ạ ọ
ườ
ạ
ả
ậ
ị
Th c sĩ – Gi ng viên chính Vũ Th Bích H ng – Đ i h c Lu t Tp HCM
Ậ
Ề
Ậ Ố Ụ
Ự Bài 5: KHÁI QUÁT V LU T HÌNH S , Ự LU T T T NG HÌNH S .
ầ
ậ
ự
Ph n A: Lu t Hình s
ậ ệ
ộ ữ ự ệ ố
ộ ể ữ ậ ạ ậ ộ ậ ạ ộ t nam, bao g m h th ng nh ng quy ph m pháp lu t do Nhà n ị ệ ố : Lu t hình s là m t ngành lu t đ c l p trong h th ng ướ c ạ i ph m và hình ph t
ộ ự. I/ Khái ni m Lu t Hình s ậ ị 1 Đ nh nghĩa ồ ệ ậ pháp lu t Vi ban hành quy đ nh nh ng hành vi nguy hi m cho xã h i là t ớ v i các t
ề
ệ ộ ữ ự ủ ạ i ph m t ậ ng đi u ch nh c a lu t hình s ộ ướ i khi ng ộ ự: Là nh ng quan h xã h i ệ ườ i này th c hi n m t hành vi
c và ng ộ
ủ ậ
ệ c có quy n t
ệ
ươ ạ ố ạ ệ ề ộ
ộ ự ườ ườ ị ng pháp quy n uy. ườ ủ ậ i ọ i ph m mà h đã gây ra. i ph m đã gây ra là trách nhi m thu c v cá nhân ể ế i tr c ti p gánh ch u, mà không th
ườ
ạ i ph m. ố ượ 2 Đ i t ữ phát sinh gi a nhà n ướ ị c qui đ nh là t mà nhà n ươ 3 Ph Trong đó nhà n ộ ộ ạ ph m t Trách nhi m hình s v t ộ ng ặ ủ “chuy n” ho c “ y thác” cho ng ộ ậ ạ i ph m t i khác. ứ ủ ế ủ ự ậ ậ
ỉ ườ ạ i ph m. ề ự: là ph ỉ ề ng pháp đi u ch nh c a lu t hình s ị ề ố ướ i cao trong vi c đ nh đo t s ph n c a ng ự ề ộ ị ọ ả i, bu c h ph i ch u trách nhi m hình s v t ạ ệ ự ề ộ ả ạ i ph m t i, ph i do chính ng ể 4 B lu t hình s – Hình th c pháp lu t ch y u c a ngành lu t hình t nam. ự ệ s Vi
ự ộ ậ ệ ự c Qu c h i n § B lu t hình s năm 1999 đang có hi u l c, đ
ượ ắ ầ
ngày 172000. ầ ự ượ ờ
ầ
ạ ượ ỗ ồ ầ c c u t o g m 2 ph n: ệ ố ầ ỗ ươ ng. M i c chia thành các ch
ẽ ớ ượ ề ậ c chia thành m c v i nhi u đi u lu t. ng đ
ố ộ ướ c ệ ự CHXHCNVN thông qua ngày 21121999 và b t đ u có hi u l c ừ t § Ngoài l ầ ặ ươ ầ ộ ậ ấ ạ i nói đ u, B lu t hình s đ ộ ph n chung và ph n các t i ph m. 2 ph n này có m i quan h ầ ch t ch v i nhau. M i ph n đ ụ ớ ch ự ề ươ ươ ỗ ng, m i ch ng quy § Ph n chung B lu t hình s 1999 có 10 ch
ề ộ ủ ậ ự ề ị đ nh v m t lo i v n đ chung c a lu t hình s .
ươ ủ ầ ươ ỗ ng, m i ch ng quy
ự ạ ộ ộ ộ ậ ạ ấ ậ § Ph n riêng c a lu t hình s 1999 có 14 ch ị đ nh m t nhóm các t ụ ể i ph m c th .
ệ ộ ạ ộ ạ II/ Khái ni m t i ph m, phân lo i t ạ i ph m.
ộ ể
ự ệ
ị ộ ề ặ
ệ ộ Khái ni m t ộ ậ ố ổ ổ ố
ệ ẹ ố ề ợ ợ
ự ả ạ ỏ
ự ạ ợ
ộ ậ ề ậ ạ ạ : “T i ph m là hành vi nguy hi m cho xã 1 i ph m ườ ự ộ ượ i có năng l c trách nhi m hình h i đ c quy đ nh trong B lu t hình s , do ng ủ ộ ậ ự ự ố ạ s th c hi n m t cách c ý ho c vô ý, xâm ph m đ c l p, ch quy n, th ng ế ề ế ộ ị ế ộ ạ ấ , n n nh t, toàn v n lãnh th T qu c, xâm ph m ch đ chính tr , ch đ kinh t ủ ộ ậ ự , an toàn xã h i, quy n, l văn hóa, qu c phòng, an ninh, tr t t i ích h p pháp c a ẩ ạ ổ ứ ự ứ do, tài s n, các ch c, xâm ph m tính m ng, s c kh e, danh d , nhân ph m, t t ủ ữ ủ ợ ề quy n, l i ích h p pháp khác c a công dân, xâm ph m nh ng lĩnh v c khác c a ậ ự tr t t ự pháp lu t XHCN”. (Đi u 8 B lu t hình s )
ậ
ệ
ạ ươ
t nam đ i c
ng
Trang 1 Môn Pháp lu t Vi
ạ ọ
ườ
ạ
ả
ậ
ị
Th c sĩ – Gi ng viên chính Vũ Th Bích H ng – Đ i h c Lu t Tp HCM
ầ ủ ể ư ạ ộ ị
̀ ộ ượ ạ ̣ ̣
ỗ ả ạ ừ ị ộ T đ nh nghĩa đ y đ trên, có th đ a ra đ nh nghĩa T i ph m m t cách khái quát: ự ộ c qui đinh trong luât hinh s , T i ph m là hành vi nguy hi m cho xã h i đ có l ể ị i, và ph i ch u hình ph t.
ữ Nh ng d u hi u c b n c a t
ạ . ệ ơ ả ủ ộ i ph m ộ ấ
ộ
i ph m. Hành vi nguy hi m cho xã h i đ ọ ộ ượ ể ệ ạ ạ ệ ặ ấ 2 ậ ộ : Là thu c tính khách quan, là d u hi u v t ệ ể 2.1 Tính nguy hi m cho xã h i ả ể c coi là t i ph m ph i là ượ c t h i đáng k cho các quan h xh đ
ậ
ủ ộ ạ ấ ủ ộ ch t c a t ệ ạ hành vi gây thi t h i ho c đe d a gây thi ệ ự ả lu t hình s b o v . 2.2 Tính có l ộ ạ : L i là thái đ tâm lý c a m t ng ườ ố ớ i đ i v i i ph m
ỗ ủ ộ i c a t ủ ả hành vi nguy hi m cho xh c a mình và đ i v i h u qu do hành vi đó gây ra.
ể ộ ậ ớ
ộ ấ ỉ ệ ứ ỗ ố ớ ậ ộ ậ ỗ i là m t d u hi u đ c l p v i tính nguy Trong B lu t hình s , tính có l ườ ộ ể i m t ng i mà ch căn c vào hành vi khách quan
ệ
ỉ ượ ể ự ộ ộ ể hi m cho xh. Không th bu c t ự ọ h đã th c hi n. 2.3 Tính trái pháp lu t hình s ự : Hành vi nguy hi m cho xh ch đ c coi là
ậ ị ạ ộ t i ph m n u nó đ
ị ạ ượ ả ộ ế
ạ ả : B t c m t hành vi ph m t ả ạ ộ ề i nào cũng đ u ạ ị i m i ph i ch u hình ph t,
ớ ắ ụ ị b đe d a ph i ch u hình ph t. Ch có hành vi ph m t ộ t
ạ ộ ậ ự c quy đ nh trong lu t hình s . ấ ứ ộ ạ 2.4 Tính ph i ch u hình ph t ỉ ọ ạ i càng nghiêm tr ng thì hình ph t áp d ng càng nghiêm kh c. ạ . i ph m
ư ư ữ
ể ấ ấ
ạ ượ
ủ ự ệ ắ ọ
ự ị ọ 3 Phân lo i t ộ ạ ấ ệ T i ph m tuy có chung các d u hi u nh đã trình bày, nh ng nh ng hành ứ ộ ộ ụ ể ạ i c th có tính ch t và m c đ nguy hi m cho xh r t khác nhau. Chính vi ph m t ể ự ệ ề ấ ậ c coi vì v y mà v n đ phân hóa trách nhi m hình s và cá th hóa hình ph t đ ộ ậ ậ ắ ộ là m t nguyên t c quan tr ng c a lu t hình s . Quán tri t nguyên t c này, B lu t ạ hình s đã phân lo i t
ấ ủ ạ i ph m thành 4 lo i: ứ ộ ạ ố ớ ọ : M c cao nh t c a khung hình ph t đ i v i
ạ ộ lo i t
ộ ạ ấ ủ ứ ạ ố ớ ọ : M c cao nh t c a khung hình ph t đ i v i
ạ ộ lo i t
ộ ấ ủ ứ ạ ố ớ ọ : M c cao nh t c a khung hình ph t đ i v i
ế ạ ộ lo i t
ặ ứ t nghiêm tr ng ạ ộ ạ 3.1 T i ph m ít nghiêm tr ng ế i này là đ n 3 năm tù. 3.2 T i ph m nghiêm tr ng ế i này là đ n 7 năm tù. ấ ạ 3.3 T i ph m r t nghiêm tr ng i này là đ n 15 năm tù. ệ ạ 3.4 T i ph m đ c bi
ặ ử ộ ạ ộ ố ớ đ i v i lo i t i này làtrên 15 năm tù, tù chung thân ho c t ạ ọ : M c cao nh t c a khung hình ph t ấ ủ hình.
ạ
ủ ầ ạ ộ ị i ph m” c a B ộ
ậ ộ Các t ạ ộ i ph m c th đ ồ ạ
ố
ạ ạ ự ủ ứ ạ ẩ
ườ ụ ể i ph m c th . 4 ụ ể ượ c quy đ nh trong “Ph n các t Các t ơ ả ộ ự i ph m c b n sau đây: lu t hình s , bao g m các nhóm t ươ ộ i xâm ph m an ninh qu c gia (ch 4.1 Các t ng 11) ộ ỏ 4.2 Các t i xâm ph m tính m ng, s c kh e, nhân ph m, danh d c a con ươ ng 12) i (ch ng
ạ ủ ủ ươ do, dân ch c a công dân (ch ng 13)
ề ự ở ữ ươ ng 14)
ng 15)
ươ ươ ng 16) (ch
ế ộ ậ ự ả ườ ộ ộ ộ ộ ươ ạ 4.3 Các xâm ph m quy n t 4.4 Các t 4.5 Các t 4.6 Các t 4.7 Các t ạ i xâm ph m s h u (ch ạ i xâm ph m ch đ hôn nhân và gia đình (ch ạ i xâm ph m tr t t ề i ph m v môi tr qu n lý kinh t ng (ch ế ng 17)
ậ
ệ
ạ ươ
t nam đ i c
ng
Trang 2 Môn Pháp lu t Vi
ạ ọ
ườ
ạ
ả
ậ
ị
Th c sĩ – Gi ng viên chính Vũ Th Bích H ng – Đ i h c Lu t Tp HCM
ạ ươ
ng 18) ộ ậ ự ươ ng 19)
ộ công c ng (ch ươ ng 20)
qu n lý hành chính (ch ng 21) ư pháp (ch ng 22)
ậ ự ả ươ ạ ộ ụ ệ
ươ ủ ườ ạ ố ộ i và t ươ ng 23) ế i ph m chi n tranh
ươ ề ộ 4.8 Các t i ph m v ma túy (ch ạ ộ 4.9 Các t i xâm ph m an toàn công c ng, tr t t ộ ạ i xâm ph m tr t t 4.10 Các t ộ ề ứ ụ i v ch c v (ch 4.11 Các t ạ ộ i xâm ph m ho t đ ng t 4.12 Các t ạ ộ i xâm ph m nghĩa v , trách nhi m c a quân nhân (ch 4.13 Các t ạ ộ 4.14 Các t i phá ho i hòa bình, ch ng loài ng ng 24) (ch
̀ ́ ự ̃ ư ́ ơ ươ ̉ ̣ ̣ ̣ va nh ng qui đinh đôi v i ng ̀ ư i ch a
̣ ̣ ̀ ́ III/ Tuôi chiu trach nhiêm hinh s thanh niên pham tôi. (CTNPT)
̉ ̣ ̣
ọ ổ ̀ ị ộ ấ ỗ ố i c ý và t ặ i r t nghiêm tr ng, đ c ả i đ 14 tu i ph i ch u TNHS do l
ọ
ọ ổ ả ố ớ ư ủ ạ đ 16 tu i đ n ch a đ 18 tu i ph i ch u TNHS đ i v i m i lo i
ạ ụ
ố ớ ạ ộ ạ i ph m.
ổ ế ị ổ ở ́ ́ ơ ̣ (cid:0) ́ ́ ́ ự ̣ ̣ ̣ ̣ ̣
́ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣
̀ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ (cid:0) ̣ ơ ̀ ượ ́ ́ ́ ́ ́ ơ ử ̉ ̣ ̣ ̀ ươ i ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ư ̣ ̣ ̣ ́ phap. (cid:0) ́ ̀ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ̃ ̀ ươ i CTNPT chi bi ap dung môt trong cac hinh phat sau đây đôi v i môi ́ ̀ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣
́ ́ ́ ̣ ̣ ̣
̀ ́ ̣ ̉ ̉ ̉
́ ̀ ̀ Tuôi chiu trach nhiêm hinh s : ́ ự ườ ủ • Ng ệ t nghiêm tr ng. bi ườ ừ ủ ị i t • Ng ạ ử ộ hình). i ph m (không b áp d ng hình ph t chung thân, t t ả ọ ị ườ ủ i đ 18 tu i tr lên ph i ch u TNHS đ i v i m i lo i t • Ng ̀ ̃ Nh ng qui đinh đôi v i ng ươ ư i CTNPT ́ ̀ ̃ ̀ ̉ ượ ươ c miên trach nhiêm hinh s nêu pham tôi it Ng i CTN pham tôi co thê đ ́ ơ nghiêm trong hoăc tôi nghiêm trong, gây hai không l n, co nhiêu tinh tiêt ̀ ̉ ư giam nhe va đ c gia đinh hoăc c quan, tô ch c nhân giam sat, giao duc. ́ ́ ́ Khi xet x , nêu thây không cân thiêt phai ap dung hinh phat đôi v i ng CTNPT, thi Toa an ap dung môt trong cac biên phap t ́ ́ Ng ̀ ̃ tôi pham: Canh cao, phat tiên; cai tao không giam gi ; tu co th i han. ̀ ́ ̀ ượ ̀ ́ ươ đu 16 tuôi đên d i 18 tuôi, nêu ng ́ ́ ̀ ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣
́ ̀ ̀ ư ̣ ̣ ̣ ̀ ơ ́ ̀ Phat tiên: Đ c ap dung la hinh phat chinh đôi v i ng ̀ ư ươ ơ i ch a ́ ́ ̀ ́ ươ ̣ ư i đo co thu thanh niên pham tôi t ̀ ́ nhâp hoăc co tai san riêng; M c phat tiên ap dung không qua môt phân hai ̀ m c tiên phat ma điêu luât qui đinh.
́ ượ ̀ ơ ̉ ̣ ̣ ̣
̃ : Th i han CTKGG đ ̀ ̀ ́ ̀ ơ ̣ ̣ ̣ ̣
ươ ̣ ̉ ư c ap dung Cai tao không giam gi ̀ ́ ư không qua môt phân hai th i han ma điêu luât quy đinh; Không khâu tr thu nhâp cua ng
́ ̣ ̉ ̉ ̀ ươ ư i t Tu co th i han: Đôi v i ng
̣ ượ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣
̀ ́ ̀ i đo. ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ơ ́ ́ ư ượ ̣ ̣
́ ́ ́ c ap dung ́ ượ ̣ ̣ ̣ ̀ ́ ́ ̉ ươ đu 16 tuôi đên d i 18 tuôi ̀ ̀ c ap dung qui đinh hinh phat tu chung thân ̀ ́ không qua 18 năm tu; c ap dung không qua ba
̣ ̣ ̣
́ ́ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣
̀ ̣ ử ̣ ̣ ̣
́ ́ ̀ ươ ượ ̣ ̣
́ ̀ ̀ ư ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ơ ượ ̣ ̣ ̣ ̀ ̀ ́ ̀ ươ ư đu 14 tuôi đên d i 16 tuôi khi pham tôi, ̀ ̀ hinh, ̀ ́ ́ c ap dung không qua m i hai năm tu; nêu ́ ́ ̣ c ap dung không qua môt ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̀ ơ ̀ khi pham tôi, nêu điêu luât đ ́ ̣ ử hinh, thi m c phat cao nhât đ hoăc t ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ơ ư nêu la tu co th i han thi m c hinh phat cao nhât đ ̀ ̀ ̀ ́ ư ư phân t (¾ ) m c phat tu ma điêu luât qui đinh. ̀ ́ ươ ơ Đôi v i ng i CTNPT t ́ ̀ ̣ ượ c ap dung qui đinh hinh phat tu chung thân hoăc t nêu điêu luât đ ́ thi m c hinh phat cao nhât đ ̀ ́ ́ ư la tu co th i han thi m c hinh phat cao nhât đ phân hai(1/2) m c phat tu ma điêu luât qui đinh.
ệ ạ ạ ́ ư ạ IV/ Khái ni m hình ph t, các lo i hình ph t.
