SINH LÝ HÔ H PẤ
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O:
Ọ
Ậ SINH LÝ H C, T P 1, NXB QĐND,
2002.
Ọ Ậ
Ọ
SINH LÝ H C T P 1, NXB Y H C,
2001.
Bài 1 Thông khí ph iổ
ụ
M c tiêu:
ợ ở ố ộ 1 Trình bày đư c các đ ng tác th , m i liên
ữ ồ ự ổ quan gi a ph i và l ng ng c
ợ ể ưu
ợ 2Trình bày đư c các th tích, dung tích và l ở lư ng th .
ế ạ ự ổ 3S bi n
ự ế đ i áp l c trong khoang ph m c và ế ph nang.
Ấ
Ế
1 PH NANG VÀ MÀNG HÔ H P.
Ế 1.1 PH NANG CÓ # 300 TRI UỆ
(cid:0)
0,2MM Ổ T NG S = 50MM2
1.2 MÀNG HÔH PẤ
ộ
ề
Màng n n TB n i mô
TB n i môộ
Surfactant
Có 6 l pớ
Dày 0,2 0,6(cid:0) m.
ồ
ầ
H ng c u
Lòng ế ph nang
ủ
ể
TB bi u mô c a PN
ể
ề
Màng n n TB bi u mô
ẽ
Kho ng kả
Ổ Ổ Ự Ự Ồ 1.3 LIÊN QUAN GI AỮ PH I VÀ L NG NG C Ồ PH I VÀ L NG NG C 1.3 LIÊN QUAN
1.3.1Tính n c a ph i (Ccompliance)
:
ế ế
ợ ợ
ả ả
ổ ể
ổ
ẻ ẻ
ổ ở ủ S c cứS c cứ ăăng b m t c a d ch lòng ph nang. ề ặ ủ ị ề ặ ủ ị ng b m t c a d ch lòng ph nang. ế ủ ế ủ S i chun c a thành ph nang. S i chun c a thành ph nang. ế ủ TrTrươương l c cựng l c cự ơơ c a thành ph qu n. ế ủ c a thành ph qu n. C =(cid:0) V1 / (cid:0) P1 ((cid:0) V1: bi n ế đ i th tích) (cid:0) P1 : bi n ế đ i áp su t) ấ ờ ớ NgNgưư i l n C = 200 ml / cm H ờ ới l n C = 200 ml / cm H 22O.O. 22OO Tr em C = 5 10 ml / cm H Tr em C = 5 10 ml / cm H
ế ạ
1.3.2 khoang ph m c ấ và áp su t âm tính ế ạ trong khoang ph m c
ế ạ * khoang ph m c
ấ ế ạ *áp su t khoang ph m c
Th raở
Hít vào
ÁP SU T Ấ KHOANG Ế Ạ PH M C
6(cid:0)
2(cid:0)
9 mmHg
4 mmHg
ở ế ố ố ố ố + Cu i thì hít váo c : 30 mmHg + Cu i thì th ra c : 0 đ n 1 mmHg
ạ
ự
(cid:0)
ề ố ề ố
ế * Nguyên nhân t o áp l c âm khoang ph m c:ạ àn h i ồ (cid:0) +Ph i ổ+Ph i ổ đđàn h i ồ
ổ ổ co v r n ph i. co v r n ph i.
(cid:0)
ự ữ ự ữ
lá thành theo lá thành theo
ắ (cid:0) ắ +Thành ng c v ng ch c +Thành ng c v ng ch c sát thành ng c.ự sát thành ng c.ự
ổ
ị
* Tràn d ch, tràn khí màng ph i.
Ộ
Ấ
2CÁC Đ NG TÁC HÔ H P
ộ
ở
ợ
ị
ậ ậ ở
ộ
Đ ng tác hít vào và th ra. Không khí ra vào ph i ổ đư c tuân Boyll Mariotte: theo đ nh lu t v t lí đ i)ổ t P x V = K (
ệ đ không
nhi
Hít vào
Ộ
2.1 Đ NG TÁC HÍT VÀO: LÀ TÍCH C C.Ự
Hít vào
Ế
ÁP SU T Ấ TRONG PH NANG
3(cid:0)
5 mmHg
Cơ liên sư nờ
Cơ hoành (S = 250cm2)
ố ố
ế + Cu i thì hít váo c : 50 đ n 80 mmHg
ở
Th raở
ộ 2.2 Đ ng tác th ra. Là th ụ đ ngộ
Th raở
ÁP SU T Ấ TRONG Ế PH NANG + 5 mHg + 3(cid:0)
Cơ liên sư nờ
Cơ hoành (S = 250cm2)
ố ế ố ở Cu i thì th ra c : + 80 đ n +100 mmHg
ộ
2.3 M t s
ộ ố đ ng tác hô h p
ặ ấ đ c bi
ệ t
ấ
ộ
ợ ự cung. ở ậ
ử ứ ở
ủ ế
ậ
ả ệ Ho, h t hắ ơi: là đ ng tác hô h p b o v . ơ bàng ộ R n: ặ đ ng tác tr l c cho c ự quang, tr c tràng, t Nói, hát là hình th c th ra ... T p khí công: th ch m sâu (ch y u co cơ hoành).
