TOÁN – Nguy n Văn Quy n – 0938596698 – s u t m và biên so n ư
CHUYÊN Đ 7- D U HI U CHIA H T CHO 2;3;5 VÀ 9
A. Lý thuy tế
1. D u hi u chia h t cho 2 ế
Các s có ch s t n cùng là ch s ch n thì chia h t cho 2 và ch nh ng s ế
đó m i chia h t cho 2. ế
2. D u hi u chia h t cho 5 ế
Các s có ch s t n cùng là ch s 0 ho c 5 và ch nh ng s đó m i chia
h t cho 5.ế
3. Chú ý
Các s chia h t cho c 2 và 5 là các s có ch s t n cùng là 0. ế
4. D u hi u chia h t cho 3 ế
Các s có t ng các ch s chia h t cho 3 thì chia h t cho 3 và ch nh ng s ế ế
đó m i chia h t cho 3. ế
5. D u hi u chia h t cho 9 ế
Các s có t ng các ch s chia h t cho 9 thì chia h t cho 9 và ch nh ng s ế ế
đó m i chia h t cho 9. ế
6. Chú ý:
- M t s chia h t cho 9 thì chia h t cho 3. ế ế
- M t s chia h t cho 3 thì có th không chia h t cho 9. ế ế
B. Bài t p
Bài 1: Trong các s sau:
a) S nào chia h t cho 2? ế
b) S nào chia h t cho 5? ế
c) S nào chia h t cho 2 nh ng không chia h t cho 5? ế ư ế
d) S nào chia h t cho c 2 và 5? ế
Bài 2: Trong các s sau:
a) S nào chia h t cho 2? ế
b) S nào chia h t cho 5? ế
c) S nào chia h t cho 5 nh ng không chia h t cho 2? ế ư ế
TOÁN – Nguy n Văn Quy n – 0938596698 – s u t m và biên so n ư
d) S nào chia h t cho c 2 và 5? ế
Bài 3: Cho các s :
a) S nào chia h t cho 2? ế
b) S nào chia h t cho 5? ế
c) S nào chia h t cho c 2 và 5? ế
Bài 4: Xét các t ng ( hi u) sau có chia h t cho 2 không? Có chia h t cho 5 không? ế ế
Bài 5: Dùng c b n ch s . Hãy vi t thành s t nhiên có b n ch s khác nhau ế
sao cho s đó th a mãn:
a) S l n nh t chia h t cho 2 ế
b) S nh nh t chia h t cho 5 ế
c) S chia h t cho 2 và 5. ế
Bài 6: Dùng c ba ch s . Hãy vi t thành s t nhiên có ba ch s khác nhau sao ế
cho s đó th a mãn:
a) S l n nh t chia h t cho 2 ế
b) S nh nh t chia h t cho 5 ế
c) S chia h t cho 2 và 5. ế
Bài 7: Dùng c b n ch s . Hãy vi t thành s t nhiên có b n ch s khác nhau ế
sao cho s đó th a mãn:
a) S l n nh t chia h t cho 2 ế
b) S nh nh t chia h t cho 5 ế
c) S chia h t cho 2 và 5. ế
Bài 8: Đi n ch s thích h p vào d u * đ s
a) Chia h t cho 2?ế
b) Chia h t cho 5?ế
c) Chia h t cho c 2 và 5?ế
TOÁN – Nguy n Văn Quy n – 0938596698 – s u t m và biên so n ư
Bài 9: Đi n ch s thích h p vào d u * đ s
a) Chia h t cho 2?ế
b) Chia h t cho 5?ế
c) Chia h t cho c 2 và 5?ế
Bài 10: Tìm các ch s a và b sao cho và chia h t cho 5 nh ng không chia h t cho ế ế
2.
Bài 11: Tìm t p h p các s x th a mãn.
a) Chia h t cho 2 và ế
b) Chia h t cho 5 và ế
c) V a chia h t cho 2 v a chia h t cho 5 và ế ế
Bài 12: Trong các s sau:
a) S nào chia h t cho 3? ế
b) S nào chia h t cho 9? ế
c) S nào chia h t cho c 3 và 9? ế
Bài 13: Trong các s sau:
a) S nào chia h t cho 3? ế
b) S nào chia h t cho 9? ế
c) S nào chia h t cho c 3 nh ng không chia h t cho 9? ế ư ế
Bài 14: Cho các s
a) Vi t t p h p A các s chia h t cho 3 có trong các s trên.ế ế
b) Vi t t p h p B các s chia h t cho 9 có trong các s trên.ế ế
Bài 15: Xét các t ng ( hi u) sau có chia h t cho 3 không? Có chia h t cho 9 không? ế ế
Bài 16: T 4 ch s . Hãy ghép thành các s t nhiên có 3 ch s khác nhau th a
mãn:
TOÁN – Nguy n Văn Quy n – 0938596698 – s u t m và biên so n ư
a) Chia h t cho 3ế
b) Chia h t cho 3 nh ng không chia h t cho 9ế ư ế
Bài 17: Đi n ch s thích h p vào d u * đ đc s ượ th a mãn đi u ki n:
a) M chia h t cho 3ế
b) M chia h t cho 9ế
c) M chia h t cho 3 nh ng không chia h t cho 9.ế ư ế
Bài 18: Tìm các s a, b đ :
a) chia h t cho c ế
b) chia h t cho c 2;3;5;9 ế
c) chia h t cho 45ế
d) chia h t cho 5 và 18.ế
Bài 19: Tìm các s a, b đ :
a) chia h t cho c ế
b) chia h t cho c 2;3;5;9 ế
c) chia h t cho 45ế
d) chia h t cho 5 và 18.ế
Bài 20: Tìm các ch s a, b sao cho:
a) và chia h t cho 9.ế
b) và chia h t cho 9.ế
Bài 21: Tìm các s a, b đ :
a) chia h t cho 18ế
b) chia h t cho 45ế
c) chia h t cho 2;3;5;9ế
d) chia h t cho 15 nh ng không chia h t cho 2.ế ư ế
Bài 22: T 2 đn 2020 có bao nhiêu s : ế
a) Chia h t cho 3ế
b) Chia h t cho 9ế