Slide 61
Netflix Strengthens and Defends Its Brand Class Discussion
ế
ự
ạ
ẫ
ệ
ớ
ủ i thi u phim c a Netflix là gì?
ư ế
Website xem phim tr c tuy n có thu phí T i sao Netflix h p d n khách hàng? ấ H th ng gi ệ ố Netflix s d ng data mining nh th nào? ử ụ
Slide 62
Khách hàng trực tuyến: tập trung vào Internet và hành vi người tiêu dùng
2010: Kho n 70% (82 million) h gia đình
ả ộ ở ế ố U.S. có k t n i
Internet
T l
ỷ ệ ậ tăng ch m
ạ ườ ế ố ự i tiêu dùng d a trên các y u t nhân
Ta có th phân lo i ng ể ọ kh u h c
ớ
ộ ổ
ạ ộ
ộ
ồ
Gi
ậ i tính, đ tu i, dân t c, lo i c ng đ ng, thu nh p
Slide 63
ẩ
Khách hàng trực tuyến: tập trung vào Internet và hành vi người tiêu dùng
ớ ị
ộ
ườ
i dùng băng thông r ng so v i d ch
ụ
ườ
ể ả
ưở
ế
i quen có th nh h
ng đ n hành
ế ố
ưở
i s ng và các y u t
ộ xã h i
ộ
ạ
ọ
ng ti n truy n thông đ i chúng
ạ ộ ề
ươ ớ
Nhóm ng v dialup Nh ng ng ữ vi mua hàng nh h ủ ố ố Ả ng c a l Tr em và teen s d ng Internet ử ụ S d ng Internet thay th các ho t đ ng xã h i khác ế ệ Truy n th ng v i Internet ố
Slide 64
ẻ ử ụ L a ch n ph ự ề
Mô hình hành vi người tiêu dùng
ể
ườ
Tìm hi u v hành vi ng ề
i tiêu dùng
ộ
ở
Khoa h c xã h i ọ C g ng gi ố ắ
đâu,
i thích khách hàng mua cái gì, ạ
ả khi nào, giá bao nhiêu, và t
ọ i sao h mua
ườ
i tiêu dùng
ự
ệ ộ
i tiêu dùng trên di n r ng
ế ố
Mô hình hành vi ng D báo hành vi ng ườ D a trên các y u t ưở
ả
ế ố ề
ự nh h
ọ ẩ nhân kh u h c và các y u t ự ế ế ng, nhi u bi n tr c ti p
Slide 65
A General Model of Consumer Behavior
Figure 6.1, Page 352
SOURCE: Adapted from Kotler and Armstrong, 2009. Slide 66
Các yếu tố nhân khẩu học
ả
ưở
Văn hóa: nh h
ấ ng rõ nh t ộ
ộ ổ ố ố
ể
ị
Ti u văn hóa (dân t c, đ tu i, l
i s ng, đ a lý)
Xã h iộ
ạ ả
ưở
ỏ
i lãnh đ o ( nh h
ng lan t a)
ườ i s ng
ả ơ ượ ề
Các nhóm liên quan ự ế Nhóm liên quan tr c ti p Nhóm liên quan gián ti pế ữ ế Ý ki n Nh ng ng ố ố Nhóm cùng l Tâm lý h cọ Các mô t
s l
ọ c v tâm lý h c
Slide 67
ứ
Quyết định mua sắm trực tuyến Nghiên c u theo tâm lý h c ọ
ẩ
ế ợ ữ ệ
ọ
ị ườ
ộ ố
ừ
ớ
K t h p d li u nhân kh u h c và tâm lý h c ọ Chia th tr ầ
i
ườ
ự ng thành t ng nhóm d a trên t ng l p xã h i, l ặ ố s ng, và các đ c tính cá nhân Qui trình quy t đ nh c a ng ủ ế ị
i tiêu dùng chia
ả ng án (kh năng) ậ ự
ớ
