intTypePromotion=1

Bài thi môn kinh tế quốc tế (Chương trình 45 tiết) - Đề số 14

Chia sẻ: Changling | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
460
lượt xem
209
download

Bài thi môn kinh tế quốc tế (Chương trình 45 tiết) - Đề số 14

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quan hệ kinh tế quốc tế ra đời dựa trên cơ sở sự phát triển của: a. Lực lượng sản xuất c. Lực lượng sản xuất và giao thông b. Khoa học công nghệ và công nghệ vận tải d. Phân công lao động quốc tế thông tin 2. Canada là nước thuộc khu vực kinh tế: a. Bắc Mỹ c. Nam Mỹ b. Đông Bắc Mỹ Trung Mỹ và Vùng biển d. Caribê

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài thi môn kinh tế quốc tế (Chương trình 45 tiết) - Đề số 14

  1. Bài thi môn: Kinh tế quốc tế Chương trình 45 tiết (Đề số 14) Thời gian làm bài: 60 phút Họ và tên:…………………………………………… Lớp:…………………... Số thứ tự:…............ Ngày thi: ...........................................Giảng đường thi: ...................... Năm học: 2006 - 2007 Điểm Chữ ký cán bộ chấm thi Chữ ký cán bộ coi thi Bằng số Bằng chữ Chữ ký cán bộ chấm thi 1: Chữ ký cán bộ coi thi 1: Chữ ký cán bộ chấm thi 2: Chữ ký cán bộ coi thi 2: Phần I: Chọn câu trả lời đúng (2 điểm) 1. Quan hệ kinh tế quốc tế ra đời dựa trên cơ sở sự phát triển của: a. Lực lượng sản xuất c. Lực lượng sản xuất và giao thông b. Khoa học công nghệ và công nghệ vận tải d. Phân công lao động quốc tế thông tin 2. Canada là nước thuộc khu vực kinh tế: a. Bắc Mỹ c. Nam Mỹ b. Đông Bắc Mỹ Trung Mỹ và Vùng biển d. Caribê 3. Sự khác biệt giữa kinh tế vật chất và kinh tế tri thức là ở: a. Trình độ kỹ thuật công nghệ sản xuất c. Cơ cấu kinh tế thay đổi b. Chất lượng sản phẩm sản xuất ra d. Cơ cấu đầu tư thay đổi 4. Phương thức giao dịch thương mại hàng hoá quốc tế ra đời sớm nhất: a. Giao dịch tại hội chợ triển lãm c. Giao dịch tại sở giao dịch hàng b. Giao dịch qua trung gian hoá d. Giao dịch thương mại thông thường 5. Phương thức áp dụng nguyên tắc MFN là: a. áp dụng có điều kiện c. áp dụng cả 2 trường hợp trên b. áp dụng không điều kiện d. Không phải a, b, c 6. Thực hiện chính sách thương mại tự do có thể: a. Gây khó khăn cho sản xuất trong nước b. Không có tác động gì tới sản xuất trong nước c. Thúc đẩy sản xuất trong nước phát triển -1-
  2. d. Cả a và b Ưu đãi trong ODA là: 7. a. Thời gian sử dụng vốn dài c. Có ân hạn b. Lãi suất thấp d. Lãi suất 0% Các dòng vốn quốc tế không tác động trực tiếp đến gánh nặng nợ chính phủ là: 8. a. FDI b. ODA không hoàn lại c. ODA hoàn lại d. Tín dụng quốc tế không có bảo lãnh của chính phủ Khi cạnh tranh giữa những người mua mạnh hơn c ạnh tranh gi ữa những người bán, giá 9. có xu hướng: c. Không đổi a. Tăng b. Giảm d. Cả a, b và c Cơ sở pháp lý trong liên kết kinh tế quốc tế tư nhân là: 10. a. Hợp đồng kinh tế c. Hiệp định chính phủ b. Hiệp định thương mại d. Hợp đồng mua bán Phần II: Chọn câu trả lời đúng nhất (2 điểm) 1. Trong nền kinh tế tri thức, sản phẩm chiếm tỷ trọng lớn trong GDP thuộc về các ngành: a. Dịch vụ và công nghệ cao c. Dịch vụ và công nghiệp b. Nông nghiệp và dịch vụ Nông nghiệp và công d. nghiệp 2. Trong xu thế toàn cầu hóa, thị trường phát triển phát triển nhanh nhất là: a. Dịch vụ c. Hàng hóa b. Vốn d. Sức lao động 3. Mở cửa kinh tế quốc gia, các nước thực hiện mở rộng hoạt động: a. Nhập khẩu và khuyến khích đầu tư trong nước b. Ngoại thương và khuyến khích hợp tác đầu tư với nước ngoài c. Xuất khẩu và khuyến khích đầu tư trong nước d. Hợp tác đầu tư với nước ngoài và hạn chế xuất, nhập khẩu 4. Một quốc gia áp dụng chính sách thương mại bảo hộ khi nền kinh tế trong