KHOA CAO ĐẲNG THỰC HÀNH

THIẾT KẾ & LẬP TRÌNH WEBSITE (Chuyên ngành: Đồ Họa Đa Truyền Thông)

Chương 5: CÁC ĐIỀU KHIỂN TRONG ASP.NET

1

www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

NỘI DUNG

1. Tổng quan về các controls

2. HTML Control

3. Web Server Controls

4. Validation Controls

5. Web User controls

6. Master Pages

7. Data Controls

2 2

www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

1. TỔNG QUAN VỀ CÁC CONTROLS

3 3

www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

2. HTML CONTROL

 HTML Control được tạo ra từ các tag HTML tĩnh thường được sử dụng lập trình ở phía client

Khi sử dụng HTML Control để lập trình phía Server ta gán thuộc tính runat="Server" cho HTML Control đó được gọi là HTML Server Control.

HTML Control trên Toolbox

4 4

www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

2. HTML CONTROL

Để chuyển các HTML Control thành các HTML Server Control, ta chọn Run As Server Control từ menu ngữ cảnh hoặc gán thuộc tính runat=“Server” cho HTML Control

5 5

www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

3. WEB SERVER CONTROL

Những lý do nên sử dụng Standard Web Control:

Đơn giản, tương tự như Windows Form Controls. Đồng nhất: Có các thuộc tính giống nhau  dễ tìm hiểu và sử dụng. Hiệu quả: Tự động phát sinh ra các tag HTML theo từng loại Browser

6 6

www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

3. WEB SERVER CONTROL

Thuộc tính

Ý nghĩa

(ID)

Tên của điều khiển. Tên của điều khiển là duy nhất.

AccessKey Ký tự để di chuyển nhanh đến điều khiển - phím nóng.

Attributes

Tập hợp các thuộc tính của điều khiển HTML

BackColor Màu nền của điều khiển.

BorderColor Màu đường viền của điều khiển.

BorderStyle Kiểu đường viền của điều khiển.

BorderWidth Độ rộng của đường viền.

CssClass

Hình thức hiển thị của điều khiển qua tên CSS.

Enabled

Điều khiển có được hiển thị hay không. Mặc định là True.

Font

Font hiển thị cho điều khiển

ForeColor

Màu chữ hiển thị trên điều khiển

Chiều cao của điều khiển

Height

ToolTip

Dòng chữ sẽ hiển thị khi rê chuột vào điều khiển.

Width

Độ rộng của điều khiển.

7 7

Bảng liệt kê các thuộc tính chung của các Web control

www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

3. WEB SERVER CONTROL

Được sử dụng để hiển thị và trình bày nội dung văn

3.1. Label bản, chấp nhận hiển thị nội dung với các tag HTML. Ví dụ:

lblA.Text = "Đây là chuỗi văn bản thường"; lblB.Text ="Còn đây là chuỗi được in đậm";

8 8

www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

3. WEB SERVER CONTROL

Được dùng để nhập và hiển thị dữ liệu văn bản.

3.2 TextBox Các thuộc tính:

Text: Nội dung chứa trong Textbox TextMode:

SingleLine: Hiển thị và nhập liệu 1 dòng MultiLine: Hiển thị và nhập liệu nhiều dòng Password: Hiển thị dấu * thay cho các ký tự.

Rows: Số dòng hiển thị nếu textbox có nhiều dòng. Maxlength: Số ký tự tối đa được nhập Wrap: Văn bản có được phép tự động xuống dòng khi độ rộng của textbox không đủ.

9 9

www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

3. WEB SERVER CONTROL

Được dùng để hiển thị hình ảnh lên trang Web.

3.3. Image Các thuộc tính:

ImageURL: Đường dẫn tập tin hình ảnh. AlternateText: Chuỗi văn bản sẽ hiển thị chú thích. ImageAlign: Vị trí hiển thị giữa hình và nội dung. NotSet,Left, Middle,TextTop,Right

10 10

www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

3. WEB SERVER CONTROL

3.4. Button, ImageButton, LinkButton

Mặc định là các nút Submit Button, khi được nhấn

vào sẽ PostBack về Server.

Các thuộc tính:

- Text: Chuỗi văn bản hiển thị trên điều khiển.

- CommandName: Tên lệnh được sử dụng trong sự kiện Command.

- Ngoài những thuộc tính trên, điều khiển ImageButton còn có các thuộc tính ImageURL, ImageAlign và AlternateText như điều khiển Image.

11 11

www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

3. WEB SERVER CONTROL

Ví dụ: Tạo trang web với các điều khiển: Label, Textbox, Button thực hiện chức năng tính toán như sau:

Xử lý sự kiện: protected void btTinhtien_Click(object sender, EventArgs e) { int soluong=int.Parse(txtSoluong.Text ); int dongia=int.Parse(txtDongia.Text ); int Thanhtien=soluong * dongia; txtThanhtien.Text = Thanhtien.ToString(); }

12 12

www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

3. WEB SERVER CONTROL

Được sử dụng để tạo ra các liên kết siêu văn bản.

3.5. HyperLink Các thuộc tính:

ImageURL: Tập tin ảnh hiển thị trên điều khiển. Text: Nhãn văn bản hiển thị trên điều khiển. NavigateUrl: Đường dẫn cần liên kết đến. Target: Xác định cửa sổ sẽ hiển thị cho mối liên kết _blank: Hiển thị trang liên kết ở cửa sổ mới. _self: Hiển thị trang liên kết tại cửa sổ chứa liên kết _parent: Hiển thị trang liên kết ở frame cha.

13 13

www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

3. WEB SERVER CONTROL

Ví dụ: Tạo trang web gồm 3 điều khiển Hyperlink

14 14

www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

3. WEB SERVER CONTROL

Là điều khiển hiển thị danh sách lựa chọn, có thể

3.6. Listbox và DropdownList chọn một hoặc nhiều. Các thuộc tính:

+ AutoPostBack: Có tự động PostBack về Server khi chỉ số của mục chọn bị thay đổi. Mặc định False + Items: Tập chứa các mục chọn của điều khiển. thêm vào mục chọn qua thuộc tính ListItem Collection Editor. + Rows: Chiều cao của ListBox theo số dòng. + SelectionMode: Cách chọn các mục trong ListBox. Single: Chỉ chọn một mục có trong danh sách.

