intTypePromotion=1

Bài tập Cơ học 10

Chia sẻ: Hảo TAM | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:29

0
76
lượt xem
2
download

Bài tập Cơ học 10

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài tập cơ học 10 gồm bài tập và các dạng bài tập về Cơ học sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình ôn tập bộ môn nay. Mời các bạn tham khảo tài liệu

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập Cơ học 10

  1. Bài tập cơ học 10 DẠNG 2:  VIẾT PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG TÌM THỜI ĐIỂM, VỊ TRÍ  GẶP NHAU  40 ( km /h ) Bài 1. Một xe chuyển động từ thành phố A đến thành phố B với vận tốc  . Xe xuất phát  A : 10 ( km ) 130 ( km ) tại vị trí cách  , khoảng cách từ A đến B là  . ́ ương trinh chuyên đông cua xe ? a/  Viêt ph ̀ ̉ ̣ ̉ b/  Tinh th ́ ơi gian đê xe đi đên B ? ̀ ̉ ́ ĐS:  b/  Sau 3 giơ chuyên đông thi xe đên B. ̀ ̉ ̣ ̀ ́  Bài 2. Có hai xe chuyển động thẳng đều, xuất phát cùng lúc từ hai vị trí A, B cách nhau 60  km. Xe thứ nhất khởi hành từ A đi đến B với vận tốc v1 = 20 km/h. Xe thứ hai khởi hành  từ B đi đến A với vận tốc v2 = 40 km/h.       a. Thiết lập phương trình chuyển động của hai xe?  b. Tìm vị trí và thời điểm mà hai xe gặp nhau.  96 ( km ) Bài 3.Luc 7 gi ́ ờ hai ô tô cung kh ̀ ởi hanh t ̀ ừ hai điêm A va B cach nhau  ̉ ̀ ́  va đi ng ̀ ược chiêu  ̀ 36 ( km /h ) 28 ( km /h ) ̣ ́ ̉ nhau. Vân tôc cua xe đi tư A la  ̀ ̀ ̀ ̉  va cua xe đi tư B la  ̀ ̀ . ̣ a/  Lâp phương trinh chuyên đông cua hai xe ? ̀ ̉ ̣ ̉ ̀ ̣ ́ ̀ ̉ b/  Tim vi tri va khoang cach gi ́ ưa hai xe luc 9 gi ̃ ́ ờ ? ́ ̣ ̣ ́ ̀ ơi điêm hai xe găp nhau ? c/  Xac đinh vi tri va th ̀ ̉ ̣ 15 ( km ) d/  Hai xe cach nhau  ́ ́ ờ ?  luc mây gi ́ 32 ( km ) ,   8 30 ĐS:   giờ  phut. ́ DẠNG 3: CHO PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG­ XÁC ĐỊNH  x0; t0; s; v Bài 1: Cho phương trình chuyển động của 1 chất điểm: x= 18­6t (km) a. Xác định x0 ; t0? b. Xác đinh vị trí của chất điểm lúc t= 4h? c. Tính quãng đường của chất điểm đi được sau 2h kể từ thời điểm đầu? Bài 2: Làm lại bài 1 với phương trình: x= 4t­ 10 (km) Bài 3: Một xe máy chuyển động dọc theo trục OX có p/trình tọa độ dạng x= 60 –45(t – 7)  với x(km); t(h).  a) Xe máy chuyển động theo chiều dương hay chiều âm của trục OX. b) Xác định thời điểm xe máy đi qua gốc tọa độ. c) Xác định quãng đường và vận tốc xe máy đi được trong 30phút kể từ lúc bắt đầu  chuyển động.  Baøi 4 :   Moät chaát ñieåm chuyeån ñoäng thaúng ñeàu doïc theo truïc toïa ñoä OX coù  phöông trình chuyeån ñoäng daïng:  x= 40 + 5t. vôùi x tính baèng (m), t tính baèng (s). a) Xácđịnh tính chất chuyển động?(chiều ?vị trí ban đầu?và vận tốc đầu?) 1
  2. Bài tập cơ học 10 b) Ñònh toïa ñoä chaát ñieåm luùc t= 10s.  c) Ñònh quãng đường  trong khoaûng thôøi gian  töø t1= 10s ñeán t2= 30s. =========== DẠNG 4: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐỒ THỊ ↓ x = 40t,   ( km; h ) ↓ 1 ↓ ↓↓ x 2 = - 60t + 150,    ( km; h ) ↓ Bai 1. ̀     Hai xe chuyên đông v ̉ ̣ ới cac ph ́ ương trinh t ̀ ương ưng:  ́ ̃ ̀ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ a/  Ve đô thi chuyên đông cua hai xe trên cung môt hê truc toa đô theo th ̀ ời gian ? b/  Dựa vao đô thi toa đô, xac đinh th ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ời điêm va vi tri hai xe găp nhau.  ̉ ̀ ̣ ́ ̣ ̉ ̣ ̀ Kiêm tra lai băng  phương phap đai sô ? ́ ̣ ́ 1, 5h - 60 ( km ) ĐS:   . Bai 2. ̀     Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị tọa – thời gian như hình 1. ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ a/  Xac đinh đăc điêm cua chuyên đông ? ̣ ́ ương trinh chuyên đông cua vât ? b/  Viêt ph ̀ ̉ ̣ ̉ ̣ 10 ́ ̣ ̣ ́ ̉ ̣ c/  Xac đinh vi tri cua vât sau  giây ? ↓ b /  x = 5 + 5t;   ( m /s ) ↓ ↓ ↓↓ c /   55 ( m ) ↓ ĐS:   Bai 3. ̀     Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị tọa – thời gian như hình 2. a/  Vận tốc trung bình của vật là bao nhiêu ? b/  Viết phương trình chuyển động của vật và tính thời gian để vật đi đến vị trí cách gốc  90 ( m ) tọa độ   ? ↓ a /   v = 5 m /s ↓↓ tb ( ) ↓ ↓↓ b /  x = 5t;   ( m ) ;   t = 18 ( s ) ↓ ĐS:   Bai 4. ̀     Môt xe may chuyên đông trên môt đ ̣ ́ ̉ ̣ ̣ ường thăng gôm 3 giai đoan, co đô thi cho nh ̉ ̀ ̣ ́ ̀ ̣ ư hinh ve  ̀ ̃ 3. a/  Hãy xác định tính chất chuyển động trong từng giai đoạn ? b/  Lập phương trình chuyển động của vật cho từng giai đoạn ? ↓ x = 20t,   ( km; h ) ,   ( 0 ↓ t ↓ 2h ) ↓↓ OA ↓ x = 40,   km ↓ AB ↓↓ ( ) ↓↓ x BC = 40 - 40 ( t - 3) ;   ( km; h ) ,   ( 3h ↓ t ↓ 4h ) ↓ ĐS:   Bai 5. ̀     Môt ô tô chuyên đông trên môt đ ̣ ̉ ̣ ̣ ường thăng gôm 3 giai đoan, co đô thi cho nh ̉ ̀ ̣ ́ ̀ ̣ ư hinh ve 4. ̀ ̃   ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ̉ a/  Hay nêu đăc điêm chuyên đông cua môi giai đoan va tinh vân tôc cua ô tô trong t ̃ ̃ ̀ ́ ừng  ̣ giai đoan ? ̣ b/  Lâp ph ương trinh chuyên đông cho t ̀ ̉ ̣ ưng giai đoan ? ̀ ̣ 2
  3. Bài tập cơ học 10 ↓ x = 40t,   ( km; h ) ,   ( 0 ↓ t ↓ 1h ) ↓↓ OA ↓↓ x = 40,   ( km ) ↓↓ AB ↓↓ x BC = 40 - 80 ( t - 1, 5) ,   ( km; h ) ,   ( 1, 5h ↓ t ↓ 2h ) ↓ ĐS:   Bài 1. Đồ thị chuyển động của người đi bộ và người đi xe đạp được biểu diễn như hình  bên dưới. a. Lập phương trình chuyển  động của từng người.  b. Dựa vào đồ thị, xác định vị trí  và thời điểm mà 2 người gặp nhau.  c. Từ các phương trình chuyển  động, tìm lại vị trí và thời điểm mà 2  người gặp nhau.  60 ( km ) Bài 2. Luc 9 gi ́ ờ sang, môt ng ́ ̣ ười đi ô tô đuôi theo môt ng ̉ ̣ ười đi xe đap  ̣ ở cach minh  ́ ̀ . Ca ̉ 40 ( km /h ) 10 ( km /h ) ̉ ̣ ̉ ̀ ơi vân tôc lân l hai chuyên đông thăng đêu v ́ ̣ ́ ̀ ượt la ̀  va ̀ . ̣ a/  Lâp phương trinh chuyên đông cua hai xe v ̀ ̉ ̣ ̉ ới cung môt hê truc toa đô ? ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ̀ ơi điêm hai xe găp nhau ? b/  Tim vi tri va th ̀ ̉ ̣ ̃ ̀ ̣ ̣ ̣ c/  Ve đô thi toa đô – thời gian cua hai xe ? ̉ 80 ( km ) 11 ĐS:  b/    va ̀  giơ.̀ 20 ( km ) Bài 3. Cung môt luc t ̀ ̣ ́ ư hai đia điêm A va B cach nhau  ̀ ̣ ̉ ̀ ́ ̉ ̣ ̉ , co hai ô tô chuyên đông thăng đêu,  ́ ̀ 40 ( km /h ) 30 ( km /h ) ̉ xe A đuôi theo xe B vơi vân tôc lân l ́ ̣ ́ ̀ ượt la ̀  va ̀ . ̣ a/  Lâp phương trinh chuyên đông cua hai xe ? ̀ ̉ ̣ ̉ 1, 5 3 ́ ̣ ̉ b/  Xac đinh khoang cach gi ́ ữa hai xe sau   giờ va sau  ̀  giờ ? ́ ̣ ̣ ́ ̣ ̉ c/  Xac đinh vi tri găp nhau cua hai xe ? 25 ( km ) d/  Hai xe cach nhau  ́ ́ ờ ? Gia s  luc mây gi ́ ̉ ử xe A băt đâu đuôi xe B la luc 9 gi ́ ̀ ̉ ̀ ́ ờ 30  phut. ́ 3
  4. Bài tập cơ học 10 ̃ ̀ ̣ ̣ ̣ e/  Ve đô thi toa đô – thời gian cua hai xe ? ̉ 5 ( km ) ,  10 ( km ) ,   80 ( km ) ĐS:   . Bài 4. Lúc 8 giơ có hai xe chuy ̀ ển động thẳng đều khởi hành cùng một lúc từ hai điểm A và B  56 ( km ) 20 ( km /h ) cách nhau   và đi ngược chiều nhau. Vận tốc của xe đi từ A là   và của xe đi  10 ( m /s) từ B là  . a/  Viết phương trình chuyển động của hai xe ? b/  Xác định thời điểm và vị trí lúc hai xe gặp nhau ? c/  Xác định khoảng cách giữa hai xe lúc 9h30'. Sau đó, xác định quãng đường 2 xe đã  đi được từ lúc khởi hành ? 12 ( km /h ) Bài 5. Luc 7 gi ́ ờ môt xe chuyên đông thăng đêu kh ̣ ̉ ̣ ̉ ̀ ởi hanh t ̀ ừ A vê B v ̀ ới vân tôc  ̣ ́ ̣ . Môt  48 ( km /h ) giờ sau, môt xe đi ng ̣ ược từ B vê A cung chuyên đông thăng đêu v ̀ ̃ ̉ ̣ ̉ ̀ ới vân tôc  ̣ ́ ́ ̣ . Biêt đoan  AB = 72 ( km ) đương  ̀ . ̣ a/  Lâp phương trinh chuyên đông cua hai xe ? ̀ ̉ ̣ ̉ ́ ̣ b/  Xac đinh thời điêm va vi tri hai xe găp nhau ? ̉ ̀ ̣ ́ ̣ ̃ ̀ ̣ ̣ ̣ c/  Ve đô thi toa đô – thời gian cua hai xe lên cung hê truc ? ̉ ̀ ̣ ̣ 36 ( km ) d/  Hai xe cach nhau  ́ ́ ờ ?  vao luc mây gi ̀ ́ 9h;   24 ( km ) ĐS:   . Bài 6:  Đồ thị tọa độ – thời gian chuyển động của hai xe được biểu diễn như hình vẽ. a. Nêu đặc điểm chuyển động của mỗi xe (vị trí khởi hành, chiều chuyển động,  độ lớn vận tốc).  b. Lập phương trình chuyển động của mỗi xe.   Bài 7: Một xe đạp đi trên đoạn đường thẳng MN. Trên 1/3 đoạn đường đầu với tốc độ  trung bình v1 = 15 km/h ; 1/3 đoạn đường tiếp theo với tốc độ  trung bình v2 = 10 km/h và  1/3 đoạn đường cuối với tốc độ v3= 5km/h.  Tính tốc độ trung bình trên cả đoạn đường.  Bài 8:   Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 40km/h rồi lại chạy từ B đến A với vận tốc   30km/h. Tìm vận tốc trung bình của ô tô trên đoạn đường AB? 4
  5. Bài tập cơ học 10 Bài 9: Một ô tô chuyển động trên đường thẳng AB. Tính vận tốc trung bình của xe  biết a. Trong nửa thời gian đầu xe đi với vận tốc v1 = 60km/h, trong nửa thời gian cuối xe đi  với vận tốc  v2 = 18km/h b. Trong nửa quãng đường đầu xe đi với vận tốc 12km/h và trong nửa quãng đường cuối  v2 = 18km/h Bài 10: Cùng một lúc, từ hai tỉnh A và B cách nhau 20 km có hai xe chuyển động thẳng  đều theo chiều từ A đến B. Sau 2 giờ chuyển động thì chúng gặp nhau. Biết xe thứ nhất ,  xuất phát từ A có vận tốc 20 km/h. Bằng cách lập phương trình chuyển động, tìm vận tốc  của xe thứ hai.  Bài 11: Hai xe khởi hành cùng lúc ở hai bến xe cách nhau 40 km. Biết hai xe chuyển động  thẳng đều với vận tốc lần lượt là v1 và v2. Nếu chúng đi cùng chiều thì sau 2 giờ chuyển  động, hai xe này sẽ đuổi kịp nhau. Nếu chúng đi ngược chiều, thì sau 24 phút chúng sẽ  gặp nhau. Tính độ lớn vận tốc của mỗi xe?   Bài 12: Lúc 7 h, có một xe khởi hành từ A, chuyển động thẳng đều về B với vận tốc 40  km/h. Lúc 7 h 30 min, một chiếc xe khác từ B chuyển động về hướng A với vận tốc 50  km/h. Biết khoảng cách AB = 110 km.  a. Xác định vị trí của mỗi xe và khoảng cách  giữa chúng lúc 8 h và 9 h?  b. Hai xe gặp nhau ở đâu? Lúc mấy giờ?  ========= ============================================================ BÀI 2: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU DẠNG 1 : TÌM a, v, s, t  Bài 2.1: Hai ô tô cùng chuyển động cùng chiều trên một đường thẳng, một xe chạy nhanh   dần, một xe chạy chậm dần. So sánh hướng vecto gia tốc của hai xe. Biểu diễn trên hình  vẽ. Bài 2.2. So sánh hướng vecto gia tốc của hai xe và biểu diễn trên hình vẽ: a) Hai ô tô chạy cùng chiều trên một đường thẳng, một xe chạy nhanh dần, một xe chạy   chậm dần đều. b) 2 đoàn tàu chạy ngược chiều nhau, một tàu chạy nhanh dần, một tàu chạy chậm dần  đều. Bài 2.3. Tính gia tốc của các chuyển động sau: a) Xe rời bến chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau một phút đạt vận tốc 54 km/h. b) Xe đang chuyển động đều với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh và dừng lại sau 10s. c) Ô tô đang chạy đều với vận tốc 30km/h thì tăng tốc đều đến 60km/h sau 10s. Bài 2.4: Một ô tô đang đi thẳng đều với vận tốc 10m/s thì tăng tốc, chuyển động nhanh  dần đều sau 20s đạt vận tốc 14m/s. Tìm vận tốc của xe sau 40s và quãng đường xe đi   được trong khoảng thời gian đó. 5
  6. Bài tập cơ học 10 Bài 2.5: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều đi được những đoạn đường s 1=24m;  s2=64m trong 2 khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 4s. Xác định gia tốc và vận tốc ban   đầu của vật. Bài 2.6: Một ô tô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ  trạng thái đứng yên. Sau  10s xe đạt vận tốc 5m/s. a) Tính gia tốc của ô tô. b) Tính vận tốc của xe sau khi đi được 4s. c) Tính vận tốc của xe sau khi đi được 100m. d) Tính quãng đường vật đi được cho tới khi có vận tốc 15m/s. e) Tính thời gian vật chuyển động cho tới khi đạt vận tốc 4m/s. f) Sau bao lâu vật đi được quãng đường 10m. g) Tính thời gian vật đi được 10m thứ hai. Bài 2.7. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 12m/s thì hãm phanh, chuyển động chậm  dần đều và đi thêm 36m thì dừng lại. a) Tìm thời gian chuyển động chậm dần đều của ô tô. b) Tìm quãng đường ô tô đi được trong 2s cuối cùng trước khi dừng hẳn.  Dạng2: Xác định các yếu tố của chuyển động dựa vào phương trình chuyển động Bài 2.8. Phương trình chuyển động của một vật : x = 2t2 + 10t + 100 (m, s)  a. Tính gia tốc của chuyển động?               b. Tìm vận tốc sau 2 s chuyển động của vật?  c. Xác định vị trí của vật khi có vận tốc 30 m/s   Bài 2.9.   Một vật chuyển động theo phương trình : x = 4t2 + 20t (cm, s)  a. Xác định vận tốc đầu và gia tốc của vật?  b. Tính quãng đường vật đi được từ t1 = 2s đến t2 = 5s. Suy ra vận tốc trung bình trong  khoảng thời gian này?  c. Tính vận tốc của vật lúc t = 3s   Bài 2.10 :   Một vật chuyển động thẳng theo phương trình :  (cm;s)  a. Xác định xo, vo, a. Suy ra loại chuyển động ?  b. Tìm thời điểm vật đổi chiều chuyển động ? Tọa độ vật lúc đó ? c. Tìm thời điểm và vận tốc vật khi qua gốc tọa độ ?               d. Tìm quãng đường vật đi được sau 2s ? Bài 2.11: Một vật chuyển động với phương trình x =10­20t­2t2 (m). Trả lời các câu hỏi sau a/ Xác định gia tốc? Xác định toạ độ và vận tốc ban đầu? b/ Vận tốc ở thời điểm t = 3s? c/  Vận tốc lúc vật có toạ độ x =0? d/  Toạ độ lúc vận tốc là  v = ­ 40m/s? e/  Quãng đường đi từ t = 2s đến t = 10s? g/  Quãng đường đi được khi vận tốc thay đổi từ v1 = ­ 30m/s đến v2 = ­ 40m/s ? Bài 2.12:  Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 14,4km/h thì hãm phanh c.đ thẳng CDĐ.  Trong 10s đầu nó đi được quãng đường AB dài hơn đoạn đường BC của nó trong 10s kế  tiếp là 5m. Tìm gia tốc chuyển động của đoàn tàu sau khi hãm phanh.   Bài 2.13 :   *Một Vật chuyển động chậm dần đều, trong giây đầu tiên đi được 9m. Trong 2   giây tiếp theo đi được 12m. Tìm gia tốc của vật và quãng đường dài nhất vật đi được Bài 2.14. Một viên bi được thả lăn không vận tốc đầu trên mặt phẳng nghiêng. Trong giây   thứ 3, bi đi được 25 cm.                 a. Tìm gia tốc của viên bi và quãng đường bi lăn được trong 3s đầu.   6
  7. Bài tập cơ học 10  b. Biết rằng mặt phẳng nghiêng dài 5 m. Tìm thời gian để bi lăn hết chiều dài đó?  DẠNG 3 : BÀI TOÁN LIÊN QUAN LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG. Bài 2.15: Một ô tô đang  chuyển động thẳng đều với tốc độ 10m/s thì tăng tốc, chuyển  động nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2. a) Viết phương trình vận tốc của xe. b) Lập phương trình chuyển động của xe. c) Tìm vị trí của xe sau 2s. d) Tìm vận tốc của xe sau 3s. Bài 2.16: Một xe chuyển động  thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu4m/s, gia tốc  0,2m/s2.  a) Viết phương trình tọa độ. b) Tính vận tốc và đường đi sau 5s chuyển động. Bài 2.17. Cùng một lúc hai xe đi qua 2 địa điểm Avà B cách nhau 280m và đi cùng chiều  nhau. Xe A có vận tốc đầu 36km/h chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 40cm/s2; Xe B  có vận tốc đầu 3m/s chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,4m/s2. Trả lời các câu hỏi  sau: a) Sau bao lâu hai người gặp nhau? b) Khi gặp nhau xe A đã đi được quãng đường dài bao nhiêu? c) Tính khoảng cách giữa hai xe sau 10s Bài 2.18: Lúc 7h30phút sáng một ô tô chạy qua địa điểm A trên một con đường thẳng với  vận tốc 36km/h, chuyển động chậm dần đều với gia tốc 20cm/s2. Cùng lúc đó tại điểm B  trên cùng con đường đó cách A 560m một ô tô khác bắt đầu khởi hành đi ngược chiều xe  thứ nhất, chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,4m/s2. a) Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ? b) Địa điểm gặp nhau cách địa điểm A bao nhiêu? Bài 2.19: Lúc 5giờ  sáng một người đi xe đạp bắt đầu rời địa điểm O để  đuổi theo một   người đi bộ ở cách đó 600m. Biết người đi bộ đều bước với vận tốc 5,4km/h, người đi xe  đạp chuyển động NDĐ với gia tốc 0,3 m/s2. Lấy trục ox là đường thẳng chuyển động,  gốc tọa độ tại O, chiều dương là chiều chuyển động, gốc thời gian lúc 5giờ sáng.        a) Tìm vị trí mà xe đạp đuổi kịp người đi bộ.  b) Tìm khoảng cách giữa hai xe lúc 5h20min. Bài 2.20: Xe thư nhât băt đâu chuyên đông thăng nhanh dân đêu v ́ ́ ́ ̀ ̉ ̣ ̉ ̀ ̀ ới gia tôc , đung luc môt  ́ ́ ́ ̣ xe thư hai chuyên đông thăng đêu v ́ ̉ ̣ ̉ ̀ ới vân tôc  v ̣ ́ ượt qua no. Hoi khi xe th ́ ̉ ư nhât đuôi kip  ́ ́ ̉ ̣ theo xe thư hai thi no đi đ ́ ̀ ́ ược quang đ ̃ ường va vân tôc la bao nhiêu ? ̀ ̣ ́ ̀ ĐS:   va .̀ DẠNG 4:  ĐỒ THỊ CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU Bài 1: Phương trinh vân tôc cua môt vân chuyên đông thăng la . Trong đo đa chon chiêu d ̀ ̣ ́ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̀ ́ ̃ ̣ ̀ ương la ̀ ̉ ̣ chiêu chuyên đông, th ̀ ời gian t đo băng giây, vân tôc đo băng . ̀ ̣ ́ ̀ ́ ̣ ́ ̀ ̣ a/  Xac đinh gia tôc va vân tôc ban đâu ? ́ ̀ ́ ̣ b/  Xac đinh th ơi điêm ma vât đôi chiêu chuyên đông ? ̀ ̉ ̀ ̣ ̉ ̀ ̉ ̣ ̃ ̀ ̣ ̣ c/  Ve đô thi vân tôc ? ́ ĐS:  . Bài 2: Cho đồ thị ( v ­ t ) của một vật chuyển động như hình vẽ a, Hãy nêu tính chất của mỗi giai đoạn chuyển động? b, Tính gia tốc trong mỗi giai đoạn chuyển động và lập các phương trình vận tốc ĐS:  a, T/c chuyển động trong cả ba giai đoạn  ta đều  có  v  0 ; nên t/c do gia tốc quyết định  7
  8. Bài tập cơ học 10 + gđ1: a1= 0 ­> CĐTĐ ; gđ2: a2> 0 ­> CĐTNDĐ ; gđ3 : a3 CĐTCDĐ và dừng lại b, Gia tốc ­ phương trình vận tốc . + gđ1:     a1= 0 và v1= 5 m/s = const ( 0 
  9. Bài tập cơ học 10 Bài 3.9. Môt vât r ̣ ̣ ơi tự do trong giây cuôi cung tr ́ ̀ ước khi cham đât r ̣ ́ ơi được . Tinh th ́ ời gian băt đâu ́ ̀  rơi đên khi cham đât va đô cao n ́ ̣ ́ ̀ ̣ ơi buông vât ? ̣ ĐS:  . Bài 3.10. Môt vât r ̣ ̣ ơi tự do không vân tôc ban đâu, khi cham đât no co vân tôc . (. a/  Xac đinh đô  ̣ ́ ̀ ̣ ́ ́ ́ ̣ ́ ́ ̣ ̣ cao nơi tha vât ? ̉ ̣         b/  Thời gian rơi cua vât ? ̉ ̣ ̃ ường vât r c/  Tinh quang đ ́ ̣ ơi được trong giây cuôi cung ? ́ ̀ ĐS:  . DẠNG 2: Bài 3.11. Người ta thả một vật rơi tự do từ một đỉnh tháp cao. Sau đó 1 giây và thấp hơn chỗ thả  trước 15m thả tiếp vật thứ 2. a) Lập phương trình chuyển động của mỗi vật. b) Tìm vị trí và thời điểm hai vật gặp nhau. c) Tính vận tốc mỗi vật khi gặp nhau. d) Tính khoảng cách giữa hai vật sau 3 s kể từ lúc vật hai bắt đầu rơi. Bài 3.12. Từ một đỉnh tháp người ta buông rơi một vật. Một giây sau ở tầng tháp thấp hơn 10m  người ta buông rơi vật thứ hai. Hai vật sẽ đụng nhau sau bao lâu kể từ khi vật thứ nhất được  buông rơi. (g = 10m/s2).  ĐS: 1,5s  CHUYÊN ĐÔNG C ̉ ̣ ỦA VẬT BỊ NEM THĂNG Đ ́ ̉ ỨNG Bài 3.13.  Từ độ cao 5m, một vật được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc đầu là 4m/s.  Bỏ qua sức cản không khí, lấy  . a) Viết phương trình chuyển động của vật? Công thức tính vận tốc tức thời. b) Tìm độ cao cực đại mà vật lên tới. c) Tìm vận tốc vật ngay trước khi nó chạm đất. Bài 3.14. Từ độ cao h = 2000m, một vật được ném thẳng đúng xuống dưới với vận tốc ban đầu là  10m/s.      a) Viết phương trình chuyển động b) Viết phương trình vận tốc. c) Tìm vận tốc khi vật chạm đất. d) Tìm thời gian vật rơi và quãng đường vật rơi được trong 2s cuối. (Lấy g = 10m/s2). Bài 3.15. Một qua câu nho đ ̉ ̀ ̉ ược nem thăng đ ́ ̉ ứng từ măt đât lên v ̣ ́ ới vân tôc . Bo qua l ̣ ́ ̉ ực can không  ̉ khi va lây . ́ ̀ ́ a/  Viêt ph́ ương trinh vân tôc va toa đô cua qua câu theo th ̀ ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ̉ ̀ ời gian ? ́ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ̉ ̉ ̀ b/  Xac đinh vi tri va vân tôc cua qua câu sau khi nem  ? ́ ̉ ̀ ̃ ̣ ̣ c/  Qua câu se đat đô cao tôi đa la bao nhiêu ? ́ ̀ d/  Bao lâu sau khi nem qua câu ŕ ̉ ̀ ơi vê măt đât ? ̀ ̣ ́ ĐS:  b) . Bài 3.16. Môt vât đ ̣ ̣ ược nem thăng đ́ ̉ ứng từ măt đât lên trên v ̣ ́ ới vân tôc ban đâu . Bo qua s ̣ ́ ̀ ̉ ức can  ̉ không khi va lây . ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̀ ̣ ́ ̉ ̣ a/  Tim đô cao va vân tôc cua vât sau khi nem  ? ́ ́ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ̉ ̣ ược va th b/  Xac đinh đô cao tôi đa ma vât co thê đat đ ́ ̀ ời gian vât chuyên đông trong không khi ̣ ̉ ̣ ́ c/  Sau bao lâu khi nem vât, vât  ́ ̣ ̣ ở cach măt đât  ? Luc đo vât đang đi lên hay đi xuông ? ́ ̣ ́ ́ ́ ̣ ́ d/  Tinh khoang th ́ ̉ ời gian giưa hai lân hon bi đi qua điêm gi ̃ ̀ ̀ ̉ ữa cua đô cao c ̉ ̣ ực đai ? ̣ ĐS:  . Bài 3.17. Môt vât r ̣ ̣ ơi tự do tư đô cao h. Cung luc đo, môt vât khac đ ̀ ̣ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ́ ược nem thăng đ ́ ̉ ứng xuông  ́ dươi t ́ ư đô cao  v ̀ ̣ ơi vân tôc đâu la v ́ ̣ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ̀ ́ ̀ ̀ o. Hai vât cham vao măt đât cung luc. Tim v ́ ̀ o ? ĐS:  . 9
  10. Bài tập cơ học 10 Bài 3.18. Môt vât đ ̣ ̣ ược buông tự do không vân tôc đâu t ̣ ́ ̀ ư đô cao h. Môt giây sau, cung tai n ̀ ̣ ̣ ̃ ̣ ơi đo, ́ ̣ ̣ ́ ược nem thăng đ môt vât khac đ ́ ̉ ứng hướng xuông v́ ới vân tôc v ̣ ̣ ̣ ́ o. Hai vât cham đât cung luc. Tinh đô ́ ̀ ́ ́ ̣  cao h theo vo va g ? ̀ ĐS:  . Bài 3.19. Tư đô cao  phai nem môt vât thăng đ ̀ ̣ ̉ ́ ̣ ̣ ̉ ứng với vân tôc v ̣ ̉ ̣ ̀ ́ ́ o băng bao nhiêu đê vât nay đên măt  ̀ ̣ ́ ớm hơn  so vơi r đât s ́ ơi tự do cung đô cao ? ̀ ̣ ĐS:  . Bài 3.20. Ở tâng thap cach măt đât , môt ng ̀ ́ ́ ̣ ́ ̣ ười tha r ̉ ơi môt vât. Môt giây sau, ng ̣ ̣ ̣ ười đo nem vât th ́ ́ ̣ ư ́ hai xuông theo ph ́ ương thăng đ ̉ ứng. Hai vât cham đât cung luc. Lây . Tinh vân tôc nem cua vât th ̣ ̣ ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ́ ́ ̉ ̣ ứ  hai ? ĐS:  .  Bài 4: CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU Bài 4.1. Vanh ngoai cua môt banh xe ô tô co ban kinh la . Tinh tôc đô goc va gia tôc h ̀ ̀ ̉ ̣ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ́ ̀ ́ ướng tâm cua  ̉ ̣ ̉ ̀ ̉ môt điêm trên vanh ngoai cua banh xe khi ô tô đang chay v ̀ ́ ̣ ới tôc đô dai  ? ́ ̣ ̀ ĐS:  . Bài 4.2. Môt banh xe co đ ̣ ́ ́ ường kinh  lăn đêu v ́ ̀ ới vân tôc . Tinh gia tôc h ̣ ́ ́ ́ ướng tâm cua môt điêm  ̉ ̣ ̉ ̀ ̣ ̉ trên vanh banh xe va môt điêm cach vanh banh xe  ban kinh banh xe ? ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ĐS:  . Bài 4.3. Môt đia tron co ban kinh , quay đêu môi vong trong . Tinh tôc đô dai va tôc đô goc, gia tôc  ̣ ̃ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̃ ̀ ́ ́ ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ́ hương tâm cua môt điêm A năm trên vanh đia ? ́ ̉ ̣ ̉ ̀ ̀ ̃ ĐS:  . Bài 4.4. Môt đông hô co kim gi ̣ ̀ ̀ ́ ờ dai , kim phut dai . Tinh tôc đô dai va tôc đô goc cua điêm  ̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ̉ ̉ ở đâu  ̀ ̀ ́ ́ ̣ ́ ̉ hai kim va so sanh tôc đô goc cua hai kim va tôc đô dai cua hai đâu kim ? ̀ ́ ̣ ̀ ̉ ̀ ĐS:  . Bài 4.5. So sanh vân tôc goc, vân tôc dai va gia tôc h ́ ̣ ́ ́ ̣ ́ ̀ ̀ ́ ướng tâm cua môt điêm A năm ̉ ̣ ̉ ̀ ở vanh ngoai va ̀ ̀ ̀  ̣ ̉ môt điêm B năm  ̀ ở chinh gi ́ ưa ban kinh cua môt đia tron quay đêu quanh truc đi qua tâm đia ? ̃ ́ ́ ̉ ̣ ̃ ̀ ̀ ̣ ̃ ĐS:  . Bài 4.6. Môt banh xe ban kinh  quay đêu  vong trong th ̣ ́ ́ ́ ̀ ̀ ời gian . Tim chu ki, tân sô, tôc đô goc, tôc  ̀ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ́ ́ ̣ ̀ ̀ đô dai va gia tôc h ́ ướng tâm cua no ? ̉ ́ ĐS:  . Bài 4.7. Môt điêm A năm trên vanh banh xe chuyên đông v ̣ ̉ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ ới vân tôc , con điêm B năm cung ban  ̣ ́ ̀ ̉ ̀ ̀ ́ ́ ới điêm A chuyên đông v kinh v ̉ ̉ ̣ ới vân tôc . Cho . Hay xac đinh vân tôc goc va ban kinh cua xe ? ̣ ́ ̃ ́ ̣ ̣ ́ ́ ̀ ́ ́ ̉ ĐS:  . Bài 4.8. Măt Trăng quay môt vong Trai Đât hêt  ngay – đêm. Tinh tôc đô goc cua Măt Trăng quay  ̣ ̣ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ́ ̉ ̣ quanh Trai Đât ?́ ́ ĐS:  . Bài 4.9. Môt vê tinh nhân tao  ̣ ̣ ̣ ở đô cao  bay quanh Trai Đât theo môt quy đao tron. Chu ki cua vê  ̣ ́ ́ ̣ ̃ ̣ ̀ ̀ ̉ ̣ tinh la  phut. Tinh tôc đô goc va gia tôc h ̀ ́ ́ ́ ̣ ́ ̀ ́ ướng tâm cua vê tinh ? Cho ban kinh Trai Đât la . ̉ ̣ ́ ́ ́ ́ ̀ ĐS:   va .̀ Bài 4.10. Môt vê tinh nhân tao cua Trai Đât chuyên đông theo quy đao tron cach măt đât . Th ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ̉ ̣ ̃ ̣ ̀ ́ ̣ ́ ời gian  ́ ̣ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ́ ̀ ̀ ́ ướng tâm cua vê  đi hêt môt vong la  phut. Cho ban kinh Trai Đât la . Tinh vân tôc dai va gia tôc h ̉ ̣ tinh ? ĐS:   va .̀ Bài 4.11. Tinh gia tôc cua Măt Trăng chuyên đônDg xung quanh Trai Đât. Biêt khoang cach gi ́ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ ́ ́ ́ ̉ ́ ữa  ́ ́ ̀ ̣ Trai Đât va Măt Trăng la  va chu ki la  ngay đêm. ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ĐS:  . 10
  11. Bài tập cơ học 10 1, 5 Bài 4.12. Chiêu dai kim phut cua môt đông hô dai gâp  ̀ ̀ ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ̀ ́  lân kim gi ̀ ờ cua no. ̉ ́ ̀ ̉ ́ ữa tôc đô goc va ti sô gi a/  Tim ti sô gi ́ ̣ ́ ̀ ̉ ́ ữa tôc đô dai cua hai kim ? ́ ̣ ̀ ̉ ̣ ́ ̀ ở điêm đâu kim giây gâp mây lân vân tôc dai  b/  Vân tôc dai  ̉ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ́ ̀ ở đâu kim gi ̀ ờ ? Gia s ̉ ử răng  ̀ 4 3 chiêu dai kim giây gâp  ̀ ̀ ́  lân kim gi ̀ ơ.̀ 12 - 18 - 960 ĐS:   . 11
  12. Bài tập cơ học 10 Chương II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM Bài 9: Tổng hợp và phân tích lực – Điều kiện cân bằng của chất điểm  9.1 .  Quan sat hinh 2. Hay tra l ́ ̀ ̃ ̉ ơi cac câu hoi sau: ̀ ́ ̉ ●  Nhưng l ̃ ực nao tac dung lên qua câu ? ̀ ́ ̣ ̉ ̀ ́ ực nay do nh ●  Cac l ̀ ưng vât nao gây ra ? ̃ ̣ ̀ uur uur F1 F2 9.2. Hợp lực   cua hai l ̉ ực đông quy  ̀ ́ ̣ ớn phu thuôc vao nh  va ̀  co đô l ̣ ̣ ̀ ững yêu tô nao ? ́ ́ ̀   F1 = F2 = 40 ( N ) 9.3. Cho hai lực đông qui co đô l ̀ ́ ̣ ơn  ́ ̣ ớn cua h . Hay tim đô l ̃ ̀ ̉ ợp lực khi hai lực hợp  o o o o o o 0 ,   30 ,   60 ,  90 ,  120 ,  180 vơi nhau môt goc  ́ ̣ ́ ̣  ? Nêu nhân xet ? ́ 80 ( N ) ;  77, 3 ( N ) ;  40 3 ( N ) ;   40 2 ( N ) ;   40 ( N ) ;  0 ( N ) ĐS:   . F1 = 16 ( N ) F2 = 12 ( N ) 9.4. Cho hai lực đông quy co đô l ̀ ́ ̣ ớn   va ̀ . 30 ( N ) 3, 5 ( N ) a/  Hợp lực cua chung co thê co đô l ̉ ́ ́ ̉ ́ ̣ ớn  ̣  được không ?  hoăc  uur uur F = 20 ( N ) F1 F2 ́ ̣ ơn cua h b/  Cho biêt đô l ́ ̉ ợp lực la ̀ ́ ữa hai lực   va ̀  ? . Hay tim goc gi ̃ ̀ 90o ĐS:  a/  Không         b/   . uur uur uur F1,   F2 ,   F3 9.5. Cho ba lực đông qui (tai điêm O), đông phăng  ̀ ̣ ̉ ̀ ̉ ̀ ượt hợp vơi truc Ox nh  lân l ́ ̣ ưng goc ̃ ́  0o ,   60o ,  120o F1 = F3 = 2F2 = 10 ( N ) ̀ ́ ̣ ớn tương ưng la   va co đô l ́ ̀  như trên hinh ve 1. Tim h ̀ ̃ ̀ ợp lực  ̉ cua ba lực trên ? 15 ( N) ĐS:   . F1 = 5 ( N ) ,  F2 = 3 ( N ) , 9.6. Tim h ̀ ợp lực cua bôn l ̉ ́ ực đông quy trong hinh ve 2. Biêt răng:  ̀ ̀ ̃ ́ ̀ F3 = 7 ( N ) ,  F4 = 1 ( N ) . 2 2 ( N) ĐS:   . ur uur uur ur uur F = F1 + F2 F1 = F2 = 5 3 ( N ) F F 1 30o 9.7. Biết   và    và góc giữa   và   bằng  . Độ lớn của hợp  ur uur uur F F1 F2 lực   và góc giữa   với    bằng bao nhiêu ? 15 ( N ) 60o ĐS:    va ̀ . 12
  13. Bài tập cơ học 10 4 ( N) 5 ( N) 9.8. Cho hai lực đông quy co đô l ̀ ́ ̣ ớn   va ̀  hợp vơi nhau môt goc  ́ ̣ ́ α. Tinh goc  ́ ́ α ? Biêt  ́ 7, 8 ( N ) 60o15 ' ̀ ợp lực cua hai l răng h ̉ ực trên co đô l ́ ̣ ớn băng  ̀ . ĐS:   . 9.9. Cho ba lực đông quy cung năm trong môt măt phăng, co đô l ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ ́ ̣ ớn băng nhau va t ̀ ̀ ừng đôi môt lam  ̣ ̀ o 120 thanh goc  ̀ ́ ̀ ợp lực cua chung ? . Tim h ̉ ́ 0 ( N) ĐS:   . uur uur F1 F2 F1 = 5 ( N ) ;  F2 = 12 ( N ) 9.10. Môt vât chiu tac dung cua hai l ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ̉ ực   va ̀  như hinh ve 3. Cho  ̀ ̃ . Tim  ̀ uur F3 lực   đê vât cân băng ? Biêt khôi l ̉ ̣ ̀ ́ ́ ượng cua vât không đang kê.  ̉ ̣ ́ ̉ 13 ( N ) ;   67 o23 ' ĐS:   . 9.11. Môt vât chiu tac dung cua ba l ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ̉ ực như hinh ve 5 thi cân băng. Biêt răng đô l ̀ ̃ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ớn cua l ̉ ực  F3 = 40 ( N ) ̣ ớn cua l . Hay tinh đô l ̃ ́ ̉ ực F1 va F ̀ 2 ?  F1 = 23 ( N ) ;   F2 = 46 ( N ) ĐS:   . m = 3 ( kg) 45o 9.12. Môt vât  ̣ ̣  được giư yên trên măt phăng nghiêng goc  ̃ ̣ ̉ ́  so vơi ph ́ ương ngang  ̣ ợi dây manh va nhe, bo qua ma sat. Tim l băng môt s ̀ ̉ ̀ ̣ ̉ ́ ̀ ực căng cua s ̉ ợi dây (lực ma tac d ̀ ́ ụng lên sợi  ̣ dây bi căng ra) ? 12 ( N ) 15 2 A.   . B.   . 15 3 ( N) 24 ( N ) C.   . D.   . Bài 10: BA ĐỊNH LUẬT NIU – TƠN Bài tập về Định luật II Niu – Tơn 50 ( kg ) 1( m ) 10.1. Môt vât co khôi l ̣ ̣ ́ ́ ượng  ̉ ̣ , băt đâu chuyên đông nhanh dân đêu va sau khi đi đ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ược    0, 5 ( m /s) F = 6, 25 ( N ) ̀ ́ ̣ thi co vân tôc la  ́ ̀ ́ ực tac dung vao vât ? . Tinh l ́ ̣ ̀ ̣ ĐS:   . 10.2. Một chiếc xe khối luowngjm = 100kg đang chạy với vạn tốc 30,6 km/h thì hãm phanh. Biết  lực hãm là 250N. Tìm quãng đường xe còn chạy thêm trước khi dừng hẳn. ĐS: 14,45m 10.3.  Một xe tải khối lượng m =2000kg đang chuyển động thì hãm phanh và dừng lại sau  khi đi  thêm quãng đường 9m trong 3 s. Tìm lực hãm. ĐS: 4000N 13
  14. Bài tập cơ học 10 50 10.4. Môt may bay phan l ̣ ́ ̉ ực co khôi l ́ ́ ượng  ̣ ́ ̉ ̣ ̣ ̀ ̀ ới gia   tân, khi ha canh chuyên đông châm dân đêu v ́ ( 0, 5 m /s2 ) tôc  ́ ̃ ́ ực ham cua phan l . Hay tinh l ̃ ̉ ̉ ực va biêu diên trên cung môt hinh ve cac vect ̀ ̉ ̃ ̀ ̣ ̀ ̃ ́ ́ ơ vân  ̣ ́ ̀ ực ? tôc, gia tôc va l ́ F = - 25.103 ( N ) ĐS:   . 4 ( kg) 20 ( N ) 2 ( s) 10.5. Tac dung vao vât co khôi l ́ ̣ ̀ ̣ ́ ́ ượng   đang năm yên môt l ̀ ̣ ực  . Sau  ̉ ư luc chiu  kê t ̀ ́ ̣   ́ ̣ ̉ ực, vât đi đ tac dung cua l ̣ ược quang đ ̃ ường la  bao nhiêu va vân tôc đat đ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ược khi đo ? ́ 10 ( m ) - 10 ( m /s ) ĐS:   . 500 ( g) 10.6. Môt qua bong co khôi l ̣ ̉ ́ ́ ́ ượng  ̉ ̣ ́ ́ ́ ̣  đang năm trên sân co. Sau khi bi đa no co vân tôc ̀ ́  2 ( m /s ) 0, 02 ( s ) ́ ực đa cua câu thu ? Biêt khoang th . Tinh l ́ ̉ ̀ ̉ ́ ̉ ời gian va cham la  ̣ ̀ . ĐS:  F = 50 ( N ) . 750 ( g) 10.7. Môt qua bong co khôi l ̣ ̉ ́ ́ ́ ượng  ̉ ̣ ́ ́ ́ ̣  đang năm yên trên sân co. Sau khi bi đa no co vân tôc ̀ ́  12 ( m /s ) 0, 02 ( s) ́ ực đa cua câu thu biêt răng khoang th . Tinh l ́ ̉ ̀ ̉ ́ ̀ ̉ ời gian va cham v ̣ ới bong la  ́ ̀ . F = 450 ( N ) ĐS:   . 54 ( km /h ) 5 10.8. Môt ô tô co khôi l ̣ ́ ́ ượng   tân đang chuyên đông v ́ ̉ ̣ ơi vân tôc  ́ ̣ ́  thi ham phanh. Sau  ̀ ̃ 22, 5 ( m ) ̣ ̃ ̣ khi bi ham, ô tô chay thêm được  ̀ ừng hăn. Tinh l  thi d ̉ ́ ực ham phanh ? ̃ Fhp = - 25000 ( N ) ĐS:   . 2, 5 72 ( km /h ) 10.9. Môt ô tô co khôi l ̣ ́ ́ ượng  ̉ ̣  tân đang chuyên đông v ́ ơi vân tôc  ́ ̣ ́  thi tai xê ham phanh ̀ ̀ ́ ̃   50 ( m ) ̣ ̣ lai. Sau khi ham phanh thi ô tô chay thêm đ ̃ ̀ ược   nưa thi d ̃ ̀ ưng lai hăn. Tinh l ̀ ̣ ̉ ́ ực ham ? ̃ Fhp = - 10000 ( N ) ĐS:   . 2 ( 0, 36 m /s2 ) 10.10. Môt ô tô khi không ch ̣ ở hang co khôi l ̀ ́ ́ ượng   tân, kh ́ ởi hanh v ̀ ơi gia tôc  ́ ́ . Cung  ̃ ( 0,18 m /s2 ) ô tô đo, khi ch ́ ở hang kh ̀ ởi hanh v ̀ ới gia tôc  ́ ́ ̀ ợp lực tac dung vao ô tô trong  . Biêt răng h ́ ̣ ̀ hai trương h ̀ ợp đêu băng nhau. Tinh khôi l ̀ ̀ ́ ́ ượng cua hang hoa ? ̉ ̀ ́ 14
  15. Bài tập cơ học 10 m'=2 ĐS:    tân. ́ 1, 5 ( 0, 3 m /s2 ) 10.11. Môt ô tô co khôi l ̣ ́ ́ ượng  tân, kh ́ ởi hanh v ̀ ơi gia tôc  ́ ́ ́ ở hang hoa  . Khi ô tô co ch ̀ ́ ( 0, 2 m /s 2 ) ̀ ởi hanh v thi kh ̀ ới gia tôc  ́ ́ ượng cua hang hoa ? Biêt l . Hay tinh khôi l ̃ ́ ̉ ̀ ́ ́ ực tac dung vao ô tô  ́ ̣ ̀ 750 ( kg) trong hai trương h ̀ ợp đêu băng nhau. ̀ ̀ ĐS:   . 1( kg) 10.12. Môt xe lăn co khôi l ̣ ́ ́ ượng  ̀ ̣ ̀ ̃ ̀ ́ ̣  đang năm yên trên măt ban nhăn năm ngang. Tac dung vao  ̀ ur s = 2, 5 ( m ) F t ̣ ực  xe môt l  năm ngang thi xe đi đ ̀ ̀ ược quang đ ̃ ường   trong thơi gian  ̀ ́ ̣ . Nêu đăt thêm   m ' = 0, 25 ( kg) s' ̣ ̣ ́ ́ ượng  lên xe môt vât co khôi l ̉  thi xe chi đi đ ̀ ược quang đ ̃ ường   bao nhiêu trong  t thơi gian  ̀ ̉ ̣ . Bo qua moi ma sat.  ́ 2( m) ĐS:   . ur F 10.13. Dươi tac dung cua môt l ́ ́ ̣ ̉ ̣ ực  ̉ ̣ ̣  năm ngang, xe lăn chuyên đông không vân tôc đâu, đi đ ̀ ́ ̀ ược  3( m) 500 ( g) t ̃ ường  quang đ ̉  trong khoang th ơi gian  ̀ ́ ̣ ̣ ́ ́ ượng  . Nêu đăt thêm vât co khôi l  lên xe thi xe ̀   2( m ) t ̉ chi đi được quang đ ̃ ường   cung trong th ̃ ời gian  . Bo qua ma sat. Tim khôi l ̉ ́ ̀ ́ ượng cua xe ? ̉ m = 1( kg) ĐS:   . 2 10.14. Lực phat đông cua đông c ́ ̣ ̉ ̣ ơ xe luôn không đôi. Khi xe ch ̉ ở hang năng  ̀ ̣  tân thi sau khi kh ́ ̀ ởi  10 ( s) 50 ( m ) 10 ( s) hanh  ̀  đi được  . Khi xe không chở hang thi sau khi kh ̀ ̀ ởi hanh đ ̀ ược   đi được  100 ( m ) ́ ượng cua xe ? . Tinh khôi l ́ ̉ 2000 ( kg ) ĐS:   . 20 ( m /s) 3 10.15. Môt ô tô co khôi l ̣ ́ ́ ượng   tân đang chuyên đông trên đ ́ ̉ ̣ ường năm ngang v ̀ ới vân tôc  ̣ ́   20 ( m ) ̣ ́ ược  thi tai xê ham phanh, ô tô chay tiêp đ ̀ ̀ ́ ̃ ̀ ừng lai. Tinh l  thi ng ̣ ́ ực ham phanh ? ̃ 3000 ( N ) ĐS:   . 15
  16. Bài tập cơ học 10 20 ( m /s ) 3 10.16. Môt ô tô co khôi l ̣ ́ ́ ượng   tân đang chuyên đông trên đ ́ ̉ ̣ ường năm ngang v ̀ ới vân tôc  ̣ ́   20 ( s) ́ ̀ ừ luc ham phanh đên luc d thi tai xê ham phanh. Biêt răng t ̀ ̀ ́ ̃ ́ ̃ ́ ́ ừng lai mât th ̣ ́ ời gian la ̀ . Tinh  ́ ̃ ường xe con đi đ quang đ ̀ ược cho đên khi d ́ ừng va l ̀ ực ham phanh ? ̃ s = 200 ( m ) ;   Fhp = - 3000 ( N ) ĐS:   . 100 ( kg ) 30, 6 ( km /h ) 10.17. Môt chiêc xe co khôi l ̣ ́ ́ ́ ượng  ̣ ơi vân tôc   đang chay v ́ ̣ ́  thi ham phanh.  ̀ ̃ 350 ( N ) ́ ực ham phanh la  Biêt l ̃ ̀ ̃ ường xe con chay thêm tr . Tinh quang đ ́ ̀ ̣ ước khi dưng hăn ? ̀ ̉ s ; 10, 32 ( m ) ĐS:   . 10 ( s) 25 ( m ) 3 10.18. Môt ô tô co khôi l ̣ ́ ́ ượng   tân, sau khi kh ́ ởi hanh đ ̀ ược   đi được quang đ ̃ ường  . ́ ực phat đông cua đông c a/  Tinh l ́ ̣ ̉ ̣ ơ xe ? 20 ( s) ̣ ́ ̀ ̃ ường xe đi được sau  b/  Vân tôc va quang đ ̉ . Bo qua ma sat. ́ a /  1500 ( N ) .          b /  10 ( m /s) ;   100 ( m ) ĐS:   . 72 ( km /h ) 2 10.19. Môt xe ô tô co khôi l ̣ ́ ́ ượng   tân đang chuyên đông v ́ ̉ ̣ ơi vân tôc  ́ ̣ ́  thi ham phanh.  ̀ ̃ 500 ( m ) ̣ Sau khi ham phanh ô tô chay thêm đ ̃ ược  ̀ ưng hăn. Hay tim:  thi d ̀ ̉ ̃ ̀ a/  Lực ham phanh ? Bo qua cac l ̃ ̉ ́ ực can bên ngoai. ̉ ̀ b/  Thời gian tư luc ô tô ham phanh đên luc d ̀ ́ ̃ ́ ́ ừng hăn ? ̉ a /   800 ( N ) .          b /   50 ( s) ĐS:   . 3 10.20*. Môt ô tô co khôi l ̣ ́ ́ ượng   tân đang chay v ́ ̣ ơi vân tôc v ́ ̣ ́ o thi ham phanh, xe đi thêm quang  ̀ ̃ ̃ 15 ( m ) 3 ( s) đương  ̀  trong  ̀ ừng hăn. Hay tinh:  thi d ̉ ̃ ́ ̣ a/  Vân tôc v ̉ ́ o cua xe ? b/  Lực ham phanh ? Bo qua cac l ̃ ̉ ́ ực can bên ngoai. ̉ ̀ a /  v o = 10 ( m /s) .          b /  10000 ( N ) ĐS:   . 200 ( g) 100 ( cm ) 10.21. Môt vât co khôi l ̣ ̣ ́ ́ ượng  ́ ̀ ̉ ̣ ̀ ̀ ̀ ược   băt đâu chuyên đông nhanh dân đêu va đi đ   5 ( s) 0, 02 ( N ) trong  ̃ ́ ực keo, biêt l .       a/  Hay tinh l ́ ́ ực can co đô l ̉ ́ ̣ ớn   ?  ̃ ường ây l b/  Sau quang đ ́ ực keo phai băng bao nhiêu đê vât chuyên đông thăng đêu ? ́ ̉ ̀ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̀ 16
  17. Bài tập cơ học 10 a /  Fk = 0, 036 ( N ) .           b /  FK = FC = 0, 02 ( N ) ĐS:   . 250 ( g) 1, 2 ( m ) 10.22. Môt vât co khôi l ̣ ̣ ́ ́ ượng  ́ ̀ ̉ ̣ ̀ ̀ ́ ược   băt đâu chuyên đông nhanh dân đêu, no đi đ   4 ( s) trong thời gian  . 0, 04 ( N ) ́ ực keo, biêt l a/  Tinh l ́ ́ ực can băng  ̉ ̀  ? ̃ ường ây l b/  Sau quang đ ́ ực keo phai băng bao nhiêu đê vât chuyên đông thăng đêu ? ́ ̉ ̀ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̀ a /  Fk = 0, 0775 ( N ) .          b /  Fk = Fc = 0, 04 ( N ) ĐS:   . 300 ( kg) 18 ( km /h ) 10.23. Môt chiêc xe co khôi l ̣ ́ ́ ́ ượng  ̣ ơi vân tôc   đang chay v ́ ̣ ́  thi ham phanh. Biêt  ̀ ̃ ́ 360 ( N ) lực ham phanh la  ̃ ̀ . t = 1, 5 ( s) ̣ ́ ̉ ̣ ơi điêm  a/  Tinh vân tôc cua xe tai th ́ ̀ ̉ ̉ ư luc ham phanh ?  kê t ̀ ́ ̃ ̃ ường xe chay thêm tr b/  Tim quang đ ̀ ̣ ươc khi d ́ ưng hăn ? ̀ ̉ a /  v t =1,5( s) = 3, 2 ( m /s) .          b /  s = 10, 417 ( m ) ĐS:   . ( a 1 = 2 m /s2 ) 10.24. Lực F truyên cho vât co khôi l ̀ ̣ ́ ́ ượng m1 gia tôc  ́ ̣ ́ ́ ượng  , truyên cho vât co khôi l ̀ ( a 2 = 3 m /s 2 ) m = ( m1 + m 2 ) m2 gia tôc  ́ ̉ ́ ực F truyên cho vât co khôi l . Hoi nêu l ̀ ̣ ́ ́ ượng   thi gia tôc a ̀ ́   ( a = 1, 2 m /s 2 ) ̉ cua no se la bao nhiêu ? ́ ̃ ̀ ĐS:   . ( a 1 = 2 m /s2 ) 10.25. Lực F truyên cho vât co khôi l ̀ ̣ ́ ́ ượng m1 gia tôc  ́ ̣ ́ ́ ượng  , truyên cho vât co khôi l ̀ ( a 2 = 6 m /s 2 ) m = ( m1 + m 2 ) m2 gia tôc  ́ ̉ ́ ực F truyên cho vât co khôi l . Hoi nêu l ̀ ̣ ́ ́ ượng   thi gia tôc a ̀ ́   ( a = 1, 5 m /s2 ) ̉ cua no se la bao nhiêu ? ́ ̃ ̀ ĐS:   . ( a 1 = 2 m /s2 ) 10.26. Lực F truyên cho vât co khôi l ̀ ̣ ́ ́ ượng m1 gia tôc  ́ ̣ ́ ́ ượng  , truyên cho vât co khôi l ̀ ( a 2 = 6 m /s 2 ) m = ( m1 - m 2 ) m2 gia tôc  ́ ̉ ́ ực F truyên cho vât co khôi l . Hoi nêu l ̀ ̣ ́ ́ ượng   thi gia tôc a ̀ ́   ( a = 3 m /s 2 ) ̉ cua no se la bao nhiêu ? ́ ̃ ̀ ĐS:   . 17
  18. Bài tập cơ học 10 ( a 1 = 1 m /s2 ) 10.28. Lực F truyên cho vât co khôi l ̀ ̣ ́ ́ ượng m1 gia tôc  ́ ̣ ́ ́ ượng  , truyên cho vât co khôi l ̀ m1 + m2 ( a 2 = 3 m /s 2 ) m= 2 m2 gia tôc  ́ ̉ ́ ực F truyên cho vât co khôi l . Hoi nêu l ̀ ̣ ́ ́ ượng    thi gia tôc a  ̀ ́ ( a = 1, 5 m /s 2 ) ̉ cua no se la bao nhiêu ? ́ ̃ ̀ ĐS:   . F1 t 0 10.29. Lực  ́ ̣ ̣ ̣ ̉  tac dung lên môt vât trong khoang thời gian   lam vân tôc cua no tăng t ̀ ̣ ́ ̉ ́ ừ   đêń   8 ( m /s) F2 ̉ ̣  va chuyên đông t ̀ ư A đên B, sau đo vât đi tiêp t ̀ ́ ́ ̣ ́ ừ B đên C chiu tac dung cua l ́ ̣ ́ ̣ ̉ ực  ̀ ̣  va vân  12 ( m /s) t tôc tăng lên đên  ́ ́ ̃ ̉  cung trong khoang thơi gian  ̀ . F1 F2 ́ ̉ ́ a/  Tinh ti sô   ? 1, 5t ̣ ̉ ̣ b/  Vât chuyên đông trên đoan đ̣ ường CD trong thời gian  ̃ ươi tac dung cua l  vân d ́ ́ ̣ ̉ ực  F2 ̣ ́ ̉ ̣ ̣ . Tim vân tôc cua vât tai D ? ̀ F1 a /   = 2.          b /  v D = 18 ( m /s) F2 ĐS:   . BÀI TẬP VỀ TƯƠNG TÁC GIỮA HAI VẬT (Định luật III Niu – Tơn) 10.30. Môt xe A đang chuyên đông v ̣ ̉ ̣ ới vân tôc  đên đung vao xe B đang đ ̣ ́ ́ ̣ ̀ ứng yên. Sau va cham xe  ̣ ̣ ̣ ơi vân tôc , con xe B chay v A doi lai v ́ ̣ ́ ̀ ̣ ới vân tôc . Cho biêt khôi l ̣ ́ ́ ́ ượng xe B la . Tim khôi l ̀ ̀ ́ ượng xe  A ? ĐS:  . 10.31. Môt xe lăn băng gô co khôi l ̣ ̀ ̃ ́ ́ ượng  đang chuyên đông v ̉ ̣ ới vân tôc  thi va cham vao môt xe lăn ̣ ́ ̀ ̣ ̀ ̣   ́ ́ ́ ượng  đang đứng yên trên ban nhăn năm ngang. Sau th băng thep co khôi l ̀ ̀ ̃ ̀ ời gian va cham  xe lăn  ̣ ́ ̣ ̣ thep đat vân tôc theo h ́ ướng cua v. Xac đinh l ̉ ́ ̣ ực F tac dung vao xe lăn gô khi t ́ ̣ ̀ ̃ ương tac va vân tôc  ́ ̀ ̣ ́ ̉ cua no ngay sau khi va cham ? ́ ̣ ĐS:  . 10.32. Một viên bi A chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang với vận tốc 0,1 m/s. Viên bi B  chuyển động với vận tốc 0,3m/s tới va chạm vào viên bi A từ phía sau. Sau va chậm cả hai viên bi  chuyển động với cùng vận tốc 0,15 m/s. So sánh khối lượng hai viên bi đó. ĐS: m1=3m2. 10.33. Môt qua bong khôi l ̣ ̉ ́ ́ ượng  300g bay với vân tôc 10 m/s đên đâp vuông goc vao t ̣ ́ ́ ̣ ́ ̀ ường rôi bât  ̀ ̣ ngược trở lai theo pḥ ương cu v ̃ ơi cung  tôc đ ́ ̀ ́ ộ. Thời gian va cham gi ̣ ưa bong va t ̃ ́ ̀ ường la . Tinh l ̀ ́ ực  ̉ ương tac dung lên qua bong ? cua t ̀ ́ ̣ ̉ ́ ĐS:  . 10.34. Môt qua bong khôi l ̣ ̉ ́ ́ ượng  bay với vân tôc  đên đâp vuông goc vao t ̣ ́ ́ ̣ ́ ̀ ường rôi bât tr ̀ ̣ ở lai theo  ̣ phương cu v ̃ ơi vân tôc . Th ́ ̣ ́ ời gian va cham gi ̣ ữa bong va t ́ ̀ ường la . Tinh l ̀ ́ ực cua t ̉ ương tac dung  ̀ ́ ̣ ̉ ́ lên qua bong ? ĐS:  . 18
  19. Bài tập cơ học 10 Bài 11: LỰC HẤP DẪN – ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT HẤP DẪN 11.1. Biêt gia tôc r ́ ́ ơi tự do ở mặt đất là  va ban kinh Trai Đât . ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ượng cua Trai Đât ? a/  Tinh khôi l ́ ̉ ́ ́ ́ ơi tự do ở đô cao băng n b/  Tinh gia tôc r ́ ̣ ̀ ửa ban kinh Trai Đât ? ́ ́ ́ ́ ́ ơi tự do ở đô cao  ? c/  Tinh gia tôc r ́ ̣ ́ ́ ơi tự do ở đô cao băng ban kinh Trai Đât ? d/  Tinh gia tôc r ̣ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ơi tự do ở nơi co đô cao băng hai lân ban kinh Trai Đât ? e/  Tinh gia tôc r ́ ̣ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ĐS:  . 11.2. Cho gia tôc trong tr ́ ̣ ương  ̀ ở đô cao h nao đo la . Biêt gia tôc trong tr ̣ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ường trên măt đât la . Ban  ̣ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̣ kinh Trai Đât . Tinh đô cao h ?        ĐS:  . 11.3. Cho biết khối lượng Trái dất là M = 6.1024 Kg, khối lượng của một hòn đá là m = 2,3kg, gia tốc rơi tự  do là g = 9,81m/s2. Hỏi hòn đá hút Trái đất với một lực bằng bao nhiêu ?   ĐS: 22,6 (N).    11.4. Tinh l ́ ực hâp dân gi ́ ̃ ưa hai tau thuy, môi tau co khôi l ̃ ̀ ̉ ̃ ̀ ́ ́ ượng  tân khi chung  ́ ́ ở cach nhau . L ́ ực đó  ́ ̀ ́ ́ ̣ ̀ co lam chung tiên lai gân nhau không ? ĐS:  . 11.5. Hai quả cầu bàng chì, mỗi quả có khối lượng 45kg, bán kính mỗi quả 10 cm. a) Tính lực hấp dẫn giữa chúng nếu khoảng cách giữa chúng là 30cm. b) Lực hấp dẫn giũa chúng có thể đạt giá trị lớn nhất là bao nhiêu. (ĐS: 3,38.10­6N) 11.6. Môt vê tinh nhân tao co khôi l ̣ ̣ ̣ ́ ́ ượng  bay trên môt quy đao tron co tâm la tâm cua Trai Đât, co  ̣ ̃ ̣ ̀ ́ ̀ ̉ ́ ́ ́ ̣ đô cao so v ơi măt đât la . Trai Đât co ban kinh . Hay tinh l ́ ̣ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̃ ́ ực hâp dân ma Trai Đât tac dung lên vê  ́ ̃ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̣ ́ ơi tự do trên măt đât la . L tinh, lây gân đung gia tôc r ́ ̀ ́ ̣ ́ ̀ ực ây co tac dung gi ? ́ ́ ́ ̣ ̀ ĐS:  . 11.7. Tim gia tôc r ̀ ́ ơi tự do ở đô cao  (R: la ban kinh Trai Đât). Cho biêt gia t ̣ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ốc rơi tự do trên Mặt  Đât la . ́ ̀ ĐS:  . 11.8. Sao Hỏa có bán kính bằng 0,53 bán kính Trái Đất và có khối lượng bằng 0,1 khối lượng Trái   Đất. Tính gia tốc rơi tự do trên sao Hỏa. Cho gia tốc rơi tự do trên mặt đất là 9,8 m/s 2. (ĐS: 3,5  m/s2) 19
  20. Bài tập cơ học 10 Bài 12: LỰC ĐÀN HỒI 12.1. Môt lo xo co khôi l ̣ ̀ ́ ́ ượng không đang kê va chiêu dai t ́ ̉ ̀ ̀ ̀ ự nhiên , treo vao đâu d ̀ ̀ ưới cua lo xo  ̉ ̀ ̣ ̣ ̣ môt vât năng  thi lo xo co chiêu dai . Tinh đô c ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ứng cua lo xo ? ̉ ̀ ĐS:  . 12.2. Môt lo xo co khôi l ̣ ̀ ́ ́ ượng không đang kê đ ́ ̉ ược treo theo phương thăng đ ̉ ứng, co đô c ́ ̣ ứng  120N/m. Đâu trên lo xo cô đinh, đâu d ̀ ̀ ́ ̣ ̀ ưới găn qua năng khôi l ́ ̉ ̣ ́ ượng m thi lo xo dan ra . Tinh khôi  ̀ ̀ ̃ ́ ́ lượng cua qua năng, biêt gia tôc r ̉ ̉ ̣ ́ ́ ơi tự do la  ? ̀ ĐS:  . 12.3. Co hai lo xo: môt lo xo dan ra  khi treo vât khôi l ́ ̀ ̣ ̀ ̃ ̣ ́ ượng  lo xo kia dan  khi treo vât khôi l ̀ ̃ ̣ ́ ượng .  So sanh đô c ́ ̣ ứng cua hai lo xo ? Gia s ̉ ̀ ̉ ử ca hai lo xo co khôi l ̉ ̀ ́ ́ ượng không đang kê. ́ ̉ ĐS:  . 12.4. Môt lo xo co khôi l ̣ ̀ ́ ́ ượng không đang kê, co chiêu dai t ́ ̉ ́ ̀ ̀ ự nhiên la . Môt đâu đ ̀ ̣ ̀ ược treo vao môt  ̀ ̣ ̉ ́ ̣ điêm cô đinh, đâu con lai đ ̀ ̀ ̣ ược treo vât co khôi l ̣ ́ ́ ượng  thi lo xo dan ra thêm . Tinh chiêu dai cua lo  ̀ ̀ ̃ ́ ̀ ̀ ̉ ̀ xo khi treo thêm môt vât co khôi ḷ ̣ ́ ́ ượng  ? ĐS:  . 12.5. Lo xo th ̀ ứ nhât bi dan ra  khi treo vât co khôi l ́ ̣ ̃ ̣ ́ ́ ượng , lo xo th ̀ ứ hai bi dan ra  khi treo vât co  ̣ ̃ ̣ ́ khôi l ́ ượng . So sanh đô c ́ ̣ ứng cua hai lo xo ? Gia s ̉ ̀ ̉ ử ca hai lo xo co khôi l ̉ ̀ ́ ́ ượng không đang kê. ́ ̉ ĐS:  . 12.6. Môt lo xo co khôi l ̣ ̀ ́ ́ ượng không đang kê, đ ́ ̉ ược treo thăng đ ̉ ứng, đâu trên cô đinh, đâu d ̀ ́ ̣ ̀ ưới  ̉ ̣ ̣ ̣ treo qua năng  thi lo xo dan ra môt đoan . Treo thêm qua năng khôi l ̀ ̀ ̃ ̉ ̣ ́ ượng bao nhiêu đê lo xo dan  ̉ ̀ ̃ ra  ? ĐS:  . 12.7. Môt lo xo co khôi l ̣ ̀ ́ ́ ượng không đang kê, khi treo vât  thi no dan ra . Lây . ́ ̉ ̣ ̀ ́ ̃ ́ a/  Tim đô c ̀ ̣ ứng  ̉ ̀ cua lo xo ? ̣ ́ ́ ượng m' thi lo xo dan ra . Tinh m' ? b/  Khi treo vât co khôi l ̀ ̀ ̃ ́ ̣ ̣ c/  Khi treo môt vât khac co khôi l ́ ́ ́ ượng  thi lo xo dan ra bao nhiêu ? ̀ ̀ ̃ ĐS:  . 12.8. Môt lo xo khi treo vât  se dan ra môt đoan . ̣ ̀ ̣ ̃ ̃ ̣ ̣ ̣ ứng cua lo xo ? Lây . a/  Tinh đô c ́ ̉ ̀ ́ ̣ ̃ ̉ ̀ ̣ b/  Tinh đô dan cua lo xo khi treo thêm vât  ? ́ ĐS:  . 12.9. Môt lo xo co khôi l ̣ ̀ ́ ́ ượng không đang kê, đ ́ ̉ ược treo thăng đ ̉ ứng, phia d ́ ưới treo qua cân co khôi ̉ ́ ́  lượng  thi chiêu dai cua lo xo la . Nêu treo thêm vao môt vât co khôi l ̀ ̀ ̀ ̉ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ́ ́ ượng  thi lo xo dai . Lây . Hay  ̀ ̀ ̀ ́ ̃ ̣ ứng cua lo xo va chiêu dai cua no khi ch tinh đô c ́ ̉ ̀ ̀ ̀ ̀ ̉ ́ ưa treo vât vao lo xo ? ̣ ̀ ̀ ĐS:  . 12.10. Môt lo xo co khôi l ̣ ̀ ́ ́ ượng không đang kê va co đô dai t ́ ̉ ̀ ́ ̣ ̀ ự nhiên la ̀lo. Khi treo môt vât co khôi  ̣ ̣ ́ ́ lượng  thi lo xo dai . Khi treo môt vât co khôi l ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ́ ượng  thi lo xo dai . Lây . Hay tinh đô c ̀ ̀ ̀ ́ ̃ ́ ̣ ứng cua lo xo ̉ ̀   ̀ ̀ ̉ va chiêu dai cua no khi ch ̀ ́ ưa treo vât vao lo xo ? ̣ ̀ ̀ ĐS:  . 12.11. Hai lo xo đ ̀ ược ghep trong cac hinh ve bên d ́ ́ ̀ ̃ ưới. Hay tinh đô c ̃ ́ ̣ ứng tương đương cua hê hai  ̉ ̣ lo xo đ ̀ ược ghep ? ́ 20
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2