TRÆÅÌNG ÂAÛI HOÜC BAÏCH KHOA ÂN BM ÂÆÅÌNG ÄTÄ - ÂÆÅÌNG TP
18
Tr s h s quy đổi ai khi ti trng trc ca xe cn đổi là (daN) Loi ti
trng tiêu
chun (daN) 4 6 7 8 9,5 10 11 12
Trc 10000
Trc 12000
Trc 9500
0.02
0.01
0.03
0.10
0.05
0.15
0.36
0.18
0.55
0.43
0.22
0.65
0.68
0.35
1.00
1.0
0.5
0.8
1.0
: H s xét đến s phân b xe chy trên các làn xe.
Bng 13-3 H s xét đến s phân b xe chy trên các làn xe
Trường hp tính toán H s γ
- Đường ch có 1 làn xe.
- Đường có t 2(3 làn không có di phân cách gia.
- Đường 4 và nhiu làn xe có dãi phân cách gia.
1.00
0.55
0.35
T lưu lượng xe tính toán, ti trng trc tính toán và cp áo đường xác định
được Eycllxc . Theo công thc 13-10 xác định tr sđun đàn hi yêu cu dùng
cho thiết kế Eyc .
13.3.2.2 Tính Ech :
Đối vi h 2 lp : S dng toán đồ Cogal cho h 2 lp (hình
Lp t s :
=
1
0
1
,
EE
E
D
h
f
Ech (13-12)
=> Ech
Trong đó: h là b dy lp áo đường có mô đun đàn hi E1
D là đường kính tương đường ca vt bánh xe tính toán
E
0 là mô đun đàn hi ca nn đất
Đối vi h nhiu lp :
Hình 13- 5. Sơ đồ đổi h 3 lp v h 2 lp
E
ch
p
D
D
pE
ch
h
1
E
1
E
0
h
2
E
2
E
0
E
TB
H=h
1
+h
2
Hình 13-4: Sơ đồ cơ bn h 2 lp
E
ch
p
D
E
0
E
1
h
TS Phan Cao Th Thiết kế đường ôtô (Phn 2) Trang:
TRÆÅÌNG ÂAÛI HOÜC BAÏCH KHOA ÂN BM ÂÆÅÌNG ÄTÄ - ÂÆÅÌNG TP
Cách 1. S dng công thc đổi tng ca GS Đặng Hu
- Đổi lp 1 và lp 2 thành 1 lp tương đương.
+ T quan h :
3
3
1
21
.1
.
+
+
=K
tK
EETB
β
(13.13)
Trong đó :
k=
1
2
h
h t=
1
2
E
E
β: H s quy đổi t phương pháp tính toán gn đúng v phương pháp
tính toán chính xác (h s hiu chnh)
β có th tính theo công thc sau:
12,0
114,1
=D
H
β
(13.14)
(Hoc tra bng 13-4 Giáo trình TKĐ 2 page 109)
H = h1 + h2
E2 là mô đun đàn hi lp dưới,
E1 là mô đun đàn hi lp trên,
- S dng h 2 lp để tính toán Ech như bài toán h 2 lp vi toán đồ
Côgal.
Cách 2 :
Có th đổi tt c các lp vt liu áo đường v 1 lp có mô đun đàn hi trung
bình theo phương pháp trung bình s hc theo chiu dy hi, tu theo yêu cu ca
tng giai đon thiết kế hoc các lp tng mt có tính cht cơ lý và biến dng gn
như nhau.
=
=
=n
i
i
i
n
i
i
TB
h
hE
E
1
1
(13-15)
Hình 13- 6. Sơ đồ đổi h 4 lp v h 2 lp
E
2
h
2
E
0
E
1
h
1
E
ch
p
D
h
3
E
3
D
pE
ch
h
1
E
1
E
0
H'=
h
2
+h
3
E
0
E
ch
p
D
E'
TB
E
TB
H=
h
1
+h
2
+h
3
TS Phan Cao Th Thiết kế đường ôtô (Phn 2) Trang: 19
TRÆÅÌNG ÂAÛI HOÜC BAÏCH KHOA ÂN BM ÂÆÅÌNG ÄTÄ - ÂÆÅÌNG TP
Sau đó dùng toán đồ Cogal cho h 2 lp để tính Ech
Cách th 3:
Dùng toán đồ Cogal cho h 2 lp để xác định Echm trên mt các lp móng và
mt theo trình t t dưới lên như hình 13- 7.
DDD
h3 E3 h3 E3 h3 E3
h2 E2 h2 E2
h1
E0
E1
1chm
E
2chm
E
Hình 13.7. Sơ đồ xác định môđun đàn hi trên mt các lp
Chú ý : Ch đưa h s β vào ln tính cui cùng
)()( 321
D
hhh
f
D
H
f++
==
β
Tuy nhiên mi cách thc đổi tng đều nhm mc đích đưa KCAĐ v h 2 lp
để s dng toán đồ Cogal, do đó có th kết hp c 3 cách 1,2 và 3 như trên.
Vn đề s dng cách nào và kết hp các cách ra sao là ph thuc vào giai
đon thiết kế, ph thuc vào tính cht làm vic ca các lp vt liu áo đường.
