
TR NG Đ I H C TÔN Đ C TH NG ƯỜ Ạ Ọ Ứ Ắ
KHOA MÔI TR NG & B O H LAO Đ NGƯỜ Ả Ộ Ộ
Môn h cọ
ĐÁNH GIÁ TÁC Đ NG MÔI TR NGỘ ƯỜ
BTKN 02
Ch đ :ủ ề
PHÁT TRI N B N V NG T I VI T NAMỂ Ề Ữ Ạ Ệ
Nhóm: 05
STT Sinh viên MSSV
1 Lê Th Trúc Linh 91202137ị
2 Lê Di u Linh 91202136ệ
3 Lê Th Thu Thanh 91202201ị
4 Tr nh Kh c Tu n 91202063ị ắ ấ
5 Lê Hoàng Tu n 91301183ấ
6 Tr n Thanh Vy 91202272ầ
N p bài: 23g30 ngày 3/9/2014 ộ
Tp. H Chí Minh, 2014ồ

M c l cụ ụ
1. GI I THI U V PHÁT TRI N B N V NG Ớ Ệ Ề Ể Ề Ữ
1.1. Đ nh nghĩa:ị
Thu t ng "phát tri n b n v ng" xu t hi n l n đ u tiên vào năm 1980 trong nậ ữ ể ề ữ ấ ệ ầ ầ ấ
ph m Chi n l c b o t n Th gi i (công b b i Hi p h i B o t n Thiên nhiênẩ ế ượ ả ồ ế ớ ố ở ệ ộ ả ồ
và Tài nguyên Thiên nhiên Qu c t - IUCN) v i n i dung r t đ n gi n: "S phátố ế ớ ộ ấ ơ ả ự
tri n c a nhân lo i không th ch chú tr ng t i phát tri n kinh t mà còn ph iể ủ ạ ể ỉ ọ ớ ể ế ả
tôn tr ng nh ng nhu c u t t y u c a xã h i và s tác đ ng đ n môi tr ng sinhọ ữ ầ ấ ế ủ ộ ự ộ ế ườ
thái h c".ọ
Khái ni m này đ c ph bi n r ng rãi vào năm 1987 nh Báo cáo Brundtlandệ ượ ổ ế ộ ờ
(còn g i là Báo cáo Our Common Future) c a y ban Môi tr ng và Phát tri nọ ủ Ủ ườ ể
Th gi i - WCED (nay là y ban Brundtland). Báo cáo này ghi rõ: Phát tri n b nế ớ Ủ ể ề
v ng là "s phát tri n có th đáp ng đ c nh ng nhu c u hi n t i mà khôngữ ự ể ể ứ ượ ữ ầ ệ ạ
nh h ng, t n h i đ n nh ng kh năng đáp ng nhu c u c a các th hả ưở ổ ạ ế ữ ả ứ ầ ủ ế ệ
t ng lai..." Nói cách khác, phát tri n b n v ng ph i b o đ m có s phát tri nươ ể ề ữ ả ả ả ự ể
kinh t hi u qu , xã h i công b ng và môi tr ng đ c b o v , gìn gi . Đế ệ ả ộ ằ ườ ượ ả ệ ữ ể

đ t đ c đi u này, t t c các thành ph n kinh t - xã h i, nhà c m quy n, cácạ ượ ề ấ ả ầ ế ộ ầ ề
t ch c xã h i... ph i b t tay nhau th c hi n nh m m c đích dung hòa 3 lĩnhổ ứ ộ ả ắ ự ệ ằ ụ
v c chính: kinh t - xã h i - môi tr ng.ự ế ộ ườ
Nh v y n i dung c a phát tri n b n v ng đ c tái kh ng đ nh t i H i nghư ậ ộ ủ ể ề ữ ượ ẳ ị ạ ộ ị
Rio-92 và đ c b sung, hoàn ch nh t i t i H i ngh Johannesburg – 2002 khôngượ ổ ỉ ạ ạ ộ ị
