Nguyễn Văn Tiến Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 1
CHƯƠNG 2 BIẾN NGẪU NHIÊN một chiều
Định nghĩa
• Biến ngẫu nhiên X là đại lượng nhận giá trị nào đó phụ thuộc vào các yếu tố ngẫu nhiên.
• Ký hiệu: chữ hoa X, Y, Z …
• Giá trị của bnn: chữ thường x, y, z, …
• Với mọi số thực x ta có {X ngẫu nhiên. Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 2 Ví dụ 1 • X: Lượng khách vào một cửa hàng trong ngày • Y: Tuổi thọ của iphone 6 • Trả ngẫu nhiên 3 mũ bảo hiểm cho 3
người. Gọi Z: số mũ bảo hiểm được trả
đúng người • T: Số sản phẩm hỏng trong 100 sản phẩm mới nhập về • U: Chiều cao của một sinh viên gọi ngẫu nhiên trong lớp này Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 3 Ví dụ 2 • Tung một đồng xu. Ta có các biến cố sau: – Đồng xu ngửa : “N” – Đồng xu sấp: “S” Đặt neu Sap 0 = (cid:0) X (cid:0) neu Ngua 1 Khi đó X là một biến ngẫu nhiên. Lưu ý: “X=1” hay “X=0” là các biến cố. (cid:0) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 4 Ví dụ 3 • Hộp có 6 viên bi gồm 4 trắng và 2 vàng.
Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp. Đặt Y là số
viên bi vàng có trong 2 viên lấy ra. • Khi đó Y cũng là biến ngẫu nhiên. • Ta có: { Y (cid:0) }
0 1 2; ; • “Y=0”, “Y=1”, “Y<2” là các biến cố nào??? Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 5 Phân loại bnn Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 6 Hai biến ngẫu nhiên độc lập • Hai biến ngẫu nhiên X, Y độc lập nếu hai biến cố: < ( ) ( ) <
X x Y y • Độc lập nhau với mọi giá trị của x, y. • Nói cách khác các biến cố liên quan đến hai biến ngẫu nhiên X, Y luôn độc lập nhau. Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 7 Luật phân phối xác suất • Biểu diễn quan hệ giữa các giá trị của
biến ngẫu nhiên và xác suất tương
ứng. – Xác suất để bnn nhận một giá trị bất kì – Xác suất để bnn nhận giá trị trong một khoảng bất kì • Dạng thường gặp: công thức, bảng Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 8 Hàm ppxs • Hàm phân phối xác suất hay hàm phân bố, ký hiệu F(x), định nghĩa như sau:
= < ) (
P X x F x
( ) • Hay = < ) (
P X t F t
( ) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 9 Hàm ppxs • Là xác suất để X nhận giá trị nhỏ hơn x, x là một giá trị bất kì. • Cho biết tỉ lệ phần trăm giá trị của X nằm bên trái số x. • Xác suất X thuộc [a,b)
= a X < P b F F ) ( b
( ) a
( ) - (cid:0) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 10 Tính chất F x x R i) 1, (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ii) 0
(cid:0)F x là hàm tăng, liên tục bên trái. Nếu X là biến (cid:0) ngẫu nhiên liên tục thì (cid:0)F x là hàm liên tục trên R. (cid:0) iii) F F x 0 lim
x (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) F F x 1 lim
x (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) iv) P a X b F b F a . (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 11 Hàm ppxs Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 12 Công thức ppxs Ví dụ 1. Một người nhắm bắn một mục tiêu
cho đến khi nào bắn trúng một phát thì thôi
(số phát bắn không hạn chế). Xác suất bắn
trúng của mỗi phát đều bằng p. Tìm qui luật
ppxs của số viên đạn được sử dụng Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 13 Bảng ppxs • Ví dụ 2. Một hộp có 10 sản phẩm trong đó
có 6 sản phẩm đạt loại A. Lấy ngẫu nhiên
2 sản phẩm. Lập bảng phân phối xác suất
của số sản phẩm loại A lấy ra? Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 14 Bảng ppxs • Bảng phân phối xác suất của X. X x1 …. x2 …. xn P p1 …. p2 …. pn • xi : giá trị có thể có của bnn X n = • Chú ý: 1 • pi : xác suất tương ứng; pi=P(X=xi).
