intTypePromotion=1

Bài tập môn LTHĐT với Java

Chia sẻ: Nguyễn Văn Chiến | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
523
lượt xem
188
download

Bài tập môn LTHĐT với Java

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo Bài tập môn LTHĐT với Java...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập môn LTHĐT với Java

  1. BÀI TẬP MÔN LTHĐT VỚI JAVA 1. Lập chương trình tính các tổng sau với độ chính xác 0.001 theo công thức: x 2 n +1 x3 x5 sin ( x ) = x − + + ... + ( − 1) n + ... ( 2 n + 1)! 3! 5! S = 1/12 + 1/22 + 1/32 + …+ 1/n2 +… T =1 –1/3 + 1/5 – 1/7 + ... 2. Trong các khai báo sau đây của hàm main, hãy cho biết khai báo nào đúng? khai báo nào sai?. Nếu sai hãy chỉ ra lỗi? a. static void main(String arg) { /* Các câu lệnh */} b. Public static Void main(String arg[]){/* Các câu lệnh */} c. public static void main(String arg) { /* Các câu lệnh */} d. public static int main(string ar[]){/* Các câu lệnh */} e. public static void main(String [] a){/* Các câu lệnh */} 3. Hãy cho biết trong các tên sau đây, những tên nào được đặt theo đúng quy cách, những tên nào không được đặt đúng quy cách (tên sai)? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng. Max TongTien$ hoTen Min Dia@Chi NămSinh Tong am So_Pi Tong-Thu Tổng_Duong 2LanTich Tich2So 4. Viết chương trình thực hiện các công việc sau: - Nhập vào một dãy gồm n số nguyên từ bàn phím (n-nguyên dương nhập từ bàn phím) - Sắp xếp dãy vừa nhập theo thứ tự giảm dần của các phần tử - Hiển thị ra màn hình danh sách tất cả các số nguyên tố của dãy vừa nhập 5. Viết chương trình thực hiện các công việc sau: - Nhập vào một dãy gồm n số nguyên từ bàn phím (n-nguyên dương nhập từ bàn phím) 1
  2. - Sắp xếp dãy vừa nhập theo thứ tự tăng dần của các phần tử - Hiển thị ra màn hình danh sách tất cả các số nguyên tố của dãy vừa nhập 6. Viết chương trình thực hiện các công việc sau: - Nhập vào một số nguyên dương n từ bàn phím (2 ≤ n ≤ 100) - Nhập vào một dãy gồm n số thực - Hãy cho biết dãy số vừa nhập có phải là dãy đan dấu, dãy tăng dần, giảm dần - Hãy cho biết dãy vừa nhập có tạo thành cấp số cộng, cấp số nhân 7. Viết chương trình thực hiện các công việc sau: - Nhập vào một số nguyên dương n từ bàn phím (2 ≤ n ≤ 100) - Hiển thị ra màn hình danh sách tất cả các số nguyên tố ≤ n - Hiển thị ra màn hình danh sách n số nguyên tố đầu tiên - Hiển thị ra màn hình n số Fibonacci đầu tiên (Số Fibonacci là số thoả mãn điều kiện: F0=F1=1; Fn = Fn-2 + Fn-1 ,∀n≥2) 8. Viết chương trình Java xây dựng lớp XauKyTu với các phương thức thực hiện các công việc sau: -Các toán tử tạo lập - Nhập dữ liệu cho xâu ký tự - Đếm số từ bắt đầu bởi chữ ‘H’ - Đếm số từ của xâu - Đếm số ký tự ‘a’ có mặt trong xâu - Chuẩn hoá xâu theo các tiêu chí sau: + Ở đầu và cuối xâu không còn các ký tự trống vô ích + Ở giữa xâu, tại vị trí bất kỳ không có 2 ký tự trống đứng liền nhau 9. Giả sử có lớp Mang được định nghĩa với hai thuộc tính sau: - private int n; // Số phần tử của mảng - private float A[100]; // Danh sách các phần tử của mảng Hãy viết chương trình định nghĩa lớp Mang với các thuộc tính như trên, có các phương thức thực hiện các công việc sau: - Phương thức nhapDL() cho phép nhập giá trị cho các phần tử của mảng - Phương thức sapXep() cho phép sắp xếp các phần tử của mảng theo thứ tự tăng dần 2
