0 5 10 15
0
0.05
0.1
0.15
0.2
x
f(x)
0 5 10 15 20 25 30
0
0.02
0.04
0.06
0.08
0.1
x
f(x)
10
2
1
K
4
TH NG KÊ NG D NG VÀ PPTN (210335)
c l ngƯớ ượ
L ng H ng Quangươ
Các thông s đc c l ng ượ ướ ượ
c l ng kho ng tin c y s trung bình ho c so sánh 2 Ướ ượ
s trung bình.
c l ng t lƯớ ượ
c l ng ph ng saiƯớ ượ ươ
Tr c nghi m tính phân b chu n
Tr c nghi m tính phù h p v i m t phân b lý thuy t ế
Kh sai s thô
Tính kích c m u thí nghi m
(Phan Hi u Hi n, 2001)ế
c l ng kho ngƯớ ượ
Đ tin c y
Khi ta c l ng X ướ ượ
thu c kho ng giá tr K
nào đó, thì xác su t đ
X thu c kho ng giá tr
y đc g i là đ tin ượ
c y c a c l ng. ướ ượ
Ký hi u: (1-)
0 5 10 15 20 25 30
0
0.02
0.04
0.06
0.08
0.1
x
f(x)
Hình 1. Đ tin c y và m c ý nghĩa
10
1-
K
L ng H ng Quang, 2012; Hình đc v t Matlab R2007aươ ượ
c l ng kho ngƯớ ượ
Đ tin c y
1 phía
K < m t giá tr nào đó
0 5 10 15 20 25 30
0
0.02
0.04
0.06
0.08
0.1
x
f(x)
Hình 2. Kho ng giá tr c l ng ướ ượ
10
K
L ng H ng Quang, 2012; Hình đc v t Matlab R2007aươ ượ
c l ng kho ngƯớ ượ
Đ tin c y
1 phía
K > m t giá tr nào đó
0 5 10 15 20 25 30
0
0.02
0.04
0.06
0.08
0.1
x
f(x)
Hình 3. Kho ng giá tr c l ng ướ ượ
10
K
L ng H ng Quang, 2012; Hình đc v t Matlab R2007aươ ượ