Ạ Ọ
Ệ
Đ I H C CÔNG NGH TP. HCM Ế KHOA TÀI CHÍNH K TOÁN NGÂN HÀNG
MÔN HỌC TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 3
1
Ủ MÔN H C Ọ
Ụ ế ữ
ấ ứ ề ệ
ề
ị
ứ
ệ
ố
M C TIÊU C A ứ Ki n th c: cung c p cho sinh viên ợ ế nh ng ki n th c v chính sách tài tr ủ c a doanh nghi p, đ nh giá quy n ch nọ ể ậ ỹ K năng: vào công tác sau khi t
ế ụ có th v n d ng ki n th c t nghi p.
2
Ộ
N I DUNG
ọ
ủ
H c viên tham gia đ y đ gi ủ ờ ọ h c trên l p, ặ ụ t ầ ự ọ h c theo
ướ
ớ ầ ệ ậ ứ ầ làm đ y đ các bài t p ng d ng và đ c bi ố ớ giác đ i v i ph n t nghiêm túc, t ng d n c a gi ng viên. h
ả ạ
ự
ự
ự ẫ ủ Công tác gi ng d y đ ả ắ
ả
ự ậ
ộ ậ
ế
ả
ệ ượ c th c hi n d a trên ọ nguyên t c “cùng tham gia” các h c viên ph i ấ ả t c các bài tham gia m t cách tích c c vào t ố ả gi ng, bài t p và th o lu n tình hu ng (n u có)
TÀI LI UỆ
ệ
ắ
Tài li u b t bu c ộ Giáo trình Tài chính Doanh Nghi pệ , ch biên PGS. TS.
ạ ọ
ậ
ủ ỹ
ệ ng Đ i h c K Thu t Công Ngh
ệ
ầ
ạ
ọ
ườ Phan Đình Nguyên, Tr ố ồ Thành ph H Chí Minh, NXB Tài Chính, 2013. 4.2. Tài li u tham kh o ả ệ Sách Tài chính doanh nghi p hi n đ i, GS.TS.Tr n Ng c ệ
ơ
ố Th , NXB Th ng kê, 2008
ề
ễ
Sách Tài chính doanh nghi p, TS. Nguy n Minh Ki u, ệ
ố
NXB Th ng kê, 2008
Fundamental of Corporate Finance, RossWesterfield
Jordan
Financial Management, Brigham – Ehrhardt
ươ
ứ
ể
Ph
ng pháp, hình th c ki m tra đánh giá
Hình th cứ
ể
Đi m Quá trình:
ướ
c
: 30%
ầ ể Ki m tra 2 l n không thông báo tr ệ ắ ự ậ lu n + tr c nghi m t ệ
ố ỳ ắ
Thi cu i k tr c nghi m
: 70%
5
Ộ
N I DUNG
ƯƠ
Ố
Ấ
− CH
NG 1: C U TRÚC V N
ƯƠ
Ổ Ứ
− CH
Ạ Ổ NG 2: CHÍNH SÁCH C T C VÀ MUA L I C
PH NẦ
ƯƠ
Ư
Ấ
Ầ
− CH
NG 3: IPO, NGÂN HÀNG Đ U T VÀ TÁI C U
TRÚC TÀI CHÍNH
ƯƠ
− CH
NG 4: THUÊ TÀI CHÍNH
ƯƠ
Ầ Ư
Ổ
Ứ
Ề
− CH
NG 5: C PH N U ĐÃI, CH NG QUY N VÀ
Ứ
Ể Ổ CH NG KHOÁN CHUY N Đ I
ƯƠ
Ọ
Ề
Ị
− CH
NG 6: Đ NH GIÁ QUY N CH N
ƯƠ
Ố
Ấ
CH
NG 1: C U TRÚC V N
1. Tổng quan về cấu trúc vốn
2. Rủi ro kinh doanh và rủi ro tài chính
3. Tác động của Nợ đến lợi nhuận
4. Lý thuyết cấu trúc vốn
5. Ví dụ về lựa chọn cấu trúc vốn
6. Thiết lập cấu trúc vốn trong thực tế
Ấ Ề Ơ Ả
Ề Ấ
Ố
1. CÁC V Đ C B N V C U TRÚC V N
ố
ọ
ố
ồ
ầ
ồ C uấ trúc v n t ộ ố
ủ ừ ợ ố ố ư ồ ậ ổ
ạ
ổ ử ụ
ố
ủ
ố
ệ ỷ 1.1.Khái niệm: C uấ trúc v n là quan h t ạ ậ ộ tr ng c a t ng b ph n ngu n v n dài h n ố ổ ố ổ bao g m n và v n c ph n trong t ng v n c a ủ ệ ỷ ọ tr ng i u là quan h t ồ ạ ố ừ t ng b ph n ngu n v n dài h n bao g m ố mà t ầ ợ i đó n và v n c ph n trong t ng v n ể ố ể ố i thi u t i thi u hóa chi phí s d ng v n, t ệ . ị i đa hóa giá tr doanh nghi p hóa r i ro và t
Ấ
Ề Ơ Ả
Ề Ấ
Ố
ị
{dòng ti n t ủ ụ
ố
ệ ấ ạ t kh u t
ng lai} chi
1. CÁC V N Đ C B N V C U TRÚC V N ề ự Giá tr doanh nghi p = PV do trong ế ươ i chi phí s d ng v n bình t quân (WACC) = PV{FCF}
(cid:0)
(cid:0)
V
t
(cid:0)
(cid:0) (cid:0)
1(
FCF t WACC
)
1t
ế ấ
ố
WACC = wd(1t)rd + wsrs ệ ị V = giá tr doanh nghi p ề ự FCF = dòng ti n t do ố WACC = chi phí v n bình quân ế t: thu su t thu TNDN ợ ố rs , rd chi phí v n CP và v n N ố ws, wd : t
ỷ ọ ố ợ tr ng v n CP và v n N
Ề Ơ Ả
Ề Ấ
Ố
Ấ
1. CÁC V N Đ C B N V C U TRÚC V N
ề ự ẽ ề ỉ ổ Giá tr c a công ty s thay đ i khi đi u ch nh dòng ti n t do
ố
ủ ụ ợ ỷ ọ ố ẽ ả ổ ồ ưở ế ị ủ ặ Vi c tăng t tr ng n trong t ng ngu n v n s nh h ng đ n
ho c chi phí s d ng v n ệ WACC và FCF
ả
ổ ả do c a công ty
ả ạ
ủ ệ ả ớ ề ệ ổ ấ ợ Tăng chi phí s d ng v n c ph n ố ổ ầ ử ụ Gi m chi phí thu thu nh p doanh nghi p ệ ậ ế Làm tăng chi phí s d ng n ợ ử ụ Thay đ i chi phí s d ng v n bình quân ố ử ụ Làm gi m dòng ti n t ủ ề ự R i ro phá s n tăng làm gi m chi phí đ i di n ệ Vi c phát hành c ph n m i truy n tín hi u b t l ầ i cho công
ty
N ợ WACC
ế • N u gi
d và rs, tăng wd (gi m wả
s)
ẽ
ữ nguyên r ẽ ả VFirm s tăng (*) WACC s gi m
wd
ws WACC 100,00
áp l c tr n ự
0
ủ
ả
ướ
ế
ỳ ọ rd (tr
t rd rd(1t) rs • N tăng ợ
40% 10% 6% 15% ả ợ khó khăn tài chính nguy ả r i ro phá s n ả ơ c phá s n • R i ro phá s n càng cao ủ ợ ủ ợ ch N càng k v ng l i ậ c thu ) nhu n cao càng cao % 15,00% 10% 90,00% 14,10% 20% 80,00% 13,20% 30% 70,00% 12,30% 40% 60,00% 11,40% 50% 50,00% 10,50% 9,60% 60% 40,00% 8,70% 70% 30,00% 7,80% 80% 20,00% 6,90% 90% 10,00%
Ề Ơ Ả
Ề Ấ
Ố
Ấ
1. CÁC V N Đ C B N V C U TRÚC V N
ủ
R i ro phá s n
ả gi m FCF ả
Firm
gi m Vả ả
ủ
ấ
• R i ro phá s n tăng
doanh
m t khách hàng thu gi m ả NOPAT gi m ả FCF gi mả
ố
ộ
ơ ấ
ệ
đ i ngũ qu n lý và nhân ả ươ ng lai h n là ệ ạ năng su t lao
ế
ặ
ả NOPAT gi m ả FCF gi mả t ch t tín d ng
ụ ph i tr nhà
• Kh n khó tài chính ề ệ ắ viên lo l ng v vi c làm trong t ậ i t p trung vào công vi c hi n t ộ đ ng gi m • Nhà cung c p si ấ ả ả ả NOWC tăng FCF gi mả ấ cung c p gi m
Ấ
Ề Ấ
1. CÁC V N Đ C B N V C U TRÚC V N
Ề Ơ Ả ổ
Ố ầ th giá c ổ ị
ọ
ầ ư ấ
ấ
Phát hành c ph n phi uế ủ ế ề ể t v tri n v ng c a DN trong ề (v n đ thông tin b t
ị ể ố ơ t h n nhà đ u t
• Nhà qu n tr hi u bi ả ươ t ng lai t ứ cân x ng).
