intTypePromotion=3

Bài giảng THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

Chia sẻ: Nguyen Uyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:33

0
128
lượt xem
41
download

Bài giảng THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thuế thu nhập là thuế đánh vào thu nhập của cá nhân và pháp nhân. Trong trường hợp đánh vào thu nhập của cá nhân, nó được gọi là thuế thu nhập cá nhân. Còn trong trường hợp đánh vào thu nhập của pháp nhân, nó được gọi là thuế doanh nghiệp, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế sự nghiệp, thuế lợi nhuận, v.v..

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

  1. z  THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
  2. CHƯƠNG 5: THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 1. Khái niệm và tác dụng 2. Đối tượng nộp thuế 3. Căn cứ tính thuế 4. Khai thuế, nộp thuế và quyết tóan thuế 5. Chuyển lỗ 6. Hòan thiện luật thuế thu nhập doanh nghiệp 7. Thuế thu nhập doanh nghiệp một số nước ASEAN 25 Dec 2010 B02005 - Chương 5: Thuế Giá trị 1 gia tăng
  3. CHƯƠNG 5: THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 1. Khái niệm và tác dụng ni và tác 1.1. Căn cứ pháp lý - Luật thuế Thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 - Nghị định số 124/2008/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2008 - Thông tư số 130/2008/TT-BTC của Bộ tài chính ban hành ngày 26/12/2008, hướng dẫn thi hành một số điều của luật thuế TNDN số 14/2008/QH12 và hướng dẫn thi hành nghị Q định 124/2008/NĐ-CP 25 Dec 2010 B02005 - Chương 5: Thuế Giá trị 2 gia tăng
  4. CHƯƠNG 5: THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 1.2. Khái niệm KHÁI NIỆM: Thuế TNDN là loại thuế trực thu đánh trên phần thu nhập sau khi trừ đi các khoản chi phí hợp lý, hợp pháp liên quan đến thu nhập của đối tượng nộp thuế 25 Dec 2010 B02005 - Chương 5: Thuế Giá trị 3 gia tăng
  5. CHƯƠNG 5: THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 1.3. Tác dụng: -Tạo nguồn thu cho NSNN -Điều tiết các khoản thu nhập đã, đang và sẽ phát sinh của cơ sở kinh doanh hoạt động trong nền kinh tế. Tạo ra sự công bằng giữa các DN -Thông qua ưu đãi thuế suất, miễn giảm… khuyến khích các nhà đầu tư trong và ngoài nước theo mục tiêu của chính sách đầu tư của Nhà nước. 25 Dec 2010 B02005 - Chương 5: Thuế Giá trị 4 gia tăng
  6. CHƯƠNG 5: THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 2. Đố 2. Đối tượng nộp thuế TNDN thu TNDN Đối tượng nộp thuế TNDN: Các đơn Các Doanh vị sự tổ nghiệp được Doanh nghiệp được nghiệp hi chức thành lập thành lập và hoạt động Tổ chức khác công lập, được theo quy theo quy định của Luật ngoài các tổ chức ngoài công thành định của doanh nghiệp, Luật nêu tại các điểm lập có sản lập và và pháp lu pháp luật doanh nghiệp Nhà nước, nghi Nhà trước, có hoạt xuất kinh hoạt nước ngoài Luật đầu tư nước ngoài động sản xuất doanh động (sau đây gọi tại Việt Nam, Luật đầu kinh doanh hàng hàng hoá, theo là doanh tư, Luật các tổ chức tín hoá hoặc dịch vụ ho dịch vụ có Luật nghiệp nước hi dụng, Luật kinh doanh và có thu nhập thu nhập hợp ngoài) có cơ bảo hiểm, Luật chứng chịu thuế trong tất tác xã sở thường khoán, Luật dầu khí, cả các lĩnh trú tại Việt Luật thương mại và các và các vực Nam. văn bản pháp luật khác 25 Dec 2010 B02005 - Chương 5: Thuế Giá trị 5 gia tăng
  7. CHƯƠNG 5: THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 3. Căn cứ và phương pháp tính thuế tí th Thuế TNDN TNDN Thu nhập nh Thuế suất su = x tính thuế thuế TNDN phải nộp Thuế suất Thuế Thu Phần trích lập )x thuế TNDN = ( nhập - quỹ KH&CN phải nộp tính thu tính thuế TNDN TNDN 25 Dec 2010 B02005 - Chương 5: Thuế Giá trị 6 gia tăng