ể
ấ
3 các th tích, dung tích hô h p
ể
15001800
Hít vào ế ứ h t s c
3.1 Các th tích hô h p:ấ TT khí lưu thông: VT = 500ml
500
ự ữ TT khí d tr hít vào: IRV = 1500 1800ml
ự ữ ở
1200
TT khí d tr th ra: ERV = 1200ml
Th raở ế ứ H t s c
ặ TT khí c n: RV = 1000 1200ml
ể
ặ
1100
Th tích khí c n
3.2 Các dung tích hô h p:ấ
Dung tích hít vào: IC = TV + IRV
IC
ố
V C
ụ
ữ
VC lý
ể
ặ
Th tích khí c n
Dung tích s ng: VC = IRV + TV + ERV Ph thu c: tu i... ổ ộ Nam: 3,5 3,8 lit N : 2,8 3,2 lit BT: VC% (cid:0) thuy t.ế VC < 80% (cid:0) RL ế ạ thông khí h n ch .
Dung tích c n ch c
ứ ặ
năng:
FRC = ERV + RV = 2,2 2,5lit
T ng dung tích ph i:
TLC
ổ ổ
FRC
TLC = VC + RV = # 5lit
Ấ
Ợ 3.3 LƯU LƯ NG HÔ H P
Ị
Đ NH NGHĨA THÔNG KHÍ PHÚT: TV X F = 68 L/ MIN
Ầ Ố (F : T N S )
THÔNG KHÍ T I Ố ĐA PHÚT: 70100 L/
Ở
TH TÍCH TH RA T I
Ố ĐA GIÂY
MIN. Ể (FEV1) Ỉ Ố
CH S TIFFENEAU= FEV
1/ VC
BT TIFFENEAU (cid:0)
75%
Ắ
Ẽ
< 75%: RLTK T C NGH N
Ế
4 KHO NG CH T VÀ THÔNG KHÍ
Ế
Ả PH NANG.
ả 4.1 Kho ng ch t
ế (d)
Có 2 lo i:ạ ả
ế
ả
ẫ i ph u (V
D):
ờ
ở
ế
ả
ở đư ng th (khí, ph qu n)
ế
ả
ế
ả
ả
ế
ả
ế
ổ
Kho ng ch t gi ợ Là lư ng khí #150ml. Kho ng ch t sinh lý: ẫ Là kho ng ch t gi ph nang (PN không trao
i ph u + kho ng ch t đ i khí).
ế
4.2 Thông khí ph nang
. (vA) :
ợ
ế
ậ
Là lư ng khí vào t n ph nang:
.
ầ ố VA= (TV VD).f (f: t n s )
.
BT : VA = (0,5 – 0,15) x 12 = 4,2 lit
H TẾH TẾ
ế
ổ
ự
3 mmHg. ế 50 đ n –80 mmHg.
ố ắ ở
ố
ờ
ố ắ
+3 mmHg. ế +80 đ n 100 mmHg.
5.4S bi n ự ế đ i áp l c trong ph nang: Cu i thì hít vào: ố Bình thư ng: ờ C g ng: Cu i thì th ra: Bình thư ng: C g ng:
Th raở
Hít vào
ÁP SU T Ấ TRONG PH NANG
3(cid:0)
Ế 5 mmHg + 3(cid:0)
+ 5 mHg
ế + Cu i thì hít váo c : 50 đ n 80 mmHg
ế ố ố ố ố ở + Cu i thì th ra c : + 80 đ n +100 mmHg
Hít vào
Th raở
ự
ế
áp l c trong ph nang
3(cid:0)
5 mmHg
+ 3(cid:0)
+ 5 mmHg
ự
áp l c khoang màng ph iổ
4(cid:0)
2(cid:0)
9 mmHg
4 mmHg
BÀI 2
Ợ
HI N TỆ Ư NG LÝ HOÁ
Ủ
Ấ
C A HÔ H P
ụ
M c tiêu:
ợ ự
ổ
ở ổ
đ i khí
ph i và
ế ố ả
Trình bày đư c s trao ư ng.ở
các y u t
nh h
ợ
ể
ậ
ạ
Trình bày đư c các d ng v n chuy n O
2
và CO2 trong máu.
