
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
CHUYÊN ĐỀ
PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TRONG TIN HỌC
BÀI THU HOẠCH
VAI TRÒ CỦA 40 NGUYÊN TẮC SÁNG TẠO CƠ BẢN ĐỐI VỚI
FACEBOOK
GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
GS. TSKH. HOÀNG KIẾM
HỌC VIÊN THỰC HIỆN
LÊ CUNG TƢỞNG (CH1101152)
Hồ Chí Minh, 3/2012

P a g e | 1
Mục lục
Mục lục ..........................................................................................................................1
Lời mở đầu....................................................................................................................3
1. 40 Nguyên tắc Sáng tạo Cơ bản .....................................................................4
1.1. Nguyên tắc phân nhỏ ......................................................................................... 4
1.2. Nguyên tắc tách khỏi đối tượng ......................................................................... 4
1.3. Nguyên tắc phẩm chất cục bộ ............................................................................ 4
1.4. Nguyên tắc phản đối xứng ................................................................................. 4
1.5. Nguyên tăc kêt hơp ............................................................................................ 4
1.6. Nguyên tắc vạn năng .......................................................................................... 4
1.7. Nguyên tắc “chứa trong” ................................................................................... 4
1.8. Nguyên tắc phản trọng lượng ............................................................................. 5
1.9. Nguyên tắc gây ứng suất sơ bộ .......................................................................... 5
1.10. Nguyên tắc thực hiện sơ bộ ................................................................................ 5
1.11. Nguyên tắc dự phòng ......................................................................................... 5
1.12. Nguyên tắc đẳng thế........................................................................................... 5
1.13. Nguyên tắc đảo ngược ....................................................................................... 5
1.14. Nguyên tăc câu (trn) ho .................................................................................. 6
1.15. Nguyên tắc linh động ......................................................................................... 6
1.16. Nguyên tắc giải “thiếu” hoặc “thừa” ................................................................. 6
1.17. Nguyên tắc chuyển sang chiều khác .................................................................. 6
1.18. Sử dụng cc dao động cơ học ............................................................................ 6
1.19. Nguyên tắc tc động theo chu kỳ. ...................................................................... 7
1.20. Nguyên tắc liên tục tc động có ích ................................................................... 7
1.21. Nguyên tắc “vượt nhanh” .................................................................................. 7
1.22. Nguyên tắc biến hại thành lợi ............................................................................ 7
1.23. Nguyên tắc quan hệ phản hồi ............................................................................. 7
1.24. Nguyên tắc sử dụng trung gian .......................................................................... 7
1.25. Nguyên tắc tự phục vụ ....................................................................................... 7
1.26. Nguyên tắc sao chép (copy) ............................................................................... 8
1.27. Nguyên tắc “rẻ” thay cho “đắt” ......................................................................... 8
1.28. Thay thế sơ đồ cơ học ........................................................................................ 8
1.29. Sử dụng các kết cấu khí và lỏng ........................................................................ 8
1.30. Sử dụng vỏ dẻo và màng mỏng .......................................................................... 8
1.31. Sử dụng các vật liệu nhiều lỗ ............................................................................. 8
1.32. Nguyên tắc thay đổi màu sắc ............................................................................. 9
1.33. Nguyên tắc đồng nhất ........................................................................................ 9
1.34. Nguyên tắc phân hủy hoặc tái sinh các phần ..................................................... 9
1.35. Thay đổi các thông số hoá lý của đối tượng ...................................................... 9
1.36. Sử dụng chuyển pha ........................................................................................... 9
1.37. Sử dụng sự nở nhiệt ........................................................................................... 9
1.38. Sử dụng các chất ôxy hoá mạnh ........................................................................ 9
1.39. Thay đổi độ trơ ................................................................................................. 10

