CHƯƠNG 7

ĐỊNH GIÁ DOANH NGHIỆP

NỘI DUNG CHÍNH

1.Tổng quan định giá doanh nghiệp

2. Các phương pháp định giá DN

3. Quản trị công ty

ệ 1.T ng quan đ nh giá doanh nghi p

1.1.Khái  ni m  chung  v   giá  tr   doanh

ộ ướ

ể ạ

ị ị

nghi pệ ệ ị ợ Giá  tr   doanh  nghi p  là  nh ng  l i  ích  hi n  ả ợ ề ữ ữ h u và nh ng kho n l i ti m năng m t doanh  ượ ể ệ i hình  đ nghi p có th  t o ra  c th  hi n d ể ị th cứ  giá  tr   mà  chúng ta  có  th  tính  toán,   ươ ng  pháp,  mô  xác    đ nh    thông  qua    các    ph hình đ nh giá phù h p.

ệ 1.T ng quan đ nh giá doanh nghi p

ấ ươ

ng  pháp  xác

1.1 Khái ni m đ nh giá doanh nghi p  Xác định giá trị doanh nghiệp là việc ư cớ   tính giá trị của một doanh nghi p hay l i  ộ ệ ích c a doanh nghi p theo m t m c đích  cách  sử,  dụng  các  ị nh t  đ nh  b ng  định  giá  trị  doanh  ph nghiệp phù hợp.

ệ 1.T ng quan đ nh giá doanh nghi p

ị ị ủ

ứ ể ầ

ượ ự ế ;  đ n  tài  chính

ế ượ ủ c và mô hình kinh doanh c a

ệ 1.2. Vai trò c a xác đ nh giá tr  doanh nghi p ư ệ ọ ự +  L a  ch n  ch ng  khoán  doanh  nghi p  đ   đ u  t ệ Đánh  giá  đ c  các  s   ki n  liên  quan  doanh nghi pệ + Đánh giá chi n l doanh nghi p.ệ

1

1.3 Ý NGHĨA CỦA ĐỊNH GIÁ DOANH NGHIỆP

ả t cấ ả các kho n thu nh p  ầ ư ố  vào   v n

các nhà đ u t

i cho

ị ủ t Giá tr  doanh nghi p là giá tr  c a  ể ạ ệ mà doanh nghi p có th  mang l ạ ộ DN trong quá trình ho t đ ng kinh doanh. ệ Giá tr  doanh nghi p là c  s  cho các quy t đ nh:

ế ị ơ ở ị

 Mua, bán DN ầ  C  ph n hoá DNNN ế ổ  Mua, bán c  phi u ầ ư ự  Các d  án đ u t

+

=

ị ố Giá tr  v n  ủ ở ữ ch  s  h u

ả ợ N  ph i  trả

ị Giá tr  doanh  nghi pệ

 Các chỉ tiêu tài chính dự báo  Báo cáo tài chính kì mới nhất  Kết quả kiểm kê và đánh giá lại tài sản

1.4. CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỂ ĐỊNH GIÁ DOANH NGHIỆP

2. CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ DOANH NGHIỆP

ề t kh u dòng ti n

ố ế

 PP chi  PP t  PP d a vào B ng cân đ i k  toán  PP d a vào k t qu  ki m kê và đánh giá l

ế ấ ỷ ố  s  P/E ự ự ả ể ả ế ạ ả i tài s n

2.1 PHƯƠNG PHÁP CHIẾT KHẤU DÒNG TIỀN FCFF

 Giá tr  doanh nghi p = PV

ề ự {dòng ti n t do trong

ươ ị ng lai} t ệ  = PV{FCFF}

ả ệ

ề ề ị u đi m: Ph n ánh giá tr  doanh nghi p theo giá  ị  Nh

Ư ể ạ ộ ụ tr  ho t đ ng liên t c ự ể c đi m: Khó d  báo chính xác v  dòng ti n  ươ ng lai. ượ trong t

i c a FCFF

PHƯƠNG PHÁP CHIẾT KHẤU DÒNG TIỀN FCFF

ị ệ ạ ủ ạ

i công ty (Free cash flow to the firm)

Giá tr  hi n t ề Dòng ti n còn l :

(cid:0)

value

firm of

t

(cid:0) (cid:0)