ể
ợ ự ậ Trình bày đư c s v n chuy n O
ừ
2 t
ổ ớ
ừ
ớ
ổ
ph i t
i mô và CO
mô t
i ph i.
2 t
Ổ Ở Ổ PH I
1 TRAO Đ I KHÍ ầ
ở
ế
1.1 Thành ph n không khí th ra, hít vào và không khí ph nang: B ng thành ph n không khí hô h p khô (%)
ầ ấ ả
O2 CO2 KhÝ tr¬ vµ
Kh«ng khÝ N2
HÝt vµo 20,93 0,03 79,04
Thë ra 15,70 3,60 74,50
13,60 5,30 74,90
PhÕ nang
MÀNG HÔ H PẤ
ộ
ề
Màng n n TB n i mô
Có 6 l pớ
ẽ
Kho ng kả
TB n i môộ
Surfactant
Dày 0,2 0,6(cid:0) m.
ồ
ầ
H ng c u
Lòng ế ph nang
ủ
ể
TB bi u mô c a PN
ề
ể
Màng n n TB bi u mô
ự
ế
1.2 S khu ch tán các khí qua màng hô h p: ấ
ậ ậ ậ ậ ị ị Tuân theo đđ nh lu t v t lý: “HenryDalton”. nh lu t v t lý: “HenryDalton”. Tuân theo
ế
Ph nang
pO2 = 104 pCO2= 40
pO2 = 40 pCO2= 46
pO2 = 100 pCO2= 40 TM ph iổ (Máu đ/m)
Mao m chạ
ủ
ộ
ĐM ph iổ (Máu t/m) T c ố đ Kh. tán BT: c a O
2 = 25ml/min.mmHg,
c a COủ
ạ 2 m nh h
ơn O2 20 l n.ầ
ế ố ả ớ nh h ở ư ng t i quá trình
Mao tĩnh m chạ
ổ ữ 1.3 Nh ng y u t trao đ i khí
Surfactant
ậ Tuân theo đ nh lu t Ficke: ị
ồ
ầ
H ng c u
O2
O2
O2
CO2
CO2
CO2
CO2
CO2
/min.mmHg, BT = 25ml OO22/min.mmHg, BT = 25ml
(cid:0) P . A .S D = d . /PTL ộ T c ốT c ố đđ Kh. tán: ộ Kh. tán:
ế
Ph nang
c a COủc a COủ
22 h hơơn On O22 20 20
l n.ầl n.ầ
ộ
ạ
Mao đ ng m ch
ấ ớ
ủ
ở
ầ
ả 1.4 nh h
ư ng c a hô h p v i tu n hoàn.
ổ
ầ
ấ
ấ
Tu n hoàn ph i có áp su t th p ...
ấ ồ ấ ồ
ự ự
Thì hít vào, áp su t l ng ng c âm h Thì hít vào, áp su t l ng ng c âm h
ơơn, làm n, làm
ả ả
ề ổ ễ ề ổ ễ máu v ph i d dàng h máu v ph i d dàng h
ơơn, tim ph i làm n, tim ph i làm
ệ ệ
ẹ ẹ vi c nh nhàng h vi c nh nhàng h
ơơn.n.
ữ
ố
ầ
1.5 M i liên quan gi a thông khí và tu n
hoàn:
ỷ ệ
T l
thông khíthông máu:
VA/Q = 0,8
.
.
ĐM nhỏ
TM nhỏ
Mao m chạ
ạ
ị ẹ
ế
ắ Mao m ch co th t
Ph nang b x p
ề
Nhi u Oxy
ế Thi u Oxy
Ể Ể
Ậ Ậ 2 QUÁ TRÌNH V N CHUY N KHÍ 2 QUÁ TRÌNH V N CHUY N KHÍ
Ể Ể
Ủ ỦC A MÁU. C A MÁU. Ậ Ậ MÁU V N CHUY N O MÁU V N CHUY N O
Ừ Ổ Ớ Ừ Ổ Ớ T PH I T I 22 T PH I T I
Ậ Ậ
Ể Ể
Ừ Ừ
MÔ; V N CHUY N CO MÔ; V N CHUY N CO
Ề Ề T MÔ V 22 T MÔ V
PH IỔPH IỔ
ể
ậ ạ
ậ
ạ
2.1 Máu v n chuy n oxy. ể 2.1.1 Các d ng v n chuy n. D ng hoà tan: 0,3ml O
2/100ml máu.
