Bài 1
ớ
ệ
Gi
i Thi u
ECommerce
Thương Mại Điện Tử
Nội Dung
S khác bi
ệ ề ạ ố ng m i truy n th ng
ệ ữ ự t gi a th ạ ươ ng m i đi n t và th ậ ợ ấ ợ ủ Thu n l i/b t l ươ ệ ử ử ụ i c a vi c s d ng TMĐT
trong kinh doanh
ủ
ự ủ
ỗ ư ự ệ ọ ầ Tính toàn c u hóa c a TMĐT ể S phát tri n c a TMĐT ị Chu i giá tr trong TMĐT Các l u ý quan tr ng khi th c hi n TMĐT
Câu hỏi
ừ ụ C m t Commerce ????
ủ ặ ươ ề ạ ố ể Đ c đi m c a th ng m i truy n th ng
Thương Mại Truyền Thống
S trao đ i hàng hóa/d ch v c a ít nh t 2
ụ ủ ự ấ ổ ị
Bao g m t
phía tham gia ồ ạ ộ ủ
ấ ả ể ị
t c các ho t đ ng c a các bên tham gia đ hoàn thành các giao d ch mua bán
H th ng trao đ i hàng hóa, d ch v , d a ề ệ
ệ ố ụ ự ổ ị
ắ trên nguyên t c ti n t
Câu hỏi
ươ chu i hành vi trong th ạ ng m i
ả Mô t ề ủ ỗ ố truy n th ng c a
Ng
ườ i mua hàng
Ng
ườ i bán hàng
Người Mua Hàng
Người Bán Hàng
Các hoạt động trong 1 giao dịch mua bán
ề
ơ ử
ườ
ế
i mua
Là các ho t đ ng mà 2 bên mua và bán cam ự ế k t th c hi n nh m th c hi n 1 giao d ch mua bán(Business Processes) ể Chuy n ti n ặ Đ n đ t hàng ơ G i hóa đ n ể Chuy n hàng đ n ng ........
ị ằ ệ ự ạ ộ ệ
Câu hỏi
Theo ý anh ch , th
ị ươ ạ ố
ệ ề ng m i truy n th ng ớ t nào v i
ể ữ có nh ng đi m khác bi TMĐT ???
(G i ý : Căn c trên hành vi ng òi mua
ứ ư
ườ ợ và ng i bán)
So sánh TM truyền thống và TMĐT
Câu hỏi
ư ậ ế
ư ế
Nh v y, theo anh ch : Th nào TMĐT là gì ? Hình th c ho t đ ng nh th nào thì có th đ
ể ượ ị ạ ộ ứ c coi là TMĐT ???
THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ LÀ GÌ?
Th
ươ ệ ử ế
ti ng Anh là ế ắ t t t là
ạ ng m i đi n t Electronic Commerce vi eCommerce.
Th ợ
ươ ử ụ ệ ạ ng m i đi n t
Trên th c t
ệ ử : vi c s d ng Internet ệ tr giúp cho công vi c kinh doanh. ươ ệ ử có vai trò
ự ế ọ , th ơ ạ ng m i đi n t ề quan tr ng h n nhi u.
THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ LÀ GÌ?
ộ ố
ươ ị
M t s ý ki n : th ứ
ươ
ệ ử
ươ ạ
ệ ử ụ ề ươ ệ ử là m i ọ ạ ế ng m i đi n t ỗ ợ ở ượ hình th c giao d ch đ c h tr b i các ệ ử ệ ng ti n đi n t . ph T t c m i ho t đ ng kinh doanh hi n ệ ạ ộ ấ ả ọ ử ề ạ ề vì đ u s ng m i đi n t nay đ u là th ấ ả ệ d ng đi n tho i, fax hay email... và t t c ệ đ u là ph ng ti n đi n t ????
THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ LÀ GÌ?