ậ
ệ
ạ ươ
t nam đ i c
ng
Trang 3 Môn Pháp lu t Vi
ạ ọ
ườ
ạ
ả
ậ
ị
Th c sĩ – Gi ng viên chính Vũ Th Bích H ng – Đ i h c Lu t Tp HCM
ưỡ
ề 1/ Khái ni m hình ph t ấ ượ ế ườ ộ ướ ệ c ằ ự c quy đ nh trong lu t hình s do Tòa án quy t đ nh nh m ạ ạ i ph m. i ph m t ế ng ch nhà n ế ị ừ ộ i và ngăn ng a t ạ ậ ủ i ích c a ng
ặ
ấ ạ : Hình ph t là bi n pháp c ị ợ c b ho c h n ch quy n, l ạ ủ Đ c đi m c a hình ph t: § Hình ph t là bi n pháp c
ệ ắ nghiêm kh c nh t đ ặ ạ ướ ỏ t ể ạ ỏ ướ ườ ị ế ề ự ữ ề ể do,
ề ướ t quy n v tài s n, quy n v chính tr , th m chí c quy n s ng.
ả ướ ượ c đ § Hình ph t là bi n pháp c ế ng ch nhà n ủ ợ i ích c a ng ậ ị ế ng ch nhà n
ườ ự ắ c nghiêm kh c nh t, nó có th ư i b k t án nh : quy n t ề ố ị ự i đã th c hi n t ộ ậ c quy đ nh trong B lu t ệ ộ i c áp d ng cho chính cá nhân ng
ưỡ ệ c b nh ng quy n và l ề ả ề ề ưỡ ệ ạ ụ ỉ ượ hình s và ch đ ph m.ạ
ụ ớ ướ c do Tòa án áp d ng v i ng ườ i
ạ ph m t
ạ § Hình ph t là bi n pháp c ộ i và đ ạ § Hình ph t là bi n pháp c
ự ệ ượ ệ ể ự ế ng ch nhà n ằ c tuyên b công khai b ng 1 b n án. ế ng ch nhà n ệ ưỡ ố ưỡ ệ ượ ả ặ c đ c bi ệ ậ ả ệ ả ướ t đ m b o cho lu t ụ ụ ả c nhi m v b o v , giáo d c.
ạ
ạ ổ
ộ ộ
ố ớ ỗ ộ ộ ậ ạ ỉ ạ ơ ả ượ ạ c áp d ng cho m t t i ph m và ể i ph m tòa án ch có th tuyên đ c l p 1 hình
hình s có th th c hi n đ ạ . 2/ Các lo i hình ph t ạ ạ ạ Hình ph t có 2 lo i: Hình ph t chính và hình ph t b sung. ạ ụ 2.1 Hình ph t chính là hình ph t c b n đ ộ ậ c tuyên đ c l p; đ i v i m i t ồ
ọ ả i ít nghiêm tr ng và có
ượ đ ạ ph t chính, bao g m: § C nh cáo: Đ c áp d ng đ i v i ng ả ạ i ph m t ứ nhi u tình ti
ề ề ạ ụ ẹ ụ ố ớ ư § Ph t ti n: Đ c áp d ng là hình ph t chính đ i v i ng
ọ ạ ả ý kinh t ộ ễ ố ớ ế ậ ự , tr t t ạ ạ ườ i ph m t ộ công c ng, tr t t
ượ ị
ố ớ ạ ổ
ạ ề ượ
ạ ồ
ữ ụ ế
: Đ c áp d ng t ạ ượ ừ ọ i ít nghiêm tr ng ho c ph m t
ấ
ừ
ế ờ ả ạ ố ớ 6 tháng d n 3 năm đ i v i ọ ộ i nghiêm tr ng mà đang có ế ng trú rõ ràng, n u xét th y không ỏ ườ ị ế i b k t án đã ấ c tr vào th i gian ch p hành hình ữ; , t m giam = 3 ngày c i t o không giam gi
ữ ạ ậ ừ ướ ầ ườ ượ ư ế ế t gi m nh , nh ng ch a đ n m c mi n hình ph t. ộ ạ ượ i ít ậ ự ậ ự qu n l nghiêm tr ng xâm ph m tr t t ạ ộ ố ộ ả i ph m khác do BLHS quy đ nh.; Đ c áp qu n lý hành chính và m t s t ụ ặ ộ ề i v tham nhũng, ma túy ho c d ng là hình ph t b sung đ i v i các t ấ ứ ị ộ ữ i ph m khác do BLHS quy đ nh; M c ph t ti n không đ nh ng t c th p ệ ơ h n 1 tri u đ ng. ả ạ § C i t o không giam gi ặ ộ ạ ườ i ph m t ng ặ ườ ơ ị ệ ổ ơ n i làm vi c n đ nh ho c có n i th ộ ộ ạ ườ ả ế ầ i kh i xã h i.; n u ng i ph m t t ph i cách ly ng c n thi ị ạ ượ ờ ữ ạ , t m giam thì th i gian đó đ b t m gi ỉ ệ ạ ạ ph t theo t l : 1 ngày t m gi ừ ộ ấ B kh u tr m t ph n thu nh p t c.
ộ ị ụ ỏ c ngoài r i kh i lãnh th Vi ỹ ể 5% đ n 20% đ sung qu nhà n ệ t nam.
ườ ướ i n ộ
ộ ạ ế ờ ườ ị ế ấ ị
ờ ạ ạ ấ , t m giam đ
ạ ữ ạ
ấ § Tr c xu t: Là bu c ng ệ ờ ạ § Tù có th i h n: Là vi c bu c ng ứ ố ờ tr i giam trong m t th i gian nh t đ nh; M c t ượ đa là 20 năm; th i h n t m gi hình ph t tù: 1 ngày t m gi ạ ổ ấ ả ạ ạ i b k t án ph i ch p hành hình ph t t i ứ ố ể i i thi u là 3 tháng, m c t ữ ạ ờ ạ ừ c tr vào th i h n ch p hành , t m giam = 1 ngày tù. ượ ạ § Tù chung thân:Là hình ph t tù không th i h n đ c áp d ng đ i v i ng
ụ ứ ị ử ư ệ ọ ườ i hình;
ộ ặ i đ c bi ụ ố ớ ố ớ ờ ạ ạ ử t nghiêm tr ng, nh ng ch a đ n m c b x ph t t ộ i.
ố ớ ườ § T hình. Áp d ng đ i v i ng
ạ ph m t không áp d ng tù chung thân đ i v i ng ạ i ph m t ươ ư ế ườ ư i ch a thành niên ph m t ộ ặ i đ c bi ư hình đ i v i ng
ụ ữ ướ ạ ặ ụ ử ố ớ ạ ử ụ d ng hình ph t t thai, ph n đang nuôi con d ạ ọ ệ t nghiêm tr ng; không áp ụ ữ ộ ì ch a thành niên ph m t i, ph n có ộ i ho c khi xét ạ ổ i 36 tháng tu i khi ph m t
ậ
ệ
ạ ươ
t nam đ i c
ng
Trang 4 Môn Pháp lu t Vi
ạ ọ
ườ
ạ
ả
ậ
ị
Th c sĩ – Gi ng viên chính Vũ Th Bích H ng – Đ i h c Lu t Tp HCM
ử
ạ ử ể ườ i 36 tháng tu i, trong tr
ố ớ ụ ữ ợ ng h p này, hình ph t t ả ạ ử ổ ế ượ ụ ữ hình đ i v i ph n có thai, ph n đang nuôi con hình chuy n thành ể hình chuy n thành tù c ân gi m thì hình ph t t
ạ ổ ộ ậ ỉ
ể
ử x ; không thi hành án t ướ d tù chung thân; n u đ chung thân. 2.2 Hình ph t b sung là hình ph t không đ ỗ ộ ậ ế ề ạ ố ớ ề ạ ị
ể ượ c tuyên đ c l p mà ch có th ộ ạ ạ tuyên kèm theo hình ph t chính. Đ i v i m i t i ph m tòa án có th tuyên m t ạ ổ ặ ho c nhi u hình ph t b sung n u đi u lu t có quy đ nh các hình ph t này,bao g m:ồ
ệ ề ệ
ế ấ ị ạ ứ ụ ấ 1 năm đ n 5 năm k t
ả ả ặ ấ ạ
ng án treo.
c t m trú và th ể ừ ượ ạ ế § C m đ m nhi m ch c v , c m hành ngh ho c làm công vi c nh t đ nh: ể ừ ngày ch p hành xong hình ph t tù ệ ự ạ ế ngày b n án có hi u l c n u hình ph t chính là c nh cáo, ph t ặ ượ ưở ữ c h , ho c đ ạ ườ ị ế i b k t án ph t tù không đ ờ ạ ừ ấ ị ng nh t đ nh; th i h n t 1 đ n 5 năm k t ườ ng ngày
ả ư ạ ố
ụ ủ ấ ị
ng; Không đ
ề
ự ể c t ặ ạ ụ c áp d ng đ i v i ng
ỏ ơ ư ệ ố ấ ố ớ ể ể ừ 1 đ n 5 năm k t
ấ ả ờ ạ ừ Th i h n t ặ ừ ho c t ả ạ ề ti n, c i t o không giam gi ư ộ ấ § C m c trú: là bu c ng ươ ở ộ ố ị trú m t s đ a ph ạ ấ ch p hành xong án ph t tù. ườ ị ế ả ộ ế § Qu n ch : là bu c ng i b k t án ph t tù ph i c trú, làm ăn sinh s ng và ươ ả ạ ở ộ ị m t đ a ph c i t o ng nh t đ nh, có s ki m soát giáo d c c a chính ị ướ ị ề ươ ượ ự ra kh i n i c trú, b t c quy n và nhân dân đ a ph ị ấ ề ộ ố ấ ị m t s quy n công dân, b c m hành ngh ho c làm công vi c nh t đ nh; ườ ườ ộ ạ ượ i xâm ph m an ninh qu c gia, ng đ i ph m t i ế ờ ạ ừ ạ ngày ch p hành xong tái ph m nguy hi m; Th i h n t ạ hình ph t tù. ộ ố ướ ụ ạ ớ c m t s quy n công dân: Áp d ng v i CDVN ph m t § T
ạ ế ị ề ộ i ph m khác do BLHS quy đ nh.Th i h n t
ờ ạ ừ ể ừ ấ ặ ạ i xâm ph m an 1 năm đ n 5 ả ngày b n án có
ậ ạ c h
ườ ộ § T ch thu tài s n: Là t
ặ ộ ngày ch p hành xong hình ph t tù ho c k t ợ ượ ưở ng h p đ ng án treo. ặ ầ ướ ụ i b k t án sung qu nhà n ộ ở ư ủ ộ ướ c m t ph n ho c toàn b tài s n thu c s h ũ c a ề ộ ố ớ ỹ i i b k t án v t
ườ ị ế ọ ấ ọ ườ ị ế ọ t nghiêm tr ng.
