intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài tập hóa học (Lý thuyết cơ sở): Phần 2

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:78

28
lượt xem
3
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài tập hóa học đại cương (Hóa học lý thuyết cơ sở): Phần 1 gồm có những chương sau: Các khái niệm chung về liên kết thuyết VB, thuyết MO vê liên kết, liên kết giữa các phân tử và trong phức chất, liên kết hóa học trong tinh thể, một số đề thi và hướng dẫn giải môn hóa học lý thuyết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập hóa học (Lý thuyết cơ sở): Phần 2

  1. Chương XIII CÂC KHÁI NIỆM CHUNG VẼ LIÊN KỂT.THUYẾT VB A- TÓM TẮT LÝ THƯYỂT 1. N h ữ n g vấn để ch u n g - Phân tử được hình thành là do có các liên kết hóa học. - Thuyết Lewis: đôi với các hợp chất phi ion, liên kêt cộng hóa trị được hình thành là do một hay nhiều đôi eletron góp chung. - Một sô" dạng liên kết chính. Ví dụ Đặc điểm liên kết Liên đôi e' nằm giữa hai Không phân cực C1 : C1 kết nguyên tử cộng đôi e ' lệch về phía hóa P h â n cực H : C1 nguyên tử có X lớn trị Cho nhận đôi e' chỉ do một nguyên (liên kết phôi trí) HaN - > :H tử đơn phương cung cấp e" chuyển hẳn về một Liên 4cết ion N a+ c r nguyên tử trong phân tử tạo th à n h các ion 215 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  2. - Liên k ế t cộng hóa trị được đặc trư n g bằng n h iều đại lượng khác nhau. + N ăng lượng liên k ết được tín h dựa trê n đ ịn h lu ậ t Hess của n h iệt hóa học bằng các phương pháp khác. N ăn g lượng liên k ết càng lớn th ì độ dài liên k ết càng nhỏ, p h â n tử càng bền vững. + Giá trị m om en lưỡng cực đặc trư n g cho k h ả n ăn g phân cực của p h ân tử và được xác định bằng biểu thức |i = ê.ỉ e - điện tích; l - độ dài liên kết lD(debye) = 3,33.10'30 c .m Điện tích Tổng sô' e Tổng số e Tổng số liên kết h ình thức hoá trị ng.tử tự do theo Lewis h a y th e o k ý h iệ u : FC = 53 VE —[53 F E + 53 NB] 2. Lý th u y ế t VB về la i h ó a c á c o r b ita l n g u y ê n tử a) L ai hóa sp3. (Lai hóa tứ diện) 1AO - s + 3AO - p -> 4AO sp 3. b) Lai hóa sp2 (Lai hóa tam giác) 1AO - s + 2AO - p -» 3AO sp2 c) Lai hóa sp (Lai hóa thang) 1AO - s + 1AO - p 2AO sp. Ngoài ra còn có các loại la i hóa khác như d2sp 3, sp d . 3. T h u y ế t sứ c đ ẩy c á c cặp e le c tr o n h ó a tr ị th eo G ille sp ie (VSEPR) Đây là th u y ế t gần đúng dựa trê n mô h ìn h cặp electron định cư để mô tả dạng h ìn h học của phân tử. D ạng chung của p h ân tử: AXnE m A- N guyên tử tru n g tâm có các e‘ hóa trị tạo liên k ết X- Các phối tử tạo liên k ết ơ với A n - sô' cặp electron tạo th à n h liên k ế t ơ 216 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  3. E - Cặp electron không phân chia, m - số cặp electron không phân chia. Trong phân tử trên thì nguyên tử trung tâm A được bao bọc bởi tổng số các cặp electron hóa trị p = n + m hầu như không tương đương với n h au sẽ dẫn tới sự đẩy giữa các cặp theo thứ tự sau: Hướng *C ặp electron không phân chia (kpc) - Cặp kpc. sức Cặp kpc - Cặp electron liên kết đẩy Cặp electron liên kết - Cặp electron liên kết z+ z 4. N ă n g lư ợ n g tư ơ n g tá c g iữ a c ác io n d ạ n g A B là Z+Z“e2 u 0 =- n n - Hệ s ố đẩy Born v ố i 5, 7, 9, 10 ứng VỚI câu h m h electron các k h í trơ He, Ne, Ar, Kr, Xe. r0 - Khoảng cách cân bằng giữa A và B . k - Hệ số tỷ lệ 5. Độ ( p h ầ n tră m ) io n c ủ a liê n k ế t được x á c đ in h th e o h ê th ứ c h t/n 6% .100 M-//t pt/n; 1%, - Giá trị momen lưỡng cực thực nghiệm và lý thuyết. B- BÀI TẬP CÓ LỜ I GIẢI VII. 1. a) H ãy biểu diễn liên kết cộng hóa trị của các phân tử: H2S; BeCl2; N2 theo sơ đồ Lewis. b) Đối vói phân tử c o có điện tích dư trên cacbon và oxi. 217 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  4. H ãy biểu diễn sơ đồ tạo liên kết theo Lewis và chỉ hướng của mom en lưỡng cực. c) B iết ozon (O 3 ) là p h â n tử có cấu tạo góc không đóng vòng. Cho b iết sơ đồ Lewis của p h â n tử này. Cho: ìH: 4Be: 7N; 80 ; 6C; 17C1. BÀI GIẢI a) Để biểu diễn liên k ết cộng hóa trị của p h â n tử, trước h ết ta p hải viết cấu h ìn h electron của nguyên tử các nguyên tô" th a m gia tạo liên kết. H: l s 1 => Hx Be: 1 s 22 s 2 ở dạng kích thích B*: l s a2 s12 p 1 => X Be X C: l s 22s22p2. Ở dạng kích thích c* l s 22s22p3 => »c. N: l s 22s22p3 => INx O: l s 22s22p4 ^ !ọ : S: l s 22s22p63s23p4 => 's* Cl: l s 22s22p63s23p5 => | ã * Từ cấu h ìn h electron trê n ta suy ra sơ đồ liên k êt của các p h ân tử theo Lewis: H as: H : S í H hay H - S - H =>H-S-H BeCl2 : :CÌ: B e ' ci: hay I ã - g - ã I => C1 - Be - C1 N 2: ỊN X*NỊ hay IN = N Ị 218 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  5. b) Với CO ta có: :c: : 0'; ------ > \c =ậ Với cách biểu diễn này c không thỏa mãn cấu hình bát tử. Vì vậy ở c và o sẽ xuất hiện điện tích dư: - và + | C ' s O +| hay |b = ol c) Đôì với 0 3 ta giả thiết phân tử đóng vòng Song thực nghiệm chỉ rõ 0 3 không đóng vòng. Vậy sơ đồ cấu tạo của O 3 là: Song thực nghiệm chỉ rõ 0 3 không đóng vòng. Vậy sơ đồ câu tạo của 0 3 là: Các dạng hỗ biên (Mesóme) X III.2 . T rên cơ sở các lý thu y ết đã biết vể liên kết. Hãy cho biết cấu trú c hình học của các hợp chất sau đây: PH 3; S i0 2. Chỉ rõ loại liên kết hình thành, nguyên tử tru n g tâm và trạ n g th á i lai hóa của các nguyên tử tham gia liên kêt. Cho iH; g O ; u Si; 15P. 219 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  6. BÀI GIẢI P: l s 22s22p63s23p3. Khi h ìn h th à n h liên k ê t th ì AO - 3s và 3p lai hoá để tạo ra 4AO - sp 3 như sau: ik + 1 3 s Sơ đồ hìn h thành liên kết trong PH 3. 4AO - lai hóa của P: AO của 3H - N guyên tử tru n g tâm : p - T rạng th á i lai hóa: sp 3 - Liên kết h ìn h th à n h : ơ 220 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  7. S i0 2: Một cách tương tự ta cũng có thể biểu diễn sự hình thành liên kết trong phân tử này như sau: □ □ □ □ [D E k „ □□ 3p 3p _ ;{D DD 3p n - |/ AO ■sp H Si 3s Si* 3s □ ẸGD._____ Ẹp 0 2p SJỊ[ĨỊI0 2p ' A n -.sp2 AO 2s Sơ đồ h ìn h th à n h liên kết trong S i0 2: Vậy: Nguyên tử trung tâm: Si Trạng thái lai hoá: sp Liên k ết được hình th àn h ơ và n n hay (o = Si = o) 221 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  8. X III.3. Tính entanpi của các liên kết c - H và C-C từ các giá trị A n 0 của các phản ứng sau: CH 4 + 2 0 2 -> C 0 2 + 2H 20(k) AH° = -801,7 kJ/m ol_1. 2H 2 + 0 2 -> 2H 20(k) AH2 = -ềSSkelmoT1. Cthanchì + 0 2 -> COa AH§= -SO S^kơm or 1 Cthan chì C(k) AH4 = 7 l5 k Jm o l '1 C2H 6 +7/20 2 -> 2 C 0 2+3H 20(k) AH5 = -1412,7 y m o ĩ 1. H 2 -> 2H AHe = 431,5 k Jm o r'. BÀI GIẢI Để xác định AH ta lập chu trìn h sau: 4A^CH AH° CH 4 + 2 0 2 ------ —>C(k) + 4H + 2 0 2 C02 + 2H 2 + 0 2 ---------- >Ct.chi + 2H 2 + 2 0 2 Theo định lu ật Hess ta viết: =AH i - AH2 -AH3 + AHg +2AH4 = -801,7 + 483 + 393,4 + 2(431,5) + 715 = 1652,7k.m or' Vậy A H ? = i ^ = 413,2 kJ/mol 4 Một cách tương tự ta có th ể xác định được A H£_ c 222 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  9. Theo sơ đồ ta viết: _ ,TjO n .tjO S a h ., . Cane +7 / 202 -H^ i l1(H>2C(k)+7/ 202 + 6H 4 2C(t.chî)+7 / 202 + 3H2 AHi î 2AH°4 ' ^ -AHÍ] 2C02 + 3H20 -» 2Ct.ch + 2 0 2 + 3H20 -3’2AH® 2Ctch+ 7 /2 0 2+ 3H2 I Theo sơ đồ ta viết: AH"C + 6AH" H = AH" - 2 AH" - 3 / 2 a h 's+ 2 a h " + 3AH* AHcc = -1412.7 + 2(393,4) + 3/2(483) + 2(715) + 3(431,5) - 6(431) AH"C = 345,7 kJ.m oT 1. XIII.4. Xác định giá trị momen lưỡng cực (D)^C 1 , 8 no 2 trong các dẫn xuất thê 2 lần của nhân benzen sau đây: Cho Metadiclobenzen (jl = 1,5D); Orthodinitrobenzen (|I = 6,6D) Paranitrotoluen (jl = 4,4D) Nitrobenzen ( |I = 4,2 D) và toluen (hướng của ịxCH3 ngược với hướng của nhóm N 0 2). 223 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  10. BÀI GIẢI Theo phương pháp cộng véc tơ ta viết: P 2 = ï i i + ï i | + 2 ^ 2 cose w hay ịl = -\/pi + M-l + 2piũ2 COS0 (2) Trưòng hợp với phân tử có hai nhóm th ế như nhau (m = ịi2 ), công thức (1) có thể viết như sau: jl2 = 2ịlf (1 + COS0) = 4 ụ ‘ị cos^- Li Vậy P = 2^! cos^ (3) Dựa vào công thức (2) và (3) ta lần lượt tính giá trị p cho các trường hợp liên quan sau đây: - Đối với phân tử orthodinitrobenzen vối góc 9 = —= 60° Lt f _ 60 - Áp dụng công thức (3) ta có thế viết: 6,6 - 2pNOọ cos 2 Từ đó suy ra giá trị Pno2 - 3,8D - Đối với phân tử metadiclobenzen với góc: 9 = 2— = 120 . ổ Cũng áp dụng công thức (3) khi Pi = P2 = ic i ta c° : 1K_ 120 1,5 = 2jlcl c o s ~ Sau khi biến đổi ta thu được giá trị Ĩ*C1 : Aci = - Đối vói phân tử paranitrotoluen vói góc 9 = 71 = 180°. Cách tính jl sẽ khác với hai trường hợp trên. Trong phân tử này còn tồn tại đồng thời hai nhóm thế đối nhau. (9 = 180°). Với các giá trị: ji1 = Pno2 va ?2 = ic i không như nhau. Theo hình vẽ ta nhận thấy ịi của phân tử toluen và nitrobenzen có hưống ngược nhau nên phép cộng véc tơ có dạng như sau ịi (paranitrotoluen): jlN0 - PCH, 224 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  11. Thay các giá trị tương ứng với biểu thức này, ta có: 4,4 - 3,8 - PCH3 Suy ra: PCH3 = 3,8 - 4,4 = -0,6. Vậy PCH3 = '0,6D. Dấu (-) chứng tỏ hướng của pcHg đi từ CH 3 về nguyên tử c của vòng benzen. X III.5. Bằng thực nghiệm người ta đã xác định được giá trị momen lưỡng cực của phân tử HọS là 1,09D và của liên kêt s - H là 1,33 A . Hãy: a) Xác định góc liên kết HSH b) Tính độ ion của liên kết S-H biết rằng độ dài liên kết S-H là 1,33 Ẳ Cho 1 D = 3,33.1O~30 C.m Giả sử p của cặp electron không phân chia của s là không đáng kể. BÀI GIẢI H P hân tử HọS có cấu tạo không thẳng và tạo thành góc ö s ö (xem hình bên). Phải xác định: a) Theo hình vẽ giá trị momen lưõng cực của phân tử H2S là: P h2S = PSH + hẳH + 2Psh Ps h cosa 2 p g H (l + cosa) 4pSHcos 2 a ^ h2s Suy ra cos— = 9 h 2S ~ 2 P sh cos 2 ' 2 pSH Thay các giá trị tương ứng : a « 92 225 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  12. b) Độ ion của liên kết s- H trong phân tử H 2S được xác định theo công thức: 2,61.1Q~30 S(%) = = 100 = 12,3% 9//Í ĩ,33.10“ 1 0 .l,6.10~ 19 X III. 6 . 1 ) Dựa vào lý thuyết tương tác tĩn h điện, hãy trình bầy những phương pháp xác định năng lượng tương tác Ư() giữa 2 ion dạng Az+ và Bz‘ ở trạ n g thái cân bằng với khoảng cách là r0. 2) Từ công thức vừa rú t ra, hãy tính năng lượng nguyên tử hóa cho phân tử NaF. Cho: ZNaF = 1.846Ắ ; n = 7; k = 9 .l0 9J.m /C 2; INa = 5,139eV; Ep = -3,447eV. BÀI GIẢI 1) Sự phụ thuộc của năng lượng h ú t và đẩy của hai ion trá i dấu ỏ khoảng cách r được biểu diễn trê n hình bên. Theo lý thuyết tĩn h điện, tương tác h ú t là: e2 u h= - k ~ r tương tác đẩy: 226 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  13. Be^ u ,= k Tố hợp cả hai loại tương tác đẩy và hút là: e2 Be2 U = Ưh + Uđ = - k — + k — r rn Năng lượng tương tác đạt tới giá trị bền vững khi = 0 . Sau khi thực hiện phép lấy đạo hàm u theo r và v d r ' ' " r° qua một số phép biến đổi đơn giản, ta có: u 1 - 1 n Đốĩ với dạng phân tử ion Az Bz tương tác u 0 là: Z+Z"e 2 Un = ■ k - là h ằng số tỷ lệ. n - là hệ sô đẩy Born được suy ra từ độ chịu nén cua từng loại tin h th ể tương ứng, n có giá trị 5; 7; 9; 10; 12 tương ứng với cấu h ìn h electron của khí trơ He, Ne, Ar, Kr, Xe. 2) Áp dụng công thức tính u 0 vừa chứng minh cho phân tử NaF. N ăng lượng phân ly ion cho NaF (vối z + = z = 1). Eị = - U 0 = L 1 -(1’610 9.1010[1 = 1,070.10~18 J 1,846.10-10 r Hay Ej = 6,686 eV. 227 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  14. Để xác định năng lượng nguyên tử hóa ENaF ta lập sơ đồ sau: Theo định lu ậ t bảo toàn năng lượng ta viết: E i = ® N aF + *N a + ® F ở đây dấu được quy ước cho các quá trìn h giải phóng và cung cấp năng lượng như sau: D ấu + là năng lượng được cung cấp D ấu - là năng lượng được giải phóng Vậy năng lượng nguyên tử hóa N aF là: E n3f = Ej - INa - Ep hay = 6 ,6 8 6 - 5,139- (-3,448) = 4,995 eV EỊỵjaF = 5,0eV Hệ thức rú t ra ở câu 1) là cơ sở của th u y ết B orn-L ande vổi sự th ừ a n h ậ n ph ân tử Az+,Bz~ là phân tử ion lý tưởng song trong thực tế không có loại phân tử như vậy nên k ế t quả thu được chỉ là giá trị gần đúng. 228 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  15. XIII.7. Dựa và lý thuyết Lewis và cách tính điện tích hình thức (FC) hãy cho biết công thức cấu tạo nào là hợp lý trong các hợp chất cho dưới đây: a) H 2 CO; b) OCN“; c) coị- BÀI GIẢI a) Trước tiên ta tính tổng số electron hoá trị của hợp chất: 1.4(C) + 1.6(0) + 2 . 1 (H) = 12 Số electron này được phân bổ cho các liên kết theo công thức giả định sau: A B H H l a « *• I H - C = 0«• c•• = Ò -H Để giả định công thức A hay B là phù hợp ta tính FC: FC A B H 1 - (0 + 1)= 0 1 - (0 + 1) = 0 c 4 - (0 + 4) = 0 4 ~ (4 + 2) = -2 0 6 - (4 + 2) = 0 6 - (0 + 4) = 2 Kêt quả tính FC cho thấy ở công thức A giá tị FC = 0 (nhỏ nhât). Vậy A được chấp nhận. b) Đổi với ion OCN~ ta cũng tính tổng số’electron hoá trị: 1.6(0) + 1.4(C) + 1.5(N) + 1 = 16 Các electron này được xếp vào công thức Lewis giả định sau: A B c ■ *» 1 ' « ..1 J I------ ! :o : • *~T * Î2ÎÎ Ü III 1 O :Ö —C = N î II 11 0 «a 229 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  16. Công thức giả định nào được chọn cũng phải thông qua giá trị FC. Quả vậy: FC A B c o 6 —(4 + 2) = 0 6 - ( 2 + 3) = l 6 - ( 6 + l ) = - l c 4- (0 + 4) = 0 4- (0 + 4) = 0 4 - (0 + 4) = 0 N 5 - (4 + 2) = -1 5- (6 + 1 ) = -2 5 - (2 + 3) = 0 Công thức A và c có cùng giá trị FC như n h au nhưng công thức c là hợp lý hơn vì điện tích - 1 trên nguyên tử 0 có độ âm điện lớn hơn độ âm điện của N cũng có giá trị FC = —1. c) lon c o f - có tổng sô" electron hoá trị là: 1.4(C) + 3.6(0) + 2 = 24 24 electron này được phân bô" chung quanh các nguyên tư trong ion CO 3 ” sao cho đ ạt được cấu hình của khí trơ thì phải có một nối đôi. Công thức giả định sẽ là: 1 2- 2- 1- 0••= C1 —0•• : íO -C -O í ĩO •• —c1 = 0•• •• tili •• .0 •• . SOS ĩ ò•• : Ta tính điện tích hình thức cho 3 phương án: FC A B c 0 (trá i) 6- (4 + 2) = 0 6 - (6 + 1) = - 1 6 - ( 6 + 1 )= -1 c 4- (0 + 4) = 0 4 - (0 + 4) = 0 4 _ (0 + 4) = 0 0 (giữ a) 6 - ( 6 + 1) = - 1 6 - (4 + 2) = 0 6 — (6 + 1) — —1 0 (phải) 6 - ( 6 + 1) = - 1 6 - ( 6 + 1) = - l 6- (4 + 2 ) = 0 Kết quả chỉ rõ cả 3 phương án đều có giá trị FC như nhau, vậy cả 3 công thức đều đúng vì chúng là những công thức Lewis cộng hưởng. 230 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  17. X III. 8 . Hai phân tử NHy và NF 3 đểu có cấu trúc tháp tam giác. ' „ a) Hãy cho biết trạng thái lai hóa của N trong cả hai trường hợp và biểu diễn chúng bằng sơ đồ. b) Giải thích tại sao momen lưỡng cực của phân tử NH3(1,46D) lốn hơn nhiều so với giá trị tương íing của NF;ị (0,2D). Cho H(Z = 1 ); N(Z = 7); F(Z = 9); a HNH —170f ; a FN F —1.02°; > ZN > XỊ|. BÀI GIẢI a) H: ls t N: ls 2 2 s2 2 p 3 hay ~ ti t t t F: ls 2 2s 2 2p 5 ~ tị ti ti t Khi hình th àn h liên kết N trong cả hai trường hợp đều có AO lai hóa sp:\ + + ~ f\ 2P M b- + + + spũ ■ fh ỵ 2S 3AO sp 3 xen phủ với 3AO - ls(H) tạo ra ba liên kêt ơ trong phân tử NHg. 231 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  18. 3 AO - sp 3 xen p h ủ với 3A 0 - 2 p (E) cũng tạo ra 3 liên kết ơ trong p h ân tử N F3. Trong cả h ai trường hợp đều có đôi electron tự do trê n AO - sp 3 không tham gia liên kết. Ta có thể biểu diễn điều trìn h bầy trê n đây bằng sơ đồ sau: b) Từ hình vẽ ta n h ận th ấy hướng của véctơ momen lưỡng cực các liên kết N-H và của cặp electron không p h ân chia (tự do chưa liên kết) là cùng chiều với nhau. Trong khi đó hướng của véctơ momen lưỡng cực của các liên kết N -F và của cặp electron không phân chia lại ngược chiều nhau do XF > XN • Theo PhéP cộng véctơ ta th u được giá trị momen lưỡng cực của p h ân tử N H 3 lớn hơn đại lượng tương ứng ỏ phân tử N F3. X III.9. H ãy xác định khoảng cầch giữa hai nguyên tử iot trong hai đồng phân hình học của phân tử C 9 H 9 I9 với giả thiết h ai đông phân này có câu tạo phẳng theo sơ đồ sau: 232 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  19. a) b) Cho ZC.J = 2,10A° ; lc=c = 1,33A°. BÀI GIẢI Theo đầu bài ta lần lượt tính khoảng cách I-I. a) Từ sơ đổ hình học của phân tử dạng a) BE = FG = /c_c BA = EH = ¿0 -1 - d i.i Xét tam giác vuông ADB AF = DB = BA.cos60° = = 2,10.cos60°= 1,05A°. Vậy dx-1 = AH = AF + FG + GH = 1,05 + 1,33 + 1,05 = 3,43A°. b) Đôl với cấu dạng hình học khoảng cách I-I được tính như sau: Theo hình vẽ bên ta nhận thấy AK là khoảng cách I-I. Để xác định khoảng cách này ta phải biêt độ dài đoạn AC và đoạn CK trong tam giác vuông ACK. ' 233 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  20. A E p D B 1------------------------------------------------------------- Quả vậy AC = 2AD mà AD = ABsin60° = l f:„jSÌn60(’ = = 2,lsin60° = 1,82A°. Do đó: AC = 2AD = 2.1,82 = 3,64A°. M ặt khác CK = DB + BE + EP = 1,05 + 1,33 + 1,05 = 3,43A°. N hư vậy dj_j = ÃK = a/ ấ C2 -C K 2 = ^3.64“ +3,43^ = 5 ,0 0 A° c - BÀI TẬP T ự GIẢI X III.10. Dùng lý th uyết lai hóa hãy mô tả dạng h ìn h học của phân tử S 0 2 tồn tạ i ở hai dạng, biết S(Z = 16); 0(Z = 8 ). Đáp số: H ình vẽ I ^ \ 1° / |0 | X III.11. Cho các hợp chất sau đây: OF2; N F3; BF3. Biết các góc tương ứng được hình th àn h ở các chất nói trên lần lượt băng'- 103°15; Í N Ì ' = 109°28; 1 ^ = 120°. 234 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2