Chương 6: Các cp phm trù cơ bn ca phép bin chng duy vt
Chương 6: CÁC CP PHM TRÙ CƠ BN
CA PHÉP BIN CHNG DUY VT
6.1. GII THIU CHUNG
Các phm trù ca phép bin chng duy vt là nhng khái nim chung nht
phn ánh nhng mt, nhng thuc tính, nhng mi liên h cơ bn và ph biến
nht ca toàn b thế gii hin thc (c t nhiên, xã hi và tư duy). Do đó,
nghiên cu các phm trù vi nhng mi liên h qua li ca nó để có th vn
dng chúng mt cách t giác trong hot động ca mình là mt điu hết sc cn
thiết cho tt c mi người.
6.2. MC ĐÍCH, YÊU CU SINH VIÊN CN NM VNG
1. Phm trù là gì? S khác nhau và mi quan h gia phm trù triết hc vi
phm trù ca các khoa hc chuyên ngành. Quan đim ca ch nghĩa duy vt và
ch nghĩa duy tâm v phm trù triết hc.
2. Nghiên cu 6 cp phm trù ca phép bin chng duy vt cn hiu được
nhng ni dung ch yếu sau:
* Các khái nim:
+ Định nghĩa tng phm trù trong mi cp.
+ Nhng quan đim khác nhau v bn cht ca cp phm trù đó.
+ Quan đim ca ch nghĩa duy vt bin chng v bn cht ca cp
phm trù đó.
* Mi quan h bin chng ca các phm trù trong tng cp.
* Nhng kết lun v phương pháp lun và s vn dng chúng vào hot
động nhn thc và hot động thc tin.
6.3. NI DUNG
1. Khái quát v phm trù triết hc
- Định nghĩa khái nim phm trù
- Bn cht ca phm trù.
32
Chương 6: Các cp phm trù cơ bn ca phép bin chng duy vt
2. Các cp phm trù cơ bn ca phép bin chng duy vt
2.1. Phm trù cái riêng, cái chung và cái đơn nht.
- Định nghĩa khái nim cái riêng, cái chung và cái đơn nht
- Quan đim ca phái duy danh và phái duy thc v mi quan h
gia cái riêng và cái chung.
- Quan đim ca ch nghĩa duy vt bin chng v mi quan h gia
cái riêng, cái chung và cái đơn nht.
- Nhng kết lun v phương pháp và s vn dng vào hot động
nhn thc và hot động thc tin.
2.2. Cp phm trù nguyên nhân và kết qu
- Định nghĩa khái nim nguyên nhân và kết qu.
- Mi quan h bin chng gia nguyên nhân và kết qu.
- Các kết lun v phương pháp lun.
2.3. Cp phm trù tt nhiên và ngu nhiên
- Khái nim tt nhiên và ngu nhiên:
- Mi quan h bin chng gia tt nhiên và ngu nhiên.
- Các kết lun v phương pháp lun.
2.4. Cp phm trù ni dung và hình thc
- Định nghĩa khái nim ni dung và hình thc.
- Mi quan h bin chng gia ni dung và hình thc.
- Các kết lun v phương pháp lun.
2.5. Cp phm trù bn cht và hin tượng
- Định nghĩa khái nim bn cht và hin tượng.
- Mi quan h gia bn cht và hin tượng.
- Các kết lun v phương pháp lun.
2.6. Cp phm trù kh năng và hin thc
- Định nghĩa khái nim kh năng và hin thc.
- Phân loi các kh năng.
- Mi quan h bin chng gia kh năng và hin thc.
- Vai trò ca các điu kin khách quan và ch quan trong vic
chuyn biến kh năng thành hin thc.
33
Chương 6: Các cp phm trù cơ bn ca phép bin chng duy vt
- Các kết lun v phương pháp lun.
6.4. CÂU HI ÔN TP
1. Phm trù là gì? Phân tích bn cht ca phm trù.
Gi ý nghiên cu:
+ Định nghĩa v phm trù.
+ Bn cht ca phm trù:
- Phm trù là nhng nc thang ca quá trình nhn thc.
- Phm trù là hình nh ch quan ca thế giưói khách quan.
- Ni dung, h thng các phm trù cũng luôn được b sung và đổi mi
2. Phân tích quan nim ca triết hc Mác-Lênin v mi liên h bin chng
gia “cái riêng”, “cái chung”. Ý nghĩa phương pháp lun ca nó đối vi
nhn thc và hot động thc tin.
Gi ý nghiên cu:
+ Định nghĩa khái nim “cái riêng”, “cái chung”, “cái đơn nht”.