FCFFirm t WACC 1

1t

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

E D

D

(cid:0) (cid:0) re (cid:0) r (cid:0) (1 (cid:0)  t

WACC (cid:0) )

E (cid:0) D E (cid:0) D

10

PHƯƠNG PHÁP CHIẾT KHẤU DÒNG TIỀN FCFF

ưở

FCFFirm, tăng tr ộ Mô hình m t giai đo n : ề (Gordon)

g)

Giá

tri   công

ty

WACC

FCFF0(1 WACC

(cid:0) ng đ u ạ FCFF1 (cid:0) (cid:0)

ạ ộ Mô hình m t giai đo n : (Gordon)

ị ợ ủ ả

ườ ổ ị ố ượ ế

ng  c   phi u  th ế

ế ấ ờ ầ ủ ổ ấ

ả ử ố ộ ưở s  t c đ  tăng tr

ỷ ố Ví  d : ụ Công ty XYZ có FCFFirm 600,000$, t  s    ợ ng    c a    kho n    n   n     30%.    Giá    tr     th     tr ườ 3,500,000$  và  s   l ng  phát  ậ ủ hành  500,000.  Thu   su t  thu   thu  nh p  c a  công  i yêu c u c a c  đông 14%, chi  ty 40%. Su t sinh l ợ phí n  9% và gi ng 6%. Tính  ị ủ giá tr  c a công ty.

PHƯƠNG PHÁP CHIẾT KHẤU DÒNG TIỀN FCFF

ưở

FCFFirm, tăng tr

ng đ u

ộ Mô hình m t giai đo n :

(Gordon)

WACC=(0.7*14%)+(0.3*9%*(1­0.4)) =  11.4%

0.06)

(cid:0)

(cid:0) (cid:0)

ị ủ V

,11

777 ,

778

Giá tr  c a công ty 600,000(1 0.114 ­

0.06

N i giá 1CP

(11,777,778 – 3,500,000)/500,000 = 16,555

i c a FCF

ạ ố ổ

PHƯƠNG PHÁP CHIẾT KHẤU DÒNG TIỀN FCFE

ị ệ ạ ủ Giá tr  hi n t ề Dòng ti n còn l 

ầ : i v n c  ph n

t

(cid:0)

value

of

equity

t

(cid:0) (cid:0)

1t

FCFEquity r1

ố ớ ỷ ấ T  su t hi n giá đ i v i FCFF công ty là chi phí trung bình  ệ ố ủ  su t hi n giá là  c a v n. Đ i v i FCFE v n c  ph n, t ấ su t sinh l

ố ớ ố ầ ủ ổ i yêu c u c a c  đông.

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

Giá tr  v n c  ph n

ị ị ố ổ ầ = Giá tr  c a công ty– giá tr  th   ị ủ

ả ợ

ủ tru ng c a kho n n

PHƯƠNG PHÁP CHIẾT KHẤU DÒNG TIỀN FCFE

ề ng đ u (Gordon)

ị ố ổ ầ

ưở FCFEquity tăng tr ạ ộ Mô hình m t giai đo n :  Giá tr  v n c  ph n

value of equity (cid:0)

g)

valueof equity (cid:0)

e

FCFE1 (cid:0) r (cid:0)   e g(cid:0) FCFE0 (1 (cid:0) (cid:0) r (cid:0)   g(cid:0)

PHƯƠNG PHÁP CHIẾT KHẤU DÒNG TIỀN FCFE

ộ Mô hình m t giai đo n :

(Gordon)

ỷ ố ợ ấ Công  ty  ABC  có  FCFEquity  1.65$  trên  ờ ỳ ế i  k

ụ ầ ư ị ườ ủ ng:  15%,  lãi th   tr

Ví  d   :ụ ỗ ổ m i  c   phi u,  t   s   n   :  30%.  Su t  sinh  l ọ v ng  c a  danh  m c  đ u  t ủ

ệ ố ủ ấ su t không r i ro: 5%, h  s  beta c a công ty: 1,1.

ả ử ố ộ ưở ủ Gi ng c a FCFEquity là 6%,

s  t c đ  tăng tr ế ủ ị ổ tính giá tr  c  phi u c a công ty ABC.

