Ở Ồ Ụ Ạ S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Đ NG NAI
ƯỜ TR NG THPT NGÔ SĨ LIÊN
Ề Ệ
Ế Đ TÀI SÁNG KI N KINH NGHI M
Ậ Ề BÀI T P V HIĐROCACBON
Ố Ự Ử D A VÀO S NGUYÊN T CACBON TRUNG BÌNH
ườ ệ Lê Thanh Toàn
ự Ng Lĩnh v c nghiên c u: ụ ạ ọ
ả ươ ươ
ng pháp d y h c b môn: Hóa h c …… ng pháp giáo d c ……… ự i th c hi n: ứ ự Qu n lý giáo d c ………. ọ ộ Ph ụ Ph Lĩnh v c khác ………
1
ề ầ ệ ậ Có đính kèm : Mô hình Ph n m m Phim nh ả Hi n v t khác
2
ọ Năm h c: 2011 – 2012
́ ̣ ̣ S L C LY LICH KHOA HOC
́ Ơ ƯỢ ̀ I. THÔNG TIN CHUNG VÊ CA NHÂN
̀ ̣ 1. Ho va tên: Lê Thanh Toàn
̀ ́ 2. Ngay thang năm sinh: 10/3/1981
3. Nam, n : Nam̃ư
̉ ổ Ấ ệ ầ ả ồ ỉ ̣ 4. Đia chi: T 14, p 5, Xã Sông Tr u, Huy n Tr ng Bom,T nh Đ ng Nai
̣ ̣ 5. Điên thoai 0613 866 499 ( CQ) ; ĐTDĐ 0983 984 454
6. Fax: Email: letoanteach@gmail.com
ộ ồ ư ́ư ườ ̣ 7. Ch c vu: Giáo viên – Th kí h i đ ng tr ng THPT Ngô Sĩ Liên
́ ơ ườ ̣ 8. Đ n vi công tac: Tr ng THPT Ngô Sĩ Liên
̀ ̀ ̣ ̣ II. TRINH ĐÔ ĐAO TAO
́ ̀ ử ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ọ Hoc vi (hoăc trinh đô chuyên môn, nghiêp vu) cao nhât: C nhân Hóa h c
̀ ̣ Năm nhân băng: 2004
̀ ̀ ư ạ ̣ ọ Chuyên nganh đao tao: S ph m Hóa h c
̣ ̣ III. KINH NGHIÊM KHOA HOC
̃ ́ ự ả ạ ọ ̣ Linh v c chuyên môn co kinh nghiêm: Gi ng d y môn Hóa h c
3
́ ́ ̣ Sô năm co kinh nghiêm: 08
Ặ
Ấ
Ề
A. Đ T V N Đ
Ọ Ề I. LÝ DO CH N Đ TÀI
ọ ự ữ ọ ộ ượ ư Hóa h c là m t trong nh ng môn khoa h c t nhiên đ ả c đ a vào gi ng
ụ ệ ậ ả ạ ổ ớ ạ ấ ớ d y r t s m trong giáo d c ph thông (l p 8 b c THCS). Vi c gi ng d y Hóa
ườ ệ ượ ự ả ổ ụ ơ ả ệ ọ h c trong tr ng ph thông ph i th c hi n đ c 3 nhi m v c b n sau:
ụ ụ ổ ệ ộ ề ấ ấ ọ ọ Cung c p m t n n h c v n Hóa h c Nhi m v trí d c ph thông:
ề ề ả ơ ở ể ệ ể ệ ấ ạ ấ ổ ạ ph thông nh t, hi n đ i và là c s đ tìm hi u v n n s n xu t hi n đ i,
ể ượ ọ ố ớ ủ ế ộ ườ hi u đ c vai trò c a Hóa h c đ i v i kinh t , xã h i và môi tr ng.
ừ ữ ứ ế ụ ự ể ệ ậ ứ T nh ng ki n th c và Nhi m v phát tri n năng l c nh n th c:
ộ ọ ọ ươ ứ ỹ k năng trong b môn Hóa h c mà h c sinh có ph ậ ng pháp nh n th c Hóa
ể ệ ư ừ ượ ọ h c và phát tri n trí tu , bi ế ế ợ ư t k t h p t ụ ể duy c th và t duy tr u t ng, các
ậ ặ ơ ẽ ậ l p lu n ch t ch và logic h n.
ế ớ ệ ộ ụ ứ ụ Hình thành th gi ọ i quan khoa h c, thái đ đúng Nhi m v đ c d c:
ớ ườ ớ ế ộ ườ ắ đ n v i thiên nhiên và con ng i; v i kinh t , xã h i và môi tr ng.
ứ ị ử ủ ợ ấ ữ ơ ầ Xác đ nh công th c phân t c a h p ch t h u c và các yêu c u có liên
ậ ớ ữ ạ ầ ố ọ ơ ố quan là lo i bài t p l n xuyên su t ph n Hóa h c h u c . S nguyên t ử
ả ế ượ ạ i quy t đ ậ c lo i bài t p này, không cacbon trung bình ( n ) giúp chúng ta gi
ữ ự ữ ề ậ nh ng v y nó còn có nhi u ý nghĩa trong nh ng lĩnh v c khác.
ứ ướ ự ủ ề ụ ướ ể ư ằ Đ ng tr c s chuy n mình c a n n giáo d c n ấ c nhà nh m đ a ch t
ượ ụ ế ơ ơ ổ ươ l ng giáo d c ngày càng ti n cao h n, xa h n thì thay đ i ph ạ ng pháp d y
ế ố ữ ọ ộ ế ị ọ ớ ấ ượ và h c là m t trong nh ng y u t quan tr ng quy t đ nh t i ch t l ng giáo
ỉ ẫ ọ ộ ụ d c. Giáo viên ch là ng ườ ướ i h ứ ủ ộ ng d n, h c sinh ch đ ng lĩnh h i tri th c.
ể ự ệ ượ ư ậ ờ ượ ế ề ấ Đ th c hi n đ c nh v y, trong th i l ng bài vi ộ t này tôi xin đ xu t m t
ươ ả ố ấ ề ạ ậ ộ ph ng pháp gi i lo i bài t p này. Đây là m t trong s r t nhi u ph ươ ng
ự ư ề ẫ ằ ậ ố pháp, nh ng tôi v n cho r ng “Bài t p v hiđrocacbon d a vào s nguyên t ử
4
ươ ẽ ể ủ ạ cacbon trung bình” là ph ng pháp ch đ o. Qua đó, chúng ta s hi u đ ượ c
n ) trong vi c gi
ử ệ ả ậ ủ ố vai trò c a s nguyên t cacbon trung bình ( ọ i bài t p Hóa h c
ữ ơ h u c .
ế ơ ở ữ ứ ự ế ệ Bài vi t này d a trên c s nh ng ki n th c và kinh nghi m đã tích lũy
ượ ọ ậ đ ả ơ c trong quá trình h c t p và công tác. Qua đây tôi xin chân thành c m n
ớ ệ ầ ồ ỡ ế t i các th y cô giáo, đ ng nghi p đã giúp đ tôi hoàn thành bài vi ấ t này. R t
ượ ự ủ ầ mong đ ạ c s phê bình, đánh giá, đóng góp c a các th y cô giáo, các b n
ệ ồ đ ng nghi p.
Ự Ứ Ủ Ạ Ấ Ề II. TH C TR NG C A V N Đ NGHIÊN C U
ạ ự 1. Th c tr ng
ộ ự ụ ụ ả ắ ọ C ngành giáo d c cùng toàn dân đang phát huy n i l c, kh c ph c m i
ấ ượ ư ớ ề ụ ế ắ ơ ơ ị khó khăn đ a ch t l ng giáo d c ti n xa h n, cao h n b t nh p v i n n giáo
ướ ố ế ấ ượ ừ ả ậ ụ d c các n ự c trong khu v c và qu c t . Ph i th a nh n ch t l ụ ng giáo d c
ế ớ ư ậ ư ượ ả ư ự ể ặ đã có s chuy n bi n l n, m c dù nh v y nh ng cũng ch a đ ệ c c i thi n
là bao.
ướ ế ớ ố ả ưở ự Tr c h t, chúng ta nói t i nhân t ọ quan tr ng nh h ng tr c ti p t ế ớ i
ấ ượ ấ ượ ụ ả ộ ch t l ng giáo d c chính là b n thân đ i ngũ giáo viên. Ch t l ộ ng đ i ngũ
ứ ươ ư ượ ề ệ ồ ả ề ế giáo viên c v ki n th c và ph ng pháp ch a đ c đ ng đ u. Hi n nay,
ượ ớ ấ ề ế ậ ọ h c sinh đ ọ c ti p c n v i r t nhi u kênh thông tin mà giáo viên không đ c
ự ứ ể ự ẽ ị ụ ậ ệ sách, t nghiên c u, tìm hi u và t hoàn thi n mình thì s b t t h u. Kinh
ạ ẽ ộ ệ ả ầ ả ổ nghi m gi ng d y s m t ph n giúp cho giáo viên có kh năng khái quát, t ng
ắ ọ ứ ế ươ ụ ể ợ ữ ợ h p, ch t l c nh ng ki n th c, ph ề ng pháp hay đ truy n th phù h p cho
ố ượ ề ấ ọ ươ ả ừ t ng đ i t ng h c sinh. Trong khi đó, có r t nhi u ph ng pháp gi ậ i bài t p
ư ả ắ ượ ớ ệ hay nh ng không ph i giáo viên nào cũng n m đ c và gi ọ i thi u cho h c
ữ ố ươ ả ươ ọ sinh. Trong s nh ng ph ng pháp gi i đó, ph ầ ng pháp nào là tr ng tâm c n
ừ ừ ạ ậ ọ ờ ể ư đ a ra cho h c sinh trong t ng th i đi m khác nhau, t ng lo i bài t p khác
5
ề ươ ụ ứ ề ề ầ nhau ,… V ph ng pháp truy n th , đa ph n giáo viên đ u có ý th c thay
ươ ộ ộ ư ẫ ợ ớ ọ ớ ổ đ i ph ậ ng pháp cho phù h p v i cách h c m i, nh ng v n còn m t b ph n
ư ị ể ẫ ờ ộ ươ ớ ch a k p chuy n mình cùng v i th i cu c, v n còn dùng ph ề ng pháp truy n
ầ ậ ầ ố ọ ạ ữ ầ th ng “th y đ c – trò chép”, bài t p “th y ra – l i th y ch a”, … các ph ươ ng
ấ ố ụ ỉ pháp áp d ng ch mang tính ch t đ i phó.
ớ ố ọ ườ ủ ộ V i vai trò là nhân t trung tâm thì h c sinh là ng ự i ch đ ng, tích c c,
ự ự ế ỉ ẫ t ứ l c chi m lĩnh tri th c. Giáo viên ch là ng ườ ướ i h ọ ng d n, là tr ng tài khoa
ư ậ ọ ự ộ ậ ọ ậ ế ọ h c. Nh v y, n u h c sinh không t giác trong h c t p thì đó là m t h u qu ả
ườ ơ ả ư ề ấ ậ ọ ộ khó l ư ng. Có r t nhi u h c sinh, giáo viên đ a ra m t bài t p c b n nh ng
ế ả ế ằ không bi t gi i quy t bài toán b ng cách nào.
ự ế ượ ậ ở ậ Trên th c t , l ng bài t p sách giáo khoa, sách bài t p và sách tham
ề ậ ả ả ử kh o khá nhi u. Các bài t p gi ố i theo “s nguyên t ế cacbon trung bình” chi m
ộ ượ ố ệ ứ ỏ m t l ng không nh . Sau đây là s li u ch ng minh:
ậ ở ả ố ơ ả B ng th ng kê các bài t p
ạ Lo i sách
ượ SGK, SBT Hóa h c 11 (C b n và nâng cao) SBT Nâng cao 66 ọ SBT ơ ả C b n 61 SGK Nâng cao 34 SGK ơ ả C b n 27
n )
ố ố 03 19 5 18 C trung bình (
ị ậ S bài t p đ nh l ng ậ ự ố S bài t p d a vào s ử nguyên t % 11,11 31,15 14,71 27,27
ự ề ậ ố ử “Bài t p v hiđrocacbon d a vào s nguyên t cacbon trung bình” là
ươ ắ ượ ươ ọ ộ m t ph ọ ng pháp quan tr ng. Không n m đ c ph ng pháp này h c sinh s ẽ
ề ả ộ ượ ậ ặ ớ ệ ặ ấ g p r t nhi u khó khăn khi gi i m t l ng l n các bài t p mà đ c bi t là bài
ể ọ ữ ọ ơ ươ ậ t p Hóa h c h u c . Đ h c sinh có thêm ph ng pháp hay trong kho tàng
ứ ủ ờ ượ ế ư ạ ộ ươ ki n th c c a mình, trong th i l ng có h n tôi xin đ a ra m t ph ng pháp
ẽ ầ ỏ ọ ả nh , hi v ng s giúp ích ph n nào cho các em trong qúa trình gi ế i quy t các
bài t p. ậ
ậ ợ 2. Thu n l i và khó khăn
6
a) Thu n l ậ ợ i
ọ ớ ượ ế ậ ớ ươ H c sinh đã s m đ c ti p c n sách giáo khoa m i, ph ọ ng pháp h c
ớ ở ướ ộ ố ọ ươ ự ọ ậ t p m i ớ các l p d i. M t s h c sinh có ph ng pháp t ộ h c b môn t ố t,
yêu thích hóa h c. ọ
ề ệ ả ạ ả Giáo viên đã có nhi u năm kinh nghi m trong công tác gi ng d y. B n
ỏ ừ ồ ệ ọ ự thân giáo viên luôn tìm tòi, h c h i t đ ng nghi p và t ứ nghiên c u chuyên
ứ ộ ế ọ sâu ki n th c b môn Hóa h c.
ọ ớ ứ ế ệ ượ ả Ki n th c sách giáo khoa Hóa h c l p 11 hi n nay đã đ ả c gi m t i, d ễ
ể ự ọ ể ọ ướ ẫ ủ hi u và h c sinh có th t h c theo h ng d n c a giáo viên.