  3. - Phương thức kiemTraDanDau() cho phép kiểm tra mảng trên có tạo thành dãy số đan dấu hay không? 10. Viết chương trình định nghĩa lớp MaTranVuong với các thuộc tính được định nghĩa như sau: private int n; //Cấp của ma trận private float[][] A; Hãy viết mã lệnh trong Java định nghĩa lớp MaTranVuong nói trên và xây dựng các phương thức sau: - Phương thức nhapDL() để nhập giá trị cho các phần tử của ma trận - Phương thức hienThi() để hiển thị nội dung của ma trận - Phương thức congMT(MaTranVuong mt1, MaTranVuong mt2) để thực hiện việc cộng hai ma trận cùng cấp - Phương thức nhanMT(MaTranVuong mt1, MaTranVuong mt2) để thực hiện việc nhân hai ma trận vuông 11. Giả sử thông tin về mỗi khách hàng gồm: Mã , họ tên, tuổi, địa chỉ liên hệ, số điện thoại, email. a. Hãy xây dựng lớp KhachHang có: - Các toán tử tạo lập - Phương thức để nhập thông tin cho một khách hàng - Phương thức để hiển thị thông tin của khách hàng hiện thời b. Xây dựng lớp QLKhachHang có cài đặt các phương thức thực hiện các công việc sau: - Nhập vào thông tin cho một danh sách gồm n khách hàng (n -nhập từ bàn phím) - Sắp xếp danh sách khách hàng theo thứ tự giảm dần của tuổi - Hiển thị ra màn hình thông tin của tất cả các khách hàng có tên là “Nguyen Van Duc” (không phân biệt chữ hoa hay chữ thường) 12. Giả sử thông tin về mỗi học sinh bao gồm : Họ tên, lớp, điểm toán, điểm lý, điểm hoá, điểm trung bình. Hãy: a. Định nghĩa lớp HocSinh với các phương thức sau: - Toán tử tạo lập 3
  4. - Phương thức nhapDL() để nhập các thông tin cho một học sinh (không nhập điểm trung bình) - Phương thức tinhDTB() để tính điểm TB cho mỗi học sinh theo công thức sau: Điểm TB = (điểm toán + điểm lý + điểm hóa ) /3 b. Xây dựng lớp QLHocSinh có cài đặt các phương thức thực hiện các công việc sau: - Nhập vào một danh sách gồm n học sinh - Sắp xếp danh sách các học sinh theo thứ tự giảm dần của điểm trung bình - Nhập vào một điểm, hãy cho biết trong danh sách trên có bao nhiêu học sinh có điểm TB lớn hơn hoặc bằng điểm vừa nhập 13. Giả sử thông tin về mỗi xe máy gồm: Số máy, số khung, hãng SX, mầu xe, giá thành. Hãy: a. Định nghĩa lớp XeMay với các phương thức sau: - Toán tử tạo lập - Phương thức nhapDL() để nhập các thông tin cho một XeMay - Phương thức hienThi() để hiển thị thông tin của XeMay b. Xây dựng lớp QLXeMay có cài đặt các phương thức thực hiện các công việc sau: - Nhập vào một danh sách gồm n xe máy (n – nguyên dương nhập từ bàn phím) - Hiển thị thông tin về danh sách các xe máy vừa nhập ở trên - Hiển thị thông tin về các xe máy có giá thành lớn nhất 14. Giả sử thông tin về mỗi nhân viên gồm: họ và tên, giới tính, hệ số lương, chức vụ, phụ cấp, tổng lương. Hãy: a. Định nghĩa lớp NhanVien với các phương thức sau: - Toán tử tạo lập - Phương thức nhapDL() để nhập các thông tin cho một nhân viên (Không nhập: tổng lương, phụ cấp) - Phương thức hienThi() để hiển thị thông tin của nhân viên - Phương thức tinhPhuCap() để tính phụ cấp cho mỗi nhân viên theo công thức sau: 4