ch là “Phát tri n b n v ng là quá trình phát tri n có s k t h p ch t ch , h p lýỉ ể ề ữ ể ự ế ợ ặ ẽ ợ
và hài hòa gi a ba m t c a s phát tri n. Đó là: phát tri n kinh t , công b ng xãữ ặ ủ ự ể ể ế ằ
h i và b o v môi tr ng” mà còn đ c p t i nh ng khía c nh khác c a phátộ ả ệ ườ ề ậ ớ ữ ạ ủ
tri n b n v ng nh chính tr , văn hóa, tinh th n, dân t c... và đòi h i ph i tínhể ề ữ ư ị ầ ộ ỏ ả
toán và cân đ i chúng trong ho ch đ nh các chi n l c và chính sách phát tri nố ạ ị ế ượ ể
kinh t -xã h i cho t ng qu c gia, t ng đ a ph ng c th . ế ộ ừ ố ừ ị ươ ụ ể
1.2. Các m c s ki n liên quan đ n phát tri n b n v ng:ố ự ệ ế ể ề ữ
+ Tháng 4 năm 1968: Câu l c b Rome đ c thành l p: Đây là m t t ch c phiạ ộ ượ ậ ộ ổ ứ
chính ph , h tr cho vi c nghiên c u “Nh ng v n đ c a th gi i” – m t c mủ ỗ ợ ệ ứ ữ ấ ề ủ ế ớ ộ ụ
t đ c đ t ra nh m di n t nh ng v n đ chính tr , văn hóa, xã h i, môiừ ượ ặ ằ ễ ả ữ ấ ề ị ộ
tr ng và công ngh trên toàn c u v i t m nhìn lâu dài. T ch c này đã t p h pườ ệ ầ ớ ầ ổ ứ ậ ợ
nh ng nhà khoa h c, nhà nhiên c u, nhà kinh doanh cũng nh các nhà lãnh đ oữ ọ ứ ư ạ
c a các qu c gia trên th gi i (bao g m c T ng th ng Liên xô Mikhailủ ố ế ớ ồ ả ổ ố
Sergeyevich Gorbachyov và Rigoberta Menchus Tum). Trong nhi u năm, Câu l cề ạ
b Rome đã công b m t s l ng l n các báo cáo, bao g m c b n báo cáoộ ố ộ ố ượ ớ ồ ả ả
Gi i h n c a s tăng tr ng– đ c xu t b n năm 1972 – đ c p t i h u quớ ạ ủ ự ưở ượ ấ ả ề ậ ớ ậ ả
c a vi c tăng dân s quá nhanh, s h u h n c a các ngu n tài nguyên... ủ ệ ố ự ữ ạ ủ ồ
+ Năm 1970: Thành l p Ch ng trình Con ng i và Sinh quy n v i m c tiêu làậ ươ ườ ể ớ ụ
phát tri n c s khoa h c cho vi c s d ng h p lý và b o t n các tài nguyênể ơ ở ọ ệ ử ụ ợ ả ồ
c a sinh quy n và c i thi n quan h toàn c u gi a loài ng i và môi tr ng. ủ ể ả ệ ệ ầ ữ ườ ườ
+ Tháng 6 năm 1972: H i ngh c a Liên H p Qu c v Con ng i và Môiộ ị ủ ợ ố ề ườ
tr ng đ c t ch c t i Stockhom, Th y Đi n đ c đánh giá là hành đ ngườ ượ ổ ứ ạ ụ ể ượ ộ
đ u tiên đánh d u s n l c chung c a toàn th nhân lo i, nh m gi i quy t cácầ ấ ự ỗ ự ủ ể ạ ằ ả ế
v n đ v môi tr ng. H i ngh có 113 qu c gia tham d và đã đ t đ c nh ngấ ề ề ườ ộ ị ố ự ạ ượ ữ
