Bài tập và lời giải tin học ứng dung

Chia sẻ: Hong Van Phong Phong | Ngày: | Loại File: XLS | Số trang:72

0
1.170
lượt xem
208
download

Bài tập và lời giải tin học ứng dung

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu bài tập cho môn tin học ứng dụng chuyên ngành sinh học, tin học nâng cao. bài tạp trên excell cho các bạn

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập và lời giải tin học ứng dung

  1. "Nếu bạn không chịu khó học, làm bài tập thì tài liệu này cũng không thể gi Học tất cả các chương Các chú ý là phần màu vàng đi kèm với mỗi bài tập Nắm vững ý nghĩa của các hàm, các công cụ tin ứng dụng để có thể chủ độ của mình Chúc các bạn đạt kết quả tốt !
  2. này cũng không thể giúp bạn" ụng để có thể chủ động trong bài làm
  3. Bài 2 Họ và Tên Điểm thi Loại Dân tộc Khu vực 22 Giỏi Ngát Kinh 3 Minh 14 Khá Dao 2 Công 18 TB Tày 2 Hùng 16 TB Tày 3 Dương 9 Khá Kinh 2 Xuyến 11 Khá Dao 2 Cường 21 Giỏi Kinh 3 Đồng 18.5 TB Mông 2 Phong 17.5 Khá Mông 1 Xuân 17 Khá Dao 1 Lai 18.5 TB Mông 2 Bảng qui định tính điểm UT2 (Sử dụng cho Vlookup) Khu vực UT2 1 0 2 1 3 1.5 Câu 2 1. Copy toàn bộ dữ liệu xuống 2. Chọn toàn bộ miền cơ sở dữ liệu (gồm dòng đầu chứa tên trường và các b ản ghi là các dòng d ữ li ệu t ương ứ 3. Data/Sort 4. Chọn các trường cần sắp xếp theo yêu cầu đầu bài (t ối đa 3 trường) Họ và Tên Điểm thi Loại Dân tộc Khu vực Phong 17.5 Khá Mông 1 Xuân 17 Khá Dao 1 Công 18 TB Tày 2 Đồng 18.5 TB Mông 2 Lai 18.5 TB Mông 2 Dương 9 Khá Kinh 2 Minh 14 Khá Dao 2 Xuyến 11 Khá Dao 2 Hùng 16 TB Tày 3 22 Giỏi Ngát Kinh 3 Cường 21 Giỏi Kinh 3 Câu 3 Họ và Tên Điểm thi Loại Dân tộc Khu vực Minh 14 Khá Dao 2
  4. Dương 9 Khá Kinh 2 Xuyến 11 Khá Dao 2 Xuân 17 Khá Dao 1 Câu 4 Advanced Filter Để lập miền điều kiện cần liệt kê tất cả các trường hợp có th ể xảy ra t ừ yêu c ầu đ ầu bài TH1: Loại giỏi, 1
  5. Câu 6 Họ và Tên Điểm thi Loại Dân tộc Khu vực Phong 17.5 Khá Mông 1 Xuân 17 Khá Dao 1 2 1 Count Minh 14 Khá Dao 2 Công 18 TB Tày 2 Dương 9 Khá Kinh 2 Xuyến 11 Khá Dao 2 Đồng 18.5 TB Mông 2 Lai 18.5 TB Mông 2 6 2 Count 22 Giỏi Ngát Kinh 3 Hùng 16 TB Tày 3 Cường 21 Giỏi Kinh 3 3 3 Count 11 Grand Count Câu 7 Câu 8 Tính trung bình điểm thi của các thí sinh t ốt nghi ệp loại TB và dân t ộc Tày ho ặc Mông Câu 9 Tìm số thí sinh tốt nghiệp loại (Khá hoặc TB) và thuộc khu v ực (1 ho ặc 2) Câu 10 Miền điều kiện Câu 9 Loại Dân tộc TB Tày TB Mông Tính dùng hàm DAVERAGE Err:504 Miền điều kiện Câu 10 Loại Khu vực Khá 1 Khá 2 TB 1 TB 2
  6. Tính dùng hàm DCOUNT Err:504 (Cách khác, tính dùng hàm DCOUNTA, đếm theo trường Họ và Tên) Err:504 *Chú ý: Với các hàm tính cơ sở dữ liệu DSUM, DAVERAGE,…. Cần thực hiện lập miền điều kiện giống như lập miền điều ki ện trong Advanced Filter Cơ chế hoạt động của các hàm cơ sở dữ liệu này là: Lọc dữ li ệu theo mi ền đi ều ki ện sau đó tính toán trên mi ền d ữ li ệu v ừa lọc tùy theo chức năng bạn chọn có thể là tính t ổng, trung bình, max, min
  7. Tổng điểm Kết quả UT1 UT2 24.5 Đỗ 0 1.5 16.5 Trượt 1.5 1 20 Đỗ 1 1 18.5 Trượt 1 1.5 10 Trượt 0 1 13.5 Trượt 1.5 1 23.5 Đỗ 0 1.5 21 Đỗ 1.5 1 19 Trượt 1.5 0 18.5 Trượt 1.5 0 21 Đỗ 1.5 1 ghi là các dòng d ữ li ệu t ương ứng phía d ưới) Tổng điểm Kết quả UT1 UT2 19 Trượt 1.5 0 18.5 Trượt 1.5 0 20 Đỗ 1 1 21 Đỗ 1.5 1 21 Đỗ 1.5 1 10 Trượt 0 1 16.5 Trượt 1.5 1 13.5 Trượt 1.5 1 18.5 Trượt 1 1.5 24.5 Đỗ 0 1.5 23.5 Đỗ 0 1.5 Tổng điểm Kết quả UT1 UT2 16.5 Trượt 1.5 1
  8. 10 Trượt 0 1 13.5 Trượt 1.5 1 18.5 Trượt 1.5 0 Tổng điểm Kết quả UT1 UT2 19 Trượt 1.5 0 18.5 Trượt 1.5 0 Tổng điểm Kết quả UT1 UT2 24.5 Đỗ 0 1.5 23.5 Đỗ 0 1.5 48 19 Trượt 1.5 0 18.5 Trượt 1.5 0 10 Trượt 0 1 16.5 Trượt 1.5 1 13.5 Trượt 1.5 1 77.5 20 Đỗ 1 1 21 Đỗ 1.5 1 21 Đỗ 1.5 1 18.5 Trượt 1 1.5 80.5 206
  9. Tổng điểm Kết quả UT1 UT2 19 Trượt 1.5 0 18.5 Trượt 1.5 0 16.5 Trượt 1.5 1 20 Đỗ 1 1 10 Trượt 0 1 13.5 Trượt 1.5 1 21 Đỗ 1.5 1 21 Đỗ 1.5 1 24.5 Đỗ 0 1.5 18.5 Trượt 1 1.5 23.5 Đỗ 0 1.5 rand Count
  10. tính toán trên mi ền d ữ li ệu v ừa
  11. Bài 2 Số bông 184 186 188 166 165 Năng suất 4 4.5 5 3.8 4 Câu 1 Số bông Năng suất Trung bình 167.6 4.1 Count 15 15 Max 188 5 Min 157 3.6 Độ lệch chuẩn 9.955615788 0.364495738 Phương sai 99.11428571 0.132857143 * Chú ý: Cách trình bày Tính hệ số tương quan, hiệp phương sai của số bông và năng suất Câu 2 Hệ số tương quan: 0.661379394 Hiệp phương sai: 2.24 * Cần nắm được ý nghĩa của hệ số tương quan 1. Nếu trị tuyệt đối của hệ số tương quan khá gần 0 thì coi như giữa X, Y không có tương quan tuyến tính 2. Nếu trị tuyệt đối của hệ số tương quan khá gần 1 (>=0.75) thì có thể nói giữa X, Y có tương quan tuyến tí 3. Nếu hệ số tương quan âm thì gọi là tương quan nghịch biến Tìm đường hồi quy tuyến tính giữa năng suất và số bông Câu 3 Số bông X Năng suất Y Tìm phương trình hồi quy tuyến tính dạng Y = aX + b Sử dụng hàm LINEST 0.024214471 0.041654656 a b Phương trình cần tìm: Y = 0.024214 X + 0.041655 * Chú ý: 1. Khi sử dụng hàm LINEST bao giờ cũng chọn miền dữ liệu của biến Y trước 2. Kết quả tìm được, giá trị b luôn ở cuối cùng 3. Hàm Linest được sử dụng ở dạng công thức mảng theo chiều ngang 3. Hàm này sử dụng khi đầu bài đã cho biết trước hoặc mặc nhiên giữa X, Y có quan hệ tuyến tính rồi, ta chỉ việc sử dụng hàm để tìm ra các hệ số. 4. Cần biết cách xử lý với bài toán trong trường hợp Y = anXn+…+a2X2+a1X1+b. Xem bài cho thêm Tính tần suất của số bông dựa trên miền phân tổ 150, 160, 170, 180, 190 Câu 4 Kết quả Bin 150 0 160 3
  12. 170 9 180 0 190 3 0 * Chú ý: 1. Cách trình bày. Miền phân tổ có thể để ở dạng hàng cũng được tuy nhiên ở đây bố trí ở dạng cột song song 2. Hàm frequency được sử dụng ở dạng 'công thức mảng' theo chiều dọc 3. Số ô kết quả bao giờ cũng nhiều hơn số ô dữ liệu của miền phân tổ 1 ô 4. Cần biết cách tạo miền phân tổ tự động khi miền phân tổ có rất nhiều mốc mà không thể tự tạo một cách Tìm giá trị phân bố F (Fisher) với mức ý nghĩa 0.05, bậc tự do một 15, bậc tự do hai 5 Câu 5 Dùng hàm FINV 4.618759116 Tìm giá trị phân bố T (Student) với mức ý nghĩa 0.05, bậc tự do 15 Câu 6 Dùng hàm TINV 2.131449546
  13. 164 164 165 166 163 164 165 4.3 3.7 4 4.2 3.9 4.2 4.5 không có tương quan tuyến tính i giữa X, Y có tương quan tuyến tính mạnh Y có quan hệ tuyến tính rồi, 1X1+b. Xem bài cho thêm 0, 170, 180, 190
  14. n ở đây bố trí ở dạng cột song song với kết quả để dễ theo dõi ốc mà không thể tự tạo một cách thủ công ự do một 15, bậc tự do hai 5
  15. 158 159 157 3.6 3.8 4
  16. Tính các thống kê cơ bản và tổ chức đồ Bài 1 Bảng số liệu chiều dài 30 con cá 14 21 27 25 27 34 17 16 37 20 11 35 35 19 40 38 22 26 40 49 26 25 30 34 32 24 19 31 29 20 Tính các thống kê cơ bản Câu 1 Chuyển dữ liệu thành dạng cột Chiều dài 30 con cá 14 Chi?u dài 30 con cá 25 17 Mean 20 Standard Error 35 Median 38 Mode 40 Standard Deviation 25 Sample Variance 32 Kurtosis 31 Skewness 21 Range 27 Minimum 16 Maximum 11 Sum 19 Count 22 Largest(1) 49 Smallest(1) 30 Confidence Level(95.0%) 24 Phân tích kết quả: 29 1. Giá trị (|mean-median|/mea 27 2. Giá trị stdev/mean 34 3. Kurtosis nhận giá trị âm (-0 37 4. Skewness nhận giá trị dươn 35 5. Kurtosis và Skewness đều n 40 6. Khoảng tin cậy 95% là: ( 26 Nhận xét chung: Số liệu cân 26
  17. đối tốt 34 19 20 * Chú ý: 1. Vì ở đây ta chỉ thực hiện thống kê mô tả với một đặc tính 'chiều dài cá' nên phải để số liệu dưới dạng một cộ nếu để nguyên ở dạng hình chữ nhật, máy sẽ hiểu mỗi cột là một đặc tính. Vẽ tổ chức đồ Câu 2 Max 49 Min 11 Khoảng biến thiên R 38 Kích thước mẫu n 30 Số khoảng chia k (6*log(n)) 8.862727528 9 Giá trị bước tăng 4 Tạo miền phân tổ Vẽ tổ chức đồ Bin 10 14 Bin 18 10 22 14 26 18 30 22 34 26 38 30 42 34 46 38 50 42 46 50 More Nhận xét: 1. Tần số xuất hiện trong các 2. Hình dạng tổ chức đồ (so v coi là tuân theo luật chuẩn * Chú ý: 1. Đối với tổ chức đồ, dữ liệ 2. Giá trị nhỏ nhất của miền 3. Giá trị lớn nhất của miền p
  18. 4. Khi vẽ tổ chức đồ, nếu ch Nếu không chọn nhãn cho mi Bài 2 X 3 4 5 Y 25 23 15 Tính các thống kê cơ bản Câu 1 X Y Mean 15.33333333 Mean 10.75 Standard Error 3.597838857 Standard Error 2.157176184 Median 12.5 Median 9 Mode 8 Mode 5 Standard Deviation 12.4632794 Standard Deviation 7.472677505 Sample Variance 155.3333333 Sample Variance 55.84090909 Kurtosis 1.624688243 Kurtosis -0.18038775 Skewness 1.273891289 Skewness 0.842826215 Range 42 Range 23 Minimum 3 Minimum 2 Maximum 45 Maximum 25 Sum 184 Sum 129 Count 12 Count 12 Largest(2) 27 Largest(2) 23 Smallest(2) 4 Smallest(2) 3 Confidence Level(95.0%) 7.918793939 Confidence Level(95.0%) 4.747915171 Phân tích kết quả thu được: 1. Mean cho ta giá trị trung bình của dãy số 2. Median cho ta giá trị điểm giữa của dãy số Giá trị (|mean-median|/mean) Với đại lượng X 0.184782609 Với đại lượng Y 0.162790698 Cả 2 giá trị tính được đều > 0.1 nên số liệu của X và Y là không cân đối, số liệu của Y là cân đối hơn X (vì giá t 3. Phương sai mẫu hay độ lệch chuẩn mẫu cho ta biết độ phân tán của số liệu xung quanh giá trị trung bình, nếu giá trị này càng nhỏ chứng tỏ dữ liệu càng tập trung Giá trị stdev/mean Với đại lượng X 0.812822569 Với đại lượng Y 0.695132791 Cả 2 giá trị tính được đều > 0.3 nên số liệu của X và Y là không tập trung, số liệu của Y là tập trung hơn X 4. Kurtosis đánh giá đường mật độ phân phối của dãy số liệu có nhọn hơn hay tù hơn đường mật độ chuẩn tắc. Giá trị này của X, Y đều nằm trong khoảng [-2,2] nên có thể coi số liệu của X, Y là xấp xỉ chuẩn. Trong đó giá t
  19. của đại lượng Y gần 0 hơn nên khả năng xấp xỉ chuẩn của Y là cao hơn 5. Skewness đánh giá đường phân phối lệch trái hay lệch phải Giá trị này của X, Y đều nằm trong khoảng [-2,2] nên có thể coi số liệu của X, Y là xấp xỉ chuẩn. Trong đó giá t của đại lượng Y gần 0 hơn nên khả năng xấp xỉ chuẩn của Y là cao hơn 6. Confidence là nửa độ dài khoảng tin cậy. Khoảng tin cậy 95% của đại lượng X là (15.33-7.91,15.33+7.91), củ Nhận xét chung: Cả 2 đại lượng X, Y đều có thể xấp xỉ chuẩn trong đó khả năng xấp xỉ chuẩn của Y là cao hơn Xây dựng tổ chức đồ Câu 2 Xây dựng tổ chức đồ của X Min 3 Max 45 Khoảng biến thiên R 42 Số khoảng của miền phân tổ k 7 6.4750874763 Giá trị bước tăng của miền phân tổ h 6 Tạo cột BIN 2 8 14 20 26 32 38 44 50 Bin Frequency Cumulative % 15 Frequency 2 0 .00% 8 6 50.00% 10 14 0 50.00% 20 3 75.00% 5 26 1 83.33% 32 1 91.67% 0 38 0 91.67% 44 0 91.67% 50 1 100.00% More 0 100.00% * Nhận xét: 1. Tần số xuất hiện của số liệu trong khoảng (2,8);(14,20) là 2. Nhìn vào hình dạng của đồ thị, so sash với dạng đường hì chuẩn của X là không cao

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản