136
Ch¬ng 10
BIẾN ĐỔI FOURIER
10.1. GIỚI THIU
Biến đổi Fourier mt công c mnh trong phân tích h thng tuyến tính. cho
phép chúng ta xác định s lưng c tác dng ca các h thng s hoá, các đim ly
mu, các b khuếch đại đin t, các b lc tích chp, nhiu các đim hin th. Nhng
người kết hp kiến thc nguyên lý ca các tính cht biến đổi Fourier vi kiến thc thc
tin ca s th hin vt được chun b k càng để tiếp cn hu hết các bài toán x lý
nh. Bình thường, nhng người phát trin s kết hp các k năng các sinh viên khoa
đin t vt quang hc, h thc hin ng vic này trong các khoá hc. Tuy
nhiên, đi vi bt k người o thc s ý đnh s dng x lý nh s trong ng vic
ca h, thì thi gian b ra để tnh tho vi biến đổi Fourier là đáng để đầu tư.
V ý nghĩa nào đó, biến đổi Fourier ging như mt ngôn ng th hai để miêu t các
chc năng. Nhng người s dng thành tho hai ngôn ng thường xuyên nhn thy mt
ngôn ng tt hơn ngôn ng kia để din t mt ý kiến nào đó. Tương t, các nhà pn
tích x lý nh th di chuyn lui ti gia min không gian min tn s trong khi
tiếnnh trn vn mt vn đề.
Đầu tiên khi hc mt ngôn ng mi, người ta hay nghĩ đến ngôn ng bm sinh ca
anh ta hay ta nhm dch trước khi i. Tuy nhiên, sau khi đã tr nên trôi chy, h
th nghĩ đến mt ngôn ng khác. Tương t, mt khi đã quen thuc vi biến đổi
Fourier, nhà pn tích đều có th thao tác trong min không gian hay min tn skh
năng rt hu ích.
Trong phn đầu tiên ca chương này, chúng ta s trình y các tính cht ca biến đổi
Fourier s dng các hàm mt chiu cho các ký hiu đơn gin. Sau đó, chúng ta tng quát
hoá các kết qu cho trường hp hai chiu. Quy ưc trong phn hai ca quyn sách này
xem xét các hàm mt chiu như các d đơn gin sau đó khai trin cho các hàm
không gian hai biến như các d x nh.
Trong nghiên cu v phân tích h thng tuyến tính ca chúng ta, chúng ta s gii hn
tho lun ca chúng ta ch n mt phn ca lĩnh vc được phát trin nht này. Ví d,
chúng ta ch s dng biến đổi Fourier không s dng biến đổi Laplace hay biến đổi
Z, bi chúng không cn thiết cho mc đích ca chúng ta. S hn chế này cho phép
chúng ta phát trin các k thut chúng ta cn để phân tích các h thng x nh s
vi mt lượng phép toán phc tp ti thiu.
Mt nguyên nhân khiến chúng ta không cn đến biến đổi Laplace, các k thut
khác t lĩnh vc phân tích h thng tuyến tính, là chúng ta làm vic vi d liu được thu
nhn. Điu này làm nh bt cho chúng ta gánh nng ca vic thao tác bng kh năng vt
(tính nhân qu) và quan h mt htiết ca đối vi phân tích.
Tính nhân qu. Các h thng tuyến tính thc hin bng phn cng đin t được đề
cp đến như nguyên nhân (causal) bi tín hiu vào y ra s xut hin tín hiu ra.
Nói chung, điu này nghĩa nếu đầu vào 0 ti tt c các thi đim âm t đầu ra
cũng phi như thế vi t<0. Mc dù đây là quan sát bng trc giác, hãy xem xét ràng buc
ca nó trên đáp ng xung ca mt h thng tuyến tính: nếu đầu vào là mt xung ti t = 0,
137
t đáp ng xung phi bng 0 vi mi t<0. vy, đối vi các h thng th thc hin
được, đáp ng xung luôn nm v mt phía. Điu này nghĩa rng có th không chn
hoc l, ngoi tr mt vài trường hp không đáng k. Điu kin trên y rc ri đáng k
cho s phân tích h thng tuyến tính ca các h thng vt th thc hin.
Chúng ta cũng không th ràng buc khi thao tác vi d liu ghi nhn được. Thc hin
phép nhân chp s th thao tác d dàng vi c hàm chn l, cũng như ti đim 0
đối vi thi đim âm. Hơn thế na, đối vi x nh trong min không gian, gc to độ
tu ý các gtr x y âm không ý nghĩa đặc bit. Trong các chương sau, độc
gi s cm ơn nhng vn đề toán hc phin toái chúng ta thc hin vi d liu ghi
nhn không phi gánh chu điu kin nhân qu khi pn tích.
