Giảng viên: Nguyễn Thị Thanh Phương
Bộ môn: Tài chính quốc tế Khoa Tài chính - Ngân hàng ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG HÀ NỘI
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH (60 TIẾT – 4ĐVHT)
Chương I:
Tỷ giá hối đoái và thị trường ngoại hối
Chương II:
Cán cân thanh toán quốc tế
Chương III:
Các phương tiện thanh toán quốc tế
Chương IV:
Các phương thức thanh toán quốc tế
Chương V:
Tín dụng quốc tế
TÀI LIỆU HỌC TẬP
* BẮT BUỘC 1. Giáo trình: “ Thanh toán quốc tế”, GS. Đinh Xuân Trình, NXB
LĐ – XH, 2006
2. Tập quán quốc tế về L/C, ICC 3. Các điều kiện thương mại quốc tế, Incoterms 2000, ICC * THAM KHẢO 4. Sách chuyên khảo:
- Cẩm nang giải quyết tranh chấp trong TTQT bằng L/C, PGS.TS. Nguyễn Thị Quy, NXB Lý luận chính trị, 2006 - Thị trường thương phiếu ở Việt Nam, GS. Đinh Xuân Trình & TS. Đặng Thị Nhàn, NXB LĐ-XH,2006
5. Luật Việt Nam và Quốc tế có liên quan 6. Các báo, tạp chí chuyên ngành 7. Internet: www.sbv.gov.vn; www.wb.com; www.easy-forex.com...
1
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP
(cid:153) Đủ bài kiểm tra học trình, bài tập thảo luận (cid:153) Ý thức lên lớp tốt (đi học đúng giờ, phát biểu…) (cid:206) Điểm rèn luyện: (10%)
(cid:198)Đủ điều kiện dự thi hết môn
(cid:206) Kiểm tra, đánh giá giữa kỳ: (30%) (cid:206) Bài kiểm tra hết học phần (thi trắc
nghiệm trên máy):
(60%)
TỔNG QUAN THANH TOÁN QUỐC TẾ
1. KHÁI NIỆM TTQT 2. CÁC CHỦ THỂ THAM GIA TTQT 3. ĐẶC ĐIỂM CỦA HOẠT ĐỘNG TTQT
1. KHÁI NIỆM TTQT
Tổng hợp các yếu tố cấu thành cơ chế thanh toán (bao gồm chủ thể tham gia thanh toán, lựa chọn tiền tệ, các công cụ và phương thức thanh toán…) tạo thành thanh toán quốc tế giữa các quốc gia
2
2. CÁC CHỦ THỂ THAM GIA TTQT
2.1. Ngân hàng trung ương (central bank – state bank) (cid:153) Thay mặt chính phủ ký kết và thực hiện các hiệp định về
tiền tệ và tín dụng quốc tế
(cid:153) Là ngân hàng của các ngân hàng trong hoạt động tiền tệ và
thanh toán quốc tế
2.2. Ngân hàng thương mại (commercial bank) (cid:153) Trung gian tín dụng – chức năng cơ sở (cid:153) Trung gian thanh toán (cid:153) Tạo ra các công cụ lưu thông tín dụng thay thế cho tiền mặt(thực hiện có hiệu quả chức năng phương tiện lưu thông của tiền tệ)
2. CÁC CHỦ THỂ THAM GIA TTQT
2.3. Các chủ thể khác (cid:41) Pháp nhân, thể nhân hoạt động trong lĩnh vực phi ngân hàng: kinh doanh XNK hàng hóa, XK lao động và chuyên gia, du lịch, vận tải, bảo hiểm….
(cid:41) Tham gia TTQT với tư cách là ủy thác cho NH
thu và chi hộ.