ả c; áp d ng đ i v i ng ặ ặ ệ ạ ạ ạ ề ụ ụ ụ ấ
ư ninh QG ho c t ể ừ năm k t ệ ự hi u l c pháp lu t trong tr ả ị ng nghiêm tr ng, r t nghiêm tr ng ho c đ c bi § Ph t ti n, khi không áp d ng là hình ph t chính; § Tr c xu t, khi không áp d ng là hình ph t chính. ự ệ ệ 3/ Các bi n pháp t
ệ ư
ụ
ậ pháp trong lu t hình s Vi ự ệ ậ pháp trong lu t hình s Vi ườ ườ ữ ề ạ ố ớ c áp d ng đ i v i nh ng ng i ph m. Trong nhi u tr
ạ ư ệ ự ự ệ t nam. ế ưỡ ữ t nam là nh ng bi n pháp c ng ch ự ặ ộ ệ i ho c có i th c hi n hành vi ph m t ượ ệ ợ ng h p các bi n pháp t c áp pháp đ ự i không có năng l c trách nhi m hình s đã th c hi n hành vi nguy
ồ
ệ Các bi n pháp t ự ượ hình s đ ệ ủ ộ ấ d u hi u c a t ụ ườ ớ d ng v i ng ể hi m cho xh. Bao g m: ề ậ ế ộ
ườ ặ ồ ộ ỗ ạ i ph m; ệ ạ t h i; bu c công khai xin l ng thi i;
ố ớ ị ấ ả ử ữ ệ i xã, ph i ch a thành niên)
ườ ư ườ
ự ế ị § T ch thu v t, ti n tr c ti p liên quan đ n t ữ ả ạ i tài s n, s a ch a ho c b i th § Tr l ộ ắ § B t bu c ch a b nh; ườ ụ ạ § Giáo d c t ư ng giáo d § Đ a vào tr ạ 4/ Quy t đ nh hình ph t trong tr ộ ộ ầ ườ ư i ch a thành niên) ề ộ . ạ ng h p ph m nhi u t i ạ ế ị i, Tòa án quy t đ nh hình ph t i ph m nhi u t
ạ ộ ổ ị ế ị ử Khi xét x cùng m t l n m t ng ợ ố ớ ừ đ i v i t ng t ng, th tr n. (đ i v i ng ườ ố ớ ưỡ ng. (đ i v i ng ợ ườ ề ộ ạ i, sau đó t ng h p hình ph t theo qui đ nh sau đây:
ậ
ệ
ạ ươ
t nam đ i c
ng
Trang 5 Môn Pháp lu t Vi
ạ ọ
ườ
ậ
ạ
ả
ị
Th c sĩ – Gi ng viên chính Vũ Th Bích H ng – Đ i h c Lu t Tp HCM
ố ớ
ả ạ ạ ạ ế ữ 4.1 Đ i v i hình ph t chính: N u các hình ph t đã tuyên cùng là cùng là c i t o không giam gi
ạ ượ ộ
ạ ả ạ ữ ạ c quá 3 năm đ i v i hình ph t c i t o không giam gi ặ ho c c c ng thành hình ph t chung. Hình , 30
ạ ờ ạ cùng là tù có th i h n thì các hình ph t đó đ ượ ố ớ ph t chung không đ ạ năm đ i v i hình ph t tù có th i h n. ạ ữ
ỉ ệ ạ ờ ạ ố ớ ế N u hình ph t đã tuyên là c i t o không giam gi ạ ả ạ ờ ạ , tù có th i h n, thì hình : 3 ngày c chuy n đ i thành hình ph t tù theo t l ữ ượ đ
ổ ợ
ả ạ ể ể ổ = 1 ngày tù đ t ng h p hình ph t. ố ạ ạ ấ ữ ạ ặ N u hình ph t n ng nh t trong s các hình ph t đã tuyên là tù chung thân
thì hình ph t chung là tù chung thân.
ố ạ ấ ử hình thì
ử ph t c i t o không giam gi ả ạ c i t o không giam gi ế ạ ế hình ph t chung là t
ụ ạ ạ ớ N u hình ph t n ng nh t trong s các hình ph t đã tuyên là t ạ ổ Ph t ti n, ho c tr c xu t không t ng h p v i các lo i hình ph t khác.
ả ấ ạ ợ ạ i thành hình ph t chung.
ạ ề ề ố ớ
c công l ạ ổ ạ ượ ạ ặ hình. ặ ạ ượ Các kho n ti n ph t đ 4.2 Đ i v i hình ph t b sung N u các hình ph t đã tuyên là cùng lo i thì hình ph t chung đ
ạ ạ ề
ạ ạ ạ ế c quy t ả ố ớ i h n do BLHS quy đ nh; riêng đ i v i hình ph t ti n thì các kho n c c ng l ị i thành hình ph t chung.
ị ế ườ ạ ả ạ ấ i b k t án ph i ch p
ạ ế ị ớ ạ đ nh trong gi ề ạ ượ ộ ti n ph t đ ế N u các hình ph t đã tuyên là khác lo i thì ng ấ ả t c các hình ph t đã tuyên. hành t
ờ ờ ạ ả ả ấ ạ
ệ ứ ệ ệ ờ IV. Th i hi u thi hành b n án, gi m th i h n ch p hành hình ph t, th i hi u truy c u trách nhi m hình s
ệ ị ế Là th i h n do BLHS quy đ nh mà khi h t ự 1. Th i hi u thi hành b n án:
ả ườ ị ế ờ ờ ạ ờ ạ ả ạ th i h n đó ng ấ i b k t án không ph i ch p hành hình ph t đã tuyên.
ụ ể C th :
ả ạ ườ ạ ề ng h p x ph t ti n, c i t o không giam
ừ ử ố gi
ố ớ ườ ạ ợ ừ ho c x ph t tù t M i năm đ i v i các tr ợ ở 3 năm tr xu ng; ử ng h p x ph t tù t ế trên 3 năm đ n
m i lăm năm
ố ớ ườ ạ ợ ừ M i lăm năm đ i v i các tr ử ng h p x ph t tù t trên 15 năm
ố ớ Năm năm đ i v i các tr ữ ặ ử ạ ườ ườ ườ ế đ n 30 năm.
ờ ả ệ
ế ờ ạ
ượ ả ộ ạ ớ ộ ớ ờ c tính và th i hi u tính l
ừ c tính t ạ ạ i ph m t i b k t án l ạ ể ừ i k t ngày ph m t ố
ườ ệ ợ ậ ệ ự ngày b n án có hi u l c pháplu t. ờ i m i thì th i gian đã qua ờ ế i m i; N u trong th i ố ờ i b k t án c tình tr n tránh và có l nh truy nã thì th i gian tr n ệ i đó ra trình di n c tính và th i hi u đu c tính l ệ ạ ể ừ i k t ngày ng
ượ ( Th i hi u thi hành b n án HS đ ườ ị ế N u trong th i h n trên, ng ệ không đ ố ạ ườ ị ế h n trên, ng ờ ượ tránh không đ ữ ặ ị ắ ho c b b t gi )
ờ ạ
ặ ị ế ế
ạ ấ ả 2. Gi m th i h n ch p hành hình ph t ữ ả ạ ườ ị ế i b k t án c i t o không giam gi Ng ấ ị ộ ạ ượ ờ ượ ề ộ c m t th i gian nh t đ nh và có nhi u ti n b thì đ ấ ạ ho c b k t án ph t tù n u đã ch p ế c xét
ạ ụ ể ả ấ hành hình ph t đ ờ gi m th i gian ch p hành hình ph t, c th là:
ậ
ệ
ạ ươ
t nam đ i c
ng
Trang 6 Môn Pháp lu t Vi
ạ ọ
ườ
ả
ạ
ậ
ị
Th c sĩ – Gi ng viên chính Vũ Th Bích H ng – Đ i h c Lu t Tp HCM
ờ ờ ạ ầ Th i gian ch p hành hình ph t đ đ
ạ ể ượ ữ ừ ạ ở ố ả , hình ph t tù t ố ầ c xét gi m l n đ u là 1/3 th i h n đ i 30 năm tr xu ng. 12 năm
ấ ạ ả ạ ớ v i hình ph t c i t o không giam gi ố ớ đ i v i tù chung thân.