13.3.3 Trình t tính toán.
1. Xác định lưu lượng xe chy tính toán tương ng vi năm tính toán ca loi
tng mt đường, tính lưu lượng xe trên 1 làn
2. Xác định Eyc theo công thc 13 -10
3. D kiến cu to các lp áo đường theo nguyên tc thiết kế cu to chương
10, d kiến chiu dy các lp hoc t s chiu dy các lp.
4. Đổi tng t h nhiu lp v h 2 lp theo mt trong các cách nêu trên để s
dng toán đồ Cogal xác định Ech.
5. Đánh giá so sánh Ech vi Eyc
TS Phan Cao Th Thiết kế đường ôtô (Phn 2) Trang: 20
TRÆÅÌNG ÂAÛI HOÜC BAÏCH KHOA ÂN BM ÂÆÅÌNG ÄTÄ - ÂÆÅÌNG TP
§13.4 TÍNH TOÁN CƯỜNG ĐỘ CA KT CU ÁO MM THEO
TIÊU CHUN CÂN BNG GII HN TRƯỢT TRONG NN ĐẤT VÀ
TRONG CÁC LP VT LIU KÉM DÍNH
13.4.1 Nguyên lý tính toán :
Nguyên lý: ng sut ct ch động ln nht sinh ra ti mi đim trong KCAĐ
trong nn đất do ti trng xe chy và trng lượng bn thân ca các lp vt liu
gây ra không được quá ng sut ct gii hn trong nn đất và trong các lp vt
liu KCAĐ nghĩa là.
τamax τcp (13-5)
τam + τab K’.C
Trong đó :
τam : là ng sut ct hot động ln nht do ti trng xe chy gây ra
trong nn đất hoc trong các lp VL kém dính trong các lp BTN nhit
độ cao (daN/cm2).
τab: ng sut ct ch động do trng lượng bn thân các lp vt liu
phía trên gây ra ti đim tính toán (daN/cm2).
K’: H s tng hp xét đến các điu kin tính toán
Cơ s lý thuyết: GS A.M Krivitski đã bt đầu t điu kin cân bng gii hn ti
mt đim trong nn đất hoc trong các lp VL áo đường biu th bng quan h
ng sut tiếp vi ng sut pháp trên vòng Mohr ng sut cho bài toán phng.
()()
[]
CSIN
C=+
ϕσσσσ
ϕ
3131
OS2
1 (13-16)
Trong đó: σ1, σ3ng sut chính ti đim đang xét
C, φ là lc dính và góc ni ma sát ca đất hoc VL áo đường
Vế trái ca (13-16) được gi là ng sut ct ch động ln nht sinh ra ti đim đang
xét ký hiu là τamax , Vế phi nhân thêm h s K’ để xét ti các yếu t nh hưởng
trong quá trình tính toán.
zE
2
= E
0
, c,
ϕ
E
1
h
p
D
E
2
= E
0
E
1
= E
TB
τ
am
H×nh 13- 7a S¬ ®å tÝnh to¸n
τ
am cña hÖ 2 líp ®èi víi líp díi lµ nÒn ®Êt
TS Phan Cao Th Thiết kế đường ôtô (Phn 2) Trang: 21
TRÆÅÌNG ÂAÛI HOÜC BAÏCH KHOA ÂN BM ÂÆÅÌNG ÄTÄ - ÂÆÅÌNG TP
13.4.2 Ni dung tính toán:
13.4.2.1 Xác định
τ
am ,
τ
ab trong nn đất và trong các lp vt liu kém dính : Để
xác định
τ
am,
τ
ab chuyn h tính toán bt k v h 2 lp để tính toán
Nguyên tc chung khi chuyn h tính toán bt k nhiu lp v h 2 lp :
- Khi tính toán trượt đối vi nn đất thì quy đổi các lp phía trên nn đất v 1
lp tương đương.
- Đối vi các lp vt liu kém dính: Quy đổi các lp vt liu phía trên v trí tính
toán v 1 lp tương đương, quy đổi lp tính toán vi các lp phía dưới và nn
đất v 1 bán không gian đàn hi có môđuyn đàn hi chung Echm nào đó .
a . Xác định τam:
p
am
τ
= f(ϕ,D
H,
chm
tb
E
E) (13-17)
Trong đó :
φ : góc ni ma sát ca lp vt liu cn tính toán.
H : tng chiu dày ca các lp áo đường tính đến v trí tính toán .
E
chm : môđuyn đàn hi chung ca nn đất và các lp vt liu phía dưới v trí
tính toán.
E
tb : môđuyn đàn hi trung bình ca các lp áo đường phía trên v trí tính
toán .
τam/p: là ng sut ct hot động ln nht đơn v do p=1daN/cm2 gây ra ti tâm
ti trng tác dng
zE
2
= E
0
, c,
ϕ
E
1
h
p
D
E
2
= E
0
E
1
= E
TB
τ
am
Hình 13-8. Sơ đồ tính toán τam ca h 2 lp đối vi lp dưới là nn đất
τ
am
Hình 13-9. Sơ đồ tính toán τam đối vi lp vt liu kém dính
D
p
E
1
, h
1
E
0
, c,
ϕ
z
E
2
, h
2
E
3
, h
3
, c
3
,
ϕ
3
xx
c
3
,
ϕ
3
E
TB
= E
1
p
D
τ
am
z
E
ch
= E
2
TS Phan Cao Th Thiết kế đường ôtô (Phn 2) Trang: 22