  5. Chức vụ Phụ cấp Giám đốc 500000đ Phó giám đốc 300000đ Trưởng phòng 200000đ Phó phòng 100000đ Nhân viên 50000đ - Phương thức tinhTongLuong() để tính tổng lương cho mỗi nhân viên theo công thức sau: Tổng lương = 31000 * Hệ số lương + phụ cấp b. Xây dựng lớp QLNhanVien có cài đặt các phương thức thực hiện các công việc sau: - Nhập vào một danh sách gồm n nhân viên (n – nguyên dương nhập từ bàn phím) - Hiển thị thông tin về danh sách các nhân viên vừa nhập ở trên - Sắp xếp danh sách các nhân viên ở trên theo thứ tự giảm dần của tổng lương - Giả sử trong thời gian tới, công ty phải cho nghỉ hưu đối với một số người quá tuổi lao động (nam – trên 55, nữ - trên 50). Hãy cho biết thông tin về những người sẽ được nghỉ hưu trong thời gian tới. 5
  6. CHƯƠNG TRÌNH NGUỒN MỘT SỐ BÀI TẬP JAVA Bài 4 /* Viet chuong trinh thuc hien cac cong viec sau a. Nhap vao mot day gom n so nguyen tu ban phim b. Sap xep day vua nhap theo thu tu giam dan cua cac phan tu c. Hien thi ra man hinh tat ca cac so nguyen to cua day vua nhap */ import java.io.*; public class Bai4{ private int n; // So phan tu cua day private int A[]; // Mang cac phan tu cua day public String nhapXau(){ // Ham nhap vao mot xau ky tu tu ban phim DataInputStream st=new DataInputStream(System.in); String s; try{ s=st.readLine(); }catch(IOException e){s="0";} return s; } public int doiInt(String s){ // Doi mot xau sang dang so int so; try{ so=Integer.valueOf(s).intValue(); }catch(NumberFormatException e){so=0;} return so; } public boolean nguyenTo(int k){ // Ham kiem tra xem so k co phai la so nguyen to hay khong if (k
  7. } public void sapXep(){ // Sap xep mang theo thu tu giam dan cua cac phan tu int tg; for(int i=0;i
  8. so=Integer.valueOf(s).intValue(); }catch(NumberFormatException e){so=0;} return so; } public boolean nguyenTo(int k){ // Ham kiem tra xem so k co phai la so nguyen to hay khong if (k
  9. System.out.println("\n\n Danh sach cac so nguyen to trong day la \n"); dayso.lietKeNgTo(); } } Bài 6 /* Bai 6. Viet chuong trinh thuc hien cac cong viec sau a. Nhap vao mot day gom n so nguyen tu ban phim b. Sap xep day vua nhap theo thu tu giam dan cua cac phan tu c. Hien thi ra man hinh tat ca cac so nguyen to cua day vua nhap */ import java.io.*; public class Bai6{ private int n; // So phan tu cua day private float A[]; // Mang cac phan tu cua day public String nhapXau(){ // Ham nhap vao mot xau ky tu tu ban phim DataInputStream st=new DataInputStream(System.in); String s; try{ s=st.readLine(); }catch(IOException e){s="0";} return s; } public int doiInt(String s){ // Doi mot xau sang dang so nguyen int int so; try{ so=Integer.valueOf(s).intValue(); }catch(NumberFormatException e){so=0;} return so; } public float doiFloat(String s){ // Doi mot xau sang dang so thuc float float so; try{ so=Float.valueOf(s).floatValue(); }catch(NumberFormatException e){so=0;} return so; } public int nhapSoThoaDK(){ int k; do{ System.out.print("Nhap n thoa: 2
  10. return true; } public void nhapDL(){ // Nhap du lieu cho mot mang gom n phan tu System.out.print("Nhap vao so phan tu cua day :"); // Nhap so phan tu n=nhapSoThoaDK(); A=new float[n]; // Khoi tao mang System.out.println("Nhap vao gia tri cho cac phan tu "); // Nhap gia tri cho cac phan tu cua mang for(int i=0;i
  11. public int doiInt(String s){ int so; try{ so=Integer.valueOf(s).intValue(); } catch(NumberFormatException e){so=0;} return so; } // Nhap so nguyen n thoa: 2
  12. import java.io.*; public class Bai8{ private String st; Bai8(){} // Toan tu tao lap mac dinh Bai8(String s){st=s;} // Toan tu tao lap khong mac dinh // Phuong thuc nhap DL cho xau public void nhapDL(){ DataInputStream stream=new DataInputStream(System.in); System.out.print("Nhap vao mot xau ky tu :"); try{ st=stream.readLine(); }catch(IOException e) {st="0";} } // Hien thi xau hien tai public void hienThi(){ System.out.print(st); } // Dem so tu bat dau boi ky tu 'H' public int demTuH(){ int dem=0; String s; s=" " + st; for(int i=0;i
  13. } public static void main (String[] arg){ Bai8 b8=new Bai8(); b8.nhapDL(); System.out.println("Xau vua nhap co " + b8.dema()+" ky tu a"); System.out.println("Xau vua nhap co " + b8.demTu()+" tu"); System.out.println("Xau vua nhap co " + b8.demTuH()+" tu bat dau boi 'H'"); b8.chuanXau(); System.out.print("Xau sau khi chuan hoa la :"); b8.hienThi(); } } Bài 9 // Bai tap so 9 - Mang mot chieu import java.io.*; public class Mang{ private int n; // So phan tu cua mang private float A[]; // Dinh nghia mot so toan tu tao lap Mang(){}; Mang(int m){ n=m; A=new float[n];} // Mot so phuong thuc phuc vu bai toan //Nhap vao mot xau the hien so public String nhapXau(){ DataInputStream st=new DataInputStream(System.in); String s; //nhap vao so phan tu cua day try{ s=st.readLine(); }catch(IOException e) {s="";} return s; } // Doi sang so nguyen public int doiInt(String s){ int so; try{ so=Integer.valueOf(s).intValue(); } catch(NumberFormatException e){so=0;} return so; } // Doi sang so thuc dang float public float doiFloat(String s){ float so; try{ so=Float.valueOf(s).floatValue(); } catch(NumberFormatException e){so=0.0f;} return so; } // Xay dung cac phuong thuc public void nhapDL(){ // Nhap vao so phan tu cua mang 1 chieu 13
  14. System.out.print("Nhap vao so phan tu mang :"); n=doiInt(nhapXau()); A=new float[n]; // Nhap vao gia tri cho cac phan tu mang for(int i=0;i
  15. private int n; // Cap cua ma tran private float [][] A; // Ma 2 chieu luu tru cac phan tu cua ma tran public String nhapXau(){ DataInputStream st=new DataInputStream(System.in); String s; try{ s=st.readLine(); }catch(IOException e){ s="";} return s; } public int doiInt(String s){ int so; try{ so=Integer.valueOf(s).intValue(); }catch(NumberFormatException e){so=0;} return so; } public float doiFloat(String s){ float so; try{ so=Float.valueOf(s).floatValue(); }catch(NumberFormatException e){so=0.0f;} return so; } public void nhapDL(){ System.out.print("Nhap cap cua ma tran:"); n=doiInt(nhapXau()); //Khoi tao mang cac phan tu cua ma tran A=new float[n][n]; System.out.println("Nhap gia tri cho cac phan tu ma tran"); for(int i=0;i
  16. for(int j=0;j
  17. class KhachHang{ private String ma, hoTen,diaChi,soDienThoai,email; private int tuoi; // Xay dung mot so toan tu tao lap KhachHang(){} KhachHang(String m, String ht){ ma=m; hoTen=ht; diaChi=""; soDienThoai=""; email=""; tuoi=20; } KhachHang(String m, String ht, String dc, String sdt, String em, int t){ ma=m; hoTen=ht; diaChi=dc; soDienThoai=sdt; email=em; tuoi=t; } // Dinh nghia mot so phuong thuc public int getTuoi(){return tuoi;} public String getHoTen(){return hoTen;} public String nhapXau(){ DataInputStream st=new DataInputStream(System.in); String s; //nhap vao so phan tu cua day try{ s=st.readLine(); }catch(IOException e) {s="0";} return s; } public int doiInt(String s){ int so; try{ so=Integer.valueOf(s).intValue(); } catch(NumberFormatException e){so=0;} return so; } public void nhapDL(){ System.out.print("Ma khach hang :"); ma=nhapXau(); System.out.print("Ho ten :"); hoTen=nhapXau(); System.out.print("Tuoi :"); tuoi=doiInt(nhapXau()); System.out.print("Dia chi :"); diaChi=nhapXau(); System.out.print("So dien thoai :"); soDienThoai=nhapXau(); System.out.print("Email :"); email=nhapXau(); } public void hienThi(){ 17
  18. System.out.println("Ma khach hang =" + ma); System.out.println("Ho ten =" + hoTen); System.out.println("Tuoi =" + tuoi); System.out.println("Dia chi =" + diaChi); System.out.println("So dien thoai =" + soDienThoai); System.out.println("Email =" + email); } } public class QLKhachHang{ private int n; // So luong khach hang private KhachHang kh[]; // Danh sach khach hang can quan ly public void nhapDS(){ KhachHang tg=new KhachHang(); System.out.print("Nhap so luong khach hang :"); n=tg.doiInt(tg.nhapXau()); System.out.println("\nNhap thong tin cho danh sach khach hang \n"); kh=new KhachHang[n]; for(int i=0;i
  19. qlkh.hienThiDS(); qlkh.sapXep(); qlkh.timKiem(); } } Bài 12 // Bai so 12 - Lop: HocSinh, QLHocSinh import java.io.*; class HocSinh{ private String hoTen,lop; private double diemToan, diemLy, diemHoa, diemTB; // Xay dung mot so toan tu tao lap HocSinh(){} HocSinh(String ht, String l){ hoTen=ht; lop=l; diemToan=0.0; diemLy=0.0; diemHoa=0.0; diemTB=0.0; } HocSinh(String ht, String l, double dt, double dl, double dh, double dtb){ hoTen=ht; lop=l; diemToan=dt; diemLy=dl; diemHoa=dh; diemTB=dtb; } // Dinh nghia mot so phuong thuc public double getDiemTB(){return diemTB;} public String nhapXau(){ DataInputStream st=new DataInputStream(System.in); String s; //nhap vao so phan tu cua day try{ s=st.readLine(); }catch(IOException e) {s="0";} return s; } public int doiInt(String s){ int so; try{ so=Integer.valueOf(s).intValue(); } catch(NumberFormatException e){so=0;} return so; } public double doiDouble(String s){ double so; 19
  20. try{ so=Double.valueOf(s).doubleValue(); } catch(NumberFormatException e){so=0.0;} return so; } public void nhapDL(){ System.out.print("Ho va ten :"); hoTen=nhapXau(); System.out.print("Lop :"); lop=nhapXau(); System.out.print("Diem Toan :"); diemToan=doiDouble(nhapXau()); System.out.print("Diem Ly :"); diemLy=doiDouble(nhapXau()); System.out.print("Diem Hoa :"); diemHoa=doiDouble(nhapXau()); } public void tinhDTB(){ diemTB=(diemToan + diemLy + diemHoa)/3; } public void hienThi(){ System.out.println("Ho va ten =" + hoTen); System.out.println("Lop =" + lop); System.out.println("Diem Toan =" + diemToan); System.out.println("Diem Ly =" + diemLy); System.out.println("Diem Hoa =" + diemHoa); System.out.println("Diem TB =" + diemTB); } } public class QLHocSinh{ private int n; // So luong hoc sinh private HocSinh hs[]; // Danh sach hoc sinh can quan ly public void nhapDS(){ HocSinh tg=new HocSinh(); System.out.print("Nhap so luong sinh vien :"); n=tg.doiInt(tg.nhapXau()); System.out.println("\nNhap thong tin cho danh sach sinh vien \n"); hs=new HocSinh[n]; for(int i=0;i
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2