PHƯƠNG PHÁP CHIẾT KHẤU DÒNG TIỀN FCFE

ngưở  đ uề FCFEquity tăng tr ạ ộ Mô hình m t giai đo n :

(Gordon)

ỷ ố ợ ấ Công  ty  ABC  có  FCFEquity  1.65$  trên  ờ ỳ ế i  k

ụ ầ ư ị ườ ủ ng:  15%,  lãi th   tr

Ví  d   :ụ ỗ ổ m i  c   phi u,  t   s   n   :  30%.  Su t  sinh  l ọ v ng  c a  danh  m c  đ u  t ủ

ệ ố ủ ấ su t không r i ro: 5%, h  s  beta c a công ty: 1,1.

ả ử ố ộ ưở ủ Gi ng c a FCFEquity là 6%,

s  t c đ  tăng tr ế ủ ị ổ tính giá tr  c  phi u c a công ty ABC.

16

PHƯƠNG PHÁP CHIẾT KHẤU DÒNG TIỀN FCFE

re  = 5% + 1.1*(15% ­ 5%) = 16%

ộ ạ Mô hình m t giai đo n : (Gordon) Ví d  :ụ

ị Giá tr  VCSH

= [1.65*(1+6%)]/(16% ­ 6%) = 17.49$

17

Xác đ nhị

FCFFirm

ườ

ệ FCFF) đo l ể

ế ề ng dòng ti n sau thu     ho t  đ ng  c a  doanh  nghi p  đ   phân  ph i  cho  các  thành  i (g m c  ch  s  h u và ch  n ), mà không xem

ệ ủ ở ữ ợ

ủ ợ ủ ở ữ

ế

•Ngân l u t ư ự  do doanh nghi p ( ủ ạ ộ ừ ạ t o  ra  t ề ợ ả ồ ầ ph n có quy n l ố ồ xét đ n ngu n g c huy đ ng là n  hay v n ch  s  h u.

ư ự

•Ngân l u t

do doanh nghi p:

FCFF = EBIT(1 – tc) + DEPR – CAPEX – (cid:0) WC

FCFF = EBIT(1 – tc) – [(CAPEX – DEPR) + (cid:0)

WC]

Xác đ nhị

FCFFirm

báo cáo KQHĐKD)

ướ c lãi vay và thu  (l y t ế

ế

EBIT tC

ế ả ộ

ế ấ ừ ệ ằ ế c thu  trong

ế

ế ủ

ườ

EBIT*(1 – tC)

ư

ầ ư ộ

ả ố ị

ấ ừ ả

ố ế

Chi đ u t

ầ ư ớ Đ u t  m i

g p vào tài s n c  đ nh (l y t

b ng cân đ i k  toán

ừ ấ

ơ ở

ượ

và báo cáo ngân l u)ư ệ ủ ư ả Đây là kho n ngân l u ra c a doanh nghi p c tính trên c  s  kh u tr  kh u hao.  EBIT đ

ấ Kh u hao

ố ư ộ V n l u đ ng

ặ ồ

ả ả ấ ừ ả

ả ố ế  b ng cân đ i k

ổ ố

ả Ti n m t và ch ng khoán thanh kho n + Kho n ph i thu +  Hàng t n kho – Chi phí ph i tr  (l y t toán) V n l u đ ng

ố ỳ  – V n l u đ ng

ố ư ộ Cu i k

ố ư ộ Đ u kầ

Thay đ i v n  ư ộ l u đ ng

Các hạng mục trong FCFF: ậ L i nhu n tr ấ Thu   su t  thu   thu  nh p  doanh  nghi p  (b ng  thu   TNDN  ướ ậ ph i n p chia cho l i nhu n tr ế ấ báo cáo KQHĐKD hay thu  su t theo Lu t Thu  TNDN) ợ L i  nhu n  sau  thu   c a  doanh  nghi p  trong  tr ng  h p  ệ ả không vay n . Đây là kho n ngân l u vào c a doanh nghi p

Xác đ nhị

FCFE

Ngân lưu tự do vốn chủ sở hữu bằng:

FCFFirm

Mô hình hai giai đo n : ạ

(Gordon)

n

FCFF n

1

(cid:0)

V

t

t

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

FCCFt WACC

g

WACC

1(

)

WACC (

1()

)

t

1

n

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

n

+

Dn+1 (re - g2)

t=1

P0=(cid:0)

1 (1 + re)n

D0(1+g1)t (1 + re)t

FCFFirm

Mô hình hai giai đo n : ạ

(Gordon)