k t qu chính sau: (i) Kh i đ ng các cu c đ i tho i B c – Nam; (ii) Kh i đ ngế ả ở ộ ộ ố ạ ắ ở ộ
ch ng trình “Vi n c nh toàn c u”; (iii) Kh i đ ng s tham gia c a các t ch cươ ễ ả ầ ở ộ ự ủ ổ ứ
phi chính ph trong giám sát và b o v môi tr ng; (iv) Thành l p Ch ng trìnhủ ả ệ ườ ậ ươ
Môi tr ng c a LHQ (UNEP); (v) Đ ngh Đ i h i đ ng LHQ l y ngày 5 thángườ ủ ề ị ạ ộ ồ ấ
6 làm “Ngày Môi tr ng Th gi i.ườ ế ớ

+ Năm 1980: Chi n l c b o t n th gi i:Ti p theo H i ngh Stockholm, cácế ượ ả ồ ế ớ ế ộ ị
t ch c b o t n nh Hi p h i B o t n Thiên nhiên Th gi i (IUCN), Ch ngổ ứ ả ồ ư ệ ộ ả ồ ế ớ ươ
trình Môi tr ng Liên H p Qu c (UNEP) và Qu B o v Thiên nhiên Th gi iườ ợ ố ỹ ả ệ ế ớ
(WWF) đã đ a ra “Chi n l c b o t n th gi i. Ba m c tiêu chính v b o t nư ế ượ ả ồ ế ớ ụ ề ả ồ
tài nguyên sinh v t đ c nh n m nh trong Chi n l c nh sau: (i) Duy trìậ ượ ấ ạ ế ượ ư
nh ng h sinh thái c b n và nh ng h h tr s s ng (nh c i t o đ t, tái sinhữ ệ ơ ả ữ ệ ỗ ợ ự ố ư ả ạ ấ
các ngu n dinh d ng, b o v an toàn ngu n n c); (ii) B o t n tính đa d ngồ ưỡ ả ệ ồ ướ ả ồ ạ
di truy n; và (iii) B o đ m s d ng m t cách b n v ng các loài và các h sinhề ả ả ử ụ ộ ề ữ ệ
thái.
Ti p theo Chi n l c này, m t công trình khoa h c có tiêu đ “C u l y Trái đ tế ế ượ ộ ọ ề ứ ấ ấ
–
Chi n l c cho cu c s ng b n v ng” đã đ c IUCN, UNEP và WWF so nế ượ ộ ố ề ữ ượ ạ
th o và công b (1991) (cu n sách này đã đ c Trung tâm Nghiên c u Tàiả ố ố ượ ứ
nguyên và Môi tr ng d ch ra ti ng Vi t vào năm 1993). ườ ị ế ệ
+ Năm 1984: Thành l p y ban Brundtland. T i nay, y ban này đã đ c ghiậ Ủ ớ Ủ ượ
nh n có nh ng c ng hi n r t giá tr cho vi c đ y m nh s phát tri n b n v ng.ậ ữ ố ế ấ ị ệ ẩ ạ ự ể ề ữ
+ Năm 1987: Xu t b n Báo cáo Brundtland:Ho t đ ng c a y ban Môi tr ngấ ả ạ ộ ủ Ủ ườ
và Phát tri n Th gi i tr nên nóng b ng khi xu t b n báo cáo có t a đ “T ngể ế ớ ở ỏ ấ ả ự ề ươ
lai c a chúng ta” (t a ti ng Anh: Our Common Futur và ti ng Pháp là Notreủ ự ế ế
avenir à tous, ngoài ra còn th ng đ c g i là Báo cáo Brundtland). B n báoườ ượ ọ ả
cáo này l n đ u tiên công b chính th c thu t ng “phát tri n b n v ng”.ầ ầ ố ứ ậ ữ ể ề ữ