Multiple: Cho phép chọn nhiều mục.

15 15

www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

3. WEB SERVER CONTROL

Items.Add();

Items.Insert(,);

Items.Count;

Items.Remove();

Items.RemoveAt();

Add: Thêm mục mới vào cuối danh sách Insert: Thêm mục mới vào danh sách tại một vị trí Count: Trả về số mục (Item) có trong danh sách. Remove: Xóa đối tượng Item tại ra khỏi danh sách. RemoveAt: Xóa item tại vị trí index khỏi danh sách. Clear: Xóa tất cả Item có trong danh sách.

Items.Clear();

Tập hợp Items 16 16

www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

3. WEB SERVER CONTROL

Xử lý mục chọn

Thuộc tính Selected của đối tượng Items[i] để kiểm tra xem mục thứ i đó có được chọn hay không.

SelectedIndex: Cho biết chỉ số của mục được chọn. Trong trường hợp chọn nhiều mục SelectedIndex sẽ trả về chỉ số mục chọn đầu tiên.

SelectedItem: Cho biết mục được chọn. Trong trường hợp chọn nhiều mục, SelectedItem sẽ trả về mục chọn đầu tiên.

SelectedValue: Cho biết giá trị của mục được chọn. Trong trường hợp chọn nhiều mục, SelectedValue sẽ trả về giá trị mục chọn đầu tiên.

17 17

www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

3. WEB SERVER CONTROL

Ví dụ: Tạo trang Web gồm 1 listbox, 2 label , 1 Button khi click nút chọn sẽ hiện tên các địa danh được chọn.

18 18

www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

3. WEB SERVER CONTROL

…….

Xử lý sự kiện: protected void Page_Load(. . . ) { if (!IsPostBack) { lstDiadanh.Items.Add("Vịnh Hạ Long"); lstDiadanh.Items.Add("Phan Thiết - Mũi Né"); lstDiadanh.Items.Add("Nha Trang"); int n = lstDiadanh.Items.Count; lbSoDD.Text = n.ToString(); } } protected void btChon_Click(. . .) { lbDiadanh.Text = ""; for (int i = 0; i <= lstDiadanh.Items.Count - 1; i ++) { if (lstDiadanh.Items[i].Selected) lbDiadanh.Text += "
  • " + lstDiadanh.Items[i].Value; } }
  • 19 19

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    3.7. Checkbox, RadioButton Các thuộc tính

    Checked: Trạng thái của mục chọn (chọn hay không) TextAlign: Vị trí của điều khiển so với chuỗi văn bản.

    AutoPostBack: Có được tự động PostBack về Server khi các mục chọn bị thay đổi, mặc định là False. GroupName (RadioButton): Tên nhóm, thuộc tính này được sử dụng để nhóm các điều khiển RadioButton lại thành 1 nhóm.

    20 20

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    Ví dụ: Tạo trang web gồm Nhóm các RadioButton Giới tính, Thu nhập, Nhóm Checkbox Ngoại ngữ

    21 21

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    Kéo thả RadioButtonList (Hoặc CheckbocList) vào Form

    3.8. CheckBoxList, RadioButtonList  Dùng để tạo ra một nhóm các CheckBox/Radio Button, Là điều khiển danh sách nên có thuộc tính Items chứa tập hợp các mục chọn như ListBox/DropDownList.  Các thao tác trên tập hợp Items, xử lý mục chọn cũng tương tự như ListBox/DropDownList. Tạo mới:

     Chọn Edit Items

    22 22

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    Các thuộc tính

    RepeatColumns: Số cột hiển thị. RepeatDirection: Hình thức hiển thị

    Vertical: Theo chiều dọc Horizontal: Theo chiều ngang

    AutoPostBack: Có được phép tự động PostBack về Server khi các mục chọn của điều khiển bị thay đổi. Mặc định là False.

    23 23

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    Ví dụ: Tạo trang web gồm Nhóm RadioButton Thu nhập

    Xử lý sự kiện: Private Sub rblThu_nhap_SelectedIndexChanged(…)…

    lblThu_nhap.Text = "Bạn chọn thu nhập: " +

    rblThu_nhap.SelectedItem.Text;

    End Sub

    24 24

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    Ví dụ: Tạo trang web khi click nút Đăng ký thì hiện thị các thông tin được chọn.

    25 25

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    3.9. Điều khiển Literal

    Tương tự như điều khiển Label, Literal được sử

    dụng để hiển thị chuỗi văn bản trên trang Web.

    Điểm khác biệt là khi thi hành, Literal không tạo thêm tag Html, còn Label sẽ tạo ra tag span (được sử dụng để lập trình ở phía client).

    26 26

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    Ví dụ:

    Khi thiết kế.

    Lệnh xử lý: protected void Page_Load(object sender, EventArgs e) { Label1.Text="Đây là chuỗi ký tự trong label"; Literal1.Text = " Đây là chuỗi ký tự trong Literial"; } Xem source: Đây là chuỗi ký tự trong label
    Đây là chuỗi ký tự trong Literial

    27 27

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    3.10. Điều khiển AdRotator Được dùng để tạo ra các ảnh quảng cáo (tại 1 vùng sẽ có nhiều ảnh, xuất hiện theo tuần xuất), nó tự động thay đổi các hình ảnh mỗi khi có yêu cầu (PostBack về server).

