
Cơ tính: các đặc trưng cơ học cho biết khả năng chịu tải
của vật liệu trong các điều kiện tương ứng.
+ Cơ sở của các tính toán sức bền
+ Cơ sở để đánh giá khả năng sử dụng vật liệu vào một
mục đích nhất định
+ Được xác định trên các mẫu chuẩn nhỏ.
Chú ý:
- Mẫu thử lớn thường có cơ tính thấp hơn.
- Hệ số an toàn: sự khác nhau giữa điều kiện thử và làm việc
2.3 Các chỉ tiêu cơ tính
3
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cuu duong than cong . com

Độ bền tĩnh: tập hợp các đặc trưng cơ học phản ánh khả năng chịu tải
trọng cơ học tĩnh của vật liệu
Có 3 chỉ tiêu: σđh, σch , σb
Xác định các chỉ tiêu này: thử kéo, nén, uốn, xoắn trên các mẫu thử tiêu
chuẩn của các mác vật liệu
Đơn vị của ứng suất:
SI : kG/mm2, MPa (N/mm2), Pa (N/m2)
USA, British: psi, ksi
TCVN: kG/mm2
1 kG/mm2 ≈ 10 MPa
1MPa ≈ 0,1 kG/mm2
1ksi ≈ 103psi ≈ 0,703 kG/mm2 ≈ 6,9 MPa
d
c
b
a
O
Ứng suất, σ
σđh
σch
σb
Biến dạng, ε
4
2.3.1 Độ bền tĩnh
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
cuu duong than cong . com