Bài t p1 :ậ

ướ

ế

Trong năm qua, công ty Lambda có l

c thu  và lãi vay 20

ố ố ị

ầ ư

ậ i nhu n tr ả

tri u $ (EBIT) (doanh thu 60 tri u $). Kho n  đ u t ố ư

vào v n c  đ nh  ế

12  tri u  $  và  kh u  hao  8  tri u  $.  Nhu  c u  v n  l u  đ ng  chi m  5%    ợ

ướ

ế

doanh    thu.    Theo    Lambda    thì    l

c    thu     và    lãi    vay

ậ i    nhu n    tr

ả ố ị

(EBIT), kh u hao tài s n c  đ nh và doanh s   bán ph i  tăng  12% m i

ố ộ

ế

ế

năm trong 5 năm ti p đ n. Sau 5 năm, t c đ  tăng doanh thu và EBIT

ả ổ

ở ứ

ầ ư ố ố ị

ph i  n đ nh

m c 4%. Không có Kho n đ u t

v n c  đ nh và kh u

ế ấ

ế

ế

hao  đã  h t.  Thu   su t  thu   thu  nh p  doanh  nghi p  là  40%.  Chi  phí

ủ ố

ưở

trung  bình  tr ng  c a  v n  là  11%  trong  th i  gian  tăng  tr

ng  cao  và

ị ủ

sau đó là 8%. Tính giá tr  c a Công ty Lambda.

Định giá doanh nghiệp dựa vào ngân lưu tự do

0

1

3

4

5

6

2

Doanh thu 60

94.41

105.74

109.97

75.26

67.20

84.30

25.09

22.40

28.10

31.47

35.25

20

EBIT

36.66

15.05

13.44

16.86

18.88

21.15

12

EBIT(1-T)

21.99

15.05

13.44

16.86

18.88

21.15

12

ĐT TSCĐ

10.04

8.96

11.24

12.59

14.10

8

Khấu hao

3.76

3.36

4.21

4.72

5.29

3

ĐT VLĐ

5.50

6.27

5.60

7.02

7.87

8.81

5

FCFFirm

16.50

6.27

5.60

7.02

7.87

421.31

P

Giá trị công ty 270.47 $

69

 Phöông phaùp ñònh giaù theo tyû soá P/E

ế

ỳ ọ

ợ ỷ ố                                                       ngành)

ỷ ệ ợ

ậ i nhu n đ  l

i => 1 – b = T  l ầ ượ

ậ ỷ ệ ợ  l i nhu n  ợ ổ ứ t là c  t c và l i

ỳ ọ

ổ V = (L i nhu n k  v ng trên c  phi u)x(T  s  P/E bình quân       ị ỷ ố /E Xác đ nh t  s  P ọ ể ạ G i b là t  l  l ượ 1/E1, trong đó D1, E1 l n l đ c chia = D ờ ỳ ậ nhu n k  v ng trong th i k  1. Do đó:

b (cid:0)

1

=> (1 – b) E1 = D1

(

(cid:0)

P

b

1(

)

P

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

g

(

)

D 1 g

Mà                                                       => )

(

Eb ) 1 g )

r e

E 1

r e

D 1 E ) 1 1( r ( e

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

P

P

b

1(

)

(cid:0)

(cid:0) (cid:0)

E

g

(

)

r e

E 1

(cid:0)

Ví duï minh hoaï phöông phaùp ñònh giaù theo tyû soá P/E

C  phi u VINATRANS

re = 20%, g = 10%

ng phát hành = 80.000, EPS k  v ng = 75.000 đ ng

ỳ ọ ể ả ổ ứ i nhu n đ  tr  c  t c e – g) = (1 – 0)/(0,2 – 0,1) = 10

ế ệ  M nh giá = 100.000 đ ng,  ố ượ S  l ử ụ Công ty s  d ng 100% l T  s  PE = (1 – b)/(r ế Giá c  phi u = 75.000 x 10 = 750.000 đ ng

ỷ ố ổ C  phi u BIBICA

re = 15%, g = 10% ỳ ọ ng phát hành = 5.600.000, EPS k  v ng = 2.400 đ ng ể ả ổ ứ

i nhu n đ  tr  c  t c  e – g) = (1 – 0,6)/(0,15 – 0,1) = 8 ồ

ỷ ố ổ

ế ệ M nh giá = 10.000 đ ng,  ố ượ S  l ử ụ Công ty s  d ng 40% l T  s  PE = (1 – b)/(r ế Giá c  phi u = 2.400 x 8 = 19.200 đ ng

Phương pháp định giá

trên cơ sở so sánh giá thị trường

 PP này dựa vào thị trường để đánh giá về

 Ưu điểm: Phù hợp với các công ty chưa

triển vọng phát triển và khả năng sinh lời của các DN tương đồng.