    28 28

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    Thuộc tính AdvertisementFile: Tên tập tin dữ liệu (dưới dạng xml) cho điều khiển. Cú pháp của tập tin Advertisement (*.xml)

    Đường dẫn tập tin hình ảnh Đường dẫn liên kết Chuỗi văn bản Tooltip Từ khóa dùng để lọc hình ảnh Tần suất hiển thị của ảnh

    Lưu ý: Các giá trị có phân biệt chữ Hoa chữ thường

    29 29

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    Sự kiện AdCreated: Xảy ra khi điều khiển tạo ra các quảng cáo

    30 30

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    Ví dụ: Tạo mẫu Quangcao sử dụng điều khiển AdRotator

    Bước 1. Thiết kế giao diện

    Bước 2. Tạo tập tin dữ liệu: Quangcao.xml Sử dụng chức năng Add New Item… từ thực đơn ngữ cảnh Chọn XML File trong hộp thoại Add New Item

    31 31

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    Nhập vào nội dung cho tập tin Quangcao.xml Pictures\Baihatviet.gif http://www.Baihatviet.net Web Nhạc bài hát việt Music 10

    32 32

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    Chuyển màn hình qua trang Data, nhập liệu trực tiếp: Click phải màn hình đang code chọn View Data Grid

    33 33

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    Bước 3. Thiết lập thuộc tính cho điều khiển adQuangcao

    AdvertisementFile: Quangcao.xml Target: _blank KeywordFilter: Không thiết lập (Hiển thị tất cả ảnh)

    Bước 4. Thi hành ứng dụng

    34 34

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    3.11. Điều khiển Calendar

    Dùng để hiển thị và cập nhật dữ liệu kiểu ngày

    35 35

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    Thuộc tính DayHeaderStyle: Tiêu đề của các ngày trong tuần

    DayStyle: Các ngày trong điều khiển.

    NextPrevStyle: Tháng trước/sau của tháng đang chọn.

    SeleltedDayStyle: Ngày đang được chọn.

    TitleStyle: Tiêu đề của tháng được chọn

    TodayDayStyle: Ngày hiện hành (trên server).

    WeekendDayStyle: Các ngày cuối tuần (thứ 7, chủ nhật)

    OtherMonthDayStyle: Các ngày không nằm trong tháng hiện tại. -------- SelectedDate: Giá trị ngày được chọn trên điều khiển

    36 36

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    Sự kiện SelectionChanged: Sự kiện này xảy ra khi chọn một ngày VisibleMonthChanged: Xự kiện xảy ra khi chọn một tháng

    37 37

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    Ví dụ: Tạo Calendard trên trang web

    Bước 1: Tạo Calendard vào trang

    Bước 2: Chọn mẫu định dạng: Click phải /Auto Format

    38 38

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    Xử lý sự kiện: protected void Page_Load(object sender, EventArgs e){ lbNgay.Text = "Hôm nay ngày " +

    DateTime.Today.ToString ("dd/MM/yyyy");

    } protected void Calendar1_SelectionChanged1( . . . .) { lbThongbao.Text ="Bạn đang chọn " +

    Calendar1.SelectedDate.ToString("dd/MM/yyyy");

    }

    39 39

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    3.12. Điều khiển File Upload. Sử dụng Upload file từ chính ứng dụng Web. File sau khi Upload có thể lưu trữ ở 1 nơi nào đó trên webserver.

    Thuộc tính

    Ý nghĩa

    Enable

    Vô hiệu hoá điều khiển FileUpload.

    FileBytes

    Lấy nội dung file đã được upload như một mảng Byte.

    FileContent Lấy nội dung của file đã được upload theo dòng dữ liệu

    FileName

    Lấy tên file được Upload

    HasFile

    Trả về giá trị true khi File được Upload

    40 40

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    Các phương thức:

    Focus: Chuyển con trỏ đến điều khiển FileUpload. SaveAs: Cho phép lưu file được upload lên hệ thống.

    41 41

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    Ví dụ: Tạo điều khiển File Upload

    Thiết kế và tạo FileUpload vào trang

    lbThongbao.Text = "Đã upload thành công" ;

    Xử lý sự kiện: protected void Button1_Click(object sender, EventArgs e) { string sTenfile ; //Tách lấy tên tập tin sTenfile = FileUpload1.FileName; //Thực hiện chép tập tin lên thư mục Upload FileUpload1.SaveAs(MapPath("~/Upload/" + sTenfile)); }

    42 42

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    3.13. Điều khiển Panel và PlaceHolder  Sử dùng để chứa các điều khiển khác.  Thuộc tính Visible= True thì các điều khiển chứa bên trong sẽ được hiển thị và ngược lại. Tuy nhiên, điều khiển Panel cho phép chúng ta kéo những điều khiển vào bên trong nó lúc thiết kế, còn điều khiển PlaceHolder thì không.

    43 43

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    Thuộc tính DefaultButton: Định nghĩa button mặc định trong panel (sẽ được thực hiện khi nhấn Enter) Direction: Thiết đặt hướng hiển thị nội dung được đưa ra trong panel:NotSet, LeftToRight, RightToLeft.

    GroupingText: Trình bày Panel như 1 Fieldset với một chú giải riêng biệt. HorizontalAlign: Chỉ ra hướng ngang thể hiện nội dung của panel:Center, Justify, Left, NotSet, Right. ScrollBars: Hiển thị scrollbars khi nội dung trong panel vượt quá kích thước: Auto, Both, Horizontal, None, Vertical.

    44 44

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    Ví dụ: Tạo trang sử dụng Panel

    Thiết kế:

    45 45

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    buletnghenghiep.Items.Add("Nghề "+i.ToString());

    46 46

    Xử lý sự kiện: protected void Page_Load(object sender, EventArgs e) { for (int i = 1; i < 100; i++) { } } protected void chkhtsothich_CheckedChanged(. . . .) { if (chksothich.Checked == true) panelsothich.Visible = true; else panelsothich.Visible = false; } protected void chkhtnghenghiep_CheckedChanged(. . . ) { if (chknghenghiep.Checked == true) panelnghenghiep.Visible = true; else panelnghenghiep.Visible = false; }

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    Điều khiển MultiView chứa đựng 1 hoặc nhiều điều

    3.14. Điều khiển hiển thị các trang – View và MultiView Cho phép ẩn hoặc hiện các phần khác nhau của trang Web, tiện ích khi tạo một TabPage để chia 1 trang web có độ dài lớn thành các phần để hiển thị. khiển View.

    47 47

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    Thuộc tính

     ActiveViewIndex: Lựa chọn điều khiển View được đưa ra hiển thị bằng chỉ số Index  Views: Cho phép lấy về tập hợp các điều khiển View chứa đựng trong điều khiển MultiView. Phương thức

     GetActiveView: Cho phép lấy về thông tin của điều khiển View được lựa chọn.  SetActiveView: Cho phép thiết lập điều khiển View được hiển thị. Sự kiện

     ActiveViewChanged:Khi điều khiển View được chọn

    48 48

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    Ví dụ: Tạo trang sử dụng MultiView

    Thiết kế:

    Tạo 1 Multiview1 gồm 3 View (View1 View2, View3) Tạo Control Menu1 gồm 3 Tab (Tab1, Tab2, Tab3)

    Tạo Control Menu vào Form

    49 49

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    Chọn Edit Menu Item

    Lần lượt khái báo các nhãn (Text) là: Tab 1, Tab 2, Tab 3 và các giá trị (Value) tương ứng là: 0 , 1, 2 Thuộc tính Orientation: Horizaltal (Menu hướng ngang)

    50 50

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    Bổ sung nội dung vào các view tương ứng

    51 51

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    3. WEB SERVER CONTROL

    int index = int.Parse(e.Item.Value); MultiView1.ActiveViewIndex = index;

    MultiView1.ActiveViewIndex = 0;

    if (!IsPostBack){ }

    Xử lý sự kiện:

    52 52

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    4. CÁC ĐIỀU KHIỂN KIỂM TRA DỮ LIỆU-VALIDATION

    4.1 Giới thiệu chung 4.2. Điều khiển Required Field Validator 4.3. Điều khiển Compare Validator

    4.4. Điều khiển Range Validator

    4.5. Điều khiển Regular Expression Validator

    4.6. Điều khiển Custom Validator

    4.7. Điều khiển Validation Summary

    53 53

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    4.1. GIỚI THIỆU CHUNG

    54 54

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    4.1. GIỚI THIỆU CHUNG

    Mỗi khi PostBack về Server, trang Web luôn kiểm tra tính hợp lệ dữ liệu (nếu có yêu cầu khi thiết kế). Nếu dữ liệu không hợp lệ (bỏ trống, vi phạm miền giá trị, mật khẩu nhập lại không đúng, …), trang web sẽ không thể PostBack về Server.

    55 55

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    4.1. GIỚI THIỆU CHUNG

    Trang Dangky.htm với ngôn ngữ HTML & Javascript  Khó khăn trong thiết kế và lập trình (trên 100 dòng code)

    56 56

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    4.1. GIỚI THIỆU CHUNG

    Trang Dangkythanhvien.aspx với MS Visual studio chỉ còn là quan tâm đến các thuộc tính cần khai báo

    57 57

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    4.2. ĐIỀU KHIỂN REQUIRED FIELD VALIDATOR

    Dùng để kiểm tra giá trị trong điều khiển phải

    Công dụng: được nhập. Để kiểm tra ràng buộc khác rỗng (Not null) Thuộc tính:

    58 58

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    4.3. ĐIỀU KHIỂN COMPARE VALIDATOR

    Để so sánh giá trị của điều khiển với giá trị của

    Sử dụng điều khiển này để kiểm tra ràng buộc

    Công dụng: điều khiển khác hoặc một giá trị được xác định trước. miền giá trị, kiểu dữ liệu, liên thuộc tính.

    59 59

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    4.3. ĐIỀU KHIỂN COMPARE VALIDATOR

    Thuộc tính:  ControlToCompare: Tên điều khiển cần so sánh.  ValueToCompare: Giá trị để so sánh  Operator: Qui định phép so sánh (=, >, >=, <, <=, <>), kiểm tra kiểu dữ liệu ( DataTypeCheck)  Type: Qui định kiểu dữ liệu để kiểm tra hoặc so sánh(String, Integer, Double, Date, Currency)

    60 60

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    4.4. ĐIỀU KHIỂN RANGE VALIDATOR

    Để kiểm tra giá trị trong điều khiển có nằm trong

    Công dụng: đoạn [min-max] (kiểm tra ràng buộc miền giá trị).

    61 61

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    4.4. ĐIỀU KHIỂN RANGE VALIDATOR

    Thuộc tính:

    - MinimumValue: Giá trị nhỏ nhất. - MaximumValue: Giá trị lớn nhất. - Type: Xác định kiểu để kiểm tra dữ liệu. Có thể thực hiện kiểm tra trên các kiểu: String, Integer, Double, Date, Currency

    62 62

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    4.5. ĐIỀU KHIỂN REGULAR EXPRESSION VALIDATOR

    Công dụng: Để kiểm tra giá trị của điều khiển phải theo mẫu được qui định trước như: địa chỉ email, số điện thoại, mã vùng, số chứng minh thư, …

    63 63

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    4.5. ĐIỀU KHIỂN REGULAR EXPRESSION VALIDATOR

    Thuộc tính: ValidationExpression: Qui định mẫu kiểm tra dữ liệu

    64 64

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    4.5. ĐIỀU KHIỂN REGULAR EXPRESSION VALIDATOR

    Bảng mô tả các ký hiệu sử dụng trong Validation Expression

    65 65

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    4.6. ĐIỀU KHIỂN CUSTOM VALIDATOR

    Điều khiển này cho phép bạn tự viết hàm xử lý

    Công dụng: kiểm tra lỗi. Sự kiện: ServerValidate: Đặt các xử lý kiểm tra dữ liệu trong sự kiện này. Việc kiểm tra này được thực hiện ở Server. Ví dụ: Xử lý kiểm tra dữ liệu nhập tại điều khiển txtSoA có phải là số chẵn hay không.

