ƯƠ Ề CH
Ự Ự NG 6: XÂY D NG DÒNG TI N VÀ Ủ PHÂN TÍCH R I RO D ÁN
Ộ
N I DUNG CHÍNH
ề ự
1.
Ướ ượ c l
ng dòng ti n d án
ề
ợ
ị
2.Xác đ nh dòng ti n phù h p
ưở
ế
Ả 3. nh h
ủ ng c a thu
ề
ạ
ỉ
4.Đi u ch nh theo l m phát
ủ
ự
5.Phân tích r i ro d án
1.
ƯỚ ƯỢ C L
Ề Ự NG DÒNG TI N D
ÁN
ề
ố
ồ ự ệ ề ổ ả ọ ủ ờ ả ữ
ự
ậ ượ ề ề
ể ị
ở ờ ộ ự ề ả
ạ ộ ự ủ ự ố ờ Khái ni m dòng ti n ự Dòng ti n là b ng d toán thu chi trong su t th i gian tu i th c a d án, nó bao g m nh ng kho n ề ề ự th c thu (dòng ti n vào) và th c chi (dòng ti n ra) ự ướ ừ ủ c a d án tính theo t ng năm. Qui c ghi nh n ự ủ ề dòng ti n vào và dòng ti n ra c a d án đ u đ c ố th i đi m cu i năm. Nói chung, dòng xác đ nh ti n là toàn b các kho n th c thu và th c chi qua các năm trong su t th i gian ho t đ ng c a d án.
1.
ƯỚ ƯỢ C L
Ề Ự NG DÒNG TI N D
ÁN
Dòng ti n ra (outfolws) – dòng ti n hình thành t
ề ừ các
ự ả ề kho n chi qua các năm cho d án.
ề ự
ọ ầ ầ ậ ng g i là chi đ u t
ầ ạ ầ ư ả
ườ ư ể ả nh ng năm sau.
th nh ng cũng không lo i tr kh năng chi đ u t th dàn tr i và phát sinh ti p theo ồ ở ữ ữ ỉ
ể ả
ả ố ị ể ự ầ ạ ể ộ
ủ Dòng ti n ra t p trung vào năm đ u c a d án nên ư ban đ u (initial outlay) ừ có ế ề Dòng ti n ra không ch có bao g m nh ng chi phí liên ế ầ ư quan đ đ u t tài s n c đ nh mà còn k c chi đ u ả ư ư tài s n l u đ ng đ d án có th đi vào ho t t ộ đ ng.
1.
ƯỚ ƯỢ C L
Ề Ự NG DÒNG TI N D
ÁN
Dòng ti n vào (inflows) – dòng ti n hình thành
ề ề
ừ ủ ự ả t các kho n thu qua các năm c a d án. Dòng
ắ ầ ự ề ti n vào b t đ u hình thành khi d án đi vào
ạ ộ ự ế ấ ứ ho t đ ng và ch m d t khi k t thúc d án.
1.
ƯỚ ƯỢ C L
Ề Ự NG DÒNG TI N D
ÁN
Dòng ti n ròng (net cash flows) – dòng ti n hình thành t
ầ
ạ
ề ệ
ừ ề i sau khi chúng ta
ề
ề
chênh l ch hay nó chính là ph n còn l ừ ấ l y dòng ti n vào tr cho dòng ti n ra.
Dòng ti n t
ề ự ề
do (free cash flows) – dòng ti n hình thành t ầ
ề ầ ư
ạ ừ
ả ư
ể ả
ố ị
ả
ề
ự
ỉ
ừ tăng thêm dòng ti n ròng sau khi lo i tr ph n chi đ u t ộ ẫ ả tài s n, k c tài s n c đ nh l n tài s n l u đ ng. Dòng ể ử ụ ị ề ự do là dòng ti n xác đ nh sau cùng và s d ng đ ti n t ị xác đ nh các ch tiêu đánh giá d án.
ầ ư
t b ; ph
ử ậ ả ng ti n v n t ườ
ệ ả ẩ
ữ ề ẩ
Ề Ự ƯỚ ƯỢ NG DÒNG TI N D C L 1. •Dòng ti n đ u t ề ầ ư ả ố ị tài s n c đ nh ÁN ằ ả nh m hình thành nên: nhà c a, + Các kho n đ u t ậ ế ị ế ươ i, v t ki n trúc; máy móc, thi ế ị ụ ề ế ị ẫ ụ n thi t b truy n d n; thi t b , d ng c qu n lý; v ả ả ệ ậ cây lâu năm, súc v t làm vi c và cho s n ph m … tho mãn các tiêu chu n v TSCĐ h u hình.