ữ ươ
ự ệ ử ậ Thu t ng th c s d ng khi có m t s ng
ử ụ ượ
ệ ả ề ạ ỉ ớ ng m i đi n t ch m i ườ ộ ố i đã th c ạ c vi c mua bán qua m ng Internet ạ ề ộ
ệ ử ỉ ch có th ể th c ự
c mã hoá. ươ ượ
ư ậ ạ
ệ ử ượ ọ ượ đ ệ hi n đ ằ ằ b ng cách tr ti n b ng m t lo i ti n đã ượ đ ậ V y th ệ ố ệ hay h th ng các hi n đ ư máy tính n i m ng?. Đúng nh v y, nh ng ị không ph i giao d ch nào trên Internet ươ cũng đ ạ ng m i đi n t c qua Internet ố ả c g i là th ạ ng m i đi n t .
Định nghĩa TMĐT
ể
ươ ệ ề v “th
Nghĩa r ngộ
ạ :Th
ị
ệ
ệ ử ể
ớ ề ẻ ằ ề Hi n nay có nhi u quan đi m khác nhau ệ ử ng m i đi n t ” ạ ươ ng m i đi n t ươ giao d ch tài chính và th ệ ử ươ ng ti n đi n t ph ề ử ,chuy n ti n đi n t t rút ti n b ng th tín d ng. ệ ử là các ạ ằ ng m i b ng ổ ữ ệ : trao đ i d li u đi n ạ ộ ệ ử ,các ho t đ ng g i ầ ụ (c n nh !!!)
Định nghĩa TMĐT
ạ ộ ồ Nghĩa h p:ẹ bao g m các ho t đ ng
ự ng m i đ
ươ ạ ệ ớ ạ ượ th m ng Internet. c th c hi n thông qua ầ (c n nh !!!)
Định nghĩa TMĐT
ạ ng
ồ ế ớ ng m i Th gi ả
ươ ươ i: Th ấ ệ bao g m vi c s n xu t, ố ả
ượ
c giao nh n
ẩ ả
ư ữ ậ
ả c giao nh n cũng nh nh ng thông ố ạ ổ ứ T ch c Th ạ ệ ử m i đi n t ả qu ng cáo, bán hàng và phân ph i s n ẩ c mua bán và thanh toán trên ph m đ ậ ượ ư ạ m ng Internet, nh ng đ ữ ộ m t cách h u hình c các s n ph m ượ đ tin s hóa thông qua m ng Internet.
Định nghĩa TMĐT
T ch c h p tác phát tri n kinh t
ể ổ ợ
ố ạ ng m i đi n t
ứ ợ ị ươ ơ ộ ế ủ c a ệ ử ị
ượ ươ ữ ệ ề c đ nh nghĩa s b là các giao d ch ng m i d a trên truy n d li u qua
ạ ự ề ư ạ Liên H p qu c: Th đ th các m ng truy n thông nh Internet.
Câu hỏi
ECommerce ? EBusiness ? ồ S t
ự ươ ệ ng đ ng và khác bi t ????
mmobile
elearning
ccommerce
egovernment
B2E
2001
1999
B2B
1995
B2C
1990s
Electronic Commerce (EC)
Internet
ệ ố H th ng ỗ ặ đ t ch ị (du l ch)
ệ ố H th ng mua bán ứ ch ng khoán
ể
ệ
ạ
ấ
Electronic Data Interchange (EDI)
ị
ậ ử theo 1 l ể ể ị
ạ
ể ỹ K thu t dùng đ chuy n các lo i tài li u ị ộ ệ trình nh t đ nh. Sau này đi n t dùng đ chuy n các giao d ch tài chính và các lo i giao d ch khác.
ượ
ử
ộ
ệ ử ừ
c g i đi theo 1 l
trình đi n t
t
1970s
ề Ti n đ công ty này sang công ty khác.
Electronic Funds Transfer (EFT)
EFT và EDI Electronic Funds Transfers (EFT)
ử ụ
ả
ổ
ả
ệ ố ể ạ
ử
ộ
ệ ử ệ ng ti n đi n t ả ượ
ậ
máy tính khác , có s d ng m t ể ấ c tho thu n đ c u trúc
h th ng mà các ngân hàng s d ng dùng đ trao đ i thông tin tài kho n trên các ậ m ng có tính b o m t cao Electronic Data Interchange (EDI) ệ ừ ể là vi c chuy n giao thông tin t ệ ử ệ đi n t này sang máy tính đi n t ằ ử ụ ươ b ng ph ẩ tiêu chu n đã đ thông tin.