10.1.1. Biến đổi Fourier liên tc
Biến đổi Fourier ca hàm truyn đạt vi mt biến f(t) được đnh nghĩa như biu thc
(1)
dtetfsFtf stj
2
)()()( (1)
trong đó j2 = -1. Biến đổi Fourier mt biến đổi tích phân tuyến tính. Đim trung
trong đó là, thc hin các hàm s phc ca n biến s thc trong mt hàm phc khác ca
n biến thc khác. Biến đổi Fourier ngược ca F(s) được đnh nghĩa như biu thc (2).
dsesFsF stj
21 )()( (2)
S khác bit gia biến đổi Fourier trc tiếp biến đổi Fourier ngược đó là du ca
h s.
Định lý biến đổi tích phân Fourier như sau:
dsedtetftf stjstj
22
)()(
(3)
Điu này nghĩa là biến đổi Fourier có tính tương h qua li ln nhau:
)()()()( 1tfsFsFtf (4)
Các m f(t) F(s) được gi là cp biến đổi Fourier. Vi hàm f(t) bt k t biến
đổi Fourier F(s) là duy nht và ngược li.
cách viết khác trong các biu thc (1), (2), (3) ph thuc vào v trí ca h s 2
trong biu thc. Trong đó quy ước s dng php vi h thng. Trong quy ước, biến
tn s được tính trong toàn b các chu k (không phi radian) trên mt đơn v thi
gian t.
10.1.1.1. Ví d: biến đổi Fourier ca hàm Gauss
Sau đây là mt d minh ho, chúng ta đưa ra biến đổi Fourier ca hàm Gauss:
2
)( t
etf
(5)
T biu thc 1 ta có th viết như sau
dteesF stjt
2
2
)(
Hay
138
dtesF stjt )2( 2
)(
(6)
Chúng ta nhân phía v phi bi
1
22
ss ee
Ta được
dteesF jsts 22 )(
)(
(7)
Chúng ta bây gi thc hin biến đổi các biến (tính vi pn)
dtdujstu
(8)
Và biu thc (7) tr thành
dueesF us 22
)(
(9)
Tích phân trong biu thc 9: được tính và rút gn s cho
2
)( s
esF
(10)
Hàm trong biu thc (5) trong biu thc (10) là mt cp biến đổi Fourier. biến
đổi Fourier ca Gauss ta cũng gi biến đổi Gauss. Tính cht này làm cho hàm truyn
đạt Gauss khá hu dng trong phân tích sau này:
10.1.2. Các tn ti trong biến đổi Fourier
do biến đổi Fourier mt biến đổi tích phân. chúng ta phi biết địa ch các câu hi
còn tn ti trong tích phân biu thc (1) và (2)
10.1.2.1. Các hàm tc thi
mt vài hàm có g tr 0 khi giá tr đối s âm hay dương đủ ln trong phép tích phân ca
biu thc (1) (2). đối vi mc đích ca chúng ta Nếu tích phân ca gtr ca mt
hàm tn ti. Ví d nếu:
dttf )( (11)
hàm này liên tc hoc không liên tc trong mt min gii hn, sau đó biến đi
Fourier ca hàm tn ti cho tt c các giá tr ca s. Chúng ta th gi các hàm này
các hàm tc thi. Do nó không có nghĩa trong khong thi gian ln:
Đây là các hàm chúng ta s cn phi thc hin. c tín hiu s hay nh cn phi lược
b để gii hn khung độ bn ca nó. Vic này đòi hi phi biến đổi. Tuy nhiên
trong mt s trường hp khác ta có th không cn dùng các biến đổi
10.1.2.2. Hàm hng và tun hoàn
biến đổi Fourier không tn ti cho tt c các giá tr ca s nu f(t)= cosin(2
t) hay Nếu
f(t) = 1. Tuy nhiên xung (t), được gii thiu trong chương 9 cho phép chúng ta th
điu khin các trường hp thun li.