p
i i =
1 (cid:0) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 15 Hàm khối xác suất = ) ( ) • Probability mass function
(
=
f x P X x > • Tính chất:
)
(
f x
i
) 0 • Dạng bảng
• Dạng đồ thị = ) (
f x ii 1 ) x = ) ) (cid:0) (
iii P A (
f x ) (cid:0) x A (cid:0) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 16 Bảng ppxs a) Lập bảng phân phối xác suất của số sản phẩm tốt trong 3 sản phẩm lấy ra? b) Xác định hàm ppxs tương ứng Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 17 Hàm ppxs • Cho X là bnn rời rạc có tập giá trị được sắp = = ( ) < < < và .... P X x
i p
i x
1 x
2 x
3 x 0 , • Khi đó: (cid:0) (cid:0) , (cid:0) (cid:0) = + ) (cid:0) (
F x x
1
< (cid:0)
x
< (cid:0)
x p , x
2
x
3 2 p
1
p
1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) < (cid:0)
x + +
... , x
k k x
k x
1
x
2
...............................
p
p
1 1 1 (cid:0) - - (cid:0) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 18 Biến ngẫu nhiên liên tục • Cho X là bnn liên tục • Ta có: = i P
) ) < = + = = " (
( ,
0
) ( ) ( ) ( ) =
X a
<
ii P a X b a
<
P a X b P X b <
P a X b ) • Để thể hiện xác suất ta sử dụng hàm số. • Hàm mật độ xác suất hay mật độ xác suất (cid:0) (cid:0) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 19 Hàm mật độ xác suất • Giả sử bnn liên tục X có hàm ppxs F(x). Nếu tồn tại hàm f(x) sao cho: x = ) ( (
F x )
t dt f x R , " (cid:0) (cid:0) • Thì f(x) gọi là hàm mật độ của bnn X • Viết tắt là: PDF (prob. density function) - (cid:0) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 20 Hàm mật độ xác suất • Nếu X liên tục thì: ) (
f x )F x
( x Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 21 Tính chất ) x R i 0 ) (
f x
+(cid:0) = ii )
(
f x dx ) 1 (cid:0) " (cid:0) (cid:0) - (cid:0) < = ( ) <
iii P a X b )
(
f x dx ) b (cid:0) iv) Tại những điểm mà f(x) liên tục ta có:
)
= ) (
f x (
'F x a Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 22 Hàm mật độ xác suất ) x R i 0 , ) (
f x
+(cid:0) = ii )
(
f x dx ) 1 (cid:0) " (cid:0) Hàm mật độ xác suất
f(x) thỏa mãn 2 điều
kiện: (cid:0) - (cid:0) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 23 Hàm mật độ xác suất Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 24 Ví dụ • Cho biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ xác suất 2 (cid:0) ) )
) =
= (cid:0) 2 (
(
f x
f x kx
2
3 (cid:0) ,1
( x kx
3
0 , < <
x
2
(
< <
x
1
)
1, 2 • A) Tìm k để f(x) là hàm mật độ xác suất • B) Tính xác suất P(1 (cid:0) (cid:0) (cid:0) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 25 Ví dụ • Cho biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ xác suất = ) ( ) (
f x < <
x 1 2 x
3 • A) Xác định hàm F(x) • B) Tính xác suất P(0 2 Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 26 CÁC THAM SỐ ĐẶC TRƯNG • Kỳ vọng (Expected Value) E(X) • Phương sai (Variance) V(X), Var(X) • Độ lệch chuẩn (Standard Error) • Trung vị (Median) me • Mốt (Mode) m0 • Hệ số biến thiên (Coefficient of Variation) CV • Hệ số bất đối xứng (Skewness) • Hệ số nhọn (Kurtosis) • Giá trị tới hạn Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 27 Tham số đặc trưng Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 28 Ví dụ • Tung một cục xúc sắc nhiều lần. Về lâu dài
(in a long run) giá trị trung bình của những
lần tung là bao nhiêu? • Giả sử ta có các kết quả tung như sau: • Thì giá trị trung bình là bao nhiêu.
Nguyễn Văn Tiến Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Chú ý • Trong quá trình lâu dài thì mỗi mặt có tỷ lệ xuất hiện là 1/6. • Giá trị trung bình ở đây là trung bình số học
có trọng số của X (trọng số là tỷ lệ, khả
năng xuất hiện) • Giá trị trung bình của X, ghi là E(X), hay viết tắt là (cid:0) (đọc là muy) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 30 Kỳ vọng (Expected Value) • Ký hiệu: E(X) • Định nghĩa: ,v��i X r��i ra�c x p
i
i (cid:0) (cid:0) i (cid:0)+ ) = (cid:0) (
E X (cid:0) (cid:0) ,v��i X lie�n tu�c . ( )
x f x dx (cid:0) (cid:0) - • E(X) là trung bình theo xác suất của X • Có cùng đơn vị với X (cid:0) (cid:0) (cid:0) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 31 Ví dụ 1 • Một nhân viên bán hàng có 2 cuộc hẹn
trong 1 ngày. Với cuộc hẹn thứ nhất, khả
năng thành công (ký được hợp đồng) là 0,7
và lợi nhuận dự kiến là 1000$. Với cuộc
hẹn thứ 2, khả năng thành công là 0,4 và
lợi nhuận là 1500$. Giả sử kết quả các
cuộc hẹn độc lập nhau. Lợi nhuận kỳ vọng
của nhân viên bán hàng là bao nhiêu? Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 32 Ví dụ 2 • Nhu cầu hàng ngày của một loại thực phẩm tươi sống ở 1 khu vực là bnn rời rạc có ppxs: 80 100 120 150 0,2 0,4 0,3 0,1 • Giả sử khu vực này chỉ có 1 cửa hàng và cửa hàng này nhập mỗi ngày 100kg thực phẩm. • Giá nhập là 40 ngàn/kg; bán ra là 60 ngàn/kg. Nếu
thực phẩm không bán được trong ngày thì phải bán
với giá 20/kg ngàn mới hết hàng. • Muốn có lãi trung bình cao hơn thì cửa hàng có nên nhập thêm 20kg mỗi ngày hay không Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 33 Ví dụ 2 • X là tuổi thọ của một loại thiết bị điện tử = < ) ( ) (
f x x 100 20.000
3
x • Tìm tuổi thọ trung bình của loại thiết bị này. Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 34 Hàm của bnn • Cho bnn X có ppxs: X
P -1
0,2 0
0,1 1
0,3 2
0,4 • Đặt (cid:0) (X)=X2 Phân phối xác suất của (cid:0) (X) Hướng dẫn
• Giá trị của (cid:0) (X) • Xác suất nhận các giá trị đó Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 35 Kỳ vọng (tt) j • Cho bnn X
• Kỳ vọng toán học của hàm (cid:0) (X):
( ,v��i X r��i ra�c )
x p
i
i (cid:0) (cid:0) i j +(cid:0) ( ) ( ) = (cid:0) E X (cid:0) (cid:0) j ( ) ,v��i X lie�n tu�c (
)
x f x dx (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 36 Tính chất 1)T�nhcha�t 1: E(C)=C v��i C la� ha�ng so£
2)T�nhcha�t 2: E(C+X)=C+E(X)
3)T�nhcha�t 3: E(C.X)=C.E(X)
4)T�nhcha�t 4: E(X Y )=E(X) E(Y )
5)T�nhcha�t 5: E(X.Y )=E(X).E(Y ) ne�u X va� Y �o�c la�p (cid:0) (cid:0) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 37 Ví dụ 3 • Tính kỳ vọng của bnn X rời rạc có hàm mật độ: = = = ) , (
P X k k , , ,...
