ƯỜ Ạ Ọ TR Ộ Ế NG Đ I H C KI N TRÚC HÀ N I
Ị Ả KHOA QU N LÍ ĐÔ TH
Ậ Ớ Ọ BÀI T P L N MÔN H C
Ự
Ả
QU N LÍ D ÁN
Ộ
ề
ƯỜ
Ự
Chuyên đ 7: AN TOÀN LAO Đ NG VÀ MÔI TR
NG XÂY D NG
Ấ Ả GVHD: TS. ĐING TU N H I
Ớ NHÓM SV: NHÓM 3 – L P 06QL
Ạ PH M TRUNG THÀNH
Ồ Đ NG VĂN THU
VŨ ĐÌNH TH YỦ
1
Ộ HÀ N I, THÁNG 6 NĂM 2010
ƯƠ
Ớ
Ệ
CH
NG I: GI
I THI U CHUNG
I. M Đ U:
Ở Ầ
ệ ớ ế ớ ự ữ ộ ọ ộ Xây d ng là m t trong nh ng ngành công nghi p l n trên th gi ầ i có h at đ ng bao trùm h u
ự ặ ượ ơ ử ụ ự ế h t các lĩnh v c khác . M c dù đã đ ề c c khí hóa, ngành xây d ng cũng là ngành s d ng nhi u
ế ộ ừ ớ ự ượ ộ ỗ ố lao đ ng, chi m t 9 – 12%, có khi t i 20% l c l ủ ng lao đ ng c a m i qu c gia.
ư ấ ủ ự ư ủ ề ặ Do đ c thù c a ngành xây d ng cũng nh r t nhi u lý do khách quan cũng nh ch quan khác,
ự ế ư ề ệ ấ ạ ơ ớ ngành xây d ng có t ỷ ệ l tai n n cao h n nhi u so v i các ngành khác. Th nh ng, vi c ch p hành
ắ ả ộ ộ ạ ượ ự ề ệ các quy t c b o h lao đ ng l i không đ ầ ủ ự c nhi u công ty xây d ng th c hi n đ y đ .
ữ ệ ậ ấ ộ ộ ọ Vì v y, Công tác v sinh, an toàn lao đ ng là m t trong nh ng tiêu chí r t quan tr ng và tiên
ạ ộ ủ ự ế ả ộ ưở quy t trong ho t đ ng c a các công ty xây d ng, an toàn lao đ ng còn nh h ế ng đ n th ươ ng
ủ ệ hi u và uy tín c a công ty.
ạ ạ An toàn là b n tai n n là thù.
Ộ Ổ Ạ Ề II. T NG QUAN V TÌNH HÌNH TAI N N LAO Đ NG:
2
II.1. Tình hình chung:
ố ụ ộ II.1.1. ạ S v tai n n lao đ ng:
ủ ở ộ ươ ả ộ Theo báo cáo c a 63 S Lao đ ngTh ng binh và Xã h i, trong năm 2009 đã x y ra 6.250
ườ ị ạ ụ ế ườ ườ ụ v TNLĐ làm 6.421 ng i b n n, trong đó có 507 v TNLĐ ch t ng i làm 550 ng ế i ch t,
ặ ừ ườ ị ạ ộ ố ụ ạ ở 1.221 ng ườ ị ươ i b th ng n ng, có 88 v ụ có t 2 ng i b n n tr lên. M t s v tai n n nghiêm
ụ ạ ở ả ọ ươ ủ ạ ườ tr ng x y ra trong năm 2009: V s t l núi đá bên ta – luy d ng c a đo n đ ng đang thi
ạ ỉ ộ ộ ỉ ệ ộ ố ơ công t i km 112 + 900 t nh l ị ế 105 thu c huy n S p C p t nh S n La làm 4 công nhân b ch t
ụ ệ ậ ườ ế ạ ườ ngày 06/01/2009; V đi n gi t làm 3 ng i ch t và 3 ng ườ ị ươ i b th ng t i ph ng Ba Đình,
ụ ề ế ạ ả ố thành ph Thanh Hóa ngày 30/10/2009; Nhi u v tai n n liên ti p x y ra trong quá trình xây
ộ ườ ế ự d ng tòa nhà Keangnam (Hà N i) làm 4 ng i ch t và 3 ng ườ ị ươ i b th ng vào các ngày 21, 22,
ụ ườ ế ạ 27 tháng 7 năm 2009; V TNLĐ trong khi khai thác đá làm 2 ng i ch t t ệ i núi Ràn, huy n
ơ ỉ Đông S n, t nh Thanh Hóa ngày 17/08/2009.
ạ ộ ở ươ 2.1.2.Tình hình tai n n lao đ ng ị các đ a ph ng:
ị ươ ề ế ả Trong năm 2009, các đ a ph ng sau đ ụ ể x y ra nhi u v TNLĐ ch t ng ế ườ (chi m 52,54% i
ố ườ ế ổ t ng s ng ố : i ch t vì TNLĐ trên toàn qu c)
ị ươ STT Đ a ph ng ố ụ S v S ố S ố S ng ố ườ i ố ụ S v
TNLĐ ng i ườ ng i ườ b ị TNLĐ
ườ ươ ế ch t ng i ị ạ b n n ch tế th ng
n ngặ
102 1 ồ Tp. H Chí 1319 113 103 1330
Minh ồ 30 2 Đ ng Nai 1525 184 30 1542
ả 27 3 Qu ng Ninh 370 225 30 382
23 4 Hà N iộ 111 81 26 113
23 5 Bình D ngươ 638 29 24 648
15 6 Hà Nam 30 16 19 46
14 7 Long An 99 19 14 99
3
ả H i Phòng 84 14 87 14 20 8
ả ươ H i D ng 60 13 64 13 16 9
ơ S n La 20 11 31 16 15 1
0
ạ ộ ụ II.2. Phân tích các v tai n n lao đ ng:
ủ ụ ề ệ ẫ ấ ậ ở ộ Công tác đi u tra các v TNLĐ hi n nay v n còn r t ch m. Theo báo cáo c a 63 S Lao đ ng
ươ ả ố ộ ụ ế Th ng binh và Xã h i thì năm 2009 toàn qu c x y ra ế ườ , nh ng đ n ư 507 v TNLĐ ch t ng i
ộ ộ ươ ề ả ộ ớ tháng 02 năm 2010, B Lao đ ngTh ng binh và Xã h i m i nh n đ c . ậ ượ 135 biên b n đi u tra
ừ ộ ố ư ề ả Phân tích t 135 biên b n đi u tra TNLĐ, có m t s đánh giá nh sau:
ộ ế ườ ơ ở ả ạ ạ 1. Tình hình tai n n lao đ ng ch t ng ấ i theo lo i hình c s s n xu t
ạ ầ ổ ố ướ ố ướ ố ụ ế ổ Lo i hình Công ty c ph n v n Nhà n c (v n Nhà n c > 51%) chi m 10% t ng s v tai
ố ườ ổ ạ n n và 13% t ng s ng ế i ch t;
ạ ầ ổ ồ ố ướ ế Lo i hình Công ty TNHH, Công ty c ph n có ngu n v n khác trong n ổ c chi m 61% t ng
ố ườ ạ ổ ố ụ s v tai n n và 61% t ng s ng ế i ch t;
ệ ạ ướ ố ụ ế ạ ổ ổ ố Lo i hình Doanh nghi p nhà n c chi m 12% t ng s v tai n n và 11% t ng s ng ườ i
ch t;ế
ệ ư ạ ố ụ ố ườ ế ạ ổ ổ Lo i hình Doanh nghi p t nhân chi m 9% t ng s v tai n n và 8% t ng s ng ế i ch t;
ự ả ấ ả ữ ộ ề ế ạ ườ 2. Nh ng lĩnh v c s n xu t x y ra nhi u tai n n lao đ ng ch t ng i
ự ụ ệ ắ ế Lĩnh v c xây l p các công trình dân d ng, công nghi p và công trình giao thông chi m
ố ụ ế ổ ườ 51,11% trên t ng s v TNLĐ ch t ng i;
ố ụ ự ế ổ ế ả Lĩnh v c khai thác than, khai thác khoáng s n chi m 15,53% trên t ng s v TNLĐ ch t
ng i;ườ
ự ơ ố ụ ế ạ ế ế ổ ườ Lĩnh v c c khí ch t o chi m 5,93% trên t ng s v TNLĐ ch t ng i.
4
ấ ậ ệ ự ả ố ụ ự ế ổ ườ ế Lĩnh v c s n xu t v t li u xây d ng chi m 2,96% trên t ng s v TNLĐ ch t ng i;
ậ ả ự ố ụ ế ế ổ ườ Lĩnh v c Giao thông v n t i chi m 2,96% trên t ng s v TNLĐ ch t ng i;
ự ả ố ụ ẹ ế ấ ổ ị ế Lĩnh v c S n xu t hàng tiêu dùng công ngh êp nh chi m 2,96% trên t ng s v TNLĐ ch t
ng i;ườ
ố ụ ự ế ệ ế ổ ườ Lĩnh v c Luy n kim chi m 2,22% trên t ng s v TNLĐ ch t ng i;
ố ụ ự ệ ế ế ắ ổ ườ Lĩnh v c Xây l p đi n chi m 2,22% trên t ng s v TNLĐ ch t ng i.
ạ ế ố ế ị ộ ề ế ườ 3. Các lo i y u t , thi ạ t b gây nhi u tai n n lao đ ng ch t ng i
ố ụ ế ổ ổ ố ế Liên quan đ n giàn giáo, sàn thao tác chi m 24,44% t ng s v và 25,35% t ng s ng ườ i
ch t;ế
ố ụ ế ệ ạ ơ ổ ổ ố ế Liên quan đ n các lo i máy b m đi n chi m 8,15% t ng s v và 7,75% t ng s ng ườ i
ch t.ế
ố ụ ụ ụ ế ế ầ ổ ổ ổ ụ Liên quan đ n máy tr c, c u tr c, c ng tr c chi m 5,19% t ng s v và 4,93% t ng s ố
ườ ng ế i ch t;
ố ụ ố ườ ệ ế ế ổ ổ Liên quan đ n máy hàn đi n chi m 5,19% t ng s v và 4,93% t ng s ng ế i ch t;
ố ụ ế ế ạ ổ ổ ộ ậ ệ Liên quan đ n các lo i máy tr n nguyên v t li u chi m 5,19% t ng s v và 4,93% t ng s ố
ườ ng ế i ch t.
ế ố ấ ươ ủ ế ế ườ ề 4. Các y u t ch n th ng ch y u làm ch t ng ấ i nhi u nh t
ậ ố ụ ố ườ ế ạ ổ ổ ệ Đi n gi t chi m 31% t ng s v tai n n và 30% t ng s ng ế i ch t;
ừ ố ụ ố ườ ế ổ ổ Ngã t trên cao chi m 32% t ng s v và 32% t ng s ng ế i ch t;
ế ị ố ụ ố ườ ế ẹ ổ ổ ố Máy, thi t b cán, k p, cu n chi m 6% t ng s v và 6% t ng s ng ế i ch t;
5
ủ ự ả ố ị Trong lĩnh v c khai thác đá và khai thác khoáng s n theo con s báo cáo c a các đ a ph ươ ng
ố ụ ế ế ổ ườ trong năm 2009 chi m 8% t ng s v TNLĐ ch t ng i.
ủ ế ể ả ộ ạ 5. Các nguyên nhân ch y u đ x y ra tai n n lao đ ng.
ườ ử ụ ộ ổ ứ ư ố ố ụ ề ế ổ Ng i s d ng lao đ ng t ộ ch c lao đ ng ch a t ệ t chi m 14,07% t ng s v , do đi u ki n
ệ ố ế ổ làm vi c không t ố ụ t chi m 0,74% t ng s v ;
ườ ử ụ ự ệ ệ ộ Ng ế i s d ng lao đ ng không xây d ng quy trình, bi n pháp làm vi c an toàn chi m
ố ụ ổ 14,81% t ng s v ;
ư ệ ấ ộ ườ ố ụ ế ổ ộ Ch a hu n luy n an toàn lao đ ng cho ng i lao đ ng chi m 11,85% t ng s v ; không có
ươ ệ ệ ế ả ổ ph ố ụ ng ti n b o v cá nhân chi m 5,19% t ng s v ;
ế ị ố ụ ế ả ả ổ ế ị Thi t b không đ m b o an toàn chi m 26,67% t ng s v ; không có thi ế t b an toàn chi m
ố ụ ổ 2,96% t ng s v ;
ườ ế ạ ạ ổ ộ ộ Ng ố ụ i lao đ ng vi ph m quy trình quy ph m an toàn lao đ ng chi m 14,07% t ng s v ;
ườ ử ụ ộ ươ ế ệ ệ ả ổ Ng i lao đ ng không s d ng ph ố ụ ng ti n b o v cá nhân chi m 4,44% t ng s v .
ạ ụ ữ ả ị ặ Còn l i 5,2% là nh ng v TNLĐ x y ra không xác đ nh đ cượ nguyên nhân ho c do nguyên
nhân khách quan khó tránh.
ệ ạ ề ậ
ấ
6. Thi
t h i v v t ch t:
ố ệ ủ ị ươ ệ ạ ề ậ ả ấ Theo s li u báo cáo c a các đ a ph ng, thi t h i v v t ch t do TNLĐ x y ra trong năm
ề ề ố ồ ườ ườ ữ ế 2009 (chi phí ti n thu c men, mai táng, ti n b i th ng cho gia đình ng i ch t và nh ng ng ườ i
ệ ạ ề ả ố ổ ỉ ị ươ b th ng,...) là ỷ ồ , thi t h i v tài s n là ỷ ồ . T ng s ngày ngh do TNLĐ 39,388 t đ ng 2,7 t đ ng
lên đ n ế 457.817 ngày.
6
ƯƠ
Ơ Ở
Ộ
Ề
Ế
CH
NG 2: C S LÝ THUY T V AN TOÀN LAO Đ NG VÀ MÔI
ƯỜ
Ự
TR
NG XÂY D NG
I. M T S KHÁI NI M:
Ộ Ố Ệ
ườ ườ ấ ủ ế ợ ả ổ ộ ộ là ng ồ i ít nh t đ 15 tu i, có kh năng lao đ ng và có giao k t h p đ ng Ng i lao đ ng
lao đ ng.ộ
ườ ử ụ ệ ơ ổ ứ ế ặ ộ là doanh nghi p, c quan, t ch c ho c cá nhân, n u là cá nhân thì Ng i s d ng lao đ ng
ấ ủ ử ụ ướ ả ổ ộ ít nh t đ 18 tu i, có thuê m n, s d ng và tr công lao đ ng.
ộ ả ợ ấ ả ạ ộ ổ ứ ổ ộ là t ng h p t t c các ho t đ ng trên các m t ậ ặ lu t pháp , t ch c, hành B o h lao đ ng
ụ ề ệ ằ ả ọ ộ ỹ chính, kinh tế, xã h iộ , khoa h c k thu t ệ ậ ... nh m m c đích c i thi n đi u ki n lao đ ng, ngăn
ứ ừ ệ ẻ ề ệ ả ạ ả ộ ườ ộ ng a tai n n lao đ ng và b nh ngh nghi p, đ m b o an toàn s c kho cho ng i lao đ ng.
ủ ế ủ ở ậ ệ ả ộ ộ ộ ộ ộ N i dung ch y u c a B o h lao đ ng là an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng. B i v y, trong
ườ ườ ụ ừ ể ỉ ệ ả ộ ộ ề nhi u tr ợ ng h p ng i ta dùng c m t "an toàn và v sinh lao đ ng" đ ch công tác B o h lao
ườ ể ế ả ả ộ ợ ộ ồ ộ đ ng. Trong tr ng h p nói đ n B o h lao đ ng, chúng ta hi u đó là bao g m c an toàn lao
ố ớ ề ề ữ ệ ấ ả ộ ườ ư ấ ộ ộ đ ng, v sinh lao đ ng và c nh ng v n đ v chính sách đ i v i ng i lao đ ng nh : v n đ ề
ề ồ ưỡ ữ ấ ấ ộ ộ ơ ỉ ộ ạ ề lao đ ng và ngh ng i, v n đ lao đ ng n , v n đ b i d ng đ c h i.
7
ạ ả ủ ự ế ả ạ ộ ộ ộ ộ : là tai n n x y ra trong quá trình lao đ ng do k t qu c a s tác đ ng đ t Tai n n lao đ ng
ộ ừ ế ố ể ế ể ườ ặ ổ ươ ng t t ủ bên ngoài c a các y u t nguy hi m có th gây ch t ng i ho c làm t n th ặ ng ho c
ỷ ứ ạ ộ ườ ơ ể ộ ộ ủ ậ làm phá hu ch c năng ho t đ ng bình th ng c a m t b ph n nào đó trên c th . Khi ng ườ i
ộ ượ ễ ộ ộ ộ ộ ị ấ ộ ế ớ ườ ạ ặ lao đ ng b nhi m đ c đ t ng t m t l ng l n ch t đ c gây ch t ng ứ ỷ i ho c hu ho i ch c
ộ ấ ạ ộ ộ ộ ủ ễ ượ ộ ậ ơ ể năng ho t đ ng c a m t b ph n c th ( nhi m đ c c p tính) cũng đ ạ c coi là tai n n lao đ ng.
ạ ộ ượ ế ạ ộ ườ ạ Tai n n lao đ ng đ c chia làm 3 lo i ạ : Tai n n lao đ ng ch t ng ộ i, Tai n n lao đ ng
ạ ộ ẹ ặ n ng,Tai n n lao đ ng nh .
ể ạ ạ ộ ườ ệ ố ầ ử ụ ấ ạ Đ đánh giá tình tr ng tai n n lao đ ng, ng ộ i ta s d ng h s t n su t tai n n lao đ ng
ạ ố ườ ộ (K):là s tai n n lao đ ng tính trên 1000 ng i 1 năm:
K=(n×1000)÷ N
Trong đó:
ộ ơ ạ ố ị ị ươ ả ướ n: S tai n n lao đông tính cho m t đ n v , đ a ph ặ ng, ngành ho c cho c n c
ố ườ ổ ươ ứ N: T ng s ng ộ i lao đ ng t ng ng
ệ ố ầ ế ấ ạ ộ ườ ế ế ố ộ ườ K: là h s t n su t tai n n lao đ ng ch t ng ạ i n u n là s tai n n lao đ ng ch t ng i.
ệ ệ ả ưở ộ ườ ng và tác đ ng th ủ ng xuyên, kéo dài c a ệ : là b nh phát sinh do nh h ề B nh ngh nghi p
ế ố ơ ể ạ ấ ả ườ ệ ệ ạ ộ các y u t có h i phát sinh trong s n xu t lên c th ng i lao đ ng. Đây là hi n tr ng b nh lý
ấ ặ ư ế ề ệ ề ặ ệ mang tính ch t đ c tr ng ngh nghi p ho c liên quan đ n ngh nghi p.
Ộ Ả ƯỜ Ự II. QU N LÍ AN TOÀN LAO Đ NG VÀ MÔI TR NG XÂY D NG:
ủ ướ ủ ố ị ị ả Ngh đ nh s 12/2009/NĐ – CP ngày 12/2/2009 c a Th t ủ ề ng Chính ph v Qu n lí đ u t ầ ư
ự xây d ng công trình.
ề ả ộ ườ ự ị Đi u 30. Qu n lí an toàn lao đ ng trên công tr ng xây d ng quy đ nh:
8
ả ậ ự ệ ầ ườ 1. Nhà th u thi công xây d ng ph i l p các bi n pháp an toàn cho ng i và công trình trên
ườ ự ườ ệ ế ề ợ công tr ng xây d ng. Tr ng h p các bi n pháp an toàn liên quan đ n nhi u bên thì ph i đ ả ượ c
ậ ỏ các bên th a thu n.
ả ượ ệ ề ộ ể ệ 2. Các bi n pháp an toàn, n i quy v an toàn ph i đ c th hi n công khai trên công tr ườ ng
ể ọ ự ườ ế ữ ể ấ ườ ả ố xây d ng đ m i ng i bi ị t và ch p hành; nh ng v trí nguy hi m trên công tr ng ph i b trí
ề ẫ ả ạ ng ườ ướ i h ng d n, c nh báo đ phòng tai n n.
ủ ầ ư ự ầ ả ườ ể 3. Nhà th u thi công xây d ng, ch đ u t và các bên có liên quan ph i th ng xuyên ki m tra
ộ ườ ệ ề ạ giám sát công tác an toàn lao đ ng trên công tr ộ ng. Khi phát hi n có vi ph m v an toàn lao đ ng
ự ả ỉ ườ ể ả ề ạ ạ ộ ộ thì ph i đình ch thi công xây d ng. Ng i đ x y ra vi ph m v an toàn lao đ ng thu c ph m vi
ủ ệ ả ị ướ ậ ả qu n lý c a mình ph i ch u trách nhi m tr c pháp lu t.
ự ệ ầ ạ ướ ổ ế ề ẫ ị 4. Nhà th u xây d ng có trách nhi m đào t o, h ng d n, ph bi n các quy đ nh v an toàn
ố ớ ộ ố ệ ề ặ ộ ộ ườ ầ lao đ ng. Đ i v i m t s công vi c yêu c u nghiêm ng t v an toàn lao đ ng thì ng ộ i lao đ ng
ử ụ ứ ả ấ ậ ạ ấ ộ ườ ph i có gi y ch ng nh n đào t o an toàn lao đ ng. Nghiêm c m s d ng ng ư ộ i lao đ ng ch a
ượ ư ượ ướ ạ ề ẫ ộ đ c đào t o và ch a đ c h ng d n v an toàn lao đ ng.
ị ả ự ủ ệ ầ ấ ầ ộ ộ 5. Nhà th u thi công xây d ng có trách nhi m c p đ y đ các trang b b o h lao đ ng, an
ườ ử ụ ộ ộ ị ườ ộ toàn lao đ ng cho ng i lao đ ng theo quy đ nh khi s d ng lao đ ng trên công tr ng.