ả ả
ậ
ự ậ
ự ệ ẩ ậ ị
ể ậ
ả
ứ ế ả ề ợ ọ ằ ể ằ ệ ế ầ ư hình thành nên các tài s n + Các kho n chi phí đ u t ấ ố ị c đ nh vô hình: chi phí đ t đai: chi phí thành l p doanh ầ ư ứ ệ nghi p (chi phí nghiên c u, thăm dò, l p d án đ u t thành l p doanh nghi p, chi phí th m đ nh d án, chi phí h p thành l p,…); chi phí nghiên c u phát tri n, chi ề , phí b ng phát minh, b ng sáng ch , b n quy n tác gi i th kinh doanh. chuy n giao công ngh , chi phí v l
1.
ƯỚ ƯỢ C L
Ề Ự NG DÒNG TI N D
ÁN
ả
ề
ế
ơ
ố ị ẽ ế
ậ
ượ
ề
ế
ệ
•Dòng ti n liên quan đ n thanh lý tài s n ố ị c đ nh ả ế ộ N u bán đi m t tài s n c đ nh cao h n giá ạ ủ ị ế i c a nó s làm tăng lãi ròng tr k toán còn l ế ị ch u thu và do đó tăng thu thu nh p doanh ư c xem nh nghi p, ti n thu tăng này đ ư l u kim chi ra.
ế
ng pháp đ
ươ ệ
ạ
ố
ấ ế ộ
ớ
Ề Ự ƯỚ ƯỢ NG DÒNG TI N D C L 1. Ví d : ụ Doanh nghi p có m t TSCĐ nguyên giá 100 trđ, ộ ệ ườ ượ đ ng c kh u hao h t trong 5 năm theo ph ÁN ứ ẳ th ng. Đ n cu i năm th 3, doanh nghi p bán l i TSCĐ ệ này cho m t doanh nghi p khác v i giá bán 50 trđ.
ố
ư ậ
ị ế
ạ
ầ
ậ
ị
ả ộ
ữ ế ế ấ
ế
ệ
ệ
ượ ồ
ả ộ
ư
ế
ệ
ư
ệ
ồ
ứ ế Nh v y, hao mòn TSCĐ đ n cu i năm th 3: (100/5)x3 ạ = 60 trđ; giá tr k toán còn l i là: 100 – 60 = 40 trđ; chênh ị ế ệ i là ph n thu nh p l ch gi a giá bán và giá tr k toán còn l ế ch u thu TNDN: 50 – 40 = 10 trđ; thu TNDN ph i n p là (thu su t thu TNDN 32%): 10 x 32% = 3,2 trđ. Có nghĩa c 50 tri u là khi bán đi TSCĐ này doanh nghi p thu đ ồ đ ng (thu vào) nh ng ph i n p thu 3,2 tri u đ ng (chi ra) ộ ạ i ta có l u kim là: 50 – 3,2 = + 46,8 tri u đ ng (thu g p l vào).
ụ
ớ
ạ ủ
ị ế ữ
Ề Ự ƯỚ ƯỢ C L 1. NG DÒNG TI N D ươ Ví d :ụ T ư ự ư ả ử nh ví d trên nh ng gi ng t s ÁN ượ ệ ỉ doanh nghi p ch bán đ c TSCĐ trên v i giá 20 ệ ồ tri u đ ng. ự ươ , giá tr k toán còn l ng t T ệ
ạ
ị ế ợ ườ
ệ ả ậ
ộ ư
ệ
ế ả ồ
ả ộ ờ ố ư
i c a TSCĐ là 40 i trđ, chênh l ch gi a giá bán và giá tr k toán còn l là: 20 – 40 = 20 trđ, trong tr ng h p này doanh ế ệ nghi p có m t kho n thu thu nh p doanh nghi p ượ c xem là l u kim thu vào là: 20 x 32% = 6,4 trđ. đ Có nghĩa là khi bán đi TSCĐ này doanh nghi p thu ượ c 20trđ (thu vào) đ ng th i gi m thu TNDN đ ph i n p là 6,4 trđ (thu vào) cu i cùng ta có dòng l u kim là 20 + 6,4 = 26,4 trđ (thu vào).
1.
ƯỚ ƯỢ C L
Ề Ự NG DÒNG TI N D
ộ
ộ ố
ư
ố ư
ÁN •Dòng ti n v v n l u đ ng ề ề ố ư ộ ố ư ủ ứ ớ M c tăng lên c a v n l u đ ng ròng so v i năm ượ ượ ạ ư ư ướ c xem nh là l u kim chi ra. Ng i, c đó đ c l tr ượ ả ố ư ượ l c xem là ng v n l u đ ng ròng gi m xu ng đ dòng l u kim thu vào. ộ ả ư
ạ ộ ư ộ
ầ ư ế ướ
ế ộ ư ượ ầ ứ L u ýư : V n l u đ ng đáp ng cho nhu c u ho t đ ng ủ ứ ầ c a m t năm ph i đ a vào đ u năm đó t c là đ a vào ờ ạ ố ti n hành c. Khi k t thúc th i h n đ u t cu i năm tr ộ ố ư ồ ạ ả ư i toàn b v n l u thanh lý tài s n l u đ ng, thu h i l ộ đ ng và đ c xem là l u kim thu vào.