làm 5 giai đo n:ạ ầ ế ậ 1. Nh n bi t nhu c u ế 2. Tìm ki m thông tin ươ 3. Đánh giá các ph ế ị 4. Quy t đ nh mua hàng th t s 5. Hành vi sau khi mua v i công ty
Slide 68
The Consumer Decision Process and Supporting Communications
Figure 6.3, Page 356
Slide 69
ắ
Mô hình hành vi người tiêu dùng trực tuyến Qui trình ra quy t đ nh gi a hành vi mua s m online ữ
ươ
và offline t
ng t
nhau ườ
ế ổ
ế ị ự Mô hình hành vi ng
ự i tiêu dùng tr c tuy n t ng
ỹ ặ
ủ ủ ả ắ ẩ ự ể
quát Các k năng c a khách hàng Các đ c tính c a s n ph m Quan đi m mua s m tr c tuy n ế ki m soát thông qua môi tr ườ ng Web Nét n i b t c a website ổ ậ ủ ỗ
ủ
Hành vi chu i click Clickstream: hành vi c a khách
ừ
ế
hàng t
search engine đ n mua hàng
Slide 610
ể
A Model of Online Consumer Behavior
Figure 6.4, Page 357
Slide 611
Mô hình hành vi người tiêu dùng trực tuyến
ồ
trong Clickstream bao g m:
ố ể ừ ầ
ố
Các nhân t S ngày k t ố
ậ l n truy c p cu i cùng
ố ộ ủ
T c đ c a hành vi clickstream
ố ượ
ầ
ả
ậ
ẩ
S l
ố ng s n ph m xem trong l n truy c p cu i
ố ượ
S l
ng trang xem
ấ
Cung c p các thông tin cá nhân
ể ừ ầ
ố
S ngày k t
ố l n mua hàng cu i
ố ượ
ầ
S l
ng l n đã mua hàng
Clickstream marketing
Slide 612
Người đi mua hàng: người xem và người mua
ườ
i dùng Internet
Ng
ườ 72% ng 16% ng
i đi mua hàng: 88% ng ườ i mua buyers ườ ướ i l
ế ả
ưở
ượ
ế ng đ n 1/3 l
ng
ắ
Các hành vi tr c tuy n nh h ự mua s m offline
ệ
ả
ưở
ế
Nhãn hi u và mua s m offline cũng nh h ắ
ng đ n
ự
ệ
ế vi c mua bán tr c tuy n
ươ
ề
ạ
ặ
ố ng m i truy n th ng là 1 c p: là 1
TMĐT và th ể ủ
th c a hành vi tiêu dùng
Slide 613
t web browsers (mua offline)
Online Shoppers and Buyers
Figure 6.5, Page 359
SOURCE: Based on data from eMarketer, Inc., 2010b
Slide 614
Khách hàng xem và mua trực tuyến cái gì
ả
ị ệ ử tiêu dùng
Các kho n chi l n (>=$500) ớ Du l ch, ph n c ng máy tính, đi n t ầ ứ Hàng hóa m r ng ở ộ Ng ự i tiêu dùng t Các kho n chi nh (<=$100) ỏ ả
ắ ơ ặ ườ ơ tin h n khi mua các m t hàng đ t h n
ụ ề ầ ẩ
Trang ph c, sách, văn phòng ph m, ph n m m Ng
ậ i nhu n cao
ườ ầ
Slide 615
i bán đ u tiên trên Web ỏ ậ ụ Các v t d ng nh ỷ ấ ợ ặ Các m t hàng có t su t l ễ ọ ự ẩ ả Các s n ph m d ch n l a
What Consumers Buy Online
Figure 6.6, Page 361
SOURCES: Based on data from eMarketer, Inc., 2010b; Internet Retailer, 2010.
Slide 616
Người đi mua hàng tìm kiếm người bán hàng trực tuyến bằng cách nào
ế
ả
ắ
ư
ự
ắ
Máy tìm ki m (59%) Web sites có phi u gi m giá (29%) ế Các trang web so sánh mua s m (27%) Các th chào hàng qua Email (25%) Mua s m tr c tuy n đ ế
ụ ể
ệ
ụ
ế ượ c đánh giá cao trong ẩ ả vi c tìm ki m các s n ph m c th , các công ị ty, d ch v
Slide 617
Table 6.6, Page 362
SOURCES: Based on data from eMarketer, Inc., 2010c
Slide 618
Niềm tin, sự hữu ích, và cơ hội trong thị trường trực tuyến
ọ
ưở
ấ ả
ế ố
ng đ n
ế
ế ị
ậ ệ t h n, thu n ti n, nhanh chóng
B t đ i x ng thông tin có th d n đ n hành vi c h i
ể ẫ ơ ộ ế
i bán
2 y u t ế quan tr ng nh t nh h ự ệ vi c ra quy t đ nh mua hàng tr c tuy n: S h u ích: ự ữ ố ơ Giá t Ni m tin: ề ấ ố ứ ủ c a ng ườ Ng
ưở ự ằ ng b ng cách xây d ng
Slide 619
ườ ể i bán có th tăng s tin t ề ự ế ằ ự ự danh ti ng v s trung th c, công b ng, giao hàng
Các khái niệm cơ bản trong Marketing
ể
ố ế ậ ộ c và hành đ ng đ thi t l p m i quan ế ườ i tiêu dùng và khuy n khích mua các
ị
Marketing Chi n l ế ượ ệ ớ h v i ng ả s n ph m và d ch v
ẩ ị
ủ
Xác đ nh tình hình c nh tranh c a các ngành công
ụ ạ nghi p và các công ty
ệ ằ
ạ
ả ị
Nh m t o ra các s n ph m đ c đáo, khác bi ệ ộ t ặ ấ c s n xu t ho c
ặ ở
ấ
ẩ ụ ượ ả hóa cao ho c các d ch v đ ậ cung c p b i 1 công ty đáng tin c y
Slide 620
Tập hợp các tính năng
ứ ộ ủ ả
ẩ
ị
ụ
3 m c đ c a s n ph m và d ch v
ả
ố ộ
ệ
ạ
ẩ 1. S n ph m c t lõi Vd: đi n tho i di đ ng
ả
ặ
ố i ích c t lõi
ẩ ự ế 1. S n ph m th c t ạ ợ ể Các đ c đi m mang l i l ế ố ộ Vd: màn hình r ng, k t n i Internet
ươ
ệ ủ ả
ẩ
ng hi u c a s n ph m
ự ẩ
ả
ẩ ả 1. S n ph m tăng thêm ợ Các l i ích tăng thêm ệ ơ ở C s cho vi c xây d ng th ả Vd: b o hành s n ph m
Slide 621
Tập hợp các tính năng
Figure 6.7, Page 364
Slide 622
ươ
Th
ườ ả ẩ ộ i tiêu dùng khi dùng s n ph m, m t
ậ ộ
Sản phẩm, thương hiệu và quá trình xây dựng thương hiệu ệ ng hi u: Mong đ i c a ng ợ ủ ụ ể ẩ ả s n ph m c th Các mong đ i quan tr ng nh t: ợ
ấ Ch t l
ạ
ươ
ệ
ng hi u: qui trình sáng t o
th
Slide 623
c th ươ
ấ ượ ả ấ ự ng, đ tin c y, ng, tình c m, lòng trung thành,
ặ ươ ệ ng hi u ệ ng hi u
ọ ưở tính nh t quán, s tin t danh ti ngế Xây d ng th ự ươ ệ ng hi u Ti p th vòng l p kín ị ế Chi n l ế ượ Tài s n th ả
Marketing Activities: From Products to Brands
Figure 6.8, Page 366
Slide 624
Phân chia, mục tiêu và định vị
ể
ạ
ị
Các cách chính đ phân đo n, xác đ nh khách hàng
m c tiêu
ụ 1. Hành vi ọ 2. Nhân kh u h c 3. Tâm lý h cọ ậ ỹ 4. K thu t ữ ả 5. Ng c nh 6. Tìm ki mế
ỗ
ẩ
ấ ả
ệ
ị
ươ ng ợ t phù h p
ầ ủ
V i m i phân khúc, s n ph m có 1 v trí và 1 th ả ớ ị ặ ẩ ệ hi u duy nh t, s n ph m giá tr cao, đ c bi ớ v i nhu c u c a phân khúc khách hàng
Slide 625
ẩ
Thương hiệu có hợp lý không?
ề
ệ
ố ớ Th ươ ả
ệ ệ ạ ằ ng b ng cách
Đ i v i khách hàng, đi u ki n có: ị ườ ả i hi u qu cho th tr ế gi m chi phí tìm ki m và ra quy t
ệ
ề
ệ
Đ i v i doanh nghi p, đi u li n có:
ố ớ ồ
ng hi u mang l ế
ườ ng xuyên
Ngu n thu l n ớ Chi phí có khách hàng th pấ Tăng khách hàng th Th
ươ ệ ặ ấ ế ng hi u thành công kéo dài (m c dù không nh t thi t
Slide 626
ễ ợ ế ạ ạ là vĩnh vi n) l i th c nh tranh không lành m nh
ự ừ
ủ
ế
ậ
c đây: “ Lu t 1 giá”; k t thúc c a
Thương hiệu có thể tồn tại trên Internet? Thương hiệu và sự phân tán giá S th a nh n tr ướ ậ ệ ươ ng hi u
các th
Ng
Thay vào đó: ườ khác bi
ả ả ẫ ả ẩ
i tiêu dùng v n ph i tr giá cao cho các s n ph m tệ
Các công ty TMĐT ph thu c nhi u vào th
ụ ề ộ ươ ể ệ ng hi u đ
Giá phân tán đáng kể
thu hút khách hàng và bán giá cao
S khác bi
ệ ớ ự ạ ả ề ả t l n trong s nh y c m v giá cho cùng 1 s n
Slide 627
ự ph mẩ
“th vi n hi u ng”
ư ệ ệ ứ
Cuộc cách mạng trong công nghệ Internet Marketing
ộ
ớ
Ba tác đ ng l n: ự ự ạ
ề ị ở ộ ế
Lĩnh v c truy n thông ti p th m r ng Tăng s phong phú c a truy n thông ti p th ị ế ủ Đ nh y thông tin c a th tr ủ ở ộ ng m r ng Các công ngh Internet marketing:
ệ Web transaction logs Cookies and Web bugs Databases, data warehouses, data mining Advertising networks Customer relationship management systems
Slide 628
ề ị ườ ộ
Web Transaction Logs
ự ậ
ườ
ề i truy c p Web site
ị ặ
ế
ệ ế
Xây d ng trong ph n m m Web server ầ Ghi nh n hành vi ng ậ Webtrends: công c phân tích log ụ Cung c p nhi u d li u ti p th , đ c bi ề ữ ệ
t k t
ớ
ấ ợ h p v i: Các bi u m u đăng ký ẫ ể C s d li u Shopping cart ơ ở ữ ệ
ả ờ
Tr l
ư i các câu h i nh : ự
ỏ Cái gì t o nên s yêu thích và mua hàng? ạ Sau home page, ng ườ ế ứ ướ
ậ ế i dùng truy c p ti p đ n trang
Slide 629
ấ c nh t? Th hai? nào tr
Cookies and Web Bugs
T p tin văn b n nh v website n m trên máy tính c a ọ
ủ
Cookies: ậ ườ ng
ả ậ ằ ậ ỗ ỏ ề i truy c p m i khi h truy c p vào
Giúp cho các nhà ti p th web nhanh chóng xác đ nh khách
ị ế
ướ ủ ọ ị c các hành vi tr ế ượ t đ c đây c a h
1 đ h a nh (1 pixel) nhúng vào email và Web sites Đ c s d ng đ t ề ườ
ề i dùng
Slide 630
hàng và bi Flash cookie Web bugs: ỏ ồ ọ ượ ử ụ ượ ủ ể ự ộ đ ng truy n thông tin v ng ề c xem v máy ch và trang đ
Insight on Society Every Move You Make, Every Click You Make, We’ll Be Tracking You Class Discussion
Slide 631
Cơ sở dữ liệu
ơ ở ữ ệ
ư
ữ
ẩ
ộ
ị ơ ở ữ ệ
ệ
C s d li u: l u tr các m u tin và các thu c tính H qu n tr c s d li u Database management
ượ
ầ
ậ ơ ở ữ ệ
ể ạ
ả system (DBMS): Ph n m m đ ề
c dùng đ t o ra, duy trì và truy c p c s d li u
