
CH NG II: MÔ HÌNH QUAN HƯƠ Ệ
Mô hình quan h đ c Ted Codd đ a ra đ u tiên vào năm ệ ượ ư ầ
1970 và gây đ c chú ý ngay t c kh c vì tính đ n gi n và ượ ứ ắ ơ ả
các c s toán h c c a nó. Mô hình quan h s d ng khái ơ ở ọ ủ ệ ử ụ
ni m quan h toán h c nh là kh i xây d ng c s và có c ệ ệ ọ ư ố ự ơ ở ơ
s lý thuy t c a nó trong lý thuy t t p h p và logic v t b c ở ế ủ ế ậ ợ ị ừ ậ
nh t. Trong ch ng này chúng ta s nghiên c u các khái ấ ươ ẽ ứ
ni m c b n v mô hình quan hệ ơ ả ề ệ

2.1 CÁC KHÁI NI M C A MÔ HÌNH Ệ Ủ
QUAN HỆ
Mô hình quan h là m t cách t ch c d li u ệ ộ ổ ứ ữ ệ ở
d ng b ng hay các quan h g m ba thành ph n ạ ả ệ ồ ầ
sau:
•A. C u trúc d li u:ấ ữ ệ đ c t ch c d i d ng ượ ổ ứ ướ ạ
b ng hay quan hả ệ
•B. Thao tác d li u:ữ ệ Nh ng phép toán m nh ữ ạ
(ngôn ng truy v n - SQL) đ th c hi n các thao ữ ầ ể ự ệ
tác trên d li uữ ệ
•C. Tích h p d li u:ợ ữ ệ các qui t c nghi p v nh m ắ ệ ụ ằ
duy trì tính toàn v n d li u khi chúng đ c thao ẹ ữ ệ ượ
tác.

2.1.1 Quan h , thu c tính, mi nệ ộ ề
•Quan h :ệ là m t b ng d li u hai chi u. M i quan h là ộ ả ữ ệ ề ỗ ệ
t p h p các c t m i c t đ c đ t duy nh t m t cái tên ậ ợ ộ ỗ ộ ượ ặ ấ ộ
và m t s tuỳ ý các hàng không đ c đ t tên.ộ ố ượ ặ M t quan ộ
h là s mô t m t t p h p các đ i t ng trong th gi i ệ ự ả ộ ậ ợ ố ượ ế ớ
th c ta g i là ự ọ th c thự ể.
•Thu c tính:ộ, các đ i t ng đ c mô t trong quan h ố ượ ượ ả ệ
có chung nh ng đ c tr ng nào đó. Các c t trong quan ữ ặ ư ộ
h nh m mô t các đ c tr ng hay ệ ằ ả ặ ư thu c tính ộc a các ủ
th c th , m i c t bi u th m t đ c tr ng.ự ể ỗ ộ ể ị ộ ặ ư
•Nhóm l pặ là m t hay m t s thu c tính có giá tr khác ộ ộ ố ộ ị
nhau trên các hàng nh ng các giá tr các thu c tính ư ị ở ộ
khác l i trùng nhau ạ
•B n ghi:ả M i hàng trong quan h ch a d li u bi u th ỗ ệ ứ ữ ệ ể ị
thông tin c a m t đ i t ng c th , m i ủ ộ ố ượ ụ ể ỗ hàng c a m t ủ ộ
quan h đ c g i là m t ệ ượ ọ ộ b (tube)ộ hay cũng g i là ọb n ả
ghi (record).

Ví d Quan h SINHVIÊN ụ ệ
SINHVIÊN
Họtên Mã số Ngàysinh Giớitính Lớp Môn Điểm
Lê Văn Vân 4515202 12/09/84 Nữ 49 KTLN Toán 7
Phạm Thế Anh 4610503 15/05/85 Nam 51 QTKD Toán 7
Hoàng Thanh Tùng 4516802 21/03/84 Nam 50 Kế toán Tin 9
Phạm Thế Anh 4610503 15/05/85 Nam 51 QTKD CSDL 8
Đỗ Trần Cung 4521402 20/01/84 Nam 50 Kế toán Triết 8

•L c đ quan h :ượ ồ ệ Khi thay đ i d li u trong b ng ổ ữ ệ ả
thì các tính ch t c a quan h không thay đ i, khi ta ấ ủ ệ ổ
lo i b t t c các hàng d li u ra kh i b ng, khi đó ạ ỏ ấ ả ữ ệ ỏ ả
chúng ta có m t b khung c a quan h , b khung ộ ộ ủ ệ ộ
này đ c g i là l c đ quan h . ượ ọ ượ ồ ệ
•Đ mô t m t l c đ quan h ta qui c vi t tên ể ả ộ ượ ồ ệ ướ ế
c a quan h b ng ch in hoa và sau đó là danh ủ ệ ằ ữ
sách các thu c tính trong d u ngo c đ n, các thu c ộ ấ ặ ơ ộ
tính đ c vi t b ng ch th ng và phân tách b i ượ ế ằ ữ ườ ở
d u ph y.ấ ẩ
•Ví d quan h SINHVIEN trên ta có l c đ quan ụ ệ ượ ồ
h ệ
SINHVIEN(H tên, Mãs , Ngàysinh, Gi itính, L p, Môn, Đi mọ ố ớ ớ ể )

