Slide 6­1

Netflix Strengthens and Defends Its Brand Class Discussion

ế

ủ i thi u phim c a Netflix là gì?

ư ế

Website xem phim tr c tuy n có thu phí T i sao Netflix h p d n khách hàng?  ấ H  th ng gi ệ ố Netflix s  d ng data mining nh  th  nào? ử ụ

Slide 6­2

Khách hàng trực tuyến: tập trung vào Internet và hành vi người tiêu dùng

2010: Kho n 70% (82 million) h  gia đình

ả ộ ở ế ố U.S. có k t n i

Internet

T  l

ỷ ệ ậ tăng ch m

ạ ườ ế ố ự i tiêu dùng d a trên các y u t nhân

Ta có th  phân lo i ng ể ọ kh u h c

ộ ổ

ạ ộ

 Gi

ậ i tính, đ  tu i, dân t c, lo i c ng đ ng, thu nh p

Slide 6­3

Khách hàng trực tuyến: tập trung vào Internet và hành vi người tiêu dùng

ớ ị

ườ

i dùng băng thông r ng so v i d ch

ườ

ể ả

ưở

ế

i quen có th   nh h

ng đ n hành

ế ố

ưở

i s ng và các y u t

ộ  xã h i

ng ti n truy n thông đ i chúng

ạ ộ ề

ươ ớ

Nhóm ng v  dial­up Nh ng ng ữ vi mua hàng  nh h ủ ố ố Ả ng c a l Tr  em và teen s  d ng Internet ử ụ S  d ng Internet thay th  các ho t đ ng xã h i khác ế ệ Truy n th ng v i Internet ố

Slide 6­4

ẻ ử ụ L a ch n ph ự ề

Mô hình hành vi người tiêu dùng

ườ

Tìm hi u v  hành vi ng ề

i tiêu dùng

Khoa h c xã h i   ọ C  g ng gi ố ắ

đâu,

i thích khách hàng mua cái gì,  ạ

ả khi nào, giá bao nhiêu, và t

ọ i sao h  mua

ườ

i tiêu dùng

ệ ộ

i tiêu dùng trên di n r ng

ế ố

Mô hình hành vi ng D  báo hành vi ng ườ D a trên các y u t ưở

ế ố ề

ự nh h

ọ ẩ  nhân kh u h c và các y u t ự ế ế ng, nhi u bi n tr c ti p

Slide 6­5

A General Model of Consumer Behavior

Figure 6.1, Page 352

SOURCE: Adapted from Kotler and Armstrong,  2009. Slide 6­6

Các yếu tố nhân khẩu học

ưở

Văn hóa:  nh h

ấ ng rõ nh t ộ

ộ ổ ố ố

Ti u văn hóa (dân t c, đ  tu i, l

i s ng, đ a lý)

Xã h iộ

ạ ả

ưở

i lãnh đ o ( nh h

ng lan t a)

ườ i s ng

ả ơ ượ ề

Các nhóm liên quan ự ế  Nhóm liên quan tr c ti p  Nhóm liên quan gián ti pế ữ ế  Ý ki n Nh ng ng ố ố  Nhóm cùng l Tâm lý h cọ Các mô t

s  l

ọ c v  tâm lý h c

Slide 6­7

Quyết định mua sắm trực tuyến Nghiên c u theo tâm lý h c ọ

ế ợ ữ ệ

ị ườ

ộ ố

K t h p d  li u nhân kh u h c và tâm lý h c ọ Chia th  tr ầ

i

ườ

ự ng thành t ng nhóm d a trên t ng l p xã h i, l ặ ố s ng, và các đ c tính cá nhân Qui trình quy t đ nh c a ng ủ ế ị

i tiêu dùng chia

ả ng án (kh  năng) ậ ự

làm 5 giai đo n:ạ ầ ế ậ 1. Nh n bi t nhu c u ế 2. Tìm ki m thông tin ươ 3. Đánh giá các ph ế ị 4. Quy t đ nh mua hàng th t s 5. Hành vi sau khi mua v i công ty