ổ
ả
ế
ổ
ổ ấ
ế
ơ
ị ẽ ọ ằ ị ự ủ
• Do đó, nhà đ u t
th
ầ ư ườ ấ
ệ
ổ
• Nhà qu n tr s không phát hành c phi u b sung ế ệ n u h cho r ng giá c phi u hi n hành th p h n ộ ộ giá tr th c c a nó (thông tin n i b ). ằ khi DN phát ng cho r ng ấ , và giá CP s ẽ hành CP b sung là d u hi u x u gi m.ả
Ề Ơ Ả
Ề Ấ
Ố
Ấ
1. CÁC V N Đ C B N V C U TRÚC V N
ấ
ứ
ể
ố
ế
ả
Nghiên c u c u trúc v n đ làm gì? • C u trúc v n có nh h ố ấ
ng đ n WACC,
ủ
ưở FCF, VFirm và giá CP c a DN?
ố ố ư i u ố
ụ
ạ
ấ
• Tìm ra c c u v n t ơ ấ • Ho ch đ nh c u trúc v n m c tiêu ị
Ủ
Ủ
2. R I RO KINH DOANH VÀ R I RO TÀI CHÍNH
ủ
ủ
• R i ro kinh doanh • Đòn b y ho t đ ng ạ ộ ẩ • R i ro tài chính
ƯỞ
Ủ
Ế
Ế Ố Ả CÁC Y U T NH H
NG Đ N R I RO KINH DOANH
ế
• Bi n đ ng c u ầ ộ
ế
• Bi n đ ng giá bán ộ
ế
ầ
ộ
• Bi n đ ng chi phí đ u vào
ề
ầ
ỉ
• Kh năng đi u ch nh giá bán khi chi phí đ u vào
ả ế
ộ
bi n đ ng
ệ
ổ
• Công ngh thay đ i nhanh
ạ ỷ
ủ
ị
• R i ro đ i ngo i: t ố
giá, chính tr ,…
ạ ộ
ẩ
• Đòn b y ho t đ ng
Ạ Ộ
Ẩ
ĐÒN B Y HO T Đ NG
ẩ
• Đòn b y ho t đ ng đo l
ạ ộ ớ
ườ ộ
ỷ ệ
ộ
ứ ộ ng m c đ thay ổ ứ ổ đ i EBIT so v i m c đ thay đ i doanh s .ố • T l
chi phí c đ nh trong toàn b chi phí
ạ ộ
ố ị ẩ
càng cao thì đòn b y ho t đ ng càng cao.
Ạ Ộ
Ẩ
ĐÒN B Y HO T Đ NG
ẩ
ạ ộ
r i ro kinh
ủ ả
ộ ự ụ
ớ
• Đòn b y ho t đ ng cao ộ ự ụ doanh cao, vì m t s s t gi m doanh thu nh ỏ m t s s t gi m EBIT l n. ả
ả ượ
ơ
ị ng bán, P: giá bán đ n v .
ế
ổ
• Q: s n l • F: đ nh phí, V: bi n phí, TC: t ng chi phí, ị
ả ượ
ằ ng cân b ng = Q
• S n l
BE
QBE = F / (P – V)
• VD: F=$200, P=$15, và V=$10:
QBE = $200 / ($15 – $10) = 40
Ạ Ộ
Ẩ
ĐÒN B Y HO T Đ NG
Ạ Ộ
Ẩ
ĐÒN B Y HO T Đ NG
Ạ Ộ
Ẩ
ĐÒN B Y HO T Đ NG
Ạ Ộ
Ẩ
ĐÒN B Y HO T Đ NG
Ạ Ộ
Ẩ
ĐÒN B Y HO T Đ NG
Ậ
NH N XÉT
ơ
ẩ
ộ ệ
ươ ươ
Ph ph
ủ
ươ
ộ ệ ơ
ơ ẩ ậ
ế
ủ
ơn ổ
ủ
ủ
ng án B có đ l ch chu n cao h n ng án A ROE k v ng c a Ph ươ ỳ ọ ng án B cao h n ớ ng án A (12% so v i 9%), đ l ch chu n ph ệ ố và h s bi n thiên cũng cao h n do v y ươ ng án B có r i ro kinh doanh cao h ph K t lu n: khi các y u t ậ ế ố ế khác không đ i đòn ạ ộ ẩ b y ho t đ ng c a công ty càng cao thì r i ro kinh doanh càng cao
Ẩ
ĐÒN B Y TÀI CHÍNH
DN U 20.000 0 3000 0 3000 1200 1800 9% DN L 20.000 10.000 3000 1200 1800 720 1080 10.8%
(ROE) =
Tài s nả N ợ EBIT Lãi vay 12% LNTT Thu 40%ế LNST (NI) Lôïi nhuaän treân voán coå Lôïi phaàn nhuaän/Voán
ẩ
Vì sao đòn b y làm tăng LN?