ả ả ư ả ấ ườ ể ượ ề ầ ả c gi m nhi u l n nh ng ph i b o đ m ch p hành
ượ i có th đ ạ đ
ầ
ườ ị ế ả ượ ờ ạ ề ầ ả ả ầ ả ả ố ự ế ấ ạ ộ M t ng ứ c ½ m c hình ph t đã tuyên. Ng i b k t án tù chung thân l n đ u đ c gi m nhi u l n cũng ph i b o đ m th i h n th c t c gi m xu ng 30 năm tù và dù ch p hành hình ph t là
ượ đ 20 năm.
ầ ạ ạ ớ
ố ớ Đ i v i ng ấ i đã đ ọ ả ặ
ộ ỉ ạ ườ ượ ứ
ộ ượ ườ i m i nghiêm c gi m m t ph n hình ph t mà ph m t ặ ầ ả ọ ệ ọ t nghiêm tr ng, thì Tòa án ch xét gi m l n tr ng, r t nghiêm tr ng ho c đ c bi ặ ấ ầ c 2/3 m c hình ph t chung ho c i đó đã ch p hành đ đ u sau khi sau khi ng 20 năm n u là tù chung thân.
ế ờ ệ ệ ự
ị ế ờ ạ ườ i
ị ệ ự i không b truy c ú trách nhi m hình s .
ọ ọ
ạ ạ ạ ạ
ứ 3. Th i hi u truy c u trách nhi m hình s ờ ạ Khái ni mệ : Là th i h n do BLHS quy đ nh mà khi h t th i h n đó thì ng ư ộ ạ ph m t ụ ể C th ; ờ t nghiêm tr ng ộ ượ ừ ệ
ệ c tính t ộ ố ờ
ọ ngày t ố ệ
ạ ể ừ i k t ườ ị ắ ữ ặ
ứ ớ ị
ấ ủ ợ ờ ờ
ạ ộ ngày ph m t ạ ể ừ i k t
ư ư ị ế ượ c xoá án tích coi nh ch a b k t án và đ ượ c ố ớ ộ i ph m ít nghiêm tr ng 5 năm đ i v i các t ộ ố ớ i ph m nghiêm tr ng 10 năm đ i v i các t ấ ộ ố ớ ọ i ph m r t nghiêm tr ng 15 năm đ i v i các t ố ớ ặ ộ i ph m đ c bi 20 năm đ i v i các t ệ ạ ượ ệ ứ ự i ph m đ c th c hi n, (Th i hi u truy c u trách nhi m HS đ ạ ườ ế ệ i c tình tr n tránh và đã có l nh truy i ph m t n u trong th i gian nói trên, ng ườ ờ ượ ố ờ i khi ng nã, thì th i gian tr n tránh không đ c tính và th i hi u tính l ộ ạ ạ ờ ạ ế ự ; N u trong th i h n nêu trên, ng i i l thú ho c b b t gi đó ra t i ph m t ạ ố ớ ộ ộ ạ i m i mà BLHS quy đ nh m c cao nh t c a khung hình ph t đ i v i t ph m t i ộ ấ ố ớ ộ ệ y trên m t năm tù, thì th i gian đã qua không đu c tính và th i hi u đ i v i t i ớ ượ i m i) c tính l cũ đ 4. Xóa án tích Khái ni m:ệ Ng
ườ ị ế i b k t án đ ậ ứ ấ Tòa án c p gi y ch ng nh n. : c xoá án tích
ượ ễ ạ c mi n hình ph t
ấ
ả ớ ộ ặ ừ ả khi ch p hành xong b n án ho c t ạ ườ i m i trong tr i đó không ph m t ờ ế khi h t th i ợ ườ ng h p sau
ấ ươ 4.1 Đ ng nhiên đ ườ ượ i đ Ng ế ừ ườ ị ế Ng i b k t án n u t ệ hi u thi hành b n án, ng đây:
ợ ườ ả ạ ạ ề
ị ư giam gi ho c ph t tù nh ng đ
ế
ạ ả ượ ưở c h ạ ạ ạ ợ ợ ợ 1 năm trong tr ữ ặ 3 năm trong tr 5 năm trong tr 7 năm trong tr
ố ớ ị ữ : (Đ c quy đ nh đ i v i nh ng
4.2 Xóa án tích theo quy t đ nh c a Tòa án ề ườ ị ế ươ ng h p b ph t c nh cáo, ph t ti n, c i t o không ạ ng án treo; ế ng h p hình ph t là tù đ n 3 năm; ừ trên 3 năm đ n 15 năm; ng h p hình ph t là tù t ừ trên 15 năm. ng h p hình ph t là tù t ượ ng XI, XXIV). ườ ườ ườ ế ị ộ ạ i t ủ i ch i b k t án v các t ng
ậ
ệ
ạ ươ
t nam đ i c
ng
Trang 7 Môn Pháp lu t Vi
ạ ọ
ườ
ậ
ả
ạ
ị
Th c sĩ – Gi ng viên chính Vũ Th Bích H ng – Đ i h c Lu t Tp HCM
ậ ố ụ
ầ
ự
Ph n B: Lu t t
t ng hình s
ệ I Khái ni m lu t t
ơ ự t ng hình s . t ng hình s
ạ ộ i ti n hành t
ơ ướ ầ ủ ố ụ ế ụ ự ả ế ự: Là toàn b ho t đ ng c a các c quan ti n t ng, các cá nhân, i quy t v án hình s theo
c và t ậ ố ụ ự ủ ị 1/ Khái ni m t ố ụ hành t t ng (c quan đi u tra,VKS, tòa án), ng ơ c quan nhà n quy đ nh c a lu t t ậ ố ụ ộ ệ ố ụ ườ ế ề ệ ổ ứ ch c xh góp ph n vào vi c gi t ng hình s
ạ ộ ả ế ụ ệ ự t nam chia ho t đ ng gi i quy t v án hình s ự Lu t t t ng hình s Vi
thành các giai đo n sau:
v án hình s ự;
ậ ố ụ t ng hình s ự: Là m t ngành lu t đ c l p trong h
ệ ố ổ ậ ộ ậ ề ể
ở ố ạ ề ố ệ ộ ỉ t nam, là t ng th các quy ph m pháp lu t đi u ch nh các ử , xét x và thi ậ , đi u tra, truy t
ự ệ ủ ậ ố ụ ạ ở ố ụ § Kh i t ề § Đi u tr; § Truy t ;ố § Xét x ;ử § Thi hành án hình s .ự ệ 2/ Khái ni m lu t t ậ th ng pháp lu t Vi ệ ộ quan h xã h i phát sinh trong quá trình kh i t hành án hình s .ự ố ượ § Đ i t ỉ ng đi u ch nh c a lu t t
ộ ữ ậ ố ụ t ng hình s là nh ng quan h xã h i ủ ể ủ ự ữ ế ụ i quy t v án hình s gi a các ch th c a
ậ ố ụ ậ ố ụ ể ặ ề phát sinh trong quá trình gi ệ quan h pháp lu t t ệ Quan h pháp lu t t
ấ ậ
ậ ố ụ
ươ ươ ủ ự § Ph
ế ố ụ ề ng pháp quy n uy ể ề t ng đ đi u
ậ ố ụ ỉ
ơ ự t ng hình s . ậ ố ụ t ng hình s ự.
ả ự t ng hình s . ự t ng hình s có các đ c đi m: ề ự ướ + Mang tính ch t quy n l c nhà n c ệ ự ế ớ i quan h pháp lu t hình s . t t + Liên quan m t thi ự ạ ộ ữ ơ ớ t ng hình s . i các ho t đ ng t +Liên quan h u c t ỉ ậ ố ụ ề ng pháp đi u ch nh c a lu t t t ng hình s là ph ữ ế ướ ẫ ố ợ và ph i h p, ch c l n nhau gi a các c quan ti n hành t ệ ch nh các quan h pháp lu t t ắ ơ ả ủ 3/ Các nguyên t c c b n c a lu t t ắ 3.1 Các nguyên t c chung :
ọ ế ự
§ Nguyên t c pháp ch XHCN: M i trình t ệ ị
ậ ế ụ i quy t v án hình s ự t ng hình s . c pháp lu t.