Slide 6­8

The Consumer Decision Process and Supporting Communications

Figure 6.3, Page 356

Slide 6­9

Mô hình hành vi người tiêu dùng trực tuyến Qui trình ra quy t đ nh gi a hành vi mua s m online  ữ

ươ

và offline t

ng t

nhau ườ

ế ổ

ế ị ự Mô hình hành vi ng

ự i tiêu dùng tr c tuy n t ng

ỹ ặ

ủ ủ ả ắ ẩ ự ể

quát Các k  năng c a khách hàng Các đ c tính c a s n ph m Quan đi m mua s m tr c tuy n ế  ki m soát thông qua môi tr ườ ng Web Nét n i b t c a website ổ ậ ủ ỗ

Hành vi chu i click ­ Clickstream: hành vi c a khách

ế

hàng t

search engine đ n mua hàng

Slide 6­10

A Model of Online Consumer Behavior

Figure 6.4, Page 357

Slide 6­11

Mô hình hành vi người tiêu dùng trực tuyến

trong Clickstream bao g m:

ố ể ừ ầ

Các nhân t  S  ngày k  t ố

ậ  l n truy c p cu i cùng

ố ộ ủ

 T c đ  c a hành vi clickstream

ố ượ

 S  l

ố ng s n ph m xem trong l n truy c p cu i

ố ượ

 S  l

ng trang xem

 Cung c p các thông tin cá nhân

ể ừ ầ

 S  ngày k  t

ố  l n mua hàng cu i

ố ượ

 S  l

ng l n đã mua hàng

Clickstream marketing

Slide 6­12

Người đi mua hàng: người xem và người mua

ườ

i dùng Internet

Ng

ườ 72% ng 16% ng

i đi mua hàng: 88% ng ườ i mua ­ buyers ườ ướ i l

ế ả

ưở

ượ

ế ng đ n 1/3 l

ng

Các hành vi tr c tuy n  nh h ự mua s m offline

ưở

ế

Nhãn hi u và mua s m offline cũng  nh h ắ

ng đ n

ế vi c mua bán tr c tuy n

ươ

ố ng m i truy n th ng là 1 c p: là 1

TMĐT và th ể ủ

th  c a hành vi tiêu dùng

Slide 6­13

t web ­ browsers (mua offline)

Online Shoppers and Buyers

Figure 6.5, Page 359

SOURCE: Based on data from eMarketer, Inc., 2010b

Slide 6­14

Khách hàng xem và mua trực tuyến cái gì

ị ệ ử tiêu dùng

Các kho n chi l n (>=$500) ớ Du l ch, ph n c ng máy tính, đi n t ầ ứ Hàng hóa m  r ng ở ộ Ng ự i tiêu dùng t Các kho n chi nh  (<=$100) ỏ ả

ắ ơ ặ ườ ơ tin h n khi mua các m t hàng đ t h n

ụ ề ầ ẩ

Trang ph c, sách, văn phòng ph m, ph n m m Ng

ậ i nhu n cao

ườ ầ

Slide 6­15

i bán đ u tiên trên Web ỏ ậ ụ  Các v t d ng nh ỷ ấ ợ ặ  Các m t hàng có t  su t l ễ ọ ự ẩ ả  Các s n ph m d  ch n l a

What Consumers Buy Online

Figure 6.6, Page 361

SOURCES: Based on data from eMarketer, Inc., 2010b; Internet Retailer, 2010.

Slide 6­16

Người đi mua hàng tìm kiếm người bán hàng trực tuyến bằng cách nào

ế

ư

Máy tìm ki m (59%) Web sites có phi u gi m giá (29%) ế Các trang web so sánh mua s m (27%) Các th  chào hàng qua E­mail (25%) Mua s m tr c tuy n đ ế

ụ ể

ế ượ c đánh giá cao trong  ẩ ả vi c tìm ki m các s n ph m c  th , các công  ị ty, d ch v

Slide 6­17

Table 6.6, Page 362

SOURCES: Based on data from eMarketer, Inc., 2010c

Slide 6­18

Niềm tin, sự hữu ích, và cơ hội trong thị trường trực tuyến

ưở

ấ ả

ế ố

ng đ n

ế

ế ị

ậ ệ t h n, thu n ti n, nhanh chóng

 B t đ i x ng thông tin có th  d n đ n hành vi c  h i

ể ẫ ơ ộ ế

i bán

2 y u t ế  quan tr ng nh t  nh h ự ệ vi c ra quy t đ nh mua hàng tr c tuy n: S  h u ích:  ự ữ ố ơ  Giá t Ni m tin: ề ấ ố ứ ủ c a ng ườ  Ng

ưở ự ằ ng b ng cách xây d ng

Slide 6­19

ườ ể i bán có th  tăng s  tin t ề ự ế ằ ự ự danh ti ng v  s  trung th c, công b ng, giao hàng

Các khái niệm cơ bản trong Marketing

ố ế ậ ộ c và hành đ ng đ  thi t l p m i quan  ế ườ i tiêu dùng và khuy n khích mua các

Marketing  Chi n l ế ượ ệ ớ h  v i ng ả s n ph m và d ch v

ẩ ị

Xác đ nh tình hình c nh tranh c a các ngành công

ụ ạ nghi p và các công ty

ệ ằ

ả ị

Nh m t o ra các s n ph m đ c đáo, khác bi ệ ộ t  ặ ấ c s n xu t ho c

ặ ở

ẩ ụ ượ ả hóa cao ho c các d ch v  đ ậ cung c p b i 1 công ty đáng tin c y

Slide 6­20

Tập hợp các tính năng

ứ ộ ủ ả

3 m c đ  c a s n ph m và d ch v

ố ộ

ẩ 1. S n ph m c t lõi  Vd: đi n tho i di đ ng

ố i ích c t lõi

ẩ ự ế 1. S n ph m th c t ạ ợ ể  Các đ c đi m mang l i l ế ố ộ  Vd: màn hình r ng, k t n i Internet

ươ

ệ ủ ả

ng hi u c a s n ph m

ự ẩ

ẩ ả 1. S n ph m tăng thêm ợ  Các l i ích tăng thêm ệ ơ ở  C  s  cho vi c xây d ng th ả  Vd: b o hành s n ph m

Slide 6­21

Tập hợp các tính năng

Figure 6.7, Page 364

Slide 6­22

ươ

Th

ườ ả ẩ ộ i tiêu dùng khi dùng s n ph m, m t

ậ ộ

Sản phẩm, thương hiệu và quá trình xây dựng thương hiệu ệ ng hi u:  Mong đ i c a ng ợ ủ ụ ể ẩ ả s n ph m c  th Các mong đ i quan tr ng nh t:  ợ

ấ Ch t l

ươ

ng hi u: qui trình sáng t o

th

Slide 6­23

c th ươ

ấ ượ ả ấ ự ng, đ  tin c y,  ng, tình c m, lòng trung thành,

ặ ươ ệ ng hi u ệ ng hi u

ọ ưở tính nh t quán, s  tin t danh ti ngế Xây d ng th ự ươ ệ ng hi u Ti p th  vòng l p kín ị ế Chi n l ế ượ Tài s n th ả

Marketing Activities: From Products to Brands

Figure 6.8, Page 366

Slide 6­24

Phân chia, mục tiêu và định vị

Các cách chính đ  phân đo n, xác đ nh khách hàng

m c tiêu

ụ 1. Hành vi ọ 2. Nhân kh u h c 3. Tâm lý h cọ ậ ỹ 4. K  thu t ữ ả 5. Ng  c nh 6. Tìm ki mế

ấ ả

ươ ng  ợ t phù h p

ầ ủ

V i m i phân khúc, s n ph m có 1 v  trí và 1 th ả ớ ị ặ ẩ ệ hi u duy nh t, s n ph m giá tr  cao, đ c bi ớ v i nhu c u c a phân khúc khách hàng

Slide 6­25

Thương hiệu có hợp lý không?

ố ớ  Th ươ ả

ệ ệ ạ ằ ng b ng cách

Đ i v i khách hàng, đi u ki n có: ị ườ ả i hi u qu  cho th  tr ế gi m chi phí tìm ki m và ra quy t

Đ i v i doanh nghi p, đi u li n có:

ố ớ ồ

ng hi u mang l ế

ườ ng xuyên

 Ngu n thu l n ớ  Chi phí có khách hàng th pấ  Tăng khách hàng th  Th

ươ ệ ặ ấ ế ng hi u thành công kéo dài (m c dù không nh t thi t

Slide 6­26

ễ ợ ế ạ ạ là vĩnh vi n) l i th  c nh tranh không lành m nh

ự ừ

ế

c đây: “ Lu t 1 giá”; k t thúc c a

Thương hiệu có thể tồn tại trên Internet? Thương hiệu và sự phân tán giá S  th a nh n tr ướ ậ ệ ươ ng hi u

các th

Ng

Thay vào đó: ườ khác bi

ả ả ẫ ả ẩ

i tiêu dùng v n ph i tr  giá cao cho các s n ph m  tệ

Các công ty TMĐT ph  thu c nhi u vào th

ụ ề ộ ươ ể ệ ng hi u đ

Giá phân tán đáng kể

thu hút khách hàng và bán giá cao

S  khác bi

ệ ớ ự ạ ả ề ả t l n trong s  nh y c m v  giá cho cùng 1 s n

Slide 6­27

ự ph mẩ

“th  vi n hi u  ng”

ư ệ ệ ứ

Cuộc cách mạng trong công nghệ Internet Marketing

Ba tác đ ng l n: ự ự ạ

ề ị ở ộ ế

Lĩnh v c truy n thông ti p th  m  r ng Tăng s  phong phú c a truy n thông ti p th ị ế ủ Đ  nh y thông tin c a th  tr ủ ở ộ ng m  r ng Các công ngh  Internet marketing:

ệ  Web transaction logs  Cookies and Web bugs  Databases, data warehouses, data mining  Advertising networks  Customer relationship management systems

Slide 6­28

ề ị ườ ộ

Web Transaction Logs

ự ậ

ườ

ề i truy c p Web site

ị ặ

ế

ệ ế

Xây d ng trong ph n m m Web server ầ Ghi nh n hành vi ng ậ Webtrends: công c  phân tích log ụ Cung c p nhi u d  li u ti p th , đ c bi ề ữ ệ

t k t

ấ ợ h p v i: Các bi u m u đăng ký ẫ ể C  s  d  li u Shopping cart ơ ở ữ ệ

ả ờ

Tr  l

ư i các câu h i nh : ự

ỏ Cái gì t o nên s  yêu thích và mua hàng? ạ Sau home page, ng ườ ế ứ ướ

ậ ế i dùng truy c p ti p đ n trang

Slide 6­29

ấ c nh t? Th  hai? nào tr

Cookies and Web Bugs

T p tin văn b n nh  v  website n m trên máy tính c a  ọ

Cookies:  ậ ườ ng

ả ậ ằ ậ ỗ ỏ ề i truy c p m i khi h  truy c p vào

Giúp cho các nhà ti p th  web nhanh chóng xác đ nh khách

ị ế

ướ ủ ọ ị c các hành vi tr ế ượ t đ c đây c a h

1 đ  h a nh  (1 pixel) nhúng vào e­mail và Web sites Đ c s  d ng đ  t ề ườ

ề i dùng

Slide 6­30

hàng và bi Flash cookie Web bugs:  ỏ ồ ọ ượ ử ụ ượ ủ ể ự ộ  đ ng truy n thông tin v  ng ề c xem v  máy ch và trang đ

Insight on Society Every Move You Make, Every Click You Make, We’ll Be Tracking You Class Discussion

Slide 6­31

Cơ sở dữ liệu

ơ ở ữ ệ

ư

ị ơ ở ữ ệ

C  s  d  li u: l u tr  các m u tin và các thu c tính H  qu n tr  c  s  d  li u ­ Database management

