THÔNG TIN KIN THC
BIN ðI KHÍ HU CHO CNG ðNG
1
Nguyễn Minh K
Khu DTSQ Đồng Nai
Bin ñi khí hu
2
Hiu ng nhà kính và BðKH
Sơ ñ hiu ng nhà kính 3
Hiu ng nhà kính và BĐKH
Hiu ng nhà kính xy ra khi mt s khí ñc bit
trong khí quyn tác ñng ngăn cn bc x
sóng dài t" mt ñ#t phn x vào khí quyn do
ñó làm tăng nhit ñ b' mt Trái ñ#t.
Hiu ng nhà kính và s+ nóng lên toàn c-u
. Các khí nhà kính: CO2, CFCs, CH4, N2O
. N7u không các khí gây hiu ng nhà kính, nhit
ñ TB c;a Trái ñ#t .18°C
. Trái ñ#t ñư@c +15°C nhC các khí CO2, CH4
. Ho t ñng con ngưCi nDng ñ các khí nhà kính
tăng nhanh chóng S+ nóng lên toàn c-u
4
Hiu ng nhà kính và BĐKH
Bng 1. ƯGc tính tH l phát thi khí nhà kính trên ñ-u ngưCi
5
Hiu ng nhà kính và BĐKH
Bin ñi khí hu
Bin ñi khí hu s bin ñi mt cách ý nghĩa tình tr#ng trung
bình chung c$a khí hu ñã tn t#i trong mt kho'ng th(i gian i (t+
mt vài thp k. ho/c dài hơn) (IPCC).
ChJ s+ thay ñKi mt cách toàn din h thng khí hLu trên ph m vi toàn
c-u theo xu hưGng x#u ñi gây ra nhNng y7u t b#t l@i cho cuc sng
c;a con ngưCi cũng như h sinh thái trên Trái ñ#t.
Bi7n ñKi khí hLu
Bi7n ñKi khí hLu tàn phá nh hưPng
G-n ñây, nhNng báo cáo
S+ tăng nhit ñ
T-n su#t, cưCng ñ thiên tai
Din tích băng tuy7t
6
Hiu ng nhà kính và BĐKH
7
Hiu ng nhà kính và BðKH
Các khí nhà kính ch; y7u bao gDm:
+ T+ nhiên: H2O, CO2, CH4, N2O
+ Nhân t o: CFCs, CO2, NOx, CH4
100 năm trP l i ñây nhit ñ trung bình
Trái ñ#t ñã tăng lên khong 0,5oC
Th7 kH này nhit ñ sW tăng t" 1,5 oC .
4,5oC so vGi th7 kH XX.
8
Nguyên nhân gây bin ñi khí hu
T+ nhiên:
Ho t ñng núi lZa, phân h;y t+ nhiên, thiên tai...
Con ngưCi:
Ho t ñng công nghip
Nông nghip (trDng tr\t +chăn nuôi gia súc gia c-m)
Giao thông
Sinh ho t...
tăng s lư@ng các khí nhà kính trong khí quyn
nóng lên toàn c-u (bi7n ñKi khí hLu)
9
Th(c tr,ng di.n bin và k/ch b0n BðKH
10
 Biu ñ gia tăng m lưng CO2 và nhit ñ KQ
. Nóng lên toàn c-u hin
tư@ng nhit ñ trung bình c;a
không khí các ñ i dương trên
Trái ð#t tăng lên theo các quan
sát trong các thLp kH g-n ñây.
. Trong th7 kJ 20, nhit ñ trung
bình c;a không khí g-n mt ñ#t
ñã tăng 0,6 ± 0,2 °C (1,1 ± 0,4
°F).
. Băng tan chy nhanh P các
ño băng, 2 c+c, các vùng ñ#t
ñóng băng vĩnh cZu,…tăng
m+c nưGc bin
. Gia tăng t-n su#t cưCng ñ
thiên tai như bão lũ, h n hán,
elnino,…
Các d+ án thi7t lLp hình khí hLu
c;a IPCC chJ ra rgng nhit ñ b' mt
Trái ð#t sW th tăng 1,1 ñ7n 6,4 °C
(2,0 ñ7n 11,5 °F) trong sut th7 kH 21.
Vit Nam???
…mt trong nhNng nưGc bh nh hưPng
nng n' nh#t c;a BðKH
Theo d+ báo nh hưPng c;a bi7n ñKi
khí hLu tGi Vit Nam, n7u nưGc bin
dâng 1m hLu qu:
ðng b6ng sông C8u Long s:
ngp kho'ng 39% din tích
ðng b6ng sông Hng Qu'ng
Ninh ngp >10%
MiEn Trung >2,5%
Tp.H Chí Minh ngp trên 20%
Chhu tKn th#t nng n' do Cng ñ,
t-n su#t c;a thiên tai như bão gia
tăng hàng năm
11
12
Tác ñ6ng tiêu c(c c7a bin ñi khí hu
. Gia tăng nhit ñ trung bình Trái ñ#t nưGc bin dâng.
. Nguy ñói nghèo, xung ñt quy'n l@i.
. Thay ñKi chu trình trên Trái ñ#t.
. S+ thay ñKi gia tăng cưCng ñ, t-n su#t thiên tai như bão, llt,
h n hán, ging t, lc, rét ñLm, rét h i, sương giá…
. Phá vn k7t c#u ñ#t, gây ra hin tư@ng sa m c hóa P các vùng khô
h n.
. Gim năng su#t trong sn xu#t nông nghip.
. Suy gim ña d ng sinh h\c, m#t cân bgng sinh thái.
. Tăng áp l+c lên ngân sách c;a các quc gia, tK chc phi chính ph;,
ngân quo quc t7.
. Thay ñKi lhch thCi vl, kinh phí cho các ho t ñng thích ng, gim nhp
tác ñng tiêu c+c c;a BðKH.
. Thay ñKi tài nguyên nưGc, vòng tu-n hoàn th;y văn, dòng chy môi
trưCng.
13
14
Ma trn m6t s: tác ñ6ng tiêu c(c c7a BðKH
Thiệt hại do thiên tai ngày càng
lớn, đặc biệt trong 2 thập kỷ
qua
Sản lượng lương thực giảm 15%
(BĐKH vẫn diễn ra như hiện
nay)
Nguy ảnh hưởng đến nh
thổ các quốc gia như Trung
Quốc, Ấn Độ, Bangladesh,Việt
Nam, Indonesia, các đảo quốc ...
3 triệu người chết, 200 triệu
người bị ảnh hưởng
Nếu hạn hán vẫn tiếp tục như
hiện nay sẽ gia tăng thêm 50
triệu người vào cảnh nghèo đói
di cư, thay đổi, giảm trữ
lượng
Thiệt hại hằng năm lên tới 40 tỷ
USD, 50 triệu người bị ảnh
hưởng
An ninh tài nguyên nước, nhất
nước sạch
Theo WHO, Trái đất nóng lên
làm gia tăng 150.000 người
chết, 5 triệu người mắc các
chứng bệnh khác nhau
50 năm tới: số người ảnh hưởng
lên tới 2 tỷ, thiên tai tăng gấp 4
lần
Biến mất các nguồn gen qúy
hiếm, dịch bệnh gia tăng
Rủi ro xung đột giữa các cộng
đồng
Ngun: Báo cáo thng kê c"a Liên hp quc, 2003
Viet Nam + UN+REDD Programme, 2010
15
Tác ñ6ng c7a bin ñi khí hu lên ngư dân?
. Thay ñKi mùa vl, thCi gian khai thác.
. Gim năng su#t (ch#t lư@ng, s lư@ng), bi7n ñng
các loài (bi7n m#t các loài bn ñha, nh#t các
loài giá trh kinh t7; xu#t hin các loài ngo i lai).
. BDi lsng lòng hD, suy gim ch#t lư@ng nguDn
nưGc, gim ng su#t sinh h\c ...
. NhNng nhitu ñng thCi ti7t, tai bi7n (thiên tai)
nguy h i tính m ng, thit h i tài sn c;a ngư dân.
16
Năm 1992, Công ưGc khung v' BðKH vGi mlc
tiêu:
. vn ñhnh nDng ñ các khí nhà kính trong khí
quyn P mc th ngăn ng"a ñư@c s+ can
thip c;a con ngưCi ñi vGi h thng khí hLu.
Tháng 11/1997, thông qua Nghh ñhnh thư Kyoto
v' kim soát mc phát thi khí nhà kính.
. Các nưGc phát trin hin ñang phát thi mt
lư@ng lGn khí nhà kính phi gim phát thi tGi
mc 5% c;a năm 1990.
. ð t mc ti thiu nh#t vào năm 2008.
17
ðáp ng qu:c t v? BðKH và nóng lên toàn cBu?
Ho,t ñ6ng ng phó bin ñi khí hu
Vit Nam ñã xây d+ng h@p ph-n:
Thích ng vGi bi7n ñKi khí hLu, gim nhp bi7n
ñKi khí hLu.
Chương trình Mlc tiêu Quc gia |ng phó vGi
Bi7n ñKi khí hLu.
Đ}y m nh các n~ l+c gim nhp BĐKH:
góp ph-n giúp phát trin kinh t7 và xã hi
gim nghèo có tính b'n vNng hơn.
18
Ho,t ñ6ng ng phó bin ñi khí hu
K Nhóm gi'i pháp thL ch, chính ch, pháp lut
+ C#p ñ qun lý: Tăng cưCng qun kim
soát ch#t lư@ng i trưCng không k thông qua
luLt, các chJ thh, tiêu chu}n ch#t lư@ng i
trưCng không khí.
+ Quy ho ch xây d+ng vùng, ñô thh khu công
nghip h n ch7 ti ña ô nhitm không khí.
+ Phát trin r"ng b'n vNng, tăng din tích trDng
cây xanh h n ch7 nhitm b}n bli, ti7ng Dn, ci
thin ch#t lư@ng không khí thông qua s+ h#p
thl CO2.
19
Ho,t ñ6ng ng phó bin ñi khí hu
K Nhóm gi'i pháp kM thut
+ Áp dlng các bin pháp công ngh, lsp ñt các thi7t bh thu l\c bli
và xZ lý khí ñc h i trưGc khi thi ra môi trưCng.
+ Phát trin các công ngh sn xu#t s ch.
K Gi'i pháp nâng cao nhn thc cng ñng
Tuyên truy'n phK bi7n, ti7n hành các ñ@t tLp hu#n nâng cao nhLn
thc, s+ quan tâm c toàn th cng ñDng v' BðKH.
K Nhóm gi'i pháp tài chính
Tìm ki7m, kêu g\i các nguDn vn h~ tr@, giúp ñn, nâng cao năng l+c
thích ng vGi BðKH, nh#t nhNng ngưCi nghèo, ngưCi già, tr•
em, các ñi tư@ng dt bh tKn thương.
20