ự ề ả ề ạ
ả ự ủ ụ ắ th t c gi ậ ố ụ ủ ả ượ c th c hi n theo đúng qui đ nh c a lu t t ph i đ ủ ả ướ ọ ả ọ ề ơ ả ủ ả ộ ề ể ủ ự ệ ấ ạ ề ả ủ ẩ ỏ ẳ § B o đ m quy n bình đ ng c a m i công dân tr § Tôn tr ng và b o v các quy n c b n c a công dân. ả § B o đ m quy n b t kh xâm ph m v thân th c a công dân. ứ § B o h v tính m ng, s c kh e, tài s n, danh d , và nhân ph m c a công
ả ả ề ạ ề ỗ ở ư ậ , an toàn và bí m t th tín,
ạ ệ ấ § B o đ m v quy n b t kh xâm ph m v ch ủ ả ả dân ả ệ
:
ủ ụ
ườ ị ạ ữ ủ ị ả ả ữ ị ị ề đi n tho i, đi n tín c a công dân. ắ 3.2 Các nguyên t c riêng ự ậ § Xác đ nh s th t khách quan c a v án ề § B o đ m quy n bào ch a c a ng i b t m gi , b can, b cáo.
ậ
ệ
ạ ươ
t nam đ i c
ng
Trang 8 Môn Pháp lu t Vi
ạ ọ
ườ
ả
ạ
ậ
ị
Th c sĩ – Gi ng viên chính Vũ Th Bích H ng – Đ i h c Lu t Tp HCM
ộ ế ộ ủ ư ả § Không ai b coi là có t i khi ch a có b n án k t t ệ i c a tòa án đã có hi u
ị ậ ự l c pháp lu t.
ẩ ử ộ ậ ộ ỉ
ẩ ể ế ị ử ậ ẩ ộ ố ậ § Th m phán và h i th m nhân dân xét x đ c l p và ch tuân theo pháp lu t § Tòa án xét x t p th và quy t đ nh theo đa s ; Có h i th m nhân dân tham
gia.
ắ ử
ả ả ẳ c tòa án.
§ Nguyên t c xét x công khai. ủ § B o đ m quy n bình đ ng c a m i công dân tr ạ ộ
ướ ự ạ ộ t ng hình s ầ ủ v án hình s
ự
ẩ ượ ể ắ ầ ừ
c b t đ u t ạ ự v án hình s .
ề
ơ ả ể ị ộ ộ
ơ ả ủ ự ủ ưở
ề
ậ ượ ố c t
̀ ề ở ố ngay nh n đ c quan có th m quy n ph i ra quy t đ nh kh i t
ợ ề ứ ạ giác, tin báo v t ế ị ế v án hình s . Trong tr t ph c t p thì th i h n có th ả ng h p có nhi u tình ti ế ạ ề ộ i ph m, ki n ặ ở ho c không kh i ể ờ ạ
ơ
ờ ạ ở ố ơ ự ư ụ
ự ơ ể ề ậ ượ ử ụ ứ ệ ị ằ
ứ ử ủ ơ ở ạ i ph m t
ấ ả ừ ạ ộ
§ C quan đi u tra trong công an ND đi u tra t ủ ơ t c các t ề ề ạ ộ
ẩ ủ
ủ
ề ề ề ậ ượ ế
ọ ề ố ụ ạ ủ 4. Các giai đo n c a ho t đ ng t ố ụ ự ạ ở ố ụ ự: Là giai đo n đ u c a ho t đ ng t t ng hình s , các 4.1 Kh i t ề ệ ủ ộ ấ ị ự ệ ả ẩ ơ i c quan có th m quy n xác đ nh s vi c x y ra có hay không có d u hi u c a t ế ị ạ ở ố ụ ở ố ạ v án hình s . Giai đo n này hay không kh i t ph m đ ra quy t đ nh kh i t ề ượ ặ ố ậ ơ khi các c quan có th m quy n nh n đ đ giác c tin báo ho c t ở ố ụ ế ị ế ề ộ i ph m và k t thúc khi ra quy t đ nh kh i t v t ề ệ ơ ự ở ố ụ ơ ẩ v án hình s là: C quan đi u tra, Vi n Các c quan có th m quy n kh i t ể ơ ủ ưở ng đ n v B đ i biên phòng,c quan h i quan, ki m ki m sát, tòa án, th tr ể ợ lâm, l c lu ng c nh sát bi n và th tr ng các c quan khác c a công an nhân dân (đi u 104 BLTTHS năm 2003). ể ừ Trong th i h n 20 ngày, k t ẩ ị ngh kh i t ườ ố ụ t kéo dài h n nh ng không quá 2 tháng. ề ọ ự c s d ng m i bi n pháp do : C quan đi u tra đ 4.2 Đi u tra v án hình s ự ệ ậ ố ụ ị t ng hình s quy đ nh đ thu th p các ch ng c nh m xác đ nh s vi c lu t t ườ ộ ạ ệ ộ ph m t i và ng i làm c s cho vi c xét x c a tòa án. ề ơ ự + Các c quan đi u tra hình s : ữ ơ ề ề i ph m, tr nh ng ề ộ i ph m thu c th m quy n đi u tra c a c quan đi u tra trong QĐND và t ơ ố c quan đi u tra c a VKSND t i cao. ơ ộ § C quan đi u tra trong quân đ i ND. ơ § C quan đi u tra c a VKSND. ị § Ngoài ra lu t còn qui đ nh m t s c quan khác đ ể ộ ố ơ ả ự ượ ộ ộ ề ạ ̣ ố c ti n hành môt s ho t ả ng C nh sát
ủ
ơ ề
ụ ứ ạ ỏ ị ị ỉ
ườ ủ ứ i làm ch ng, ng i b h i…;
ườ ị ạ ệ
ữ ả , kê biên tài s n;
ệ ề ữ ạ thi… ;
ử ứ ể ư ỉ ộ đ ng đi u tra: B đ i biên phòng, H i quan, Ki m lâm, l c l ể bi n và các c quan khác c a CAND, QĐND. ạ ộ + Các ho t đ ng đi u tra: ở ố ị b can và h i cung b can. T m đình ch ch c v mà b can đang § Kh i t ả ệ đ m nhi m. ấ ờ i khai c a ng § L y l ự ậ ạ ấ ị ố § Đ i ch t, nh n d ng, giám đ nh, th c nghi m đi u tra; ư ở ồ ậ ườ , đ v t, th tín; thu gi i, nhà § Khám xét ng , t m gi ờ ệ ệ § Khám nghi m hi n tru ng, khám nghi m t § Đình ch và t m đình ch đi u tra. Căn c đ đình ch đi u tra (nh căn c
ự
ỉ ề ề ề ệ ộ ượ ị c b can đã th c hi n t ị ắ ỉ ề ế ạ ỏ ố ệ ầ
ứ ạ ở ố ụ ề ờ ạ v án (k2 đi u 105; đi u 107BLHS), đã h t th i h n đi u tra không kh i t ứ ể ạ ứ i ph m); Căn c đ t m mà không ch ng minh đ ỉ ề ế ở ị đình ch đi u tra (b can m c b nh tâm th n, b can b tr n không bi t ệ đâu ra l nh truy nã)
ậ
ệ
ạ ươ
t nam đ i c
ng
Trang 9 Môn Pháp lu t Vi
ạ ọ
ườ
ậ
ạ
ả
ị
Th c sĩ – Gi ng viên chính Vũ Th Bích H ng – Đ i h c Lu t Tp HCM
ố . ề ạ ị ề ị c qui đ nh t i đi u 119 BLTTHS.
ặ ề ế ề Th i h n đi u tra đ +Các bi n pháp ngăn ch n:
ể ạ ị ề ị
ạ ắ ị ờ ạ ạ c quy đ nh t
§ K t thúc đi u tra, đ ngh truy t ượ ờ ạ ệ ắ ị ể ạ ể ề ạ ị ườ § B t b can, b cáo đ t m giam. Ng ề ị ượ c qui đ nh t đ t m giam đ ượ đ đi u tra đ ệ i có quy n ra l nh b t b can, b cáo i đi u 80, 81 BLTTHS; Th i h n t m giam ụ ể ề i đi u 120 BLTTHS, c th :
ạ ộ ờ ạ ạ
ạ i ph m Lo i t Ít nghiêm tr ngọ Nghiêm tr ngọ Th i h n t m giam Không quá 2 tháng Không quá 3 tháng
ầ ầ
ấ ầ Không quá 4 tháng
ầ ầ R t nghiêm tr ngọ
ỗ ầ ầ ặ Đ c bi t nghiêm Không quá 4 tháng
ệ tr ngọ ạ ạ Gia h n t m giam ầ 1 l n không quá 1 tháng ầ 2 l n (L n 1: không quá 2 tháng; L n 2: không quá 1 tháng) 2 l n (L n 1: không quá 3 tháng; L n 2: không quá 2 tháng) 3 l n, m i l n không quá 4 tháng
ả ạ § T m gi
ề
ạ ạ
ặ ơ ữ t có th gia h n t m gi ạ ầ ể ệ ầ ợ ố ớ i (đ i v i ng ượ ữ không đ ế ườ ng h p c n thi ặ ẩ ị ắ ấ i b b t kh n c p ho c b b t qu tang). ậ ể ừ khi c quan đi u tra nh n ư ể nh ng ứ t có th gia h n l n th 2 ườ ị ắ c quá 3 ngày k t ợ ng h p đ c bi
ườ ề ườ ữ ng ờ ạ ạ Th i h n t m gi ườ ị ắ i b b t. Trong tr ng không quá 3 ngày; trong tr nh ng không quá 3 ngày (đi u 87 BLTTHS) .
