TR NG ĐI H C HÀNG H I VI T NAMƯỜ
VI N ĐÀO T O SAU ĐI H C
BÀI T P L N
MÔN: MÃ HOÁ VÀ ĐI U CH
GI NG VIÊN H NG D N: TS. PH M QU C HÙNG ƯỚ
H c viên: Phan Kim Biên
L p: KTĐTMã h c viên: CH
Ngành: Đi n t Khóa năm: 2013 – 2015
H i Phòng – 12/2014
M C L C
PH N I : CÁC MÃ VÀ PH NG PHÁP ĐI U CH DÙNG TRONG VI BA S . ƯƠ
1.1. CÁC MÃ DÙNG TRONG VI BA S .
1.1.1. Mã NRZ.
1.1.2. Mã AMI.
1.1.3. Mã CMI.
1.1.4. Mã HDB-3.
1.2. ĐI U CH VI BA S .
1.2.1. Đi u ch biên đ (ASK). ế
1.2.2. Đi u ch t n s (FSK). ế
1.2.3. Đi u ch pha (PSK). ế
PH N II. MÃ VÀ ĐI U CH TRONG MÁY PHÁT VI BA S RMD- 1504.
2.1. Bi n đi mã trong máy phát RMD- 1504.ế
2.2. Đi u ch QPSK. ế
K T LU N
TÀI LI U THAM KH O
PH N I : CÁC MÃ VÀ PH NG PHÁP ĐI U CH DÙNG TRONG VI BA S . ƯƠ
1.1. CÁC MÃ DÙNG TRONG VI BA S .
Trong các thi t b thông tin th ng dùng m t trong hai d ng tín hi u nhế ườ
phân đn c c NRZ và RZ. N u s d ng tr c ti p chúng đ truy n d n thì g pơ ế ế
m t s khó khăn vì:
- Tín hi u nh phân có thành ph n m t chi u nên khi truy n qua bi n áp ế
xung b méo.
- Ph năng l ng c a mã nh phân t p trung ph n l n d i t n s th p ượ
nên khi qua tuy n có d i thông nh b l c l y b ng thì b suy hao l n nên cũngế ư
gây méo tín hi u,.
- N u có các bít “0” liên ti p trong kho ng th i gian dài s khó khôi ph cế ế
thông tin đnh th i phía thu, do đó đu thu s m t đng b nh p.
- Mã nh phân thay đi không có qui lu t nên khó phát hi n l i.
- Ph năng l ng c a mã nh phân r ng nên đòi h i tuy n truy n d n ượ ế
ph i có d i ph r ng và nh v y không kinh t . ư ế
Do v y tr c khi truy n trên đng truy n ta ph i bi n đi chúng thành ướ ườ ế
mã đng truy n phù h p.ườ
1.1.1. Mã NRZ.
a. Mã NRZ đn c c.ơ
Là lo i mã 2 m c 0 và 1 không quay v không.
Mã có năng l ng t p trung trong kho ng 0 đn 1/ượ ế t n s th p năng
l ng t p trung khá l n không có năng l ng v ch đng h . Trong v ch phượ ượ
có thành ph n m t chi u, mã NRZ đn c c th ng đc s d ng các v m ch ơ ườ ượ
logic CMOS trong máy ghép kênh.
b. Mã NRZ nh c c.
- Có bít 1 đo d u luân phiên.
- Trong ph không ch a thành ph n 1 chi u và v ch đng h .
- đo n t n th p, năng l ng nh , t p trung cao nh t 0,37/ ượ .
- Các mã NRZ l ng c c đc s d ng các băng t n c s trong máyưỡ ượ ơ
thu phát vi ba.
1.1.2. Mã AMI (Mã đo d u luân phiên).
B ng cách mã hoá tín hi u nh phân đn c c thành mã có nhi u m c khi ơ
truy n d n có th lo i b đc thành ph n m t chi u và gi m đc các thành ượ ượ
ph n t n s th p c a tín hi u mã hoá. Vi c mã hoá này không m r ng băng t n
c n thi t, v nguyên t c có th gi m băng t n truy n d n c n thi t khi s d ng ế ế
bi n đi mã nh phân thành mã nhi u m c, đây là lo i mã có ng d ng r ng dãiế
trong h th ng PCM ít kênh (30 kênh) qui t c mã hoá nh sau: ư
Khi không có xung thì mã là các s không, còn khi xu t hi n “1” thì nó l y
các xung d ng và âm m t cách luân phiên. S luân phiên này b t ch p con sươ
“0” gi a chúng.
Ta có th bi n đi tín hi u nh phân RZ (50%) thành mã AMI (hình 1.5) ế
ho c tín hi u AMI. Cũng có th là lo i mã nh phân NRZ (100% chu trình) (hình
1.6).