P a g e | 2
1.40. Sử dụng các vật liệu hợp thành (composite) .................................................... 10
2. Vai trò của 40 Nguyên tắc Sáng tạo Cơ bản đối với Facebook ..................11
2.1. Giới thiệu ........................................................................................................ 11
2.2. Lịch sử phát triển ............................................................................................ 11
2.3. Website ........................................................................................................... 13
2.4. Các kỹ thuật đằng sau Facebook ..................................................................... 16
2.4.1. Những thách thức ......................................................................................... 16
2.4.2. Phần mềm sử dụng ....................................................................................... 17
2.4.3. Những thứ cũng quan trọng khác ................................................................. 18
2.5. Vai trò của 40 nguyên tắc sáng tạo cơ bản ...................................................... 20
2.5.1. Nguyên tắc phân nhỏ ................................................................................... 20
2.5.2. Nguyên tắc tách khỏi đối tượng ................................................................... 20
2.5.3. Nguyên tắc kết hợp ...................................................................................... 20
2.5.4. Nguyên tắc vạn năng .................................................................................... 20
2.5.5. Nguyên tắc gây ứng suất sơ bộ .................................................................... 20
2.5.6. Nguyên tắc thực hiện sơ bộ .......................................................................... 20
2.5.7. Nguyên tắc dự phòng ................................................................................... 21
2.5.8. Nguyên tắc đảo ngược ................................................................................. 21
2.5.9. Nguyên tắc linh động ................................................................................... 21
2.5.10. Nguyên tắc giải thiếu hoặc thừa ................................................................... 21
2.5.11. Nguyên tắc quan hệ phản hồi ....................................................................... 21
2.5.12. Nguyên tắc sử dụng trung gian .................................................................... 22
2.5.13. Nguyên tắc sao chép .................................................................................... 22
2.5.14. Nguyên tắc rẻ thay cho đắt ........................................................................... 22
2.5.15. Nguyên tắc thay đổi màu sắc ....................................................................... 22
2.5.16. Nguyên tắc đồng nhất .................................................................................. 22
Kết luận .......................................................................................................................23
Tài liệu tham khảo .....................................................................................................24

P a g e | 3
Lời mở đầu
40 Nguyên tắc Sáng tạo Cơ bản đã được Alshuller tìm ra bằng cch phân tích
một lượng lớn cc thông tin bằng sng chế (patent) nhằm mục đích xây dựng cc công
cụ giải quyết cc mâu thuẫn kỹ thuật, thường nảy sinh trong qu trình thực hiện sng
tạo và đổi mới. Đây có thể nói là sự tổng hợp kiến thức của nhân loại.
Ảnh hưởng của “40 nguyên tắc sáng tạo cơ bản” trong sự phát triển của mỗi
người? 1
Giải phóng tính ì tâm l.
Pht cc tương cai tiên san phâm (gip tăng năng suất , tiêt kiê
m năng
lương, tiên ba
c và thơi gian...).
Pht cc tương giai quyêt vân đê (cuô
c sông rât phư
c ta
p, cc nguyên tắc
sng tạo là công cu ma
nh đươc sư
dung dung đê giai quyêt vân đê ).
Đi
nh hương sư
dụng kiến thức hiệu quả hơn.
Trong bài luận này chúng ta sẽ tìm hiểu ảnh hưởng của “40 Nguyên tắc Sáng
tạo Cơ bản” trong quá trình phát triển của Facebook. Qua đó phần nào thấy được vai
trò của “40 Nguyên tắc Sáng tạo Cơ bản” trong quá trình phát triển của Công nghệ
Thông tin.
1 https://sites.google.com/site/sangtaotretho/the-gioi-sang-tao/40-thu-thuat-sang-che

P a g e | 4
1. 40 Nguyên tắc Sáng tạo Cơ bản 2
1.1. Nguyên tắc phân nhỏ
Chia đối tượng thành các phần độc lập.
Làm đối tượng trở nên tháo lắp được.
Tăng mức độ phân nhỏ đối tượng.
1.2. Nguyên tắc tách khỏi đối tƣợng
Tách phần gây “phiền phức” (tính chất “phiền phức”) hay ngược lại tách phần
duy nhất “cần thiết” (tính chất “cần thiết”) ra khỏi đối tượng.
1.3. Nguyên tắc phẩm chất cục bộ
Chuyển đối tượng (hay môi trường bên ngoài, tc động bên ngoài) có cấu trúc
đồng nhất thành không đồng nhất.
Các phần khác nhau của đối tượng phải có các chức năng khc nhau.
Mỗi phần của đối tượng phải ở trong những điều kiện thích hợp nhất đối với
công việc.
1.4. Nguyên tắc phản đối xứng
Chuyển đối tượng có hình dạng đối xứng thành không đối xứng (nói chung
làm giảm bậc đối xứng)
1.5. Nguyên tăc kêt hơp
Kêt hơp cac đôi tương đông nhât hoă
c cac đôi tương dung cho cac hoa
t đô
ng
kê câ
n.
Kêt hơp vê mă
t thơi gian cac hoa
t đô
ng đông nhât hoă
c kê câ
n.
1.6. Nguyên tắc vạn năng
Đối tượng thực hiện một số chức năng khc nhau, do đó không cần sự tham
gia của đối tượng khác.
1.7. Nguyên tắc “chứa trong”
Một đối tượng được đặt bên trong đối tượng khác và bản thân nó lại chứa đối
tượng thứ ba ...
2GS Alshuller, 40 Thủ Thuật (Nguyên Tắc) Sáng Tạo Cơ Bản