Câu hỏi
Th
ệ ử ữ ấ ạ ng m i đi n t ộ có nh ng c p đ
ả ươ nào ?? ề Xét v qui mô ứ ề Xét v hình th c ề Xét v qu n lý
Các cấp độ của TMĐT
ụ
ư
Đ a thông tin
ộ
ớ
ộ
ệ
ướ
ụ
ả i thi u công ty, s n ở ệ Vi
t Nam
ề ở ạ
ứ Các ng d ng kinh doanh trên Internet ứ ượ c chia là 4 m c đ khác nhau: đ ả Brochureware: Qu ng cáo trên Internet.
. .
ơ ở ữ ệ ơ ở ữ ệ
ả ả
ữ ữ
ị ị
ạ ạ ườ ườ
ứ ứ i mua (Business To Customer hay vi i mua (Business To Customer hay vi
ạ i m t website gi lên m ng d ứ ế ầ ẩ ph m... H u h t các ng d ng trên Internet d ng này. đ u ệ ử Là các ng d ng ụ ứ ạ ươ eCommerce: Th ụ ứ Là các ng d ng ệ ử ạ ươ eCommerce: Th ng m i đi n t ng m i đi n t ỗ ợ ườ ườ ữ ổ ườ ỗ ợ ườ ữ ổ i bán, h tr i mua và ng cho phép trao đ i gi a ng i bán, h tr i mua và ng cho phép trao đ i gi a ng khách hàng và qu n lý c s d li u khách hàng hoàn khách hàng và qu n lý c s d li u khách hàng hoàn ườ ườ i toàn trên m ng. Đây là hình th c giao d ch gi a ng i toàn trên m ng. Đây là hình th c giao d ch gi a ng ế ắ ế ắ t là t t bán và ng bán và ng t t t là B2C). B2C).
Các cấp độ của TMĐT
ụ
.
ệ
ự
(cid:0) eBusiness: Kinh doanh đi n t ữ
ị
ớ
ủ
ệ
ệ
t
ụ
ứ
ệ
ả
ả
ệ ử Là ng d ng ứ ệ cho phép th c hi n giao d ch gi a doanh nghi p này v i doanh nghi p khác và khách hàng c a ế doanh nghi p đó (Business To Business hay vi ư ị ồ ắ t là B2B). B2B bao g m các ng d ng nh th t ườ ng o, qu n lý quan h khách hàng... tr
(cid:0) eEnterprise: Doanh nghi p đi n t
.
ệ ứ ệ
ệ ả ọ
ụ ượ
ộ ố ệ ử M t s doanh nghi p ng d ng c B2C và B2B. Các doanh nghi p nay đ
c g i là eEnterprise.
Câu hỏi
ị
ạ ộ ự ệ
ườ ươ ữ Theo anh ch , nh ng ho t đ ng nào ả ng xuyên x y ra khi th c hi n ệ ử ạ ng m i đi n t th th
ủ ế
ứ
ủ
ươ
ệ
ạ ng m i đi n
ạ ộ Các hình th c ho t đ ng ch y u c a Th tử
ư ệ ử
ệ ử
Th đi n t Thanh toán đi n tệ ử ổ ữ ệ Trao đ i d li u đi n t ữ ệ ề Truy n d li u ẻ Bán l .........
ữ hàng hóa h u hình
Câu hỏi
Anh ch nêu th 1 vài đ c đi m c a
ủ ể ặ ị
ươ ạ ử ử ệ Th ng M i Đi n T
Đặc điểm của TMĐT
ấ
ệ ọ ị ụ ậ t n d ng đ ượ ố c t
Ti n hành trên m ng ở
ị ả ấ ả Giao d ch nhanh nh t, hi u qu nh t, ồ ự i đa m i ngu n l c. ạ : không b nh
ị
ế ưở ệ ớ ỏ h bi
Hi n di n trên toàn c u
ệ ầ cho nhà cung
ả ng b i kho ng cách đ a lý, không phan ấ t nhà cung c p nh hay l n ệ c p ấ ự ầ cho khách hàng. ọ L a ch n toàn c u
Đặc điểm của TMĐT
Các nhà cung c p đã ti p c n g n h n
ơ ế ậ ầ
ớ
ị ấ v i khách hàng Tăng ch t l ấ ượ ụ ng d ch v cho ng ườ i
tiêu dùng.