    66 66

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    4.7. ĐIỀU KHIỂN VALIDATION SUMMARY

    Công dụng: Để hiển thị ra bảng lỗi - tất cả các lỗi hiện có trên trang Web. Nếu điều khiển nào có dữ liệu không hợp lệ, chuỗi thông báo lỗi - giá trị thuộc tính ErrorMessage của Validation Control sẽ được hiển thị. Nếu giá trị của thuộc tính ErrorMessage không được xác định, thông báo lỗi đó sẽ không được xuất hiện trong bảng lỗi

    67 67

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    4.7. ĐIỀU KHIỂN VALIDATION SUMMARY

    Thuộc tính: - HeaderText: Dòng tiêu đề của thông báo lỗi - ShowMessageBox: Qui định bảng thông báo lỗi có được phép hiển thị như cửa sổ MessageBox hay không. - ShowSummary: Qui định bảng thông báo lỗi có được phép hiển thị hay không.

    68 68

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    4.7. ĐIỀU KHIỂN VALIDATION SUMMARY

    Ví dụ: Tạo trang Dangkykhachang Sử dụng các điều khiển ValidateControl để kiểm tra dữ liệu nhập trên các điều khiển có trong hồ sơ đăng ký khách hàng.

    69 69

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    4.7. ĐIỀU KHIỂN VALIDATION SUMMARY

    70 70

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    4.7. ĐIỀU KHIỂN VALIDATION SUMMARY

    Thuộc tính Text của các điều khiển kiểm tra dữ liệu đều là: (*)

    71 71

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    4.7. ĐIỀU KHIỂN VALIDATION SUMMARY

    lblThong_bao.Text = "Đăng ký thành công";

    Xử lý sự kiện: Private Sub butDang_ky_Click(…)… End Sub

    72 72

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    4.7. ĐIỀU KHIỂN VALIDATION SUMMARY

    Các thông báo lỗi xuất hiện qua hộp thoại khi dữ liệu nhập không hợp lệ:

    73 73

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    4.7. ĐIỀU KHIỂN VALIDATION SUMMARY

    Nếu tất cả đều hợp lệ

    74 74

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    5. WEB USER CONTROLS

    5.1 Giới thiệu

    Khi kết hợp các control để tạo thành một control mới gọi là Web user control (UC)

     Sử dụng UC cũng giống như sử dụng thủ tục, hàm  khả năng tái sử dụng UC trên các trang web

     Phần mở rộng của UC là: .ascx

    75 75

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    5. WEB USER CONTROLS

    5.2 Tạo và sử dụng User control

    Tạo mới User control:

     Tạo mới 1 Web user control

     Thiết kế giống như thiết kế 1 trang aspx

    Chọn: Web User Control

    Đặt tên: *.ascx

    76 76

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    5. WEB USER CONTROLS

    Sử dụng User control:

     Kéo và thả UC vào trang aspx, lúc đó trang aspx sẽ xuất hiện tag

    <%@ Register . . %>

    77 77

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    6. MASTER PAGES

    6.1 Giới thiệu

     Master pages cho phép tạo 1 bố cục nhất quán trên các trang web trong cùng 1 website (tương tự template)

     Nội dung thể hiển trên trình duyệt là sự kết hợp giữa trang .master -master page và trang .aspx (hoặc .ascx) - content page

     Master page là tập tin có phần mở rộng .master

     Thao tác thiết kế: Giống như trang aspx, nhưng phải bổ sung ít nhất một điều khiển ContentPlaceHolder

    78 78

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    6. MASTER PAGES Master page

    Content page

    Trang kết quả

    79 79

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    6. MASTER PAGES

    6.2 Tạo trang Master

     Bước 1: Tạo mới Item  chọn icon Master Page và đặt tên trang: *.master

    80 80

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    6. MASTER PAGES

     Bước 2: Thiết kế bố cục chung (có thể sử dụng User control) và bổ sung ContentplaceHolder vào trang master

    81 81

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    6. MASTER PAGES

    6.3 Sử dụng trang Master

     Bước 1: Tạo mới trang web (.aspx) khai báo sử dụng trang master

    82 82

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    6. MASTER PAGES

     Bước 2: Thiết kế bổ sung nội dụng trên trang *.aspx (có thể kéo các User control vào)

    83 83

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7. ĐIỀU LIÊN KẾT DỮ LIỆU–DATA SOURCE CONTROL

    7.1 Điều khiển kết nối cơ sở dữ liệu

    7.2 Điều khiển liên kết cơ sở dữ liệu

    84 84

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1. ĐIỀU KHIỂN KẾT NỐI CSDL–DATA SOURCE CONTROL

     Là các điều khiển dùng để chứa nguồn dữ liệu được rút trích từ các hệ QT CSDL như: Access, SQLServer, XML, Ocracle . . .  Có các điều khiển Data-Source sau: SQLDataSource, Access Data Source, XML Data Source, . . .

    85 85

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.1 ĐIỀU KHIỂN SQLDATASOURCE

     Dùng để kết nối CSDL trong các hệ quản trị CSDL SQLServer, Ocracle Server, . . .  Chọn đối tượng CSDL như Table, View, Procedure hay câu lệnh SQL và khai báo điều kiện lọc (Where) với nhiều cách như: Giá trị định sẳn, đối tượng Session, Request.Form, Request.QueryString . . .