 Nhược điểm: Khó tìm được các doanh nghiệp

niêm yết

hoàn toàn tương đồng.

PHƯƠNG PHÁP DỰA VÀO BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

 Giá trị doanh nghiệp = Giá trị TS trên BCĐKT  Ưu điểm: Đơn giản  Nhược điểm: Không chính xác do giá trị tài sản trên bảng cân đối kế toán chỉ là giá phí ban đầu của các tài sản.

PHƯƠNG PHÁP DỰA VÀO KẾT QUẢ KIỂM KÊ & ĐÁNH GIÁ LẠI TÀI SẢN

 Giá trị doanh nghiệp = Giá trị TS theo kết quả

đánh giá lại theo giá thị trường

 Ưu điểm: Đơn giản  Nhược điểm: Phản ánh giá trị doang nghiệp

tại trạng thái tĩnh trong khi doanh nghiệp hoạt động liên tục.

ề 3. T ng quan v  qu n tr  công ty

ượ ế ủ ệ

ự ị

ộ  Qu n tr  công ty là m t tuyên ngôn mang  ị ả ệ ữ ắ ề  qu n tr   tính nguyên t c v  nh ng thông l ủ ắ ụ ả c a  công  ty.  M c  đích  c a  quy  t c  Qu n  ả ơ ấ ằ ị tr   công  ty  là  nh m  giúp  cho  c   c u  qu n  ể ạ ị ủ c  minh  b ch  và  th   tr   c a  công  ty  đ ệ ệ hi n  s   cam  k t  c a  công  ty  trong  vi c  ế ả Qu n  tr   công  ty  hi u  qu   và  s   cam  k t  ủ ẩ ệ c a  công  ty  trong  vi c  xây  d ng  và  đ y  ạ m nh s  phát tri n công ty

ề 3. T ng quan v  qu n tr  công ty

ự ệ ả 1. Mô hình qu n lý có trách nhi m và d a trên

ị các giá tr  kinh doanh.

ị ộ

ợ ữ ụ ố ấ

ả ổ ồ

ề ữ

ộ ợ

ộ 3. Vi c công khai thông tin m t cách phù h p và  ạ ả ả ộ ồ 2.     M t  H i  đ ng  qu n  tr   và  Ban  giám  đ c  ụ ề đi u  hành  ph c  v   nh ng  l i  ích  cao  nh t  ủ c a công ty và các c  đông, bao g m c  các  ỏ ẻ ổ  và tìm cách làm gia tăng giá  c  đông nh  l ổ ị tr  cho các c  đông m t cách b n v ng. ệ ả đ m b o tính minh b ch

ề 3. T ng quan v  qu n tr  công ty

ị ủ

ụ ổ

­Các  v n  đ   chung  trong  Qu n  tr   công  ty: ữ ­Nh ng  m c  đích  và  m c  tiêu  c a  công  ty ố ­M i  quan  h   gi a  các  c   đông  và  H i  đ ng  qu n trả

ả ố

ề ố

ộ ồ ­M i  quan  h   gi a  H i  đ ng  qu n  tr   và  T ng  giám  đ c  ho c  Ban  giám  đ c  đi u  hành ­ M i quan h  gi a các c  đông chi ph i và các  ổ c  đông nh  l

ệ ữ ặ ệ ữ ỏ ẻ .