+ Quan đim ca phái Duy danh và phái Duy thc v mi quan h gia cái
riêng và cái chung, ch rõ nhng sai lm ca tng phái.
+ Quan đim ca ch nghĩa duy vt bin chng v mi quan h gia cái
riêng, cái chung và cái đơn nht.
+ Nhng kết lun v phương pháp và s vn dng vào hot động nhn thc
và hot động thc tin.
3. Phân tích mi quan h gia nguyên nhân và kết qu. Ý nghĩa phương pháp
lun được rút ra t mi liên h bin chng gia nguyên nhân và kết qu.
Gi ý nghiên cu:
+ Định nghĩa khái nim nguyên nhân và kết qu.
+ Các tính cht ca mi liên h nhân-qu.
+ Mi quan h bin chng gia nguyên nhân và kết qu.
+ Mt s kết lun v phương pháp lun.
4. Phm trù tt nhiên và ngu nhiên.
Gi ý nghiên cu:
+ Các khái nim:
- Tt nhiên.
34
Chương 6: Các cp phm trù cơ bn ca phép bin chng duy vt
- Ngu nhiên.
+ Làm rõ mi liên h gia phm trù tt nhiên và ngu nhiên vi phm trù
cái chung, tính nhân - qu và tính quy lut.
+ Mi quan h bin chng gia tt nhiên và ngu nhiên.
+ Các kết lun v phương pháp lun và s vn dng vào hot động nhn
thc và hot động thc tin.
5. Cp phm trù ni dung và hình thc.
Gi ý nghiên cu:
+ Định nghĩa khái nim ni dung và hình thc.
+ Mi quan h bin chng gia ni dung và hình thc.
- S thng nht gn bó gia ni dung và hình thc.
- Vai trò quyết định c ni dung đối vi hình thc trong quá trình
vn động và phát trin ca s vt.
- S tác động tr li ca hình thc đối vi ni dung.
+ Các kết lun v phương pháp lun và s vn dng vào hot động nhn
thc và hot động thc tin.
6. Cp phm trù bn cht và hin tượng.
Gi ý nghiên cu:
+ Định nghĩa các khái nim: bn cht và hin tượng.
+ Quan h bn cht vi cái chung, vi tính quy lut.
+ Mi quan h bin chng gia bn cht và hin tượng:
- S tn ti khách quan ca bn cht và hin tượng.
- S thng nht gia bn cht và hin tượng.
- Tính mâu thun ca s thng nht gia bn cht và hin tượng.
+ Mt s kết kun v phương pháp lun.
7. Cp phm trù kh năng và hin thc.
Gi ý nghiên cu:
+ Định nghĩa khái nim kh năng và hin thc.
+ Mi quan h bin chng gia kh năng và hin thc.
+ Các kết lun v mt phương pháp lun và s vn dng vào hot động
nhn thc và hot động thc tin.
35
Chương 7: Nhng quy lut cơ bn ca phép bin chng duy vt
Chương 7: NHNG QUY LUT CƠ BN CA
PHÉP BIN CHNG DUY VT
7.1. GII THIU CHUNG
Phép bin chng duy vt bao gm ba quy lut cơ bn. Mi quy lut phn
ánh mt mt khác nhau ca s vn động và phát trin. Nghiên cu ba quy lut
ca phép bin chng duy vt giúp cho chúng ta hiu rõ hơn quá trình vn động
và phát trin ca thế gii khách quan vi nhng quy lut khách quan và ph
biến ca nó.
7.2. MC ĐÍCH, YÊU CU SINH VIÊN CN NM VNG
1. Định nghĩa khái nim quy lut, phân loi quy lut.
2. Ni dung quy lut chuyn hoá t nhng thay đổi v lượng thành nhng
thay đổi v cht và ngược li. Ý nghĩa phương pháp lun ca quy lut.
3. Ni dung quy lut thng nht và đấu tranh gia các mt đối lp. Ý nghĩa
phương pháp lun ca quy lut
4. Ni dung quy lut ph định ca ph định. Ý nghĩa phương pháp lun
ca quy lut.
7.3. NI DUNG
1. Mt s lý lun chung v quy lut
- Định nghĩa quy lut
- Phân loi quy lut
1. Các quy lut cơ bn ca phép bin chng duy vt
1.1. Quy lut chuyn hoá t nhng s thay đổi v lượng thành nhng s
thay đổi v cht và ngược li
- Phm trù cht và lượng
- Mi quan h gia s thay đổi v lượng và s thay đổi v cht
- Ý nghĩa phương pháp lun
36