    Tạo kết nối Kéo điều khiển SQLDataSource từ Tollbox vào trang

    Chọn Conigure Data Source 

    86 86

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.1 ĐIỀU KHIỂN SQLDATASOURCE

    Nếu trước đó đã tạo kết nối thì chọn kết nối đã có. Ngược lại để tạo mới kết nối thì chọn New Connection

    Tạo kết nối CSDL mới

    87 87

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.1 ĐIỀU KHIỂN SQLDATASOURCE

     Chọn QTCSDL (Microsoft SQLServer)  Chọn Continue để tiếp tục

    88 88

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.1 ĐIỀU KHIỂN SQLDATASOURCE

    Khai báo các thông số cho kết nối

    Chọn Hệ QT CSDL

    Chọn Tên Server

    Chọn thông tin đăng nhập

    Chọn tên CSDL

    Đồng ý kết nối

    Kiểm tra kết nối

    89 89

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.1 ĐIỀU KHIỂN SQLDATASOURCE

    Đặt tên cho kết nối

    Tên kết nối

    90 90

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.1 ĐIỀU KHIỂN SQLDATASOURCE

    Xác định nguồn dữ liệu từ Table, View hay câu lệnh SQL có thể chỉ định điều kiện lọc dữ liệu, sắp xếp hay các chỉ định vcho xử lý thêm, xoá, sửa

    Xác định nguồn dữ liệu Từ câu lệnh SQL hay Từ Table, View

    Xác định điều kiện

    Chỉ định sắp xếp

    Các lệnh thê, xoá, sửa

    91 91

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.1 ĐIỀU KHIỂN SQLDATASOURCE

     Chọn Test Query để kiểm tra kết quả nguồn dữ liệu.  Chọn Finish để hòan thành

    92 92

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.1 ĐIỀU KHIỂN SQLDATASOURCE

    Điều khiển SQL DataSource và tham số Request.QueryString

    thông qua đối

    trực

    tiếp

    Để lọc dữ liệu theo điều kiện thì giá trị tham số có thể tượng được gán Request.Querystring (Truyền tham số qua liên kết)

    Khi click vào liên kết trang có địa chỉ kèm theo tham số dạng: http://localhost:49222/ . . ./SachNXB.aspx?MaNXB=3

    93 93

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.1 ĐIỀU KHIỂN SQLDATASOURCE

    Thực hiện: Tạo trang NhaXB.aspx là danh mục nhà xuất bản Chọn Edit Column từ GiridView Task

    94 94

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.1 ĐIỀU KHIỂN SQLDATASOURCE

    95 95

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.1 ĐIỀU KHIỂN SQLDATASOURCE

    Với các thuộc tính:

     HeaderText: Nhãn tiêu đề cột

     Text: Nhãn hiện thị trong tất cả các ô

     DatTextField: Giá trị từ 1 field chỉ định trong nguồn DL

     DataNavigateUrlFields: Danh mục tên các tham số ghi cách nhau bởi dấu ,

     DataNavigateUrlFormatting: Địa chỉ trang liên kết kèm tham số dạng: ~/SachNXB.aspx?MaNXB={0}

    Giá trị tham số ghi dưới dạng chỉ số các tham số được khai báo trong DataNavigateUrlFields bắt đầu là 0 và cách nhau dấu ,

    96 96

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.1 ĐIỀU KHIỂN SQLDATASOURCE

    Tạo trang hiện thị dữ liệu với nguồn dữ liệu có tham số qua liên kết (Request.QueryString).

    Xác định nguồn dữ liệu, sau đó chọn Where để chỉ định điều kiện

    97 97

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.1 ĐIỀU KHIỂN SQLDATASOURCE

    98 98

    Columns: Tên cột làm điều kiện Operator: Toán tử so sánh Source: Loại tham số (QueryString) QueryString field: Tên tham số đã truyền Chọn Add để chấp nhận thêm tham số

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.1 ĐIỀU KHIỂN SQLDATASOURCE

    99 99

    Columns: Tên cột làm điều kiện Operator: Toán tử so sánh Source: Loại tham số (QueryString) QueryString field: Tên tham số đã truyền Chọn Add để chấp nhận thêm tham số

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.1 ĐIỀU KHIỂN SQLDATASOURCE

    Thi hành xem kết quả

    100 100

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.1 ĐIỀU KHIỂN SQLDATASOURCE

    Điều khiển SQL DataSource và tham số Request.Form

    Để lọc dữ liệu trong nguồn dữ liệu theo điều kiện với giá trị tham số là giá trị trên form. Thực hiện: Tạo trang Lietkesach.aspx gồm:

    1 Textbox thuộc tính ID: MaNXB 1 Button thuộc tính PostbackURL:

    ~/Lietkesach.aspx (Chính trang thiết kế)

    Tạo SqlDataSource với nguồn dữ liệu:

    101 101

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.1 ĐIỀU KHIỂN SQLDATASOURCE

    Tạo SqlDataSource với nguồn dữ liệu như sau:

    102 102

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.1 ĐIỀU KHIỂN SQLDATASOURCE

    103 103

     Columns: Tên cột làm điều kiện  Operator: Toán tử so sánh  Source: Loại tham số (Form)  Form field: Tên tham số đã truyền (Tên Textbox)  Chọn Add để chấp nhận thêm tham số

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.1 ĐIỀU KHIỂN SQLDATASOURCE

    Điều khiển SQL DataSource và tham số là các Controls

    thể khai báo

    Có trong điều khiển tham số SqlDataSource mà giá trị được lấy từ điều khiển trình chủ. Ví dụ thiết kế trang SachtheoCD.aspx thực hiện liệt kê danh mục sách có chủ đề được chọn từ điều khiển DropdownList

    104 104

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.1 ĐIỀU KHIỂN SQLDATASOURCE

    Thực hiện

    Thiết kế Dropdownlist (ddlChude) từ Table Chude

    Đặt thuộc tính

    ID: ddlChude DataSourceID: SqlDataSource1 DataTextField: TenCD (Field hiện thị) AutoPostBack: True DataValuefield: MaCD (Field để truyền tham số)

    105 105

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.1 ĐIỀU KHIỂN SQLDATASOURCE

    GridView (GridView1) Với nguồn dữ liệu từ Table Sach

    Và tham số điều kiện (Where)

    106 106

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.1 ĐIỀU KHIỂN SQLDATASOURCE

     Columns: Tên cột làm điều kiện  Operator: Toán tử so sánh  Source: Loại tham số (Control)  ControlID: Tên tham số đã truyền  Chọn Add để chấp nhận thêm tham số