  8. CHƯƠNG 5: THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 3.1. Thu nhập tính thuế Thu nhập Các khoản lỗ Thu nhập Thu nhập - được miễn + được kết chuyển = chịu thuế tính thuế thu thuế theo quy đị theo quy định 3.2. Thu nhập chịu thuế Thu nh ch thu Thu nhập nh Doanh Chi phí phí Các khoản kho = - + chịu thuế thu được trừ thu nhập khác 25 Dec 2010 B02005 - Chương 5: Thuế Giá trị 7 gia tăng
  9. CHƯƠNG 5: THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 3.3. Doanh thu Doanh thu Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế là toàn bộ tiền bán hàng hoá, tiền gia công, tiền cung cấp dịch vụ bao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội mà doanh nghiệp được hưởng không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. Xác định doanh thu trong một số trường hợp: DN nộp thuế GTGT theo pp khấu trừ thu GTGT theo pp kh tr DN nộp thuế GTGT theo pp trực tiếp pp 25 Dec 2010 B02005 - Chương 5: Thuế Giá trị 8 gia tăng
  10. CHƯƠNG 5: THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP Doanh nghiệp bán hàng trả góp bá hà Doanh nghiệp có một số hàng hoá, dịch vụ dùng để trao đổi, biếu tặng, tự dùng nội bộ Doanh nghiệp gia công Doanh nghiệp có hàng hoá giao đại lý, ký gửi Doanh nghiệp nhận làm đại lý, ký gửi bán hàng đúng giá quy định của doanh nghiệp giao đại lý, ký gửi. Doanh nghiệp có hoạt động thuê tài sản 25 Dec 2010 B02005 - Chương 5: Thuế Giá trị 9 gia tăng
  11. CHƯƠNG 5: THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP Doanh nghiệp có hoạt động tín dụng, hoạt động cho nghi có ho độ tín ho độ cho thuê tài chính. Doanh nghiệp vận tải Doanh nghiệp cung cấp điện, nước sạch nghi cung Doanh nghiệp kinh doanh sân golf Doanh nghiệp hoạt động kinh doanh bảo hiểm và tái bảo hiểm. Doanh nghiệp hoạt động xây lắp 25 Dec 2010 B02005 - Chương 5: Thuế Giá trị 10 gia tăng
  12. CHƯƠNG 5: THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP Doanh nghiệp có hoạt động hoạt động kinh doanh dưới hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh Doanh nghiệp hoạt động kinh doanh trò chơi có thưởng (casino, trò chơi điện tử có thưởng, kinh doanh giải trí có đặt cược) Doanh nghiệp hoạt động kinh doanh chứng khoán Doanh nghiệp dịch vụ tài chính 25 Dec 2010 B02005 - Chương 5: Thuế Giá trị 11 gia tăng
  13. CHƯƠNG 5: THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 1.4. Chi phí Chi phí Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp Khoản chi có đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật. 25 Dec 2010 B02005 - Chương 5: Thuế Giá trị 12 gia tăng
  14. CHƯƠNG 5: THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 1.5. Thu nhập khác Thu nh khác Thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng chứng khoán Thuế TNDN Thu nhập Thuế suất thuế = x phải nộp tính thuế TNDN 25% Giá Giá mua Thu nhập tính Chi phí chuy chuyển của phần vốn ph thuế (chuyển = - - chuyển nhượn chuyển nhượng vốn) nhượng g nhượng Thu nhập tính Giá bán Giá mua Chi phí thuế (chuyển = chứng - Chứng - chuyển nhượng khoán khoán khoán khoán nh nhượng ch.khoán) 25 Dec 2010 B02005 - Chương 5: Thuế Giá trị 13 gia tăng
  15. CHƯƠNG 5: THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản Thuế TNDN TNDN Thu Thuế suất thuế su thu phải nộp = nhập tính x TNDN 25% thuế Thu Thu Khoản lỗ của h.động nhập = nhập - ch.nhượng BĐS các năm tính thu tính thuế chịu thuế thu tr trước (nếu có). (n có) Doanh thu từ Giá vốn Chi phí của bất chuyển Thu nhập hoạt động độ = - - chịu thuế ch.nhượng động nhượn BĐS sản g 25 Dec 2010 B02005 - Chương 5: Thuế Giá trị 14 gia tăng
