1
04/02/2010 3:05 CH Nguyn Hu Trí1
Hê vận động
Locomotion system
Giảng viên: Nguyễn Hữu Trí
04/02/2010 3:05 CH Nguyễn Hữu Trí2
Chương 3. HỆ VẬN ĐỘNG
I. CẤU TRÚC CỦA XƯƠNG VÀ CƠ
1. Hệ xương và cơ của động vật có xương sống
2. Các loại cơ
a. Cơ xương
b. Cơ trơn
c. Cơ tim
II. SINH LÝ HỌC CỦA HOẠT ĐỘNG CƠ
1. Đặc điểm chung của sự co cơ xương
2. Cơ sở phân tử của sự co
a. Năng lượng cho sự co
b. chế co
3. Kiểm soát điện hóa của sự co
04/02/2010 3:05 CH Nguyễn Hữu Trí3
Ý nghĩa sinh học của sư vận động
Một trong những đặc điểm đặc trưng của sinh
giới là sư vận động.
Sư tiết của các tuyến va vận động là hai hình
thức đáp ứng phô biến nhất của thê đối với
mọi dạng kích thích tư môi trường, giúp cho
thê thıch nghi va tồn tại.
động vật, sư vận động nhanh va ơ
mức đô
cao, đa dạng va phức tạp.
Vận động phương thức tồn tại của động vật
di chuyển trong không gian đê m thức ăn, làm
tô, tư vê…
04/02/2010 3:05 CH Nguyễn Hữu Trí4
Sư tiến hóa của c phương thức vận động
Ban đầu, sư vận động rất đơn giản như chuyển động
của bào tương, cư động biến hình, tiêm mao…
Vê sau, những quan chuyên hóa phát triển mạnh,
đặc biệt đa giu
p cho sư vận động phong phu,
đa dạng.
Trong thê, hê trơn giúp vận động các quan
như hê tuần hoàn, hê tiêu hóa, hấp, i tiết, các
tuyến…làm lưu chuyển các quá trình trao đổi chất,
giúp cho thê sinh trưởng vapha
t triển.
Hê vân co duỗi giúp cho thê ta
o ra nhiệt, di
chuyển trong không gian, thực hiện các quá trình
sống đê thıch nghi va tồn tại.
04/02/2010 3:05 CH Nguyn Hu Trí5
những động vật sử dụng chân
để đẩy thể chúng bay đi trong
không gian. Những chân
mạnh của ếch cho phép phóng
ra từ vị t lấy đà với thời gian
dậm nhảy ch khoảng 0,1 giây
04/02/2010 3:05 CH Nguyễn Hữu Trí6
Vận động của cá bơi
(a) chình đẩy nước với sự vận động của toàn bộ thể,
(b) hồi chỉ sử dụng một nữa thân sau của thể.
2
04/02/2010 3:05 CH Nguyn Hu Trí7
Di chuyển của rắn chuông kết quả của sự co các
vân khỏe trên khung xương. Không hệ thống
n xương, chuyển động phức tạp của rắn
chuông không thể nào thực hiện được.
04/02/2010 3:05 CH Nguyễn Hữu Trí8
04/02/2010 3:05 CH Nguyễn Hữu Trí9
Cấu trúc hê vận động
động vật bậc cao, hê vận động gồm
những cấu trúc chính:
Hê thần kinh thông qua các xung thần kinh đê
điều khiển chung.
Hê xương vừa chức năng tạo nh dáng
khung của thê vừa cùng với hê cơ, thực hiện
chức năng vận động.
Hê bao gồm vân bám xương va trơn
tham gia tạo hình dáng thê va cung với hê
xương thực hiện chức năng vận động.
