Nội dung chi tiết

Chương 9

 Rủi ro trong thương mại điện tử  Ranh giới và quyền hạn  Hợp đồng  Sở hữu trí tuệ  Tên miền và vi phạm tên miền Một số vấn đề về đạo đức  Một số vấn đề về đạo đức

Pháp luật và thương mại điện tử Pháp luật và thương mại điện tử

1

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

2

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

Tổng quan về rủi ro

Các dạng rủi ro thường gặp

 Tấn công tầng an toàn

 Các dạng rủi ro thường gặp trong TMĐT

 Tấn công khả năng cung cấp dịch vụ

 Sử dụng mạng máy tính làm tràn máy chủ dịch vụ khiến cho nó không thể phục vụ được những khách hàng thực sự của nó.

 Làm tràn máy chủ với các gói dữ liệu  Làm thay đổi bảng chỉ dẫn khiến cho các dẫn hướng tìm thông tin

bị chuyển từ máy này sang máy khác

 Virus

 Bị lừa gạt  Bị tiết lộ những thông tin cơ mật của doanh nghiệp  Chi phí bị đội lên  Rủi ro về công nghệ  Rủi ro về thủ tục quy trình giao dịch của tổ chức  Rủi ro về luật pháp và các tiêu chuẩn công nghiệp  Rủi ro về luật pháp và các tiêu chuẩn công nghiệp

 Các chương trình chạy trên máy tính thường làm dừng các

chương trình đang chạy hoặc là xóa các tệp dữ liệu

 Được gửi tới như một file đính kèm hoặc nhúng trong một file

khác

http://www.stpt.usf.edu/computing/images/security.jpg http://www.stpt.usf.edu/computing/images/security.jpg

g gặp ạ g g

3

4

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

1

Các dạng rủi ro thường gặp

Hack trang web của Nokia Việt Nam

 Tấn công tầng an toàn

 Sâu (Worms)

 Tự nhân bản trên mạng mà không cần được gửi tới bất cứ đâu  Thay đổi nội dung trang mạng một cách bất hợp

pháp (web defacing)

http://www.stpt.usf.edu/computing/images/security.jpg http://www.stpt.usf.edu/computing/images/security.jpg

5

6

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

Thảo luận

Ảnh hưởng

 Có những ảnh hưởng nào có thể xẩy ra đối

g  Đọc tình huống iPremier’s attack  Tổng hợp lại những vấn đề gặp trong tình g  Đối với người tiêu dùng g  Đối với doanh nghiệp huống

g

 Ảnh hưởng về vật chất  Giảm hiệu quả kinh doanh  Mất cơ hội kinh doanh y g ệp  Ảnh hưởng tới uy tín của doanh nghiệp  Đối với nền kinh tế

 Làm thế nào để giải quyết rủi ro đó?  Làm thế nào để giải quyết rủi ro đó?  Làm thế nào để hạn chế hoặc tránh những

với rủi ro trong tình huống?

rủi ro đó?

7

8

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

2

Thương mại điện tử và luật

y ạ ộ g g

Thương mại điện tử và luật Ranh giới và quyền hạn Ranh giới và quyền hạn  Các doanh nghiệp hoạt động trong một ranh giới đã

 DN truyền thống và các DN hoạt động TMĐT đều chịu sự kiểm soát bởi những điều luật tương đương nhau

được thiết lập bởi luật pháp

 Trong môi trường TMĐT, cần lưu ý:

 Vượt qua ranh giới thường cần phải chịu một sự

kiểm soát bằng một tài liệu nào đó

 Không thể áp dụng những ranh giới truyền

thống

 Do tốc độ và hiệu quả của truyền thông hiện đại, vi phạm luật xẩy ra ngày càng nhiều và nhanh hơn

 Điều này thường gồm cả những thay đổi về ngôn ngữ và văn hóa và sự mở rộng những thay đổi về luật pháp

9

10

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

Thương mại điện tử và luật

y ự

Thương mại điện tử và luật Ranh giới địa lý và pháp luật Ranh giới địa lý và pháp luật Mối quan hệ giữa ranh giới địa lý và pháp luật

Quyền lực  Quyền lực là một dạng kiểm soát trên một phạm vi địa lý, con người và các vật thể tại đó

ậ Q y g p ạ p ạ ọ chịu ảnh hưởng bởi 4 yếu tố:  Quyền lực  Hiệu lực  Tính hợp pháp  Thông báo

 Các chính phủ cần quyền kiểm soát cư dân và trừng phạt họ khi vi phạm luật – Quyền phán xét

 Các điều luật trong thế giới thực chỉ áp dụng cho những người sống trong một phạm vi địa lý nhất định