Xét biến đổi ngược ca mt cp xung:
139
dsefsfsfsfstf stj
2
0000
1)()()()()(
Bng cách phân tích tính cht xung, ta có
)2cos(2
)()()(
0
22
00
00 tfee
dsefsdsefstf
tfjtfj
stjstj
Trong đó chúng ta đã s dng biến đổi ơle, chia cho 2 chúng ta có th viết
)()(
2
1
)2cos( 000 fsfstf
(12)
nghĩa biến đổi Fourier ca mt hàm cosin ca tn s fo là mt cp xung vi s =
f0 trong min tn s. Vi biến đổi Fourier cho mt hàm sin ta có
)()(
2
)2sin( 000 fsfs
j
tf
(13)
Nếu chúng ta cho f0 = 0 chúng ta có th ch ra
)(1 s
(14)
nghĩa là biến đổi Fourier ca mt hng s là mt xung khi đầu:
Chúng ta bây gi đã có th s dng biu thc cho biến đổi Fourier ca hng s và các
hàm tun hoàn. Chúng ta đã có nhng hiu biết tt v nguyên lý biến đổi Fourier cho các
hàm tun hoàn có min tn s f chúng ta th tng kết vi trường hp nf, trong đó n
phi s nguyên. Xem thêm biu thc (40) bn s thy biến đổi Fourier ca hàm tun
hoàn tương đương vi mt chui các xung được đặt ti các đim cách đu nhau trong
min tn s.
10.1.2.3. Các hàm ngu nhiên
Chúng ta thu gn các hàm không tun hoàn có tích phân không xác định và trong mt
lp gi các hàm ngu nhiên. Trong các chương sau, chúng ta s s dng các chế độ
đầu ra ca mt quá trình ngu nhiên.
Trong đa s các trường hp, chúng ta đòi hi ch có hàm t tương quan ca hàm ngu
nhiên. Hàm này được cho bi
T
T
T
fdtftf
T
R
)()(
2
1
lim)( (15)
trong các hàm chúng ta quan tâm. các hàm t tương quan thc
chn, và biến đổi Fourier ca nó là phép mũ ca ph f(t), như ch ra sau đây.
Nếu tr lên cn thiết biến đổi mt hàm ngu nhiên, chúng ta th đnh nghĩa li
biến đổi Fourier ca biu thc 1.
T
T
stj
Tdsetf
T
sF
2
)(
2
1
lim)( (16)
Và tương t cho biến đổi ngược. Chúng ta sau đó có th làm vic vi mt lp ca các
hàm để định nghĩa li các biến đổi Fourier đã tn ti. Tuy nhiên trong quyn sách y
chúng ta vn làm vic vi các đnh nghĩa được thiết lp trong biu thc 1 và 2, do chúng
140
gn như đường bao tín hiu trong gii hn đ bn. Các nhà phát trin thc hin vi các
quy ước 1 và 2 có th thc hin li vi các quy ước đề ngh trong biu thc 16.
Chúng ta kết lun cuc tho lun này vi quan đim, trong mc đích ca chúng ta,
rng biến đổi Fourier không phi là vn đề ch yếu.
10.1.3. Khai trin chui Fourier
Gi s ta có hàm g(t) là hàm tc thi theo thi gian có giá tr không bên ngoài khong
[-T/2, T/2]. Ta cũng có th coi như mt chu k ca hàm tun hoàn. Chúng ta cũng
th mt hàm liên tc bng cách di dc hoá s trong biu thc 1 tính tích phân ch
trong min thi gian trên
2/
2/
)(2
)()( T
T
stnj
ndsetgsnGG
(17)
Trong đó T là chu k
s = 1/T. Vic khai trin này th hin g(t) bng các h s (có
giá tr phc) vô hn, mcvy nhưng trong ch yếu các hàm mà chúng ta quan tâm ch
hu hn vic h s khác không.
Hàm truyn đạt ngược tr thành
0
)(2
0
)(2 1
)()(
n
t
T
n
j
n
n
stnj eG
T
sesnGtg
(18)
Xây dng li mt hàm g(t) thi gian trong min khác không bng cách thêm vào
các đường hình sin ca các tn s khác nhau độ rng ca các đường hình sin này các
h s Gn.
Khai trin chui Fourier ca hàm f(t) là
11
0)2sin()2cos(
2
)(
n
n
n
nt
T
n
bt
T
n
a
a
tf
(19a)
Trong đó
1/
2/
2/
2/ )2sin()(
2
)2cos()(
2T
T
n
T
T
ndxx
T
n
xf
T
dxx
T
n
xf
T
a
b (19b)
đưa ra mt hàm tun hoàn vi chu k T bng hai hình sin hn vi h s thc.
10.1.4. Biến đổi Fourier ri rc
Nếu chúng ta ri rc hoá c thi gian và tn s biến đổi Fourier trong biu thc (19a)
s tr thành
2/
2/
)(2
2/
2/
)(2
)()(
N
Ni
i
N
n
j
i
N
Ni
tisnj
neg
N
T
setigsnGG
(20a)
Trong đó T = N
t. Biến đổi ngược s dng

n
i
N
n
j
n
N
n
tisnj
ieG
T
sesnGtigg )(2
2/ )(2 1
)()(
(20b)
Tr li vi các hàm mà chúng ta quan tâm, g(i
t), h s {Gn} khác không khi các g
tr n tương đối nh.