3. ĐẶC ĐIỂM CỦA HOẠT ĐỘNG TTQT
(cid:153) TTQT khác thanh toán quốc nội ở yếu tố ngoại quốc (chủ thể tham gia TT, tiền tệ thanh toán, ngoại tệ được dùng để TT)
(cid:153) Hoạt động TTQT là một loại dịch vụ mà Ngân hàng
cung ứng cho khách hàng
(cid:153) Hoạt động TTQT chứa đựng nhiều rủi ro tiềm ẩn (cid:153) Hệ thống TTQT điện tử dần dần thay thế cho
TTQT bằng chứng từ truyền thống (CHIPS – clearing house interbank payment system)
3
CHƯƠNG 1
TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI VÀ THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI
Exchange rate – Foreign exchange
NỘI DUNG CHƯƠNG 1
(cid:148) TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI VÀ CÁC LOẠI TỶ GIÁ
- Ngoại hối - Khái niệm tỷ giá - Các loại tỷ giá - Phương pháp yết giá - Xác định tỷ giá theo pp chéo - Các nhân tố ảnh hưởng đến TGHĐ - Phương pháp điều chỉnh TGHĐ
(cid:148) THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI – FOREX
- Khái niệm, đặc điểm và chức năng của FOREX - Các giao dịch kinh doanh ngoại hối
(cid:148) CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI CỦA VN - Đối tượng và phạm vi quản lý ngoại hối - Mục đích quản lý ngoại hối - Nội dung của chế độ quản lý ngoại hối
11 Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối
A. TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI VÀ CÁC LOẠI TỶ GIÁ
I. NGOẠI HỐI (cid:206) Ngoại hối là các phương tiện tiền tệ hay tín dụng được dùng
trong thanh toán giữa các quốc gia khác nhau
Ngoại hối bao gồm: 1. Ngoại tệ (foreign currency) 2. Các phương tiện TTQT có giá ghi bằng ngoại tệ 3. Các chứng khoán có giá ghi bằng ngoại tệ 4. Vàng, bạc, kim cương, đá quý… 5. Đồng nội tệ được sử dụng trong TTQT hoặc được chuyển ra hay
chuyển vào lãnh thổ của một quốc gia
12 Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối
4
II. KHÁI NIỆM TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
1. Khái niệm 1(mang tính chất thị trường)
Tỷ giá hối đoái là giá cả của một đơn vị tiền tệ nước này thể hiện bằng một số đơn vị tiền tệ nước kia và ngược lại.
Vì sao lại có định nghĩa này?
13 Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối
2. Khái niệm 2(mang tính chất cơ bản)
Tỷ giá hối đoái là quan hệ so sánh của hai tiền tệ khác nhau.
(cid:206) Cơ sở so sánh: so sánh tính chung của tiền tệ trong
từng giai đoạn lịch sử cụ thể:
- Chế độ bản vị tiền vàng ( Gold standard systems) - Chế độ tiền giấy đổi ra vàng (Gold exchange
standard systems)
- Chế độ tiền tệ Bretton Woods ( Bretton Woods
systems)
- Chế độ tiền tệ hậu Bretton Woods
14 Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối
HỌC THUYẾT NGANG GIÁ SỨC MUA Purchasing power parity – PPP
* Khái niệm:
Ngang giá sức mua là tỷ lệ trao đổi giữa hai đồng tiền, theo tỷ lệ này thì số lượng hàng hóa mua được là như nhau ở trong nước và ở nước ngoài khi chuyển đổi một đơn vị nội tệ ra ngoại tệ và ngược lại
* Các tiêu chí của PPP: - Hệ thống giá cả của một quốc gia (chỉ số CPI) - Hệ thống giá ngoại tệ của một quốc gia (Exchange
rate)
- Giá vàng tại quốc gia đó (gold price)
15 Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối
5
HỌC THUYẾT NGANG GIÁ SỨC MUA Purchasing power parity – PPP
* Mẫu so sánh sức mua tiền tệ hai nước: - Loại hàng hóa, dịch vụ, loại ngoại tệ - Thời kỳ lập rổ - Nơi lấy giá cả - Nguyên tắc lấy giá cả * Phương pháp so sánh - So sánh giá trị tuyệt đối của PPP - So sánh giá trị tương đối của PPP
16 Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối
III. CÁC LOẠI TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
1. Căn cứ vào phương tiện TTQT (5 loại) a.
Tỷ giá điện hối (T/T – Telegraphic transfer)
Vietnam
American
P/O by cable
VCB
City bank
VCB
XK
City B
NK
0
0 0 0 0
XX
X
17 Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối
CÁC LOẠI TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI (Căn cứ vào phương tiện TTQT)
Đặc điểm tỷ giá T/T: - Là tỷ giá cơ sở để xác định các loại tỷ giá khác như: tỷ giá M/T, tỷ giá séc, tỷ giá hối phiếu ngân hàng
- Tốc độ thanh toán nhanh - Chi phí tương đối cao - Hạn chế rủi ro biến động tỷ giá đối với ngoại tệ do
tốc độ thanh toán nhanh
18 Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối
6
CÁC LOẠI TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI (Căn cứ vào phương tiện TTQT)
b. Tỷ giá thư hối ( M/T – mail transfer) - Không thông dụng trong TTQT - Tốc độ thanh toán chậm - Chi phí rẻ
19 Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối
III. CÁC LOẠI TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI (Căn cứ vào phương tiện TTQT)
c. Tỷ giá séc (Check exchange rate) Tỷ giá séc = tỷ giá T/T – lãi phát sinh của một đv ngoại tệ
trong thời gian chuyển séc
NHNK
NHXK
2
3
4
1
XK
NK
1.Mua séc 2. NHNK chuyển séc cho người XK 3,4: Xuất trình séc để nhận tiền
20 Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối
III. CÁC LOẠI TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI (Căn cứ vào phương tiện TTQT)
d. Tỷ giá hối phiếu trả ngay - Cách tính: giống tỷ giá séc ( thời gian tính lãi là thời gian chuyển
hối phiếu)
e. Tỷ giá hối phiếu trả chậm -Tỷ giá HP trả chậm = Tỷ giá T/T – số tiền lãi phát sinh từ lúc NH
bán HP đến lúc HP đó được trả tiền
- Thời gian tính lãi = thời gian chuyển HP + thời gian trả chậm HP
21 Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối
7
III. CÁC LOẠI TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI (3.2. Căn cứ vào tính chất kinh doanh của ngân hàng)
- Tỷ giá mua vào – Bid rate. - Tỷ giá bán ra – Ask rate. - Tỷ giá giao ngay – Spot rate. - Tỷ giá kỳ hạn – Forward rate. - Tỷ giá mở cửa – Opening rate. - Tỷ giá đóng cửa – Closing rate. - Tỷ giá tiền mặt - Tỷ giá chuyển khoản
22 Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối
III. CÁC LOẠI TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI (3.3. Căn cứ vào cơ chế quản lý ngoại hối)
a. Fixed rate/floating rate - Fixed rate: cố định trong 1 khoảng thời gian(cid:206) ổn định về
mặt danh nghĩa
- Floating rate: tỷ giá phụ thuộc vào sức mua của tiền tệ (cid:206)
đánh giá đúng giá trị thực tế của đồng tiền
b. Official rate/market rate c. Prime rate/commercial bank’s rate d. Common rate/preference rate e. Single rate/multimodal exchange rate
23 Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối
IV. PHƯƠNG PHÁP YẾT TỶ GIÁ ( Exchange rate quotation)
1. Một số khái niệm liên quan đến việc yết giá các đồng tiền 1.1. Đồng tiền yết giá, đồng tiền định giá 1.2 Tỷ giá mua/Tỷ giá bán (BID RATE/ASK RATE)
2. Phương pháp yết giá - Phương pháp yết giá trực tiếp (direct quotation) - Phương pháp yết giá gián tiếp (indirect quotation)
3. Cách đọc tỷ giá
24 Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối
8
V. XÁC ĐỊNH TỶ GIÁ THEO PHƯƠNG PHÁP TÍNH CHÉO
1. Xác định tỷ giá của hai tiền tệ đứng ở vị trí định giá
của hai cặp tỷ giá khác nhau
2. Xác định tỷ giá của hai tiền tệ đứng ở vị trí yết giá
của hai cặp tỷ giá khác nhau.
