
1. Thông tin và x lí thông tinử
1.2 Thông tin, D li u, Tín hi u,Tri th cữ ệ ệ ứ
1.2 Phân lo i và mã hóa thông tinạ
1.3 Đ n v đo thông tinơ ị

Thông tin: mang l i hi u bi t, ngu n ạ ể ế ồ
g c c a nh n th c, gi m đ b t đ nh.ố ủ ậ ứ ả ộ ấ ị
Giá tr TT ph thu c n i dung và ch ị ụ ộ ộ ủ
th nh n th cể ậ ứ
Thông tin th hi n qua các hình th c ể ệ ứ
v t lý là tín hi uậ ệ

THÔNG TIN LÀ GÌ
Mùi th c ăn cho ứ
bi t món gìế
Báo cho bi t tin ế
hàng ngày
L i nói ờ
Tin t c trên TVứ
Tin t c t Internetứ ừ
Thông tin
(Information)
Là t t c nh ng gì ấ ả ữ
đem lai hi u bi t, ể ế
là ngu n g c c a ồ ố ủ
nh n th cậ ứ
Giá tr c a thông tin không ch ph thu c vào ị ủ ỉ ụ ộ
n i dung mà còn ph thu c c vào s hi u bi t ộ ụ ộ ả ự ể ế
c a ch th nh n th c. ủ ủ ể ậ ứ
M t b c tranhộ ứ

Phân lo i: liên t c và r i r c c a tín hi u ạ ụ ờ ạ ủ ệ
V t lý. MT s và MT t ng t , MT lai đ x ậ ố ươ ự ể ử
lý.
Thông tin có th đ c mã hoá, ể ượ
Bi u di n nh phânể ễ ị