1 2 3 C
2
k Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 38 Ví dụ 4 • Vòng quay roulett có 38 số 00, 0, 1 … 36. • Gọi X là số mà quả bóng rơi vào • Y là số tiền phải trả cho người chơi • Nhà cái phải thu tiền mỗi người chơi bao nhiêu để có lợi. (cid:0) =
= (cid:0) = (cid:0) Y 5
10
1 (cid:0) (cid:0) ,
,
,
, is
is X
X
X
X 0
00
odd
even 2 (cid:0) (cid:0) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 39 Ví dụ 5 • Cho X là biến ngẫu nhiên. Đặt Y=(X-c)2 • Giả sử E(Y) tồn tại. Tìm c sao cho E(Y)
nhỏ nhất. Hướng dẫn: Đặt g(c)=E(Y) Đáp số: c=E(X) Ý nghĩa: ???????? Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 40 Ví dụ • Xét hai bnn sau: X 3 4 5 P 0,3 0,4 0,3 Y 1 2 6 8 P 0,4 0,1 0,3 0,2 • So sánh E(X) và E(Y) • Vẽ đồ thị và nhận xét về mức độ biến thiên của X, Y
Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 41 Phương sai (Variance) • Ký hiệu: V(X); Var(X) 2 2 = m • Định nghĩa:
) ( ) ) (
Var X E X E X (
E X �
� 2
=
�
� 2 - - = ) ,ne�u X r��i ra�c. (
E X 2
x p
i
i (cid:0) (cid:0) i +(cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 (cid:0) = ) ,ne�u X lie�n tu�c. (
E X )
(
2
x f x dx (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 42 Phương sai (Variance) 2 ( ) ,ne�u X r��i ra�c. 2
x p E X
i i (cid:0) - (cid:0) (cid:0) i ) = (cid:0) +(cid:0) (
Var X 2 (cid:0) ( ( ) ,ne�u X lie�n tu�c. )
2
x f x dx E X • Là kỳ vọng của bình phương sai lệch của bnn so với kỳ vọng toán của nó. • Đơn vị của phương sai trùng với đơn vị của X2 (cid:0) - (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) • Phương sai đặc trưng cho mức độ rủi ro của các quyết định. Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 43 Phương sai của hàm bnn j = ( ) ( ) X V j ( ) X )
(
m�
j
E
X
�
� 2
�
�
� 2 j = j - ( ) ( )
m ) - (cid:0) V X x (
=
P X x j ( ) X x +(cid:0) 2 j = j ( ) ( )
m - V X x )
(
f x dx j ( ) X (cid:0) - (cid:0) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 44 Tính chất của phương sai 1)T�nhcha�t 1: V(C)=0 v��i C la� ha�ng so£
2)T�nhcha�t 2: V(C+X)=V(X) 2 3)T�nhcha�t 3: V(C.X)=C .V(X) + 4) V(X Y )=V(X) V(Y ) ne�u X va� Y �o�c la�p n n (cid:0) ) V �n pha�n (
V X ne�u ca�c X �o�c la�p toa
i i i (cid:0) (cid:0) (cid:0) � �
(cid:0) � �
=
X
i i =
1 =
1 (cid:0) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 45 Ví dụ 1 • Tiền lãi khi đầu tư 1 tỷ đồng vào các ngành A, B là các bnn độc lập X, Y: Y
P 15
-2
0,2 0,4 X
P 0
0,3 15
0,5 30
0,2 5 35
0,3
5 • Muốn lãi trung bình cao hơn thì đầu tư vào ngành nào? • Muốn rủi ro thấp hơn thì đầu tư vào ngành nào? • Muốn rủi ro thấp nhất thì chia vốn đầu tư theo tỷ lệ nào? Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 46 Ví dụ 1 Y
P 15
-2
0,2 0,4 X
P 0
0,3 15
0,5 30
0,2 5 35
0,3
5 • Đầu tư a tỷ vào ngành A và b tỷ vào ngành B
trong 1 tháng. Tìm trung bình và phương sai
của tổng tiền lãi trong 1 tháng? • Đầu tư 2 tỷ vào ngành A trong một tháng.
Tìm trung bình và phương sai của tiền lãi
thu được. • Mỗi tháng đầu tư vào ngành A 1 tỷ, độc lập
nhau. Tìm trung bình và phương sai của tổng tiền lãi trong 2 tháng. Tính xác suất tổng tiền lãi không dưới 50 triệu. • Tìm xác suất đầu tư vào A được lãi cao hơn B? Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 47 Độ lệch chuẩn • V(X) đo độ dao động, phân tán, đồng đều, tập trung của X. • V(X) có đơn vị là bình phương đơn vị của X s = ( ) ) X (
Var X • (cid:0) (X) có đơn vị là đơn vị của X Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 48 Biến ngẫu nhiên chuẩn hóa • Cho X là bnn có kỳ vọng (cid:0) và độ lệch chuẩn (cid:0) >0. m X • Đặt: = Z s • Ta có: = = ) ) (
E Z (
V Z 0 1 • Biến Z gọi là bnn chuẩn hóa của bnn X. - Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 49 Ví dụ 4
Tuổi thọ của một loại côn trùng M là biến ngẫu
nhiên X (đơn vị: tháng) với hàm mật độ như
sau: = ) ) [ ] (
f x kx x x (
2 4 , 0, 4 • Tìm hằng số k? • Xác định hàm ppxs? • Tính tuổi thọ trung bình của loại côn trùng - (cid:0) trên. Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 50 Hệ số biến thiên • Kí hiệu: CVx. = ) ( (
E X )0 XCV ) s
X
(
E X • Đo mức độ thuần nhất của bnn. CVx càng nhỏ bnn càng thuần nhất. • So sánh độ phân tán của các bnn không có cùng đơn vị, không có cùng kỳ vọng. (cid:0) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 51 Median (Trung vị) • Ký hiệu MedX, me là giá trị chia đôi hàm phân phối. < 0,5 P X m
e (cid:0) (cid:0) (cid:0) > (cid:0) (
( )
) 0,5 P X m
e • Hay < (cid:0) (cid:0) (cid:0) ( ) ( ) 0,5 P X m
e P X m
e (cid:0) (cid:0) (cid:0) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 52 Median (Trung vị) • Nếu X liên tục thì: em = )
(
f x dx 0,5 (cid:0) S = 0,5 1 em - (cid:0) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 53 Median (Trung vị) • Nếu X rời rạc thì: ] [
� , , neu =
0,5 m m x x
i i +
1 +
1 = (cid:0) m
e < < )
<
) )
) (cid:0) " (cid:0) neu 0,5 x
i (
F x
i
(
F x
i (
F x
i
(
F x
i +
1 ) = ( ) ) (
1iF x + (
iF x 0 F x
1 0,5 m x= e i = (cid:0) ] , e i 0,5
[
m m x x +
i
1 (cid:0) (cid:0) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 54 ModX Ký hiệu: ModX m= 0 Nếu X rời rạc: = = = ( ) ( ) max P x x
i P X m
0 i Nếu X liên tục: = ) ( ) (
f m
0 max f x
x R (cid:0) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 55 Ví dụ 1 Cho bnn X X 1 2 3 4 5 P 0,1 0,2 0,15 0,3 0,25 X 1 2 3 5 Ta có: F(X) 0 0,1 4
0,3 0,45 0,75 ) ) (
Med X (
Mod X = =
4 Vậy Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 56 Ví dụ 4 • Cho bnn X có hàm mật độ xác suất ( ) x x 2 ,0 ) = (cid:0) (
f x (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) x
[ 2
] x 3
4
0 , 0, 2 • Tìm MedX và ModX? (cid:0) (cid:0) (cid:0) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 57 Hệ số bất đối xứng • Kí hiệu: 3 ) ) (
E X m =
; a =
3 3 - m (
E X
( ) X • Đo mức độ bất đối xứng của luật phân bố s Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 58 Hệ số bất đối xứng • Đồ thị đối xứng 0 a =
3 Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 59 Hệ số bất đối xứng • Hàm mật độ lệch về bên trái. 0 a >
