CHƯƠNG II
THỐNG KÊ MÔ TẢ
Biểu đồ cành :
Phân tổ thống
Bảng phân phối đồ thị phân phối
tả một bn định lượng bằng các chỉ tiêu
tả liên hệ giữa hai bin bằng các chỉ tiêu
1. BIỂU ĐỒ CÀNH VÀ LÁ
Dữ liệu phải số nguyên. Nu không phải số nguyên chuyển về số
nguyên
Mỗi trị số chia làm hai phần cành . chữ số hàng đơn vị.
Cành gồm các chữ số còn lại bên trái chữ số của
Các trị số cành giống nhau sắp xp cùng một hàng, phân biệt nhau
bằng sắp xp theo thứ tự từ nhỏ đn lớn.
Các cành sắp xp theo thứ tự.Mỗi cành cách nhau một đơn vị, không
dữ liệu vẫn được ghi,nhưng phần của thì để trống.
Giữa cành cách nhau bằng một đường thẳng đứng.
Số cành = giá trị cành lớn nhất giá trị cánh nhỏ nhất + 1
1. BIỂU ĐỒ CÀNH VÀ LÁ
91
78
57
75
52
99
80
97
93
62
71
69
89
66
75
79
75
72
72
76
104
74
68
97
105
77
65
80
62
109
85
97
68
83
68
71
69
67
88
74
62
82
101
79
105
79
69
62
98
73
dụ: Dữ liệu về NSLĐ của một số công nhân trong XN X được trình bày
dưới biểu đồnh như sau:
5 2 7
6 2 2 2 2 5 6 7 8 8 8 9 9 9
7 1122344555678999
8 0 0 2 3 5 8 9
9 1 3 7 7 7 8 9
10 14559
* Nhân đôi số cành biểu đồ cành thành nh thấp cành cao
+ Cành thấp nhận các giá trị từ 0 đn 4
+ cành cao nhận các giá trị từ 5 đn 9
* Dữ liệu số thập phân:
+ Chuyển về số nguyên bằng cách nhân dữ liệu cho 10, 100,1000….
Tùy thuộc vào số chữ số sau dấu thập phân
1. BIỂU ĐỒ CÀNH VÀ LÁ
Stem-and-Leaf Display
Analyze > Descriptive Statictis > Explore