ầ ư
ệ ng
ườ ử i s ế
ỏ ể
Tăng chi phí đ u t ả ử ụ
ụ ứ
cho công ngh , ọ d ng ph i luôn luôn h c h i đ nâng cao ki n ệ th c s d ng công ngh .
Đặc điểm của TMĐT
ươ
ườ
Trong th
ệ ử , ng ự
ặ ấ
ậ
ạ
ườ
ẽ
ỏ
ơ
i tham gia
ề ậ ư ử ụ
ả
ả
ườ ạ ng m i đi n t i i bán và ng ế mà thông qua mua không g p nhau tr c ti p m ng, do đó v n đ c p nh t thông tin cho các bên s nhanh h n, nh ng đòi h i ng ph i có kh năng s d ng.
TMĐT là vi c kinh doanh trên các thi
ự
ệ
ộ ườ i tham gia kinh doanh cũng ph i ổ
ự
ị
ệ ế ị ệ ử t b đi n t ẽ ị ổ ủ nên nó s b tác đ ng theo s thay đ i c a công ả ậ ngh . Vì v y ng ỏ ể ọ luôn h c h i đ theo k p s thay đ i đó.
ươ
ạ
ử
ế ỏ
ành giao d ch trong th ị ng úc tr c ti p v i ớ ế không ti p x ừ ả t nhau t
c.ướ ươ
ượ
ố
Đặc điểm của TMĐT Các bên ti n hế ự ệ m i đi n t nhau và không đòi h i ph i bi ế tr Th
ớ ự ồ ạ ủ
ươ
ái ni m biên gi ệ ử ượ ạ đ ng không c
ề ng m i truy n th ng đ ệ i c a kh ng m i đi n t ị ườ ấ
ự ớ ự ó biên gi ộ
ố
ệ c th c hi n ố i qu c ệ c th c hi n ị ớ i (th ớ i
àn c u)ầ tác đ ng t
ng th ng nh t to ạ
ườ
ạ v i s t n t gia, còn th ộ trong m t th tr ườ tr môi tr
ng c nh tranh to
àn c u. ầ
Đặc điểm của TMĐT Giao d ch th
ị ươ ự đ u có s
ủ
ộ ệ ử ề ủ ể ượ i
ấ c là ng ơ
ạ ạ ng m i truy n th ng: m ng
ề ươ ố ệ ổ ỉ i thông tin ch là ph ể ng ti n đ trao đ i
ướ ạ ng m i đi n t ấ tham ra c a ít nh t ba ch th , trong đó có ườ ế ể m t bên không th thi u đ ụ ạ ị cung c p d ch v m ng, các c quan ự ứ ch ng th c. ươ ố ớ Đ i v i th ướ l ữ ệ d li u ố ớ Đ i v i th ạ : m ng l i
ạ ng m i đi n t ị ườ ươ thông tin chính là th tr ệ ử ng
Câu hỏi
ữ ể ặ
ị ừ Theo anh ch , t nh ng đ c đi m đã nêu tế trên, hãy cho bi
ủ ươ ệ ử
ạ ng m i đi n t ệ ử ươ ợ ể L i đi m c a th ấ ợ ủ B t l i c a Th ạ ng m i đi n t
Ưu điểm của TMĐT
Tăng l ị
ườ
ả
i mua o
ị ầ ừ Th ph n t ộ Các c ng đ ng ng
ượ ng hàng bán
ị các v trí đ a lý phân tán ồ Gi m chi phí ả
ả ả
ị ườ
ẩ
ợ
ị
Qu n lý các thông tin kinh doanh ấ Cung c p b ng giá Xác đ nh s n ph m phù h p th tr
ng
ả
Bất lợi của TMĐT
ả ỹ ưỡ ng s n
ẩ ể Không th xem xét k l ườ ph m(ng
ố ỹ
ậ ố ậ
ạ
i mua!!) ủ ể ộ T c đ phát tri n c a k thu t !!! ầ ư ủ ợ Khó tính toán l i nhu n c a v n đ u t ế ở Các tr ng i liên quan đ n văn hóa và lu t lậ ệ
Câu hỏi
ữ
ề