11

12

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

3

Thương mại điện tử và luật

Thương mại điện tử và luật

ệ ự Hiệu lực  Luật pháp dựa trên sự lân cận và ảnh hưởng ệ ự Hiệu lực  Hiệu lực có vẻ không ảnh hưởng tới các

Nazis

doanh nghiệp trực tuyến  VD. Chính phủ Pháp đã cấm bán hồi ký của

hậ t

i

t ở A h là ột ô

 Yahoo, một công ty Mỹ bán hồi ký này trên mạng (cho phép cả công dân Pháp mua nó)

T lại là một cửa hàng bán lẻ

 Cuộc chiến về luật pháp đã xẩy ra  Để tránh cuộc chiến này, Yahoo đã quyết định

ngừng bán

của hành vi con người  VD. 2 công ty có cùng tên, cùng địa điểm sẽ gặp vấn đề về thương hiệu, khác với các công ty ở các quốc gia khác nhau  Target ở Anh là một công ty giao nhận, trong khi ở Mỹ khi ở Mỹ t

13

14

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

Thương mại điện tử và luật

Thương mại điện tử và luật Thông báo  Ranh giới địa lý tạo nên thông báo về việc có

hậ thô bá à ợp p p Tính hợp pháp  Những người là đối tượng được đề cập trong một nền tảng pháp luật nào đó cần phải có vai trò nhất định trong việc hình thành luật đó  Ở một số quốc gia, như TQ và Singapore, cho phép chính phủ có quyền không bị kiểm soát ở mức cao nhất

thể thay đổi luật đối với một con người  Quyền được nhận thông báo được trao cho con người khi họ vượt qua ranh giới quốc tế Thô  Thông báo và quyền được nhận thông báo bá ề đ không thể diễn giải trên môi trường kinh doanh qua mạng do doanh nghiệp không biết khách hàng truy cập vào trang web của họ từ những quốc gia nào

15

16

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

4

Thương mại điện tử và luật Quyền hạn và Internet  Do các ranh giới địa lý truyền thống không

g g

g

Thương mại điện tử và luật Quyền hạn và Internet  Chính phủ muốn thực thi luật pháp với các doanh nghiệp hoạt động trên Internet, cần phải thiết lập quyền hạn của mình với những đối tượng đó.  Để một người hoặc một DN có thể kiện cáo, cần phải thiết lập quyền hạn thích ứng dựa trên hợp đồng và lỗi vi phạm “Một hợp đồng là một lời hứa giữa hai hoặc nhiều thực  Một hợp đồng là một lời hứa giữa hai hoặc nhiều thực  thể cho việc chuyển giao giá trị (hàng hóa, dịch vụ hoặc tiền) giữa họ”

 Luật và quyền hạn dựa trên ranh giới địa lý không thể hỗ trợ trong trường hợp này

tồn tại trên Internet, nên việc thực thi quyền hạn rất khó khăn  VD. Một công ty Thụy Điển có thể có một trang web viết bằng tiếng Anh và được lưu ký tại Canada, nhưng người vận hành lại là người Úc  Nếu một công dân Mêhico mua một sản phẩm của một công ty và bị thất vọng, thì anh ta sẽ phải kiện ai?

17

18

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

Thương mại điện tử và luật

Thương mại điện tử và luật

thể gây ra làm hại tới một thực thể khác”

 Một tòa án muốn có quyền lực cần phải

 Có quyền hạn về vấn đề đang tranh chấp  Có quyền hạn cá nhân với những người đang

 Quyền hạn về vấn đề tranh chấp thường dễ

Quyền hạn và Internet ạ ạ y y  “Lỗi vi phạm là một hành động cố ý mà một thực p Quyền hạn về vấn đề tranh chấp  Khả năng mà tòa án có thể quyết định dạng

tranh chấp

p tranh chấp  VD. Tòa án liên bang Mỹ (phá sản, quyền sở hữu v.v.); Tòa án các bang (thuế của bang) y g áp dụng

19

20

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

5

Thương mại điện tử và luật

ạ y g g ạ q

Thương mại điện tử và luật Quyền hạn cá nhân  Được xác định bởi quyền công dân của người có liên

quan

Tòa án Việt Nam có quyền hạn cá nhân đối với công dân Việt Nam

 Luật pháp thường không rõ ràng với các doanh nghiệp

kinh doanh trực tuyến

 Các DN cần thuê một luật sư nếu họ muốn ạ q

Quyền hạn trong thương mại quốc tế  Quyền hạn xuyên qua ranh giới giữa các quốc gia chịu ảnh hưởng của các chuyên luận