3. Xác định tỷ giá của hai tiền tệ đứng ở hai vị trí khác nhau (yết giá; định giá) của hai cặp tỷ giá khác nhau
25 Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối
1. Xác định tỷ giá của hai tiền tệ đứng ở vị trí định giá(đứng ở vị trí mẫu số) của hai cặp tỷ giá khác nhau VD: USD/VND = 16100/16200 USD/HKD = 7.7860/90
(cid:198) HKD/VND? * CÔNG THỨC CHUNG:
HKD/VND = USD/VND : USD/HKD
ASK (b) USD/VND
BID (c) HKD/VND
=
BID (b) USD/HKD
BID(b) USD/VND
ASK (c) HKD/VND
=
ASK (b) USD/HKD
26 Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối
2. Xác định tỷ giá của hai tiền tệ đứng ở vị trí yết giá(đứng ở vị trí tử số) của hai cặp tỷ giá khác nhau
Biết GBP/VND và USD/VND ---> USD/GBP = ? 2.1. Công thức chung: USD/GBP
= TGĐT tử số/ TGĐT mẫu số
= USD/VND : GBP/VND
ASK(c) USD/GBP = BID (b) USD/VND : ASK(b) GBP/VND BID(c) USD/GBP = ASK(b) USD/VND : BID (b) GBP/VND
27 Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối
9
3. Xác định TGHĐ của 2 đồng tiền ở 2 vị trí yết giá khác nhau
Cho cặp TGHĐ: GBP/USD, USD/VND (cid:198) GBP/VND = ? 3.1. Công thức chung:
GBP/VND = GBP/USD x USD/VND
3.2. ASK(c) GBP/VND
= BID(b) GBP/USD x BID (b) USD/VND
3.3. BID(c) GBP/VND
= ASK(b) GBP/USD x ASK(b) USD/VND
28 Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối
V. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG TỚI SỰ BIẾN ĐỘNG CỦA TGHĐ
1. Mức chênh lệch lạm phát
2. Quan hệ cung/cầu ngoại hối trên thị trường
3. Mức chênh lệch lãi suất
4. Một số yếu tố khác
29 Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối
VI. CÁC BIỆN PHÁP ĐIỀU CHỈNH TGHĐ
(cid:148) Chính sách chiết khấu (Discount Policy)
(cid:148) Chính sách thị trường mở (Open market Policy)
(cid:148) Phá giá tiền tệ
(cid:148) Nâng giá tiền tệ
30 Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối
10
VII. THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI
1. Khái niệm
Thị trường ngoại hối là nơi diễn ra các giao dịch mua, bán ngoại hối, chủ yếu là ngoại tệ và các phương tiện thanh toán quốc tế.
2. Đối tượng mua bán trên thị trường ngoại hối - Là ngoại hối, trong ®ã chñ yÕu lµ mua b¸n c¸c ngo¹i tÖ
vµ ph−¬ng tiÖn thanh to¸n cã gi¸ trÞ nh− ngo¹i tÖ
31 Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối
Chủ thể tham gia giao dịch
(cid:148) Nhà kinh doanh (Dealers) (cid:148) Nhà môi giới (Brokers) (cid:148) Nhà đầu cơ (Speculators) (cid:148) Nhà kinh doanh chênh lệch
giá (Arbitrageures)
(cid:148) Thương nhân (traders) (cid:148) Nhà đầu tư (investors) (cid:148) Ngân hàng thương mại (cid:148) Cá nhân và hộ gia đình (cid:148) Ngân hàng trung ương
Phân biệt mục tiêu hoạt động của từng thành phần tham gia giao dịch
32
4. CHỨC NĂNG CỦA FOREX
1.
2.
Phục vụ TMQT Phục vụ luân chuyển vốn quốc tế
3. Nơi hình thành tỷ giá 4. Nơi kinh doanh và phòng ngừa rủi ro tỷ giá (forward,
swap, future, option)
5. Nơi NHTW can thiệp vào tỷ giá
33 Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối
11
5. ĐẶC ĐIỂM CỦA FOREX
- Là thị trường toàn cầu, diễn ra 24/24h - Trung tâm của Forex là Interbank với các thành viên chủ yếu là các NHTM, các dealer và các NHTW - Đồng tiền được sử dụng nhiều trong giao dịch là các đồng tiền mạnh: USD (41.5%), GBP, EUR, JPY… - Là thị trường nhạy cảm với các sự kiện kinh tế, chính
trị…
34 Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối
6. Phân loại thị trường
(cid:148) Phân loại theo hình thức tổ chức (cid:131) Thị trường có tổ chức (cid:131) Thị trường không có tổ chức
(cid:148) Theo phương thức giao dịch
(cid:131) Giao dịch giao ngay (spot transactions) (cid:131) Giao dịch có kỳ hạn (forward transactions) (cid:131) Giao dịch tương lai (future transactions) (cid:131) Giao dịch quyền chọn (options transactions) (cid:131) Giao dịch hoán đổi (swap transactions)
(cid:148) Theo mục tiêu giao dịch
(cid:131) Giao dịch buôn bán ngoại hối (arbitrage) (cid:131) Giao dịch đầu cơ ngoại hối (speculation) (cid:131) Giao dịch tự bảo hiểm rủi ro ngoại hối (hedging)
35 Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối
7. CÁC NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGOẠI HỐI
FOREX
PRIMARY OPERATION (Nghiệp vụ sơ cấp)
DERIVATIVE OPERATIONS (Nghiệp vụ phái sinh)
SPORT
FORWARD
SWAP
OPTION
FUTURE
OTC – OTC – OTC – OTC - OTC
EXCHANGE
36 Chương 1: Tỷ giá hối đoái & Thị trường ngoại hối