SQL (Structured Query Language): ấ
ơ ở ữ ệ
ữ
ẩ
ệ
Ngôn ng truy xu t và thao tác tiêu chu n trong c s d li u quan h
C s d li u quan h : ệ
ơ ở ữ ệ ổ ứ ữ ệ
ả
ộ
ớ
ẩ ể ễ
ữ ệ
ả
ớ
T ch c d li u trong b ng 2 chi u v i dòng là các m u tin và c t là ề ệ ộ thu c tính; d li u trong các b ng khác nhau có th d dàng liên h v i nhau
Slide 632
A Relational Database View of E-commerce Customers
Figure 6.12, Page 382
Slide 633
Kho dữ liệu và khai thác dữ liệu
Data warehouse: ậ ữ ệ
Thu th p d li u giao d ch và khách hàng c a công ty
ủ ở ị
ệ ể ế ả ị 1 t đ các nhà ti p th và qu n lý web phân tích
K thu t phân tích đ tìm các m u trong d li u, mô hình
ữ ệ ể ậ ị v trí tách bi ạ ế ngo i tuy n (offline) Data mining: ỹ
Querydriven data mining
Modeldriven data mining
Rulebased data mining
Collaborative filtering
Slide 634
ồ ơ ủ ẫ ể hành vi c a khách hàng, phát tri n h s khách hàng
Data Mining and Personalization
Figure 6.13, Page 383
SOURCE: Adomavicius and Tuzhilin, 2001b ©2001 IEEE.
Slide 635
Insight on Technology The Long Tail: Big Hits and Big Misses Class Discussion
Slide 636
Customer Relationship Management (CRM) Systems- hệ thống quản lý quan hệ khách hàng
ủ
ữ
ớ
ị
Ghi l
i nh ng giao d ch c a khách hàng v i doanh
ạ nghi pệ
ạ
ườ
i trong công
ồ ơ ầ
T o ra h s khách hàng cho m i ng ọ ể ty có nhu c u “hi u khách hàng”
ệ ữ
ẩ
ể ứ ớ ữ ệ
t
ể
ng l
Slide 637
H s khách hàng có th ch a: ồ ơ M i quan h gi a khách hàng c i công ty ố S n ph m và cách s d ng d li u tóm t ử ụ ả ắ D li u nhân kh u h c và tâm lý h c ọ ữ ệ ọ ẩ Đo l ậ ợ ườ i nhu n có th có L ch s liên h ử ị ệ Ti p th và thông tin bán hàng ị ế
Figure 6.14, Page 388
Slide 638
A Customer Relationship Management System
Market Entry Strategies
Figure 6.15, Page 390
Slide 639
Thiết lập quan hệ khách hàng
ướ
ả
M ng l ạ
i qu ng cáo
ả
Qu ng cáo Banner
ủ ả
ả
ọ
Máy ch qu ng cáo l a ch n banner qu ng cáo ự ự d a trên cookies, Web bugs, csdl khách hàng
ế
ị
Permission marketing – ti p th cho phép
ế
ị
Affiliate marketing – ti p th liên k t ế
Slide 640
How an Advertising Network such as DoubleClick Works
Figure 6.16, Page 393
Slide 641
Thiết lập quan hệ khách hàng (tt)
Viral marketing – Marketing lan t aỏ ủ
Khách hàng ph bi n thông đi p marketing c a công ty
ệ
ệ ồ ổ ế cho b n bè, gia đình và đ ng nghi p
ạ Blog marketing
S d ng blogs đ th tr ả
ể ị ườ ng hóa hàng hóa thông qua bình
ạ
ộ
ộ
Marketing thông qua m ng xã h i, c ng
ồ
ắ
đ ng mua s m Mobile marketing
Slide 642
ử ụ ậ lu n và qu ng cáo
Insight on Business Social Network Marketing: Let’s Buy Together Class Discussion
Slide 643
Thiết lập quan hệ khách hàng (tt)
