, k t thúc b ng vòng hydrocacbon
ơ ể
Ø Trong c th vitamin t n t
ồ ạ ướ ạ i d
i d ng:
aldehyd ( retinal) và acid ( retinoic acid)
ồ
ấ
Ø Ngu n cung c p:
• Gan, lòng đ ỏ ơ ữ
ứ tr ng, b , s a, tr ng.ứ
ả • Rau qu có màu
xanh và màu vàng.
ế • Các ch ph m:
ẩ ầ
ụ
viên nang d u cá, tuýp kem bôi tr ị ử m n ch aetinol 0.05%,…
Ø Vai trò:
• Vai trò đ i v i ch c năng th giác.
ố ớ ứ ị
• Kích thích s tăng tr
ự ưở ng.
• Bi
• Sinh s n.ả
ệ ế ể ệ ể t hoá t bào và bi u hi n ki u hình.
ị ễ • Mi n d ch.
ể
ể
ậ
ấ
Ø H p thu, v n chuy n và chuy n hoá:
• Retinol có th đ bào thành ru t.ộ
ể ượ ấ ự ế ừ ứ ế c h p thu tr c ti p t th c ăn vào t
• Quá trình h p thu vitamin A tăng lên khi có các y u t
ế ố
• Vitamin A d
ấ ấ ấ làm tăng h p thu ch t béo và ng ượ ạ c l i.
ượ ự ữ ạ c d tr t i gan
ướ ỏ ạ d ị i các h t lipid nh , không b
ắ ớ ọ ầ ậ l c qua c u th n do g n v i
ờ ỏ protein khi r i kh i gan
Ø Nhu c u:ầ Nhóm tu iổ
NCĐKN Vitamin A (mcg/ng)
Tr emẻ
<6
375
(tháng tu i)ổ
6 – 11
400
ỏ
Tr nhẻ
1 – 3
400
4 – 6
450
(năm tu i)ổ
7 – 9
500
10 – 18
600
ị Nam v thành niên (tu i)ổ
ữ ị
ổ
N v thành niên (tu i)
10 – 18
600
ưở
Nam tr
ng thành
19 – 60
600
>60
(tu i)ổ
600
19 – 60
500
ữ ưở
ổ
N tr
ng thành (tu i)
>60
600
ụ ữ
Ph n mang thai
800
ẹ
Bà m cho con bú
850
ấ
ệ
ế
Ø D u hi u thi u vitamin A: ể
• Tăng s ng hoá bi u mô, da khô, thoái hoá tuy n m hôi,
ế ồ
ễ ừ nhi m trùng da.
• Quáng gà, khô màng ti p h p, khô giác m c, có th g p
ế ợ ể ặ ạ
ạ ẫ ớ viêm loét giác m c d n t i mù loà.
ể ễ ị ấ ế ụ ệ ễ • Có th d b nhi m trùng hô h p, ti t ni u, sinh d c.
• Chán ăn, ch m l n.
ậ ớ
ấ
ệ
• Da khô, tróc v y, ng a, viêm da, r ng tóc, đau
ẩ
ươ ầ
ừ Ø D u hi u th a vitamin A: ụ ứ ự ộ ọ ng,tăng áp l c n i s , đau đ u.
x
• Chán ăn, m t m i, d b kích thích.
ỏ ễ ị ệ
• Có th g p xu t huy t.
ể ặ ế ấ
VITAMIN D
Ø T n t
ạ i 2 d ng:cholecalciferol (vitamin D3) t ừ
ườ ẩ ồ ạ ướ i d ồ ộ ngu n đ ng v t và ergocalcierol (vitamin D2) do nhân ạ t o tăng c ậ ự ng vào th c ph m.
Ø Có ch c năng làm tăng c
ứ ườ ấ ng h p thu canxi và
ở ộ photphas ru t.
Ø C th có th ti p nh n vitamin D t
ậ ừ ồ 2 ngu n: qua
ự ổ ợ ể ế ơ ể ợ ổ t ng h p và qua t t ng h p.
ồ
ấ
Ø Ngu n cung c p:
ự
ẩ
Th c ph m
Tr ngứ
D u ầ gan cá
S a ữ bò
Gan bê
S a ữ dê
Gan bò
Gan heo
Cá mòi
Cá thu
210
0,23
0,25
0,06
1,13
1,75
1,13
22,5
17,5
Vitamin D (mcg/100g)
• Ngu n t
ồ ự ổ ặ ờ ồ ánh sáng m t tr i: đây là ngu n
ợ ừ t ng h p t vitamin D quan tr ng.ọ
Ø Vai trò:
• Cân b ng n i mô canxi và t o x
ạ ươ ộ ằ ng.