 Một người hoặc một DN không phải là công dân Mỹ có

thể tự mình đăng ký quyền hạn với tòa án của Mỹ  Bằng cách ký hợp đồng kèm theo một tuyên bố - được gọi là điều khoản lựa chọn tòa án; Xem ví dụ về điều khoản lựa chọn tòa án tại http://www.qpass.com/us/company_terms.html

tham gia thương mại quốc tế g g

21

22

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

Thương mại điện tử và luật Hợp đồng trong TMĐT Hợp đồng trong TMĐT  Một hợp đồng bao gồm 3

Thương mại điện tử và luật Đề nghị  “Cam kết với những điều kiện chắc chắn với một đối tác khác, như việc công bố sự sẵn sàng mua hoặc bán một sản phẩm hoặc dịch vụ”

phần: Lời đề nghị   Chấp thuận Trao đổi g

 ợp

 Hợp đồng được hình thành khi ợ một đối tác chấp nhận đề nghị của đối tác khác

 “Cam kết có thể bị hủy bỏ nếu không được thanh toán dịch vụ không được thực hiện thanh toán, dịch vụ không được thực hiện, hoặc có thêm những điều khoản khác được chấp nhận”

 Hợp đồng hàm ý là trường

hợp hai đối tác hành động như có một hợp đồng đã được ký kết

23

24

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

6

Thương mại điện tử và luật

Thương mại điện tử và luật

p ậ ợp

 Sẵn sàng đồng ý với các điều khoản được nêu

ra

 Trao đổi

 Sự trao đổi một cái gì đó có giá trị, như tài sản,

g

g

ộ tiền, hoặc dịch vụ tương lai

Chấp thuận và cân nhắc  Chấp thuận

 Chữ ký thông thường được thay thế bởi chữ

g Hợp đồng trên Web  Mặc dù bị giới hạn về luật, nhưng có thể coi một hợp đồng trên web được thiết lập nếu người sử dụng  Nhấn chọn một phím trên trang web  Nhập thông tin vào một biểu mẫu trên web  Tải một file về từ trang web

ký điện tử

25

26

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

Thương mại điện tử và luật Bản quyền  Quyền mà chính phủ trao cho tác giả hoặc người

Thương mại điện tử và luật Điều khoản dịch vụ  Đôi khi còn được gọi là “Điều kiện sử dụng”

sáng tạo ra một tác phẩm nghệ thuật  Bao gồm sách, âm nhạc, và phần mềm máy tính

 Đó chính là các quy định của trang web mà

hoặc “Chấp nhận của NSD”

 Theo luật pháp Mỹ l ật há Mỹ

người sử dụng cần phải tuân theo

 Bản quyền cho phép một người có thể có quyền và duy nhất có quyền in ấn, hoặc bán một tác phẩm nào đó Th  Bản quyền được cấp cho một người có thời hạn bằng tuổi

 Mục đích là hạn chế trách nhiệm của chủ t trang web đối với những gì có thể làm đối đối với các thông tin

thọ của người đó cộng thêm 70 năm nữa

 Người duyệt web phải tuần theo các điều

 Đối với một công ty, bản quyền có giá trị trong 95 năm kể từ khi bắt đầu được công bố, hoặc 120 năm kể từ khi được tạo ra tùy theo thời hạn nào đến sớm hơn

b đối ới hữ ì ó thể là

khoản này, ngay cả khi anh ta không đọc mà vẫn nhấn phím đồng ý

27

28

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

7

Thương mại điện tử và luật Bản quyền  Tại Mỹ

Thương mại điện tử và luật Sở hữu trí tuệ Sở hữu trí tuệ  Thuật ngữ chung để

 Trước đây người sáng tạo phải đăng ký bản

quyền

chỉ các sản phẩm hiện hữu và vô hình

 Tuy nhiên, hiện tại không cần phải đăng ký nữa  Cụm từ “copyright” được tạo ra sau năm 1977 q y

g ý

g

tự động có nghĩa là đã được đăng ký bản quyền ự ộ g khi được in trên một tác phẩm

 Sở hữu trí tuệ bao gồm bản quyền, quyền phát minh sáng chế, nhãn g hiệu và các nhãn dịch vụ (tương tự như nhãn hiệu được sử dụng cho mỗi dịch vụ được cung cấp)

29

30

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

Thương mại điện tử và luật

Thương mại điện tử và luật

q y

Bản quyền  Phần lớn các trang web đều được bảo vệ

Tên miền và chiếm tên miền  Chiếm tên miền (Cybersquatting) là đăng ký sử dụng tên miền để bán lại cho công ty gốc của họ với số tiền lớn

 Ở Mỹ, Luật chống vi phạm nhãn hiệu ) p

đăng ký sẽ khi bị sử dụng làm tên miền bởi một người khác

py ộ ộ bởi bản quyền vì trang trí, từ ngữ được sắp xếp theo cách tạo nên một phiên bản gốc  Vấn đề đối với máy chủ mạng xẩy ra khi nó gửi một bản copy tới cho một khách hàng g g  Việc sao chép này có hợp pháp không? (Trademark Conspiracy Prevent Act) đã y ( được ký vào năm 1999  Luật này nhằm bảo vệ các nhãn hiệu đã được