ể ặ § C m đi kh i n i c trú § B o lĩnh là bi n pháp ngăn ch n đ thay th bi n pháp t m giam (ng ườ i
ỏ ơ ư ệ ể ấ ạ ch c)
ể ặ ế ệ ườ ổ ứ i; t ệ ả ị ể ả ả ả ặ § Đ t ti n ho c tài s n có giá tr đ b o đ m là bi n pháp ngăn ch n đ thay
ư ấ ả ả b o lĩnh có th là cá nhânph i có ít nh t 2 ng ặ ề ế ệ ố ị
ề ụ ủ ướ ự ệ c tòa án v à là quy n, là nhi m v c a VKSND khi th c
c tòa án . ư ướ c giao. ạ th bi n pháp t m giam. Đ 93. b can ra tr ướ ố ượ đ
ờ ạ ạ
ộ c nhà n ố ; Trong th i h n 20 ngày đ i v i t ố ớ ộ ọ i ph m nghiêm tr ng, 30 ngày đ i v i t
ố ớ ộ ạ ấ ượ ồ ơ ụ ệ ế ả i ph m ít nghiêm ộ ọ i i ph m r t nghiêm tr ng và t ậ c h s v án và b n k t lu n
ậ ể ừ ngày nh n đ ế ị ữ
ả ố ị
ổ
ỉ
ế ể ng h p c n thi
ạ ộ
ạ ạ ấ ặ ạ 4.3 Truy t ố ị Truy t b can ra tr ệ ề hi n quy n công t ế ị ờ ạ Th i h n quy t đ nh truy t ọ ạ tr ng và t ọ ặ ạ t nghiêm tr ng, k t ph m đ c bi ộ ề đi u tra, VKS ph i ra m t trong nh ng quy t đ nh sau: ạ ả ằ § Truy t b can b ng b n cáo tr ng; ả ồ ơ ể ề § Tr h s đ đi u tra b sung; ỉ ụ ặ ạ § Đình ch ho c t m đình ch v án. ưở ệ ầ t, Vi n tr ọ i ph m ít nghiêm tr ng và t ọ i ph m r t nghiêm tr ng, không quá 30 ngày t ạ ng VKS có th gia h n nh ng không quá i ph m nghiêm tr ng, Không quá ệ ộ t ư ọ i ph m đ c bi
ợ ườ Trong tr ố ớ ộ 10 ngày đ i v i t ố ớ ộ 15 ngày đ i v i t nghiêm tr ng.ọ 4.4 Xét x .ử
ậ
ệ
ạ ươ
t nam đ i c
ng
Trang 10 Môn Pháp lu t Vi
ạ ọ
ườ
ậ
ả
ạ
ị
Th c sĩ – Gi ng viên chính Vũ Th Bích H ng – Đ i h c Lu t Tp HCM
ề ệ ử
ộ ộ i và ng ạ i ph m t
ườ ả ạ ố ụ ự t ng hình s , ụ ế ị i và quy t đ nh áp d ng ủ ế ị
ạ ố ớ ấ
ẩ ự ệ ạ i ph m t ẩ ấ ộ ủ Vi c xét x thu c th m quy n c a các tòa án. Là giai đo n t ạ ử trong đó tòa án x lý s vi c ph m t ộ ằ ườ i b ng các b n án và quy t đ nh c a mình hình ph t đ i v i ng ề 4.4.1 Các c p tòa án và th m quy n xét x ệ ự
ị
ự ạ ế ị ạ ố ượ ự
ộ i ph m mà BLHS quy đ nh hình ph t đ n 15 năm tù (cũ là t ở ộ ủ ứ ệ ị ử: ử ơ ẩ § Tòa án nhân dân c p huy n và tòa án quân s khu v c xét x s th m ừ 7 ẩ ệ c chu n ấ trình c a c quan ch c năng trong vi c xác đ nh tòa án c p
ủ ề ớ
ữ nh ng t ệ năm tù tr xu ng). Tuy nhiên vi c th c hi n qui đ nh này đang đ ơ ị b theo l ề ệ huy n nào đ đi u ki n m i giao th m quy n. ự ấ
ữ ụ ữ ẩ ộ
ệ ấ ỉ ự ề ệ ự ự
ể ấ ữ ử i mà mình l y lên đ xét x .
ẩ ẩ ị ẩ ử ơ ẩ § Tòa án nhân dân c p t nh và tòa án quân s c p quân khu xét x s th m ề ủ ộ ạ i ph m không thu c th m quy n c a tòa nh ng v án hình s v nh ng t ộ ụ ặ ấ án nhân dân c p huy n và tòa án quân s khu v c ho c nh ng v án thu c ề ủ th m quy n c a tòa án c p d ử 4.4.2 Chu n b xét x xét x s th m.
ậ ượ ồ ơ ụ § Sau khi nh n h s v án, th m phán đ
ứ ồ ơ ủ ọ ạ ố ớ ộ
ố ớ ộ ấ ướ ử ơ ẩ ẩ ờ ạ ạ
ố ớ ộ ệ ố ớ ộ t nghiêm tr ng, k t ọ i ph m đ c bi
i ph m nghiêm tr ng, 2 tháng đ i v i t ọ ặ ế ị ả ậ
ọ ồ ơ ụ ặ ế ị ặ
c phân công ch t a phiên tòa nghiên c u h s . Trong th i h n 30 ngày đ i v i t i ph m ít nghiêm ọ ạ tr ng, 45 ngày đ i v i t i ph m ạ ể ừ ấ r t nghiêm tr ng, 3 tháng đ i v i t ư ủ ọ ẩ ngày nh n h s v án, th m phán ch t a phiên tòa ph i quy t đ nh đ a ổ ả ạ ồ ơ ể ề ử ụ v án ra xét x , ho c tr l i h s đ đi u tra b sung, ho c quy t đ nh ỉ ụ ạ t m đình ch hay đình ch v án. ặ ỉ ờ ạ ế § Trong th i h n 15 ngày (ho c 30 ngày n u có lý do chính đáng) k t
ở ả ư ể ừ ngày ủ ụ ố
ị ụ ượ c quy đ nh c th trong BLTTHS.
ặ
ệ ả ệ ự ự ế ơ ẩ ế ị ử có quy t đ nh đ a v án ra xét x , Tòa án ph i m phiên tòa. Th t c t ạ ụ ể ụ i phiên tòa đ t ng t ử 4.4.3 Xét x phúc th m. ử ạ ụ ử Xét x phúc th m là vi c tòa án c p trên tr c ti p xét x l ư ế ị
i có quy n kháng cáo, bao g m: ệ ề ợ
ườ ườ i bào ch a có quy n kháng cáo đ b o v l ư i ch a
ẩ ấ ẩ i v án ho c xét ế ị ạ ơ ẩ l i quy t đ nh s th m mà b n án, quy t đ nh s th m đó ch a có hi u l c pháp ị ậ ị ặ lu t b kháng cáo ho c kháng ngh . Nh ng ng ồ ề ữ ườ ủ ọ ườ ạ ườ ị ạ ị i đ i di n h p pháp c a h có quy n kháng cáo i b h i, ng B cáo, ng ả ế ị b n án, quy t đ nh s th m; ữ Ng ặ ượ ể ệ ợ ủ i ích c a ng ể ấ ặ ầ c đi m v tâm th n ho c th ch t; ơ ẩ ề i có nh
thành niên, ho c ng ơ ệ ợ
ể ả ề ườ ạ Nguyên đ n dân s , b đ n dân s và ng ế ị ườ ự ị ơ ả ủ ọ ệ ự ặ ế ầ
ề ườ ườ ườ ạ ề ợ ụ ụ ế i đ i di n h p pháp c a h có ồ quy n kháng cáo ph n b n án ho c quy t đ nh có liên quan đ n vi c b i th Ng
ế ị ặ ả
ề ề ợ ụ ủ ọ ệ ạ ng thi t h i; ợ ệ i có quy n l i đ i di n h p i, nghĩa v liên quan đ n v án và ng ầ ề ủ ọ pháp c a h có quy n kháng cáo ph n b n án ho c quy t đ nh có liên quan ế đ n quy n l i, nghĩa v c a h . (Tham kh o đi u 231 BLTTHS)
ả Th i h n kháng cáo là 15 ngày, k t ể ừ
ự ắ
ờ ạ ng s v ng m t t ượ ặ ạ ọ c giao cho h ho c đ
ứ ệ
ư ử ơ ợ ươ cáo, đ ả b n án đ ệ ư b u đi n thì ngày kháng cáo đ ấ ở phong bì. Trong tr đóng d u ố ớ ị ngày tòa tuyên án. Đ i v i b ừ ờ ạ i phiên tòa thì th i h n kháng cáo tính t ngày ặ ượ ử ơ ế ế c niêm y t. N u đ n kháng cáo g i qua ơ ử ượ c tính căn c vào ngày b u đi n n i g i ườ ng h p đ n kháng cáo g i qua ban giám
ậ
ệ
ạ ươ
t nam đ i c
ng
Trang 11 Môn Pháp lu t Vi
ạ ọ
ườ
ậ
ạ
ả
ị
Th c sĩ – Gi ng viên chính Vũ Th Bích H ng – Đ i h c Lu t Tp HCM
ứ ượ c tính căn c vào ngày ban giám th ị
ị ạ ạ ờ ạ ủ ấ
ế ể ừ ti p là 30 ngày k t
ề Toà án c p phúc th m có quy n quy t đ nh: ẩ
ế ị ữ ơ ẩ ả ị nguyên b n án s th m;
th tr i giam, thì ngày kháng cáo đ ậ ượ ơ tr i giam nh n đ c đ n. ị ủ ự ấ Th i h n kháng ngh c a VKS cùng c p là 15 ngày, c a VKS c p trên tr c ngày tuyên án. ấ ậ ơ ẩ ơ ẩ ử ả ỷ ả ồ ơ ụ ể ề ể ạ ặ ấ Không ch p nh n kháng cáo, kháng ngh và gi S a b n án s th m; Hu b n án s th m và chuy n h s v án đ đi u tra l i ho c xét x ử
i;ạ l
ơ ẩ Hu b n án s th m và đình ch v án.