ộ
ƯỚ ƯỢ C L ấ
ư
Ề Ự NG DÒNG TI N D ạ ộ ả ề ự ế ạ ộ ế ế ứ
ệ ấ
ế
ự ữ ầ
ộ ượ
ả
ế ị
1. ấ ủ Ví dụ: Công su t ho t đ ng c a m t dây chuy n s n xu t ớ ủ ầ m i c a doanh nghi p d ki n nh sau: Năm ho t đ ng đ u ÁN ạ ứ ạ t k , năm th hai và năm th ba đ t tiên đ t 60% công su t thi ố ạ ứ ứ ứ ư 70%, năm th t , năm th năm, năm th sáu đ t 95%, năm cu i ạ ộ ế ệ ướ c tính n u huy đ ng h t 100% cùng đ t 80%. Doanh nghi p ệ ầ ấ ng nguyên li u d tr c n công su t thì c n ph i có m t l thi
t tr giá 200 trđ.
Năm thứ
1
2
3
4
5
6
7
0
ượ
L
ệ ng nguyên li u cho các
0
120
140 140 190 190 190 160
năm
ố ượ
ớ
S l
ổ ng thay đ i so v i
120
20
0
50
0
0
+30
năm tr
cướ
ư
ệ ề L u kim v nguyên li u
120
20
0
50
0
0
160
ƯỚ ƯỢ C L ươ
Ề Ự NG DÒNG TI N D ư
ng ngân l u
ư ạ ộ ng pháp ự ướ ượ c l ế ng pháp tr c ti p Ngân l u ho t đ ng
ừ ạ ộ ủ ự
ề ừ
các ho t đ ng c a d án ủ ự ạ ộ ừ ề ề ằ
ạ ộ ư ế
ế
ố ư ộ ầ
1. Hai ph ÁN ươ Ph bao g m:ồ ề • Dòng ti n thu vào t • Tr đi dòng ti n chi ra cho ho t đ ng c a d án. • Dòng ti n ròng b ng dòng ti n thu vào tr cho ề dòng ti n chi ra. ươ Ph ng pháp gián ti p Ngân l u ho t đ ng bao g m:ồ L i nhu n sau thu ậ ợ C ng kh u hao ấ ộ C ng ho c tr thay đ i nhu c u v n l u đ ng. ổ ừ ặ ộ
1.
ƯỚ ƯỢ C L
Ề Ự NG DÒNG TI N D
ủ ự ề
ế ị
ư ả
ệ ướ ở
ÁN ượ ị Sau khi xác đ nh đ c dòng ti n ròng c a d án ề ể ử ụ chúng ta có th s d ng dòng ti n ròng này cùng ể ỉ ấ ị ấ ấ ớ v i su t chi t kh u nh t đ nh đ xác đ nh các ch ủ ự tiêu đánh giá hi u qu tài chính c a d án, nh đã ỉ ch ra
ầ ph n tr c.
Ề
Ị
2.XÁC Đ NH DÒNG TI N PHÙ
H PỢ
ử ụ ề ợ
S d ng dòng ti n thay vì l Vì sao c s dùng đ đánh giá d án không ph i
ậ ế i nhu n k toán ự ể ả
ợ ạ ề i là dòng ti n?
ơ ở ậ i nhu n mà l ậ là l ợ ể ờ
ậ ả
ả ề ủ ự ổ ự ủ ợ
L i nhu n không ph n ánh chính xác th i đi m thu và chi ti n c a d án, vì v y không ph n ánh m t cách chính xác t ng l i ích c a d án theo th i giá ti n t
ộ ờ ề ệ
Ề
Ị
2.XÁC Đ NH DÒNG TI N PHÙ
H PỢ
ố ẳ ạ
ả ề ả
ả ả ộ ẹ ạ
ầ ệ
ề ấ ỗ ồ
ậ
Ch ng h n, chúng ta xem xét tình hu ng nghiên ế ứ c u b ng k t qu kinh doanh và b ng dòng ti n ồ ư ủ 900 tri u đ ng, t o ra c a m t kho n đ u t ồ doanh thu 1.000 tri u đ ng trong ba năm, chi phí ệ ằ b ng ti n m i năm 500 tri u đ ng và kh u hao ế ấ ề đ u trong ba năm. Thu su t thu nh p công ty là ậ 30% và t
ầ i nhu n yêu c u là 8%. ỷ ấ ợ su t l
Ề
Ị
2.XÁC Đ NH DÒNG TI N PHÙ
ọ ự ữ ề
ế ậ
H PỢ ụ Ví d 4: Minh h a s khác nhau gi a dòng ti n và ợ l
ự
ợ
ổ
ộ
D a vào l
ậ i nhu n Năm
0
1
2
3
T ng c ng
ằ
1000
3000
ề
1000 500
1000 500
500
ướ
ế c thu
ợ ộ ợ
ề Doanh thu b ng ti n ằ Chi phí b ng ti n 1500 ấ Kh u hao ậ L i nhu n tr ế N p thu ế ậ L i nhu n sau thu
300 200 60 140
300 200 60 140
300 200 60 140
900 600 180 420
ệ
ồ
NPV (8%) = 140/(1+0,08) + 140/(1+0,08)2+140/(1+0,08)3 = 360,79 tri u đ ng.