ế ợ
ạ
D ng k t h p: O
2 + Hb HbO2
(20ml O2%)
ồ ị
2.1.2 Đ th phân ly HbO
2
ồ (Bi u ể đ Barcroft)
ỗ
22. .
n i b o l g o m e h y x o à o h o ã b %
(cid:0)
Thí nghi m ệ Barcroft Hb có 4 hem, Hb có 4 hem, ỗm i hem + 1 O m i hem + 1 O 1Hb + 4 O22 1Hb + 4 O ý nghĩa: 100mmHg (cid:0) . pO. pO2 2 100mmHg 80mmHg... 80mmHg... 20 40mmHg... . pO. pO2 2 20 40mmHg...
pO2 mmHg
ế ố ả
ớ ự
nh h
ở ư ng t
i s phân
ữ Nh ng y u t ly HbO2
phân ly phân ly
(cid:0)
......
(cid:0) (cid:0)
, t, to o (cid:0) diphosphoglycerat 2,3 2,3 diphosphoglycerat
(cid:0)
cao (cid:0) pCO2 2 cao pCO ệ ứ ệ ứ (Hi u ng HbOHbO22 (Hi u ng Borh). Borh). pH máu (cid:0) pH máu (cid:0) (2,3DPG)... (2,3DPG)...
ể
ậ
2.1.3 Máu v n chuy n oxy t
ừ ổ ớ ph i t
i mô
ậ
ể
i mô. 97%
2/ 10ml máu.
phân ly HbO2
ừ ổ ớ ph i t 2.1.3 Máu v n chuy n oxy t Máu ĐM: pO2 # 100mmHg , HbO2 (cid:0) ứ 98%, ch a 19ml O Mô: pO2 = 20 40mmHg (cid:0) Máu TM còn 14ml O2/ 100ml. ấ ử ụ
ủ
ệ ờ
Hi u xu t s d ng oxy c a mô, bình thư ng 5ml/19ml = 26%.
ể
ậ ạ
ậ
2
ế ợ ớ
ạ ạ
2. 2.2 Máu v n chuy n CO ể 2.2.1 Các d ng v n chuy n CO D ng hoà tan: # 2,5ml/100ml máu. D ng cacbamin (k t h p v i Hb): (Hb + CO2 (cid:0)
HbCO2)
ả
kho ng 4,5ml CO
2/100ml máu
2/100ml máu.
AC
ố ề ế ợ ạ * D ng k t h p mu i ki m: 51ml CO
ầ
V i Hớ 2O trong H.c u: CO
2 + H2O (cid:0)
H2CO3 (cid:0)
H+ và HCO3
ớ
ố ề
BH2PO4 + BHCO3
V i mu i ki m: B2HPO4 + H2CO3 (cid:0) (B là Na+ ho c Kặ +)
ớ
V i protein: PB + H2CO3 (cid:0)
PH + BHCO3
ổ
ạ
T ng 3 d ng v/c: # 58ml CO
2/100ml máu
ế ố ả
ớ ậ
ể
2.2.2 y u t
nh h
ở ư ng t
i v n chuy n CO
2.
2 mô máu, máu
ệ * Chênh l ch phân áp CO ế ph nang.
ợ
(Hi n tệ ư ng Hamburger)
* Hi n tệ ư ng di chuy n ion Cl
ợ ể
ý nghĩa sinh lý:
tăng v/c CO2
tăng th i COả
(cid:0)
ở mô ở ổ (cid:0) ph i
2
ồ ị
ệ ứ
* Đ th phân ly HbCO
2 và hi u ng Haldane
2
pO2 cao, O2 + Hb và đ y COẩ 2
2
ỏ kh i HbCO
O C % h c í t
ẽ ấ
ể h T
Phân áp CO2 mmHg
Máu như ng ờ O2 s l y thêm CO2
ề
2CO3 và BHCO3
ồ ạ
(cid:0) H2O + CO2
BA + H2CO3 ng thông khí ph i.ổ ttăăng thông khí ph i.ổ
* Hô h p ấ đi u hoà pH máu . ạ Trong máu CO2 t n t i 2 d ng: H ạ + Khi acid m nh vào máu: AH + BHCO3 (cid:0) (CO2 tăng) (cid:0)
(cid:0)
ổ ổ H2O + BHCO3 (cid:0) gi m thông khí ph i. gi m thông khí ph i. ạ + khi base m nh vào máu: BOH + H2CO3 ả (CO2 gi m) ả ả
ể
ừ
ề ổ
ậ 2.2.3 Máu v n chuy n CO
mô v ph i.
2 t
(cid:0)
ở
CO2 :
mô # 48mmHg
máu T/m 46mmHg (cid:0)
F.nang 40mmHg.
ở
Phân áp khí (mmHg)
FN và máu ĐM, TM
KhÝ M¸u TM PhÕ nang M¸u §M
40 104 100 O2
46 40 40 CO2
XIN C M Ả ƠƠNN XIN C M Ả
Ấ
Ề
BÀI 3 ĐI U HOÀ HÔ H P
Ụ
Ọ Ậ M C TIÊU H C T P: Ợ TRÌNH BÀY ĐƯ C TRUNG TÂM HÔ
Ị
Ấ
Ủ
Ấ
Ở Ơ B N.Ả H P VÀ NH P TH C Ợ TRÌNH BÀY ĐƯ C VAI TRÒ C A Ề CO2 , H + VÀ O2 ĐI U HOÀ HÔ H P. Ợ TRÌNH BÀY ĐƯ C VAI TRÒ CÁC Ề
Ả
Ấ
Ạ
ĐI U HOÀ HÔ H P.
PH N X TK
1 TRUNG TÂM HÔ H P.Ấ ệ
ộ ắ ỷ 1.1Thí nghi m c t não tu trên đ ng v t
ậ ủ c a Legalois (1810) và Flourens (1842).
ầ
C u não
ấ
Hô h p không thay
đ iổ
Hành não
ấ
ậ
Hô h p ch m
C3 C5
ậ
ấ
Hô h p ch m
D
ừ
ấ
Hô h p ng ng
ấ ế Hô h p y u
ấ ở ầ
1.2 Trung tâm hô h p ở ầ ở ầ c u não: có trung tâm c u não: có trung tâm hành c u não. ở P P vàvà A A ỉ ề ở ề ỉ i u ch nh th : đđi u ch nh th :
ở
ầ
C u não
Pneumotaxic
Hành não
Apneustic
C3 C5
Inspiratory
Expiratory
Cơ hoành
D1 D5
Neuron v n ậ đ ng ộ các cơ hô h pấ
Cơ liên sư nờ
ở hành não: trung tâm hít vào (In) và trung tâm th ra (Ex).
1.3 Trung tâm hô h p 1.3 Trung tâm hô h p
Trung tâm A
Trung tâm In
Dây hoành
C
Dây liên sư nờ
D
Cơ hoành
ữ ữ ữ ữ Nh ng neuron chi ph i c Nh ng neuron chi ph i c Nh ng neuron chi ph i c Nh ng neuron chi ph i c ấ ở ỷ ố ấ ở ỷ ố tu s ng: tu s ng: ố ơơ hoành. ố hoành. liên sưư n.ờn.ờ ố ơơ liên s ố
ộ ủ ấ ở hành
1.4 Tính t ầ c u não: ự đ ng c a trung tâm hô h p
ủ ệ Thí nghi m c a Ranson, Magoun và Gesell
ệ ự ế ạ ệ (1936) dùng vi đi n c c ghi đư c ợ đi n th ho t
1
2
3
ủ ộ ấ đ ng c a neuron hô h p.
ở ở Có hai nhóm neuron: hít vào và th ra hai
ờ ữ bên đư ng gi a hành não.
ệ ủ ấ ở ự 1.5 S liên h c a các neuron hô h p hành
ớ ở ỷ ố ầ c u não v i các neuron tu s ng
(cid:0) ớ ớ ờ Neuron hít vào (cid:0) Neuron th ra ở v i nhân dây TK hoành. v i nhân dây TK liên s ư n và
TK chi ph i cố ơ b ng.ụ
Ề Ế Ị Ở Ơ B N.Ả
2 LÝ THUY T V NH P TH C ồ ộ Ngu n phát xung đ ng là trung tâm hít vào.
Trung tâm hít vào hưng ph n l
ậ ả ọ ấ ạ ử ớ nh n c m hoá h c (TT A.) g i xung t i do trung tâm i.
+ và CO2 kích thích:
CA
ấ TT A. hưng ph n do H
(cid:0) CO2 + H2O (cid:0) H2CO3 H+ + HCO3
Ề
Ấ ề ị 3 ĐI U HOÀ HÔ H P. Đi u hoà hô h p là đi u hoà nh p th c ở ơ b n, ả
ấ
A
B
K pẹ
đi u hoà hô h p. ủ ầ ề ấ có 2 cơ ch :ế ề ế ể ị 3.1 Cơ ch th d ch ệ 3.1.1T.nghi m tu n hoàn chéo c a Frederic (1880).
CA
3.1.2 Vai trò c a COủ 2.
CO2 + H2O (cid:0)
H2CO3
H+ + HCO3
(cid:0)
Tkhu A và T khu hít vào Xoang ĐM c nh ả
T.khu HV
(cid:0) CO2
(cid:0) (cid:0)
th ở
(cid:0)
Tăng CO2 máu
Tăng CO2 máu
* Di n bi n: ế ễ * Cơ ch :ế (cid:0) H+ (cid:0) (cid:0) * ng d ng: ụ ứ ấ (cid:0) ấ ứ C p c u ng t khí carbogen
Ti ng khóc chào
(cid:0)
ế đ i...ờ
ủ
ễ
Tăng thở
2 # 5060mmHg (cid:0)
3.1.3 Vai trò c a oxy: Di n bi n: khi pO ế
(cid:0)
ụ ể
ọ
Th th hoá h c...
Cơ ch :ế O2
Gi m Oả
2 máu
+:
ộ ủ ồ đ ion H
(cid:0)
ổ ứ
ch c não
TK. Apneustic...
Tăng H+/mô não
Tăng H+/ máu
3.1.4 Vai trò c a n ng Khi n ng ồ đ Hộ + tăng (pH gi m):ả H+ tăng trong t H+ tăng trong máu (cid:0) TCT hoá h c...ọ
ế ố ủ ọ ụ * So sánh tác d ng c a 3 y u t hoá h c.
CO2 tăng (cid:0) H+ tăng (cid:0) O2 gi m ả (cid:0)
ầ ở ầ tăng th 8 l n ở ầ tăng th 4 l n ở tăng th 65% l n
ế ầ ề ấ 3.2 Cơ ch th n kinh đi u hoà hô h p.
Dây TK X
Dây TK X
ắ ủ 3.2.1 Vai trò c a dây X ệ Thí nghi m Hering Breuer. ệ Thí nghi m c t dây X.
ả ầ 3.2.2 Vai trò dây th n kinh c m giác nông:
ố ả ầ Vai trò dây th n kinh c m giác s V
ể ở ổ ụ ả 3.2.3 Vai trò th c m th (TCT) ph i.
ọ ở ổ ụ ả Th c m th c ể ơ h c ph i.
ụ ả Th c m th c ể ơ hoá ở ở đư ng th . ờ
ủ ộ ở ạ ả 3.2.4 nh h ư ng c a TCT áp l c ự ở đ ng m ch.
ự ở ả TCT áp l c ủ xoang ĐM c nh, quai ĐM ch .
ộ ố ủ ở ầ ả 3.2.5 nh h ư ng c a m t s trung tâm th n kinh khác.
ố ứ ế ấ Trung tâm nu t c ch trung tâm hô h p.
Vùng hypothalamus :
ề ệ ả (có TK c m xúc, TK đi u nhi t, TK TKTV).
ở ả 3.2.6 nh h ủ ỏ ư ng c a v não.
ấ ả ạ ủ đ ng.ộ ề ấ Hô h p ch Ph n x có ệ ề đi u ki n v hô h p.
XIN C M Ả ƠƠNN XIN C M Ả
Ạ Ạ Ả Ả Ấ Ấ Ệ Ệ Ề Ề PH N X CÓ PH N X CÓ Ề Ề I U KI N V HÔ H P ĐĐI U KI N V HÔ H P
Ấ Ặ Ệ Ề 4 HÔ H P TRONG ĐI U KI N Ệ Đ C BI T.
Ợ Ặ Ệ B NH TH L N, B NH NÚI CAO.
ộ
Tu s ng
Ệ Đ cao (Km)
ỷ ố
6
5
50%
4
80%
2
ạ
ạ
ộ M ch máu m c treo ru t
3
O b H %
2
98%
1
0
pO2 máu (mmHg)