  16. CHƯƠNG 5: THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP Th nhập từ quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản, hu chuyển giao công nghệ. Thu nhập từ chuyển nhượng tài sản, thanh lý tài sản (trừ bất động sản), các loại giấy tờ có giá khác Thu nhập từ lãi tiền gửi, lãi cho vay vốn Thu nhập từ kinh doanh ngoại tệ; Lãi về chênh lệch tỷ giá hối đoái thực tế phát sinh trong kỳ của hoạt hát động sản xuất kinh doanh 25 Dec 2010 B02005 - Chương 5: Thuế Giá trị 15 gia tăng
  17. CHƯƠNG 5: THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP Hoàn nhập cá khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, dự ác phòng tổn thất các khoản đầu tư tài chính, dự phòng nợ khó đòi và hoàn nhập khoản dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hoá, công trình xây lắp đã trích nhưng hết thời gian trích lập không sử dụng hoặc sử dụng không hết. Khoản nợ khó đòi đã xoá nay đòi được Khoản nợ phải trả không xác định được chủ nợ Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh của những năm trước bị bỏ sót do doanh nghiệp phát hiện ra. 11 Chênh lệch giữa thu về tiền phạt, tiền bồi thường do bên đối tác vi phạm hợp đồng kinh tế sau khi đã trừ khoản bị phạt, bị trả bồi thường do vi phạm hợp đồng theo quy định của pháp luật 25 Dec 2010 B02005 - Chương 5: Thuế Giá trị 16 gia tăng
  18. CHƯƠNG 5: THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP Chênh lệch do đánh giá lại tài sản theo quy định của 12 pháp luật để góp vốn, để điều chuyển tài sản khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp, trừ trường hợp đánh giá tài sản cố định khi chuyển doanh nghiệp Nhà nước thành công ty cổ phần. 13 Quà biếu, quà tặng bằng tiền, bằng hiện vật 14 Tiền đền bù về tài sản cố định trên đất và tiền hỗ trợ di dời sau khi trừ các khoản chi phí liên quan 15 Các khoản thu nhập liên quan đến việc tiêu thụ hàng hoá, cung cấp dịch vụ không tính trong doanh thu. 16 Thu nhập về tiêu thụ phế liệu, phế phẩm sau khi đã trừ chi phí thu hồi và chi phí tiêu thụ 25 Dec 2010 B02005 - Chương 5: Thuế Giá trị 17 gia tăng
  19. CHƯƠNG 5: THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP Các khoản thu nhập từ các hoạt động góp vốn cổ phần, 17 liên doanh, liên kết kinh tế trong nước được chia từ thu nhập trước khi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp. Thu nhập nhận được từ hoạt động sản xuất, kinh doanh 18 hàng hoá, dịch vụ ở nước ngoài. Mức thuế suất cho thu nhập này là 25%. Các khoản thu nhập nhận được bằng tiền hoặc hiện vật từ 19 các nguồn tài trợ trừ khoản tài trợ nhận được để sử dụng cho hoạt động giáo dục, nghiên cứu khoa học, văn hoá, nghệ thuật, từ thiện, nhân đạo và hoạt động xã hội khác tại Việt Nam . Các khoản thu nhập khác theo quy định của pháp luật 20 25 Dec 2010 B02005 - Chương 5: Thuế Giá trị 18 gia tăng
  20. CHƯƠNG 5: THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 3.6. Thu nhập được miễn thuế Th nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy hu sản của tổ chức được thành lập theo Luật hợp tác xã Thu nhập từ việc thực hiện dịch vụ kỹ thuật trực tiếp phục vụ nông nghiệp gồm: th nhập từ dịch vụ tưới, h thu tiêu nước; cày, bừa đất; nạo vét kênh, mương nội đồng; dịch vụ phòng trừ sâu, bệnh cho cây trồng, vật nuôi; dịch vụ thu hoạch sản phẩm nông nghiệp. 25 Dec 2010 B02005 - Chương 5: Thuế Giá trị 19 gia tăng

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản