CHƢƠNG 4
HIU QU KINH DOANH
S tiết: 06 tiết (4LT; 1BT; 1KT)
A. Mc tiêu: Người hc cần đạt được nhng mc tiêu sau
1. Kiến thc
- Thông hiu khái nim hiu qu kinh doanh;
- Trình bày được các nhân t tác động đến hiu qu kinh doanh;
- Khái quát được h thng ch tiêu hiu qu kinh doanh;
- Trình bày được các gii pháp nâng cao hiu qu kinh doanh.
2. K năng
- Phân biệt được các loi hiu qu kinh doanh;
- K tên được các nhân t tác động đến hiu qu kinh doanh;
- Tính toán đưc các ch tiêu hiu qu kinh doanh, t đó đánh giá được hiu
qu hoạt động kinh doanh ca doanh nghip;
- Giải thích được các gii pháp nâng cao hiu qu kinh doanh.
3. Thái độ: tích cc làm bài tp trên lp và t hc nhà.
B. Chun b
1. Ging viên
- Tài liu chính:
[1] Trường Đại hc Kinh tế quc dân (2017), Giáo trình Qun tr kinh
doanh (Tp I), NXB Đại hc Kinh tế quc dân, Hà Ni.
- Tài liu tham kho:
[2] Hc vin Tài chính (2013), Giáo trình Qun tr kinh doanh, Nhà xut
bn Tài chính, Hà Ni;
[3] TS. Đàm Thị Thu Hà, TS Nguyn Th Ngc Huyn (2013), Giáo trình
Qun tr hc, NXB Tài chính, Hà Ni.
2. Ngƣời hc: Đọc trước ni dung kiến thc v khái nim, các loi hiu qu
kinh doanh; các nhân t tác động và các ch tiêu hiu qu kinh doanh.
C. Ni dung bài ging
4.1. Khái lƣợc v hiu qu kinh doanh
4.1.1. Khái nim
- Hiu qu là phm trù phản ánh trình độ li dng các ngun lc để đạt được
mục tiêu xác định. được đánh giá trong mối quan h vi kết qu tạo ra đ
xem xét xem vi mi s hao phí ngun lực xác định có th to ra kết qu mc
độ nào.
- Công thc: H = K/C
Trong đó:
H Hiu qu ca hiện tượng (quá trình) nào đó
K Kết qu đạt được ca hiện tượng (quá trình) đó
C Hao phí ngun lc cn thiết gn vi kết qu đó
- Hiu qu phn ánh mt cht lượng các hoạt động.
4.1.2. Phân loi hiu qu
a. Hiu qu kinh tế, xã hi, kinh tế - xã hi và kinh doanh
- Hiu qu kinh tế: phản ánh trình độ li dng các ngun lc đ đạt các mc
tiêu kinh tế (tốc độ tăng trưởng kinh tế, tng sn phm quc ni, thu nhp quc
dân,…).
- Hiu qu hi: phản ánh trình độ li dng các ngun lc sn xut nhm
đạt được các mc tiêu hi nhất định (gii quyết công ăn, việc làm, nâng cao
phúc li xã hi,
- Hiu qu kinh tế - hi: phản ánh trình độ li dng các ngun lc sn
xut xã hội đ đạt được các mc tiêu kinh tế - xã hi nhất đnh (tốc đ ng
trưởng kinh tế, tng sn phm quc ni, thu nhp quc dân, gii quyết vic
làm,…)
- Hiu qu kinh doanh: phản ánh trình độ li dng các ngun lực để đạt được
các mc tiêu kinh doanh xác định.
b. Hiu qu đầu tƣ và hiệu qu kinh doanh
- Hiu qu đầu tư: phản ánh trình độ li dng các ngun lc để đạt được các
mục tiêu đầu tư xác định.
- Hiu qu kinh doanh: phản ánh trình độ li dng các ngun lực để đạt được
các mc tiêu kinh doanh xác định.
c. Hiu qu kinh doanh tng hp và hiu qu từng lĩnh vực
- Hiu qu kinh doanh tng hp: phản ánh trình độ li dng mi ngun lc
để đạt mc tiêu ca toàn doanh nghip hoc tng b phn ca nó.
