
5/16/2008
1
QUAN HỆ NGANG BẰNG
tron
g
Tài chính
Q
uốc tế
gQ
*
Nội dung chính
•Trạng thái cân bằng thị trường
•Mối quan hệ giữa Giá cả & Tỷ giá
•Mối quan hệ giữa Lãi suất & Tỷ giá
•Các quan hệ ngang bằng trong môi trường Thị
Trường Hữu Hiệu
Tỷ giá
spot
Thị
trường
Hoàn hảo
Giá cả
p
Lãi suất
i

5/16/2008
2
Trạng thái
cân bằng thị trường
A. Giả định về môi trường thị trường
B
Dạng cân bằng t
hịtrường
B
.
Dạng
cân
bằng
t
hị
trường
C. Arbitrage và LOP
D. Kiểm định thực nghiệm LOP
A. Giả định về
môi trường thị trường
•Thị trường cạnh tranh hoàn hảo (NuNoTBI)
–Numerous. Nhiều chủ thể mua/bán có quy mô nhỏ
–No Transaction Cost. Chi phí giao dịch bằng 0
No Barrier
Tựdo giao dịch và cạnh tranh
–
No
Barrier
.
Tự
do
giao
dịch
và
cạnh
tranh
–No Intervention. Chính phủ không can thiệp
•Thị trường hữu hiệu về phương diện thông tin
–Thông tin thị trường dễ tiếp cận và không tốn phí
–Toàn bộ thông tin liên quan đều được tích hợp vào
trong mức giá thị trường
B. Trạng thái cân bằng thị trường
(Market Equilibrium)
•Dạng cân bằng thị trường
–Cân bằng thị trường cục bộ
–Cân bằng thị trường tổng thể
Tthái â bằt
hịtờ
•
T
rạng
thái
c
â
n
bằ
ng
t
hị
t
rư
ờ
ng
–Tương tác cung-cầu trên thị trường
–Mức giá cân bằng thị trường
•Động cơ thúc đẩy thị trường cân bằng
–Hoạt động Arbitrage

5/16/2008
3
C. Arbitrage & Quy luật Một Giá
•Arbitrage
–Kinh doanh chênh lệch giá theo nguyên tắc : (1)
Mua rẻ Bán đắt, (2) Thực hiện mua-bán đồng thời
•
Quy luậtMộtGiá(LOP)
•
Quy
luật
Một
Giá
(LOP)
–Trong môi trường thị trường giả định
–Đối với cùng mặt hàng (tài sản) thuần nhất
–Giá cả tại các địa điểm khác nhau phải như nhau
p = S.p* ÙS = p / p*
D. Kiểm định LOP
•Kết quả kiểm định thực nghiệm LOP
–LOP tồn tại ở nhiều mức độ
•Tài sản tài chính >>> Hàng hóa và dịch vụ
•
Hàng khả
mại
>>>>>
Hàng bấtkhảmại
Hàng
khả
mại
Hàng
bất
khả
mại
–Nguyên nhân chủ yếu gây ra sai lệch LOP
•Thị trường thực tế không hoàn hảo và hữu hiệu như môi
trường giả định
•Mặt hàng (tài sản) so sánh không thuần nhất
•Thị hiếu tiêu dùng và đầu tưcó sự khác biệt giữa các thị
trường khác nhau
Mối quan hệ
Giá cả & Tỷ giá
A. Mức giá chung và Lạm phát
B
Quan hệNgang bằng Sức mua (PPP)
B
.
Quan
hệ
Ngang
bằng
Sức
mua
(PPP)
C. Kiểm định thực nghiệm PPP
D. Ứng dụng PPP

5/16/2008
4
A. Mức giá chung & Lạm phát
•Mức giá chung
–Rổ hàng : givà wi
–Chỉ số giá (Price Index)
P=∑p
w
P
=
∑
p
i
w
i
•Sự thay đổiMức giá chung
–Lạm phát
–Phương pháp tính
0
01
P
PP
P−
=Δ
B. Quan hệ
Ngang bằng Sức Mua (PPP)
•PPP tuyệt đối
–Giả định
•Thị trường cạnh tranh hoàn hảo & hữu hiệu
•
Chung rổhàng (g) và cơcấu(w)
Chung
rổ
hàng
(g)
và
cơ
cấu
(w)
–Mức giá chung tại một thời điểm bất kỳ giữa thị
trường các nước khác nhau phải ngang bằng nhau
Ù
–Tỷ giá ngang bằng sức mua
*.PSP =
*
P
P
SPPP =
iiii wpSwp *
.ΣΣ =
B. Quan hệ
Ngang bằng Sức Mua (PPP)
•PPP tương đối
–Giả định
•Thị trường cạnh tranh hoàn hảo & hữu hiệu
•
Chung rổhàng (g) và cơcấu(w)
Chung
rổ
hàng
(g)
và
cơ
cấu
(w)
–Tương quan lạm phát giữa 2 quốc gia trong một
thời kỳ phải ngang bằng mức thay đổitỷ giá trong
cùng kỳ ấy
*
*
ΔP1
ΔPΔP
ΔS+
−
=
*
ΔPΔPΔS−≈

5/16/2008
5
B. Quan hệ
Ngang bằng Sức Mua (PPP)
•PPP kỳ vọng
–Giả định
•Thị trường cạnh tranh hoàn hảo & hữu hiệu
•
Chung rổhàng (g) và cơcấu(w)
Chung
rổ
hàng
(g)
và
cơ
cấu
(w)
–Tương quan lạm phát kỳ vọng giữa 2 quốc gia
trong một thời kỳ dự báo phải ngang bằng mức
thay đổikỳ vọng của tỷ giá trong cùng kỳ ấy
*e
*ee
e
ΔP1
ΔPΔP
ΔS+
−
=
*eee ΔPΔPΔS−≈
C. Kiểm định PPP
C. Kiểm định PPP
•Kết quả kiểm định
–PPP hầu như không tồn tại trong ngắn hạn
–Trong dài hạn, PPP tương thích với xu hướng vận
động củatỷgiá hốiđoái liên quan
động
của
tỷ
giá
hối
đoái
liên
quan
–Độ biến động tỷ giá cao hơn nhiều so với tương
quan lạm phát giữa 2 quốc gia
•Nguyên nhân chủ yếu của sai lệch PPP
–Tương tự LOP + Rổ hàng không thuần nhất
–Về cơ bản, tiền tệ là tài sản tài chính >< hàng hóa