ượ

ậ ơ ở ữ ệ

ể ạ

ả system (DBMS):   Ph n m m đ ề

c dùng đ  t o ra, duy trì và truy c p c  s  d  li u

SQL (Structured Query Language):  ấ

ơ ở ữ ệ

 Ngôn ng  truy xu t và thao tác tiêu chu n trong c  s  d  li u quan h

C  s  d  li u quan h :  ệ

ơ ở ữ ệ ổ ứ ữ ệ

ẩ ể ễ

ữ ệ

 T  ch c d  li u trong b ng 2 chi u v i dòng là các m u tin và c t là  ề ệ ộ thu c tính; d  li u trong các b ng khác nhau có th  d  dàng liên h   v i nhau

Slide 6­32

A Relational Database View of E-commerce Customers

Figure 6.12, Page 382

Slide 6­33

Kho dữ liệu và khai thác dữ liệu

Data warehouse:  ậ ữ ệ

Thu th p d  li u giao d ch và khách hàng c a công ty

ủ ở ị

ệ ể ế ả ị 1  t đ  các nhà ti p th  và qu n lý web phân tích

K  thu t phân tích đ  tìm các m u trong d  li u, mô hình

ữ ệ ể ậ ị v  trí tách bi ạ ế ngo i tuy n (offline) Data mining: ỹ

 Query­driven data mining

 Model­driven data mining

 Rule­based data mining

 Collaborative filtering

Slide 6­34

ồ ơ ủ ẫ ể hành vi c a khách hàng, phát tri n h  s  khách hàng

Data Mining and Personalization

Figure 6.13, Page 383

SOURCE: Adomavicius and Tuzhilin, 2001b ©2001 IEEE.

Slide 6­35

Insight on Technology The Long Tail: Big Hits and Big Misses Class Discussion

Slide 6­36

Customer Relationship Management (CRM) Systems- hệ thống quản lý quan hệ khách hàng

Ghi l

i nh ng giao d ch c a khách hàng v i doanh

ạ nghi pệ

ườ

i trong công

ồ ơ ầ

T o ra h  s  khách hàng cho m i ng ọ ể ty có nhu c u “hi u khách hàng”

ệ ữ

ể ứ ớ ữ ệ

t

ng l

Slide 6­37

H  s  khách hàng có th  ch a: ồ ơ  M i quan h  gi a khách hàng c i công ty ố  S n ph m và cách s  d ng d  li u tóm t ử ụ ả ắ  D  li u nhân kh u h c và tâm lý h c ọ ữ ệ ọ ẩ  Đo l ậ ợ ườ i nhu n có th  có  L ch s  liên h ử ị ệ  Ti p th  và thông tin bán hàng ị ế

Figure 6.14, Page 388

Slide 6­38

A Customer Relationship Management System

Market Entry Strategies

Figure 6.15, Page 390

Slide 6­39

Thiết lập quan hệ khách hàng

ướ

M ng l ạ

i qu ng cáo

Qu ng cáo Banner

ủ ả

Máy ch  qu ng cáo l a ch n banner qu ng cáo  ự ự d a trên cookies, Web bugs, csdl khách hàng

ế

Permission marketing – ti p th  cho phép

ế

Affiliate marketing – ti p th  liên k t ế

Slide 6­40

How an Advertising Network such as DoubleClick Works

Figure 6.16, Page 393

Slide 6­41

Thiết lập quan hệ khách hàng (tt)

Viral marketing – Marketing lan t aỏ ủ

Khách hàng ph  bi n thông đi p marketing c a công ty

ệ ồ ổ ế cho b n bè, gia đình và đ ng nghi p

ạ Blog marketing

S  d ng blogs đ  th  tr ả

ể ị ườ ng hóa hàng hóa thông qua bình

Marketing thông qua m ng xã h i, c ng

đ ng mua s m  Mobile marketing

Slide 6­42

ử ụ ậ lu n và qu ng cáo

Insight on Business Social Network Marketing: Let’s Buy Together Class Discussion

Slide 6­43

Thiết lập quan hệ khách hàng (tt)

ệ ủ

ế ị ườ ự ữ ố ơ ế ị t quy t đ nh  ng t o ra nh ng quy t đ nh và d  báo t t h n

Trí tu  c a đám đông (Surowiecki, 2004) T p h p các ý ki n c a nh ng cá nhân bi ế ủ ế ậ ợ ạ ộ ậ đ c l p th ừ t ng cá nhân riêng l chuyên gia