ầ ư
• LN dành cho nhà đ u t
:
– U: NI = $1.800 – L: NI + I = $1.080 + $1.200 = $2.280
• Chi phí thu :ế – U: $1.200 – L: $720
Ủ Ợ Ế Ợ
Ủ
Ậ
Ệ
Ộ 3. PHÂN TÍCH TÁC Đ NG C A N Đ N L I NHU N VÀ R I RO DOANH NGHI P
ộ ố ỷ ố
• M t s t
s tài chính:
– BEP (Basic Earning Power): EBIT/TA – ROIC (Return on Invested Capital): NOPAT/ Capital
= EBIT(1t)/TA
– ROE (Return on Equity): NI/E – TIE (Times Interest Earned): EBIT/I
Ủ Ợ Ế Ợ
Ộ
Ủ
Ậ
Ệ
3. PHÂN TÍCH TÁC Đ NG C A N Đ N L I NHU N VÀ R I RO DOANH NGHI P
DN L
Prob. Avg Good Bad Avg Good DNU Bad
0
4000 1200 2800
EBIT Interest EBT Taxes (40%) 2000 0 2000 800 3000 1200 1800 720 1.120
1680 20% 12%
NI BEP ROIC ROE 1080 15% 9% 10.8% 16.8%
ROIC
2000 3000 4000 1200 0 800 3000 4000 1200 1600 320 480 1800 2400 1200 10% 15% 20% 10% 9% 12% 6% 6% 9% 12% 4.8% 6% 2.12% 2.12% (cid:0)
ROE
2.12% 4.24% (cid:0)
Ậ
NH N XÉT
ở
ộ
ị
• BEP và ROIC không b tác đ ng b i đòn
ẩ b y tài chính.
ế
• DN L có ROE k v ng cao h n do ti ỳ ọ
t
ủ ấ
ế
ệ
ơ
ơ ố ki m thu và v n ch th p h n.
ế
ộ
ố ị
ỳ ọ
ủ
• DN L có vùng bi n thiên ROE r ng tùy ộ ợ thu c vào chi phí lãi vay c đ nh. L i ơ ậ nhu n k v ng cao h n đi kèm r i ro cao h n.ơ
Ậ
NH N XÉT
ợ ủ
ệ
ủ
ng h p r i ro cá bi
t, DN L r i ro
ROIC = 2,12%
ROE = 2,12%
• Tr ườ ơ h n DN U: – U and L: (cid:0) – U: (cid:0) – L: (cid:0)
ROE = 4,24%
ủ
ủ
• R i ro tài chính c a DN L:
ROE (cid:0)
ROIC = 4,24% 2,12% = 2,12%
ủ
ủ
• R i ro tài chính c a DN U = 0
(cid:0)
Ậ
ủ
ộ
NH N XÉT ẩ
ế
Tác đ ng c a đòn b y tài chính đ n ROE và EPS
ớ
ộ Tác đ ng t
)(1 t)
(
ROE
EBIT I S
i ROE NI = = S
ế
ượ
ổ Bi n đ i ta đ
c:
=
+
- -
ROE
BEP
BEP r
((
(
))(1 t)
D S
- -
Ậ
NH N XÉT
=
+
ROE
BEP
BEP r
((
(
))(1 t)
D S
3TH đáng chú ý
ớ TH 1: BEP >r và D/S càng l n thì ROE tăng và RRTC tăng
ả
ớ TH 2: BEP< r và D/S càng l n thì ROE gi m và RRTC tăng
ộ
- -
ụ Đ giá tr đòn b y > 0 (tăng ROE k v ng) thì BEP > r
ộ
d.
ụ BEP = r thì ROE không ph thu c vào CTV và RRTC ph ể thu c vào D/S
ỳ ọ ẩ ị
ệ ử ụ ẽ ẩ ả N u rế d > BEP, vi c s d ng đòn b y tài chính s làm suy gi m
NI và ROE. Theo VD trên:
ụ ẩ E(BEP) = 15% > rd = 12% đòn b y phát huy tác d ng.
Ố
Ấ
Ế
1.3 LÝ THUY T C U TRÚC V N
1. 3.1. LÝ THUYẾT M&M V Ề CẤU TRÚC VỐN
DOANH NGHIỆP
ứ
ư
ệ
ố
• Hai nhà nghiên c u Franco Modigliani và Merton ế ấ trúc v n doanh nghi p (lý
ế
Miller đ a ra lý thuy t c u thuy t M&M).
ệ
ủ
ồ ị ả
• Lý thuy t M&M cho r ng khi doanh nghi p thay đ i ổ ố thì t ng r i ro c a các nhà đ u t ầ ư ủ ệ ị ủ ưở và giá tr c a doanh nghi p
ằ ổ ng
ế ơ ấ c c u ngu n v n không b nh h không thay đ i.ổ
Ề Ấ
Ố
LÝ THUY TẾ M&M V C U TRUC V N
ả ị
− Các gi
ủ đ nh c a M&M
ề
ệ
− Các m nh đ M&M
ườ
ợ
ề
ệ
− Các tr
ng h p xem xét m nh đ M&M
ưở
ủ
− nh h Ả
ố ng c a chi phí kh n khó tài chính
(financial distress costs)
37
ợ ế
ả ị
Ề Ấ LÝ THUY TẾ M&M V C U TRUC V N Ố ườ ng h p không ủ đ nh c a lý thuy t M&M
ế ữ Nh ng gi
a. Lý thuy t M&M trong tr có thuế
Không có chi phí giao d chị
B
ế
ệ
C
Không có chi phí phá s nả ệ và chi phí ki
ệ t qu TC
A
Không có thu thu ậ nh p doanh nghi p và ậ ế thu thu nh p cá nhân
ả
Đi u ề ệ ki n gi đ nhị
Cá nhân và công ty đ u ề có th vay ti n m c lãi ấ
ề ở ứ ể ư su t nh nhau
Th tr
E D
ị ườ
38
ố ng v n là ng hoàn
ị ườ th tr h oả
Phạm Thi ̣ Vân Anh
Ề Ấ
LÝ THUY TẾ M&M V C U TRUC V NỐ
ỉ
ợ
ế
ố
ổ ơ ấ ỉ ế ố
ị
ơ ấ ấ
ở c c u
ơ ấ
ế ố
ở i nh t cho c đông ượ ế ượ t đ
ổ ố c c c u v n vì Ban ẽ ố c tình hu ng nào s
ủ
ẩ
ộ
ổ ố i cho c đông Thay đ i c c u v n ch có l ị n u và ch n u giá tr công ty tăng lên ọ Ban giám đ c nên ch n c c u v n sao cho ở ơ ấ đó giá tr công ty cao nh t, b i vì ấ ợ ố v n đó có l ọ Làm th nào ch n đ giám đ c không bi x y raả ầ C n xem xét tác đ ng c a đòn b y tài chính.
39
Ề Ấ ế
ợ
LÝ THUY TẾ M&M V C U TRUC ườ ng h p không có thu thu nh p công V NỐ
ậ ưở
ề Giá tr c a m t DN không b nh h ộ ố
Tr • M nh đ 1 ệ ty ấ c u trúc v n:
VL = VU = SL + D
ử ụ
ị
ợ
– VL: giá tr DN s d ng N
ử ụ
ị
ợ
– VU: giá tr DN không s d ng N
ị ố
ủ
– SL: Giá tr v n CP c a DN L – D: Giá tr N c a DN L ị ợ ủ
ị ủ ị ả ở ng b i
ợ ổ • WACC không đ i: N tăng rs tăng
s tăng đ đ gi
ủ ể ữ nguyên WACC c u trúc ấ
ưở ế ng đ n giá tr DN
ệ
ổ
ố
đ nh r ả ề
r
r sL
sU
r sU
r D
ầ ẽ D S
ả ị • MM gi ị ố v n không nh h ử ụ M nh đ 2 : Chi phí s d ng v n c ph n s tăng khi công ty tăng tài tr nợ ợ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ậ
ế
ợ
ườ
ng h p không có thu thu nh p công
ế ố
ụ ầ ư
ả ị đ nh có 2 gi ấ ứ
ủ
ề ủ ở ữ
ọ
ử ụ
ị ủ
ầ ư
ầ
ế
ầ
ể
ằ
ả ấ ả ề
Tr ty ả Modigliani và Miller gi thuy t ồ . Th nh t, bao g m v n v danh m c đ u t ợ ử ụ ch s h u c a công ty không có s d ng n (VU), g i là giá tr c a công ty không s d ng ưở ợ ng (có nghĩa là n . Vì công ty không tăng tr ấ ỳ ả vào b t k tài s n ròng nó không c n đ u t ả ở nào và b i vì nó không c n tr thu , công ty ứ ổ t c EBIT b ng hình th c c có th chi tr t ứ ằ ủ t c. Do đó, dòng ti n c a công ty chính b ng ớ v i EBIT.
