Chương 5 – HOẠCH ĐỊNH

Ho Chi Minh City Open University

© 2011 by Faculty of Business Administration

Nội dung

1. Khái niệm hoạch định

2. Cấp độ hoạch định

3. Khái niệm mục tiêu

4. Quy trình hoạch định

5. Mô hình phân tích chiến lược

© 2011 by Faculty of Business Administration

1. Khái niệm hoạch định

Mục tiêu

Hoạch định

Phương tiện

© 2011 by Faculty of Business Administration

Tầm quan trọng

Thiết lập ra tiêu chuẩn hỗ trợ kiểm soát

Tận dụng cơ hội, giảm thiểu rủi ro

Tăng khả năng đạt được các mục tiêu.

Liên kết các bộ phận với nhau

2. Cấp độ hoạch định

• Cấp công ty (Corporate level) - Mục tiêu chung của

toàn công ty

• Cấp kinh doanh (Business level) - Ngành/Lĩnh vực

kinh doanh

• Cấp chức năng (Functional level) - Các bộ phận

© 2011 by Faculty of Business Administration

nghiệp vụ trong công ty -

3. Quy trình xác định mục tiêu

1

• Nghiên cứu và thu thập thông tin

2

• Thiết lập mục tiêu

3

• Xác định nhiệm vụ/sứ mệnh

• Thẩm định, đánh giá và sàng lọc mục tiêu 4

© 2011 by Faculty of Business Administration

• Quyết định mục tiêu 5

Quyết định mục tiêu

Trình tự ưu tiên (Priority)

Khung thời gian (Time frame)

Mâu thuẫn giữa các mục tiêu (Conflicts)

Đo lường mục tiêu (Measurement)

SMART

4 kỹ thuật dự báo

Dữ liệu quá khứ

Điều tra thị trường

Phân tích theo thời gian

Mô hình kinh tế lượng

4- Quy trình hoạch định

1 - Xác định sứ mệnh và mục tiêu của tổ chức

Xác định hình thức kinh doanh/ Thiết lập các mục tiêu chính

Phân tích tình hình hiện tại và phát triển các chiến lược

2 - Xây dựng chiến lược

Phân bổ nguồn lực và trách nhiệm

3- Xác định phương án triển khai chiến lược

Tầm nhìn - Sứ mệnh ?

Tầm nhìn (Vision)

DN muốn tiến tới đâu trong tương lai

Lý do tồn tại và phương thức đạt được tầm nhìn

Sứ mệnh (Mission statement)

Xác định loại hình kinh doanh

Khách hàng • Nhu cầu • Thị phần

Phương thức thực hiện • Chiến lược • Nguồn lực Sản phẩm • Chủng loại • Số lượng • Mẫu mã

Quy trình hoạch định

Phân tích SWOT

Điểm mạnh

Điểm yếu

Cơ hội

Nguy cơ

Quy trình hoạch định

Phân tích SWOT

Chiến lược cấp công ty Kế hoạch quản lý tốc độ tăng trưởng và phát triển để tối đa hóa năng lực tạo giá trị trong dài hạn

Phân tích SWOT

Chiến lược cấp kinh doanh Kế hoạch tận dụng cơ hội tốt và tìm cách để đối phó với nguy cơ để có thể cạnh tranh hiệu quả

Chiến lược cấp chức năng Kế hoạch cải thiện năng lực của các bộ phận trong tổ chức để tạo ra giá trị

Mô hình phân tích 5 nhân tố

Doanh nghiệp mới

Sức ép từ nhà cung cấp

Sức ép từ người mua

Cạnh tranh của ngành

Sản phẩm thay thế

Quy trình hoạch định

Ma trận BCG

Chiến lược cấp kinh doanh

Số phân đoạn thị trường

Chiến lược

Nhiều

Ít

X

X

X

Chi phí thấp

X

Khác biệt tập trung (Focused differentiation strategy)

Chi phí thấp tập trung (Focused low-cost strategy) Khác biệt

Chiến lược cấp công ty

- Lựa chọn ngành hoặc quốc gia mà công ty nên đầu tư nguồn lực của mình để có thể đạt được nhiệm vụ cũng như mục tiêu của tổ chức.

Tập trung vào 1 ngành kinh doanh Sáp nhập theo Chiều dọc

CL cấp công ty

Đa dạng hóa Mở rộng ra thị trường quốc tế

Chiến lược cấp công ty Đa dạng hóa

Mở rộng hoạt động kinh doanh sang một ngành mới nhằm mục đích giới thiệu sản phẩm/dịch vụ mới.

Đa dạng hóa

Đa dạng hóa liên kết (Related diversification)

Đa dạng hóa không liên kết (Unrelated diversification)

Chiến lược cấp công ty Mở rộng thị trường quốc tế

Chiến lược toàn cầu (Global strategy)

Chiến lược đa nội địa (Multidomestic strategy)

• Sử dụng các sản phẩm và chiến lược marketing khác nhau cho từng loại thị trường khác nhau

• Tung ra các sp giống nhau • Sử dụng cùng một chiến lược marketing trên tất cả các thị trường khác nhau

4 Phương thức mở rộng thị trường quốc tế

Liên doanh, liên kết 100% đầu tư nước ngoài Nhập khẩu và xuất khẩu Cấp phép và nhượng quyền thương mại

Mức độ liên quan tới đầu tư nước ngoài và mức độ rủi ro

Thấp Cao