ự ố ề ự ầ ộ 6. Khi có s c v an toàn lao đ ng, nhà th u thi công xây d ng và các bên có liên quan có
ệ ổ ứ ử ả ơ ướ ề ị trách nhi m t ch c x lý và báo cáo c quan qu n lý nhà n ộ c v an toàn lao đ ng theo quy đ nh
ậ ồ ụ ệ ắ ờ ồ ị ườ ệ ạ ủ c a pháp lu t đ ng th i ch u trách nhi m kh c ph c và b i th ữ ng nh ng thi ầ t h i do nhà th u
ả ả ộ không b o đ m an toàn lao đ ng gây ra.
ề ả ườ ự ị Đi u 31. Qu n lí môi tr ng xây d ng quy đ nh:
ự ự ệ ệ ề ầ ả ả ả ườ 1. Nhà th u thi công xây d ng ph i th c hi n các bi n pháp b o đ m v môi tr ng cho
ườ ộ ườ ệ ả ườ ệ ng i lao đ ng trên công tr ng và b o v môi tr ố ồ ng xung quanh, bao g m có bi n pháp ch ng
ế ả ử ệ ố ồ ọ ườ ố ớ ữ ự ụ b i, ch ng n, x lý ph th i và thu d n hi n tr ng. Đ i v i nh ng công trình xây d ng trong
ế ả ư ự ự ệ ệ ế ả ọ ơ ị khu v c đô th , ph i th c hi n các bi n pháp bao che, thu d n ph th i đ a đ n đúng n i quy
ị đ nh.
9
ậ ệ ế ả ệ ể ắ ả ậ ả ự 2. Trong quá trình v n chuy n v t li u xây d ng, ph th i ph i có bi n pháp che ch n b o
ệ ườ ả đ m an toàn, v sinh môi tr ng.
ủ ầ ư ự ầ ệ ệ ả 3. Nhà th u thi công xây d ng, ch đ u t ự ể ph i có trách nhi m ki m tra giám sát vi c th c
ệ ệ ả ườ ị ự ể ủ ơ ự ả ờ ồ hi n b o v môi tr ng xây d ng, đ ng th i ch u s ki m tra giám sát c a c quan qu n lý nhà
ướ ề ườ ườ ủ ự ầ ợ ị n c v môi tr ng. Tr ề ả ng h p nhà th u thi công xây d ng không tuân th các quy đ nh v b o
ườ ủ ầ ư ơ ả ướ ề ườ ề ỉ ệ v môi tr ng thì ch đ u t , c quan qu n lý nhà n c v môi tr ng có quy n đình ch thi
ự ệ ệ ệ ả ầ ầ ườ ự công xây d ng và yêu c u nhà th u th c hi n đúng bi n pháp b o v môi tr ng.
ườ ể ả ạ ế ổ ườ 4. Ng i đ x y ra các hành vi làm t n h i đ n môi tr ự ng trong quá trình thi công xây d ng
ệ ả ướ ồ ườ ệ ạ ỗ ủ ị công trình ph i ch u trách nhi m tr ậ c pháp lu t và b i th ng thi t h i do l i c a mình gây ra.
Ộ Ủ Ả Ệ Ề II.1. QUY N VÀ TRÁCH NHI M C A CÁC BÊN TRONG QU N LÍ AN TOÀN LAO Đ NG VÀ
ƯỜ Ự MÔI TR NG XÂY D NG
ệ ề ộ ấ ườ ố ớ ự II.1.1.Hu n luy n v an toàn lao đ ng và môi tr ng xây d ng đ i v i ng ườ ử ụ i s d ng
lao đ ngộ
ượ ụ 1. Đôi t ng áp d ng
ườ ử ụ ộ ượ ấ ồ Ng i s d ng lao đ ng đ ệ c hu n luy n bao g m:
ủ ệ ặ ệ ủ ủ ề Ch doanh nghi p ho c ng ườ ượ i đ c ch doanh nghi p y quy n;
ủ ưở ệ ố ổ ứ ự ế ử ụ ơ ộ Giám đ c doanh nghi p, th tr ng các t ch c, các c quan tr c ti p s d ng lao đ ng;
ườ ự ề ế ậ ộ ỉ ưở ấ ả Ng i ch huy đi u hành tr c ti p các khâu, các b ph n, các phân x ng s n xu t trong
doanh nghi p;ệ
ườ ề ộ ườ ự Ng i làm công tác chuyên trách v an toàn lao đ ng, môi tr ng xây d ng.
ộ ệ ấ 2. N i dung hu n luy n
ệ ấ ồ ộ N i dung hu n luy n bao g m:
10
ộ ủ ủ ủ ủ ủ ả ỉ Các văn b n pháp quy c a Chính ph , c a các b , c a y ban nhân dân t nh, thành ph ố
ự ươ ề ộ ườ ự ộ tr c thu c Trung ng v an toàn lao đ ng, môi tr ng xây d ng.
ạ ộ ườ ự ả ẩ Các quy ph m, tiêu chu n an toàn lao đ ng, môi tr ng xây d ng ph i thi hành.
ấ ử ụ ủ ụ ả ặ ậ ấ ả ẩ ạ Các th t c hành chính ph i ch p hành khi s n xu t ,s d ng ho c nh p kh u các lo i
ặ ề ấ ầ ộ ườ ự máy, thi ế ị ậ ư t b , v t t , các ch t có yêu c u nghiêm ng t v an toàn lao đ ng, môi tr ng xây d ng,
ặ ả ạ ơ ở ả ở ộ ấ ớ khi xây m i, m r ng ho c c i t o các công trình, c s s n xu t.
ổ ứ ạ ộ ự ệ ả ằ ả ộ ườ ự T ch c th c hi n các ho t đ ng nh m đ m b o an toàn lao đ ng, môi tr ng xây d ng:
(cid:0) ổ ế ự ề ộ ộ ườ ự ủ Xây d ng và ph bi n n i quy v an toàn lao đ ng, môi tr ng xây d ng c a doanh
ủ ệ ưở ủ ậ ộ ế ị nghi p, c a các phân x ng, b ph n; các quy trình an toàn c a các máy móc thi ị t b , v trí làm
vi c;ệ
(cid:0) ổ ứ ạ ướ T ch c m ng l i an toàn viên;
(cid:0) ổ ứ ệ ấ ườ ộ T ch c hu n luy n cho ng i lao đ ng;
(cid:0) ự ố ả ạ ộ ệ ạ ả ấ ố Các bi n pháp phòng ch ng tai n n và s c x y ra trong ho t đ ng s n xu t;
(cid:0) ộ ấ ứ ổ ứ ấ ệ T ch c và hu n luy n các đ i c p c u;
(cid:0) ứ ỏ ườ ộ Chăm lo s c kh e cho ng i lao đ ng.
ụ ủ ề ườ ử ụ ộ II.1.2.Quy n và nghĩa v c a ng i s d ng lao đ ng
ườ ử ụ ụ 1. Ng ộ i s d ng lao đ ng có nghĩa v
ả ồ ự ủ ế ệ ạ ấ ả ờ ậ Hàng năm, khi xây d ng k ho ch s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p ph i đ ng th i l p
ệ ạ ườ ự ệ ề ệ ả ộ ế k ho ch, bi n pháp an toàn – môi tr ng xây d ng và c i thi n đi u ki n lao đ ng. Ng ườ ử i s
ả ả ệ ề ả ộ ộ ườ ề ụ d ng lao đ ng ph i đ m b o các đi u ki n v an toàn lao đ ng – môi tr ữ ự ng xây d ng. Nh ng
ả ượ ề ệ ụ ể ể ệ ủ ầ ộ ợ ồ đi u ki n này ph i đ c th hi n đ y đ và c th trong h p đ ng lao đ ng và trong th a ỏ ướ c
ể ữ ậ ộ ườ ườ ử ụ ộ lao đ ng t p th gi a ng ộ i lao đ ng và ng i s d ng lao đ ng.
ị ầ ủ ủ ả ạ ươ ệ ệ ả ạ Ph i trang b đ y đ và đúng ch ng lo i các ph ẩ ng ti n b o v cá nhân đ t các tiêu chu n
ấ ượ ị ườ ề ờ ự ộ ị ề v ch t l ng, quy cách theo quy đ nh cho ng ệ i lao đ ng. Th c hi n các quy đ nh v gi làm
ế ộ ồ ưỡ ệ ỉ ằ ế ộ ố ớ ế ộ ệ ạ ậ ộ ơ vi c, ngh ng i, ch đ b i d
ụ ấ ng b ng hi n v t, ch đ ph c p đ c h i, ch đ đ i v i lao 11
ố ớ ữ ư ặ ộ ộ ườ ộ ị ộ đ ng n , lao đ ng ch a thành niên, lao đ ng đ c thù,…đ i v i ng ủ i lao đ ng theo quy đ nh c a
Nhà n c.ướ
ộ ồ ề ả ơ ở ệ ậ ả ộ ộ ộ ộ Thành l p H i đ ng b o h lao đ ng c s . Phân công trách nhi m v b o h lao đ ng và
ự ể ự ệ ệ ệ ệ ộ ộ ị vi c th c hi n các quy đ nh, n i quy, bi n pháp an toàn lao đ ng trong doanh nghi p. T ki m tra
ự ệ ả ộ ộ ứ ả tình hình th c hi n các công tác b o h lao đ ng t ạ ơ ở ổ i c s t ạ ộ ch c, qu n lí duy trì ho t đ ng
ướ ệ ộ ạ m ng l i an toàn lao đ ng và v sinh viên.
ự ệ ớ ổ ộ ườ ự ợ Xây d ng m i, b sung và hoàn thi n các n i quy an toàn – môi tr ớ ng xây d ng phù h p v i
ệ ủ ỳ ườ ề ệ ị ạ ừ t ng lo i máy, thi ế ị ậ ư t b v t t , dây chuy n công ngh c a doanh nghi p. Đ nh k th ể ng ki m tra
ủ ế ị ệ ẩ ắ ờ ị ộ đ an toàn c a máy, thi ụ ị ồ t b theo đúng tiêu chu n quy đ nh, đ ng th i có bi n pháp kh c ph c k p
ữ ế ờ ượ ệ ể th i nh ng thi u sót đ c phát hi n ngay sau khi ki m tra.
ổ ứ ệ ướ ệ ẫ ẩ ườ ấ T ch c hu n luy n, h ị ng d n các tiêu chu n, quy đ nh, bi n pháp an toàn – môi tr ng xây
ố ớ ừ ơ ẫ ữ ế ệ ề ệ ạ ơ ạ ự d ng, thông báo nh ng nguy c d n đ n nguy c tai n n, b nh ngh nghi p đ i v i t ng lo i
ệ ố ớ ườ ộ công vi c đ i v i ng i lao đ ng.
ổ ứ ỏ ườ ủ ậ ộ ị ứ T ch c khám s c kh e cho ng i lao đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t.
ế ộ ấ ậ ả ạ ố ộ ỉ ề Ch p hành nghiêm ch nh ch đ khai báo, đi u tra, l p biên b n, th ng kê, tai n n lao đ ng,
ệ ề ệ ề ệ ạ ộ ộ ỳ ị báo cáo đ nh k tình hình tai n n lao đ ng, b nh ngh nghi p, đi u ki n lao đ ng.
ườ ử ụ ộ ề 2. Ng i s d ng lao đ ng có quy n
ườ ủ ệ ả ộ ộ ị ộ Bu c ng ộ i lao đ ng ph i tuân th các quy đ nh, n i quy, bi n pháp an toàn lao đ ng, môi
ườ ự tr ng xây d ng.
ưở ườ ấ ố ườ ự ệ ạ Khen th ng ng i ch p hành t ỷ ậ t và k lu t ng ệ i vi ph m trong vi c th c hi n an toàn
ộ ườ ự lao đ ng, môi tr ng xây d ng.
ế ướ ế ị ủ ề ề ề ẩ ạ ơ ơ Khi u n i v i c quan nhà n c có th m quy n v quy t đ nh c a thanh tra viên v an
ườ ế ị ự ư ẫ ả ấ ỉ ộ toàn lao đ ng, môi tr ng xây d ng nh ng v n ph i nghiêm ch nh ch p hành quy t đ nh đó.
ụ ủ ề ườ ộ II.1.3.Quy n và nghĩa v c a ng i lao đ ng
12
ườ ộ ụ 1. Ng i lao đ ng có nghĩa v
ề ấ ộ ộ ị ườ ự Ch p hành các quy đ nh, n i quy v an toàn lao đ ng, môi tr ng xây d ng có liên quan
ụ ệ ệ ườ ượ ế đ n công vi c, nhi m v mà ng i đó đ c giao;
ả ử ụ ả ả ươ ệ ả ượ Ph i s d ng và b o qu n các ph ệ ng ti n b o v cá nhân đã đ ấ c trang c p, các thi ế ị t b
ặ ư ỏ ả ồ ệ ệ ế ấ ơ ườ an toàn, v sinh n i làm vi c, n u làm m t ho c h h ng thì ph i b i th ng;
ờ ớ ả ườ ệ ạ ơ ị Ph i báo cáo k p th i v i ng ệ i có trách nhi m khi phát hi n nguy c gây tai n n lao
ặ ự ố ấ ứ ộ ạ ệ ệ ề ể ắ ụ ậ ộ đ ng, b nh ngh nghi p, gây đ c h i ho c s c nguy hi m, tham gia c p c u và kh c ph c h u
ạ ả ộ ườ ự qu tai n n lao đ ng, môi tr ng xây d ng.
ườ ộ ề 2. Ng i lao đ ng có quy n
ầ ườ ử ụ ệ ệ ề ả ả ả ộ Yêu c u ng ệ ệ i s d ng lao đ ng đ m b o đi u ki n làm vi c an toàn, v sinh, c i thi n
ủ ề ệ ầ ấ ộ ươ ự ệ ệ ệ ệ ả ấ đi u ki n lao đ ng; tran c p đ y đ ph ệ ng ti n b o v cá nhân, hu n luy n, th c hi n bi n
ộ ườ ự pháp an toàn lao đ ng, môi tr ng xây d ng.
ặ ờ ỏ ơ ơ ả ừ ệ ệ ạ ấ ố T ch i làm công vi c ho c r i b n i làm vi c khi th y có nguy c x y ra tai n n lao
ọ ọ ớ ỏ ủ ứ ả ạ ớ ườ ộ đ ng, đe d a nghiên tr ng t i tính m ng, s c kh e c a mình và ph i báo ngay v i ng ụ i ph c
ự ế ệ ơ ư ượ ữ ế ơ ụ ắ trách tr c ti p; t ừ ố ở ạ ch i tr l i làm vi c n i nói trên n u nh ng nguy c đó ch a đ c kh c ph c.
ặ ố ế ạ ướ ề ẩ ườ ử ụ Khi u n i ho c t ơ cáo các c quan nhà n c có th m quy n kh ng ộ i s d ng lao đ ng
ủ ạ ướ ế ề ự ệ ộ ị vi ph m quy đ nh c a Nhà n c không th c hi n đúng các giao k t v an toàn lao đ ng, môi
ườ ỏ ướ ộ tr ự ng xây d ng, th a c lao đ ng.
ủ ệ ườ ử ụ ộ II.1.4.Trách nhi m c a ng i s d ng lao đ ng
ủ ệ ườ ử ụ ộ ộ ả ạ 1. Trách nhi m c a ng i s d ng lao đ ng khi x y ra tai n n lao đ ng
ờ ơ ứ ấ ứ ị ườ ị ạ a) K p th i s c u, c p c u ng i b n n.
ệ ệ ằ ạ ớ ữ ơ ấ b) Khai báo b ng cách nhanh nh t (đi n tho i, fax, công đi n…) t i các c quan h u quan và
ế ấ ạ ả ả ộ ườ ặ ạ ộ ơ c quan qu n lí c p trên ngay khi x y ra tai n n lao đ ng ch t ng i, tai n n lao đ ng n ng.
ườ ườ ị ạ ế ế ề ặ ộ ờ ị ươ Tr ợ ng h p ng i b n n lao đ ng ch t trong th i gian đi u tr ho c do tái phát v t th ng tai
13
ủ ế ệ ậ ả ộ ử ả ạ n n lao đ ng (theo k t lu n c a biên b n khám nghi m t thi) thì ph i khai báo ngay sau khi
ườ ị ế ạ ộ ộ ị ướ ng i b tai n n lao đ ng ch t. N i dung khai báo có quy đ nh và h ẫ ụ ể ng d n c th .
ữ ệ ườ ụ ế ạ ộ ườ ạ ặ ộ c) Gi nguyên hi n tr ng v tai n n lao đ ng ch t ng i và tai n n lao đ ng n ng. Tr ườ ng
ấ ứ ườ ị ạ ệ ườ ả ạ ầ ủ ằ ợ h p do c p c u ng i b n n mà hi n tr ổ ng có thay đ i thì ph i ghi l ả i đ y đ b ng biên b n.
ỉ ượ ỏ ệ ườ ấ ử ế ướ ạ Ch đ c xóa b hi n tr ng và chôn c t t thi n u đã hoàn thành b ề c đi u tra t ỗ i ch và đ ượ c
ề ạ ộ đoàn đi u tra tai n n lao đ ng cho phép.
ứ ệ ế ầ ấ ậ ạ ộ ủ d) Cung c p ngay tài li u, v t ch ng có liên quan đ n tai n n lao đ ng theo yêu c u c a
ưở ệ ề ạ ộ ị ướ ậ ề ữ ệ Tr ng đoàn đi u tra tai n n lao đ ng và ch u trách nhi m tr ậ c pháp lu t v nh ng tài li u v t
ứ ấ ch ng y.
ữ ề ạ ườ ế ế ặ ạ ộ ệ e) T o đi u ki n cho nh ng ng i bi ấ ụ t ho c có liên quan đ n v tai n n lao đ ng cung c p
ề ạ ộ ượ ầ tình hình cho Đoàn đi u tra tai n n lao đ ng khi đ c yêu c u.
ổ ứ ừ ườ ụ ề ẹ ạ ạ ặ ộ ộ f) T ch c đi u tra các v tai n n lao đ ng nh và tai n n lao đ ng n ng (tr tr ợ ng h p đã
ở ả ở ơ ở nói trên) x y ra c s mình.
ả ượ ư ữ ạ ơ ở ả ượ ử ế ề ả ạ ộ ơ Biên b n đi u tra tai n n lao đ ng ph i đ c l u tr t i c s và ph i đ c g i đ n C quan
ươ ộ ế ấ ỉ ả ấ ơ ơ ộ Lao đ ng – Th ng binh và Xã h i, Y t , Công đoàn c p t nh, c quan qu n lí c p trên, c quan
ữ ể ườ ị ạ ộ ả b o hi m xã h i và nh ng ng i b n n.
ự ụ ệ ệ ắ ả ế ậ ả ạ ộ g) Th c hi n các bi n pháp kh c ph c và gi i quy t các h u qu do tai n n lao đ ng gây ra;
ự ừ ụ ệ ệ ệ ạ ộ ươ ổ ứ t ch c rút kinh nghi m và th c hi n các bi n pháp phòng ng a các v tai n n lao đ ng t ng t ự
ự ử ễ ệ ế ề ặ ả ạ ộ ị ho c tái di n; th c hi n các ki n ngh ghi trong biên b n đi u tra tai n n lao đ ng; x lí theo
ữ ẩ ườ ỗ ể ả ạ ộ ề th m quy n nh ng ng i có l i đ x y ra tai n n lao đ ng.
ụ ụ ề ệ ạ ả ộ ị h) Ch u các kho n chi phí ph c v cho vi c đi u tra tai n n lao đ ng.
ả ự ử ế ệ ế ề ả ạ ị ộ i) G i báo cáo k t qu th c hi n các ki n ngh ghi trong biên b n đi u tra tai n n lao đ ng
ủ ề ề ề ạ ẩ ộ ơ ớ ơ (do Đoàn đi u tra tai n n lao đ ng c a các c quan có th m quy n đi u tra) t i các c quan tham
ề ạ ộ gia đi u tra tai n n lao đ ng.
ữ ồ ơ ư ế ạ ộ ườ ư ờ ụ j) L u tr h s các v tai n n lao đ ng ch t ng i trong th i gian 15 năm và l u gi ữ ồ ơ h s
ụ ế ạ ộ ườ ị ề ư ạ ộ các v tai n n lao đ ng khác cho đ n khi ng i b tai n n lao đ ng v h u.
ườ ế ế ụ ệ ặ ạ ộ ữ k) Nh ng ng i bi t ho c có liên quan đ n v tai n n lao đ ng có trách nhi m:
14
ự ậ ề ụ ụ ữ ủ ế ề ấ ầ ạ ạ Khai báo đ y đ , đúng s th t v v tai n n và nh ng v n đ có liên quan đ n v tai n n
ầ ủ ệ ề ạ ả ộ ộ ị ướ lao đ ng theo yêu c u c a đoàn đi u tra tai n n lao đ ng. Ph i ch u trách nhi m tr ậ c pháp lu t
ề ề ữ v nh ng đi u đã khai báo;
ờ ượ ế ữ ả L i khai báo đ c vi t thành văn b n ghi rõ ngày tháng năm khai báo, có ch kí và ghi rõ
ủ ườ ọ h tên c a ng i khai báo.
ủ ệ ườ ử ụ ồ ườ ộ ườ ị ộ ạ 2. Trách nhi m c a ng i s d ng lao đ ng b i th ng cho ng i b tai n n lao đ ng
ườ ử ụ ộ ườ ự ế ợ ủ ế ồ ộ ị a) Ng i s d ng lao đ ng (ng i tr c ti p kí k t h p đ ng lao đ ng theo quy đ nh c a B ộ
ệ ậ ộ ộ ơ ổ ứ ệ ồ ườ Lu t lao đ ng) thu c các doanh nghi p, c quan, t ch c có trách nhi m b i th ng cho ng ườ i
ả ả ộ ộ ị ừ ặ ở ườ ế lao đ ng b suy gi m kh năng lao đ ng t 81% tr lên ho c cho thân nhân ng ạ i ch t do tai n n
ị ị ủ ủ ậ ộ ố ộ ộ ị lao đ ng theo quy đ nh c a B Lu t Lao đ ng và Ngh đ nh s 06/CP ngày 20/01/1995 c a Chính
ph .ủ
ườ ườ ử ụ ể ả ạ ộ ộ ườ b) Tr ợ ng h p ng i s d ng lao đ ng đã mua b o hi m tai n n lao đ ng cho ng i lao
ạ ể ể ệ ả ả ơ ơ ổ ị ườ ộ đ ng t i các c quan b o hi m thì c quan b o hi m ch u trách nhi m b i th ng thay cho ng ườ i
ộ ử ụ s d ng lao đ ng.
ườ ệ ạ ạ ợ ộ ơ ị ổ ứ c) Tr ng h p b tai n n lao đ ng ngoài ph m vi doanh nghi p, c quan, t ch c mà do l ỗ i
ườ ườ ả ồ ườ ườ ị ủ c a ng i khác gây ra, thì ng ạ i gây ra tai n n ph i b i th ng cho ng ộ ạ i b tai n n lao đ ng
ộ ậ ủ ự ị ườ ử ụ ủ ộ ườ ị ạ ệ theo quy đ nh c a B lu t Dân s . Ng i s d ng lao đ ng c a ng i b n n có trách nhi m yêu
ườ ộ ậ ự ủ ủ ệ ệ ạ ầ ị ầ c u ng ự ố i gây ra tai n n th c hi n đ y đ các trách nhi m theo quy đ nh c a B lu t Dân s đ i
ườ ị ộ ậ ạ ộ ớ v i ng i b tai n n và B lu t Lao đ ng.
ườ ư ạ ạ ợ ộ ỏ ị d) Tr ặ ng h p b tai n n lao đ ng do nguyên nhân khách quan nh : thiên tai, h a ho n ho c
ườ ợ ủ ặ ị ượ ườ ạ ườ ử ụ các tr ng h p r i ro khác ho c không xác đ nh đ c ng i gây ra tai n n, thì ng i s d ng lao
ệ ả ế ộ ế ườ ườ ị ặ ạ ộ đ ng có trách nhi m gi i quy t toàn b chi phí y t ồ và b i th ng cho ng i b tai n n ho c thân
ườ ị ạ ị ạ ộ ậ ề ả ộ ủ nhân c a ng ộ i b tai n n lao đ ng theo quy đ nh t ủ i Kho n 3 Đi u 107 c a B lu t Lao đ ng.
ứ ồ ườ ủ ụ ồ ườ ườ ị ộ ạ 3. M c b i th ng và th t c b i th ng cho ng i b tai n n lao đ ng
ồ ườ ự ủ ệ ộ ố ị ị ị ứ 1) M c b i th ộ ậ ng th c hi n theo quy đ nh c a B lu t Lao đ ng và Ngh đ nh s 06/CP
ủ ủ ị ế ộ ố ề ủ ề ộ ngày 20/01/1995 c a Chính ph quy đ nh chi ti ộ ậ t m t s đi u c a B lu t Lao đ ng v an toàn
ộ ườ ự lao đ ng và môi tr ng xây d ng.
15
ồ ườ ườ ị ạ ộ ượ ạ ả 2) Chi phí b i th ng cho ng i b tai n n lao đ ng đ ẩ c h ch toán vào giá thành s n ph m
ố ớ ư ủ ệ ặ ấ ơ ơ ở ả ho c chi phí l u thông c a doanh nghi p, c s s n xu t, kinh doanh. Đ i v i các c quan hành
ệ ượ ườ ủ ơ ự chính, s nghi p đ c tính vào chi phí th ng xuyên c a c quan.
ứ ể ồ ơ ủ ụ ườ ử ụ ồ ộ ườ ườ ị 3) Th t c, h s làm căn c đ ng i s d ng lao đ ng b i th ng cho ng ạ i b tai n n
ư ộ lao đ ng nh sau:
ườ ị ế ề ả ạ ạ ộ ộ ố ớ a) Đ i v i ng i b ch t vì tai n n lao đ ng là biên b n đi u tra tai n n lao đ ng c a c ủ ơ
ươ ề ế ẩ ạ ộ ị quan Nhà n c có th m quy n xác đ nh ch t do tai n n lao đ ng.
ườ ị ả ộ ừ ồ ố ớ b) Đ i v i ng ả i b suy gi m kh năng lao đ ng t ở 81% tr lên g m:
ủ ơ ề ả ạ ộ ướ ề ẩ ị Biên b n đi u tra tai n n lao đ ng c a c quan nhà n ạ c có th n quy n xác đ nh là tai n n
lao đ ng.ộ
ứ ấ ả ả ộ ộ ị ừ ờ ộ ồ ủ Gi y xác đ nh m c đ suy gi m kh năng lao đ ng t 81% tr lên c a H i đ ng giám
ị đ nh y khoa.
ồ ườ ườ ị ả ượ ạ ộ ộ ầ ề 4) Ti n b i th ng cho ng i b tai n n lao đ ng ph i đ c thanh toán m t l n cho ng ườ ị i b
ủ ạ ộ ườ ị ờ ạ ể ừ ạ ộ ặ tai n n lao đ ng ho c thân nhân c a ng i b tai n n lao đ ng trong th i h n 5 ngày k t khi có
ủ ụ ồ ơ ị ầ ủ đ y đ các th t c h s quy đ nh nêu trên.
Ộ Ạ Ả Ế ƯỜ Ự II.2. K HO CH QU N LÍ AN TOÀN LAO Đ NG VÀ MÔI TR NG XÂY D NG
ủ ế ạ ả ệ ộ ộ ả ườ II.2.1.N i dung c a k ho ch qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi tr ng
ủ ế ệ ả ạ ả ộ ộ ườ ồ N i dung c a k ho ch qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi tr ng bao g m:
ả ệ ề ệ ậ ộ ườ a) Các bi n pháp v kĩ thu t an toàn lao đ ng và b o v môi tr ng
ế ạ ử ắ ế ị ộ ụ ụ ụ ậ ằ ữ Ch t o, s a ch a, mua s m các thi ắ t b , b ph n, d ng c nh m m c đích che, ch n,
ế ị ộ ự ể ậ ơ ở hãm, đóng, m các máy, thi ự ố t b , b ph n, công trình,khu v c nguy hi m, có nguy c gây s c ,
ạ ộ tai n n lao đ ng;
ậ ệ ể ẩ Làm thêm các giá đ nguyên v t li u, thành ph m;
ệ ố ệ ố ố ổ B sung h th ng ch ng sét, ch ng rò đi n;
16
ắ ế ị ế ằ ộ ộ ặ L p đ t các thi ắ t b báo đ ng b ng màu s c, ánh sáng, ti ng đ ng…
ể ặ Đ t đi m báo;
ấ ắ ế ị ữ ị ả Mua s m, s n xu t các thi t b , trang b phòng cháy, ch a cháy;
ổ ứ ạ ơ ệ ợ ớ ườ ộ T ch c l i n i làm vi c phù h p v i ng i lao đ ng;
ấ ộ ễ ể ạ ấ ả ậ ổ ộ ơ ứ Di chuy n các b ph n s n xu t, kho ch a các ch t đ c h i, d cháy n ra xa n i có
ườ ạ ề nhi u ng i qua l i.
ệ ậ ườ ộ ạ ả ệ ề ệ ộ ố b) Các bi n pháp kĩ thu t môi tr ng phòng ch ng đ c h i, c i thi n đi u ki n lao đ ng
ệ ố ụ ạ ặ ắ ộ ơ L p đ t các qu t thông gió, h th ng hút b i, hút h i khí đ c;
Nâng c p, hoàn thi n làm cho nhà x
ệ ấ ưở ố ồ ng thông thoáng, ch ng nóng, n và các y u t ế ố ộ đ c
ề ạ h i lan truy n;
ả ạ ự Xây d ng, c i t o nhà tăm;
ắ ặ ấ ộ ẩ ặ L p đ t máy gi t, máy t y ch t đ c.
ắ c) Mua s m trang thi ế ị ả ệ t b b o v
ộ ấ ố ấ ệ ủ ắ ủ ố ị ặ ạ Dây an toàn, m t n phòng đ c, t t ch ng dính, t t ch ng v t, ng cách đi n, ng ch u axit,
ấ ố ươ ụ ẩ ọ ố ả ầ ố ố ồ mũ ch ng ch n th ng x não; kh u trang ch ng b i, bao t i ch ng n, qu n áo ch ng phóng
ệ ừ ườ ố ầ ầ ố ị ệ ạ x , ch ng đi n t tr ng, qu n áo ch ng rét, qu n áo ch u nhi t…
ứ ỏ ườ ộ d) Chăm sóc s c kh e ng i lao đ ng
ể ụ ứ ỏ Khám s c kh e khi tuy n d ng;
ỏ ị ứ Khám s c kh e đ nh kì;
ề ệ ệ ệ Khám phát hi n b nh ngh nghi p;
ồ ưỡ ệ ằ ậ B i d ng b ng hi n v t;
ề ưỡ ụ ồ ộ Đi u d ứ ng và ph c h i ch c năng lao đ ng.
ả ệ ệ ề ụ ề ả ấ ộ ườ e) Tuyên truy n giáo d c, hu n luy n v qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi tr ng
17
ổ ứ ệ ề ệ ả ấ ả ộ ườ T ch c hu n luy n v qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi tr ng;
ế ể ệ ả ộ ườ ả Chi u phim, tham quan tri n lãm qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi tr ng;
ổ ứ ệ ỏ T ch c thi an toàn, v sinh gi i;
ứ ổ ế ẽ ề ệ ấ ườ T ch c thi vi t, thi v , đ xu t các bi n pháp tăng c ả ng công tác qu n lí an toàn lao
ệ ườ ả ộ đ ng và b o v môi tr ng;
ệ ẻ ạ ả ộ ộ ả K pano, áp phích an toàn lao đ ng; mua tài li u, t p chí qu n lí an toàn lao đ ng và b o
ườ ệ v môi tr ng.
ế ệ ạ ả ả ộ ườ ả ộ ả ồ K ho ch qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi tr ệ ng ph i bao g m c n i dung, bi n
ậ ư ờ ổ ứ ố ớ ự ệ pháp, kinh phí, v t t , th i gian hoàn thành, phân công t ệ ch c th c hi n. Đ i v i các công vi c
ả ượ ế ạ ớ ộ ự ế ạ ợ ổ phát sinh trong năm k ho ch ph i đ c xây d ng k ho ch b sung phù h p v i n i dung công
ệ ệ ế ả ạ ả ộ ườ ượ ạ vi c. Kinh phí trong k ho ch qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi tr ng đ c h ch toán vào
ơ ở ả ủ ư ệ ả ẩ ặ ấ ố giá thành s n ph m ho c phí l u thông c a các doanh nghi p và c s s n xu t – kinh doanh; đ i
ệ ượ ự ơ ườ ớ v i các c quan hành chính s nghi p đ c tính trong chi phí th ng xuyên.
ổ ứ ự ộ ế ệ ệ ả ạ ả ậ II.2.2.L p và t ch c th c hi n k ho ch qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi
tr ngườ
ạ ứ ể ậ ế a) Căn c đ l p k ho ch:
ụ ươ ướ ế ả ấ ạ ộ ệ Nhi m v , ph ng h ủ ng k ho ch – s n xu t – kinh doanh và tình hình lao đ ng c a
ạ ế năm k ho ch;
ồ ạ ữ ế ệ ả ả ộ Nh ng thi u sót, t n t i trong công tác qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi tr ườ ng
ượ ừ ổ ệ ụ ệ ề ạ ộ ừ ể đ c rút ra t các v tai n n lao đ ng, cháy n , b nh ngh nghi p, t ể các báo cáo ki m đi m
ự ệ ệ ệ ả ả ộ ườ ướ vi c th c hi n công tác qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi tr ng năm tr c;
ủ ế ả ườ ủ ổ ứ ế ế ộ ị Các ki n ngh ph n ánh c a ng i lao đ ng, ý ki n c a t ch c công đoàn và ki n ngh ị
ể ủ c a các đoàn thanh tra, ki m tra.
ổ ứ ả ệ ệ ế ự ạ ộ ườ ả b) T ch c th c hi n k ho ch qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi tr ng
18
ế ệ ạ ả ả ộ ườ ượ ườ ử ụ Sau khi k ho ch qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi tr ng đ c ng i s d ng lao
ặ ấ ủ ệ ệ ế ề ậ ẩ ạ ộ ệ ộ đ ng ho c c p có th m quy n phê duy t thì b ph n k ho ch c a doanh nghi p có trách nhi m
ự ể ệ ổ ứ t ch c tri n khai th c hi n;
ệ ả ả ộ ộ ườ ố ợ ế ậ Cán b qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi tr ạ ớ ộ ng ph i h p v i b ph n k ho ch
ự ệ ệ ể ệ ố ườ ườ ử ụ ủ c a doanh nghi p đôn đ c, ki m tra vi c th c hi n và th ng xuyên báo cáo ng i s d ng lao
ế ệ ả ả ả ạ ả ộ ườ ượ ự ầ ộ đ ng, đ m b o k ho ch qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi tr ng đ ủ ệ c th c hi n đ y đ ,
ờ ạ đúng th i h n;
ườ ử ụ ự ể ể ệ ệ ệ ộ ị Ng i s d ng lao đ ng có trách nhi m đ nh kì ki m đi m đánh giá vi c th c hi n k ế
ệ ả ả ạ ộ ườ ả ự ệ ế ho ch qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi tr ng và thông báo k t qu th c hi n cho ng ườ i
ị ế ơ ộ lao đ ng trong đ n v bi t.
ế ạ ả ệ ộ ệ ả ỉ ườ II.2.3.Hi u ch nh k ho ch qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi tr ng
ả ề ứ ế ế ế ệ ả ấ ạ Căn c vào vi c k t qu đi u tra, giám sát và đánh giá, n u xét th y k ho ch qu n lí an
ệ ả ộ ườ ủ ự ế ế toàn lao đ ng và b o v môi tr ng đã xây d ng còn khi m khuy t do khách quan, ch quan thì
ệ ả ự ể ệ ệ ề ả ấ ớ ỉ ợ ph i th c hi n hi u ch nh đ phù h p v i đi u ki n s n xu t kinh doanh.
ơ ả ữ ủ ữ ề ấ ị ợ Xác đ nh và phân tích nh ng nguyên nhân c b n c a nh ng v n đ không còn phù h p
ệ ả ả ạ ộ ườ ủ ế c a k ho ch qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi tr ng.
ế ệ ệ ả ạ ả ộ ỉ ườ ả Khi hi u ch nh k ho ch qu n lí an toàn lao đ ng và b o v môi tr ng ph i có th t ứ ự
yêu tiên.
Ộ Ả Ệ Ể Ả II.3. CÁC BI N PHÁP KI M SOÁT VÀ Đ M B O AN TOÀN LAO Đ NG VÀ MÔI TR ƯỜ NG
XÂY D NGỰ
ủ ậ ộ ồ N i dung chính c a kĩ thu t an toàn g m:
ủ ợ ầ ế ế ặ ằ ự ị Tính toán an toàn đ y đ , h p lí khi thi t k m t b ng công trình xây d ng, xác đ nh vùng
ể ệ ề ả ị ổ ứ ử ụ ả nguy hi m, xác đ nh bi n pháp v qu n lí, t ệ ả ch c và thao tác làm vi c đ m b o AT, s d ng các
ế ị ứ ế ị ắ ế ị ừ ế ị ả ể ệ thi t b an toàn thích ng (thi t b che ch n, thi t b phòng ng a, thi t b b o hi m, tín hi u, báo
ệ ế ị ả hi u, trang thi ệ t b b o v cá nhân…).
19
ậ ủ ậ ệ ộ ề ệ ọ ơ Tính toán đ b n và tin c y c a máy khi ch n quá trình công ngh và v t li u, khi c khí
ệ ặ ạ ộ ọ ổ ệ ủ ứ ự ỗ hóa các công vi c n ng nh c và đ c h i, khi t ch c ch làm vi c c a công nhân, khi d tính
ế ệ ử ụ ử ộ ệ ồ vi c thu h i, kh đ c và s d ng các ph li u.
ơ ấ ệ ể ậ ả ắ ồ ộ ố ấ Các bi n pháp kĩ thu t an toàn g m: C c u b o hi m (che ch n, khóa liên đ ng, n i đ t,
ệ ệ ệ ắ ắ ấ ự ộ t đ ng ng t máy…), tín hi u và đánh d u, màu s c, ánh sáng, v sinh công nghi p, thông gió…
ừ ệ ư ề ệ ệ cũng nh các bi n pháp phòng ng a b nh ngh nghi p.
ậ ệ ệ ậ ậ ổ ứ II.3.1.Bi n pháp kĩ thu t an toàn khi l p bi n pháp kĩ thu t và t ch c thi công
ế ế ệ ậ ớ Công tác thi ả ế t k bi n pháp kĩ thu t an toàn ph i ti n hành song song v i công tác thi ế ế t k
ệ ậ ổ ứ ả ề ậ ơ ả ữ ệ bi n pháp kĩ thu t và t ế ch c thi công và ph i đ c p đ n nh ng bi n pháp c b n sau:
ệ ả ả ắ a) Bi n pháp b o đ m an toàn thi công trong quá trình xây l p;
ả ả ạ ể ậ ườ ọ b) B o đ m an toàn đi l i, giao thông v n chuy n trên công tr ế ng; chú tr ng các tuy n
ườ ệ ố ệ ấ ấ ướ đ ng giao nhau; h th ng c p đi n, c p và thoát n c.
ệ ề ệ ạ ườ ự ệ c) Bi n pháp đ phòng tai n n đi n trên công tr ố ấ ng. Th c hi n n i đ t cho máy móc thi ế t
ế ị ự ộ ữ ệ ể ử ụ ị ệ b đi n; s d ng các thi t b t ơ đ ng an toàn trên máy hàn đi n; rào ngăn, treo bi n báo nh ng n i
nguy hi m.ể
ệ ố ườ ệ ườ ớ ố d) Làm h th ng ch ng sét trên các công tr ặ ng, đ c bi t các công tr ề ng có chi u cao l n.
ệ ả ả ố ườ e) Bi n pháp b o đ m an toàn phòng ch ng cháy chung trên công tr ữ ng và nh ng n i d ơ ễ
ự ử ứ ệ ộ ơ phát sinh cháy. Xây d ng nhà c a, kho tàng, n i ch a nhiên li u theo đúng n i quy phòng cháy.
ế ộ ộ ệ ậ ậ II.3.2.Bi n pháp kĩ thu t an toàn lao đ ng khi l p ti n đ thi công
ứ ự ệ ấ ọ ờ ế ị ả Căn c vào bi n pháp thi công đã ch n, kh năng và th i gian cung c p nhân l c, thi t b máy
ậ ệ ế ị ể ả ả ọ ỗ ờ móc, nguyên v t li u,…đ quy t đ nh ch n th i gian thi công sao cho b o đ m an toàn cho m i
ả ỗ ườ ể ậ ế ộ ạ d ng công tác, m i quá trình ph i hoàn thành trên công tr ng. Ti n đ thi công có th l p theo
ặ ơ ồ ơ ồ ạ ề ơ ồ ị ơ ồ s đ ngang, s đ m ng, s đ l ch ho c s đ dây chuy n.
ể ả ơ ồ ế ế ả ả ậ ộ ộ ị Đ đ m b o an toàn lao đ ng khi l p ti n đ th công (theo s đ nào cũng th ) ph i chú ý
ữ ề ể ườ ợ ự ố ế ả nh ng đi u kiên sau đây đ tránh các tr ng h p s c đáng ti c x y ra:
20
ự ơ ở ề ệ ầ ả ờ ị a) Trình t ệ và th i gian thi công các công vi c ph i xác đ nh trên c s yêu c u và đi u ki n
ả ự ị ậ ể ả ụ ặ ạ ộ ừ kĩ thu t đ đ m b o s nh p nhàng t ng h ng m c ho c toàn b công trình.
ướ ế ạ ợ ổ ộ ị b) Xác đ nh kích th c các công đo n, tuy n công tác h p lí sao cho t ả , đ i công nhân ít ph i
ữ ệ ể ế ế ắ ấ ỗ ộ ố ỗ ầ di chuy n nh t trong m t ca, tránh nh ng thi u sót khi b trí s p x p ch làm vi c trong m i l n
thay đ i.ổ
ổ ứ ề ượ ố ệ ầ c) Khi t ch c thi công dây chuy n không đ c b trí công vi c làm các t ng khác nhau trên
ộ ươ ặ ạ ứ ế ả ờ ồ ố ườ cùng m t ph ệ ố ị ng đ ng n u kh n có sàn b o v c đ nh ho c t m th i; không b trí ng i làm
ệ ướ ầ ủ ầ ạ ộ ụ vi c d i t m ho t đ ng c a c n tr c.
ộ ổ ứ ả ự ả ả ề ế ạ d) Trong ti n đ t ệ ch c thi công dây chuy n trên các phân đo n ph i đ m b o s làm vi c
ữ ị ổ ộ ạ ạ ồ ở nh p nhàng gi a các t , đ i tránh ch ng chéo gây tr ng i và tai n n cho nhau.
ặ ằ ộ ệ ậ ậ II.3.3.Bi n pháp kĩ thu t an toàn lao đ ng khi l p m t b ng thi công
ặ ằ ữ ả ắ ả ố ả B trí m t b ng thi công không nh ng đ m b o các nguyên t c thi công mà còn ph i chú ý t ớ i
ườ ộ ệ v sinh môi tr ng và an toàn lao đ ng.
ặ ằ ườ 1. M t b ng công tr ng
ộ ế ế ẩ ữ ắ ố ặ ằ M t m t b ng thi ạ t k u và b trí không ngăn n p là nh ng nguyên nhân sâu xa gây tai n n
ư ậ ệ ơ ụ ế ị ư ả ắ ộ ữ nh v t li u r i, va đ ng gi a công nhân và máy móc, thi ặ t b . Kho ng l u thông b t bu c, đ c
ệ ố ớ ườ ố ườ ị ạ ế ố ề bi ữ t đ i v i nh ng công tr ng trong thành ph , th ng b h n ch t ệ i đa do không có đi u ki n.
ơ ữ ặ ằ ố ư ụ ụ ứ ộ ỏ ạ ộ H n n a, m t m t b ng t i u ph c v cho an toàn lao đ ng và s c kh e công nhân l i không đi
ệ ớ ế ế ố ủ ế ố ế ế ấ đôi v i năng su t cao. Vi c thi t k t ả t c a nhà qu n lí là y u t thi ẩ t y u trong công tác chu n
ạ ự ệ ả ị b , đem l i hi u qu và an toàn khi thi công xây d ng.
ướ ệ ạ ế ườ ầ ấ Tr c khi ti n hành công vi c t i công tr ề ng, c n xem xét kĩ các v n đ :
ự ệ ẽ ế ữ ể Trình t công vi c s ti n hành, nh ng nguyên công hay quy trình nguy hi m;
ặ ườ ố ố ạ ả L i vào ho c đ ng vành đai cho công nhân. Các l i đi l i ph i quang, không có ch ướ ng
ạ ậ ế ố ữ ư ậ ệ ơ ậ ệ ể ộ ng i v t, chú ý nh ng y u t gây nguy hi m nh v t li u r i, máy nâng v t li u hay xe c . Nên
ữ ợ ố ố ươ ệ ấ ứ ố ỉ ẫ có nh ng thông báo, ch d n phù h p. B trí các l i vào và ra cho ph ng ti n c p c u. B trí rào
ệ ắ ả ầ ạ ữ ơ ở ư ch n b o v biên nh lan can, c u thang và t ộ i nh ng n i có đ cao 2m tr lên;
21
ố ươ ữ ự ệ ế ấ ườ ố L i đi cho các ph ễ ng ti n giao thông. Th c ti n cho th y nh ng tuy n đ ng này b trí
ề ộ ố ẽ ễ ấ ắ ấ ặ ệ m t chi u là t t nh t. T c ngh n giao thông d gây m t an toàn cho công nhân, đ c bi t là khi
ế ẫ ả ậ ệ ộ ộ ế các tài x thi u kiên nh n gi i phóng v t li u m t cách v i vã.
ứ ậ ệ ư ế ị ậ ệ ơ ả ấ ươ ầ ứ ố L u ch a v t li u và thi t b . V t li u càng g n n i s n xu t t ng ng càng t t, ví d ụ
ể ầ ể ầ ố ỏ ưở ế ắ ơ ộ cát, s i, xi măng,…đ g n n i tr n bê tông; c t pha đ g n x ể ự ng l p ráp. N u không th th c
ệ ượ ể ư ậ ệ ớ ầ ờ ị hi n đ c thì c n quy đ nh th i gian bi u đ a v t li u t i;
ự ố ườ ụ ệ ầ ộ ố B trí máy móc xây d ng. Th ậ ng thì vi c b trí ph thu c vào yêu c u công tác, vì v y
ế ị ủ ầ ư ầ ế ậ ẩ ầ ơ ố khi b trí thi ơ t b nh c n c u tháp c n tính đ n hành trình quay c a c n nâng, n i nh n và n i
ả ậ ệ ậ gi i phóng v t li u nâng sao cho không quăng v t nâng vào công nhân;
ố ưở ệ ườ ự ể ế B trí phân x ng làm vi c. Th ng không di chuy n cho đ n khi xây d ng xong;
ố ế ị ế ạ ườ ệ ầ ố ớ B trí trang thi t b y t và chăm sóc. T i các công tr ng l n c n b trí các ti n nghi v ệ
ữ ạ ả ề ị sinh cho c nam và n t i nhi u v trí;
ườ ườ ượ ể ắ ố ườ An ninh công tr ng. Công tr ầ ng c n đ c b trí rào ch n đ ng i không có ph n s ậ ự
ữ ẻ ườ ượ ữ ự ỏ tr em nói riêng và nh ng ng i khác nói chung – đ c gi ể tránh xa kh i khu v c nguy hi m.
ừ ể ạ ườ ư ở ữ ự ư ộ Ki u hàng rào tùy thu c vào t ng lo i công tr ng, nh ng ề nh ng khu v c đông dân c , chi u
ố ể ủ ươ ỗ ổ ể ả cao t i thi u c a hàng rào nên không d i 2m và kín mít, không có l h ng. B o hi m trên cao
ạ ộ ữ ự ầ ả ơ ộ ấ ầ cũng r t c n thi ế ạ t, t ủ ầ ẩ i nh ng n i mà t m ho t đ ng c a c n c u bao quát c khu v c công c ng;
ế ắ ườ ệ ợ ế ệ ệ ẹ ặ ọ S p x p công tr ắ ng ngăn n p và ti n l i cho vi c thu nh t và d n d p ph li u;
ạ ế ử ụ ệ ế ạ ờ ế ị ầ S d ng dòng đi n h th cho chi u sáng t m th i, các thi t b c m tay;
ầ ậ ấ ố ả C n t p hu n cho c công nhân và đ c công.
ắ ủ ự ườ 2. S ngăn n p c a công tr ng
ườ ệ ạ ể ộ ườ ế ằ ắ ọ M i ng i có th đóng góp vào vi c t o ra m t công tr ng an toàn b ng cách s p x p ngăn
ề ấ ạ ả ướ ụ ượ ậ ệ ặ ắ n p. Có r t nhi u tai n n x y ra do b ấ c h t, v p ngã, tr t ngã ho c ngã vào v t li u, thi ế ị t b
ắ ẫ ả ộ ộ ơ ỡ ừ ố ặ ằ n m l n x n kh p n i; ho c do d m ph i đinh g ra t c t pha.
ầ ả ả ướ C n đ m b o các b c sau đây:
ệ ướ ỉ ườ ọ Làm v sinh tr ể c khi ngh không đ rác hay phoi cho ng i sau d n;
22
ậ ệ ấ ọ ế ị ư ầ ỏ ố ệ ầ ơ C t d n v t li u, thi t b ch a c n dùng ngay kh i l i đi, c u thang và n i làm vi c.
ạ ầ ớ ơ Lau s ch d u và nh t bôi tr n;
ế ệ ứ ỗ ị V t ph li u vào ch quy đ nh;
ọ ự ặ ậ ổ ố ằ Nh lên ho c đ p b ng các đinh nh n d ng ng ượ ở c các ván c t pha.
ố ớ ầ ườ ự 3. Yêu c u chung đ i v i công tr ng xây d ng
ễ ớ ạ ớ ườ ườ Không gây ô nhi m quá gi i h n cho phép t i môi tr ng xung quanh công tr ng do x ả
ấ ộ ạ ả ướ ụ ế ơ ồ ộ ậ ệ ả ấ các ch t đ c h i (b i, h i khí đ c, ti ng n,…); th i n c, bùn, rác, v t li u th i, đ t, cát ra khu
ư ườ ồ ồ ườ ả ưở ế ự v c dân c , đ ộ ng sá, ao h , đ ng ru ng xung quanh công tr ng gây nh h ng xâu đ n sinh
ủ ư ạ ho t, SX c a c dân xung quanh.
ư ể ườ Không gây nguy hi m cho dân c xung quanh công tr ng.
ụ ở ứ ổ ậ ạ ầ ệ ố ử Không gây lún s t, l , n t đ cho nhà c a, công trình và h th ng kĩ thu t h t ng (cáp,
ườ ầ ố ố ở đ ng ng ng m, c ng rãnh,…) xung quanh.
ạ ả ở ườ Không gây c n tr giao thông do vi ph m lòng đ ỉ ng, v a hè.
ể ả ự ố ổ Không đ x y ra s c cháy n .
ự ệ ả ườ ệ ở ể Ph i th c hi n rào ngăn xung quanh công tr ng và có bi n báo , tín hi u vùng nguy
ừ ể ể ườ ậ ự ụ ệ ả ả hi m đ ngăn ng a ng i không có nhi m v ra vào, đ m b o AT, an ninh tr t t .
ự ệ ệ ậ II.3.4.Bi n pháp kĩ thu t an toàn đi n trên công trình xây d ng
ụ ể ề ệ ữ ệ ệ 1. Nh ng bi n pháp chung và bi n pháp c th an toàn v đi n
ử ụ ệ a) S d ng đi n an toàn
ố ớ ướ ế ỉ ử ụ ệ ệ ệ Các đèn chi u sáng chung n i v i l i đi n có đi n áp 127V và 220V (ch s d ng đi n áp
ả ặ ở ộ ặ ấ ộ pha) ph i đ t ỏ ơ ấ đ cao cách m t đ t hay sàn nhà ít nh t là 2,5m. Khi đ cao treo đèn nh h n
ầ ớ ơ ệ 2,5m c n dùng đèn có đi n áp không l n h n 36V.
ệ ẫ b) Làm cách đi n dây d n
23
ế ị ệ ườ ả ả ệ ố ả ệ ấ Các thi t b đi n, đ ng dây ph i b o đ m cách đi n t ị ả t. Lâu ngày ch t cách đi n b gi m
ấ ượ ặ ệ ộ ề ầ ề ọ ổ ườ ch t l ng do quá nóng ho c nhi t đ thay đ i quá nhi u, do c xát nhi u l n, môi tr ẩ ng m
ướ ả ị ế ử ự ữ ậ ể t, xâm th c,… Vì v y, ph i đ nh kì ki m tra và thay th s a ch a đúng lúc.
ể ấ ườ ệ ề ế ị ự Đ ng cáp m m trong công trình xây d ng đ c p đi n cho các máy móc, thi ộ t b di đ ng
ặ ấ ệ ạ ờ ầ ệ ệ ả ả ằ ườ ầ ệ ho c c p đi n t m th i c n ph i có bi n pháp b o v , cáp đi n n m ngang đ ng ô tô c n treo
ấ ồ ố cáp lên cao, hay lu n cáp trong ng thép, trong máng thép hình và chôn trong đ t.
ự ổ ế ằ ướ ổ ườ ả ượ ệ ắ N u cáp n m trong khu v c n mìn, tr c khi n đ ng cáp ph i đ c ng t đi n. Sau khi n ổ
ỗ ư ổ ữ ữ ử ể ệ ả ầ ướ ở ạ ệ mìn, c n ph i ki n tra phát hi n nh ng ch h h ng và s a ch a tr c khi đóng đi n tr l i cho
ườ đ ng cáp.
ậ ắ ộ c) Làm b ph n che ch n
ề ả ệ ườ ậ ầ ế ị ể ườ Đ b o v cho ng ỏ ị ệ i kh i b đi n gi t, g n các máy móc và thi t b nguy hi m, ng ặ i ta đ t
ữ ắ ặ ế ị ả ớ ộ nh ng cái che ch n ho c tách các máy móc và thi ậ t b đó ra xa v i kho ng cách AT. Các b ph n
ỏ ặ ể ắ che ch n có th là v đ c ho c l ặ ỗ ướ , l i.
ệ ự ộ ắ ụ ụ ể ệ ầ ạ Các máy c t đi n t đ ng, c u dao chuy n m ch và các d ng c dùng đi n trong công
ườ ự ặ ắ ế ị ỏ ộ ự ệ ầ ả ả tr ng xây d ng hay l p đ t trên các trang thi t b xây d ng c n ph i có v h p b o v . Các
ệ ủ ầ ẫ ế ị ệ ả ượ ặ ở ắ ữ ph n d n đi n c a các thi t b đi n ph i đ c cách li, có hàng rào che ch n, đ t ơ nh ng n i ít
ườ ạ ừ ệ ả ườ ậ ự ế ớ ng i qua l i và ph i có bi n pháp ngăn ng a ng i không ph n s ti p xúc v i nó.
ố ấ ả ệ ắ ệ ả ệ d) N i đ t b o v , c t đi n b o v
24
ố ấ ả ệ ệ ẫ ạ N i đ t b o v trong m ng đi n ba pha cách ly không có dây trung tính: Dùng dây d n n i v ố ỏ
ạ ớ ọ ố ấ ằ ắ ướ ấ ệ ở ệ ệ ở ỏ ở kim lo i v i c c n i đ t b ng s t thép chôn d i đ t có đi n tr nh và đi n tr cách đi n các
ị ư ỏ ầ ph n b h h ng.
ố ấ ố ấ ệ ệ ẫ ạ ố ạ ủ N i đ t trong m ng đi n có dây trung tính n i đ t: Dùng dây d n đi n n i thân kim lo i c a
ớ ườ ự ố ủ ệ ệ ệ ấ ợ máy v i dây trung tính. Trong tr ng h p có s c (th ng cách đi n) xu t hi n dòng đi n trên
ứ ẽ ả ầ ắ ạ ộ thân máy thì laapj t c m t trong các pha s gây ra ng n m ch. Do đó làm cháy c u chì b o v ệ
ặ ộ ậ ự ộ ẽ ệ ỏ ộ ho c b ph n t ắ đ ng s tác đ ng c t dòng đi n kh i máy.
ố ế ị ệ N i “không” thi t b đi n: Theo TCVN 4756 – 1989
ắ ả ệ ệ C t đi n b o v
ệ ự ử ụ ế ệ ệ ế ằ ạ S d ng đi n c c san b ng th trong m ng đi n có đi n áp đ n 1000V.
ử ụ ệ ả ồ e) S d ng kho ng cách an toàn tránh phóng đi n h quang
ể ề ị ệ ệ ở ầ ặ ồ ạ ướ ườ ả ệ Đ đ phòng b đi n h quang, khi làm vi c g n ho c đi l i d i đ ng dây t i đi n cao áp
ả ả ươ ươ ứ ẳ ả ph i tuân theo kho ng cách an toàn theo ph ng ngang và ph ng th ng đ ng trong b ng sau:
ệ Đi n áp (KV) 6(cid:0) 15 15(cid:0) 35 35(cid:0) 110 110(cid:0) 300
ả 2 3 4 6 Kho ng cách
(m)
ụ ả ệ ử ụ ụ f) S d ng các d ng c b o v
ụ ụ ợ ụ ả ụ ụ ụ ụ ể ệ ạ Có th phân d ng c b o v ra hai lo i: d ng c chính và d ng c ph tr
ụ ả ụ ệ ả Các d ng c b o v ph i tuân theo TCVN 5587 – 1991; TCVN 5588 – 1991; TCVN 5589 – 1991;
TCVN 5589 – 1992; TCVN 5586 – 1992.
ự ệ ầ 2. Yêu c u an toàn đi n trong an toàn xây d ng
ự ướ ệ ở ườ ầ ả a) Khi xây d ng l i đi n công tr ả ng c n b o đ m
ướ ộ ệ ố ự ế ệ ạ L ả ắ i đ ng l c và chi u sáng ph i l p thành hai h th ng riêng bi ệ t . M ng đi n trên công tr ườ ng
ơ ồ ỉ ẫ ể ắ ể ệ ả ầ ạ ầ ổ ph i có s đ ch d n, có c u dao chung (t ng) và các c u dao phân đo n đ có th c t đi n toàn
25
ụ ả ự ả ụ ừ ệ ạ ấ ạ ộ bboj ph t ầ i đi n trong ph m vi t ng h ng m c công trình hay m t khu v c s n xu t khi c n
thi t.ế
ệ ắ ẫ ắ ả ặ ắ ộ ỡ ượ ả Dây d n đi n ph i treo m c trên các c t ho c giá đ ch c ch n. Không đ ặ ấ c tr i trên m t đ t,
ặ ộ ươ ệ ạ ế ầ ả m t sàn, phòng tránh xe c , ph ng ti n thi công qua l i đè nghi n lên. Dây tr n ph i treo cao t ố i
ặ ằ ể ớ ớ ộ ạ ệ ơ thi u 3,5m so v i m t b ng thi công và 6m so v i có xe c qua l ộ i. Dây cáp đi n n i có xe c đi
ạ ả ặ ướ ấ qua l i ph i đ t chìm d i đ t.
ố ớ ầ ậ ườ b)Các yêu c u đ i v i công nhân v n hành thi ế ị ở t b công tr ng
ậ ế ị ệ ườ ự ề ả ạ Công nhân v n hành thi t b đi n trên công tr ậ ớ ng xây d ng ph i qua l p đào t o v kĩ thu t
ệ ệ ạ ả ậ ậ ộ ợ ớ đi n và kĩ thu t an toàn đi n. N i dung đào t o ph i thích h p v i công tác v n hành.
ậ ả ế ị ệ ả ủ ứ ỏ Công nhân đang làm công tác qu n lí, v n hành thi ắ t b đi n ph i đ s c kh e, không m c
ả ượ ỏ ị ủ ứ ể ộ ị ạ ệ b nh tim m ch, ph i đ ế c ki m tra s c kh e đ nh kì theo quy đ nh c a B Y T .
ậ ườ ự ề ả ợ Công nhân v n hành thi ế ị ệ ở t b đi n công tr ớ ừ ng xây d ng ph i có tay ngh thích h p v i t ng
ệ ả ệ ậ ạ ả ợ ộ ớ ậ lo i công vi c đ m nhân; ph i có trình đ kĩ thu t an toàn đi n phù h p v i quy trình kĩ thu t an
ủ ừ ọ ề ủ ệ ệ ậ ậ toàn đi n c a t ng chuyên nghành. Trình đ v kĩ thu t an toàn đi n c a công nhân v n hành
ế ị ệ ượ ự ệ ấ ạ ậ ơ ượ thi t b đi n không đ c th p h n b c hai và công nhân tr c tr m đi n không đ ơ ấ c th p h n
ậ b c ba.
ệ ườ ả ượ ươ ệ ộ Công nhân đi n trên công tr ự ng xây d ng ph i đ ị c trang b các ph ng ti n phòng h cá
ệ ả ị ế ấ ứ ườ ị ệ ậ nhân theo quy đ nh hi n hành, ph i bi t c p c u ng i b đi n gi t
ậ ế ị ệ ả ượ ọ ậ ể ạ ề ậ Công nhân v n hành thi t b đi n ph i đ c h c t p và ki m tra l ệ i v kĩ thu t an toàn đi n
hàng năm
ự ố ệ 2.3.5. Bi n pháp ch ng sét cho các công trình xây d ng
ả ệ ố 1. B o v ch ng sét
ế ị ế ị ầ ậ ồ ộ ả ặ Ph i đ t thi t b thu sét cho các công trình. Thi t b thu sét g m ba b ph n chính: Đ u thu sét,
ấ ạ ủ ế ể ẫ ầ ấ ầ ế ị ượ dây d n và ph n ti p đ t. Tùy ki u( c u t o) c a ph n thu sét, các thi t b thu sét đ c chia
ố ượ ể ế ộ ầ ộ ượ thành thu sét ki u c t và thu ki u dây. Tùy s l ệ ố ng đ u thu sét, h th ng c t thu sét đ c chia
ề ộ ệ ố thành: h th ng 1, 2 và nhi u c t thu sét.
26
ể ộ ặ ố ớ ệ ể ố ắ ả Đ i v i các nhà và công trình ph i dùng thu sét ki u c t đ t riêng bi t đ ch ng sét đánh th ng.
ả ố ấ ả ế ậ ẫ ậ ấ ộ ộ ệ ớ T t c các b ph n thu sét, d n sét và b ph n ti p đ t ph i b trí riêng bi t v i công trình và
ậ ạ ướ ấ ớ ầ ầ ả ả các v t kim lo i chôn d i đ t có liên quan t ệ ớ i công trình c n b o v , v i kho ng cách c n thi ế t
ấ ủ ỗ ộ ủ ế ệ ế ả ậ ộ ở ị ỗ ộ ấ quy đ nh. M i c t thu sét ph i có b ph n ti p đ t riêng, đi n tr xung c a ti p đ t c a m i c t
(cid:0) thu sét không đ ượ ượ c v t quá 10
ệ ừ ằ ố ấ ả ố ườ ệ ế ẫ ố ả ứ Ch ng c m ng đi n t b ng cách n i t t c các đ ọ ng ng, cáp đi n b c thép d n đ n công
ế ấ ế ạ ạ ộ ượ ố trình và các k t c u kim lo i trong công trình thành m t m ch kín, n u chúng đ c b trí chéo
ố ở ỗ ầ ứ ế ế ể ấ ộ ố nhau thi n i ch g n nh t, n u chúng đi song song thì c 15 đ n 20m có m t đi m n i. Các
ả ả ố ố ệ ố ả ẫ ế ở ữ ờ ự ế ớ ố ố m i n i ph i đ m b o d n đi n t t. N u nh ng kh p n i có nghi ng s ti p xúc không t t thì
ữ ậ ượ ố ạ ớ ả ằ ụ ụ ả ẫ ẫ ộ ộ gi a hai b ph n đ c n i l i v i nhau ph i có m t dây d n ph . Dây d n ph ph i b ng thép,
2
ế ệ ồ đ ng có ti t di n 16 đên 25 mm
ả ệ ủ 2. Vùng b o v c a thu lôi
ộ ơ ỗ ộ ẽ ạ ế ệ ả ộ ả M i c t thu lôi s t o ra xung quanh nó m t vùng b o v . N u thu lôi là c t đ n thì vùng b o
ớ ườ ườ ộ ệ v là hình nón v i đ ng sinh là đ ng gãy khúc, đáy là m t hình tròn.
ế ề ả ặ ả ạ ộ N u là hai c t thu lôi có cùng chi u cao h, đ t cách nhau môt kho ng cách a thì ph m vi b o v ệ
ố ượ ố ư ị ch ng sét đ c xác đ nh các thông s nh sau đây:
ệ ủ ộ ệ ẽ ủ ư ầ ả ả ơ ị Ph n hai bên c a vùng b o v s xác đ nh nh vùng b o v c a c t thu lôi đ n.
ệ ở ữ ầ ả ể ộ ộ ị ỉ Ph n vùng b o v gi a hai c t xác đ nh vòng cung tròn đi qua hai đi m là hai đ nh c t thu lôi
ủ ộ ể và tâm đi m c a c t thu lôi
ế ế 3. Thi ộ ậ ủ ộ t k các b ph n c a c t thu lôi
ạ ắ ể ầ ầ ằ ướ ặ ế ợ Ph n thu sét: có th làm ph n thu sét b ng lo i s t thanh, dây, l i ho c k t h p dây và thanh
ộ ậ ụ ặ ể ặ ặ ướ ụ ứ Thanh và dây thu sét có th đ t lên các tr đ ng đ c l p ho c tr đ t trên công trình. L i thu sét
ặ ặ ượ ả ọ ố ấ ả ố ớ ệ ẫ thì đ t ho c treo lên mái công trình đ c b o v và ph i n i v i các c c n i đ t qua dây d n sét
ấ ở ỗ ướ ằ ườ ướ ít nh t hai ch . L i làm b ng dây có đ ng kính (cid:0) 6 – 10mm, ô l i 5x5m
ả ặ ọ ộ ỡ ầ ẫ Đ u thu sét và dây d n ph i đ t d c theo c t đ
27
ả ặ ọ ộ ỡ ề ầ ẫ ầ ượ Đ u thu sét và dây d n ph i đ t d c theo c t đ . Chi u dài đ u thu sét không đ c cao quá
ộ ỗ ớ ầ ủ ộ ộ ố ổ ướ 1÷1,5m so v i đ u c t. C t thu sét c a kho thu c n nên dùng c t g , kích th ụ c áp d ng theo
TCVN 4586 1997.
2. Các ph n d n ẫ
ẫ ế ệ ẫ ượ ỏ ơ ầ Dây d n sét: ti ủ ộ t di n dây d n c a c t thu sét không đ c nh h n 50mm
ả ố ớ ệ ủ ằ ườ ặ ợ ệ ớ ượ ố ằ đi n c a thu sét ph i n i v i nhau b ng cách hàn. Tr ng h p đ c bi t m i đ c n i b ng đinh
ả ắ ỗ ố ệ ắ ấ ặ ế tán hay b t bu lông. Khi đó ch n i ph i b t ít nh t 2 đinh tán hoăc 2 bu lông, di n tích m t ti p
ỗ ố ỏ ơ ầ ế ệ ủ ẫ xúc ch n i không nh h n 2 l n ti t di n c a dây d n.
ố ấ ế ậ ấ ộ ấ ả ể ằ ạ ậ ấ ố B ph n ti p đ t (n i đ t) là t t c các v t th b ng kim lo i chôn trong đ t (thép ng, thép
ượ ố ự ế ẫ ớ ấ t m) đ c n i tr c ti p v i dây d n sét.
ỗ ộ ế ệ ệ ậ ấ ở ệ ậ ở M i b ph n ti p đ t có đi n tr xung khác nhau. Đi n tr xung R ế ở ủ ộ i là đi n tr c a b ph n ti p
ệ ở ề ơ ả ệ ớ ở ượ ệ ấ đ t khi có dòng đi n sét đi qua. Đi n tr xung khác v c b n so v i đi n tr đo đ ằ c b ng
ươ ườ ị ố ấ ớ ụ ệ ắ ả ph ng pháp thông th ng, vì dòng đi n sét có tr s r t l n và tác d ng trong kho nh kh c làm
ủ ộ ệ ứ ả ẫ ề ế ế ệ ệ ả ậ ả ấ ệ ủ gi m hi u ng đi n th trên chi u dài c a b ph n ti p đ t và làm gi m hi u qu d n đi n c a
ầ ở ẫ các ph n xa dây d n sét.
ử ụ ộ ệ ậ ế ị ụ 2.3.6. Bi n pháp kĩ thu t an toàn lao đ ng khi s d ng các máy móc, thi ụ t b và d ng c thi
công trong xây d ngự
ự ề ị 1. Quy đ nh chung v an toàn cho các máy móc xây d ng
ấ ể ấ ả ớ ướ ử ụ ư ể ề ả a) T t c máy móc, b t k là cũ hay m i, tr c khi đ a vào s d ng đ u ph i ki m tra kĩ l ưỡ ng
ậ ủ ạ ặ ệ ơ ấ ự ơ ấ ư tình tr ng kĩ thu t c a máy, đ c bi t là các c c u an toàn nh : phanh, c c u t ơ ấ hãm, c c u
ờ ử ả ị ớ ượ ư ữ ế ế ỏ ạ h n ch hành trình,...N u có h ng hóc, ph i k p th i s a ch a ngay, khi xong m i đ c đ a máy
ườ ra công tr ng.
ữ ỉ ượ ườ ứ ậ ạ ớ b) Ch cho phép nh ng công nhân đ c qua tr ằ ủ ấ ng l p đào t o và có đ gi y ch ng nh n, b ng
ể ấ ủ ề ồ ố ờ ượ ợ lái, c p th , hi u bi ế ươ t t ấ ạ ng đ i kĩ v tính năng, c u t o c a máy, đ ng th i đã đ ọ c h c kĩ
ử ụ ậ ượ ệ ế ấ ầ thu t an toàn s d ng máy, đ ệ c phép lái máy. C n thay ngay lái xe n u phát hi n th y làm vi c
ẩ u, không an toàn.
28
ầ ượ ụ ị ầ ủ ụ ả ụ ộ c) Công nhân lái máy và ph lái c n đ c trang b đ y đ các d ng c qu n lí an toàn lao đ ng và
ườ ư ủ ừ ừ ề ầ ị ệ ả b o v môi tr ng quy đ nh cho t ng ngh và t ng máy nh : kính, mũ, qu n áo, găng tay, ng và
ụ ụ d ng c an toàn khác.
ấ ả ư ụ ầ ượ ể ậ ộ ợ ộ ủ d) T t c các b ph n chuy n đ ng khác c a máy nh tr c quay, xích đai, ly h p... c n đ c che
ắ ẩ ậ ở ữ ạ ị ườ ch n c n th n ể nh ng v trí có th gây tai n n cho ng i.
ườ ữ ử ệ ể ề ầ ộ ỡ ỏ ỉ e) Th ậ ng xuyên ki m tra làm v sinh máy, tra d u, m , đi u ch nh s a ch a nh các b ph n,
ệ ạ ừ ậ ả ộ ỏ ặ đ c bi t là các b ph n an toàn, lo i tr các kh năng làm h ng hóc máy
ế ế ả ự f) Ph i lái máy và ti n hành thao tác theo đúng tuy n thi công, trình t thi công công trình và các
ư ề ề ậ ộ ị quy đ nh v kĩ thu t an toàn khác do các kĩ s thi công và an toàn lao đ ng đ ra
ặ ằ ầ ắ ố ị ứ ắ ắ ặ ơ ỗ ậ h) Các máy c đ nh c n l p đ t ch c ch n, tin c y trên máy và m t b ng n i máy đ ng. Ch máy
ơ ướ ẽ ạ ả ộ ứ đ ng ph i khô ráo, s ch s không tr n ạ t gây tai n n lao đ ng.
ờ ế ấ ể ệ ặ ươ i) Các máy móc khi di chuy n, làm vi c ban đêm ho c th i ti t x u có s ặ ng mù, m c dù đã có
ư ế ế ẫ ả ằ ệ ố h th ng chi u sáng chung nh ng v n ph i dùng chi u sáng riêng ở ướ tr c và sau máy b ng h ệ
ệ ố th ng đèn pha và đèn tín hi u.
ư ộ ủ ể ể ề ầ ị ặ k) Khi di chuy n máy đi xa, c n tuân th các quy đ nh an toàn v di chuy n máy nh : C t ch t
ươ ệ ườ ệ ể ề ả ả ậ máy vào ph ng ti n v n chuy n, đ m b o đi u ki n đ ộ ư ng xá, đ l u không...
ộ ụ ố ớ ề ả ị 2. Quy đ nh chung v an toàn đ i v i cán b ph trách qu n lý xe máy, t ổ ứ ệ ử ụ ch c vi c s d ng
xe máy
ể ả ệ ả ấ ả ươ ệ ậ a) Đ đ m b o an toàn khi làm vi c, t t c xe máy và ph ử ụ ể ng ti n v n chuy n đem s d ng
ả ố ượ ậ ướ ể ạ ố ớ ử ụ ph i t t và đ c ki m tra tình tr ng kĩ thu t tr ậ c khi đem s d ng. Đ i v i máy nâng, v n
ồ ơ ả ượ ể ướ ử ụ ệ ả chuy n, máy nén khí, n i h i ph i đ c thanh tra nhà n c cho phép s d ng. Ph i nghi m thu
ắ ị ướ ử ụ xe máy theo quy t c quy đ nh tr c khi đem s d ng
ị ơ ứ ệ ệ ẩ ả b) Khi thi ế ế ổ t k t ả ch c công ngh thi công ph i chu n b n i làm vi c sao cho hoàn toàn đ m
ệ ượ ệ ọ ạ ấ ạ ầ ơ ả b o an toàn khi làm vi c. M i hi n t ế ng ch y theo năng xu t, k ho ch đ n thu n mà không
ả ượ ế ử ấ ờ ị chú ý đ n an toàn ph i đ ỉ c ngăn c m và đình ch k p th i, x lí nghiêm
29
ấ ả ọ ơ ể ườ ọ ơ ừ ệ ể ả T t c m i n i nguy hi m trên công tr ả ng ph i có bi n báo phòng ng a. M i n i làm vi c ph i
ượ ủ ể ậ ẩ ộ ộ ọ ị ị đ c chu n b sao cho công nhân không b đe d a nguy hi m vì các b ph n di đ ng c a máy,
ừ ữ ệ ủ ậ ệ c a v t li u và t nh ng máy khác cùng tham gia làm vi c.
ồ ủ ậ ợ ổ ị ư ắ ễ ệ ặ ả ỗ ỗ ợ ị Ch ng i c a th lái ho c ch làm vi c ph i thu n l i, n đ nh, d quan sát, không b m a n ng,
ệ ố ạ ướ ủ ộ ệ ả ắ ơ ủ đ ánh sáng và có h th ng g t n c. N i làm vi c ph i có che ch n, đ r ng và có lan can.
ướ ơ ỗ ị ơ ồ ư ệ ể ầ ươ c) Tr ị c khi đ a máy vào làm vi c, c n xác đ nh s đ di chuy n, n i đ , v trí và ph ng pháp
ệ ị ươ ữ ệ ằ ợ ố ấ ố ớ n i đ t đ i v i máy đi n, quy đ nh ph ng pháp thông báo b ng tín hi u gi a th lái và công
nhân báo tín hi u.ệ
ươ ệ ể ắ ắ ầ ố ố ỗ ằ Di chuy n máy, đ và làm vi c g n h móng, rãnh, m ng...có mái d c không ch c ch n, n m
ớ ạ ả ồ ị trong gi i h n kho ng cách cho phép do đ án thi công quy đ nh.
ỉ ượ ế ả ưỡ ừ ẳ ậ ơ ộ ỹ ả d) Ch đ c ti n hành b o d ng k thu t khi đ ng c đã ng ng h n, gi i phóng áp l c t ự ừ ệ h
ủ ự ố ườ ướ ẫ ủ ế ạ ị th ng khí nén, th y l c và các tr ợ ng h p do h ng d n c a nhà máy ch t o quy đ nh.
ả ưỡ ượ ữ ụ ệ ệ ẫ ằ ầ ộ Khi b o d ng máy đ ề ệ c d n đ ng b ng đi n, c n áp d ng nh ng bi n pháp an toàn v đi n.
ắ ầ ệ ề ả ạ ả ộ ượ ầ T i các h p đóng ng t c u giao đi n, ph i treo b ng đ : “ Không đ ợ ệ c đóng c u giao – Th đi n
ấ ầ ơ ệ ệ ả ạ ộ đang làm vi c” , khi y c u chì trong m ch đ ng c đi n ph i tháo ra.
ữ ụ ả ự ể ọ ượ ả ả ưỡ Nh ng c m máy có kh năng t di chuy n do tr ng l ng b n thân, khi b o d ng ph i đ ả ượ c
ặ ặ ỡ chèn ho c đ t trên giá đ .
ượ ử ở ư ử ụ ự ệ ầ ả ạ ị Không đ c dùng l a khu v c n p nhiên li u, cũng nh s d ng xe máy b ch y d u, nhiên
li u.ệ
ặ ắ ự ỉ ủ ệ ườ ệ ả ả ế Vi c tháo ho c l p máy ph i ti n hành có s ch huy c a ng i có trách nhi m và ph i tuân theo
ướ ẫ ủ ế ạ h ng d n c a nhà máy ch t o.
ỉ ượ ự ắ ừ ệ ả ấ Khu v c tháo (l p) ph a đ c ngăn hay làm d u hi u an toàn kèm theo b ng báo phòng ng a.
ộ ậ ệ ậ 2.3.7. Bi n pháp kĩ thu t an toàn trong thi công các b ph n công trình trên cao
ừ ệ 2.3.7.1. Các bi n pháp chung phòng ng a ngã cao .
ệ 1. Bi n pháp t ổ ứ ch c
30
ố ớ ầ ườ ệ a) Yêu c u chung đ i v i ng i làm vi c trên cao:
ườ ầ ủ ứ ệ ầ ả ấ ả ọ T t c m i ng i khi làm vi c trên cao ph i đáp ng đ y d các yêu c u sau:
ổ ứ ổ ừ ỏ ỏ ể ả ứ ứ ệ ậ ấ ở Tu i, s c kh e: Tu i t ả 18 tr lên; có gi y ch ng nh n đ m b o s c kh e đ làm vi c do c ơ
ế ấ ả ượ ỳ ị ụ ữ ể ấ quan y t c p; đ nh k hàng năm ph i đ ộ ầ c ki m tra ít nh t m t l n, ph n có thai, ng ườ i
ế ệ ế ắ ượ có b nh tim, hu t áp, tai đi c, m t kém không đ ệ c làm vi c trên cao.
ố ơ ứ ề ể ậ ạ ấ ầ ọ ộ Có gi y ch ng nh n đã h c và ki m tra đ t yêu c u v an toàn lao đ ng do Giám đ c đ n v ị
xác nh n.ậ
ượ ị ầ ủ ươ ệ ệ ề ệ ả ớ ợ Đã d c trang b đ y đ các ph ệ ng ti n b o v cá nhân phù h p v i đi u ki n làm vi c
ế ộ ầ ị ượ ả ầ ộ theo ch đ quy đ nh ( dây an toàn, mũ, gi y không tr t, qu n áo b o h ....).
ệ ố ỷ ậ ệ ấ ộ ộ Tuy t đ i ch p hành k lu t lao đ ng, n i quy an toàn làm vi c trên cao.
ự ể ệ b) Th c hi n giám sát, ki m tra an toàn khi thi công trên cao:
ỉ ạ ệ ộ ộ ộ Các cán b ch đ o thi công, cán b chuyên trách an toàn lao đ ng có trách nhi m th ườ ng
ố ớ ữ ể ể ệ ộ xuyên giám sát, ki m tra tình hình an tàn lao đ ng đ i v i nh ng công vi c làm trên cao đ phát
ệ ượ ữ ệ ặ ờ ế ộ ị hi n, ngăn ch n k p th i nh ng hi n t ng thi u an toàn lao đ ng.
ướ ệ ủ ể ệ ể ả Hàng ngày, tr ị c khi làm vi c ph i ki m tra an toàn v trí làm vi c c a công nhân. Ki m tra
ạ ươ ệ tình tr ng giàn giáo, sàn thao tác, lan can an toàn và các ph ệ ng ti n làm vi c trên cao khác.
ả ướ ử ụ ể ẫ ị Ph i h ng d n, ki m tra v trí và cách móc khóa dây an toàn cho công nhân khi s d ng.
ệ ử ụ ể ươ ệ ệ ầ ầ ả Ki m tra vi c s d ng đúng các ph ng ti n b o v cá nhân (dây an toàn, mũ, gi y và qu n áo
ể ệ ệ ạ ặ ấ ộ ộ ả b o h lao đ ng). Khi ki m tra ho c trong quá trình làm vi c phát hi n th y có tình tr ng h ư
ụ ừ ữ ử ể ể ế ệ ả ắ ỏ h ng có th gây nguy hi m, ph i ng ng ngay công vi c và ti n hành kh c ph c, s a ch a. Sau
ế ụ ệ ấ ả ả ớ khi th y đã đ m b o an toàn m i cho ti p t c làm vi c.
ườ ỉ ậ ắ ấ ắ ở ộ ộ Th ng xuyên theo dõi, nh c nh công nhân ch p hành đúng đ n k lu t lao đ ng và n i quy
ộ ườ ế ụ ẫ ắ ợ ở an toàn lao đ ng khi thi công trên cao. Tr ng h p đã nh c nh mà công nhân v n ti p t c vi
ọ ậ ạ ạ ả ộ ộ ạ ề ộ ph m n i quy an toàn lao đ ng thì ph i cho h c t p và sát h ch l i v an toàn lao đ ng, ho c x ặ ử
ư ậ ả ả ộ ể lí kĩ thu t nh phê bình, c nh cáo, chuy n sang làm công tác lao đ ng gi n đ n, ơ ở ướ d ấ i th p.
ệ ỹ ậ 2. Bi n pháp k thu t
ệ ầ a) Yêu c u chung khi làm vi c trên cao :
31
ả ượ ừ ệ ấ ướ ề Các bi n pháp an toàn, phòng ng a ngã cao ph i đ ứ c nghiên c u đ xu t tr c khi thi công.
ố ớ ả ậ ệ ệ ậ ờ ồ ữ Khi l p bi n pháp thi công đ ng th i ph i l p luôn bi n pháp kĩ thuât an toàn. Đ i v i nh ng
ở ả ử ụ ể ạ ệ ạ ỗ ệ công vi c làm trên cao ph i s d ng các lo i giàn giáo, đ t o ra ch làm vi c cho công nhân.
ệ ạ ơ ộ ọ ợ ử ụ ạ Tùy theo d ng công vi c và đ cao mà ch n lo i giàn giáo cho phù h p. N i nào không s d ng
ượ ả ượ ặ đ c giàn giáo, sàn thao tác ho c trên sàn không có lan can an toàn thì công nhân ph i đ c trang
ị b dây an toàn.
ể ả ầ ạ ầ ầ ố Ph i có c u thang đ công nhân đi l ặ i, lên xu ng các t ng nhà và lên các t ng giàn giáo, ho c
ả ắ ữ ể ệ ấ ắ ầ ạ ố ố ấ ph i b c các thang t n v ng ch c, c m leo trèo đ lên xu ng các t ng. Bi n pháp t t nh t là thi
ầ ầ ầ công t ng nào thì thi công luông c u thang t ng đó.
ệ ể ả ố ợ ạ B trí công vi c cho công nhân h p lí, sao cho công nhân không ph i di chuy n, đi l ề i nhi u
ệ ộ ầ l n trong m t ca làm vi c.
ư ạ ố ướ ử ụ ả ượ ử ệ Dây an toàn cũng nh các đo n dây n i dài thêm tr c khi s d ng ph i đ c th nghi m đ ộ
ớ ả ọ ế ả ả ớ ờ ề b n v i t i tr ng 300daN trong th i gian 5 phút, n u đ m b o an toàn m i phát cho công nhân.
ờ ề ả ặ ẩ ấ ị Đ nh kì 6 tháng ho c khi có nghi ng v ph m ch t ph i th l ử ạ ớ ả ọ i v i t i tr ng trên.
ặ ượ ượ ế ặ ạ ả M t sàn công tác không đ ơ c tr n, tr ạ t, n u m t sàn là kim lo i (thep, tôn) ph i có gân t o
ể ố ơ ượ ỗ ủ ả ượ ậ ặ nhám đ ch ng tr n, tr ấ ả t. T t c các l th ng trên sàn ph i đ ả c che đ y ho c có lan can b o
v .ệ
ố ờ ệ ỗ ố ạ ả ả ầ ủ ế ả Ban đêm, lúc t i tr i ch làm vi c và n i đi l i ph i đ m b o chi u sáng đ y đ
ệ ố ấ ỡ ạ ắ ậ ạ ộ ồ ặ Tuy t đ i c m b c sàn thao tác lên các b ph n kê đ t m (thùng phuy, ch ng g ch...) ho c
ữ ặ ậ ắ ộ ổ ị gá đ t lên các b ph n công trình không n đ nh v ng ch c.
ố ớ ầ ươ ệ ệ b) Yêu c u chung đ i v i các ph ng ti n làm vi c trên cao:
ấ ể ơ ả ừ ệ ả ị ạ Bi n pháp c b n nh t đ phòng ng a tai n n ngã cao là ph i trang b giàn giáo (thang, giáo
ể ạ ế ệ ỗ ươ ệ cao, giáo gh , giáo treo, chòi nâng, sàn treo ...) đ t o ra ch làm vi c và các ph ng ti n khác đê
ả ệ ậ ả đ m b o cho công nhân thao tác và đi l ạ ở i trên cao thu n ti n và an toàn.
ể ả ế ử ụ ự ệ ạ ỉ ả Đ đ m b o an toàn và ti ế ạ t ki m, trong xây d ng ch nên s d ng các lo i giàn giáo ch t o
ế ế ể ế ầ ạ ế ế ả ẵ s n theo thi ế ạ t k đi n hình. N u c n ch t o các lo i giàn giáo theo thi t k riêng thì các b n v ẽ
ế ế ả ượ ế ả ệ thi t k và b n thuy t minh tính toán ph i đ c xét duy t.
32
ộ ố ạ ụ ể ừ ệ 2.3.7.2. Bi n pháp c th phòng ng a ngã cao trong thi công m t s d ng công tác chính
ế ỡ ậ ể 1. Công tác x p d , v n chuy n
ụ ể ế ỡ ậ ử ụ ể ầ ậ a) S d ng c n tr c đ x p d , v n chuy n v t liêu
ệ ắ ỡ ầ ề ự ụ ữ ệ ặ ướ ự i s Công vi c l p đ t và tháo d c n tr c ph i ả do nh ng công nhân lành ngh th c hi n d
ướ ủ ủ ệ ẫ ộ ố h ng d n và giám sát c a các đ c công có đ trình đ và kinh nghi m.
ủ ặ ủ ẽ ả ả ấ ỉ ị Ph i tuân th ch t ch các ch đ nh c a nhà s n xu t.
ườ ệ ẩ ự ệ ồ i ng i trên hàng khi th c hi n công vi c c u hàng. ấ C m ng
ỡ ậ ử ụ ể ế ể ậ b) S d ng thang máy đ x p d , v n chuy n v t liêu:
ủ ơ ấ ể ế ố ố ừ ở ị ộ M i nguy hi m chính c a c c u này là ngã xu ng gi ng thang t ậ sàn ch ; b thang hay b ph n
ặ ị ậ ệ ừ ể ộ ể ầ ậ ơ ụ chuy n đ ng khác va đ ng vào; ho c b v t li u t trên thang r i vào đ u. Khi v n chuy n hàng,
ậ ệ ả ể ừ ể ễ ặ ấ ả bàn nâng ph i đ sát vói m t sàn đ công nhân ra l y v t li u d dàng, lúc d ng bàn nâng ph i
ậ ệ ở ầ ứ ậ ả ấ ớ ngang v i sàn nh n hàng. Công nhân đ ng trên sàn l y v t li u đ u bàn nâng ph i đeo dây an
ậ ệ ể ư ấ ố toàn. C m dùng bàn nâng v t li u đ đ a công nhân lên xu ng.
0 và ph iả
ặ ầ ậ ệ ườ ể ượ ố ậ c) Đ ng ho c c u cho công nhân v n chuy n v t li u lên cao không đ c d c quá 30
ậ ố có b c lên xu ng.
ử ụ ụ 2. S d ng thang công c
ụ ườ ượ ặ ằ ễ ế ế ạ ằ ạ ỗ Thanh công c th ng đ c ch t o b ng che, gh , nhôm ho c b ng kim lo i khác, d ki m và
ế ủ ị ỏ ễ ề ế ạ ạ ị ị ấ gía thành h , các h n ch c a nó d dàng b b qua. Vì vây nhi u công nhân b ch t và b ch n
ươ ử ụ ạ ặ th ng n ng khi s d ng các lo i thang này
ặ ộ a) Bu c ch t thang:
ạ ố ượ ầ ự ề ặ ậ ả Đa s tai n n x y ra là do thang bi tr t trên n n ho c ph n t a. Vì v y thang phai đ ượ ặ c đ t
ấ ố ử ụ ề ể ế ề ắ ắ trên n n ch c ch n, n u n n đ t x p hãy s d ng ván đ kê.
33
ầ ầ ượ ự ề ặ ị ả ố ả ắ ắ ế Ph n đ u thang phai đ c t a vào b m t ch c ch n, có kh năng ch u t i t t, n u không thì
ố ỡ ặ ả ầ ặ ộ ườ ữ ườ ằ ph i có thêm g i đ thang. Nên gi ng ho c bu c đ u thang ho c có ng i gi thang, ng i gi ữ
ộ ậ ả ắ ỗ ỳ ộ ấ ậ ấ thang ph i n m m i tay vào m t b c thang và t m t chân lên b c th p nh t.
ỉ ượ ử ụ ề ướ Ch đ c s d ng thang có chi u dài d i 5m.
ử ụ b) S d ng thang an toàn
ố ử ụ ữ ể ầ ộ Mu n s d ng thang m t cách an toàn c n chú ý nh ng đi m sau:
ạ ả ả ả ệ + Đ m b o thang không ch m vào dây t i đi n bên trên;
ả ằ ạ ằ ậ ỗ ướ ể ằ + Các lo i thang g dùng dây thép đ gi ng các b c thì dây ch ng ph i n m d ậ i các b c,
ậ ố ộ không thòi m i bu c lên trên b c.
ả ượ ớ ể ề ấ ằ ỉ ị t trên v trí sàn t ấ i ít nh t là 1m, đ đ phòng m t thăng b ng khi ra, vào đ nh + Thang ph i v
ả ắ ế ắ ắ ị thang, n u không thì ph i l p tay v n ch c ch n.
ể ướ ố ứ ả ặ c qua ch không ph i trèo ho c chui qua các lan can + Nên b trí sao cho công nhân có th b
ặ ấ ư ữ ấ ả ỡ ỏ ỡ ố ho c t m đ . Kho ng cách gi a các lan can cũng nh các t m đ càng nh càng t t.
ắ ầ ớ ượ ằ ỗ ặ ạ c kê thang b ng g ch, thùng g ho c + Không dùng thang quá ng n so v i yêu c u; không đ
ớ ủ ể ầ ầ thùng d u đ tăng t m v i c a thang
0 so v i ph ớ
ả ươ ằ ng n m ngang + Góc kê thang an toàn vào kho ng 75
ặ ề ặ ố + Quay m t v phía thang khi trèo lên ho c xu ng
ả ả ở ể ặ ả ậ ủ + Ph i có đ kho ng không phía sau các b c thang đ đ t chân tho i mái
ậ ế ổ ố ố ề ề ấ ấ ố ớ + V i các thang n i, chi u dài m i n i ít nh t là hai b c n u t ng chi u dài là 5m và ít nh t là
ậ ế ổ ề ớ ơ ba b c n u t ng chi u dài l n h n 5m
ướ ử ề ả ả ả ố + Tr ạ ấ c khi trèo lên thang ph i th nâng cao và h th p chi u cao thang n i, đ m b o các móc
ắ ắ ặ ố ho c khóa n i ch c ch n
ế ạ ấ ầ ớ ướ + Lau s ch bùn đ t hay d u nh t dính vào đ giày, dép tr c khi trèo lên thang
34
ụ ụ ể ế ặ ầ ườ ể ượ + N u có th nên cho d ng c vào túi ao, túi qu n ho c túi đeo trên ng i đ bám đ c vào
ằ ả thang b ng c hai tay
ậ ệ ố ờ + Không mang theo v t li u khi lên xu ng thang; nên dùng t i kéo
ổ ế ạ ằ ậ ớ ấ + Nguyên nhân ph bi n gây tai n n là do m t thăng b ng và v i quá xa vì v y không nên c ố
ủ ể ầ ớ ớ ị ắ g ng v i ra ngoài t m v i mà nên di chuy n v trí c a thang
ề ầ ử ụ ữ c) Nh ng đi u c m chú ý khi s d ng thang
ủ ữ ử ụ ể ạ ế ắ ầ Đ h n ch ngã cao, khi s d ng thang c n tuân th nh ng nguyên t c sau:
ầ ườ ả ượ ữ ỏ ạ ỏ ứ ể ẫ ể C n ki m tra th ng xuyên; nh ng thang h ng ph i đ c lo i b . Ki m tra n t, g y, vênh ở
ế ấ ở ậ ị ỏ ế ể ặ ạ ọ ỗ ư ỏ các thang g , h h ng k t c u ữ các thang kim lo i, ki m tra nh ng b c b h ng, thi u ho c m t
ề ệ ậ ỗ ế ả M i thang đ u ph i có kí hi u nh n bi t riêng
ặ ấ ể ề ư ử ụ ư ỏ ờ ế ữ ể ướ Không đ nh ng thang ch a s d ng trên m t đ t đ đ phòng h h ng do th i ti t, n c hay
ữ ố ả ưở ấ ữ ằ ỏ nh ng nhân t nh h ng khác. Nên c t gi ặ thang trên các giá có mái che và n m cách kh i m t
ấ ữ ỗ ở ơ ẩ ấ đ t. C t gi thang g n i thoáng gió, không có không khí nóng, m
ố ỡ ố ầ ố ố ấ Thang dài trên 6m c n có ít nh t 3 g i đ ch ng u n ch ng võng
ặ ậ ằ ể ụ ạ Không trèo thang b ng cách móc vào c nh ho c b c thang vì thang có th b c
ấ ả ỗ ằ ả ả ả ơ ơ B o qu n thang g b ng véc ni hay các ch t b o qu n khác. Không nên s n thang vì s n ngăn
ặ ạ ữ ế ế ệ ế ả ả c n ho c h n ch kh năng quan sát phát hi n nh ng khi m khuy t bên trong thang;
ệ ề ặ ư ầ ặ ấ ấ ả ố Thang nhôm cũng c n có b o v b m t ch ng các ch t ăn mòn nh axit ho c các ch t khác.
ử ụ 3. S d ng giàn giáo
ượ ử ụ ự ề ườ ượ ế ạ Giàn giáo đ c s d ng nhi u trê công trình xây d ng, nó th ng đ ậ ệ ằ c ch t o b ng v t li u
ủ ắ ể ả ả ắ ườ ố ố t t, đ ch c ch n đ đ m b o an toàn cho ng ộ ấ ệ i lên xu ng và làm vi c. Giàn giáo là m t c u
ứ ạ ệ ể ổ ợ ể ặ ơ ỗ trúc đ b tr cho các sàn công tác, nó có th dùng làm ch thi công, n i ch a v t li u ho c cho
ỡ ử ụ ể ả ệ ự ạ ấ ứ ạ b t c l i công tác nòa trong xây d ng k c vi c tu t o hay phá d . S d ng giàn giáo khi thi
ả ả ữ ự ả ắ ỉ ườ ụ ớ ượ ệ công xây d ng ph i đ m b o các nguyên t c, ch nh ng ng i có nhi m v m i đ ắ c tháo, l p,
ể ướ ự ủ ậ ộ di chuy n d i s giám sát c a cán b kĩ thu t.
35
ạ ậ ệ ể ế ạ ề ớ ợ ỗ ạ ậ ệ ư Có nhi u lo i v t li u đ ch t o giàn giáo nh thép, nhôm, h p kim, tre, g …v i lo i v t li u
ủ ứ ữ ữ ề ể ắ ố ị nào thì nh ng nguyên t c chung v an toàn cũng gi ng nhau: đ c ng, v ng đ ch u đ ượ ả c t i
ộ ọ ượ ắ ằ ắ ổ ị ế ế ả tr ng và đ võng khi thi công; đ c gi ng ch c ch n và n đ nh; trong thi ế t k ph i tính đ n
ậ ệ ị ơ ủ ư ề ệ ố vi c phòng ch ng ngã c a công nhân và v t li u b r i vãi. Sau đây là các l u ý đ phòng ngã cao
ộ ố ạ ử ụ khi s d ng m t s lo i giàn giáo.
ắ 4. Công tác l p ghép
ể ạ ế ớ ứ ố ắ ạ ầ ọ ộ ườ Đ h n ch t i m c t i đa tai n n lao đ ng khi thi công l p ghép yêu c u m i ng i khi đ ượ c
ầ ủ ự ụ ừ ệ ệ ệ ả giao nhi m v này ph i th c hi n đ y đ các bi n pháp phòng ng a sau:
ữ ệ a) Nh ng bi n pháp chung
ộ ưở ặ ậ ắ ả ộ ướ ẫ Trong quá trình l p ghép ph i có cán b kĩ thu t thi công ho c đ i tr ng h ng d n và giám
sát;
ữ ắ ả ườ ữ ệ ệ ắ Công nhân l p ráp ph i là nh ng ng ữ i có kinh nghi m và n m v ng nh ng bi n pháp an toàn
ả ượ ắ ươ ệ ả ề ắ v l p ghép; công nhân l p ghép ph i đ ị ầ ủ c trang b đ y đ các ph ệ ng ti n b o v cá nhân theo
ế ộ ệ ch đ hi n hành;
ụ ệ ử ụ ể ắ ụ ỗ ụ ơ ắ S d ng các d ng c đi n, h i khí nén đ c t, đ c l , hàn, tán đinh… trong quá trình l p trwn
ả ị ạ ẩ ầ ệ cao ph i có giàn giáo theo quy đ nh t i ph n 8 Tiêu chu n Vi ấ t Nam TCVVN 530891. C m
ấ ứ ệ ự ể ắ ậ ộ dùng thang t a vào các b ph n đang l p đ làm b t c vi c gì;
ủ ả ắ ị ế ế ườ ạ Khi l p ghép ph i dùng các lo i giàn giáo theo quy đ nh c a thi t k thi công. Tr ợ ng h p làm
ớ ế ế ả ượ ộ ế ế khác v i thi ị t k quy đ nh ph i đ c cán b thi t k thi công cho phép;
ế ấ ả ắ ế ệ ễ ấ ả ợ ộ ị ậ ả Các k t c u, c u ki n ph i s p x p h p lý, đ m b o d dàng khi bu c móc và không b s p
ượ ổ đ , xoay tr ỡ ế t khi x p d ;
ế ấ ỉ ả ể ế ệ ắ ả ắ ấ Các khuy t, tai chuyên dùng đ treo móc các k t c u, c u ki n ph a đ m b o ch c ch n, không
ế ạ ị b gãy, bi n d ng khi nâng;
ế ấ ả ượ ệ ấ ậ ộ ị ộ Các k t c u, c u ki n không có b ph n bu c móc chuyên dùng ph i đ c tính toán xác đ nh v ị
ộ ể ả ị ượ ơ ể ả ố trí và cách treo bu c đ đ m b o trong su t quá trình nâng chuy n không b tr t, r i.
36
ế ấ ả ượ ữ ệ ể ả ấ ắ ằ ộ Nh ng k t c u, c u ki n có kh năng xoay, l p khi nâng chuy n ph i đ ắ cch ng bu c ch c
ề ẻ ắ ch n và dùng dây m m đ néo hãm;
ễ ị ế ố ớ ẩ ắ ế ấ ữ ứ ệ ấ ấ ạ Đ i v i nh ng k t c u, c u ki n trong quá trình c u l p d b bi n d ng sinh ra ng su t ph ụ
ả ượ ườ ắ ắ ướ ph i đ c gia c ng ch c ch n tr ẩ c khi c u lên;
ẩ ắ ự ỉ ệ ế ả ấ ố Khi ti n hành c u l p, ph i theo s ch huy tín hi u th ng nh t;
ẩ ắ ượ ườ ứ ệ ồ Trong quá trình c u l p, không đ ể c đ ng ờ ế ấ ấ i đ ng, bám trên k t c , c u ki n. Đ ng th i
ế ấ ệ ể ấ ầ ườ không đ cho các c u ki n, k t c u đi qua phía trên đ u ng i;
ượ ả ồ ừ ộ ạ ể ế ứ ộ ằ Sau khi b ả c móc, ph i nâng t i lên đ cao 20cm r i d ng l i đ ki m tra m c đ cân b ng và
ổ ủ ả ị ể ệ ặ ằ ư ế ả ố ỉ ạ ấ n đ nh c a t ạ i. N u treo ch a cân ph i cho h xu ng m t b ng đ hi u ch nh l ệ i. C m hi u
ả ở ị ư ử ỉ ch nh t i khi đang v trí treo l o l ng;
ả ừ ừ ấ ờ ố ặ ở ẩ ắ Ph i d ng c u l p khi có gió t c p 5 tr lên ho c khi tr i t i;
ườ ế ậ ẩ ở ả ứ ả ặ ỡ Ng ậ i ti p nh n v t c u trên cao ph i đ ng trên sàn thao tác c u giàn giáo ho c giá đ và
ế ấ ổ ủ ả ậ ả ộ ị ặ ph i đeo dây an toàn. Dây an toàn ph i móc vào b ph n k t c u n đ nh c a công trình ho c
ụ ượ ố ị ấ ắ ả ắ ị móc vào dây tr c đã đ ứ ế ấ ổ c căng c đ nh ch c ch n vào k t c u n đ nh c u công trình; c m đ ng
ệ ắ ế ấ ư ấ ượ ổ ắ ắ ớ ị trên các k t c u, c u ki n l p ráp ch a đ ặ ấ c n đ nh ch c ch n; c m v i tay đón, kéo ho c
ậ ẩ ơ ử xoay v t c u khi còn treo l l ng;
ỉ ượ ỏ ế ấ ệ ấ ằ ị Ch đ c thóa móc ra kh i k t c u, c u ki n sau khi đã neo ch ng chúng theo đúng quy đ nh
ế ế ặ ạ ế ấ ố ị ễ ệ ấ ờ ị ủ c a thi t k ( c đ nh vĩnh vi n ho c t m th i). Không cho phép xê d ch k t c u, c u ki n đã
ượ ắ ừ ữ ặ ẩ ườ ế ế ị đ c l p đ t sau khi đã tháo móc c u, tr nh ng tr ợ ng h p thi t k thi công đã quy đ nh;
ượ ặ ế ấ ư ắ ừ ệ ệ ấ ổ ị ị Không đ c ng ng công vi c khi ch a l p đ t k t c u , c u ki n vòa v trí n đ nh;
ặ ặ ạ ặ ộ ậ ẩ ế ấ ế ậ ấ ầ C m x p ho c đ t t m các v t c u lên sàn t ng, sàn thao tác ho c b ph n k t c u khác v ượ t
ị ả ả ế ế ủ ế ấ quá kh năng ch u t i theo thi t k c a các k t c u đó;
ạ ậ ắ ỉ ẫ ả ộ ố L i đi l i trên các b ph n l p ráp ph i theo ch d n trong thi ế ế t k ;
ỉ ượ ắ ố ị ủ ầ ầ ậ ộ ướ ế ế Ch đ c l p các ph n trên sau khi đã c đ nh các b ph n c a ph n d i theo thi t k quy
ị đ nh;
37
ế ả ườ ướ ế ấ ể ả ắ ầ Khi c n thi t ph i có ng ệ i làm vi c phía d i k t c u đang l p ghép ( k c phía trên chúng)
ự ệ ệ ặ ả ệ ả ữ ả ườ ệ ph i th c hi n các bi n pháp đ c bi t đ m b o an toàn cho nh ng ng i làm vi c;
ầ ườ ệ ả ả ả ậ ỉ ẩ ắ Khi c u l p g n đ ng dây đi n đang v n hành ph a đ m b o kho ng cách an toàn theo quy
ạ ủ ẩ ầ ệ ị đ nh t i ph n 6 c a tiêu ch n Vi t Nam TCVN 5308 91.
ừ ệ ệ ạ ấ ẵ ố ắ b) Bi n pháp phòng ng a các tai n n khi l p các c u ki n bê tông c t thép đúc s n:
ả ấ ườ ụ ệ ấ ộ ướ ẩ ắ + Ph i đánh d u các đ ng tr c và các đ cao vào các c u ki n tr ố ớ c khi c u l p; đ i v i
ẩ ắ ể ị ữ ệ ẫ ầ ấ ả ấ ộ ị nh ng c u ki n có th b nh m l n trong quá trình c u l p ph i đánh d u các v trí bu c móc
ắ ặ ị ẩ c u và v trí l p đ t;
ượ ặ ấ ườ ẩ ắ ằ + Không đ c đ t các t m t ng n m ngang trong khi c u l p;
ắ ộ ả ẫ ườ ả ố ị ằ ằ ợ + L p c t ph i dùng khung d n, tr ng h p không có ph i c đ nh b ng các dây ch ng và chêm.
ặ ừ ệ ắ ặ ộ ổ Các công vi c hàn và đ bê tông ho c giàn giáo di đ ng chuyên dùng, có thành ch n ho c t sàn
treo;
ỉ ượ ắ ố ị ầ ắ ặ ầ ấ ấ ắ + Ch đ ặ c l p các t m sàn t ng ho c các t m mái sau khi đã c đ nh ch c ch n cá d m ho c
ả ả giàn và đã làm sàn thao tác đ m b o an toàn;
ỉ ượ ắ ườ ầ ấ ắ + Ch đ c l p các t ng và các t m sàn phía trêm sau khi đã l p xong hoàn toàn các t ng sàn
ướ ướ ỗ ả ượ ầ ả ậ phía d i. D i l trên t ng sàn ph i đ ả c che đ y kín đ m b o an toàn;
ả ượ ắ ờ ớ ế ấ ệ ắ ế ầ ấ ồ ỉ + Các t m c u thang, chi u ngh ph i đ ủ c l p ghép đ ng th i v i vi c l p ghép k t c u c a
công trình;
ư ị ắ ặ ấ ố ị ế ể ắ ả ạ ầ + Sau khi l p đ t t m c u thang, n u ch a k p l p lan can c đ nh, ph i làm lan can t m đ công
ố ượ ả ắ ộ ừ ầ ấ ấ ồ ớ ỉ nhân lên xu ng đ c an toàn. Ph i l p đ ng b t ng t m chiêu ngh cùng v i các t m c u thang
ướ ắ tr ế c khi l p ti p tang trên;
ắ ấ ườ ủ ả ặ ố ế ế + Khi l p các t m t ng ph i neo đ các dây neo ho c thanh ch ng theo thi t k quy đinh;
ặ ấ ả ắ ố ướ ố ị ễ + L p các t m ban công ho c ô văng ph i có thanh ch ng tr c khi c đ nh vĩnh vi n. Khi c ố
ặ ả ấ ị đ nh các t m ban công ho c ô văng và lan can cho ban công , công nhân ph i đeo dây an toàn.
ế ấ ừ ệ ạ ắ c) Bi n pháp phòng ng a tai n n khi l p các k t c u thép
38
ế ấ ướ ớ ỉ ượ ườ ằ ế ị ằ ố Các k t c u thép có kích th c l n, ph a đ c gia c ng b ng các thi ạ t b gi ng ch ng t m,
ẩ ắ ả ổ ị ả đ m b o n đ nh khi c u l p;
ệ ấ ả ố L i đi l ạ ừ i t ả giàn vì kèo này sang giàn vì kèo khác ph i lát ván và làm lan can b o v . C m đi l ạ i
ằ ặ ố ồ ượ ủ trên các gi ng ch ng gió, thanh chéo ho c xà g và trên các thanh cánh th ng c a giàn vì kèo.
ỉ ượ ạ ạ ủ ể ọ Ch đ c đi l i trên thnah cánh h c a giàn khi có dây cáp căng d c theo giàn đ móc dây an toàn.
ạ ủ ệ ả ả ấ ặ ộ ố L i đi trên mái ho c cánh h c giàn thép ph i làm r ng ít nh t là 0,5m và có lan can b o v cao
1.0m;
ướ ẩ ắ ế ấ ướ ớ ả ổ ứ ậ Tr c khi c u l p các k t c u thép có kích th c l n ph i t ch c cho công nhân t p d ượ t
ệ ủ ể ạ ạ thành th o các thao tác ki m tra tình tr ng làm vi c c a các máy móc, thi ế ị t b ;
ướ ế ấ ể ể ả ả ẩ ả ộ ỹ ị Tr c khi c u chuy n k t c u thép ph i ki m tra k các v trí bu c máy móc và đ m b o các
ề ế ả ố dây cáp căng đ u. Không đ ượ ượ c b ằ c móc vào các thanh gi ng, b n n i liên k t;
ượ ắ ử ử ắ ờ ớ ờ Không đ ả ứ c l p khung c a tr i chung v i giàn. Khi l p khung c a tr i , công nhân ph i đ ng
ệ ắ ỉ ự ế ế ị trên sàn thao tác và đeo dây an toàn. Công vi c l p ráp ph a theo đúng trình t thi t k đã quy đ nh;
ỉ ượ ỏ ế ấ ả ắ ẩ ả ị Ch đ c tháo móc c u ra kh i k t c u đã l p vào v trí sau khi dã đ m b o các liên k t đ ế ượ c
ả ả đ m b o an toàn.
ế ấ ừ ệ ắ ạ ỗ d) Bi n pháp phòng ng a tai n n khi l p các k t c u g
ỉ ượ ắ ế ấ ế ậ ữ ữ ử ỗ Ch đ ể c l p các k t c u g sau khi đã ki m tra và s a ch a nh ng khuy t t t phát sinh ra trong
ể ậ lúc v n chuy n;
ế ấ ỗ ầ ẩ ả ộ ạ ệ ả ỗ Khi c u k t c u g c n ph i bu c đúng quy cách, t i ch dây cáp treo ph i có đ m lót. Ch ỉ
ượ ặ ế ấ ụ ỡ ố ị ẩ ế ế ằ đ ỗ c tháo dây c u khi đã đ t k t c u g lên tr đ và c đ nh chúng theo thi ệ ố t k b ng h th ng
ế ấ ố ị ể ằ ả ầ ạ ờ ị gi ng c đ nh hay t m th i. Khi nâng d m và các k t c u dài, m nh ( đ tránh b cong, vênh) nen
ứ ử ụ s d ng đòn treo c ng chuyên dùng;
ặ ế ấ ư ườ ắ ẳ ế ấ ệ ầ ố Khi l p đ t k t c u ph ng nh t ụ ng, k t c u ngăn…c n áp d ng các bi n pháp ch ng gió l ậ t
đ ;ổ
ướ ố ị ả ượ ỡ ạ ố Tr ẹ ằ c khi đóng rui, mè và h gi ng c đ nh, vì kèo ph i đ c ch ng đ t m;
ặ ỗ ặ ầ ế ẹ ầ ừ ế ầ ặ Đ t d m sàn, đóng n p tr n, đ t g lát sàn nên ti n hành t
giáo gh ho c sàn lát trên các d m; 39
ế ế ừ ư ầ ặ ầ ắ N u công tác l p ghép ti n hành t các sàn t ng ho c tr n mái ch a oàn toàn ( không có sàn)
ả ạ ầ tren các d m ph i lát sàn t m;
ỗ ử ỗ ủ ể ả ặ L c a đi vào các l ắ c a khác đ ra vào các phòng không có sàn ho c sàn lát, ph i đóng ch n
ấ ằ b ng ván cao ít nh t 1.2m;
ượ ấ ướ ầ Công nhân không đ c đi trên t m lát đóng vào phía d i d m.
ế 5. Công tác có không gian h n chạ
ắ ả ữ ạ ả ế a) Nh ng nguyên t c đ m b o an toànkhi thi công trong không gian h n ch
ả ế ị ể ỳ ị ượ ườ ộ ề ể Luôn ph i có thi t b ki m tra đ nh k không khí đ c ng i có trình đ đi u khi n. Không
ượ ư ượ ườ ế ạ ỗ đ ệ ế c làm vi c n u ch a đ c ng i giám sát k t lu n ch đó là an toàn;
ế ế ưỡ ứ ể ấ ộ ả Ph i thi t k thôn gió c ng b c đ xua tan khí đ c và cung c p không khí trong lành;
ả ượ ướ ệ ắ ấ ẫ ộ Công nhân ph i đ c h ng d n và hu n luy n các nguyên t c an toàn m t cách chu đáo, k c ể ả
ử ụ ưỡ ể ấ ứ cách s d ng bình d ng khí đ c p c u;
ầ ủ ệ ẹ ạ ạ ả ươ ệ ả Các công nhân làm vi c trong ph m vi h n h p luôn ph i mang đ y đ các ph ng ti n b o v ệ
ả ượ ố ớ ự ệ ể ơ ả cá nhân và dây b o hi m ph i đ c n i v i khu v c bên ngoài n i làm vi c;
ẹ ệ ả ấ ở ộ ườ ứ Ph i có ít nh t 2 công nhân tr lên cùng làm vi c trong không gian h p. M t ng i đ ng bên
ấ ứ ỗ ợ ạ ươ ấ ứ ứ ệ ộ ặ ngoài quan sát và c p c u ho c h tr khi có tai n n. Các ph ả ng ti n c p c u và c u h ph i
ạ ộ ẵ luôn s n sàng ho t đ ng;
ậ ấ ứ ả ộ ở ạ ườ ự B ph n c p c u ph i luôn tr ng thái th ng tr c.
ế ị ấ ứ b) Thi t b an toàn và c p c u
ế ầ ủ ả ạ ế ị Khi thi công trong không gian h n ch c n ph i có đ các trang thi t b sau đây:
ả ộ ậ ồ + Máy đo không khí g m c b ph n đo và đèn;
ụ ả ơ ế ớ ị ủ ể ộ ộ + Hai b trang ph c b o h và dây chão đ dài ( so v i đ a đi m n i ti n hành thi công );
ầ ặ ườ ứ ễ + Đèn c m tay ho c đèn an toàn chuyên dùng trong môi tr ấ ng có ch a ch t khí d cháy;
40
ấ ộ ưỡ ấ ấ ứ ợ + Ít nh t có m t bình d ộ ộ ng khí phù h p và m t b máy hô h p c p c u;
ứ ỏ ế ị ấ ứ ế ị ồ ứ ươ ệ + Bình c u h a; thi t b c p c u; thi t b h i s c; ph ạ ớ ng ti n liên l c v i bên ngoài;
ế ị ứ ộ ằ ệ + Thi t b phát tín hi u xin c u h b ng âm thanh.
ệ 6. Công vi c trên mái
ữ ệ ể ấ ạ ộ Tai n n ngã cao khi thi công trên mái là m t trong nh ng nhóm công vi c nguy hi m nh t trong
ổ ế ự ế ậ ẩ ạ ố ừ nghành xây d ng, n u không c n th n. Các tai n n ph bi n là: ngã xu ng t ố rìa mái; ngã xu ng
ỗ ổ ậ ừ ậ ệ ễ ỡ ướ ả qua l h ng trên mái; ngã do s p mái làm t v t li u giòn và d v . Tr c khi thi công ph i lên
ề ệ ố ự ữ ế ệ ề ạ ấ ế k ho ch v h th ng an toàn, nh ng bi n pháp an toàn đ ra d a vào ki u dáng mái và tính ch t
công vi c.ệ
ệ ậ ỡ 7. Công vi c đ p phá, tháo d
ơ ả ạ ỡ ọ ươ ỡ ợ Nguyên nhân c b n gây tai n n trong khâu phá d là do ch n ph ng án tháo d không h p lý;
ự ệ ế ậ ặ ỗ ổ ổ ch làm vi c không an toàn; công trình s p đ ngoài d tính ho c các công trình k bên đ do
ể ạ ỡ ầ ế ắ ạ ậ ố ộ không gia c . Đ h n ch tai n n khi thi công đ p phá và tháo d c n cân nh c các n i dung
sau:
ế ệ ậ ạ ậ ỡ ấ a) L p k ho ch và hu n luy n kĩ thu t phá d
ủ ụ ế ạ ằ ỡ ỡ ừ ố b) Quy trình phá d : m c đích c a quy trình phá d nh m h n ch công nhân ngã t trên xu ng.
ố ạ ộ ấ ượ ề ớ Quy trình t t nh t là h đ cao công trình (ng ự c lai v i quy trình xây d ng). Xong có nhi u quy
ư ử ụ ữ ổ ố ườ ụ trình khác nh s d ng thu c n , dùng bi gang, búa máy…Nh ng quy trình này ng ệ i th c hi n
ỉ ướ ấ ế ạ ạ ả ứ ch ph i đ ng d ấ ạ i đ t nên h n ch tai n n mà đôi khi giá thành r t h .
ữ ố ạ ế ứ ỏ ỡ c) Nh ng nhân t có h i đ n s c kh e khi phá d công trình
ườ ụ ậ ả ộ ỡ Quá trình phá d công trình th ng x y ra b i, khói đ c do máy móc v n hành trong môi tr ườ ng
ỉ ừ ặ ệ ặ ườ ệ không thông thoáng, khi có mùi n ng rò r t các bình nhiên li u ho c môi tr ư ng làm vi c ch a
ượ ọ ắ ậ ệ ủ ạ ơ ệ ẽ ơ ộ đ ơ c d n v sinh. Ngoài ra khói đ c còn sinh ra khi hàn c t v t li u, s n ph lo i s n k m, s n
ặ ụ ạ ớ ấ ả ộ ơ ườ catmi, s n có ch t chì. Hít ph i khí đ c ho c b i này cũng có tác h i t i con ng ậ i.Vì v y trong
ế ươ ứ ộ ủ ệ ể ả ỡ thuy t minh ph ự ế ng án phá d ph i có đánh giá m c d nguy hi m c a công vi c, có d ki n
ặ ạ ố ệ ơ ị ả ộ ươ ệ ấ ứ ấ các trang b b o v c quan hô h p, m t n ch ng đ c và các ph ng ti n c p c u.
41
ệ ậ ệ ứ ể ả ườ ặ Đ c bi t nguy hi m là hít ph i các v t li u có ch a amiang (amiang xanh) th ng dùng trong các
ặ ơ ạ ơ ố ệ ạ ậ ệ ộ ầ ứ lo i s n ch ng cháy, ho c s n cách nhi ầ t cho c t tr n nhà, các lo i v t li u có ch a amiang c n
ữ ằ ộ ượ ệ ấ ạ ẩ ử t y r a cách ly b ng m t công đo n khác do nh ng công nhân đã đ c hu n luy n chu đáo, có
ưỡ ệ ầ ả ặ ả ộ ườ đeo bình d ng khí và m c qu n áo qu n lý an tàn lao d ng, và b o v môi tr ệ ự ng th c hi n.
ấ ử ể ế ấ ọ ươ ướ ơ ươ N u có th thì khi t y r a ch t có amiang nên ch n ph ng án t h n là ph ng án khô.
ệ 8. Công tác hoàn thi n công trình
ệ ệ ố ướ ự ế Hoàn thi n công trình là các công vi c cu i cùng tr c khi k t thúc xây d ng, xong trong các công
ườ ỉ ậ ệ ướ ạ ả ọ tác này cũng th ng x y ra tai n n ngã cao mà chúng ta ph th n tr ng trong các cô g vi c d i:
a) Quét vôi, s n:ơ
ả ế ệ ặ ơ Công vi c quét vôi, s n, trang trí bên ngoài công trình ph i ti n hành treo giáo cao ho c giáo
ỉ ượ ự ể ệ ấ ơ ỏ ơ treo. Ch đ c dùng thang t a đ quét vôi, s n trên di n tích nh và th p h n 5m k t ể ừ ặ ề m t n n,
ế ấ ổ ả ố ị ự ế ầ ậ ớ ộ ị ớ ộ v i đ cao trên 5m n u dùng thang t a ph i c đ nh đ u thang v i các b ph n k t c u n đ nh
ủ c a công trình.
ử ấ ả ả ơ ờ S n khung c a tr i ph i có giàn giáo chuyên dùng và công nhân ph i đeo dây an toàn, c m đi l ạ i
ử ờ trên khung c a tr i.
ấ ộ ạ ặ ử ụ ạ ơ ả ơ ị ặ ứ S n trong nhà ho c s d ng các lo i s n có ch a ch t đ c h i ph i trang b cho công nhân m t
ộ ạ n phòng đ c.
ắ b) L p kính:
ắ ườ ử ụ ự ỳ ẹ ủ Khi l p kính, th ng s d ng thang t a chú ý không t thang vào kính va thanh n p c a khuôn
c a.ủ
ạ ủ ổ ử ố ị ế ầ ừ ắ Tháo l p kính t i các khung c a s , c a c đ nh trên cao c n ti n hành t ế giáo gh hay giáo
công son.
ả ượ ắ ượ ố ị Khi tháo và l p kính phía ngoài công nhân ph i đ c đeo dây an toàn và đ ữ c c đ nh vào nh ng
ị v trí an toàn phía trong công trình.
42
ỉ ượ ử ắ ạ ấ ộ ờ L p kính c a tr i và mái nhà ch đ ế c phép ti n hành t i thang treo r ng ít nh t 60cm, trên đó
ẹ ế ệ ừ ầ ượ có đóng các thanh n p ngang ti t di n 4x6cm, cách nhau t 30 40cm. Thang treo c n đ c c ố
ắ ắ ầ ả ậ ố ị đ nh ch c ch n, mu n v y trên đ u thang ph i có móc treo.
Ố ề ặ c) p b m t
ả ế ề ặ ử ụ ố ố Công tác p b m t trên cao ph i ti n hành trên giàn giáo: khi p ngoài s d ng giáo cao, giáo
ử ụ ố ế treo; khi p trong s d ng giáo gh .
ả ượ ớ ế ấ ả ậ ệ ế ế ắ ằ ắ ậ ệ ố Các v t li u p ph i đ c liên k t ch c ch n v i k t c u công trình b ng c v t li u k t dính
ươ và ph ng pháp thi công .
ả ố ờ ỡ ạ ố ị ế ả Ph i p theo th t ứ ự ừ ướ t d i lên, n u không ph i làm các thanh g đ t m và c đ nh các thanh
ắ ắ ộ ờ g đó m t cách ch c ch n.
ệ ả ườ 2.3.8. Bi n pháp qu n lý môi tr ng không khí
ồ ồ ệ ả ả ả 1. Qu n lý ngu n th i tĩnh (ngu n th i công nghi p)
ệ ạ a) Quy ho ch khu công nghi p:
ố ướ ồ ướ ớ ố ư Cu i h ng gió và cu i ngu n n c v i khu dân c
ệ ầ C n có vành đai cây xanh xung quanh khu công nghi p.
ả ỉ ả ồ b) Qu n lí ngu n th i t nh:
ể ồ ố ả Ki m soát ngu n th i tĩnh : các ng khói.
ệ ử ụ ự ệ ả Qu n lí vi c s d ng nguyên li u trong các khu xây d ng.
ộ ồ ả ả 2. Qu n lí các ngu n th i di đ ng
ả ươ ụ ụ ự ệ ả ặ ẩ Qu n lí các ph ố ng ti n giao thông ph c v xây d ng công trình: đ t ra tiêu chu n x khí đ i
ồ ộ ế ị ưỡ ế ẩ ớ v i các ngu n di đ ng(ô tô, xe máy và các thi t b …), c ng ch thi hành các tiêu chu n, t ổ ứ ch c
ạ ườ ố ớ ư ể các tr m ki m soát môi tr ng đ i v i các xe đang l u hành.
43
ệ ả ồ ươ ệ ế ị ự ấ Qu n lí các ngu n nhiên li u dung cho ph ng ti n máy móc, thi ử ụ t b xây d ng: c m s d ng
ượ ử ụ ệ ế câng pha trì, quy đinh hàm l ng S trong diezen…, khuy n khích s d ng nguyên li u hóa
ặ ờ ệ ỏ l ng(khí gas), hay nhiên li u m t tr i…..
ế ấ ạ ị ươ ự ự ệ ườ Quy đ nh các khu h n ch hay c m ph ạ ộ ng ti n xây d ng ho t đ ng. Xây d ng các đ ng vành
đai không đi qua trung taam thành ph .ố
ế ồ ệ ả ườ ự 2.39. Bi n pháp qu n lí ti ng n trong công tr ng xây d ng
ủ ế ồ 1.Các ngu n ch y u:
ế ồ ế ị ạ ộ ự Ti ng n do may móc, thi t b xây d ng ho t đ ng…
ủ ế ạ ồ ế ị Ti ng n do va ch m, ma sát c a các máy móc , thi t b …
ế ồ ể ệ ả 2.Bi n pháp ki m soát va qu n ly ti ng n:
ể ưỡ ẩ ủ ế ủ ế ồ Ki m tra, c ng ch tuân th các Tiêu chu n c a ti ng n.
ồ ồ ớ ư Cách ly ngu n n v i khu dân c .
ườ ự ế ồ ự Xây d ng các t ng cách âm xung quanh khu v c có ti ng n.
ự ế ồ ồ Tr ng cây xanh xung quanh khu v c có ti ng n.
ứ ả ứ ự ụ ệ ườ Giáo d c công nhân viên ch c nghành xây d ng nâng cao ý th c b o v môi tr ng.
ệ ả ườ ướ 2.3.10.Bi n pháp qu n lý môi tr ng n c
ồ ễ ườ ướ 1. Ngu n gây ô nhi m môi tr ng n c:
ễ ồ ướ a) Các ngu n gây ô nhi m n ặ c m t:
ồ ướ Ngu n n ả c th i:
ả ừ ướ ế ệ ộ ườ ự + N c th i t nhà b p, khu v sinh thu c công tr ng xây d ng.
ướ ỉ ừ ủ ướ + N c rò r t bãi rác c a công trình, n ư ợ ầ c m a đ t đ u.
44
ồ ướ ả ừ ấ ậ ệ ơ ở ả ư ạ ạ ấ ợ Các ngu n n c th i t ự các c s s n xu t v t li u xây d ng nh kính, g ch, t m l p, m kim
ạ ư lo i có ch a amiăng….
ả ừ ướ ụ ụ ự ố N c th i t các h khoan khai thác ph c v xây d ng.
ả ừ ướ ố ườ ự ứ ạ N c th i t các h kooan trên công tr ề ng xây d ng ch a nh u bùn, S, phóng x …
ử ụ ừ ự ọ ố ố ố ợ ố S d ng không h p lý thu c tr sâu, thu c ch ng m i m t trong xây d ng.
ả ườ ướ 2. Qu n lý môi tr ng n ặ c m t
ề ả ự ệ ẩ ườ ướ Xây d ng ban hành các tiêu chu n v b o v môi tr ng n ặ c m t.
ẽ ữ ố ợ ề ấ ặ ơ ị ươ Ph i h p c t ch gi a các c quan chuyên môn và các c p chính quy n đ a ph ệ ng trong vi c
ả ườ ướ qu n lý môi tr ng n ặ c m t.
ỳ ế ệ ạ ị ườ ướ ệ ặ ị ắ Đ nh k ti n hành quan tr c đánh giá hi n tr ng môi tr ng n ờ c m t, phát hi n k p th i
ơ ị ữ ử ệ ễ ặ nh ng n i b ô nhi m n ng, tìm ra nguyên nhân và có các bi n pháp s lý.
ử ụ ế ườ ướ ả ướ ả ệ S d ng bi n pháp kinh t ả trong qu n lý môi tr ng n c: thu phí x n c th i, các phí ng ườ i
ợ ấ ả ử ụ s d ng, các kho n tr c p.
ả ệ ướ ả 3. Qu n lý và b o v n ầ c ng m
ướ ệ ả ượ ướ ấ ị ấ ừ ướ N c ta hi n có kho ng 30 % l ng n c c p cho đô th l y t n ầ c ng m.
ễ ướ Các nguyên nhân gây ô nhi m n ầ c ng m:
ư ượ ọ ượ ừ ệ ố + Do d l ng phân hóa h c và l ng thu c tr sâu dung trong nông nghi p.
ấ ạ ả ấ ấ ạ ả ướ + Do ch t th i phóng x co trong các khoáng, do các ch t th i phóng x ng m vào n c.
ứ ướ ệ ầ ở + Do vi c khai thác quá m c n c ng m ị các đô th .
Trong đó có vài nguyên nhân do nghành xây d ng:ự
ự ậ ự + Do s dò r t ỉ ừ ướ n c các bãi rác xây d ng không đúng kĩ thu t.
ỗ ướ ỏ ữ + Do các l khoan n c b đi không dùng n a.
45
ệ ả ướ Các bi n pháp qu n lý n ầ c ng m:
ử ụ ụ ướ ề ễ ấ ẩ ố + Tùy theo m c đích s d ng n c, đ ra Tiêu chu n các ch t ô ngi m t i đa cho phép trong
ướ n ầ c ng m.
ệ ể ướ + Ki m soát vi c khai thác n ầ c ng m.
ậ ể ự ụ ể ẩ ọ ị ướ + áp d ng các Tiêu chu n kĩ thu t đ l a ch n đ a di m khona n c.
ệ ử ụ ấ ể ả ể ệ ầ ồ + Ki m soát vi c s d ng đ t đ b o v ngu n nuocs ng m.
ể ả ợ ấ ồ ướ ệ + Tr c p khinh phí đ b o v ngu n n ầ c ng m.
ả ắ ệ ấ ả 2.3.11.Bi n pháp qu n lý ch t th i r n(CTR)
ố ấ ớ ố ộ ệ ể ế ộ ị Hi n nay do dân s r t l n, t c đ phát tri n kinh t ớ xã h i nhanh, cùng v i quá trình đô th hóa
ệ ượ ộ ạ ễ và công nghi p hóa làm cho l ng CTR và tính đ c h i ngày càng tăng, gây ô nhi m môi tr ườ ng
ưở ớ ứ ườ ả và nh h ng t ỏ i s c kh e con ng i.
ồ 1.Các ngu n phát sinh CTR:
ạ ị CTR sinh ho t đô th .
ệ ệ CTR b nh vi n.
CTR công nghi pệ
ấ ứ ộ ề ả ệ ấ ả ườ Trong quá trình s n xu t, b t c m t nghành công nghi p nào đ u s y môi tr ng CTR. Nghành
ự ườ ủ ề ề ấ ạ ả xây d ng th i ra môi tr ệ ng nhi u CTR nh t. CTR công ngi p có nhi u c ng lo i khác nhau,
ấ ộ ạ ứ ạ ứ ủ ấ thành phàn c a chúng cũng r t ph c t p, có ch a các ch t đ c h i : Hg, Clo, Zn,….
ấ ề ả ữ ệ 2. Nh ng v n đ qu n lý CTR hi n nay:
ầ ở ứ ể ậ ố ỷ ệ ả Thu gom và v n chuy n CTR không đáp ng yêu c u: các thành ph t l thu gom kho ng 40 –
ứ ủ ế ự ị 70 %, th xã, thi t 20 – 40 %. Trong đó ch y u là CTR xây d ng.
ả ừ ả ạ Tình tr ng x rác th i b a bãi.
ự ượ ươ ạ ậ ệ ế L c l ộ ng lao đ ng và ph ng ti n thu gom còn thi u và l c h u.
46
ư ạ Ch a phân lo i CTR:
ị ư ượ ạ ướ ữ ế ạ ấ ườ CTR đô th ch a đ c phân lo i tr ả ộ c h t là gi a ch t th i đ c h i và CTR thông th ng, sau
ạ ử ụ ủ ể ấ ạ ả ấ ỡ ư đó là ch a phân l ấ i các ch t th i khó phân h y và các ch t có th tái s d ng(g ch v , gi y, kim
ạ lo i,…).
ử ệ ậ ổ ợ S lý, đ CTR không đúng kĩ thu t, không h p v sinh.
ủ ế ủ ướ ệ ử ệ ệ ấ ấ Công ngh x lý CTR hi n nay ch y u c a n ề c ta là chôn l p. có nhi u bãi chôn l p hi n nay
ấ ệ ư ự ậ xây d ng ch a đúng kĩ thu t, m t v sinh.
ệ ả 3. Bi n pháp qu n lý CTR
ế ượ ự ự ế ạ ả ậ Xây d ng chi n l c và l p k ho ch qu n lý CTR(d báo 10 15 năm).
ủ ấ ể ệ ạ ị + Giành đ đ t cho quy ho ch phát tri n đô th và khu công nghi p.
ự ượ ể ạ ả ậ ậ ươ ự + Xây d ng l c l ng thu gom, phân lo i, v n chuy n,qu n lý CTR, l p ph ợ ng án thu gom h p
lý.
ạ ấ ấ + Q uy ho ch bãi chôn l p CTR lâu dài, ít nh t 10 năm.
ử ụ ế ể ậ ạ + L p k ho ch phát tri n tái s d n và quay vòng CTR.
ế ế ụ ụ ả ạ + K ho ch kinh t tài chính ph c v qu n lý CTR.
ứ ả ậ ồ ụ ộ + Nâng cao nh n th c, giáo d c c ng đ ng trong qu n lý CTR.
ổ ứ ạ ạ ạ ớ ộ ồ T ch c thu gom và phân lo i CTR t i ngu n: Tách riêng CTR đ c h i v i CTR thông th ườ ng
ử ụ ể và CTR có th tái s d ng.
ệ ử ệ ườ ự ợ ọ L a ch n công ngh s lý CTR h p lý. Co 3 công ngh th ệ ng dùng hi n nay là:
ố ướ ự ể ấ ấ ọ ị ồ ướ ớ Chôn l p CTR: L a ch n đ a đi m chôn l p( cu i h ng gió, ngu n n ư c v i khu dân c ).
ố ớ ư ệ ả ồ ướ ả ấ Kho ng cách v sinh 3 5 km đ i v i khu dân c , ngu n n ệ ố c. Bãi chôn l p ph i có h th ng
ủ ấ ử ể ế ẩ ấ ố ớ thu gom và s lý ri rác, có l p ch ng t m, hang ngay có ph đ t và phun ch ph m VSV đ kh ử
mùi….
ữ ơ ễ ư ơ ế ế ố ớ ụ ọ Ch bi n CTR thành phân h u c (compast): áp d ng đ i v i CTR h u c d phân hũy sinh h c.
47
ủ Thiêu h y CTR:
ự ố ươ ư ể ể ả ả ấ + Xây d ng các lò đ t CTR. Ph ệ ng án này có u đi m là gi m th tích rác chôn l p, gi m di n
tích chôn l p.ấ
ự ậ +Tuy nhiên giá thành xây d ng và v n hành cao.
ử ế ố ả ạ ườ + N u không s lý t t khói th i l ễ i gây ô nhi m môi tr ng không khí.
ử ụ ử ụ ể ệ ầ Ngoài ra c n phát tri n công ngh tái s d ng và quay vòng s d ng CTR.
ụ ụ ế áp d ng công c kinh t ả trong qu n lý CTR:
ườ + Phí ng i dùng.
ố ớ ủ ế ự ệ ổ + Phí đ CTR: ch y u đ i v i CTR công nghi p (trong đó có xây d ng).
ƯƠ Ự Ế CH Ụ NG 3: VÍ D TH C T
48
ớ ệ ề I. Gi i thi u v công trình:
ộ Công trình: Keangnam Hà N i Landmark Tower.
ạ ị ỉ Đ a ch : E6 Ph m Hùng,
ị ớ ầ ấ Khu đô th m i C u Gi y, Hà
ộ ệ N i, Vi t Nam.
2.
ệ ồ T ng di n tích: 46.056m
ụ ạ ự H ng m c d án: Khu căn
ấ ộ h cao c p, Khu văn phòng
ạ ạ h ng A, Khách s n 5 sao, Căn
ụ ộ ị h d ch v , Trung tâm th ươ ng
m i.ạ
ự Quy mô xây d ng: Tòa tháp
ươ ạ ầ ầ th ng m i (2 t ng h m và 70
ộ ầ t ng), Các tòa tháp căn h (2
ố ả ộ Ph i c nh công trình Keangnam Hà N i Landmark Tower ầ ầ ầ t ng h m và 48 t ng).
ủ ầ ư ộ Ch đ u t : Công ty TNHH m t thành viên Keangnam Vina.
ầ ệ ọ ơ ụ ầ ầ ổ ị ư ấ ự ầ ổ ố ị ố ế ự ầ ợ ồ có h p đ ng kinh t ế ậ ệ ớ ị ấ ầ ầ ợ ồ và kho ng 50 nhà th u khác, ký h p đ ng thi công, cung c p nguyên v t li u, d ch v ự ả ầ ớ ự ệ Nhà th u chính là Công ty Keangnam Enterprises LTD, Vi n Khoa h c công ngh xây d ng ự ố ệ v n giám sát, 24 nhà th u ph (Công ty C ph n xây d ng s 1 Vi t Nam IBST là đ n v t ố ộ (Cofico), Công ty C ph n xây d ng s 1 Hà N i (HACC1), Công ty Seoyong (Hàn Qu c), Công ổ tr c ti p v i nhà ty c ph n xây d ng và kinh doanh đ a c Hoà Bình…) ụ th u chính ụ khác v i các nhà th u ph .
ủ ế ề ấ ầ ộ II. V n đ cam k t an toàn lao đ ng c a các nhà th u:
ặ ố ố ộ
ế ị ả ộ ả ỉ Keangnam không b trí cán b chuyên trách làm công tác an toàn lao đ ng ho c có b trí ư ư t b đ m b o an toàn cũng nh
ứ ỷ ậ ườ ứ ụ ấ ộ ị ồ nh ng ch là danh nghĩa, hình th c; không trang b đ ng b thi giáo d c ý th c ch p hành k lu t lao đ ng trên công tr ộ ng.
49
ề ữ ạ
ư ế ậ ầ ầ ủ ủ ệ ề ậ ị
ệ ế ả ả
ư ớ ơ ầ ệ ể ể ộ ộ
ấ ượ ượ ệ ể ầ ố ệ V phía nhà th u chính là Công ty trách nhi m h u h n Keangnam Enterpries (Hàn Qu c) ộ ậ t Nam v an toàn lao đ ng nh không l p và ch a ti p c n đ y đ các quy đ nh c a pháp lu t Vi ố ợ ị ư ấ v n phê duy t bi n pháp đ m b o an toàn chung cho công trình, thi u ph i h p v i đ n v t ư ủ ủ giám sát đ ki m soát an toàn lao đ ng. B máy chuyên trách an toàn c a nhà th u chính ch a đ ộ ể đ giám sát 25 đ u công vi c, không ki m soát đ ng lao đ ng. c ch t l
ầ ỳ ề ự ứ ệ ạ ộ ơ
ề ị ỉ
Nhà th u chính không th c hi n báo cáo đ nh k v tai n n lao đ ng cho c quan ch c năng. ữ ủ ứ c c giám sát công trình ch a có đ ch ng ch hành ngh , ch a k p th i phát ệ ộ ượ ử ế ị ị ư ặ ề ư ả ể ộ ố ế ế ầ ị ờ t b có yêu c u nghiêm ng t v an toàn không có phi u k t qu ki m đ nh. Nh ng cán b đ hi n m t s thi
ớ ế ị ư ế ế ị i 12/42 thi t b thi công ch a có phi u k t qu ki m đ nh. Cán b t
ể Qua ki m tra có t ế ệ ả ể ả ườ ng ti n b o v cho ng ộ ư ấ v n ộ i lao đ ng.
ị ủ ươ ệ ả ệ ộ ể ầ ệ ố ầ giám sát thi u ki m tra yêu c u các nhà th u trang b đ ph Đa s các nhà th u không trang b đ ph ầ ị ủ ươ ng ti n b o v cá nhân cho lao đ ng.
ầ ươ ư ạ ộ ộ ỳ Các nhà th u ph có ch a báo cáo đ nh k tai n n lao đ ng v i s lao đ ng th
ụ ậ ổ ố ớ ở ụ ử ạ ạ ộ
ự ệ ị ng binh xã ộ ọ h i, không l p s th ng kê tai n n lao đ ng. Quy trình x lý các v tai n n lao đ ng nghiêm tr ng ư ượ ch a đ ị ộ c th c hi n theo đúng quy đ nh.
ự ạ ộ ạ III. Th c tr ng an toàn lao đ ng t i công trình:
ệ ả ỗ ộ M i ngày có kho ng 3.500 lao đ ng làm vi c 3 ca, trong đó có 198 ng ườ ướ i n c ngoài (ch ủ
ườ ố ườ ệ ử ụ ể ạ ộ ở ế y u là ng i Hàn Qu c) và 3.300 ng i Vi t Nam. Tình tr ng tuy n, s d ng lao đ ng ị các đ a
ươ ổ ế ư ề ườ ế ề ạ ộ ộ ph ng ch a có ngh là khá ph bi n nên ng ệ i lao đ ng h n ch v trình đ , kinh nghi m.
ủ ả ộ ệ ệ ổ ứ ề ớ Kh năng thích nghi c a lao đ ng Vi t Nam v i đi u ki n t ch c thi công công trình do ng ườ i
ướ ấ ồ ữ ề ề ả ộ n ơ ề ẩ c ngoài qu n lý, đi u hành cũng kém do b t đ ng v ngôn ng . Đây là m t nguy c ti m n
ộ ạ ạ gây các tai n n lao đ ng t i công trình này.
ừ ớ ạ ụ ạ ả i tháng 2/2010, t ế i công trình này đã liên ti p x y ra các v tai n n lao ọ ườ ế T tháng 7/2009 t ộ đ ng nghiêm tr ng làm 6 ng i ch t và 3 ng ườ ị ươ i b th ng
ố ầ ươ ệ ả Đa s các nhà th u không trang b đ ph ộ ệ ng ti n b o v cá nhân cho ng ị ụ ở ạ ư ậ ổ ố ạ ộ ạ ộ ộ ườ ị ủ i lao đ ng. Các ớ ở ộ ỳ i Hà N i) ch a báo cáo đ nh k tai n n lao đ ng v i S Lao ử ng binh và Xã h i Hà N i, không l p s th ng kê tai n n lao đ ng. Quy trình x lý các ự ệ ộ ọ ị ầ nhà th u (có tr s , chi nhánh đóng t ộ ươ ộ đ ngTh ư ượ ạ ụ v tai n n lao đ ng nghiêm tr ng ch a đ c th c hi n đúng theo quy đ nh...
ơ ư ố ề ạ Đ n v t ệ v n giám sát IBST cũng b phát hi n nhi u sai ph m nh s cán b đ ư ị ị ư ấ ư ủ ứ ộ ố ệ ề ỉ ộ ượ ử ế ị c c giám ầ t b có yêu c u ặ ề ả ể ế ị ị ờ sát công trình ch a có đ ch ng ch hành ngh , ch a k p th i phát hi n m t s thi ế nghiêm ng t v an toàn không có phi u k t qu ki m đ nh.
ế ị ư ế ế ả Có t ả ể ế ị t b ch a có phi u k t qu ki m đ nh. C 42 thi ộ ộ ề t b này đ u ch a đ ể ế ị ng binh và Xã h i. Cán b t ượ c ầ v n giám sát thi u ki m tra, yêu c u ộ ườ ệ ệ ả ớ i 12/42 thi ớ ở đăng ký v i S Lao đ ngTh ị ủ ươ ầ các nhà th u trang b đ ph ư ươ ng ti n b o v cho ng ộ ư ấ i lao đ ng.
50
ủ ầ ư ề ố ượ ự ệ ệ ắ ầ ồ ợ V ch đ u t , nhà th u không th c hi n vi c ký h p đ ng khoán tr ng kh i l ầ ng ph n
ố ớ ổ ợ ộ ự ự ổ ứ nhân công đ i v i nhóm, t th lao đ ng t do mà không có s giám sát t ch c thi công.
ộ ố ề ả M t s hình nh v công trình:
ườ ố Công tr ng cu i năm 2009
Công nhân trên công tr ngườ
51
ệ ố ể ầ H th ng di chuy n cho công nhân trên các t ng cao
ự ư ả ộ ộ ệ Công nhân ch a th c hi n nghiêm b o h lao đ ng
52
ụ ỏ ạ
V h a ho n ngày 24 tháng 3 năm 2010
53
ƯƠ Ậ Ế Ế CH Ị NG 4: K T LU N VÀ KI N NGH
Ậ Ế I. K T LU N:
ự ề ẽ ấ ạ ớ
ỉ ọ ự ự ế ạ ộ
ự ố ụ ổ ộ ờ ỳ ệ ễ Quá trình xây d ng di n ra m nh m trong th i k hi n nay, cùng v i nó là v n đ an toàn lao ả ộ ố ụ đ ng cho lĩnh v c này. S v tai n n lao đ ng x y ra trong lĩnh v c xây d ng chi m t tr ng khá ạ cao trong t ng s các v tai n n lao đ ng nói chung (51,11%).
ề ơ ở ế ộ
ề ậ ộ ơ ở ể
ệ ộ ế ề ườ ng trong xây Chuyên đ đã đ c p đ n các c s lí thuy t v an toàn lao đ ng và môi tr ệ ề ự ấ ầ ự d ng. Trong đó các n i dung chính mà chúng ta c n quan tâm đ làm c s cho v n đ th c hi n an toàn lao đ ng cho các công trình hi n nay là:
ề ụ ủ ả ộ ườ ng xây
+ Quy n và nghĩa v c a các bên liên quan trong qu n lí an toàn lao đ ng và môi tr d ngự
ế ả ạ ộ ườ ự + K ho ch qu n lí an toàn lao đ ng và môi tr ng xây d ng
ể ệ ả ả ộ ườ ự + Các bi n pháp ki m soát, đ m b o an toàn lao đ ng và môi tr ng xây d ng
ệ ự ị
ả ụ ể ơ ự ự c, c quan qu n lí trong lĩnh v c xây d ng, chuyên đ đ c p t
ấ ề ề ậ ớ ề ữ
ủ ạ
ủ ơ ộ Ví d đi n hình cho th c hi n an toàn lao đ ng và ch p hành các quy đ nh c a c quan nhà ướ i công trình: Keangnam Hà n ầ ề ổ ậ ượ ộ N i Land Mark Tower. Đây là công trình n i b t đ c nhi u chú ý không nh ng v quy mô, t ng ự ả ộ ề ố ụ cao c a nó mà còn v s v tai n n lao đ ng x ra trong quá trình thi công xây d ng công trình này
ẻ ệ ệ ả ỏ
ứ ể
ấ ườ ượ ế ầ ướ ạ ư ng còn ch a tuân th nghiêm ng t, ý th c và hi u bi ưỡ c đào t o, h ủ ủ ẫ ng d n kĩ l ặ ướ ng tr
ự ộ Qua đó cho th y quá trình qu n lí c a chúng ta còn l ng l o, vi c th c hi n an toàn lao d ng ề ế ủ t c a công nhân còn nhi u trên các công tr ạ h n ch c n đ c khi cho tham gia vào quá trình thi công xây ự d ng công trình
Ị Ế II. KI N NGH
ể ệ ự ườ ủ ng công tác thanh tra, ki m tra vi c th c hi n các quy đ nh c a Nhà n
ướ ề ự ệ t là t
ộ ọ ệ ặ t c các công trình xây d ng, đ c bi ờ ụ ắ ạ ặ ử ử ụ ữ ệ ộ
ở ấ ả t ể ề ề ề ố ị
ế ử ị ạ ạ ố ộ ị ị
ủ ị Tăng c c v an toàn, ỏ ự ệ i các công trình xây d ng nh , v sinh lao đ ng công trình tr ng đi m s d ng nhi u lao đ ng th i v ; l p đ t, s a ch a đi n. Chú ý thanh tra, ờ ể ki m tra chuyên đ v công tác th ng kê, báo cáo TNLĐ. Kiên quy t x lý nghiêm minh, k p th i ậ ố ớ đ i v i các hành vi vi ph m lu t pháp lao đ ng theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 113/2004/NĐCP ủ ngày 16/4/2004 c a Chính ph ;
ỉ ạ ề ể ả ị
ệ ề
ị ổ ứ ướ ề ệ ộ
ộ ự ề ả ị ư ố ủ ộ ổ ủ ơ ườ Các B , ngành, t ng công ty tăng c ng ki m tra và ch đ o các đ n v thu c quy n qu n lý c a ệ ủ ủ ầ ộ ộ c v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng và quy mình th c hi n đ y đ các quy đ nh c a Nhà n ườ ử ụ ộ ộ ấ ộ ị i s d ng lao đ ng đ nh v b o h lao đ ng. T ch c hu n luy n v an toàn lao đ ng cho ng ươ ộ ộ ạ ng theo quy đ nh t s 37/2005/TTBLĐTBXH ngày 29/12/2005 c a B Lao đ ngTh i Thông t
54
ộ ổ ế ị
ế ể ệ ẩ ệ ặ ồ
ầ ể ả ổ ể ử ể ơ ị ể binh và Xã h i. Xác đ nh rõ các nguyên nhân gây ra TNLĐ đ ph bi n rút kinh nghi m trong toàn ờ ề ngành, t ng công ty, đ ng th i đ ra các bi n pháp c n thi t đ ngăn ch n và đ y lùi TNLĐ. ắ Ki m đi m, x lý nghiêm kh c các đ n v , cá nhân đ x y ra TNLĐ
ơ ả ề ệ ườ
ấ ụ i s d ng lao đ ng ph i th ườ ộ ng làm vi c, công c máy móc, thi
ể ư ế ọ
ệ ệ ệ ệ ể ả ượ
ề ả ế ị ạ ỏ ừ ộ i lao đ ng đ ệ ề ệ
ệ ạ ộ ự ả
ệ ẩ ộ ỹ
ẫ ạ ng d n t ướ ẩ ấ ẫ ộ
ườ ườ ị
ề ạ ầ ấ ệ ề ị
ườ ườ ấ ả ề c tham gia vào t t c các gi
ệ ụ ệ ặ ặ ộ ệ ể ệ ọ
ộ ộ ạ ộ ộ ầ ặ ề ệ ớ ộ ệ ườ ử ụ ng xuyên đánh giá nguy c gây TNLĐ, b nh ngh nghi p Ng ọ ậ t b , các ch t và tác nhân hóa h c, v t liên quan đ n môi tr ệ ả ơ ạ ơ i n i làm vi c, c i lý và sinh h c đ đ a ra các bi n pháp phòng ng a, lo i b các nguy c t ườ ệ ườ ả ệ ng an c làm vi c trong môi tr thi n đi u ki n làm vi c đ đ m b o cho ng ể ệ ơ toàn. Ph i coi vi c đánh giá nguy c gây TNLĐ, b nh ngh nghi p là công vi c không th tách ệ ấ ủ ờ r i trong các ho t đ ng kinh doanh, s n xu t c a mình. Xây d ng và rà soát các quy trình, bi n ướ ệ ậ i các Tiêu chu n, Quy chu n k thu t pháp làm vi c an toàn, v sinh lao đ ng theo h ề ộ ổ ứ ệ ướ ng d n cho ng an toàn lao đ ng và h i lao đ ng tr c khi làm vi c. T ch c hu n luy n v ộ ủ ộ ệ i lao đ ng theo quy đ nh và tuyên truy n, giáo d c cho an toàn, v sinh lao đ ng đ y đ cho ng ề ộ ự giác ch p hành các quy đ nh v an toàn, v sinh lao đ ng, t o đi u ki n cho i lao đ ng t ng ệ ộ ả ả ượ i lao đ ng đ ng t i pháp c i thi n đi u ki n lao đ ng. Đ c bi ế ữ ố ớ i lao đ ng làm các công vi c n ng nh c, nguy hi m, đ c h i ho c ti p chú ý đ i v i nh ng ng ố ượ ữ xúc v i nh ng đ i t ệ ặ ườ ng có yêu c u nghiêm ng t v an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng;
ơ ẩ ướ ờ ị
ế ề ế ử ể ế ầ ườ ể ậ ề i trong các thành ph n kinh t
ệ ị
ế ề ộ ữ ộ ạ ầ ứ ạ ự ữ ế ậ
ườ ế ọ Các c quan nhà n c có th m quy n đ ti n hành đi u tra k p th i, chính xác các nguyên nhân ế . X lý nghiêm nh ng t p th , cá nhân thi u gây ra TNLĐ ch t ng ệ ị ề tinh th n trách nhi m, vi ph m các quy đ nh v an toàn, v sinh lao đ ng và kiên quy t đ ngh ể ệ truy c u trách nhi m hình s các cá nhân liên quan n u có nh ng vi ph m pháp lu t lao đ ng đ ả x y ra TNLĐ ch t ng i nghiêm tr ng;
ề ậ ề ườ ề
ố ớ ườ ấ ơ ng công tác tuyên truy n pháp lu t v an toàn, v sinh lao i lao
ệ ứ ả ườ ề ừ ơ ệ Các c quan truy n thông tăng c ằ ộ đ ng nh m nâng cao trách nhi m đ i v i các đ n v , c s s n xu t kinh doanh và ng ể ọ ộ đ ng đ m i ng ị ơ ở ả i đ u có ý th c c nh giác và phòng ng a TNLĐ
ầ ế ệ ế ả
ạ ự ụ ừ ả ư ậ H u h t các công trình xây d ng hi n nay ch a l p k ho ch qu n lí an toàn trong các khâu, vì ự ậ v y chúng ta ph i áp d ng b ự ướ c này trong t ng d án xây d ng
55