• M t s ch c năng khác: tham gia đi u hoà ch c năng
ề
ộ ố ứ ộ ố
ể ệ ả
ứ ế ộ ố ứ t insulin, m t s gen, tham gia m t s ch c năng bài ti ệ ị ễ hormon c n giáp, h mi n d ch, phát tri n h sinh s n và da ậ ở ữ ớ n gi i.
ổ
ể
ấ
ậ
ợ Ø H p thu, t ng h p và v n chuy n:
ứ ượ ấ ở ộ ớ c h p thu ru t non v i
• Vitamin D trong th c ăn đ ố ậ
ự ủ d tham gia c a mu i m t.
• Khi da ti p xúc v i tia c c tím (ánh sáng m t tr i) thì 7 –
ặ ờ ự
ẽ ớ ở ể trong da s chuy n thànhprovitamin
ế hydrocholesterol D3 , sau đó vitamin D3.
• Đa s vitamin D đ
ượ g nu khi đ c gi
ượ ấ ượ
ữ ở ấ ờ ỏ da, sau khi d i kh i gan và đ ạ c h p thu và ỷ c thu phân ấ ủ ợ ở ậ ạ ạ ọ ố ổ t ng h p ạ t i th n t o d ng có ho t tính sinh h c cao nh t c a
vitamin D
Ø Nhu c u:ầ 1mcg vitamin D = 40IU ầ ạ
ổ
ế
ị
Nhóm tu i/ Tình tr ng sinh lý
Nhu c u vitamin D khuy n ngh (mcg/ ngày)
<6
5
ẻ
ổ
Tr em (tháng tu i)
6 – 11
5
1 – 3
5
ẻ
ỏ
ổ
Tr nh (năm tu i)
4 – 6
5
7 – 9
5
ổ
ị
Nam v thành niên (tu i)
10 – 18
5
ữ ị
ổ
N v thành niên (tu i)
10 – 18
5
19 – 50
5
ưở
ổ
Nam tr
ng thành (tu i)
51 – 60
10
>60
15
19 – 50
5
ữ ưở
ổ
51 – 60
N tr
ng thành (tu i)
10
>60
15
ụ ữ
Ph n mang thai
5
ụ ữ
Ph n cho con bú
5
ế
ệ
Ø D u hi u thi u vitamin
ấ D:
ẳ ươ
ng, c ng chân b bi n ữ
ị ế ặ ế t đi l
ươ ự ơ ng l c c
• Còi x ạ d ng cong hình ch O ho c hình ạ ẻ ắ ầ ữ i, ch X khi tr b t đ u bi ạ ậ co gi t “tetani” khi h canxi ươ ế ng, tr huy t, đau x y u.ế
ừ
ệ
Ø D u hi u th a vitamin
ấ D:
ơ ủ ơ ể • Canxi hoá mô c c a c th : mô ậ ổ ơ c tim, ph i, th n.
• D u hi u s m: m t ngon mi ng,
ệ ớ ệ
ấ ồ ả ượ ấ ọ bu n nôn, gi m tr ng l ng,
ể ự ể ậ ch m phát tri n th l c.
• N u tăng quá và kéo dài có th
ế ể
ề gây canxi hoá các mô m m và có
ể ử th gây t vong.
VITAMIN E
Ø Vitamin E t n t
ồ ạ ướ ạ i d i 8 d ng khác nhau, trong đó có 4
tocopherol và 4 tocotrienol.
ể
ủ ơ ể ư
ự ế ầ ẻ ạ ạ ự ả ố ấ
ơ ể i s s n xu t do, kìm hãm quá trình lão hoá, giúp da tóc
ư ừ ố ự ị
Ø Vitamin E không tham gia tr c ti p vào quá trình chuy n ọ hoá c a c th nh ng góp ph n quan tr ng trong quá trình này, giúp c th kho m nh, ch ng l d th a g c t m n màng,…
ồ
ấ
Ø Ngu n cung c p:
ồ ố
ầ
ậ
• Ngu n g c thiên nhiên: ậ ầ ừ D u d a, d u đ u ố ạ ươ ng, h t ngũ c c, đ u t ầ ỏ ả đ n y m m, rau có màu xanh đ m. ậ
• Vitamin E t ng h p.
ổ ợ
Ø Vai trò: ố
• Ch ng oxy hoá
• Ch c năng mi n d ch.
ứ ẽ ị
ể
ể
ậ
ấ
Ø H p thu, v n chuy n và chuy n hoá:
• Kho ng 40–60% vitamin E trong kh u ph n ăn đ
ả ượ
c ề ỷ ệ ầ ầ ấ ầ ả ẩ ẩ này gi m d n khi kh u ph n ăn có nhi u
h p thu, t l vitamin E.
• H u h t vitamin E d
ế ầ ườ ế ạ c h p thu vào đ ng b ch huy t,
ể ượ ấ ệ ầ sau đó chuy n vào h tu n hoàn.
ự ữ ầ ủ ể ị
ườ ượ ế ẩ ầ i khi có vitamin E d tr đ y đ có th ch u c kh u ph n thi u vitamin E trong vòng vài
• Con ng ự đ ng đ tháng.
Ø Nhu c u:ầ
ầ
Nhóm tu iổ
Nhu c u (mg/ngày)
<6
3
ẻ
ổ
Tr em (tháng tu i)
6 – 12
4
1 – 3
5
ẻ
ỏ
ổ
Tr nh (năm tu i)
4 – 6
6
7 – 9
7
10 – 12
10
ổ
ị
Trai v thành niên (tu i)
13 – 15
12
16 – 18
13
10 – 12
11
ữ ị
ổ
N v thành niên (tu i)
13 – 15
12
16 – 18
12
ưở
Nam tr
ng thành
≥19
12
Bình th
ngườ
12
ữ ưở
N tr
ng thành
≥19
Có thai
12
Cho con bú
18
ế
ệ
ấ
Ø D u hi u thi u vitamin E:
ế ấ
• R i lo n v th n kinh, thi u máu do tan máu, b t ể ầ
ố ạ ề ầ ườ ứ ng ch c năng ti u c u và lympho. th
ệ
ấ
ừ Ø D u hi u th a vitamin E:
ơ ầ ầ
ộ ộ ế ử ụ • Ng đ c vitamin E khi s d ng cao h n 10 l n nhu c u ề ể ị
khuy n ngh có th coi là li u không sinh lý ( 100mg/ngày).
VITAMIN B1
ủ
c g i là vitamin B1 , vai trò c a ệ ế ượ ọ c bi ệ t khá rã trong vi c phòng b nh
Ø Thiamin đ ượ chúng đ Beriberi.
Ø Thiamin d b nhi
ệ ỷ ặ ệ t khi
ễ ị ườ t và oxy phá hu , đ c bi ề ng ki m, soda trong môi tr
ồ
ấ
Ø Ngu n cung c p:
ả ố
ẩ ừ
ố
ẩ • Các s n ph m ngũ c c ạ ả nguyên h t, s n ph m t ầ mem bia, m m ngũ c c khô.
ạ ậ
ạ
ọ
ạ ị • Các lo i th t, đ u h t, ướ ứ c tr ng, các lo i cá n ướ ộ ặ m n, n c ng t, đ ng ỏ ứ ậ v t có v c ng,…
Ø Vai trò:
ầ ủ
• Thiamin là thành ph n c a thiamin pyrophosphat(TPP) ho t đ ng nh 1 coenzym trong quá trình chuy n hoá glucid.
ạ ộ ư ể
• Tham gia vào quá trình s n xu t và gi
ả ấ ả ấ ẫ i phóng ch t d n
ề ầ truy n th n kinh acetylcholin.
• Vai trò quan tr ng trong vi c chuy n đ i acidamin
ể ổ ệ
ọ tryptophan thành vitamin niacin
ấ
ể
Ø H p thu và chuy n hoá: ượ ấ
ủ ế ở ỗ ủ ồ c h p thu ch y u h ng h i tràng c a
• Thiamin đ ộ ru t non.
• Ng
ả
ng thành ch a 3070 mg thiamin, kho ng ố ở ạ ườ ưở i tr 80% trong s đó ứ d ng TPP.
ủ ơ ể ằ ộ ử ơ • M t n a thi amin c a c th n m trong c .
ØNhu c u:ầ
ổ
ớ
Nhóm tu i/gi
i
NCĐKN vitamin B1 (mg/ngày)
<6
0,2
ẻ
ổ
Tr em (tháng tu i)
6 – 11
0,3
1 3
0,5
ẻ
ỏ
ổ
Tr nh (năm tu i)
4 – 6
0,6
7 – 9
0,9
ổ
ị
Nam v thành niên (tu i)
10 – 18
1,2
ữ ị
ổ
N v thành niên (tu i)
10 – 18
1,1
19 – 60
1,2
Nam
>60
1,2
19 – 60
1,1
Nữ
>60
1,1
ụ ữ
Ph n có thai
1,4
ụ ữ
Ph n cho con bú
1,5
ệ
ấ
ế ụ Ø D u hi u thi u h t vitamin B1 :
• Tr m c b nh beriberi th
•
ế ượ tr em 2 5 tháng tu i, ế ử ể ẫ ị ớ ữ ẻ ắ ệ n u không đ ườ ở ẻ ng c ch a tr s m có th d n đ n t ổ vong.
ệ ả
ấ ấ i l n có d u hi u: m t ngon mi ng, gi m ự ơ ả ng ươ ệ ầ ớ Ở ườ ớ tr ng l c c , gi m sút trí nh , tinh th n, …
VITAMIN B2
Ø Tên chung qu c t
ố ế : Riboflavin.
ụ ả ng ngay c khi
ỷ ở
Ø Có tác d ng kích thích tăng tr ị thiamin đã b phá hu b i nhi
ưở ệ t.
ề ớ Ø Không b n v i ánh sáng
Ø T n t
ồ ạ ứ ướ ạ i 3 d ng: riboflavin,
i trong th c ăn d coenzyme FMN và FAD.
ồ
ấ
Ø Ngu n cung c p:
• Trong t
ự ấ ả ế nhiên: có trong t t c các t bào
ự
ẩ
Th c ph m
Vitamin B2
Tim l nợ
0,49
ị ợ
ạ Th t l n n c
0,18
Gan l nợ
2,11
ứ
ầ
Tr ng gà toàn ph n
0,31
ỏ ứ
Lòng đ tr ng
0,52
ẹ
S a mữ
0,04
G o tạ ẻ
0,03
Khoai lang
0,05
Rau mu ngố
0,09
Rau ngót
0,39
ị ứ ố ố ạ ậ s ng, ngũ c c, rau xanh, đ u các lo i, th t, tr ng,…
Ø Vai trò:
• Tham gia vào c u trúc c a 2 coenzym flavin
ủ ấ
mononucleotid ( FMN) và flavin adenin dinucleotid (FAD).
• Có hi u qu tr c ti p lên phân chia t
ả ự ế ế bào và tăng
ưở ệ ng. tr
ể
ể
ậ
ấ
Ø H p thu, v n chuy n và chuy n hoá:
ượ ể c chuy n thành riboflavin
• T i ru t non FMN và FAD đ c khi đ
ượ ấ ướ ạ ộ ự do tr c h p thu t
ượ ể ớ ạ ượ ể c chuy n t i gan, t i đây đ c chuy n
ố • Đa s FMN đ thành FAD.
• Th a ribolfavin đ
ừ ượ ự ữ ủ ế ướ c d tr trong các mô ch y u d i
ạ d ng FMN và FAD.
ủ ế ế ậ
ượ • Đ c bài ti ấ t ch y u trong n ộ ượ ướ ể c ti u, sau khi th n đã ứ ủ tái h p thu m t l ủ ơ ể ng đ cho m c duy trì c a c th .
ØNhu c u:ầ
ổ
Nhóm tu i/gi
ớ i
NCĐKN vitamin B2 (mg/ngày)
<6
0,3
ẻ
ổ
Tr em (tháng tu i)
6 – 11
0,4
1 3
0,5
ẻ
ỏ
ổ
Tr nh (năm tu i)
4 – 6
0,6
7 – 9
0,9
ổ
ị
Nam v thành niên (tu i)
10 – 18
1,3
ữ ị
ổ
N v thành niên (tu i)
10 – 18
1,0
19 – 60
1,3
Nam
>60
1,3
19 – 60
1,1
Nữ
>60
1,1
ụ ữ
Ph n có thai
1,4
ụ ữ
Ph n cho con bú
1,6
NIACIN
Ø Niacin còn đ vitamin PP.
ượ ọ c g i là acid nicotinic, vitamin B3, hay
ạ i 2 d ng acid nicotinic ho c nicotinamid, là i d
ồ ạ ướ Ø T n t ạ ủ ặ d ng coenzymniacin và c a trytophan.
Ø Đ c xem là vitamin mà con ng
ượ ườ ể ổ i có th t ng h p t ợ ừ
trytophan.
Ø Là vitamin n đ nh nh t tan trong n
ổ ị ấ ướ c và ancohol.
ề ữ ườ ệ ộ ớ Ø B n v ng v i oxy hoá, môi tr ề ng ki m, nhi t đ , ánh
sáng.
ồ
ấ
Ø Ngu n cung c p:
ả ậ
ộ ị
ẩ • Các s n ph m đ ng v t: ị ậ gan, tim, th n, th t gà, th t bò, cá, tr ng,…ứ
ả ả ơ
• Rau qu : qu b , chà là, , ơ cà chua, rau ăn lá, súp l ố cà r t, khoai lang, măng tây,…
• Các lo i h t, đ u, đ :
ậ ạ ạ ụ ướ ươ đ u ph , n ỗ ng,… ậ c t
ổ ấ ợ t chô quá tình t ng h p protein, ch t béo và
Ø Vai trò: ế ầ • C n thi ườ
ạ đ ng 5C, cho quá trình t o AND và ARN.
• Tham gia t o NAD và NADP, là nh ng coenzym c n thi
ầ ạ ế t
ể ượ cho quá trìnhchuy n hoá năng l ữ ng.
ấ
ể
ừ ạ ượ ượ ấ • Đ c h p thut ể c chuy n hoá
d dày và ru t non, đ ế
Ø H p thu và chuy n hoá: ộ bào.
thành NAD và NADP trong t
• Có m t l
ộ ượ ự ữ ỏ ậ ng d tr nh trong th n, gan và não.
• Khi th a s bài ti
ừ ẽ ế ướ ể t ra n c ti u.
Ø Nhu c u:ầ
Vitamin B3 (mg/ngày)
Tu iổ 6 – 11 tháng 5
7
9
12
14 16
15
ụ ữ 12 – 23 tháng 2 – 5 tu iổ 6 – 9 tu iổ 10 – 13 tu iổ Ph nụ ữ Ph n cho con bú 20
ụ ữ Ph n mang thai 17
Nam gi iớ 19
ệ
ấ
ế Ø D u hi u thi u vitamin B3 :
ấ ữ ớ ế
ị ỏ ẫ ễ ị
ẩ ầ • Viêm da: nh t là nh ng ph n ti p xúc v i không khí và ế ánh sáng b đ s m khi n cho da b thâm, nhi m phù, bóc v y, khô và thô ráp.
• R i lo n tiêu hoá: viêm niêm m c mi ng, viêm niêm m c
ệ
ạ ạ ớ ặ ả ạ ng tiêu hoá cùng v i viêm d dày và tiêu ch y ho c
ố ạ ườ ả ự đ ch y máu tr c tràng.
• R i lo n tâm th n: mê s ng, o giác, lú l n, tr m c m.
ố ạ ả ầ ẫ ầ ả ả
VITAMIN B12
ữ
ợ
ử
Ø Là nh ng h p ch t h u c có nguyên t
cobalt
ớ
ấ ữ ơ ọ
trung tâm v i tên g i là nh ng cobalamin và có ạ
ữ ơ ể ườ
ở ọ ho t tính sinh h c trên c th ng
i.
ơ ể ườ ướ
ệ
ấ
Ø Xu t hi n trong c th ng
i d
ạ i 3 d ng:
mecobalamin, cobalamid và hydroxycobalamin.
ồ
ấ
Ø Ngu n cung c p:
• T nhiên: ch có trong
ự ộ
ộ
ườ
ng
ộ ượ ủ
ỉ ự ậ ậ đ ng v t và th c v t lên ẩ ệ men, h vi khu n ru t ẻ ạ ng i kho m nh cũng ả s n sinh ra m t l vitamin B12 đ dùng cho ơ ể c th .
• T ng h p: d
ợ i d ng
ổ ượ ườ ẩ ố ướ ạ ử ụ c ph m, s d ng qua ặ ng u ng ho c tiêm. d đ
Ø Vai trò:
• Tham gia vào quá trình sinh h c c n thi
ọ ầ ế ợ
ổ t cho t ng h p ể ế t cho quá trình phát tri n và
AND và do v y c n thi ế phân chia t ậ ầ bào.
• T o máu.
ạ
• Ch c năng h th n kinh.
ệ ầ ứ
ể
ấ
Ø H p thu, chuy n hoá:
• H p thu vitamin B12 b i y u t
ở ế ố ộ ấ n i.
ổ
ấ ng acid d dày th p và vitamin B12 ượ ả ạ ấ i phóng và h p thu hoàn c gi
ườ ượ i cao tu i có l • Ng ẩ ừ ự th c ph m không đ t toàn.
ừ ượ ự ữ ạ ầ ớ ở ạ c d tr t i gan, ph n l n d ng
• Vitamin B12 th a đ ứ ợ ắ
ph c h p g n vitamin B12 –protein.
ØNhu c u:ầ
ổ
Nhóm tu i/gi
ớ i
NCĐKN vitamin B12 (mg/ngày)
<6
0,3
ẻ
ổ
Tr em (tháng tu i)
6 – 11
0,4
1 3
0,9
ẻ
ỏ
ổ
Tr nh (năm tu i)
4 – 6
1,2
7 – 9
1,8
ổ
ị
Nam v thành niên (tu i)
10 – 18
2.4
Nam gi
ng thành
≥19
2,4
ớ ưở i tr (tu i)ổ
ữ ị
ổ
N v thành niên (tu i)
10 – 18
2,4
≥19
2,4
N gi
ng thành
ụ ữ
Ph n có thai
2,6
ữ ớ ưở i tr (tu i)ổ
ẹ
Bà m cho con bú
2,8
VITAMIN C
Ø Là thu t ng chung đ
ậ ợ t c các h p
ượ ử ụ c s d ng cho t ọ ủ ữ ạ ộ ấ ấ ả ch t có ho t đ ng sinh h c c a acid ascorbic
Ø
ắ ớ ườ ấ ơ ứ ợ ả Ø Là h p ch t đ n gi n ch a 6C, g n v i đ ng glucose.
ườ ỷ ở n đ nh trong môi tr
ễ ị ệ ộ ặ ng acid, d b phá hu b i quá ệ ớ ự v i s t đ , đ c bi
ặ ủ ắ ặ ồ Ổ ị ề trình oxy hoá, ánh sáng, ki m, nhi có m t c a s t ho c đ ng.
Ø D ng oxy hoá: dehydroascobic (DHAA) cũng có tính ho t
ạ
ạ ộ ủ đ ng c a vitamin C.
ồ
ấ
Ø Ngu n cung c p:
•
ự ồ ố ph n l n các th c ẩ ự
ộ
Ở ầ ớ ph m có ngu n g c th c ậ ậ v t, đ ng v t, gan và th n.ậ
ầ ề
• Ph n rau xanh có nhi u vitamin C h n thân.
• Rau thân m m chúa
ơ
ơ ề
ề nhi u vitamin C h n rau thân c ng.ứ
Ø Vai trò:
• T o keo (hình thành collagen).
ạ
ổ ợ • T ng h p Carnitin.
• T ng h p ch t d n truy n th n kinh.
ấ ẫ ổ ợ ề ầ
• Ho t hoá các hormon.
ạ
• Kh đ c c a thu c.
ử ộ ủ ố
ấ ố • Ch t ch ng oxy hoá.
• S d ng s t, calxi, và acid folic.
ử ụ ắ
ấ
ậ
ể
ể
Ø H p thu, v n chuy n và chuy n hoá: ủ ế ở ỗ
• Đ c h p thu ch y u ể
•
ơ ế ủ ế h ng tràng, ch y u theo c ch ụ ủ ộ ộ ượ ấ ậ v n chuy n ch đ ng ph thu c vào natri.
ổ ậ ượ các mô nh m t, não, th n, ph i, gan l ng vitamin C
ế ấ ư ắ Ở ầ cao g p 5 – 30 l n huy t thanh.
• L
ượ ơ ươ ư ố ơ ấ ng vitamin c trong mô c t ng đ i th p nh ng do c
ố ượ ộ ế ơ ể ớ ượ chi m m t kh i l ng l n trong c th nên l ng vitamin
ự ữ ố ượ ơ ế ớ C d tr trong c chi m kh i l ng l n
ØNhu c u:ầ
ổ
Nhóm tu i/gi
ớ i
NCĐKN vitamin C (mg/ngày)
<6
25
ẻ
ổ
Tr em (tháng tu i)
6 – 11
30
1 3
30
ẻ
ỏ
ổ
Tr nh (năm tu i)
4 – 6
30
7 – 9
35
ổ
ị
Nam v thành niên (tu i)
10 – 18
65
ữ ị
ổ
N v thành niên (tu i)
10 – 18
65
19 – 60
70
Nam gi
ng thành
ớ ưở i tr (tu i)ổ
>60
70
19 – 60
70
N gi
ng thành
ữ ớ ưở i tr (tu i)ổ
>60
70
ụ ữ
Ph n có thai
80
ụ ữ
Ph n cho con bú
95