ố
ợ
Th
ệ ử
ữ
ợ
Theo anh chị ạ ươ ng m i truy n th ng phù h p trong nh ng ự lĩnh v c nào ạ ng m i đi n t
phù h p trong nh ng lĩnh
Nh ng lĩnh v c nào có th v a s d ng hình
ươ Th ự v c nào ữ ứ
ể ừ ứ
ự ố
ề
ử ụ ẫ th c truy n th ng l n hình th c TMĐT
Chọn hình thức TM phù hợp
TMĐT ở tầm mức quốc tế
ụ ả ữ
ầ ể
ớ ạ
ậ
ẩ
ổ Chuy n đ i ngo i t Thu (Tariffs) và các gi
i h n xu t/nh p kh u
ắ C n kh c ph c rào c n ngôn ng ế Th ch chính tr ể ị ạ ệ
ấ ế
ế ấ
Các v n đ v lu t pháp, thu , thông tin cá
ẽ
ả
ề ề ậ
nhân ế Ai s thu thu ? ệ B o v các thông tin cá nhân?
Internet và World Wide Web
The Internet : là 1 h th ng l n m ng c a
ệ ố ủ ạ
The World Wide Web (WWW) : là 1 b ộ
ạ ạ ớ ầ các m ng, có ph m vi toàn c u
ậ ủ
Internet/The Internet ????
ự ế ả ơ ẽ ph n c a Internet, cho phép NSD chia s các thông tin d a trên giao ti p đ n gi n
Lược Sử Internet
Phát tri n b i B Qu c Phòng M vào
ỹ ể
ữ ố nh ng năm đ u 1960
ệ ạ Mô hình k t n i c a các hãng đi n tho i
ạ
K t n i v i các vi n,c quan nghiên c u,
là hình m u cho các m ng máy tính ệ ứ ơ
ở ộ ầ ế ố ủ ẫ ế ố ớ ườ tr ng ĐH vào năm 1969
Các ứng dụng trên Internet
Email ề
ữ
ử
ệ
Truy n g i thông đi p gi a các cá nhân trên
Internet
File Transfer Protocol (FTP) ử ậ
ữ
ề
Truy n g i t p tin gi a các máy tính
Telnet
ể
ừ
ề Đăng nh p và đi u khi n 1 máy tính t
1 máy
ậ tính khác
Các ứng dụng trên Internet
World Wide Web (WWW)
ệ
ậ
ơ
Truy c p thông tin thông qua các giao di n đ n
gi nả
Videoconferencing
ị ừ
ườ
xamôi tr
ng Internet
ể ệ
ả
i, th hi n hình nh, âm thanh,.. Trên
ộ H i ngh t Multimedia ề ả Truy n t Internet
Các ứng dụng thương mại trên Internet
ươ ứ ổ
National Science Foundation không cho ạ phép t ng m i ch c các ho t đ ng th trên Internet trong su t th p niên 1980
ạ ộ ậ ố
ụ ạ ố ị
1989: NSF cho phép MCI Mail và ệ ự CompuServe th c hi n 1 s d ch v h n ch trên Internet
ế
ố ế ớ 1990 : trên 300,000 máy tính n i k t v i
Internet
The Growth of the Internet, Measured by Number of Internet Hosts with Domain Names
SOURCE: Internet Systems Consortium, Inc. , 2010.
Chi phí kinh doanh
ớ i Brokerage fees
ế ị t b
Chi phí môi gi ồ Hoa h ng bán hàngSales Commissions ế ậ Thu th p và tìm ki m thông tin ầ ư Đ u t thi ướ Thuê m n nhân công lành ngh ..........
