Bài 8: Ngun tài tr ca doanh nghip
167
Mc tiêu Hướng dn hc
Cung cp nhng kiến thc cơ bn to ra
tm nhìn trong vic xem xét s dng các
ngun tài tr ca doanh nghip.
Trang b nhng kiến thc ch yếu v ni
dung, đặc đim, nhng đim li và bt
li ca các ngun tài tr đối vi doanh
nghip trong nn kinh tế th trường.
Ni dung
Tng quan v ngun tài tr ca doanh
nghip.
Mô hình ngun tài tr ca doanh nghip.
Ngun tài tr ngn hn ca doanh nghip.
Nhng đim li và bt li s dng
ngun tài tr ngn hn.
Ngun tài tr dài hn ca doanh nghip.
Thi lượng hc
8 tiết
Để hc tt bài này, hc viên cn tp có tm
nhìn tng th v ngun vn ca doanh nghip
trong nn kinh tế th trường.
Nm vng khái nim, ni dung, đặc đim, nhng
đim lơi và bt li ca tng công c tài chính
trong vic huy động vn ca doanh nghip.
Trong quá trình hc cn đưa ra các trường hp
gi định đồng thi liên h vi thc tế, xem xét
tác động ca ca vic s dng các ngun tài tr
đến kh năng sinh li và ri ro ca doanh nghip.
Kết hp nghiên cu lý thuyết và vn dng vào
gii các bài tp, t đó quay tr li cng c
nhn thc v lý thuyết.
Kết hp đọc các tài liu tham kho:
o Chương 7, chương 8 – Giáo trình Tài
chính doanh nghip – Hc vin Tài chính.
Ch biên PGS. TS Nguyn Đình Kiêm &
TS Bch Đức Hin, NXB Tài chính, năm
2008.
o Chượng 19, chương 20, chương 22, chương
25 – Tài chính doanh nghip hin đại. Ch
biên TS Trn Ngc Thơ. NXB Thng kê,
năm 2007.
BÀI 8: NGUN TÀI TR CA DOANH NGHIP
v1.0
Bài 8: Ngun tài tr ca doanh nghip
168
TÌNH HUNG DN NHP
Công c tài chính
Mt trong nhng ni dung ch yếu và chc năng
riêng có ca tài chính doanh nghip là huy động vn
để tài tr cho các hot động kinh doanh hin ti và
cho s tăng trưởng trong tương lai. S phát trin ca
th trường tài chính đã to ra nhng công c tài chính
ngày càng đa dng và phong phú. Tuy nhiên, mi mt
công c tài chính bao gi cũng n cha hai mt: Mt
li và mt bt li. Vì thế; cái hay, cái tinh tế ca nhà
qun tr tài chính gii chính là biết la chn hay to ra
nhng công c tài chính mà lut pháp cho phép để
huy động vn phù hp vi tình thế và có li cho doanh nghip, đồng thi vic huy động vn
ngày hôm nay không làm cn kit ngun tài tr trong tương lai ca doanh nghip. Ni dung
ch yếu ca bài này s giúp cho bn tr li các câu hi:
Câu hi
1. Trong nn kinh tế th trường, doanh nghip có nhng công c hay nhng ngun tài tr ch
yếu nào?
2. Mi công c hay mi ngun tài tr có nhng đim li và bt li gì khi s dng nó?
Trên cơ s xem xét nhng vn đề đó có th giúp cho bn suy ngm cách s dng tt hơn công
c tài chính cho vic huy động vn ca doanh nghip.
v1.0
Bài 8: Ngun tài tr ca doanh nghip
169
8.1. Tng quan v ngun tài tr ca doanh nghip
Trong nn kinh tế th trường, vn là mt yếu t và là
tin đề cn thiết cho vic hình thành và phát trin hot
động kinh doanh ca mt doanh nghip. Để biến nhng
ý tưởng và kế hoch kinh doanh thành hin thc, đòi
hi phi có mt lượng vn nht định nhm hình thành
nên nhng tài sn cn thiết cho hot động ca doanh
nghip nhm đạt được mc tiêu đề ra. Do vy, đòi hi
doanh nghip phi t chc tt ngun vn đáp ng đầy
đủ, kp thi nhu cu vn và vi chi phí s dng vn
mưc thp. Dưới đây s xem xét tng quan ngun vn
ca mt doanh nghip trong nn kinh tế th trường.