Ví d : ụ

ậ ụ

Prediction markets Folksonomies Social tagging T n d ng nhãn hi u ệ

Slide 6­44

ẻ ể ả , k  c  khi các cá nhân đó là các

Giữ khách hàng: tăng cường quan hệ khách hàng

ế ế ế

ự ể

ế

ng d a trên s  hi u bi

t chính xác và k p th i nhu

Ti p th  đ i trà ­ Mass marketing ị ạ Ti p th  tr c ti p ­ Direct marketing ị ự ế Ti p th  vi mô ­ Micromarketing  ị Cá nhân, ti p th  1­1 ị  Phân khúc th  tr ị ườ ầ c u cá nhân

ị ụ ể

ế

ậ ự ộ

ủ ạ

 Các thông đi p ti p th  c  th  nh m m c tiêu vào các cá nhân  Đ nh v  s n ph m th t s  đ c đáo v i các đ i th  c nh tranh

ị ả ị Cá nhân hóa

do c a khách hàng

ế

 Có th  làm tăng c m nh n ki m soát, t ả  Có th  có k t qu  không mong mu n ố ả

Slide 6­45

ế

The Mass Market-Personalization Continuum

Figure 6.17, Page 404

Slide 6­46

Các kỹ thuật tiếp thị giữ khách hàng khác

Tùy ch nhỉ Khách hàng h p tác s n xu t ấ ợ N i dung giao d ch:

K t h p n i dung truy n th ng v i các thông tin năng

ề ố

ớ ồ ơ ườ ộ ợ i dùng

ế ợ ộ đ ng phù h p v i t ng h  s  ng ị ớ ừ D ch v  khách hàng

ờ ị

ụ FAQs H  th ng d ch v  chat v i khách hàng theo th i gian th c ự H  th ng ph n h i t

Slide 6­47

ụ ớ ồ ự ộ ệ ố ệ ố ả đ ng

Chiến lược giá thực – net pricing

Đ t giá ặ

ế ượ

ờ ủ

ế c ti p th

ề ố ị

M t ph n tách r i c a chi n l Theo truy n th ng d a trên:   Chi phí c  đ nh ­ Fixed cost

 Bi n phí ­ Variable costs

ế

 Đ ng cong nhu c u ­ Demand curve ệ ố ử t đ i x ẩ

Bán s n ph m cho nh ng ng

ả ự

ự ẵ

ườ i và nhóm khác  ả nhau d a trên s  s n lòng chi tr

Slide 6­48

ườ Giá phân bi

ễ ể ượ ử ụ

ấ ậ

Chiến lược giá thực (tt) Mi n phí và mi n phí th p nh t có th ể ấ ị ự c s  d ng đ  xây d ng nh n th c th

ứ ể

tr

ư

T o ra nhi u phiên b n c a s n ph m và bán nh  1  ả ủ ả ng khác nhau

ẩ ị ườ ẩ

ễ Có th  đ ngườ Phiên b nả ề ạ ả s n ph m trong các phân khúc th  tr ớ v i các m c giá khác nhau

Cung c p cho khách hàng nhi u s n ph m (gói s n

Slide 6­49

“Gói” ­ Bundling ấ ẩ ớ ph m) v i 1 giá Giá đ ng:ộ Đ u giá ấ Qu n lý khu v c ự ả

ề ả ẩ ả

Chiến lược quản lý kênh

Các kênh:  Các ph

ể ố ng pháp khác nhau đ  phân ph i và bán hàng hóa

ụ ẩ ọ ị

Khi đ a đi m m i đ  bán s n ph m và d ch v  đe d a  ả ể t các đ a đi m bán hi n t

ệ ạ ệ ặ ươ Kênh xung đ t: ộ ớ ể ể ị ị ho c tiêu di i

ụ ị

Vd: d ch v  máy bay và du l ch online và offline ấ

ử ụ

M t s  nhà s n xu t đang s  d ng mô hình

ả đ i tác đ  tranh xung đ t kênh

Slide 6­50

ị ộ ố