3. Tổng quan về quản trị công ty

ộ ồ ế ả ệ ố  t t liên quan đ n H i đ ng qu n

ơ ấ ầ ả

ị ộ ậ ộ ồ ả ­ Các thông l tr :ị ­  C   c u  thành  ph n,  bao  g m  c   các  thành  ồ viên H i đ ng qu n tr  đ c l p

ơ ấ ủ ể ố ượ ng  thành  viên  và  c   c u  c a  các  ti u

ủ ụ

­  S   l ban ­Th  t c làm vi c ệ ­

T ng quan v  qu n tr  công ty

ề ứ

ề ả ệ ệ

ị ổ ứ ủ

ấ ề

ả ệ ộ ộ ể ồ

ề ệ ử ụ ị ụ ư ấ   v n

ự ế ẩ

ọ ­V   vi c  ổ t   ch c  và  đi u  hành  ĐHĐCĐ ỏ ẻ ổ ­ B o v  các c  đông nh  l ủ ­Công  khai  giao  d ch  c a  các  bên  liên  quan ­ Chính sách c  t c c a công ty. ­Các  v n  đ   liên  quan  đ n  s   công  khai  và  tính  ự ế minh b ch:ạ ứ ­Ch c  năng  ki m  soát  n i  b ,  bao  g m  c   vi c  ả qu n lý r i ro ­Chính  sách  v   vi c  s   d ng  các  d ch  v   t ­ Các chính sách và chu n m c k  toán ­ Công khai các báo cáo tài chính và nh ng thông  ớ tin quan tr ng liên quan t i công ty

ườ

Đo l

ị ng giá tr  gia tăng

ươ

Ph

ng pháp EVA (Economic Value Added)

Ph

ng pháp MVA (Market Value

ươ Added)

ườ

Đo l

ị ng giá tr  gia tăng

ị ườ

ư

ị c xác đ nh b ng:  ủ  DN ­ Giá tr  s  sách. ng c a ế ổ ổ ng c  phi u ế ổ ố ổ ị ườ ủ ị ượ MVA đ ị ổ ị Giá tr  th  tr ố ượ ế Hay MVA = Giá c  phi u x S  l ủ ị ổ đang l u hành ­ Giá tr  s  sách c a các c  phi u.  ng c a công ty – t ng v n MVA = giá tr  th  tr

ượ ử ụ ng đ

ạ ộ

ủ ạ i hi u qu  cho công ty và t ổ ế ạ ườ ể c s  d ng đ  đánh giá thành tích   nhà  qu n  lả ý  công  ty.  Ho t  đ ng  c a  các  ố ả i đa  ị ế i  giá  tr   gia ị  c   phi u  n u  đem  l c  giá  tr

MVA th ủ c a  các nhà qu n lả ý đem l ượ hóa  đ tăng càng l n.ớ

ườ

Đo l

ị ng giá tr  gia tăng

ơ ở

ướ ế ậ

ằ ị Tính toán EVA ị C  s  xác đ nh EVA :  EVA = NOPAT – (TC x WACC)  ­  NOPAT  (Net  Operating  Profit  after  tax):  L i ợ ế ợ ậ c lãi vay và sau thu  = L i nhu n sau thu   nhu n tr ế ấ + lãi vay x ( 1­ thu  su t thu  TNDN) ầ ư ­  TC:  (Total  capital):  V n  đ u  t

xác  đ nh  b ng  ố ế ả ổ t ng tài s n bình quân trên b ng cân đ i k  toán.

ấ ử ụ ố ồ ả ố ồ

ế ố ả ­WACC: Lãi su t s  d ng v n bình quân gia quy n  ố ỷ ọ  tr ng các ngu n v n ( bao g m c  v n vay và  theo t ủ (2). ố v n ch )

ườ

Đo l

ị ng giá tr  gia tăng

ợ ậ ụ

ố ớ ổ

ố ệ

ượ

ươ ộ

ng  đ ướ ậ ự ạ ủ

ệ ừ ố ế ạ ộ Thí  d ,  công  ty  B  có  l i  nhu n  ho t  đ ng  sau  thu   ầ ư   (NOPAT) năm 2006 là $200 000 v i t ng v n đ u t ử ụ là 2 tri u USD, chi phí s  d ng v n trung bình WACC  ế ị ằ b ng 8.5% thì giá tr  kinh t  gia tăng(EVA) c a công  ằ c  tính  b ng:  $200  000  – ty  B  năm  2006  đ ệ ạ ố (8.5%*2000  000)=$30  000.  Con  s   $30  000  đ i  di n  ổ ầ ư ủ ả ươ ổ   c a  m t  kho n  t ng  1.5%  t ng  v n  đ u  t ị ố ớ ẩ c  đo  tiêu  chu n  đ i  v i  giá  tr   mà  công  ty  B,  là  th ổ doanh nghi p th t s  t o ra cho các c  đông c a mình  ử ụ sau khi đã tr  đi chi phí s  d ng v n.