ỉ ụ ệ ự ể ừ ả ỷ ả B n án phúc th m có hi u l c k t ẩ ngày tuyên án.
ạ ả ệ ự ế ị ậ i b n án và quy t đ nh đã có hi u l c pháp lu t
ố ẩ 4.4.4 Xét l ủ ụ @ Th t c giám đ c th m.
ặ
ậ Giám đ c th m là xét l ạ ả ị ệ ậ
ỏ ạ ế
ệ ự ế ị ẩ ố i b n án ho c quy t đ nh đã có hi u l c ư ạ ị pháp lu t nh ng b kháng ngh vì phát hi n có vi ph m pháp lu t nghiêm ư ệ ử tr ng trong vi c x lý v án. Nh : ệ ế ị ụ ầ ủ ặ i phi n di n ho c không đ y đ . ợ ọ ệ ế ế ặ ả ớ t khách
ề § Vi c đi u tra xét h i t ậ § K t lu n trong b n án ho c quy t đ nh không phù h p v i tình ti ủ ụ quan c a v án. ạ ủ ụ ố ụ ề ọ ố § Có vi ph m nghiêm tr ng th t c t t ng trong khi đi u tra, truy t ặ ho c
ụ ệ ầ ọ § Có nh ng sai l m nghiêm tr ng trong vi c áp d ng BLHS.
ị ố ẩ ề ủ ụ xét x .ử ữ Ng i có quy n kháng ngh theo th t c giám đ c th m:
ệ ưở ị ả
ấ ừ ế ị ế ị ệ ự
ự ươ ưở
ặ ị ả ệ ng và vi n tr ệ ự ậ ủ ề ng VKSQSTW có quy n ự
i.
ấ ỉ ệ
ị ả ặ ưở ấ ng VKSND c p t nh, Chánh án TAQS c p ế ấ ng VKSQS c p quân khu kháng ngh b n án ho c quy t
ấ ướ ậ ủ i.
ườ ề ng VKSNDTC có quy n kháng ngh b n án, Chánh án TANDT và vi n tr ủ ộ ậ ủ quy t đ nh đã có hi u l c pháp lu t c a toà án các c p tr quy t đ nh c a h i ồ đ ng TPTANDTC. Chánh án tòa án quân s trung ế ị kháng ngh b n án ho c quy t đ nh có hi u l c pháp lu t c a tòa án quân s ấ ướ c p d ỉ Chánh án TAND t nh và vi n tr ưở quân khu và vi n tr ị đ nh có hi u l c pháp lu t c a tòa án c p d ề ệ ệ ự ẩ ẩ ố
ấ ẩ ồ ỷ
ộ ỉ
ự ề
ế ị ư ự ươ ỉ ươ ộ ng nh ng không quá 9 ng
ự ấ ấ ả ẩ
Th m quy n giám đ c th m: ỉ U ban th m phán TAND c p t nh (g m: Chánh án, các phó chánh án ộ ố ẩ ươ ỉ ng + m t s th m phán TAND t nh, tp TAND T nh, Tp tr c thu c trung ị ủ ộ ng do Chánh án TANDTC quy t đ nh theo đ ngh c a tr c thu c trung ườ i); chánh án TAND t nh, tp tr c thu c trung ổ ỷ U ban th m phán TAQS c p quân khu; (Khi GĐT ph i có ít nh t 2/3 t ng ố s thành viên)
ự ươ ẩ ả Toà HS TANDTC; Toà án quân s trung ố ng; (Khi giám đ c th m ph i có
ẩ
3 th m phán) ồ ộ ẩ
ủ ồ H i đ ng th m phán TANDTC (g m: Chánh án, các phó chánh án, các ộ ố ẩ chánh toà, phó chánh toà các toà chuyên trách c a TANDTC, m t s th m
ậ
ệ
ạ ươ
t nam đ i c
ng
Trang 12 Môn Pháp lu t Vi
ạ ọ
ườ
ả
ậ
ạ
ị
Th c sĩ – Gi ng viên chính Vũ Th Bích H ng – Đ i h c Lu t Tp HCM
c UBTVQH phê
ả ượ ố ế ị ấ ả ẩ ố ổ phán TAND do Chánh án TANDTC quy t đ nh và ph i đ chu n). Khi giám đ c th m ph i có ít nh t 2/3 t ng s thành viên.
ủ ụ
ẩ ẩ @ Th t c tái th m. ủ ụ ặ ụ ố ớ ả
ị ẩ ậ ệ ự Th t c tái th m đ ượ ư
ộ ể ệ ế ị ớ ượ ế ị ặ
ủ ả ế ị
ế ượ t đ ườ ủ ụ ề ẩ ị ổ ơ ả ặ ả c khi ra b n án ho c quy t đ nh đó. ị i có quy n kháng ngh theo th t c tái th m
ị ố ớ ả ừ ấ ề ậ ủ ệ ự ế ặ ế ng VKSNDTC có quy n kháng ngh đ i v i b n án ho c quy t ủ ị quy t đ nh c a
Ư ệ ưở ệ ấ ỉ ng VKSND c p t nh; Vi n tr ng VKSQST ; Vi n tr ưở ng
c áp d ng đ i v i b n án ho c quy t đ nh đã ữ c phát có hi u l c pháp lu t nh ng b kháng ngh vì có nh ng tình m i đ hi n có th làm thay đ i c b n n i dung c a b n án ho c quy t đ nh mà tòa án không bi Nh ng ng ữ ưở ệ Vi n tr ị đ nh đã có hi u l c pháp lu t c a TAND các c p tr HĐTPTANDTC; ưở ệ Vi n tr ấ VKSND c p quân khu. ẩ ề ẩ Th m quy n tái th m: ́ ́ ấ ỉ ấ ̉ ̉ ̉ ̉
ươ ự ng; ́ ̣ ̉ Uy ban thâm phan TAND c p t nh; Uy ban thâm phan TAQS c p quân khu; Toà Hinh s TANDTC; TAQS trung Hôi đông thâm phan TANDTC.
̀ ̀ ự ả 4.5 Thi hành b n án hình s .
ờ ạ ạ C quan công an thi hành án ph t tù có th i h n, tù chung thân; tham gia
ử ơ ộ ồ h i đ ng thi hành án t hình;
ơ ề ườ ổ ứ ơ Chính quy n xã, ph ng, th tr n, hoăc c quan, t
ặ ệ ư
ở ệ ặ ị ữ ườ ượ i đ
ch c n i ng ệ ả ạ ; ệ ố ớ ề ắ ơ ở ữ ộ ườ ị ế ị ấ i b k t ữ ủ ụ án c trú ho c làm vi c có nhi m v theo dõi, giám sát vi c c i t o c a nh ng ạ ả ạ ng C s y khoa thi hành quy t đ nh v b t bu c ch a b nh đ i v i ng ườ i
ắ ệ ầ ộ m c b nh tâm th n có hành vi nguy hi m cho xã h i.
ệ ả ấ ng thi ệ t
ố ợ ị ụ ưỡ ệ ơ c hu ng án treo ho c b ph t c i t o không giam gi ế ị ể ồ ườ ạ ề Ch p hành vi c thi hành án ph t ti n, t ch thu tài s n và b i th ế ả ng ch . ạ h i, ph i có c quan công an ph i h p khi áp d ng bi n pháp c
Câu h iỏ :
ộ ạ ậ ạ i ph m.
ủ ạ
ươ ề ự ệ 1. Trình bày khái ni m ngành lu t hình s . ạ ộ 2. T i ph m là gì? Phân lo i t ạ 3. Hình ph t là gì? Nêu các lo i hình ph t theo qui đ nh c a BLHS. ự 4. T t ng hình s là gì? Nêu đ i t ề ng pháp đi u
ố ụ ỉ ậ ố ụ ủ ạ ị ố ượ ỉ ng đi u ch nh và ph ự t ng hình s .
ố ụ ạ ch nh c a ngành lu t t ộ
ự t ng hình s . ẩ ử ơ ẩ ệ ẩ ố ơ ả ủ 5. Trình bày n i dung c b n c a các giai đo n trong t ẩ 6. Phân bi t xét x s th m, phúc th m, giám đ c th m,tái th m.
ậ
ệ
ạ ươ
t nam đ i c
ng
Trang 13 Môn Pháp lu t Vi