ề
Phân cấp thị trường
Phân cấp thị trường
Vai trò của TMĐT
Gi m thi u chi phí qu n lý kinh doanh
ả
ả ả
ạ ộ
ả
ố
C i thi n thông tin kinh doanh ề Tăng kh năng đi u ph i các ho t đ ng
ể ệ
M r ng th tr T o các th tr
ở ộ ạ ị ườ ị ườ ng đã có ớ ng m i
Mô hình tổ chức doanh nghiệp (dạng mạng liên kết)
Chuỗi Giá Trị (Value Chains) Trong E-Commerce
ĐN : Cách thức tổ chức các hoạt động tham gia vào việc thiết kế, sản xuất,phát triển,tiếp thị,giao hàng,các dịch vụ hậu mãi,...của 1 doanh nghiệp bán các sản phẩm/dịch vụ...
Minh họa chuỗi dây chuyền giá trị
Các hoạt động cơ bản trong dây chuyền giá trị
ị Xác đ nh đ i t
ng, đi u tra khách hàng
Thi
ị ườ
Nghiên c u, công nghê, đi u tra th tr
ng
ng khách hàng ề
ề ậ ệ
Mua/Cung ng nguyên v t li u
ấ ượ
ố Ch n đ i tác, ch t l
ờ ạ ng và th i h n giao
ọ nh n,..ậ
ố ượ ứ ị ườ Nghiên c u th tr ẩ ế ế ả t k s n ph m ứ ứ
Các hoạt động cơ bản trong dây chuyền giá trị
ắ
ả ể Ch t o, l p ráp, ki m tra SP, đóng gói,..
ế
ạ
ả
ố
ẩ ả
ng và bán các s n ph m Qu ng cáo, khuy n m i, chính sách giá c , qu n lý các kênh phân ph i và bán hàng
ậ ệ
ả
ả
ả
Qu n lý kho, qu n lý nguyên v t li u, qu n
lý giao hàng
ấ S n xu t ế ạ ị ườ Th tr ả ả Giao hàng
Các hoạt động cơ bản trong dây chuyền giá trị
Cung ng các d ch v h u mãi ẩ
ứ ị
ữ
ả
ả
Test s n ph m,b o trì, s a ch a,b o hành,
ậ
ả ế ơ thay th c ph n,...
ụ ậ ữ
Các hoạt động hỗ trợ chuỗi dây chuyền giá trị
ậ
ơ
ồ
K toán,lu t pháp,hoá đ n mua bán, ngu n
ị Qu n tr tài chính
ể
ệ
ấ
ưở
ồ
ng,...
ả ế ố v n vay,... ả ồ
ả ế
ậ ứ
ứ
ỹ
ể Nghiên c u, phát tri n, c i ti n k thu t, ng ệ ớ
ụ
d ng công ngh m i,...
ỹ ự Qu n lý ngu n nhân l c ụ Tuy n d ng, thuê nhân công, hu n luy n, các ườ ng/th chính sách b i th ậ ể Phát tri n k thu t
Minh họa chuỗi dây chuyền giá trị
TMĐT ở Việt Nam còn có những khó khăn gì?
Đã có m t s doanh nghi p
ộ ố ộ
ạ
ươ
ho t vào đ ng th
ệ ở ệ Vi ệ ử ạ ng m i đi n t
t nam tham gia ???.
ươ
Song đ ể khai thác h t c h i mà th
ế ơ ộ ấ
ạ ng m i ệ ở ệ Vi
t
đem l ượ
ệ ử đi n t Nam làm đ
ạ thì còn r t ít doanh nghi p i c.
Lý do : ậ
ạ
ế
ứ nh n th c còn h n ch
ơ ở ạ ầ
ệ
c s h t ng công ngh
ủ
ậ
ườ
ứ nh n th c c a ng
i dân
ề
ộ ệ đi u ki n xã h i
Câu hỏi
ị
ươ Theo anh ch , khi th c hi n Th ữ ự ể ắ ệ ử ệ ả ạ ng m i , ta có th m c ph i nh ng suy
ệ ầ đi n t nghĩ, quan ni m sai l m nào ???
Những quan niệm sai lầm trong Thương mại điện tử
ự
ẽ
ằ
Tin r ng xây d ng website xong là s có khách
ễ
ộ
hàng m t cách d dàng và nhanh chóng !!!