    107 107

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.1 ĐIỀU KHIỂN SQLDATASOURCE

    Điều khiển SQL DataSource và Procedure

    Ta có thể sử dụng điều khiển kết nối CSDL SqlDatasource để truy cập gọi Stored Procedure trong CSDL SQL Server. Ví dụ: Ta có Procedure Sachtheogia liệt kê các quyển sách với điều kiện Giá từ 2 tham số là Giatu và Giaden

    Create Proc Sachtheogia @Giatu int, @Giaden Int as

    Select * From sach Where Dongia Between @Giatu and @Giaden

    108 108

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.1 ĐIỀU KHIỂN SQLDATASOURCE

    Khi cấu hình cho điều khiển SQLDataSource

    Chọn loại nguồn dữ liệu là từ Procedure

    109 109

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.1 ĐIỀU KHIỂN SQLDATASOURCE

    Chọn tên Procedure

    110 110

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.1 ĐIỀU KHIỂN SQLDATASOURCE

    Xác định giá trị cho các tham số của Procedure

    111 111

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.2 ĐIỀU KHIỂN ACCESS DATASOURCE

     Dùng để kết nối với cơ sở dữ liệu Access MDB).  Thực hiện Tạo AccessDataSource từ thanh Toolbox.

    Chọn Configure Data Source . . .: Để thực hiện kết nối

    112 112

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.2 ĐIỀU KHIỂN ACCESS DATASOURCE

    Xác định nguồn dữ liệu và điều kiện tham số như SQLData Source

    113 113

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.3 ĐIỀU KHIỂN XMLDATASOURCE

     Điều khiển XMLDataSource được sử dụng để kết nối CSDL định dạng XML.  Thực hiện: Tạo tập tin XML (DSSinhvien).

    114 114

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.3 ĐIỀU KHIỂN XMLDATASOURCE

    Tạo XMLDataSource từ Toolbox.

    Chọn Configure Data Source . . .: Để thực hiện kết nối

    115 115

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.1.3 ĐIỀU KHIỂN XMLDATASOURCE

    Chọn tập tin XML.  Chọn OK để hoàn tất

    116 116

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2. ĐIỀU KHIỂN LIÊN KẾT CƠ SỞ DỮ LIỆU

    7.2.1 Gridview

    7.2.2 DataList

    7.2.3 Repeater

    7.2.4 Detailview & FormView

    117 117

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.1 GRIDVIEW

     Giới thiệu:

    - GridView là một điều khiển khá linh hoạt và hiệu quả trong việc hiển thị, định dạng và thao tác với dữ liệu.

    - Cho phép thực hiện sắp xếp dữ liệu, phân trang với sự hỗ trợ khá tốt của Visual .Net trong quá trình thiết kế.

    118 118

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.1 GRIDVIEW

     Tạo GridView vào trang

    Kéo Control GridView vào trang

    119 119

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.1 GRIDVIEW

    Chọn những mẫu định dạng có sẳn Gridview

     Định dạng tự động bằng cách Chọn Auto Format từ khung Gridview Task

    120 120

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.1 GRIDVIEW

    Thực hiện kết nối nguồn dữ liệu với cơ sở dữ liệu

    Tại mục Choose Data Source: New Data Source

     Kết nối nguồn dữ liệu SQLServer, Access, XML. . (Hoặc chọn Datasource đã được tạo trước đó)

    Ghi chú: Tạo Datasource như được trình bày trước

    121 121

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.1 GRIDVIEW

    Thi hành xem kết quả:

    122 122

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.1 GRIDVIEW

    Thêm cột Trong cửa sổ Gridview Task chọn : Add New Column

     Chọn Loại field : BoundField  Tiêu đề côt : Header Text  Tên field dữ liệu: DataField  Ok hòan thành

    123 123

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.1 GRIDVIEW

     Hiệu chỉnh các cột Trong cửa sổ Gridview Task chọn : Edit Column

    124 124

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.1 GRIDVIEW

    AvailableFields: Chọn lọai Field liên kết dữ liệu

    BoundField: Cột dạng Textbox.

    Checkbox Field: Cột dạng Checkbox.

    Hyperlink Field: Cột dạng liên kết.

    Button Field: Cột dạng nút lệnh

    CommandField: Cột dạng nút lệnh được thiết kế sẵn

    Select: Nút lệnh chọn dòng dữ liệu

    Edit, Cancel, Update: Các nút cập nhật d.liệu

    Delete: Nút lệnh xóa dòng dữ liệu

    TemplateField: Cột do người dùng tự thiết kế.

    125 125

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.1 GRIDVIEW

    BoundColumn properties: Thông tin chi tiết cho các cột

    HeaderText, Footer Text: Tiêu đề trên/dưới của cột

    Header Image: Hình hiển thị trên tiêu đề cột.

    Sort Expression: Biểu thức sắp xếp của cột.

    Visible: Qui định cột có được hiển thị hay không.

    DataField: Qui định tên field dữ liệu cần hiển thị.

    Data formatting expression: Biểu thức định dạng

    {0:}.

    Vd: {0:000.00}, {0:0.##}

    {0:dd/MM/yyyy}, {0:hh/mm/ss tt} Convert this Field into a Template Column: Chuyển cột hiện hành thành cột dạng Template Column.

    126 126

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.1 GRIDVIEW

     Thiết lập các thuộc tính định dạng lưới Chọn GridView  Properties

    - ShowHeader/ShowFooter: Hiện / Ẩn Phần đầu và chân của GridView

    127 127

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.1 GRIDVIEW

    - HeaderStyle/FooterStyle: Định dạng dòng Header/Footer

    128 128

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.1 GRIDVIEW

    - RowStyleAlternatingRowStyle: Định dạng dòng dữ liệu lẽ/chẵn:

    129 129

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.1 GRIDVIEW

    - AlowPaging : Phân trang

    Page size:Qui định số dòng/trang

    Possition: Qui định vị trí hiển thị của bộ nút di chuyển. Mode: Qui định hình thức thị của bộ nút di hiển chuyển.