Da vào tiêu thc nht định có th chia ngun vn ca doanh nghip thành nhiu loi
khác nhau. Thông thường trong công tác qun lý thường xem xét ngun vn ca
doanh nghip:
8.1.1. N và vn ch s hu
Da vào quan h s hu vn có th chia ngun vn ca doanh nghip thành hai loi:
Vn ch s hu và n phi tr.
N
Tài sn Vn ch s hu
Vn ch s hu: là phn vn thuc quyn s hu ca ch doanh nghip, bao gm
s vn ch s hu trc tiếp đầu tư và phn b sung t kết qu kinh doanh. Vn ch
s hu ti mt thi đim có th được xác định bng công thc sau:
Vn ch s hu = Giá tr tng tài sn – N phi tr
N phi tr: là th hin bng tin nhng nghĩa v mà doanh nghip có nghĩa v
phi thanh toán cho các tác nhân kinh tế khác như: N vay, các khon phi tr cho
nhà cung cp, các khon phi np thc hin nghĩa v vi nhà nước, các khon phi
tr cho người lao động trong doanh nghip...
Để đảm bo cho hot động kinh doanh đạt hiu qu cao, thông thường mt doanh
nghip phi phi hp c hai ngun: Vn ch s hu và n phi tr. S kết hp gia
hai ngun này ph thuc vào đặc đim ca ngành mà doanh nghip hot động, tu
thuc vào quyết định ca người qun lý trên cơ s xem xét tình hình kinh doanh và tài
chính ca doanh nghip.
8.1.2. Ngun vn tm thi và ngun vn thường xuyên
Căn c vào thi gian huy động và s dng ngun vn tiêu thc này có th chia ngun
vn ca doanh nghip ra làm hai loi: Ngun vn thường xuyên và ngun vn tm thi.
N ngn hn...
Ngun vn tm thi
N dài hn
Tài sn
lưu động
Tài sn
c định Vn ch s hu Ngun vn thường xuyên
v1.0
Bài 8: Ngun tài tr ca doanh nghip
170
Ngun vn thường xuyên: là tng th các ngun vn có tính cht n định mà
doanh nghip có th s dng vào hot động kinh doanh. Ngun vn này thường
được s dng để mua sm, hình thành tài sn c định và mt b phn tài sn lưu
động thường xuyên cn thiết cho hot động kinh doanh ca doanh nghip.
Ngun vn thường xuyên ca doanh nghip ti mt thi đim có th được xác định
bng công thc:
Ngun vn thường xuyên ca doanh nghip = Vn ch s hu + N dài hn
Hoc:
Ngun vn thường xuyên ca doanh nghip = Giá tr tng tài sn ca doanh nghip – N ngn hn.
Trên cơ s xác định ngun vn thường xuyên ca doanh nghip còn có thc
định ngun vn lưu động thường xuyên (hay còn được gi là vn lưu động ròng)
ca doanh nghip.
Ngun vn lưu động thường xuyên là ngun vn n định có tính cht dài hn để
hình thành hay tài tr cho tài sn lưu động thường xuyên cn thiết trong hot động
kinh doanh ca doanh nghip (có th là mt phn hay toàn b tài sn lưu động
thường xuyên tu thuc vào chiến lược tài chính ca doanh nghip).
Ngun vn lưu động thường xuyên ca doanh nghip ti mt thi đim có th xác
định theo công thc sau:
Ngun vn lưu động
thường xuyên = Tng ngun vn thường xuyên
ca doanh nghip Giá tr tài sn dài
hn
Hoc có th xác định bng công thc sau:
Ngun vn lưu động thường xuyên = Tài sn lưu động – N ngn hn
Có th xem xét ngun vn thường xuyên qua sơ đồ sau:
Ví d: Theo bng cân đối kế toán ca doanh nghip H có s liu sau:
Đơn v: triu đồng
Tài sn S cui k Ngun vn S cui k
A. Tài sn ngn hn 1.480 A. N phi tr 2.000
I. Tin 384 I. N ngn hn 1.000
II. Các khon phi thu 100 - Vay ngn hn 800
III. Hàng tn kho 996 - N phi tr người bán 200
B. Tài sn dài hn 2.520 II. N dài hn 1.000
I. Tài sn c định 2.520 B. Vn ch s hu 2.000
Nguyên giá 2.800 I. Vn ch s hu 2.000
Giá tr hao mòn lu kế (280) II. Ngun kinh phí và qu khác -
II. Đầu tư tài chính dài hn - -
Tng cng tài sn 4.000 Tng cng ngun vn 4.000
Trích bng cân đối kế toán ngày 31/12 năm N ca Doanh nghip H
Tài sn ngn hn
Tài sn dài hn
Ngun vn lưu động
thường xuyên
N ngn hn
N trung và dài hn
Vn ch s hu
Ngun vn
thường xuyên ca
doanh nghip
v1.0
Bài 8: Ngun tài tr ca doanh nghip
171
T s liu trên, có th xác định:
Ngun vn lưu động thường xuyên
ca doanh nghip cui năm N = 1.480 – 1.000 = 480 triu đồng
Hoc = (2.000 + 1.000) – 2.520 = 480 triu
Ngun vn lưu động thường xuyên to ra mt mc độ an toàn cho doanh nghip
trong kinh doanh, làm cho tình trng tài chính ca doanh nghip được đảm bo
vng chc hơn. Tuy nhiên, trong nhiu trường hp s dng ngun vn lưu động
thường xuyên để đảm bo cho vic hình thành tài sn lưu động thì doanh nghip
phi tr chi phí cao hơn cho vic s dng vn. Do vy, đòi hi người qun lý
doanh nghip phi xem xét tình hình thc tế ca doanh nghip để có quyết định
phù hp trong vic t chc vn.
Ngun vn tm thi: là các ngun vn có tính cht ngn hn (dưới mt năm) doanh
nghip có th s dng để đáp ng các yêu cu v vn có tính cht tm thi phát sinh
trong hot động kinh doanh ca doanh nghip. Ngun vn thưng bao gm vay
ngn hn ngân hàng và các t chc tín dng, các khon n ngn hn khác.
Vic phân loi này giúp cho người qun lý xem xét huy động các ngun vn phù
hp vi thi gian s dng ca các yếu t cn thiết cho quá trình kinh doanh.
8.1.3. Ngun vn bên trong và ngun vn bên ngoài
Căn c vào phm vi huy động các ngun vn ca doanh nghip có th chia thành
ngun vn bên trong và ngun vn bên ngoài. Vic phân loi này ch yếu để xem xét
vic huy động ngun vn ca mt doanh nghip đang hot động.
8.1.3.1. Ngun vn bên trong
Ngun vn bên trong là ngun vn có th huy động được vào đầu tư t chính hot động
ca bn thân doanh nghip to ra. Ngun vn bên trong th hin kh năng t tài tr ca
doanh nghip.
Ngun vn bên trong doanh nghip bao gm:
o Li nhun gi li để tái đầu tư.
o Khon khu hao tài sn c định.
o Các khon n phi tr có tính chu k.
o Tin nhượng bán tài sn, vt tư không cn
dùng hoc thanh lý TSCĐ.
Doanh nghip s dng ngun vn bên trong
có nhng đim li và bt li ch yếu sau:
o Nhng đim li:
Ch động đáp ng nhu cu vn ca doanh nghip, nm bt kp thi các thi
cơ trong kinh doanh.
S dng li nhun sau thuế cùng vi ngun khu hao được hình thành trên
cơ s trích khu hao tài sn c định, cho phép các doanh nghip ch động
hơn trong vic đáp ng nhu cu vn cho các d án đầu tư, các cơ hi đầu tư
tăng trưởng. Ngun vn bên trong doanh nghip còn là ngun tài tr ch
yếu cho các d án đầu tư mo him, các d án có mc độ ri ro cao như:
phát trin sn phm mi, tìm kiếm th trường mi…
v1.0