ệ ủ
ữ
ế ị ườ ự ữ ố ơ ế ị t quy t đ nh ng t o ra nh ng quy t đ nh và d báo t t h n
Trí tu c a đám đông (Surowiecki, 2004) T p h p các ý ki n c a nh ng cá nhân bi ế ủ ế ậ ợ ạ ộ ậ đ c l p th ừ t ng cá nhân riêng l chuyên gia
Ví d : ụ
ậ ụ
Prediction markets Folksonomies Social tagging T n d ng nhãn hi u ệ
Slide 644
ẻ ể ả , k c khi các cá nhân đó là các
Giữ khách hàng: tăng cường quan hệ khách hàng
ế ế ế
ự ể
ự
ế
ờ
ị
ng d a trên s hi u bi
t chính xác và k p th i nhu
Ti p th đ i trà Mass marketing ị ạ Ti p th tr c ti p Direct marketing ị ự ế Ti p th vi mô Micromarketing ị Cá nhân, ti p th 11 ị Phân khúc th tr ị ườ ầ c u cá nhân
ị ụ ể
ụ
ệ
ế
ắ
ậ ự ộ
ủ ạ
ẩ
ớ
ố
Các thông đi p ti p th c th nh m m c tiêu vào các cá nhân Đ nh v s n ph m th t s đ c đáo v i các đ i th c nh tranh
ị ả ị Cá nhân hóa
ể
ể
ậ
ự
ủ
do c a khách hàng
ể
ế
Có th làm tăng c m nh n ki m soát, t ả Có th có k t qu không mong mu n ố ả
Slide 645
ế
The Mass Market-Personalization Continuum
Figure 6.17, Page 404
Slide 646
Các kỹ thuật tiếp thị giữ khách hàng khác
ả
ộ
ị
Tùy ch nhỉ Khách hàng h p tác s n xu t ấ ợ N i dung giao d ch:
K t h p n i dung truy n th ng v i các thông tin năng
ề ố
ớ ồ ơ ườ ộ ợ i dùng
ế ợ ộ đ ng phù h p v i t ng h s ng ị ớ ừ D ch v khách hàng
ờ ị
ụ FAQs H th ng d ch v chat v i khách hàng theo th i gian th c ự H th ng ph n h i t
Slide 647
ụ ớ ồ ự ộ ệ ố ệ ố ả đ ng
Chiến lược giá thực – net pricing
Đ t giá ặ
ế ượ
ị
ộ
ầ
ờ ủ
ế c ti p th
ự
ố
ề ố ị
M t ph n tách r i c a chi n l Theo truy n th ng d a trên: Chi phí c đ nh Fixed cost
Bi n phí Variable costs
ế
ầ
Đ ng cong nhu c u Demand curve ệ ố ử t đ i x ẩ
ữ
Bán s n ph m cho nh ng ng
ả ự
ự ẵ
ườ i và nhóm khác ả nhau d a trên s s n lòng chi tr
Slide 648
ườ Giá phân bi
ễ ể ượ ử ụ
ấ ậ
Chiến lược giá thực (tt) Mi n phí và mi n phí th p nh t có th ể ấ ị ự c s d ng đ xây d ng nh n th c th
ứ ể
tr
ư
T o ra nhi u phiên b n c a s n ph m và bán nh 1 ả ủ ả ng khác nhau
ẩ ị ườ ẩ
ễ Có th đ ngườ Phiên b nả ề ạ ả s n ph m trong các phân khúc th tr ớ v i các m c giá khác nhau
ứ
Cung c p cho khách hàng nhi u s n ph m (gói s n
Slide 649
“Gói” Bundling ấ ẩ ớ ph m) v i 1 giá Giá đ ng:ộ Đ u giá ấ Qu n lý khu v c ự ả
ề ả ẩ ả
Chiến lược quản lý kênh
Các kênh: Các ph
ể ố ng pháp khác nhau đ phân ph i và bán hàng hóa
ụ ẩ ọ ị
Khi đ a đi m m i đ bán s n ph m và d ch v đe d a ả ể t các đ a đi m bán hi n t
ệ ạ ệ ặ ươ Kênh xung đ t: ộ ớ ể ể ị ị ho c tiêu di i
ụ ị
Vd: d ch v máy bay và du l ch online và offline ấ
ử ụ
M t s nhà s n xu t đang s d ng mô hình
ể
ộ
ố
ả đ i tác đ tranh xung đ t kênh
Slide 650
ị ộ ố