ằ
ả
Tin r ng có th dùng website đ qu ng bá s n ớ
ắ
ọ
ả i trên kh p
ộ
ế i m t cách d dàng !!! ế
ụ
ệ
ể ể ẩ ườ ph m, thông tin đ n v i m i ng ễ ế ớ th gi ằ ẽ Tin r ng website s thay th các công c , ươ ng ti n marketing khác !!!
ph
ể
ế
ề
ế
ọ Không chú tr ng và hi u bi
t
ứ
ệ
ắ t đúng đ n v thi ủ
ế k , giao di n, ch c năng... c a website
Những quan niệm sai lầm trong Thương mại điện tử
ụ
ế
ọ
ườ
ữ Không chú tr ng nh ng thông tin thuy t ph c ế ị i xem ra quy t đ nh mua hàng!!!
ng
ườ
ậ
ậ
ng xuyên!!!
ậ ẽ
ẹ
ằ
Không c p nh t thông tin th ề ỹ Tin r ng website đ p v m thu t s mang l
ạ i
ề
ả ờ
ữ i ngay nh ng email
ủ
ỏ
i xem !!!
nhi u khách hàng !!!! Không có thói quen tr l ườ h i thông tin c a ng ế ủ Không quan tâm đ n r i ro trong thanh toán
qua m ngạ
Những quan niệm sai lầm trong Thương mại điện tử
ậ
ừ ạ
ư
ặ
ụ ư ằ ở ụ c m t
“t o nét đ c tr ng riêng”
ữ Áp d ng r p khuôn nh ng mô hình TMĐT đã có: (L u ý: chìa khóa thành công trong TMĐT n m (differentiation))
ề ạ
ứ
Không quan tâm đúng m c v c nh tranh trong
TMĐT
ệ ớ ừ ổ
ổ
ả đó ph i ớ ư
ng th c kinh doanh, đ i m i t ả
ươ ớ
ế Không quan tâm đ n công ngh m i t ớ ứ đ i m i ph ổ duy, đ i m i cung cách qu n lý v.v…
Câu hỏi
ệ ụ i thích các khái ni m và cho ví d
ử ả Th gi B2B B2C C2C G2C B2G
Một số khái niệm khác
ị
B2C: giao d ch doanh nghi p v i khách hàng hay
ữ
ọ
ớ ượ c g i là nh ng
ệ ị B2C. Giao d ch lo i này còn đ ị ườ ị giao d ch th tr
ạ ng.
ị
ệ
ớ
ị ườ
ế
ọ
B2B: Giao d ch Doanh nghi p v i doanh nghi p ị c g i là giao d ch liên k t th tr
ệ ng. Nó ệ
ượ ồ
ị
ạ ộ ế
ệ
còn đ bao g m các giao d ch ho t đ ng kinh doanh đi n ử ữ t
gi a các bên liên quan đ n vi c làm ăn
Một số khái niệm khác
ị
ắ
ớ
ộ ơ ế
ư ả
ủ ờ
ệ
ề
ế
t ki m th i gian và không gây phi n
B2G: giao d ch kinh doanh g n v i m t c quan ủ nào đó c a chính ph nh h i quan, thu ….Giao ị d ch B2G ti hà.
ộ
ứ
ị
ớ
ộ
ị
ỉ
ặ
ộ
ồ
C2C: M t hình th c giao d ch khác trên Net là khách hàng v i khách hàng (Consumer to consumer). Giao d ch này ch là m t thông báo mua ho c bán m t món đ cũ.
M-Commerce: Hướng phát triển mới của thương mại điện tử
ự
ể ấ
ề
ậ
ỹ
ộ
ủ ổ ụ
ệ
ạ ể
ủ ộ ướ ng phát tri n m i
ớ ự ạ ệ ử
ươ
S phát tri n r t nhanh c a k thu t truy n thông di đ ng cùng v i s ph d ng c a đi n tho i di ớ ộ đ ng (ÐTDÐ) đã t o ra m t h ạ ủ ng m i đi n t c a th
(ECommerce).