ườ ể ề ệ ế ạ Nhà tr ng luôn t o đi u ki n, khuy n khích đ giáo viên t ự ồ b i
ưỡ ứ ế ổ ớ ươ ự ả ằ d ng, nâng cao ki n th c, đ i m i ph ệ ạ ng pháp gi ng d y nh m th c hi n
ạ ủ ả ố t t công tác gi ng d y c a mình.
b) Khó khăn
ủ ọ ườ ự ọ ậ ư ố ầ ố H c sinh c a tr ng đ u vào đa s có năng l c h c t p ch a t ứ t, ý th c
ự ọ ộ ộ ụ ộ ư ậ ọ t h c ch a cao. M t b ph n h c sinh còn th đ ng, có thói quen trông ch ờ
ư ự ạ ọ vào giáo viên. Bên c ch đó, h c sinh ch a xây d ng đ ượ ướ c ơ c m ngh ề
ọ ậ ư ự ệ ả ấ ấ nghi p cho b n thân nên ch a có s ph n đ u thích đáng trong h c t p nói
ọ chung và môn Hóa h c nói riêng.
ư ệ ể ợ ệ ọ ự Giáo viên ch a có bi n pháp thích h p đ khích l h c sinh t tìm tòi,
ứ ể ứ ế ả ậ nghiên c u đ nâng cao ki n th c gi ọ i bài t p hóa h c cho mình.
ươ ả ọ ượ ứ ụ ạ ộ Các ph ng pháp gi i toán hóa h c đ c ng d ng trong ph m vi r ng,
ế ậ ươ ả ọ gây không ít khó khăn cho h c sinh khi ti p c n các ph ng pháp gi ậ i bài t p.
ẫ ả ậ ọ ọ ế D n đ n, khi gi ệ ử ụ i bài t p hóa h c, h c sinh còn lúng túng trong vi c s d ng
7
ươ ả ể ạ ệ ả ấ ph ng pháp gi i đ đ t hi u qu cao nh t.
Ả
Ấ
Ế
Ề
B. GI I QUY T V N Đ
Ự Ả Ệ I. CÁC GI I PHÁP TH C HI N
ứ ị ử ủ ấ ữ ầ ợ “Xác đ nh công th c phân t ơ c a h p ch t h u c ” và các yêu c u có
ậ ớ ữ ạ ầ ấ ơ ọ ề ố liên quan là lo i bài t p l n xuyên su t ph n Hóa h c h u c . Có r t nhi u
ươ ứ ị ử ư ậ ph ng pháp xác đ nh công th c phân t ự ề , nh ng “Bài t p v hiđrocacbon d a
ố ử ộ ươ ọ vào s nguyên t cacbon trung bình” là m t ph ủ ạ ng pháp quan tr ng, ch đ o.
ề ậ ả ằ ươ ữ ậ Nhi u bài t p gi ơ i nhanh h n b ng ph ng pháp này, có nh ng bài t p ch s ỉ ử
ươ ể ả ớ ế ượ ươ ụ d ng ph ng pháp này m i có th gi i quy t đ c. Trình bày ph ng pháp
ố ượ ư ừ ắ ọ ộ ộ này cho h c sinh là b t bu c, nh ng tùy thu c vào t ng đ i t ọ ng h c sinh,
ừ ớ ọ ộ ươ ư ế ọ ừ t ng l p h c và t ng ban h c mà trình bày n i dung ph ng pháp nh th nào
cho phù h p.ợ
ề ươ 1. V ph ng pháp
ướ ủ ế ươ Giáo viên trình bày các b c ti n hành c a ph ng pháp.
ư ướ ừ ẫ ọ ướ ụ Đ a ra ví d 1, giáo viên h ng d n h c sinh làm t ng b c đ c ể ả
ượ ươ ắ ớ l p n m đ c ph ng pháp chung.
ể ọ ả ớ ụ ư ọ ọ Đ a ra ví d 2, đ h c sinh c l p cùng làm. Sau đó g i 1 h c sinh làm
ậ ậ ậ ọ ổ bài t p, cho h c sinh khác nh n xét, b sung. Sau đó giáo viên nh n xét, b ổ
ế ậ ỉ sung, ch nh lí và k t lu n.
ệ ậ ư ệ ạ ậ ỗ Luy n t p: Giáo viên đ a ra 4 bài t p, giao cho 4 nhóm. Đ i di n m i
ờ ả ạ ậ ổ nhóm 1 thành viên trình bày l i gi i. Các thành viên còn l i nh n xét, b sung,
ế ổ ươ ả ậ đánh giá sau đó giáo viên t ng k t ph ng pháp gi i bài t p.
ọ ậ ư ế ệ ậ ắ ắ ớ Đ a ra phi u h c t p v i các bài t p tr c nghi m kh c sâu ph ươ ng
ả ậ pháp gi i bài t p.
ụ ề 2. V áp d ng
ố ượ ủ ụ ươ ọ ớ Đ i t ng áp d ng c a ph ố ớ ng pháp này là h c sinh l p 11. Đ i v i
8
ớ ườ ủ ờ ượ ả ở ọ h c sinh các l p th ng (không ph i A1, A2) tranh th th i l ng các gi ờ
ệ ậ ể ướ ự ặ ươ luy n t p ho c th c hành đ h ẫ ng d n ph ng pháp cho các em trong 2 ti ế t
ể ử ụ ế ả ố ớ ọ ọ (có th s d ng các ti ả t gi m t ớ i). Đ i v i h c sinh l p ch n (A1, A2) nên
ướ ờ ượ ẫ ể ọ ứ ề ế ắ ơ h ớ ng d n v i th i l ng nhi u h n đ h c sinh kh c sâu ki n th c có kh ả
ườ ạ ọ ẳ năng thi vào các tr ng Đ i h c – Cao đ ng sau này.
ụ ể ờ ươ ủ ớ ọ Th i đi m áp d ng ph ụ ể ng pháp này là h c kì 2 c a l p 11, c th là
ừ ủ ươ t “Bài ankan” c a “Ch ng hiđrocacbon no”.
Ộ Ự Ệ Ệ II – N I DUNG VÀ BI N PHÁP TH C HI N
ổ ứ ạ ế ề ươ ớ ế Tôi đã ti n hành t ề ch c truy n đ t 2 ti t v ph ng pháp này t i các
ớ ư ọ h c sinh l p 11A1, 11A3 ở ườ Tr ng THPT Ngô Sĩ Liên nh sau:
ứ
ị
ử
ự
Xác đ nh công th c phân t
(CTPT) d a
ố
ử
vào s nguyên t
cacbon trung bình.
ạ ộ ầ ộ ủ Ho t đ ng c a th y và trò N i dung
ƯƠ
ứ
ươ
A. PH
NG PHÁP
ng
Nghiên c u ph ậ
ạ ộ Ho t đ ng 1: ả pháp gi
i bài t p
ổ
ố
ố ệ Đ i các s li u ra s mol.
ứ
ặ
ử
Đ t công th c phân t
chung.
ươ
ư
ư GV đ a ra ph
ng pháp cũng nh các
ế
ươ
ế ầ
ả ứ
Vi
t ph
ng trình ph n ng (n u c n).
ự
ệ
ươ
ả
ướ b
c th c hi n ph
ng pháp gi
i.
ố
ị
ử
Xác đ nh s nguyên t
cacbon (C) trung
ắ
ắ
ướ ể ự
ệ
HS n m b t các b
c đ th c hi n
ả
ậ
ươ
ừ
gi
i bài t p theo ph
ng pháp. T đó,
bình ( n ).
ế ủ
ữ
ấ
HS nêu lên ý ki n c a mình nh ng v n
ố
ị
ử
ấ
ỗ
Xác đ nh s nguyên t
cacbon m i ch t
ề đ còn băng khoăn.
(Trong đó: n1 < n < n2 v i nớ 1, n2 là s ố
ạ ớ
ữ
ấ
ề GV đàm tho i v i HS nh ng v n đ
ử
ấ ầ
ủ
nguyên t
C c a hai ch t c n tìm).
ướ
ắ
các em còn v
ng m c.
ứ
ế
ề
ậ
ử
K t lu n v công th c phân t
.
Ạ
Ậ
B. CÁC D NG BÀI T P
ạ ộ
ị
ậ Ho t đ ng 2: Bài t p xác đ nh CTPT
ủ
ợ
ấ
ị
1. Xác đ nh CTPT c a hai h p ch t
ấ ữ ơ
ợ
ộ
ủ c a hai h p ch t h u c thu c dãy
ữ ơ
ế ế
ộ
ồ
ẳ
h u c thu c dãy đ ng đ ng k ti p
ế ế
ồ
ẳ
đ ng đ ng k ti p nhau
nhau
ư
ụ
ướ
GV đ a ra
và h
ẫ ng d n
ví d (VD) 1
ố
ỗ
ợ
VD1: Đ t cháy hoàn toàn h n h p X
9
ả
ậ
ướ
ọ
HS gi
i bài t p theo các b
c đã h c.
ế ế ồ g m hai ankan k ti p nhau trong dãy
ả
ờ
ẳ
ượ
ở
HS xung phong lên b ng trình bày l
i
ồ đ ng đ ng đ
c 2,688 lít CO
2 ( đktc) và
ả ủ
ủ
ị
gi
i c a mình.
3,06 gam H2O. Xác đ nh CTPT c a hai
ề
ả
ạ ớ GV đàm tho i v i HS v cách gi
i:
ankan.
ố
ổ
ố ệ + Đ i các s li u ra s mol
Bài làm
ứ
ặ
ử
+ Đ t công th c phân t
chung
ặ
ủ
ứ
ế
ả ứ
ủ
+ Vi
t PTHH c a ph n ng cháy.
ố
ử
ị
ừ C t ng
n và s nguyên t
ế
ậ
K t lu n.
+ Xác đ nh ankan. (cid:0)
ậ
ổ
ỉ
HS khác nh n xét, ch nh lí, b sung.
ử
ủ
ầ
nCO2 = 0,12 (mol), nH2O = 0,17 (mol) Đ t công th c (CT) chung c a hai ankan là: C n H2 n +2 ( n > 1) C n H2 n + 2 + O2 → n CO2 + ( n +1) H2O 0,12 mol 0,17 mol Ta có: 0,17 n = 0,12 ( n +1) (cid:0) n = 3,4 n1 < n = 3,4 < n2 = n1 + 1 (n1, n2 là s ố C c a hai ankan c n tìm)
nguyên t
ổ
ỉ
GV ch nh lí, b sung thêm.
(cid:0)
n1 = 3 và n2 = 4
ủ
CTPT c a hai ankan là: C
3H8 và C4H10.
ả ớ
ầ
GV cho VD 2 và yêu c u HS c l p
ố
ỗ
VD2: Đ t cháy hoàn toàn 19,2 gam h n
ả
ậ
gi
i bài t p.
ế ế
ồ
ợ h p X g m hai ankan k ti p nhau trong
ả
ả
ậ
HS lên b ng gi
i bài t p.
ẳ
ồ
ượ
dãy đ ng đ ng thu đ
c 14,56 lít CO
2
ở
ủ
ỡ
ố
ị
GV giúp đ HS xác đ nh s mol c a
ủ
ị
0oC, 2 atm. Xác đ nh CTPT c a hai ankan.
CO2.
Bài làm
ữ
ừ
ậ
GV ch a bài t p cho t ng HS và yêu
nCO2 = 1,3 (mol)
ả
ậ
ậ
ầ c u HS nh n xét bài t p trên b ng.
ặ
n H2 n + 2
ậ
ổ HS nh n xét, b sung và rút kinh
→ n CO2 + ( n +1) H2O
ủ Đ t CT chung c a hai ankan là: C C n H2 n + 2 + O2 1,3/ n 1,3
ươ
ả
ệ nghi m ph
ng pháp gi
ả i cho b n thân.
(mol)
Ta có: nX =
( 14 n + 2) =
ồ ổ
ổ
ỉ
ế GV ch nh lí, b sung thêm r i t ng k t
3.1 n
ươ
ả
ậ
ph
ng pháp gi
i bài t p.
ử
ầ
C c a hai ankan c n tìm)
ủ
(cid:0)
ạ ộ
ị
3.1 n 19,2 n = 2,6 n1 < n = 2,6 < n2 = n1 + 1 (n1, n2 là s ố ủ nguyên t n1 = 2, n2 = 3 CTPT c a hai ankan là: C
2H6 và C3H8.
ậ Ho t đ ng 3: Bài t p xác đ nh CTPT
ấ ữ ơ
ợ
ộ
ủ c a hai h p ch t h u c thu c dãy
ủ
ợ
ấ
ị
2. Xác đ nh CTPT c a hai h p ch t
ồ
ẳ
đ ng đ ng
ữ ơ
ộ
ồ
ẳ
h u c thu c dãy đ ng đ ng
ướ
GV đ a raư
ẫ ng d n HS
VD 1 và h
10
ả
ứ
ặ
ẫ
ậ
ợ
ố
ỗ
gi
i bài t p: V n đ t công th c chung
VD 1: Đ t cháy hoàn toàn a mol h n h p
ấ
ồ
ở ề
ệ
X g m hai ankan là ch t khí
đi u ki n
ẫ
ế
ủ c a hai ankan là: C
n H2 n + 2 ; v n vi
t
ườ
ừ ế
ầ
th
ng c n dùng v a h t 3a mol O
2. Xác
ươ
ả ứ
ph
ng trình ph n ng cháy và tìm
n .
ủ
ị đ nh CTPT c a hai ankan trên.
ả
ả
HS lên b ng gi
ậ i bài t p tìm
n .
Bài làm
ả ớ
ả
ậ
HS c l p cùng gi
i bài t p.
ặ
ủ Đ t CT chung c a hai ankan là: C
n H2 n + 2
ỉ
ủ ờ GV tranh th th i gian ch nh lí
1
ươ
ả
ướ ớ
ph
ng pháp gi
i cho các HS d
i l p.
→ n CO2+ ( n +1)H2O
O2
C n H2 n + 2+
ạ ớ
ề
GV đàm tho i v i HS v cách tìm
ừ
CTPT ankan t
tìm
n .
ế
HS chú ý cách ti n hành phân tích tìm
ủ
ầ
ử
ố s nguyên t
C.
n + 3 2 a mol 3a mol Ta có: a( 3 n + 1)/2 = 3a n (cid:0) 1,67 n1 < n (cid:0) 1,67 < n2 ≤ 4 (n1, n2 là s ố ử nguyên t C c a hai ankan c n tìm) n1 = 1và n2 = 2; 3; 4
CTPT hai ankan là: CH4 và C2H6 ho c ặ CH4 và C3H8 ho c CHặ
4 và C4H10.
ầ
ả
i bài
GV cho VD 2 và yêu c u HS gi
ố
VD 2: Đ t cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc)
t p. ậ
ề
ấ
ợ
ồ
ỗ h n h p X g m hai ankan đ u là ch t khí
ả
ả
ậ ươ
HS lên b ng gi
i bài t p t
ng t
ự ư nh
ở ề
ệ
ườ
ượ
đi u ki n th
ng thu đ
c 18 gam
VD 1.
ủ
ị
H2O. Xác đ nh CTPT c a hai ankan trên.
ế
ổ
ươ
ả
GV t ng k t ph
ng pháp gi
i bài
ướ
ẫ
H ng d n
t p. ậ
ặ
ủ
2,3
ứ Đ t công th c chung c a hai ankan là: C n H2 n + 2 n n1 = 1; 2 và n2 = 3; 4
4 và C3H8 2H6 và C3H8
ủ CTPT c a hai ankan là: CH 4 và C4H10 ho c Cặ ho c CHặ ho c Cặ
2H6 và C4H10
(cid:0)
ạ ộ
ị
ậ Ho t đ ng 4: Bài t p xác đ nh CTPT
ủ
ợ
ấ
ị
3. Xác đ nh CTPT c a hai h p ch t
ấ ữ ơ ấ ỳ
ợ
ủ c a hai h p ch t h u c b t k
ấ ữ ơ
ợ
ữ ơ ấ ỳ (hai h p ch t h u c có
h u c b t k
ố
ử
ặ
cùng s nguyên t
ố C ho c cùng s
ử
nguyên t
H,...)
ướ
GV đ a raư
ẫ ng d n HS
VD 1 và h
ố
ỗ
VD1: Đ t cháy hoàn toàn 6,2 gam h n
ả
ư ạ ộ
ậ
gi
i bài t p nh ho t đ ng 3.
11
ộ
ượ
ồ ợ h p g m C
2H6 và m t ankan A thu đ
c
ả
ả
HS lên b ng gi
ậ i bài t p tìm
n .
ố ượ
ố ượ
ớ
kh i l
ng CO
ơ 2 l n h n kh i l
ng H
2O
ủ
ị
là 5 gam. Xác đ nh CTPT c a ankan A.
ừ
GV giúp HS tìm CTPT ankan t
tìm
n .
Bài làm
HS chú ý cách tìm CTPT ankan.
ặ
ủ Đ t CT chung c a hai ankan là: C
n H2 n + 2
ạ
ướ
ầ GV yêu c u HS nêu l
i các b
ế c ti n
ả
ậ
hành gi
i bài t p.
ươ
ng trình ta có:
ử ủ
C n H2 n + 2 + O2 → n CO2 + ( n +1) H2O mol: x n x ( n +1)x Theo bài ra và ph 44 n x 18( n +1)x = 5 và x(14 n + 2) = 6,2 n (cid:0) 1,33 ứ Công th c phân t
c a ankan A là: CH
4
ướ
ẫ
ng d n HS cách
GV cho VD 2 và h
ứ
ố
ặ đ t công th c chung: Ngoài s nguyên
ỗ
ố
VD2: Đ t cháy hoàn toàn 1,12 lít h n
ử
ử t
C trung bình còn có nguyên t
H
ấ
ở ề
ợ h p hai hiđrocacbon là ch t khí
đi u
trung bình.
ườ
ượ
ệ ki n th
ng thu đ
c 1,792 lít CO
2 và
ứ
ạ
HS vi
ế ượ t đ
c công th c chung d ng
ủ
ị
2,16 gam H2O. Xác đ nh CTPT c a hai
ủ
trung bình và vi
ế ượ t đ
c PTHH c a
ể
ở
hiđrocacbon trên (Các th tích đo
đktc).
ả ứ
ph n ng cháy.
Bài làm
ầ
ố
ử
GV yêu c u HS tìm s nguyên t
C
trung bình.
ặ
ủ
ứ
ượ
ộ c m t
→ x CO2 + y /2 H2O
HS tìm x = 1,6 và suy ra đ hiđrocacbon là CH4.
ướ
ẫ
GV h
ng d n tìm hiđrocacbon còn
ộ
i.ạ l
ọ
ạ
i là
ươ
2 + 2H2O
CO→
2 + y/2 H2O
x CO
ề
ế
ậ
ậ
ọ
G i HS nh n xét, k t lu n v bài làm.
nhh = 0,05 (mol), nCO2 = 0,08 (mol), nH2O = 0,12 (mol) Đ t công th c chung c a hai hiđrocacbon là: C x H y C x H y + O2 mol: 0.05 0,08 Ta có: 0,05 x = 0,08 x = 1,6 Có m t trong hai hiđrocacbon là CH 4 ứ ủ G i công th c c a hiđrocacbon còn l CxHy ( 2 ≤ x ≤ 4) Ph ng trình: CH4 + O2 mol: a a 2a → CxHy + O2 mol: b bx by/2 Ta có: a + b = 0,05 a + bx = 0,08 2a + by/2 = 0,12
12
ề
ắ
ắ
ả
HS n m b t thêm v cách gi
ậ i bài t p
ệ
4x + 8 = 3y ậ Bi n lu n
ư
ế
ồ
mà hiđrocacbon ch a bi
t dãy đ ng
đ ng.ẳ
ế
ậ
X Y K t lu n
2 16/3 Lo iạ
3 20/3 Lo iạ
ạ ộ
ố ươ
ủ
Ho t đ ng 5: C ng c ph
ng pháp
4 8 Th aỏ mãn
ạ ớ
ể ủ
ố ạ
GV đàm tho i v i HS đ c ng c l
i
ủ
ạ
CTPT c a hiđrocacbon còn l
i là C
4H8
ươ
ả
ph
ng pháp gi
i.
ạ ớ
ự
HS qua đàm tho i v i GV t
ế chi m
lĩnh tri th c.ứ
13
Ti t 2ế
ạ ộ ầ ộ ủ Ho t đ ng c a th y và trò N i dung
ứ
ươ
ng
ố ượ
ố ượ
ng, % kh i l
Nghiên c u ph ậ
ạ ộ Ho t đ ng 1: ả pháp gi
i bài t p
ỗ ợ
ố
ể
ấ
ị 4. Xác đ nh kh i l ng, % th tích, % s mol các ch t trong h n h p
ươ
ả ự
ư GV đ a ra ph
ng pháp gi
i d a
ấ ữ ơ ố ng pháp: Hai ch t h u c có s ầ ượ ố ử 1, n2 và có s mol l n l
C là n
t là
ọ ở ế ướ
ế
ứ vào ki n th c đã h a
t tr
ti
c.
ươ * Ph nguyên t x, y. ậ
ươ
ng trình sau:
ắ
ắ
ướ ể ự
HS n m b t các b
c đ th c
L p 2 trong 3 ph ố
ổ
ấ
+ T ng s mol 2 ch t: x + y = a (I)
ả
ậ
ươ
ệ hi n gi
i bài t p theo ph
ng pháp.
ố ượ
ổ
+ T ng kh i l
ng 2 ch t:
ấ M1x +M2y = b (II)
ế ủ
ừ
T đó, HS nêu lên ý ki n c a mình
1
2
=
n
(III)
+ Gía tr ị n :
ữ
ề
ấ
ấ
ả
nh ng v n đ còn c m th y khó.
n x + n y +
y
x
ạ ớ
ữ
ấ
GV đàm tho i v i HS nh ng v n
ươ ượ
ị
Gi ượ đ
ả ệ i h 2 trong 3 ph c x, y và xác đ nh đ
ng trìng trên, tìm ầ c yêu c u bài toán.
ướ
ắ
ề đ các em còn v
ng m c.
* Ví d :ụ
ạ ộ
ậ
ị
Ho t đ ng 2: Bài t p xác đ nh
ố
ồ
VD1: Đ t cháy hoàn toàn m gam xăng g m
ố ượ
kh i l
ng
ế ế
ẳ
ồ
hai ankan k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng
ư
ụ
GV đ a ra
và yêu
ví d (VD) 1
ở
ừ ế ầ c n dùng v a h t 5,712 lít O
2 ( đktc) thu
ừ
ầ c u HS tìm CTPT t ng ankan trong
ượ
ố ượ
đ
c 3,42 gam H
2O. Tính m và kh i l
ng
ư
ợ
ả ở ế
ỗ h n h p nh đã gi
ti
i
t 1.
ừ t ng ankan trong xăng.
ả
ờ
ả ủ
HS lên b ng trình bày l
i gi
i c a
Bài làm
mình.
nO2 = 0,255 (mol), nH2O = 0,16 (mol)
ặ
n H2 n +2
1
ả ớ
ả
HS c l p cùng gi
ậ i bài t p và
C n H2 n +2+
O2→ n CO2+ ( n +1)H2O
ủ Đ t CT chung c a hai ankan là: C n + 3 2
ậ
ả
ả
nh n xét cách gi
i trên b ng.
mol: 0.255 0,19
1
ầ
ổ
ỉ
GV yêu c u HS ch nh lí, b sung.
)
n + 3 2
ạ ớ
ề
GV đàm tho i v i HS v cách tìm
5,33
Ta có: 0,255( n + 1) = 0,19( n = 16/3 (cid:0) Ta có: nxăng = 0,03 (mol)
ố ượ
ỗ
ợ
ố
kh i l
ng h n h p và tìm kh i
+ 2) = 2,3 (gam)
ừ
ướ
ượ l
ấ ự ng t ng ch t d a vào các b
c
16 3
ứ
ử
5,33 thì công th c phân t
hai ankan
mxăng = 0,03(14. V i ớ n (cid:0)
trên.
14
ướ
ự HS d a vào h
ẫ ủ ng d n c a GV
ọ
ủ
t là s mol c a C
5H12, C6H14
ế
ậ
ả
tìm k t qu bài toán. HS khác nh n
ổ xét, b sung.
ặ ả ệ
ượ
i h (I) và (II) đ
c x = 0,02, y = 0,01
ế
ổ GV t ng k t.
ạ ộ
ậ
ị
Ho t đ ng 3: Bài t p xác đ nh %
là: C5H12 và C6H14 ố ầ ượ G i x, y l n l Ta có: x + y = 0,03 (I) M t khác: 72x + 86y = 2,3 (II) Gi mC5H12 = 0,02.72 = 1,44 gam mC6H14 = 0,01.86 = 0,86 gam
ố ượ
kh i l
ng.
ố
ỗ
ợ
VD 2: Đ t cháy hoàn toàn 22,2 gam h n h p
GV cho VD 2 (Bài 5.16 sách bài
ế ế
ồ
ồ M g m hai ankan k ti p nhau trong dãy đ ng
ư
ứ
ọ
ậ t p Hóa h c 11), GV l u ý HS ng
ừ ế
ầ
ấ ở
ẳ đ ng c n dùng v a h t 54,88 lít O
2 (l y
d ng ụ
n vào bài toán.
ề
ầ
ố
ị
đktc). Xác đ nh CTPT ph n trăm v kh i
ậ
ọ
HS t
ự ả gi
i bài t p và GV g i 1 HS
ừ
ỗ
ợ
ượ l
ng t ng ankan trong h n h p M.
ả
ữ lên b ng ch a. HS chú ý:
HS gi
i:ả
y
6
ặ
n H2 n + 2
=
6, 2
n =
+ +
7 y
x x
ế
ề
ậ
ậ
ọ
G i HS nh n xét, k t lu n v bài
làm.
ủ Đ t CT chung c a hai ankan là: C n = 6,2 n1 = 6 và n2 = 7 CTPT hai ankan là: C6H14 và C7H16 %mC6H14 = 77,48%, %mC7H16 = 22,52%
ạ ộ
ậ
ị
Ho t đ ng 4: Bài t p xác đ nh %
ộ ỗ
ế ế
ợ
ồ
VD3: M t h n h p X g m hai ankan k ti p
ể
th tích.
ẳ
ồ
ỷ
ố
ớ
nhau trong dãy đ ng đ ng có t
kh i so v i
GV cho VD 3.
ề ể
ầ
ị
H2 là 20,25. Xác đ nh ph n trăm v th tích
ể
ậ
HS t
ự ả gi
i bài t p đ tìm
n và
ỗ
ỗ
ợ
ủ c a m i ankan trong h n h p X.
ử
ứ công th c phân t
ankan.
Bài làm
ướ
ể
ẫ
GV h
ng d n HS tính % th tích.
ặ
n H2 n + 2
ố
ể HS chú ý: % th tích = % s mol
ả
ậ
HS gi
i bài t p.
2H6 và C3H8
ủ Đ t CT chung c a hai ankan là: C Ta có: M hh = 14 n + 2 = 20,25. 2 n = 2,75 Công th c c a hai ankan là: C
ế
ậ
ậ
ọ
ề GV g i HS nh n xét, k t lu n v
ứ ủ y
2
75,2
y = 3x
bài làm.
x x
3 y
x
ư
ả
GV l u ý thêm cách gi
i.
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
%100
%25%100
%VC2H6 =
x
x
x 3
y x %VC3H8 = (100 – 25)% = 75%
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ạ ộ
ậ
ị
Ho t đ ng 5: Bài t p xác đ nh %
ố
ỗ
ợ
ồ
VD 4: Đ t cháy hoàn toàn h n h p X g m hai
15
ế ế
ẳ
ồ
ankan k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng thu
ố s mol
ị
đ
ượ ỉ ệ c t l
mol CO
2 : H2O = 6 : 11. Xác đ nh
GV cho VD 3.
ừ
ầ
ỗ
ố
ợ
ph n trăm s mol t ng ankan trong h n h p
ậ
HS t
ự ả gi
i bài t p.
X.
ầ
ậ
GV yêu c u HS khác nh n xét,
ổ
ỉ
ch nh lí và b sung.
HS t
ự ả gi
i:
ạ ộ
ủ
ố cách tính
Ho t đ ng 6: C ng c
n H2 n + 2
ố
ử
ố s mol theo s nguyên t
C trung
ượ n = 1,2
c: ứ ủ
ủ ặ Đ t CT chung c a hai ankan là: C Tìm đ Công th c c a hai ankan là: CH
4 và C2H6
bình.
=
1, 2
x = 4y
ố ồ
ủ
ắ
ậ
GV c ng c r i cho bài t p tr c
x x
ệ
ạ
nghi m d ng
+ y 2 + y %VCH4 = 80% %VC2H6 = 20%
ụ ặ ả b ng ph ho c
ọ ậ ể ế phi u h c t p đ HS làm.
ả HS gi ố ậ ủ i bài t p c ng c .
ế ọ ậ ụ ặ ệ ắ ậ ạ ả Bài t p tr c nghi m d ng b ng ph ho c phi u h c t p
ố ế ế ồ ợ
ượ ứ ẳ ỗ 2 (đktc) và 1,8 gam H2O. Công th c phân t c 1,568 lít CO
Câu 1: Đ t cháy hoàn toàn h n h p X g m hai ankan k ti p nhau trong dãy ử ủ ồ c a đ ng đ ng đ hai ankan là
A. CH4 và C2H6 B. C2H6 và C3H8 C. C3H8 và C4H10 D. C4H10 và C5H12
ố ấ
ỗ ị ướ ẫ
ấ
ợ ẩ đktc. Toàn b s n ph m d n qua dung d ch n ng th y kh i l ử ủ ứ Câu 2: Đ t cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc) h n h p hai hiđrocacbon là ch t khí ả ở ư c vôi trong d . Sau ph n ế ủ ạ ứ ng bình tăng 26,6 gam và có 40 gam k t t a t o ra. Công th c phân t ộ ả ố ượ c a hai hiđrocacbon là
A. CH4 và C2H6 B. CH4 và C2H4 C. CH4 và C2H2 D. C2H6 và C3H8
ố ẳ ợ
2 thu đ
ư ượ ẫ
ỗ ế ế ồ Câu 3: Đ t cháy hoàn toàn 9,6 gam h n h p hai ankan là đ ng đ ng k ti p. Toàn b COộ ế ủ ướ ượ c d n vào n c 65 gam k t t a. c vôi trong d đ ứ ố ượ ng và công th c hai ankan là Kh i l
A. 3 gam C2H6 và 6,6 gam C3H8 C. 1,6 gam CH4 và 6 gam C2H6
B. 6,6 gam C2H6 và 3 gam C3H8 D. 4,4 gam C3H8 và 5,2 gam C4H10
ẳ ợ ồ
16
ế ế ề ố ủ ầ ố Câu 4: M t h n h p X g m hai ankan k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng có ỷ t ộ ỗ ớ kh i so v i H ồ 2 là 18,7. Thành ph n % v s mol c a hai ankan là
A. 40% C2H6 và 60% C3H8 C. 50% C2H6 và 50% C3H8
B. 60% C2H6 và 40% C3H8 D. 50% CH4 và 50% C2H6
ợ ồ ỗ
ế ế ố ượ ỉ ệ ẳ ề ầ mol là 11:14. Thành ph n % v kh i l
ượ ố c Câu 5: Đ t cháy hoàn toàn h n h p hai ankan đ ng đ ng k ti p thu đ ủ CO2 và H2O theo t l ng c a hai ankan là
A. 43,14% C3H8 và 56,86% C4H10 C. 56,86% C3H8 và 43,14% C4H10
17
B. 27,50% C3H8 và 72,50% C4H10 D. 72,50% C3H8 và 27,50% C4H10
Ậ
Ế
C. K T LU N
Ứ Ả Ế I. K T QU NGHIÊN C U
ự ề ậ ố ử “Bài t p v hiđrocacbon d a vào s nguyên t cacbon trung bình” là m tộ
ươ ủ ạ ọ ả ế ượ ề ế ph ng pháp ch đ o giúp h c sinh gi i quy t đ ậ c nhi u bài t p. K t qu ả
ể ả ậ ấ ọ ế ượ ữ ầ đ u tiên tôi nh n th y đó là h c sinh có th gi i quy t đ c nh ng bài toán
ứ ị ử ươ ướ xác đ nh công th c phân t có ph ng pháp trên. Khi giáo viên h ẫ ng d n bài
ơ ở ề ọ ươ ể ọ ữ ắ ậ t p cho h c sinh cũng có c s v ph ng pháp đ h c sinh n m v ng cách
ả ơ gi i h n.
ậ ớ ụ ề ươ ử ụ ố ử Nhi u bài t p l p 11 áp d ng ph ng pháp s d ng s nguyên t cacbon
trung bình ( n ) là:
ọ Sách giáo khoa Hóa h c 11: BT 7/tr 203
ậ ọ Sách bài t p Hóa h c 11: BT 5.16; 5.28; 6.11; 6.24; 7.9; 7.27; 7.30; 8.16;
8.17; 8.19; 8.20; 9.26; 9.33; 9.40; …
ọ Sách giáo khoa Hóa h c 11(Nâng cao): BT 8/tr182; 4/tr229; 10/tr244; …
ậ ọ Sách bài t p Hóa h c 11(Nâng cao): BT 6.12; 7.25; 8.22; 8.30; 8.31;
8.33; 9.15; …
ạ ươ ế ọ Sau khi d y ph ớ ng pháp này cho h c sinh l p 11A1, 11A3 tôi ti n hành
ử ụ ệ ể ắ ớ ươ ự ậ ki m tra 10 phút v i 5 bài t p tr c nghi m có s d ng ph ng pháp d a vào
ử ố ượ ọ ố s nguyên t cacbon trung bình. S l ng h c sinh gi ả ượ i đ ậ c bài t p có s ử
ươ ự ố ử ụ d ng ph ng pháp d a vào s nguyên t ế ủ ấ cacbon trung bình cho k t q a r t
ả kh quan:
3
4,4%
6,7% 12
26,7% 28 62,2%
0%
2
0
1 bài 2 bài 3 bài 4 bài 5 bài L pớ Sĩ số SL % SL % % SL % SL % SL
0%
13,4% 11
24,4% 15
33,3% 13 28,9%
11A1 45
5 1 11A3 45
1,1% 7
7,8% 14
15,6% 27
30,0% 41 45,5%
18
1 T ngổ 90
Ậ Ế II. K T LU N
ứ ị ử ậ ớ ạ ộ ọ Xác đ nh công th c phân t ữ là m t lo i bài t p l n trong hóa h c h u
ậ ấ ươ ứ ị ử ơ c . Vì v y, cung c p các ph ng pháp xác đ nh công th c phân t ặ mà đ c bi ệ t
ử ụ ố ử ấ ầ ọ ế là s d ng “s nguyên t cacbon trung bình” cho h c sinh là r t c n thi t. Tuy
ệ ươ ố ượ ộ ọ nhiên, vi c cung các ph ng pháp còn tùy thu c vào đ i t ng h c sinh mà áp
ệ ả ấ ợ ể ạ ụ d ng cho phù h p đ đ t hi u qu cao nh t.
ươ ể ọ ấ ọ Ph ng pháp này nên cung c p ngay sau khi h c bài ankan đ h c sinh
ượ ươ ả ể ậ ư ụ ậ ươ có đ c ph ng pháp gi i cũng nh ôn t p đ v n d ng ph ng pháp khi
ấ ữ ơ ế ậ ầ ợ ọ h c và làm bài t p ph n anken, ankin và các h p ch t h u c ti p theo.
ố ớ ớ ườ ủ ế ể ế Đ i v i các l p th ng nên tranh th 2 ti t (có th dùng các ti ả t gi m
ả ể ươ ố ớ ớ t i) đ trình bày ph ờ ọ ng pháp, đ i v i các l p ch n nên trình bày trong th i
ượ ệ ậ ề ậ ạ ằ ơ l ồ ề ng nhi u h n. Sau đó luy n t p nhi u bài t p d ng này b ng cách l ng
ươ ế ệ ậ ế ọ ghép vào trong ch ọ ng trình h c, các ti t luy n t p, các ti t h c tăng ti ế t,
v.v...
ố ớ ọ ừ ứ ả ậ ớ Đ i v i h c sinh t ng l p khác nhau, kh năng nh n th c khác nhau ta
ượ ư ứ ề ễ ậ ộ ể có th cho l ng bài t p nhi u ít khác nhau, cũng nh m c đ khó, d khác
nhau.
ươ ử ụ ố ử ươ Ph ng pháp s d ng s nguyên t cacbon trung bình là ph ng pháp
ượ ứ ụ ộ ừ ứ ả ộ ươ đã đ c ng d ng r ng rãi t lâu ch không ph i là m t ph ớ ng pháp m i.
ạ ế ư ộ ỏ ỉ Cho nên trong ph m vi bài vi ụ t này, tôi ch xin đ a ra m t ý nh là áp d ng
ươ ư ế ụ ề ầ ạ ộ ph ng pháp này khi nào, n i dung gì c n truy n đ t và áp d ng nh th nào
ể ạ ả ấ ế ể ở ườ tr ệ ng THPT đ đ t hi u qu cao nh t. Thi ẳ t nghĩ không ai có th kh ng
ằ ả ạ ỏ ấ ả ỗ ỗ ị đ nh r ng mình gi ng d y gi i nh t, ch nào cũng đã hoàn h o, mà m i ng ườ i
ỏ ẫ ể ể ệ ộ ọ ỗ có th phát hi n ra m t ý hay đ cùng đóng góp, h c h i l n nhau. M i sáng
ế ế ệ ộ ả ả ủ ki n kinh nghi m (SKKN) là k t qu c a quá trình lao đ ng, tích lũy và tr i
19
ủ ệ ộ ượ ụ ả ỗ nghi m lâu dài c a m i cán b , giáo viên đã đ c áp d ng cho b n thân và có
ệ ằ ả ườ ề ệ hi u qu . Tôi mong r ng Tr ng THPT Ngô Sĩ Liên có nhi u bi n pháp tích
ộ ệ ự ế ư ự ể ộ c c đ đ ng viên cán b , giáo viên nhi t tình, tích c c vi t SKKN và đ a các
ấ ượ ổ ế ả ườ ộ ể ồ SKKN có ch t l ng t ố ớ t t i ph bi n sâu r ng cho c tr ệ ng đ đ ng nghi p
ự ế ả ụ ệ ọ ỏ h c h i, rút kinh nghi m và áp d ng vào th c t gi ng d y ạ ở ườ tr ng.
ụ ể ứ ế ự ả ọ Nghiên c u khoa h c mà c th là vi t SKKN là lĩnh v c mà b n thân
ớ ế ố ạ ự ổ ậ ả ạ ớ ớ tôi m i ti p c n v i mong mu n t o ra s đ i m i trong gi ng d y. Tôi tha
ế ế ệ ầ ằ ồ thi t mong r ng các th y cô giáo, đ ng nghi p cùng tham gia góp ý ki n, t ư
ể ự ụ ả ủ ệ ệ ệ ạ ạ ấ v n cho tôi hoàn thi n SKKN c a mình đ th c hi n nhi m v gi ng d y đ t
ệ ấ ả hi u qu cao nh t.
ả ơ ệ ầ ồ
Chân thành c m n quý th y cô giáo, các đ ng nghi p và các nhà giáo.
ả Tr ng Bom , ngày 25 tháng 03 năm 2012
̀ƯƠ Ự ̣ NG I TH C HIÊN
20
Lê Thanh Toàn
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O CHÍNH
Ọ 1. HÓA H C 11 NXBGD 2007
ườ ề ậ ễ Nguy n Xuân Tr ạ ng – Lê M u Quy n – Ph m Văn Hoan – Lê Chí Kiên
ậ Ọ 2. Bài t p HÓA H C 11 NXBGD 2007
ườ ừ ề ậ ọ ễ Nguy n Xuân Tr ng – T Ng c Ánh Lê Chí Kiên – Lê M u Quy n
Ọ 3. HÓA H C 11 (Nâng cao) NXBGD 2007
ữ ễ ề ậ ọ Lê Xuân Tr ng – Nguy n H u Đĩnh – Lê Chí Kiên – Lê M u Quy n
Ọ ậ 4. Bài t p HÓA H C 11 (Nâng cao) NXBGD 2007
ừ ặ ạ ọ ọ ị Lê Xuân Tr ng – T Ng c Ánh – Ph m Văn Hoan – Cao Th Th ng
ọ ữ ơ ể ậ ả ộ 5. Tuy n t p bài gi ng Hóa h c h u c – NXB ĐHQG Hà N i
21
ự Cao C Giác
Ộ
Ủ
Ệ Ộ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T
ộ ậ
ự
ạ
NG THPT NGÔ SĨ LIÊN Đ c l p – T do – H nh phúc
S GD&ĐT Đ NG NAI Ồ Ở NAM ƯỜ TR
ả Tr ng Bom, ngày / /2012
Ế Ậ Ệ Ế
ọ PHI U NH N XÉT, ĐÁNH GIÁ SÁNG KI N KINH NGHI M Năm h c 20112012
ế ệ Tên sáng ki n kinh nghi m :
Ậ Ề BÀI T P V HIĐROCACBON
Ố Ự Ử D A VÀO S NGUYÊN T CACBON TRUNG BÌNH
ị ơ ọ ả ườ ng THPT ngô Sĩ Liên : LÊ HANH TOÀN : Đ n v : Tr
ạ ươ
ả ươ ụ ụ ng pháp giáo d c ọ ộ ng pháp d y h c b môn : ......... Ph ự Lĩnh v c khác : ……………….……..
ớ ừ ả gi i pháp đã có ớ i pháp hòan toàn m i ổ ả ế i pháp c i ti n , đ i m i t
ể ổ ớ ả ế ả ể ặ ả ệ i pháp đã có và đã tri n khai áp
ệ
ệ ả
ạ ơ i đ n v có hi u qu cao ả ể ả ị i pháp đã có và đã tri n khai i gi
ể ặ ổ ệ
ậ ứ ườ ượ ệ ấ ạ ố ị ị ụ c các lu n c khoa h c cho vi c ho ch đ nh đ i , chính ng l
ọ Khá T t ố
ế ễ ả ả ễ ự i pháp khuy n ngh có kh năng ng d ng th c ti n , d th c
ộ ố
Đ t ạ ứ ự ụ Khá ặ Đ t ạ ụ ụ ả
ượ ệ ạ ả ệ ố c hi u qu trong ph m vi r ng : T t ả Khá
H và tên tác gi Lĩnh v c : ự Qu n lý giáo d c Ph 1. Tính m i :ớ ả Có gi ả Có gi ả ệ 2. Hi u qu : ụ Hoàn toàn m i và đã tri n khai áp d ng trong toàn ngành có hi u qu cao ữ ớ ừ Có tính c i ti n ho c đ i m i t nh ng gi ả ụ d ng trong tòan ngành có hi u qu cao ụ ớ Hoàn toàn m i và đã tri n khai áp d ng t ữ ớ ừ ả ế Có tính c i ti n ho c đ i m i t nh ng gi ả ạ ơ ụ áp d ng t i đ n v có hi u qu ả 3. Kh năng áp d ng : Cung c p đ sách : ị ư Đ a ra các gi ố ệ ễ hi n và d đi vào cu c s ng : T t ạ ự ế ạ đ t hi u qu ho c có kh năng áp d ng đ t c áp d ng trong th c t Đã đ Đ tạ ộ ượ đ
Ậ Ộ Ồ Ủ ƯỜ Ủ ƯỞ NG TH TR Ơ NG Đ N
22
XÁC NH N C A H I Đ NG TR VỊ
23