ợ
ườ
ế
ậ
ng h p không có thu thu nh p công ử ụ
Tr ty ợ ứ xem xét công ty th 2 có s d ng n .
ầ ư ứ
ị ố
ị ợ
ụ Danh m c đ u t ầ ủ ph n c a công ty có vay n (S
ị ủ
ụ
tr c a danh m c này là V
ổ ồ th 2 này bao g m giá tr v n c ợ L) và giá tr n (D), giá L = SL + D.
ế
ấ
ợ
N u chi phí vay n (Lãi su t) là r
d , thì công ty có vay
ộ ượ
ợ ẽ ả n s tr lãi m t l
ng là r
d.D.
ế
ể ả ổ ứ
ế
ưở Vì công ty không tăng tr th tr c t c là EBIT – r
ề ủ
ổ ứ
ủ
ẽ ổ dòng ti n c a công ty s t ng c a lãi và c t c: r
ề ủ
ằ
ớ
ả ng và không tr thu , nó có ợ d.D. N u công ty có vay n , dD + ụ (EBIT – rdD) = EBIT. Do đó, dòng ti n c a danh m c ầ ư ứ đ u t
th 2 này cũng b ng v i EBIT.
ề
ệ
ườ
ợ
M nh đ M&M s II trong tr
ng h p không có
ố ế
ế ấ ụ ế
ậ thu thu nh p công ty Ví d công ty WP có thu su t thu thu nh p công ty là 35% và ậ ộ c thu và lãi (EBIT) hàng năm là 1 tri u $. Toàn b
ướ ế ệ ợ ậ i nhu n tr l
ợ ế ề ậ ượ ử ụ ể ả ổ ứ ổ l i nhu n sau thu đ u đ c s d ng đ tr c t c cho c đông.
ươ ố Công ty đang xem xét hai ph ơ ấ ng án c c u v n.
ơ ấ ợ ố ươ ử ụ ng án 1, công ty không s d ng n trong c c u v n
Theo ph ủ c a mình.
ươ ệ ớ ng án 2, công ty vay 4 tri u $ n ( ợ D) v i lãi su t, r ấ d, là
r
r sL
sU
r sU
r D
D S
ợ
ợ
ậ
ậ
ầ
ỳ ọ
ố ổ
ầ
i nhu n yêu c u hay l
i nhu n k v ng trên v n c ph n
ấ
ử ụ
ợ
ố ổ
ử ụ
ử ụ
ế
ố
43
ị ủ ợ ị ủ ố ổ
rsL = l rD = lãi su t vay hay chi phí s d ng n ầ rsU = chi phí s d ng v n n u công ty s d ng 100% v n c ph n ế ủ D = giá tr c a n hay trái phi u c a công ty phát hành ầ ủ S = giá tr c a v n c ph n c a công ty.
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Theo ph 10%.
Chöùng minh Meänh ñeà M&M soá II trong tröôøng hôïp khoâng coù thueá thu nhaäp coâng ty (1)
ụ ế ấ ế ậ
ướ
ế ế ề Ví d công ty WP có thu su t thu thu nh p công ty là 35% và c thu và lãi (EBIT) hàng năm là 1 tri u $. Toàn ổ c s d ng đ tr c t c cho c
ố ậ ợ i nhu n tr l ậ ộ ợ b l i nhu n sau thu đ u đ đông. Công ty đang xem xét hai ph ệ ể ả ổ ứ ơ ấ ng án c c u v n.
r S
r d
r WACC
(cid:0) (cid:0)
D SD
(cid:0) (cid:0) ượ ử ụ ươ S SD
ơ ấ ợ ố ử ụ ng án 1, công ty không s d ng n trong c c u v n
8000
Theo ph ươ ủ c a mình.
10% x
%15%15
r WACC
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
0 8000
0
0
8000
(cid:0) (cid:0)
4000
4000
ươ ợ ớ ệ ng án 2, công ty vay 4 tri u $ n (B) v i lãi su t, r ấ d,
10% x
%15%20
44
4000
4000
4000
4000
(cid:0) (cid:0) (cid:0) Theo ph là 10%. r WACC (cid:0) (cid:0)
ứ
ệ
ườ
ợ
ng h p
ề Ch ng minh M nh đ M&M s II trong tr ế
ố ậ
không có thu thu nh p công ty (2)
ử ụ ố ố ủ ở ữ G i rọ sU là chi phí v n khi công ty s d ng 100% v n ch s h u
%15
sUr
Lôïi trò Giaù
nhuaän voán
kyø voïng sôû chuû
höõu
.1 .8
.200 000
000 000.
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
WACC không đ i b t ch p t ể
ổ ấ
ố ư ế ử ụ ổ ế ậ ấ ỷ t l p cân
WACC = rsU
45
Do chi phí s d ng v n trung bình r ố ợ s n thay đ i nh th nào nên chúng ta có th thi ằ b ng: r
Chöùng minh Meänh ñeà M&M soá II trong tröôøng hôïp khoâng coù thueá thu nhaäp coâng ty (3) Thay bieåu thöùc rWACC vaøo phöông trình rsU = rwacc ta
sL
(cid:0)
(
)
(
)
r sU
r D
r sL
D SD
S SD
Dr Sr D SD
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) coù: r wacc (cid:0) (cid:0) (cid:0)
sU
sU
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) rD ( ) ) SrDr sU Dr D Sr sL Dr sU Dr D Sr sL Sr sU r D rS ( sL r sU
)
r D
(cid:0)
(
)
r sL
r sU
r sL
r sU
r sU
r D
rD ( sU S
D S
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Coâng thöùc naøy cho thaáy quan heä tuyeán tính giöõa
46
rsL vaø tyû soá D/S
Meänh ñeà M&M soá I trong tröôøng hôïp coù thueá thu nhaäp coâng ty
Meänh ñeà M&M I – Giaù trò coâng ty Trong tröôøng hôïp coù thueá thu nhaäp coâng ty, giaù trò coâng ty coù vay nôï baèng giaù trò coâng ty khoâng coù vay nôï coäng vôùi hieän giaù cuûa laù chaén thueá.
Veà maët toaùn hoïc, meänh ñeà M&M soá I trong tröôøng hôïp coù thueá ñöôïc dieãn taû bôûi coâng thöùc:
47
VL = VU + TCD.
Chöùng minh meänh ñeà M&M soá I trong tröôøng hôïp coù thueá thu nhaäp coâng ty (1)
ậ ế ụ ế ấ
ướ
ế ế ề
ố
ệ ể ả ổ ứ ơ ấ ng án c c u v n. ợ ơ ấ ố ượ ử ụ ươ ử ụ ng án 1, công ty không s d ng n trong c c u v n
ệ ớ ng án 2, công ty vay 4 tri u $ n ( ợ D) v i lãi su t, r ấ D,
48
Ví d công ty WP có thu su t thu thu nh p công ty là 35% và ậ ợ c thu và lãi (EBIT) hàng năm là 1 tri u $. Toàn i nhu n tr l ổ ậ ộ ợ c s d ng đ tr c t c cho c i nhu n sau thu đ u đ b l đông. Công ty đang xem xét hai ph ươ Theo ph ủ c a mình. ươ Theo ph là 10%.
ề ố ổ
ư
Chöùng minh meänh ñeà M&M soá I trong tröôøng hôïp coù thueá thu nhaäp coâng ty (1) ủ Giám đ c tài chính tính toán dòng ti n dành cho c đông và trái ch (bondholders) nh sau: B ng 13.7: Dòng ti n dành cho c đông và trái ch
Không vay nợ $1.000.000 0 1.000.000 - 350.000 650.000
Có vay nợ $1.000.000 - 400.000 600.000 - 210.000 390.000
650.000
790.000
Lôïi nhuaän tröôùc thueá vaø laõi (EBIT) Laõi vay (rDD = 4 trieäu x 10%) Lôïi nhuaän tröôùc thueá (EBT=EBIT - rDD) Thueá (TC = 35%) Lôïi nhuaän sau thueá (EAT = (EBIT - rDD)(1 – TC) Doøng tieàn daønh cho coå ñoâng vaø traùi chuû (EBIT - rDD)(1 – TC) + rDD= EBIT(1 – TC) + TCrDD
ủ ổ ề ả
Chöùng minh meänh ñeà M&M soá I trong tröôøng hôïp coù thueá thu nhaäp coâng ty (3)
ư
ề
ậ
Giá tr công ty = PV(ngân l u thu nh p). Dòng ti n
EBIT
1)(
)
1(
)
T C
Dr D
T C
DrT DC
ườ
ợ
ị ủ c a công ty: EBIT Dr ( D Tr
ng h p công ty không vay n
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
)
T C
(cid:0)
PV
EBIT
1(
ợ EBIT 1( r sU
V U ợ
ườ
T [ )] C ợ ng h p công ty có vay n
Tr
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
)
T C
V
PV
EBIT
PV
EBIT
DrTPV
[
1(
)
]
[
1(
)
(
)
L
T C
DrT DC
T C
DC
EBIT 1( r sU
DrT DC r D
EBIT(1
)T C
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
VDT C U
DT C
r sU
50
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Meänh ñeà M&M soá II trong tröôøng hôïp coù thueá thu nhaäp coâng ty
ậ
ầ
ệ
ớ
ượ
ệ
c di n t
ầ ố ổ ợ L i nhu n yêu c u trên v n c ph n có quan h cùng ỷ ẩ ứ ộ ử ụ ề chi u v i m c đ s d ng đòn b y tài chính hay t ễ ả ở ố ư ố ợ s n nh ng m i quan h này đ b i công th c :ứ
r
1
r sL
sU
r sU
r D
T C
D S
51
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ườ ợ
ợ ộ ệ ớ
ễ ắ ả
Chöùng minh meänh ñeà M&M soá II trong tröôøng hôïp coù thueá thu nhaäp coâng ty (1) ợ ị ủ ế ng h p có thu , giá tr c a công ty có vay n Trong tr ị ằ b ng giá tr công ty không có vay n c ng v i hi n giá ể ể ủ c a lá ch n thu . Do đó, chúng ta cá th bi u di n b ng cân đ i tài s n c a công ty có vay n nh sau :
D = Nôï
S = Voán coå phaàn
VU = Giaù trò coâng ty khoâng vay nôï TCD = Hieän giaù laù chaén thueá
52
ế ả ủ ợ ư ố
Chöùng minh meänh ñeà M&M soá II trong tröôøng hôïp coù thueá thu nhaäp coâng ty (2) Quan heä giöõa giaù trò coâng ty vaø doøng tieàn
ñöôïc theå hieän qua coâng thöùc chung : Giaù trò coâng ty = PV(doøng tieàn)
= Doøng tieàn/ Chi phí söû duïng voán
(vì ñaây laø doøng tieàn ñeàu maõi maõi) Doøng tieàn kyø voïng beân traùi cuûa baûng caân ñoái
Töông töï, doøng tieàn roøng beân tay phaûi cuûa
baûng caân ñoái keá toaùn laø DrD + SrSL
Theo nguyeân taéc keá toaùn, ta coù: VUrsU + TCBrD
53
keá toaùn seõ laø : VUrsU + TCDrD
= BrD + SrSL
Chöùng minh meänh ñeà M&M soá II trong tröôøng hôïp coù thueá thu nhaäp coâng ty (3) Theo nguyeân taéc keá toaùn, ta coù: VUrsU + TCBrD =
BrD + SrSL
1( (cid:0)
)
r sU
T C
Dr Chia hai veá phöông trình naøy cho S, sau ñoù chuyeån D S
BrT C D S
Dr D S
V U S
rV sUU r SL S veá, ta ñöôïc:
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Theo meänh ñeà M&M soá I, chuùng ta coù giaù trò
S
1(
1(
DT ) C
1(
1(
)
r SL
r sU
r sU
r sU
T C
r D
r D
V U S
DT ) C S
D S
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
coâng ty : VL = VU + TCD = D + S. Töø ñaây suy ra VU = Dr D D S + (1 – TC)D. Thay giaù trò cuûa VU vaøo bieåu thöùc r T T ) 1( ) C C sU S S S tính rSL, ta ñöôïc :
1(
(cid:0)
1)(
(
(
)
r SL
r sU
r sU
r sU
r sU
T C
r D
BT ) C S
D S
r ) D Ñaët (1 – TC)D/S ra laøm thöøa soá chung, chuùng ta
54
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
coù :
ế
ế
ị Miller: Mô hình giá tr DN có thu TNDN và thu TNCN
t
(1
)
S
=
D
+ - (1
)
V L
V U
- -
)(1 t
t C 1
D
-
ế
ế ấ ế ế
ừ ợ N ừ ố v n CP
tc = Thu su t thu TNDN td = Thu TNCN tính trên LN t ts = Thu TNCN tính trên LN t
Toùm taét lyù thuyeát M&M ợ
ế
ậ
ườ
ng h p không có thu thu nh p công ty
Tr
ệ
ề
ệ
ề
ị
ị ủ
ằ
ố : Trong đi u ki n không có thu , giá tr công ty có ế ợ U), nghĩa là VU
M nh đ M&M s 1 vay n (Vợ L) b ng giá tr c a công ty không có vay n (V = VL.
ệ
ợ
ệ ố : L i nhu n yêu c u trên v n c ph n có quan h
ề ậ ề ớ ứ ộ ử ụ
ỷ ố ợ
M nh đ M&M s 2 cùng chi u v i m c đ s d ng đòn b y tài chính hay t
s n .
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ầ ẩ r
r sL
r sU
sU
r D
ố ổ ầ D S
ườ
ế
ậ
ợ
Tr
ng h p có thu thu nh p công ty
ố
ề
ườ
ợ
ế
ậ
Trong tr
ợ ằ
ợ ộ
ớ
ệ ị ệ
ủ
ắ
M nh đ M&M s 1: ng h p có thu thu nh p công ty, giá ị tr công ty có vay n b ng giá tr công ty không có vay n c ng v i ế L = VU + TCD. hi n giá c a lá ch n thu . V
ố
ệ
ề
ầ
56
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ớ
ẩ
ố ổ ầ 1
r D
ợ ộ ử ụ ượ
r sL ễ ả ở
r sU ứ
ư
ệ ậ M nh đ M&M s 2: L i nhu n yêu c u trên v n c ph n có quan h D ứ ề ỷ ố ợ cùng chi u v i m c đ s d ng đòn b y tài chính hay t s n T C S ệ ố nh ng m i quan h này đ
r sU b i công th c:
c di n t
Ế
Ổ LÝ THUY T ĐÁNH Đ I
ế
ự
ả ị
đ nh lý thuy t MM
ợ ợ
ề ỷ ố ợ ẽ
ợ
ự ế ợ
ườ
ủ ợ ẩ
ứ
ả
ị
D a trên các gi ị Giá tr công ty càng tăng khi công ty tăng tài tr n càng vay n nhi u t Trong th c t s n s tăng. ẽ ng h p khó khăn thì công ty s phát sinh chi phí Tr ụ ố ớ tài chính và ph i đáp ng nghĩa v đ i v i ch n d n ầ ợ ả ế đ n giá tr công ty vay n gi m d n
Ế
Ệ
LÝ THUY T PHÁT TÍN Hi U
ả
ị ườ
bên ngoài hi n t
ủ ơ ầ ng có thông tin đ y đ h n so ọ ệ ượ ng này g i là
ệ
ấ ợ
ệ
ặ
ợ
i ho c b t l
i cho các
ế
ế
ổ
ế
ả
ổ
Các nhà qu n tr th ầ ư ớ v i các nhà đ u t ứ ấ thông tin b t cân x ng ề Vi c truy n các tín hi u có l nhà đ u tầ ư ổ Giá c phi u tăng khi có thông báo phát hành trái ế phi u hay mua lai c phi u ổ Giá c phi u gi m khi có thông báo phát hành c phi uế
Theo lyù thuyeát cô caáu voán toái öu
LÝ THUYẾT CẤU TRÚC VỐN TỐI ƯU (optimal capital structure) Chi phí söû duïng voán phuï thuoäc vaøo cô caáu
voán cuûa coâng ty, vaø
Coù moät cô caáu voán toái öu.
Cô caáu voán muïc tieâu laø söï keát hôïp giöõa nôï, coå phieáu öu ñaõi, vaø coå phieáu thöôøng trong toång nguoàn voán cuûa coâng ty theo muïc tieâu ñeà ra Söû duïng nhieàu nôï laøm gia taêng ruûi ro coâng
ty, nhöng
Tyû leä nôï cao noùi chung ñöa ñeán lôïi nhuaän
kyø voïng cao.
Cô caáu voán toái öu laø cô caáu voán caân ñoái ñöôïc giöõa ruûi ro vaø lôïi nhuaän vaø, do ñoù, toái ña hoaù ñöôïc giaù caû coå phieáu coâng ty.
Ố Ư
Ố
Ấ
Ế
LÝ THUY T C U TRÚC V N T I U Ố Ư
Ố
Ấ
Ệ
KHÁI NI M C U TRÚC V N T I U
Cấu trúc vốn tối là cấu trúc vốn mà tại đó tối đa hóa giá
trị vốn cổ phần
Cấu trúc vốn tối ưu có thể ước lượng qua các bước Ước lượng chi phí sử dụng nợ Ước lượng chi phí sử dụng vốn cổ phần Ước lượng chi phí sử dụng vốn bình quân Ước lượng dòng tiền tự do và giá trị công ty Xác định giá trị vốn cổ phần
Ố Ư
Ố
Ấ
Ế
LÝ THUY T C U TRÚC V N T I U
ố ổ ầ ụ ằ ợ Ví d Công ty starburk tài tr hoàn toàn b ng v n c ph n
ố ổ ầ ử ụ ớ V i chi phí s d ng v n c ph n là 12%
ợ ậ ướ ế L i nhu n tr c thu và lãi vay là 500.000USD
ớ ệ ầ
ổ ầ ệ ố ổ Công ty starburk 100.000 c ph n v i giá hi n hành là: 25usd/c ph n h s beta =1, Rf =6%, RmRf =6%
ế ấ
ớ ượ ợ ạ ừ ứ ỷ ọ ử ụ ng chí phí s d ng n rd t i t ng m c t tr ng
Thu su t là 40% Ư c l c a nủ ợ
Ố Ố Ư
Ấ
Ế
LÝ THUY T C U TRÚC V N T I U
ỷ ọ T tr ng
0 10 20 30 40 50 60
ợ ủ ụ Chí phí s d ng n rd 8 8 8,1 8,5 9 11 14
Ố Ố Ư
Ấ
Ế
LÝ THUY T C U TRÚC V N T I U
RS
Wd 1
D/S 2
rd(1 T) 3
Beta 4
WACC 6
V 7
D 8
S 9
P 10
N 11
NI 12
EPS 13
5
0
0%
4.8
1
12% 12% 200.000
0
200.000
20
10.000 24.000
2,4
10
11.11
4.8
1.07
12.4
11.64
206.186
20.619 185.567
20,62
9.000
23.010
2,56
20
25
4.86
1.15
12.9
11.29
212.540
42.508 170.032
21,25
8.000
21.934
2,74
30
42.86
5.1
1.26
13.5
11.01
217.984
65.395 152.589
21,8
7.000
20.665
2,95
40
66.67
5.4
1.4
14.4
10.8
222.222
88.889 133.333
22,22
6.000
19.200
3,2
50
100
6.6
1.6
15.6
11.1
216.216 108.108 108.108
21,62
5.000
16.865
3,37
60
150
8.4
1.9
17.4
12
200.200
80.000 80.000
20
4.000
13.920
3,48
LÝ THUYẾT CẤU TRÚC VỐN TỐI ƯU
LÝ THUYẾT CẤU TRÚC VỐN TỐI ƯU
LÝ THUYẾT CẤU TRÚC VỐN TỐI ƯU ế
ượ ạ c l
Tóm l ấ ằ
ạ
l
ả i nhìn vào k t qu trên, chúng ta ổ ế ự ả ợ th y r ng phát hành n và s thay đ i k t qu ỷ ệ ể ấ ố ố ơ ấ trong c c u v n t i đi m có t l t nh t là t ị ạ ỷ ệ n Wợ này giá tr công ty là D = 40%. T i t ử ụ ấ
ố
ấ
ấ
ạ
ấ
ổ
cao nh t (V =222.222), chi phí s d ng v n bình quân th p nh t (WACC =10.8%) và giá ị i cho các c đông là cao nh t (EPS = tr đem l 3,2).
ế ố ầ
ế ậ ấ
Các y u t
t l p c u
ố
c n quan tâm khi thi trúc v n m c tiêu? ủ
ổ
ị
ụ • Tính n đ nh c a doanh thu
ử ụ
ề
ổ
ị
– DN có doanh thu n đ nh, có nên s d ng nhi u n ợ
vay?
ệ
– DN công ích và DN ngành công nghi p, DN nào s ử
ợ
ề ụ d ng nhi u n vay?
ấ
• C u trúc tài s n ả
ử ụ
ả
– DN có tài s n th ch p, nên s d ng n ế ấ
ợ ở ứ ộ m c đ
nào?
ự
ệ
– DN b t đ ng s n và DN lĩnh v c công ngh , DN
ấ ộ ử ụ
ả ợ
ề
ơ
nào s d ng N nhi u h n?
ế ố ầ
ế ậ ấ
Các y u t
t l p c u
ụ
ố
c n quan tâm khi thi trúc v n m c tiêu?
ạ ộ
ẩ
• Đòn b y ho t đ ng
ể ử ụ
ạ ộ
– DN có đòn ho t đ ng th p thì có th s d ng đòn ấ ấ
ẩ b y tài chính cao hay th p?
ố ộ
ưở
• T c đ tăng tr
ng
ố ộ
ưở
ồ
ợ
– DN có t c đ tăng tr
ng cao
ngu n tài tr bên
ngoài nhi uề
ề
ợ
– rd < rs s d ng nhi u N ử ụ
ế ố ầ
ế ậ ấ
Các y u t
t l p c u
ụ
ố
c n quan tâm khi thi trúc v n m c tiêu?
ợ
ự ế
ợ
ậ
ườ
ử ụ
, DN có l
i nhu n cao th
ợ ng s d ng N
• L i nhu n ậ – Th c t th pấ
• Thuế
ợ ể ắ
ử ụ
ế
– Thu su t cao ế ấ
s d ng N đ ch n thu
• Ki m soát ể
ố
ế
l
ề ki m soát quy n bi u quy t ệ quy t ế
– Ban giám đ c có t ể ỷ ệ ể cao hay th p ấ s an toàn trong công vi c ự ợ ử ụ ị đ nh s d ng N ?
ế ố ầ
ế ậ ấ
Các y u t
t l p c u
ụ
ố
c n quan tâm khi thi trúc v n m c tiêu?
ể
ơ ấ
ố
ố ơ
• Quan đi m c a Ban giám đ c ố ủ – Ch ng minh c c u v n nào t
ổ t h n làm cho giá c
ứ ế ố ơ phi u t
t h n?
ủ
ả
ộ
– B o th hay năng đ ng?
ổ ứ ế
• Quan đi m c a bên cho vay và t
ch c x p
ủ ể ệ ạ h ng tín nhi m
ị ườ
ị ườ
ế
• Đi u ki n th tr
ng trái phi u, th tr
ổ ng c
ề ệ phi u,…ế
ả
ế ủ
ợ ề Đi u gì x y ra n u N ủ c a DN L càng r i ro?
ế
ả
ủ ọ
ợ ủ ụ ạ
ặ
ợ i N . ố
ươ
nh đ nh giá
ng t
• N u N c a DN L càng r i ro, nhà qu n tr ị ợ ề ể có th áp d ng quy n ch n: thanh toán N ho c mua l ị ề
Đ nh giá V n CP t ọ
ự ư ị quy n ch n (Mô hình BlackScholes)
ư
ề
ộ
ố
ọ V n CP nh là m t quy n ch n
ệ
ệ
ả
ợ đ nh DN có $2 tri u N (m nh giá) không ph i ị
ệ ạ
ờ ạ
ợ i (N +
• Gi ả ị ả ố
ệ
tr lãi, th i h n 1 năm, giá tr DN hi n t V n CP) là $4 tri u.
ạ
ợ
ổ ể ấ
ả ế ế
• N u DN tr h t N khi đáo h n, c đông có th gi ể ữ ủ ợ ọ c DN. N u không, h có th m t DN vì ch N
ế ượ đ ẽ ế s xi
ợ t N .
ề
ọ
Quy n ch n (tt)
ề
ể
ọ
ạ
• C đông có th áp d ng quy n ch n mua l ụ
i
ổ ư nh sau: ị
ọ
ệ P = giá tr DN = $4 tri u ệ ề X = giá quy n ch n = $2 tri u t = th i h n = 1 năm Gi
ờ ạ ả ị đ nh r ế
RF = 6% ủ ộ
ố
ợ = bi n đ ng c a N + V n CP = 0,60
(cid:0)
ọ ủ
ữ
ợ
ố
ử ụ S d ng mô hình BlackScholes ề ể ị đ đ nh giá quy n ch n r i ro gi a N và V n CP
t
r RF
(cid:0)
(cid:0) (cid:0)
)]d(N[PV
Xe
)]d(N[
1
2
2 t]2
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
)XPln(
r[
(cid:0)
1d
RF t
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
d
t
2
d 1
ị
ụ ử ụ ọ
ề
Ví d s d ng mô hình đ nh giá quy n ch n BlackScholes
V = $4[N(d1)] $2e(0,06)(1,0)[N(d2)]
ln($4/$2) + [(0,06 + 0,36/2)](1,0) d1 =
(0,60)(1,0)
= 1,5552
d2 = d1 (0,60)(1,0) = d1 0,60
= 1,5552 0,6000 = 0,9552
N(d1) = N(1,5552) = 0,9401 N(d2) = N(0,9552) = 0,8383
ừ
hàm NORMSDIST trong
ư L u ý: Tính toán t Excel
ị ủ ố Giá tr c a v n CP: V = $4(0,9401) $2e0,06(0,8303) = $3,7604 $2(0,9418)(0,8303) = $2.196 tri uệ
ổ
ị ủ
ị ủ Giá tr c a N ợ
ị ị ủ – Giá tr c a V n CP
ợ Giá tr c a N = T ng giá tr DN ố ệ ệ = $4 tri u – 2.196 tri u = $1.804 tri uệ
ị ủ
ợ
ấ
Giá tr c a N mang l
ạ ợ i l
i su t (yield)
ế
ợ
• L i su t c a N đ i v i trái phi u 1 năm ợ ố ớ
ấ ủ không có lãi coupon:
ệ
ng) – 1
ị ườ ệ
ệ
= (M nh giá / Giá th tr = ($2 tri u/ 1.804 tri u) – 1 = 10.9%
ậ Ôn t p bài 1
ấ ủ ưở ề ả ng c a đòn b y tài chính (c u trúc • Bài này bàn v nh h
ố ế
ọ
ụ
ế ấ
ố
ế ố ả
ưở
ng đ n c u trúc v n
nh h
ể
ả
ơ ộ
ờ ướ ổ ụ ể ố ế ậ ấ ặ ể ạ i đa hóa giá CP. T i m i th i đi m, ế ố ng đ n t l p c u trúc v n m c tiêu, h i u, m c dù m c tiêu có th thay đ i theo
ng
ẩ ố v n) đ n giá CP, EPS, và chi phí v n. ố ố ư t • C u trúc v n t ấ i u ị ề ả nhà qu n tr đ u thi ố ố ư ấ c u trúc v n t ờ th i gian • Nhi u y u t ề ụ m c tiêu: – R i ro kinh doanh ủ – Chính sách thuế – Nhu c u linh ho t trong tài chính ạ ầ – Quan đi m c a nhà qu n tr ủ ị – C h i tăng tr ưở
ậ Ôn t p bài 1
• R i ro kinh doanh:
ạ ộ
ị
ấ
ủ ủ
ố ớ ế
ỉ
ổ
ượ
ổ ế
ủ – R i ro trong ho t đ ng đ i v i DN không vay N ợ – R i ro kinh doanh th p n u nhu c u s n ph m đ i v i DN n đ nh; chi phí ố ớ ầ ả c giá bán n u chi phí tăng;
ả
ẽ ả ổ
ỷ ệ ợ ố
ể ề ế ủ khác không đ i, DN r i ro kinh doanh th p
ấ t
N t
i
l
ậ ố ị
ứ
ư
ợ
– M c đ s d ng ch ng khoán có thu nh p c đ nh (N , CP u đãi) trong
ố
ổ
– T o ra r i ro tài chính cho c đông
• Đòn b y ho t đ ng:
ủ
ị
ạ ộ
ế
– M c đ s d ng đ nh phí trong ho t đ ng kinh doanh c a DN. Trong đi u ề ạ ộ ộ ế t m t
ỏ ề
ề
ẩ ị ầ và giá bán đ u ra n đ nh; có th đi u ch nh đ ế ỷ ệ ế bi n phí cao và s gi m n u doanh thu gi m. n u t l – N u các y u t ế ố ế ơ ư ẽ u s cao h n • Đòn b y tài chính: ẩ ứ ộ ử ụ ấ c u trúc v n ạ ủ ạ ộ ẩ ứ ộ ử ụ ẩ ổ ế ố ệ ki n các y u t khác không đ i, n u đòn b y ho t đ ng cao, cho bi thay đ i l n v ROIC. ổ ớ ổ ự s thay đ i nh v doanh thu
ậ Ôn t p bài 1
ả ị
ủ
• Robert Hamada s d ng gi
ử ụ ủ
đ nh c a CAPM ứ
ự
ớ cùng v i mô hình c a MM, xây d ng công th c Hamada:
]
)t1(1[U
D S
ế ấ
ỷ ố
ể
s D/E, DN có th xác
• V i beta, thu su t và t ớ ợ ị đ nh beta không vay N :
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
(cid:0)
U
(cid:0) (cid:0)
)t1(1[
]
D S
(cid:0) (cid:0)
ậ
ợ
ườ
ậ Ôn t p bài 1 ế ng h p không có thu thu nh p công ty
Tr
ệ
ề
ề
ệ
ị
ị ủ
ằ
ố : Trong đi u ki n không có thu , giá tr công ty có ế ợ U), nghĩa là VU
M nh đ M&M s 1 vay n (Vợ L) b ng giá tr c a công ty không có vay n (V = VL.
ệ
ợ
ệ ố : L i nhu n yêu c u trên v n c ph n có quan h
ề ậ ề ớ ứ ộ ử ụ
ỷ ố ợ
M nh đ M&M s 2 cùng chi u v i m c đ s d ng đòn b y tài chính hay t
s n .
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ầ ẩ r
r sL
r sU
sU
r D
ố ổ ầ D S
ườ
ế
ậ
ợ
Tr
ng h p có thu thu nh p công ty
ố
ề
ườ
ợ
ế
ậ
Trong tr
ợ ằ
ợ ộ
ớ
ệ ị ệ
ủ
ắ
M nh đ M&M s 1: ng h p có thu thu nh p công ty, giá ị tr công ty có vay n b ng giá tr công ty không có vay n c ng v i ế L = VU + TCD. hi n giá c a lá ch n thu . V
ố
ệ
ề
ầ
81
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ớ
ẩ
ố ổ ầ 1
r D
ợ ộ ử ụ ượ
r sL ễ ả ở
r sU ứ
ư
ệ ậ M nh đ M&M s 2: L i nhu n yêu c u trên v n c ph n có quan h D ứ ề ỷ ố ợ cùng chi u v i m c đ s d ng đòn b y tài chính hay t s n T C S ệ ố nh ng m i quan h này đ
r sU b i công th c:
c di n t
BÀI T P 1 Ậ
ầ ư ậ c c ph n nê ch a có thu thu nh p công ty
ế ử ụ ợ
ừ ượ ổ ệ ố ử ụ ủ ố
Công ty v a đ ỷ ố s Công ty hi n có WACC = 16% chí phí s d ng n là 13%, t ủ ở ợ n trên v n c a công ty là 2, thì chí phí s d ng v n ch s ữ h u là bao nhiêu?
r
r sL
sU
r sU
r D
D S
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
BÀI T P 2 Ậ
ỳ ọ
ấ ệ ạ ể ợ
ế ấ ậ
ệ ạ
i là bao nhiêu? ế ỷ ồ ử đ ng? Và s
ạ ổ ề ể ế ỷ ồ ủ đ ng mãi mãi lãi Công ty ABC k v ng EBIT c a công ty 10 t ợ i công ty có n vay không đáng k , su t vay n là 10% . Hi n t ế ử ụ chi phí s d ng VCSH là 17%, thu su t thu thu nh p công ty là 28% . H i:ỏ ị Giá tr công ty hi n t ị Giá tr công ty là bao nhiêu n u công ty vay 15 t ụ d ng ti n vay đ mua l i c phi u công ty?
Bài gi i ả
ợ
Vì công ty không có vay n nê WACC =17% FCF = EBIT(1T)
VL = VU + TCD.
BÀI T P 3 Ậ
ỳ ọ
ằ ỷ ồ ượ c ấ s rsL =20% và thu su t ạ ộ m c 25 t
ế ố Công ty ABC ho t đ ng b ng v n CSH k v ng EBIT đ ế ả ử ở ứ đ ng. Gi duy trì mãi ỏ ậ thu thu nh p DN là 28%. H i:
ệ ạ ị a.Giá tr công ty hi n t i là bao nhiêu?
ế ỷ ồ ế ợ ộ b.N u ABC phát hành 6 t ử đ ng trái phi u huy đ ng n và s
ề ể ổ ị ế ụ d ng ti n vay đ mua c phi u thì giá tr công ty là bao nhiêu
ả ạ ệ ữ ị ở c.Gi i thích t ự i sao có s khác bi t gi a giá tr công ty câu a
và b?
ơ ở ự ư ị ị ả d.Khi xác đ nh giá tr công ty nh trên d a vào c s và gi
ị đ nh nào?
Bài gi i ả
BÀI T P 4 Ậ
ạ ộ ệ ằ ố
ộ
ấ ớ ợ Công ty Rayburn ho t đ ng b ng 2 tri u USD v n CSH Chi phí ế ử ụ ế s d ng VCSH =18%. Công ty không n p thu Rayburn có k ỏ ạ ho ch vay n 400.000USD v i lã su t 10%. H i:
ố ợ ử ụ a.Sau khi vay n chí phí s d ng v n chung là bao nhiêu?
ố ợ ử ụ b.Sau khi vay n chí phí s d ng v n CSH là bao nhiêu?
Bài gi i ả
BÀI T P 5 Ậ
ạ
ầ ổ ế ị ườ
ừ
ệ ấ
ướ
ợ ể ị Công ty Sunrise ho ch đ nh phát hành trái phi u vay n đ mua ộ ả ở ế ạ ế ủ l ng m , k t qu i m t ph n c phi u c a công ty trên th tr ố ỷ ố ợ s n trên v n CSH tăng t 40% lên 50% lãi hàng năm là t ợ ệ ạ ả ả i là 0.75 tri u USD tính theo lãi su t ph i tr cho n hi n t ỳ ọ ệ ậ ợ i nhu n k v ng tr 10%, l c lãi là 3.75 tri u USD. Công ty ỏ ế ả không ph i đóng thu . H i:
ị ủ a.Giá tr Sunrise c a là bao nhiêu?
ố ổ ỳ ọ ầ ậ ợ ướ b.L i nhu n k v ng trên v n c ph n tr c và sau khi Sunrise
ạ ổ ế thông báo mua l i c phi u là bao nhiêu?
ư ế ế ổ ổ ở ờ c.Giá c phi u Sunrise thay đ i nh th nào ể th i đi m thông
báo mua l i? ạ
Bài gi i ả