ộ
ệ ử ượ ươ
ề ệ
ư
di đ ng (MCommerce), c nhi u nhà kinh doanh ể ữ ng ti n h u hi u đ ạ
ạ ươ Ðó là th ng m i đi n t ể ộ ướ ng phát tri n đ m t h ộ ệ ế ắ nh c đ n nh là m t ph ố nâng cao doanh s bán hàng qua m ng.
M-Commerce
ị ớ đ
ự
ể
ơ ệ ạ ạ
ộ ị ề ệ ượ "các giao d ch v i giá tr ti n t c ễ ạ ệ th c hi n thông qua m ng vi n thông ả ộ ộ Hi u m t cách đ n gi n thì đây di đ ng". là TMÐT thông qua m ng đi n tho i di đ ng.
ÐTDÐ là c a k t n i cho phép thuê bao ệ ạ ộ
ử ế ố
ươ
ệ ư ị ự ạ ng m i đi n nh : d ch v tài chính, mua hàng, thanh
th c hi n các ho t đ ng th ụ ử t toán...
Câu hỏi
Theo anh ch , Mcommerce có nh ng u ề
ư ữ
ứ ể ế ị đi m gì n u đ ng v phía
Ng Nhà cung c pấ
ườ i tiêu dùng
M-Commerce
S g n k t gi a ng
ế ự ắ ế ớ
ụ
ứ
ọ ơ ả ọ ườ ử ụ ữ i s d ng v i chi c ạ ạ máy ÐTDÐ cá nhân đã mang l i hàng lo t ị ả ế ả ớ ớ ứ ng d ng m i v i kh năng ti p th , kh ố ơ ầ t h n và năng đáp ng nhu c u cá nhân t ậ kh năng truy nh p m i lúc, m i n i.
ợ ế
ế ắ ọ ớ ề
ư ộ ả ệ
ủ L i th quan tr ng c a chi c ÐTDÐ là nó ườ ử ụ i s d ng nh m t luôn g n li n v i ng chìa khoá cho vi c thao tác trên tài kho n cá nhân.
M-Commerce
H n n a, ng
ữ ơ ườ ợ ử ụ i ta không "s " s d ng
ư ử ụ
Hi n nay đang có nhi u "k ch b n" cho
ề ị
ụ ệ ạ ÐTDÐ nh s d ng máy vi tính. ả i Vi t
ệ ệ ứ vi c ng d ng MCommerce t Nam.
Một vài ví dụ
www.expedia.com Khái niệm kinh doanh
ả ỳ
ự ả ẩ
ỉ ị Gi i pháp du l ch cho các k ngh ế ạ ị Bán s n ph m du l ch tr c ti p t i ủ bànlàm vi c c a khách hàng ạ ệ ế ặ ị ỗ Giúp lên k ho ch du l ch và đ t ch
tr cướ
ụ ị ị Giúp mua các d ch v du l ch đang
ế khuy n mãi
Đ u m i cung c p các d ch v du l ch
ụ ấ ị ị
ầ ế ố ề ố đ n nhi u qu c gia
www.expedia.com Mô hình kinh doanh
ả ớ i thông tin
ầ
i tiêu dùng: cá nhân có nhu c u du l ch ổ
ứ
ấ
Ng Nhà cung c p: công ty/t
ị ch c bán SP du
l chị Thu nh pậ ị
ụ ặ
ỗ
ế
ả
D ch v đ t ch ự Qu ng cáo tr c tuy n
ẩ S n ph m: Môi gi Khách hàng: ườ
www.123mua.com.vn Mô hình kinh doanh: siêu thị
S n ph m: trò ch i gi
ẩ ơ ả i trí, hàng tiêu
Khách hàng: ườ
ầ
ả
Ng
i tiêu dùng: cá nhân có nhu c u gi
i trí
và mua hàng tiêu dùng
Thu nh pậ
ự
ế
ự
ả
Bán hàng tr c tuy n ế Qu ng cáo tr c tuy n
ả dùng
Bài kỳ sau
ơ ở ạ ầ
Internet và Web C s h t ng cho ECommerce
ạ
ứ
ề ể
ủ
ự
M ng máy tính Các nghi th c truy n thông Web và s phát tri n c a nó ……..