3 m Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 60 Hệ số bất đối xứng • Hàm mật độ lệch về bên phải. 0 a <
3 m Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 61 Hệ số nhọn • Kí hiệu: 4 ) a =
4 4 - m (
E X
( ) X • Đặc trưng cho độ nhọn của hàm mật độ so với đồ thị của phân bố chuẩn. • Biến ngẫu nhiên có phân bố chuẩn thì (cid:0) 4=3 s Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 62 Hệ số nhọn • • (cid:0) 4>3 đồ thị hàm mật độ nhọn hơn so với phân
phối chuẩn
(cid:0) 4=3 đồ thị hàm mật độ tù hơn so với phân phối
chuẩn Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 63 Hệ số nhọn • Đồ thị hàm mật độ của bnn pp chuẩn ( ) 2 x
22 = ) (
f x e - m - s 1
2 3 3 a >
4 a =
4 3 a <
4 s p Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 64 Hệ số nhọn • Đồ thị hàm mật độ của bnn pp chuẩn ( ) 2 x
22 = ) (
f x e - m - s 1
2 3 3 a >
4 a =
4 3 a <
4 s p Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 65 Bài tập 1. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối
đồng chất. Gọi X là tổng số nốt xuất hiện
trên 2 con xúc sắc. Tìm luật phân phối xác
suất của X? Tính E(X), V(X) 2. Trong một hộp có 5 bóng đèn gồm 2 tốt và
3 hỏng. Chọn ngẫu nhiên từng bóng đem
thử (thử xong không trả lại) cho đến khi
thu được hai bóng tốt. Gọi X là số lần thử
cần thiết. Tìm luật phân phối của X? Trung
bình cần bao nhiêu lần thử. Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 66 Bài tập 4. Tuổi thọ một loại côn trùng là X (tháng) có = hàm mật độ
) ) [ ] (
f x kx x x (
2 4 , 0;4 a) Tìm hằng số k b) Tìm Mod(X) c) Tìm xác suất côn trùng chết trước khi nó được 1 tháng tuổi - (cid:0) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 67 Bài tập • Cho bnn X có hàm mật độ 2 + + ax bx c x , ) = (cid:0) (
f x (cid:0) (cid:0) (cid:0) [
[ x 0 , ]
0;1
]
0;1 và E(X)=0,6; V(X)=0,06 a) Tìm a,b,c? b) Đặt Y=X3. Tính E(Y) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 68 Bài tập 5 • Giả sử một cửa hàng sách định nhập về
một số cuốn truyện trinh thám. Nhu cầu
hàng năm về loại sách này như sau: 30 31 32 33 Nhu c u (cu n) 0,3 0,15 0,3 0,25 P • Cửa hàng mua sách với giá 7USD một
cuốn, bán ra với giá 10USD một cuốn
nhưng đến cuối năm phải hạ giá với giá
5USD một cuốn. Nguyễn Văn Tiến Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 69 Bài tập 5 Nhu c u ầ 30 31 32 33 0,3 0,15 0,3 0,25 (cu n)ố
P • Nếu nhập về 32 cuốn thì lợi nhuận bán được trung bình là bao nhiêu? • Xác định số lượng nhập sao cho lợi nhuận kì vọng là lớn nhất. Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 70 Bài tập 7 Cho bnn X có hàm mật độ: ] (cid:0) x x sin , ) = (cid:0) (
f x (cid:0) ] x 1
2
0 [
p�
0,
[
p�
0, , a) Tìm MedX, ModX. b) Tìm E(X), Var(X) nếu có. (cid:0) (cid:0) Bài giảng Xác suất Thống kê 2015 Nguyễn Văn Tiến 71Bnn X
Rời rạc
Có hữu hạn giá trị
Có vô hạn đếm
được giá trị
Liên tục
Giá trị lấp đầy một
hay vài khoảng hữu
hạn hoặc vô hạn
P(X=a)=0 với mọi a
ppxs, hàm ppxs, hàm mật độ
Ví dụ. Có 2 kiện hàng. Kiện 1 có 4 sản phẩm
tốt, 3 sản phẩm xấu. Kiện 2 có 6 sản phẩm
tốt, 4 sản phẩm xấu. Lấy ngẫu nhiên từ kiện 1
ra 2 sản phẩm và từ kiện 2 ra 1 sản phẩm.
X
P
(
)
)
(
(
)
)
(
ố
ầ