- Hiu qu lĩnh vc hoạt động: phản ánh trình độ li dng mt ngun lc c
th theo mục tiêu đã xác định.
d. Hiu qu kinh doanh ngn hn và dài hn
- Hiu qu kinh doanh ngn hn: hiu qu kinh doanh được xem xét, đánh
giá tng khong thi gian ngắn ntun, tháng, quý, năm,…
- Hiu qu kinh doanh dài hn: hiu qu kinh doanh được xem xét, đánh giá
trong khong thi gian dài.
4.2. Các nhân t tác động đến hiu qu kinh doanh
4.2.1. Nhóm nhân t bên trong doanh nghip
a. Lực lƣợng lao đng
Trong sn xut kinh doanh, lực lượng lao động có th sáng to ra công ngh,
k thut mi đưa chúng vào s dng to ra tiềm năng lớn cho vic nâng cao
hiu qu kinh doanh. Cũng chính lực lượng lao động sáng to ra sn phm mi
vi kiu dáng phù hp vi cu của người tiêu dùng, đồng thi nghiên cu s
dng vt liu mi thay thế các vt liu truyn thống đang ngày càng đắt đỏ do
khan hiếm. Lao động ca con người còn có th sáng to ra ch thức làm ăn mới
rút ngn chu k kinh doanh, gim thiu s dng ngun lực…, lực lượng lao
động tác động trc tiếp năng suất lao động, đến trình độ s dng các ngun lc
khác nên tác động trc tiếp và quyết định hiu qu kinh doanh.
b. Công ngh k thut và ng dng tiến b k thut
Công ngh quyết định năng sut lao động và chất lượng sn phm. Công
ngh k thut phát trin nhanh chóng, chu k công ngh ngày càng ngắn hơn
tính cht ngày càng hin đại hơn. Doanh nghip phi tìm ra gii pháp đầu
đúng đn, chuyn giao công ngh phù hp vi trình độ tiên tiến ca thế gii, bi
ỡng và đào to lực lượng lao động làm ch đưc công ngh k thut hiện đại
để tiến ti ch ng dng k thut ngày càng tiên tiến, sáng to công ngh k
thut mới…, làm cơ sở nâng cao hiu qu kinh doanh.
c. Nhân t qun tr doanh nghip
Qun tr tác động đến việc xác định hướng đi đúng đắn cho doanh nghip
trong môi trường kinh doanh ngày càng biến động. Mun tn ti phát trin,
doanh nghip phi chiến thng trong cnh tranh. Các li thế v chất lượng và s
khác bit hóa sn phm, giá c tốc độ cung ứng đảm bo cho doanh nghip
chiến thng trong cnh tranh ph thuc ch yếu vào nhãn quan kh năng
qun tr ca các nhà qun tr doanh nghip.
d. H thống trao đổi và x lý thông tin
Thông tin được coi hàng hóa, đối tượng kinh doanh nn kinh tế th
trường hin nay là nn kinh tế thông tin hóa. Để đạt được thành công khi kinh
doanh trong điu kin cnh tranh quc tế ngày càng quyết lit, các doanh nghip
rt cn nhiu thông tin chính xác v cung cu th trường hàng hóa, v công ngh
k thut, v người mua, v các đối th cạnh tranh… Ngoài ra, doanh nghiệp còn
rt cần đến các thông tin v kinh nghim thành công hay tht bi ca các doanh
nghip khác trong nước và quc tế, cn biết các thông tin v c thay đổi trong
các chính sách kinh tế của Nhà nước và các nước khác có liên quan…
T chc khoa hc h thng thông tin ni b vừa đáp ng nhu cu thông tin
kinh doanh li va đảm bo gim thiu chi phí kinh doanh cho quá trình thu
thp, x lý, lưu trữ và s dng thông tin.
e. Nhân t tính toán kinh tế
Hiu qu kinh doanh được xác định bi t s gia kết qu đạt được hao
phí các ngun lực để đạt kết qu đó.
Nếu xét trên phương din giá tr s dng phm trù li nhun với ý nghĩa
là kết quphm trù chi phí là cái b hao phí s có:
Theo công thc này, cái li nhuận thì không chi phí ngưc li.
Điều này nghĩa kết qu hiu qu ph thuc rt ln vào thế nào li
nhun hoặc chi phí và trong điều kin nào là li nhun hoc chi phí.
Kinh tế học đã khẳng định tt nht s dng phm trù li nhun kinh tế
li nhun kinh tế mi là li nhuận “thực”, kết qu được đánh giá bằng li nhun
kinh tế mi kết qu “thực”. Song muốn xác định được li nhun kinh tế thì
phải xác định được chi phí kinh tế. Phm trù chi phí kinh tế phn ánh chi phí
“thực”, chi phí s dụng tài nguyên. Đáng tiếc đến nay, khoa học chưa tính
toán được chi phí kinh tế li nhun kinh tế ch s dng phm trù chi phí
tính toán và dô đó chỉ xác định được li nhun tính toán.