    130 130

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.1 GRIDVIEW

    - AllowSorting: Sắp xếp

    131 131

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.2 ĐIỀU KHIỂN DATALIST

     Giới thiệu: Như điều khiển Gridview, điều khiển DataList được sử dụng để hiển thị dữ liệu. Tuy nhiên, đối với DataList, chúng ta phải tự thiết kế hình thức hiển thị dữ liệu (giống như Template Column của GridView)

    132 132

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.2 ĐIỀU KHIỂN DATALIST

    Một số thuộc tính cần chú ý

    RepeatDirection: Qui định hướng hiển thị dữ liệu

    oHorizontal: Hiển thị dữ liệu theo chiều ngang

    oVertical: Hiển thị dữ liệu theo chiều đứng

    RepeatColumns: Qui định số cột hiển thị

    133 133

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.2 ĐIỀU KHIỂN DATALIST

    - Thiết kế hình thức hiển thị cho DataList cũng tương tự như thiết kế cho cột Template Column của GridView

    - Chọn Edit Template từ thực đơn ngữ cảnh để thực hiện thiết kế hình thức hiển thị cho DataList.

    134 134

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.2 ĐIỀU KHIỂN DATALIST

    Ghi chú: Để công việc thiết kế được dễ dàng, thực hiện thiết kế ở bên ngoài điều khiển DataList. Sử dụng Table để định vị trí các điều khiển. Sau khi thiết kế hoàn tất, kéo kết quả vào vị trí hiển thị trong DataList.

    135 135

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.3 ĐIỀU KHIỂN REPEATER

    Giới thiệu: Như DataList & DataGrid, điều khiển Repeater dùng để hiển thị dữ liệu. Tuy nhiên phải tự thiết kế hình thức hiển thị thông qua các tag HTML.

    136 136

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.3 ĐIỀU KHIỂN REPEATER

    Nội dung hiển thị cho tiêu đề

    Nội dung hiển thị cho các mục dữ liệu dòng lẻ.

    Nội dung hiển thị cho các mục dữ liệu chẳn.

    Nội dung hiển thị giữa các dòng dữ liệu

    Nội dung hiển thị cho tiêu đề dưới.

    HeaderTemplate> :

    137 137

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.3 ĐIỀU KHIỂN REPEATER

    Ví dụ: Bước 1: Tạo mới điều khiển Repeater: rptChudesach vào trang Web

    Bước 2: Kết nối và tạo nguồn dữ liệu cho điều khiển từ Table Chude với các cột: MaCD, Tenchude

    Bước 3:. Chuyển trang Web qua dạng code HTM bổ sung các tag sau:

    138 138

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    Mã CĐ Tên CĐ
    <%# Eval("MaCd")%> <%# Eval("Tenchude")%>
    <%# Eval("MaCD")%> <%# Eval("TenChude")%>

    139 139

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.4 DETAILVIEW & FORMVIEW

    Giới thiệu: Hai điều khiển này cho phép làm việc với một trường dữ liệu đơn tại mỗi thời điểm. Thực hiện được chức năng xem, thay đổi, thêm mới hay xoá, di chuyển sang trang tiếp theo hay quay lại trang trước.

    140 140

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.4 DETAILVIEW & FORMVIEW

     Detailview

    DetailView được đưa ra hiển

    Hiển thị dữ liệu với DetailView thị như 1 bảng()trong HTML để hiển thị dữ liệu 1 bản ghi. Ví dụ: Trang XemthongtinKH.aspx

    141 141

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.4 DETAILVIEW & FORMVIEW

    Sử dụng Fields với điều khiển DetailView DetailView hỗ trợ tất cả các Field như GridView : BoundField,CheckBoxField,CommandField,ButtonField, HyperLinkField, ImageField, TemplateField

    142 142

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.4 DETAILVIEW & FORMVIEW

    Để

    trang chỉ định

    tạo phân

    thuộc

    Xử lý phân trang với điều khiển DetailView tính AllowPaging=”true” cho điều khiển DetailView. Với các thuộc tính định dạng thuộc nhóm: Pagersettings

    143 143

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.4 DETAILVIEW & FORMVIEW

    Minh họa: Trong ví dụ liên kết dữ liệu với Table Khachhang đưa vào 5 BoundField và một CheckBoxField, điền dữ liệu vào với thuộc tính DataField và thiết đặt tiêu dề (HeaderText). Tạo phân trang và trình bày tại góc trên bên phải.

    144 144

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.4 DETAILVIEW & FORMVIEW

     Formview

    Hiển thị dữ liệu với FormView FormView dùng để hiển thị dữ liệu với các điều khiển tùy biến cho dữ liệu một bản ghi. Ví dụ: Trang XemthongtinNXB.aspx

    145 145

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.4 DETAILVIEW & FORMVIEW

    Trình bày dữ liệu sử dụng Edit Template Tạo FormView vào trang và liên kết dữ liệu Tại cửa sổ thiết kế chọn Edit Tempalte từ cửa sổ FormView Task

    146 146

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.4 DETAILVIEW & FORMVIEW

    Thiết kế trình bày với các Control điều khiển tương tự như khi thiết kế DataList với các điều khiển tùy biến

    147 147

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.4 DETAILVIEW & FORMVIEW

    Để

    trang chỉ định

    tạo phân

    thuộc

    Xử lý phân trang với điều khiển FormView tính AllowPaging=”true” cho điều khiển Form. Với các thuộc tính định dạng thuộc nhóm: Pagersettings

    148 148

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    7.2.4 DETAILVIEW & FORMVIEW

    liên kết dữ

    Trong ví dụ

    Minh họa: liệu với Table NhaXuatBan đưa vào 4 Label, điền dữ liệu vào với thuộc tính Text cho các File tương tứng, thiết đặt tiêu đề(HeaderText). Tạo phân trang và trình bày tại phía dưới giữa trang

    149 149

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết

    KHOA CAO ĐẲNG THỰC HÀNH

    Chương 5: CÁC ĐIỀU KHIỂN TRONG ASP.NET

    THE END.

    150

    www.thayphet.net - phetcm@gmail.com © Dương Thành Phết