nước: a. Đủ sức cạnh tranh c. Sức cạnh tranh yếu b. Không đủ sức cạnh tranh d. Cả b và c 5. Hình thức hiệp định thương mại nào có tính pháp lý cao nhất: a. Song phương c. Đa biên b. Đa phương Song phương và đa d. phương 6. Biện pháp phi tài chính tiền tệ nào thể hiện tính bảo hộ cao nhất: a. Hạn chế số lượng c. Cấm xuất nhập khẩu b. Mang tính kỹ thuật d. Hạn ngạch 7. Hình thức nào dưới đây có thể huy động vốn nhanh nhất cho doanh nghiệp: a. Phát hành cổ phiếu c. Tín dụng quốc tế không bảo b. Phát hành trái phiếu doanh nghiệp lãnh d. Tín dụng quốc tế có bảo lãnh -2-
  3. 8. Hiện nay, khu vực hấp dẫn FDI nhất thế giới là: c. Châu á - Thái Bình Dương a. Đông Âu b. Châu Mỹ - Latinh d. Bắc Mỹ 9. Tỷ giá hối đoái biến động có ảnh hưởng đến: a. Sự phát triển kinh tế của một quốc gia c. Các mối quan hệ kinh tế b. Thị trường tài chính, tiền tệ của một quốc quốc tế d. Cả a, b, c gia 10. Các hình thức liên kết kinh tế quốc tế được phát triển theo quy luật: a. Từ thấp đến cao c. Cả a và b b. Từ đơn giản đến phức tạp d. Không phải a, b, c Phần III: Chọn câu trả lời đúng/sai (1 điểm) 1. Đặc điểm nổi bật của kinh tế tri thức là tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và b ền v ững, sản xuất và tiêu dùng đạt hiệu quả cao, sử dụng hợp lý và ti ết ki ệm ngu ồn tài nguyên thiên nhiên. Đúng hay sai? 2. Các nước chỉ áp dụng hoặc chính sách thương mại tự do ho ặc chính sách th ương m ại bảo hộ. Đúng hay sai? 3. Hiện nay, khi đầu tư trực tiếp vào Việt Nam, các nhà đầu tư th ường ch ọn hình th ức doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài. Đúng hay sai? 4. Tỷ giá hối đoái biến động tác động đến thương mại quốc tế trong ngắn hạn và dài h ạn là khác nhau. Đúng hay sai? 5. Việt Nam chính thức thực hiện các cam kết với AFTA/ASEAN từ ngày 1/1/1996. Đúng hay sai? Phần IV: Điền từ (cụm từ) vào chỗ trống cho phù hợp (1 điểm) cầu về tế diễn 1. Toàn hóa kinh ra trong các lĩnh vực................................................................................. .................................................................................................................................................. .............. thương mại bảo hộ thương 2. Chính sách là chính sách mại ...................................................................... ................................................................................................................................................... .............. ................................................................................................................................................... .............. 3. Vốn quốc tế vào khu vực tư nhân trừ phần vốn vay có sự bảo lãnh của chính phủ .......................... gánh nặng nợ cho chính phủ. chữ viết tắt của 4. CEPT là …………………………………………………………………………….......... Phần V: Ghép dữ liệu đã cho trong cột 2 với cột 1 cho phù hợp (0,5 điểm) Cột 1 Cột 2 a. Tổ chức kinh tế khu vực 1. AFTA -3-
  4. b. Tổ chức kinh tế thế giới 2. General Motors c. Liên kết kinh tế quốc tế 3. WTO d. Liên kết kinh tế quốc tế tư 4. ASEAN nhân a - ………. b - ………. c - ………. d- ………. Phần VI: Giải thích ngắn gọn các câu dưới đây (3,5 điểm) 1. Các nước có áp dụng duy nhất chính sách thương mại tự do không? Tại sao? 2. Nước nhận vốn đầu tư quốc tế gián tiếp có thể trở thành “con nợ” của nước ngoài. Đúng hay sai? Tại sao? 3. Trong giai đoạn nền kinh tế hưng thịnh, cung có xu hướng tăng. Đúng hay sai? Tại sao? 4. Đánh giá những thách thức chủ yếu của Việt Nam khi hội nhập kinh tế quốc tế. -4-
  5. -5-
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2