i nhu n k toán.
Ề
Ị
2.XÁC Đ NH DÒNG TI N PHÙ
ề
H PỢ ự D a vào dòng ti n
ổ
ộ
Năm
0
1
2
3
T ng c ng
ề
ằ
1000
ề
Doanh thu b ng ti n ằ Chi phí b ng ti n
1000 500
1000 500
3000 500
1500
900
ướ
Mua tài s n ả ề Dòng ti n ròng tr
900 ế c thu
900
500
500
500
600
ộ
ề
ế 900
60 440
60 440
60 440
180 420
ệ
= 440/(1+0,08)1+440/(1+0,08)2+440/(1+0,08)3 – 900 ồ
ế N p thu Dòng ti n ròng sau thu NPV (8%) = 233,93 tri u đ ng
Ề
Ị
2.XÁC Đ NH DÒNG TI N PHÙ
ạ ự
ề ơ ở
ậ
ả ợ ộ ậ ữ ề ế ể ướ d a vào đó đ
ề ự
H PỢ ể ừ K t đây v sau, khi xem xét d án, b n luôn luôn ứ ự ớ ằ nh r ng c s đánh giá d án là dòng ti n ch ợ ế i nhu n k toán. L i nhu n k toán không ph i l ố ự ỉ c ch là m t trong nh ng yêu t ề ượ ng dòng ti n, còn khi tính PP, NPV, IRR hay l ề MIRR đ u d a vào dòng ti n
Ả ƯỞ Ế 3. NH H Ủ NG C A THU
ậ ế ế
ộ ậ ề ự
ế
ộ
ậ ấ
ả ộ ấ ắ ế Thu thu nh p công ty: Thu thu nh p công ty là ị ượ ự ủ c xác đ nh d a m t dòng ti n ra c a d án, đ ế ủ ả ự vào báo cáo k t qu kinh doanh c a d án. Thu ở ị ươ thu nh p công ty ch u tác đ ng b i ph ng pháp ự ợ ủ tính kh u hao và chính sách vay n c a d án, ộ ự ẽ ạ kh u hao và lãi vay s t o ra cho d án m t lá ế ả ch n thu và làm gi m thu ph i n p.
Ạ Ề Ỉ 4.ĐI U CH NH THEO L M PHÁT
ả ưở
l
ỷ ệ ạ ợ i ích mang l
ủ ắ ả ế ế ấ ớ ng r t l n đ n k t qu ề ướ ượ ng dòng ti n c l ỳ ọ l m phát k v ng, vì ạ ừ ự d i t ầ ả ng lai không đ bù đ p cho kho n đ u
ạ L m phát cũng nh h ậ ộ ự ủ c a m t d án. Vì v y khi ầ ướ ượ ự d án c n ng t c l ể ạ l m phát cao có th làm cho l án trong t ư t ươ hôm nay.
ề
ế
M. Dòng ti n danh nghĩa và chi
ấ t kh u
Bài s 1ố : ự Có 1 d án đ u t ở ứ
ầ ư ấ
m c lãi su t danh nghĩa là 15%
ề
ệ
ồ
ự Dòng ti n th c (Tri u đ ng)
D ánự
Năm
M
0 100
1 35
2 50
3 30
ả ử ỷ ệ ạ
s t
ề l m phát là 10% dòng ti n D nghĩa năm 1 là 35x1.1
l
Gi =38.5
2)1.1(50 3)1.1(30
Ạ Ề Ỉ 4.ĐI U CH NH THEO L M PHÁT
tr
NPV
5.5
100
2
3
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
năm 2 là =60.5 năm 3 là =39.9 5.60 9.39 )15.01( )15.01(
5.38 15.01
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
Ạ Ề Ỉ 4.ĐI U CH NH THEO L M PHÁT
Rn
Rr
i
1
1(
1)(
)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
1
1
(cid:0) (cid:0)
Rr
LSCKT
1
1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Rn i
LSCKDN TLLP
1
1
ế ế
ấ ấ
ự t kh u th c t kh u danh nghĩa
LSCKT (Rr) : lãi su t chi LSCKDN (Rn): lãi su t chi TLLP (i): T l
ấ ấ ỷ ệ ạ l m phát
(cid:0) (cid:0)
(cid:0)
LSCKT
%5.41
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
(cid:0)
NPV
tr
100
5.5
3
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
35 .01
045
30 )045 .01(
15.01 1.01 50 )045 .01(
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
ạ
ị ườ
ệ ổ ứ
ả
ị
ủ ự
ứ ộ
ắ ủ
ượ
ư
ậ ỹ ơ ở ng, k thu t Trên c s phân tích các khía c nh th tr ư ượ ch c qu n tr ,… chúng ta đã tính đ công ngh , t c các l u ư kim chi ra và l u kim thu vào c a d án. Tuy nhiên, chúng ta ắ ch a đánh giá đ c m c đ không ch c ch n c a các dòng ư l u kim này.
Ự Ủ 5.PHÂN TÍCH R I RO D ÁN
ế
ữ
ế
ể ề ậ chính có th đ c p đ n là: ị ổ
ộ
ố
: tính n đ nh, t c đ tăng GDP, thu
ứ
ủ ạ
ng: m c đ c nh tranh, đ i th c nh
ộ ạ ế ố ầ
ố đ u vào,…
ấ
ế ỷ
ố giá h i đoái,
ế ố Nh ng y u t ệ ề Đi u ki n kinh t ư ậ ủ nh p c a dân c ,… ị ườ ệ ề Đi u ki n th tr ấ ả tranh, kh năng cung c p các y u t ả Tình hình giá c , lãi su t, chính sách thu , t …
Ự Ủ 5.PHÂN TÍCH R I RO D ÁN
Ự Ủ 5.PHÂN TÍCH R I RO D ÁN
ươ Ph ộ ạ ng pháp phân tích đ nh y
ạ ầ ư
ươ ươ
ắ ổ ủ ự ự
ế ự ổ ủ
ộ ự ng pháp phân tích đ nh y d án đ u t là Ph ế ố ố ệ ữ ng pháp phân tích m i quan h gi a các y u t ph ả ệ ỉ ớ ắ ầ đ u vào không ch c ch n v i các ch tiêu hi u qu ế ố ầ ủ c a d án: s thay đ i c a các y u t đ u vào tác ả ự ệ ỉ ộ đ ng đ n s thay đ i c a các ch tiêu hi u qu d ư ế án nh th nào.
ệ ả ủ ự ồ ờ
ỉ ố ệ ầ
ấ ể ậ
Các ch tiêu hi u qu c a d án bao g m: th i gian ồ hoàn v n (PP), hi n giá thu h i thu n (NPV), su t ồ ộ ộ ỉ ố ợ thu h i n i b (IRR), ch s l i nhu n (PI), đi m ố hoà v n (BEP).
Ự
ủ ự ị
ộ ế ổ ủ
ườ c nh ng y u t
ệ
ừ ế ượ t đ ế ế ố đó quan tâm đ n các y u t
ạ Ủ 5.PHÂN TÍCH R I RO D ÁN ấ ạ Phân tích đ nh y cho th y tính n đ nh c a d án ộ ướ tr ng kinh c các bi n đ ng khách quan c a môi tr ế ố ầ ư ế ữ ậ , giúp nhà đ u t t nh n bi ộ ả ủ ự ạ ầ đ u vào nào có tác đ ng m nh đ n hi u qu c a d ế này trong khi tính án, t ự toán, so n th o và trong quá trình khai thác d án.
ạ
ơ ố ả ộ ữ
ự ự ượ ự
ữ ng b i nh ng y u t
ế ộ
ể ấ ậ ầ ư ự c nh ng d án an toàn h n trong s các d c coi là an toàn là d án ít ế ố ầ ứ đ u vào, t c là, khi ả ự ế đ u vào có s bi n đ ng, các k t qu ớ ạ i h n có th ch p nh n
Phân tích đ nh y cũng cho phép các nhà đ u t ượ ọ ch n đ ạ ừ án lo i tr nhau. D án đ ở ưở ị ả b nh h ế ố ầ ữ nh ng y u t ằ ẫ ủ ự c a d án v n n m trong gi c.ượ đ
Ự Ủ 5.PHÂN TÍCH R I RO D ÁN
ộ ể ướ Đ phân tích đ nh y tr
ế ố ầ ế ầ ạ ả đ u vào nh h
ế ố
ế
ấ ả ầ ỉ ấ ị ệ ạ ủ
ỉ
ở
ệ ả
ế ố ầ ế ố
ả
ớ ế ố c h t c n đánh giá ế ưở ữ ng đ n trong nh ng y u t ọ ầ các ch tiêu đ u ra thì y u t nào là quan tr ng ị ỉ và b t đ nh nh t. Ti p theo, xác đ nh các ch ộ tiêu hi u qu c n phân tích. Tính đ nh y c a ả ố ớ ế ố ầ ệ đ u vào đã ch tiêu hi u qu đ i v i y u t ộ ố ằ ị trên b ng cách đánh giá t c đ thay xác đ nh ộ ớ ố ỉ ổ ủ đ i c a ch tiêu hi u qu só v i t c đ thay ộ ế ổ ủ ổ đ i c a y u t đ u vào. N u t c đ bi n đ i ộ ế ệ ỉ ủ ơ ố c a ch tiêu hi u qu nhanh h n t c đ bi n ự ế ố ầ ổ ủ ượ c coi là có đ u vào, d án đ đ i c a y u t ượ ạ ạ ộ c l này và ng đ nh y cao v i y u t i.
Ự Ủ 5.PHÂN TÍCH R I RO D ÁN
ệ ả ỉ ạ N u đ nh y < 0: ch tiêu hi u qu thay đ i t ổ ỷ ệ l
đ u vào.
ệ ả ỉ N u đ nh y > 0: ch tiêu hi u qu thay đ i t ổ ỷ ệ l
ế ị ế ậ ộ ớ ế ố ầ ngh ch v i y u t ộ ạ ớ ế ố ầ thu n v i y u t đ u vào.
ự
ố
ỉ ế ố
chi phí v n đ u t ắ
ủ
ự ớ
ứ
ườ
ả ử ượ
ư
c tính nh sau:
ộ
Ủ Ự
80(
100
5.PHÂN TÍCH R I RO D ÁN Ví d 1ụ : Đánh giá đ nh y c a d án qua ch tiêu NPV. ủ ạ ộ ầ ư ượ ế ố không c đánh giá là y u t đ Y u t ố ớ ế ố ạ ộ ắ ầ ch c ch n, c n đánh giá đ nh y c a d án đ i v i y u t ố ứ ậ này. Trong lu n ch ng, NPV = 100 trđ v i m c chi phí v n ố ỷ ầ ư ầ ư ứ ỷ ầ lên 5,5 t . Tăng m c v n đ u t đ u t ban đ u là 5 t ố ớ ạ ổ i NPV v i chi phí v n (thông th ng thay đ i 10%), tính l ỷ ầ ầ ư đ u t s NPV = 80 trđ. , gi ban đ u là 5,5 t ạ ủ ự ộ Khi đó đ nh y c a d án đ ạ ủ ự Đ nh y c a d án: (cid:0)
2
(cid:0) (cid:0)
/)100 5/)55,5(
ấ
ầ ư
K t qu này cho th y: khi chi phí v n đ u t
ầ ban đ u tăng
ế ặ ự
ẽ ả ạ
ượ
ố
c coi là có đ nh y cao v i cho phí v n đ u t
,
(ho c gi m) 1% thì NPV s gi m (ho c tăng) 2%. ộ ả
ầ ư ậ
ả
ố
ố ả ặ ả ớ D án đ ầ c n ph i tính toán và qu n lý v n đ u t
ầ ư ẽ ặ th t ch t ch .
(cid:0)
ầ ư
ả
ả
Ví d 2:ụ M t d án đ u t ộ ự ẩ
ủ
ạ
ộ
ế có IRR = 15%, n u giá bán s n ỉ ộ ph m gi m 10% thì IRR = 14,25%. Khi đó, đ nh y c a ch ớ tiêu IRR so v i giá bán là: ạ ủ ự Đ nh y c a d án:
Ự Ủ 5.PHÂN TÍCH R I RO D ÁN
15%25,14(
(cid:0)
5,0
(cid:0)
90(
/)100
%15/%) 100
ế
ế
ặ
ẫ
ả
gi m (ho c tăng) 0,5%.
ượ
ấ
ớ
ộ
ơ
ỉ
Có nghĩa là n u giá bán gi m (ho c tăng) 1% d n đ n IRR ả ặ Ch tiêu IRR đ
ạ c đánh giá là có đ nh y th p h n so v i giá
bán.
(cid:0)
Ủ
ươ
ủ
ủ
ạ
ộ
ượ
c đi m c a ph
Nh
án
5.PHÂN TÍCH R I RO D ÁN ể Ự ự ng pháp phân tích đ nh y c a d
ổ ộ ạ ể ư ươ
ả
ả
ươ ị ủ ế thi ế ả t khác ngoài y u
ế ợ t này không phù h p v i th c t
ả ứ ươ
ự ế . ạ ộ ể ả ả
ự Ph ng pháp phân tích đ nh y có u đi m n i ơ ậ b t là đ n gi n. ử ụ ng pháp này ph i gi Khi s d ng ph ế ố ữ ằ r ng nh ng giá tr c a các y u t ổ ố đang xem xét là không thay đ i. t ớ thi Gi Th hai, ph ng pháp phân tích đ nh y không ấ ủ ế tính đ n xác su t c a các kh năng có th x y ra ố ế ố ấ ị ủ b t đ nh trong khi đây là thông s c a các y u t ữ ủ đáng quan tâm c a nh ng nhà phân tích d án.