31

32

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

8

Thương mại điện tử và luật Tên miền và chiếm tên miền  Những trường hợp bị kết tội chiếm tên miền có thể phải nộp phát một khoản là 100.000 đô la Mỹ đối với mỗi nhãn hiệu

Thương mại điện tử và luật Đổi tên  Một khái niệm tương tự là “đổi tên” xẩy ra khi một người mua một tên miền là thay đổi tên nhãn hiệu của một công ty nào đó  Điều này sẽ làm cho nhiều người vào thăm

 Đăng ký một tên miền phổ biến như

trang web vì nhầm

 Nếu điều này là thực có thể sử dụng Luật  Nếu điều này là thực có thể sử dụng Luật

Wine.com khác với việc đăng ký tên miền với động cơ xấu với động cơ xấu

miền nhất có thể

bảo vệ người sử dụng chống chiếm tên miền (Anticybersquatting Consumer Protection Act) có thể được thực hiện  Các công ty có xu hướng đăng ký nhiều tên

33

34

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

Các vấn đề về đạo đức

p g

Thương mại điện tử và luật Ăn cắp tên miền  Xẩy ra khi một người thay đổi tên miền của

 Trang web TMĐT cần phải tuân theo chuẩn mực đạo đức nếu không công ty có thể sẽ phải chịu:  Mất danh tiếng  Về lâu dài sẽ bị mất niềm tin  Mất cơ hội kinh doanh

y ập ị

y

 Quảng cáo nên truyền tải những thông tin

phản ánh những địa chỉ và tên khác của người chủ sở hữu sang một trang web khác và mất  Điều này có thể khiến khách truy cập bị chuyển y sang một địa chỉ khác hoặc DN bị mất khả năng KD trong một thời gian ngắn

một người khác  Thông tin về chủ trang web sẽ bị thay đổi để

đúng

35

36

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

9

Các vấn đề về đạo đức

 Năm 1999 eBay quyết định cấm mọi cuộc

 Mặc dù không phải là trách nhiệm pháp lý,

y q y ộ ọ ị ế ổ mua bán vũ khí

Các vấn đề về đạo đức Quyền riêng tư  Bill Catchings đã tổng kết trên PC week năm 1998 bốn nguyên tắc kiểm soát quyền riêng tư trên web:  Sử dụng dữ liệu được thu thập để cung cấp

dịch vụ khách hàng

 Không chia sẻ dữ liệu về KH với những người khác bên ngoài DN mà không có sự chấp thuận khác bên ngoài DN mà không có sự chấp thuận của KH

 Thông báo với KH lý do thu thập dữ liệu  Cho phép KH quyền xóa những dữ liệu mà DN

thu thập về họ

eBay bắt đầu kiểm soát mọi loại hàng được đưa ra chào bán  Để xem liệu những hàng hóa này có vi phạm luật pháp hay vi phạm bản quyền không

37

38

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

Thuế

Thuế

 Thuế thu nhập

ý  DN kinh doanh trực tuyền cần chú ý: ự y

 Dựa vào thu nhập ròng

 Thuế giao dịch

 Bao gồm thuế doanh thu, thuế sử dụng, thuế thực hiện

được tính trên sản phẩm hoặc dịch vụ mà DN bán

 Thuế tài sản  Thuế tài sản

Thuế doanh thu của Mỹỹ  Phần lớn các bang đều thu thuế phần doanh

 Do chính phủ thu dựa trên những tài sản hoặc bất động sản mà DN sử dụng cho mục đích kinh doanh

thu các loại hàng hóa đã bán Thuế giá trị gia tăng tại châu Âu  Thuế giá trị gia tăng do người bán thu hộ  Hiện tại là 15% (trừ thực phẩm)  Hiện tại là 15% (trừ thực phẩm)

39

40

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

10

Thảo luận

Các văn bản pháp luật cần được lưu ý trong TMĐT

 Luật giao dịch điện tử  Nghị định về thương mại điện tử  Nghị định về chữ ký số và chứng thực điện

ị ệ ậ g ệ ọ ậ g

 Nghị định về giao dịch điện tử trong lĩnh vực

tử ệ ị  Đọc Luật giao dịch điện tử của Việt Nam  Luật đề cập đến những vấn đề gì?  Có những nội dung gì được đề cập tới trong chương nhưng chưa xuất hiện trong luật?

 Nghị định về giao dịch điện tử trong lĩnh vực

ngân hàng ngân hàng

 Nghị định về mật mã dân sự

tài chính

41

42

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

 TS. Phạm Thị Thanh Hồng, 2009

11