4.2.2. Nhóm nhân t bên ngoài doanh nghip
a. Môi trƣờng pháp lý
Môi trường pháp gn vi các hoạt động ban hành và thc thi lut pháp t
các b luật đến các văn bản dưới lut. Mọi quy định pháp lut v kinh doanh đều
tác động trc tiếp đến kết qu và hiu qu kinh doanh ca các doanh nghip.
môi trường pháp tạo ra sân chơi” để các doanh nghip cùng tham gia
kinh doanh, va cnh tranh li va hp tác vi nhau nên vic tạo ra môi trường
pháp lý lành mnh là rt quan trọng. Môi trường pháp lý lành mnh va tạo điều
kin cho các doanh nghip tiến hành thun li các hoạt động kinh doanh ca
mình li vừa điều chnh các hoạt động kinh tế vi mô theo hướng không ch chú ý
đến kết qu hiu qu riêng mà còn phi chú ý đến li ích ca các thành viên
khác trong xã hi.
Môi trường pháp lý đảm bảo tính bình đẳng ca mi loi hình doanh nghip
s điu chnh các doanh nghip hoạt đng kinh doanh, cnh tranh nhau mt các
lành mnh.
Tính nghiêm minh ca lut pháp th hiện trong môi trường kinh doanh thc
tế mức độ nào cũng tác động mnh m đến kết qu và hiu qu kinh doanh ca
mi doanh nghip.
Doanh nghiệp nghĩa v chp hành nghiêm chnh mọi quy định ca pháp
lut, kinh doanh trên th trường quc tế doanh nghip phi nm chc lut pháp
của nước s ti tiến hành các hoạt động của mình trên s tôn trng lut
pháp của nước đó.
b. Môi trƣờng kinh tế
Môi trường kinh tế vai trò rt quan trng, quyết định đến vic hình thành
hoàn thiện môi trường kinh doanh, đng thi ảnh hưởng đến kh năng cạnh
tranh ca doanh nghip. Các nhân t kinh tế gm có:
- Tốc độ tăng trưởng kinh tế: Nn kinh tế tăng trưởng cao ổn định s làm
cho thu nhp ca tng lớp dân tăng dẫn đến sc mua hàng hóa dch v
tăng lên. Đây hi tt cho các doanh nghiệp đáp ng kp thi nhu cu ca
khách hàng to nên s thành công trong kinh doanh ca mi doanh nghip. Nn
kinh tế tăng tng vi tốc độ cao và ổn định kéo theo hoạt động kinh doanh ca
các doanh nghiệp đạt hiu qu cao, kh năng tích tụtp trung sn xut cao.
- T ghối đoái: Đây nhân t tác động nhanh chóng sâu sc vi tng
quc gia tng doanh nghip nht là trong điều kin nn kinh tế m ca khi
đồng ni t lên giá s khuyến khích nhp khu kh năng cạnh tranh ca các
doanh nghiệp trong c s gim trên th trường nội địa. Các doanh nghip
trong nưc mt dần hội m rng th trường, phát trin sn xut kinh doanh.
Ngược lại, khi đồng ni t gim giá dẫn đến xut khẩu tăng cơ hội sn xut kinh
doanh ca các doanh nghiệp trong nưc tăng, kh năng cạnh tranh cao hơn th
trường trong nước quc tế bởi khi đó giá bán hàng hóa trong nước giảm hơn
so vi đối th cạnh tranh nước ngoài.
- Lãi sut cho vay ca ngân hàng: Nếu lãi sut cho vay cao dẫn đến chi phí
kinh doanh ca doanh nghiệp cao, điều này m gim kh năng cạnh tranh ca
doanh nghip nht là khi so vi doanh nghip có tim lc vn s hu mnh.
- Lm phát: Lm phát cao các doanh nghip s không đầu vào sn xut
kinh doanh đặc biệt đầu tư tái sn xut m rộng đầu đổi mi công ngh
sn xut ca doanh nghip các doanh nghip s không đảm bo v mt hin
vt các tài sn, kng kh ng thu hi vn sn xuất hơn na, ri ro kinh
doanh khi xy ra lm phát rt ln.