Ủ
Ự ố ươ 5.PHÂN TÍCH R I RO D ÁN ng pháp phân tích tình hu ng Ph
ươ ố ệ
ề ấ ị
ị
ủ ả ủ ự ỉ
ớ ầ ị
ữ ự ế ộ ươ Ph ng pháp phân tích tình hu ng là m t trong ả ủ ữ ự nh ng ph ng pháp phân tích hi u qu c a d án ươ ệ ầ ư trong đi u ki n b t đ nh. Theo ph đ u t ng pháp ế ố ầ ữ này, nh ng giá tr khác nhau c a các y u t đ u vào ệ ứ ươ ặ ng ng v i ho c các ch tiêu hi u qu c a d án t ấ ấ ị ữ nh ng xác đ nh nh t đ nh. Nh ng xác su t này c n ượ đ c xét đ n trong phân tích d án.
Ự Ủ 5.PHÂN TÍCH R I RO D ÁN
ươ
ắ ế ủ ữ
Ph ng pháp phân tích ướ ồ Bao g m các b c sau: •Xác đ nh nh ng y u t ế ố ầ ữ ị đ u vào không ch c ể ị ắ ch n và nh ng giá tr có th có c a nó (các bi n c ).ố
ấ ủ ố ủ ữ ế
ế ố ầ ươ •Xác đ nh xác su t c a nh ng bi n c c a các ị ế ố ầ đ u vào trên. y u t •Tính giá tr c a các y u t ị ủ đ u vào theo ph ng
ị ủ
ấ ủ ỉ ế pháp bình quân gia quy n.ề •Tính toán các ch tiêu đ u ra theo giá tr c a nhân ầ ố ầ đ u vào đã xét đ n xác su t c a chúng. t
ố
ư Ví d :ụ Ta có tình hu ng nh sau: ả ượ S n l
ng
Giá bán
NPV
Tình hu ng ố Xác su tấ TH x uấ
25%
15000
1300
7.011
TH T bình 50%
20000
1500
2.94
TH t
tố
25%
25000
2000
21.89
ượ
c NPV trung bình = 5.19
ộ ệ ươ
ng sai
ệ ố ế
Ta tính đ NPVTB= (7.011 x 25%)+(2.94 x 50%)+(21.89 x25%) = 5.19 ẩ Đ l ch chu n NPV =10,46 NPV= (7.0115.19)2 x25% + (2.945.19)2 x 50% + Ph (21.895.19)2 x 25% =109,47 H s bi n thiên CV
CVNPV = 10,46/5.19=2.02 >1
ậ ự
ể
ế
ớ
ơ
ứ
ơ
ệ ố ế H s bi n thiên l n h n 1 có th rút ra k t lu n d án này có ủ r i ro cao h n m c trung bình
Ự Ủ 5.PHÂN TÍCH R I RO D ÁN
Ả Ố
Ợ
G I Ý BÀI GI I S 5
r =
12%
ả
ễ Di n gi
i
0
1
2
3
ễ Di n gi
ả i
4
ị ầ ư
Giá tr đ u t
700
ợ
ế
ậ L i nhu n sau thu
40
70
90
50
ấ Kh u hao
100
200
250
150 = 700*SL/7000
ố
ị
ồ Giá tr thu h i cu i năm
7.5 = 10*(125%)
Dòng ti nề
140
270
340
207.5
ế
ệ ố H s chi
ấ t kh u
0.8929
0.7972
0.7118
0.6355 = 1/(1+r)^n
ầ
ề Dòng ti n thu n
700
125
215.24
242.01
131.87
ị Giá tr NPV1
14.12
Ả Ố
Ợ
G I Ý BÀI GI I S 5
ể
ế ị
t b :
ị
i đa đ mua thi ị ệ ạ ủ
ề ủ ự
i c a dòng ti n c a d án:
ệ
ồ
= 714,13 tri u đ ng.
ị ố 1. Giá tr t Xác đ nh giá tr hi n t PV = 140 x 0,8929 + 270 x 0,7972 + 340 x 0,7118 + 20,75 x 0,6355 2. Tính IRR:
Công th c:ứ
IRR = r1 +
ệ
ồ
= 700 + 140 x 0,8850 + 270 x 0,7832+ 340 x 0,6930 + 207,5 x
ồ
ậ
V i rớ 1 = 12% ta có: NPV1 = 714,13 – 700 = 14,13 tri u đ ng V i rớ 2 = 13% ta có: NPV2 0,6133 ệ = 1,78 tri u đ ng. V y IRR
= 12% + 14,13 x (13% 12%) /(14,13 + 1,78) = 12,89%
Ả Ố
Ợ
G I Ý BÀI GI I S 6
r =
12%
ễ
ễ
TT
ả Di n gi i
0
1
2
3
4
5
ả Di n gi i
ớ ị ầ ư A Giá tr đ u t mua TB m i
1000
ợ
ế
2
ậ L i nhu n sau thu
60
90
130
150
100
ấ
3 Kh u hao
200
200
200
200
200 = 1000/5
ồ
ố
ị
4 Giá tr thu h i cu i năm
15 = 20*(125%)
ầ ủ
ề
ế ị ớ 5 Dòng ti n thu n c a thi t b m i
260
290
330
350
315 = (2) + (3)
ị ủ
A Giá tr c a máy cũ
630
ầ ủ
ế ị
ề
6 Dòng ti n thu n c a thi t b cũ
200
200
200
200
200
ệ
ề
7
ầ Chênh l ch dòng ti n thu n
60
90
130
150
115 = (5) (6)
ệ ố
ế
ấ 8 H s chi t kh u
0.8929
0.7972
0.7118
0.6355
0.5674 = 1/(1+r)^n
ầ ủ
ề
ươ
ng
9
= (7) * (8)
54
72
93
95
65
ệ Chênh l ch dòng ti n thu n c a ph ế ế ị án thay th thi t b
ị
10 Giá tr NPV1
8.43
Ả Ố
Ợ
G I Ý BÀI GI I S 6
NPV c aủ phương án thay thế thi tế bị m iớ :
1. Xác đ nhị Thay số:
NPV = (630 – 1000) + 60x0,8929 + 90x0,7972 + 130x0,7118 + 150x ệ ồ 0,6355 + 115 x 0,5674 = 8.43 tri u đ ng
K tế luận: DN nên thay thế thi tế bị.
2. Tính IRR c aủ phương án l aự ch nọ :
Công thức: IRR = r
ớ
ậ
+ 1 V i r2 = 13%, ta có: NPV2 = (630 – 1000) + 60x0,8850 + 90x0,7831 + 130x0,6930 + 150x 0,6133 ệ ồ + 115 x 0,5428 = 1,91 tri u đ ng. V y IRR
= 12% + 8,43 x (13%12%) / (8,43 + 1,91) = 12,82%
Ả Ố
Ợ
G I Ý BÀI GI I S 7
β
– rf )
( rβ
Tỷ su tấ chi tế kh uấ / chi phí sử d ngụ v nố : ớ K = Ke [ E/V ] + Kd(1tc) [ D/V ] (*) V i Ke = rf + ( rm ố ử ụ m – rf) Ke = rf + Chi phí s d ng v n = 8.5% + 3.5% = 12%
Thay số
E/V = 60% D/V = 40%, Kd = 11%; tc = 25% K = 10.5%
ủ
ứ
ấ
ả
ị
Xác đ nh m c kh u hao c a tài s n qua các năm
ỷ ệ ấ
ứ
ấ
ễ
Năm T l kh u hao
M c kh u hao/ năm
ạ ị Giá tr còn l i
ả Di n gi i
1000
1
40%
400
600
= 1/5*2
2
40%
240
360
3
40%
144
216
4
108
108
= 216/2
5
108
0
ổ
ộ
T ng c ng
1000
r =
10.50%
ả ễ Di n gi i
0
1
2
3
4
5
ả ễ Di n gi i
ị ầ ư ủ
ớ Giá tr đ u t c a PA. mua TB m i
1000
ợ
ế
ậ L i nhu n sau thu
140
40
70
130
110
ấ Kh u hao
400
240
144
108
108
ố
ị
ồ Giá tr thu h i cu i năm
3.75 = 5*(125%)
ề ả
ề
Dòng ti n tr lãi ti n vay
44
44
44
44
44 = 1000*40%*11%
Dòng ti n ề
304
244
258
282
265.75
ệ ố
ế
ấ H s chi t kh u
0.9050
0.8190
0.7412
0.6707
0.6070 = 1/(1+r)^n
ầ ề Dòng ti n thu n
1000 275.113 199.832
191.22 189.147
161.31
ị Giá tr NPV
16.62
K tế lu nậ : Nên th cự hi nệ phương án đ uầ tư 2. Tính IRR c aủ phương án l aự ch nọ :
Công thức: IRR = r + 1
ớ
ậ
V i r2 = 11,5%, ta có: NPV2 = – 1000 + 340x0,8969 + 244x0,8190 + 258x0,7412 + 282x 0,6707 + ệ ồ 267,75 x 0,6070 = 8,28 tri u đ ng. V y IRR
= 10,5% + 16,63 x (11,5% 10.5%) / (16,63 + 8,28) = 11,17%