04/02/2010 3:05 CH Nguyễn Hữu Trí10
04/02/2010 3:05 CH Nguyn Hu Trí11
Sư vận động
Sư gập (Flexion)
Sư duỗi (Extension
04/02/2010 3:05 CH Nguyễn Hữu Trí12
Gập/Duỗi/Duỗi quá mức
3
04/02/2010 3:05 CH Nguyn Hu Trí13
Khép (Adduction)/Dạng (Abduction)
04/02/2010 3:05 CH Nguyn Hu Trí14
Xoay (Rotation)
Sự xoay của một
xương xung quanh
trục dọc của
04/02/2010 3:05 CH Nguyn Hu Trí15
Ngữa (Supination)/Sấp (Pronation)
04/02/2010 3:05 CH Nguyễn Hữu Trí16
Lộn ra (Eversion)/Đảo ngược (Inversion)
04/02/2010 3:05 CH Nguyễn Hữu Trí17
Gấp mu bàn chân (Dorsiflexion)
Gấp gan bàn chân (Plantar Flexion
04/02/2010 3:05 CH Nguyn Hu Trí18
4
04/02/2010 3:05 CH Nguyn Hu Trí19
MÔ CƠ
Muscular Tissue
Chia làm ba loại
1. trơn
2. vân
3. tim
04/02/2010 3:05 CH Nguyễn Hữu Trí20
ngun gc t phôi gia, riêng
ngun gc t phôi ngoài.
Đơn vcu to th tếbào (cơ trơn,
tim), hay hp bào (cơ vân).
loi đưc bit hóa cao đthc hin
chc năng vn đng, trong tếbào hoc hp
bào không trung th không có kh
năng phân chia tkhi sinh cho đến
khi chết (tr trơn).
04/02/2010 3:05 CH Nguyễn Hữu Trí21
vân (Skeletal Muscle)
Gn lin vi bxương (tr
thành bng hoành),
co mnh theo ý mun.
Chiu dài ca hp bào t1-40mm, rng t10-40 mm.
Trên mi si mt tm thn kinh –cơ điu khin
sco giãn ca theo ý mun.
04/02/2010 3:05 CH Nguyễn Hữu Trí22
Cấu tạo vân
Si dng hình ng, thhp bào. Mi hp
bào mt màng chung bao bc, bên trong màng
nhân hình gy nm sát màng.
vân chiếm 50% khối lượng thê. Trong thê
vân cấu tạo như sau: các bắp cơ, tô chức liên kết
bao bọc các thoi cơ. Tô chức liên kết này tập trung
hai đầu, a vào gân. Mỗi bo lại có rất nhiều sợi
hay tê bao đường kính tư 10-100 m va chiều
dài tới 30 cm. Tô chức mạch máu va dây thần kinh
xen lẫn với các sợi cơ.
04/02/2010 3:05 CH Nguyn Hu Trí23
Cấu tạo n
04/02/2010 3:05 CH Nguyễn Hữu Trí24
Cấu tạo vân
Mỗi sợi được tạo thành tư sư hợp bào của nhiều
tê bao ngắn nên sợi rất nhiều nhân va nhân
thường tập trung lớp bào tương mỏng trên mặt
gọi là sarcoplasm.
Màng bên ngoài sợi gọi sarcolema. Trong lớp
bào tương mỏng nhiều ti thê va lưới nội chất.
Mỗi sợi một bo ca
c cơ, đo laca
c sợi
myophibril có đường kính khoảng 1-2 m.
Myophibril là c yếu tô co” của cơ, chúng được
xếp song song va lam cho sợi hiện lên c vân.
5
04/02/2010 3:05 CH Nguyn Hu Trí25
Cấu tạo phân tư Myosin
04/02/2010 3:05 CH Nguyễn Hữu Trí26
Cấu tạo phân tư Actin
04/02/2010 3:05 CH Nguyn Hu Trí27
Cấu tạo vân
04/02/2010 3:05 CH Nguyễn Hữu Trí28
vân: Skeletal Muscle
Nhân
Si
vân (x 300)
04/02/2010 3:05 CH Nguyễn Hữu Trí29
Cấu tạo vân
Sợi cơ có cấu trúc xen ke giữa các đĩa tối va sa
ng.
Các sợi Actin bám vào một vách ngăn gọi vách Z
va ta
o ra đĩa sáng I.
chính giữa khoảng cách tư va
ch Z nọ đến vách Z
kia, không các sợi Actin xen o đo laca
c sợi
Myosin nằm song song, hai đầu lồng vào khoảng
cách giữa các sợi Actin, tạo ra đĩa tối A. Chính giữa
đĩa tối A vùng H, sáng hơn.
Khoảng cách Z-Z được gọi đơn vị co
(sarcomere) có chiều dài khoảng 2-5m
04/02/2010 3:05 CH Nguyn Hu Trí30
AA
A A A A
Co
Co