+ Năm 1989: S phát hành và t m quan tr ng c a b n báo cáo “T ng lai c aự ầ ọ ủ ả ươ ủ
chúng ta” đã đ c đ a ra bàn b c t i Đ i h i đ ng Liên H p Qu c và đã d nượ ư ạ ạ ạ ộ ồ ợ ố ẫ
đ n s ra đ i c a Ngh quy t 44/228 – ti n đ cho vi c t ch c H i ngh vế ự ờ ủ ị ế ề ề ệ ổ ứ ộ ị ề
Môi tr ng và Phát tri n c a Liên H p Qu c. ườ ể ủ ợ ố
+ Năm 1992: H i ngh v Môi tr ng và Phát tri n c a Liên H p Qu c t i Rioộ ị ề ườ ể ủ ợ ố ạ
de
Janeiro, tên chính th c là H i ngh v Môi tr ng và Phát tri n c a Liên H pứ ộ ị ề ườ ể ủ ợ
Qu c (UNCED). T i đây, các đ i bi u tham gia đã th ng nh t nh ng nguyên t cố ạ ạ ể ố ấ ữ ắ
c b n và phát đ ng m t ch ng trình hành đ ng vì s phát tri n b n v ng cóơ ả ộ ộ ươ ộ ự ể ề ữ
tên Ch ng trình Ngh s 21 (Agenda 21). V i s tham gia c a đ i di n h nươ ị ự ớ ự ủ ạ ệ ơ
200 n c trên th gi i cùng m t s l ng l n các t ch c phi chính ph , h iướ ế ớ ộ ố ượ ớ ổ ứ ủ ộ
ngh đã thông qua các văn b n quan tr ng: ị ả ọ

– Tuyên b Rio v Môi tr ng và Phát tri n v i 27 nguyên t c chung, xác đ nh ố ề ườ ể ớ ắ ị
nh ng quy n và trách nhi m c a các qu c gia nh m làm cho th gi i PTBV; ữ ề ệ ủ ố ằ ế ớ
– Ch ng trình Ngh s 21 v PTBV; ươ ị ự ề
– Tuyên b các nguyên t c qu n lý, b o v và PTBV r ng; ố ắ ả ả ệ ừ
– Công c khung c a Liên H p Qu c v bi n đ i khí h u nh m n đ nh cácướ ủ ợ ố ề ế ổ ậ ằ ổ ị
khí
gây hi u ng nhà kính m c đ không gây đ o l n nguy hi m cho h th ngệ ứ ở ứ ộ ả ộ ể ệ ố
khí
h u toàn c u; ậ ầ
– Công c v Đa d ng sinh h c. ướ ề ạ ọ
T đó, Ch ng trình Ngh s 21 v Phát tri n b n v ng đã tr thành chi n l cừ ươ ị ự ề ể ề ữ ở ế ượ
phát tri n c a toàn c u trong th k XXI, và “M c tiêu phát tri n thiên niên k ”,ể ủ ầ ế ỷ ụ ể ỷ
v i 8 n i dung (xóa đói, gi m nghèo; ph c p giáo d c ti u h c; thúc đ y bìnhớ ộ ả ổ ậ ụ ể ọ ẩ
đ ng gi i tính, đ ng th i nâng cao quy n l i c a n gi i; gi m t l tr em tẳ ớ ồ ờ ề ợ ủ ữ ớ ả ỷ ệ ẻ ử
vong; c i thi n và đ m b o s c kh e s n ph ; đ u tranh v i các lo i b nh nhả ệ ả ả ứ ỏ ả ụ ấ ớ ạ ệ ư
HIV, s t xu t huy t; b o v môi tr ng; thúc đ y phát tri n h p tác toàn c u)ố ấ ế ả ệ ườ ẩ ể ợ ầ
đã đ c t p trung th c hi n. ượ ậ ự ệ
+ Năm 2002: H i ngh th ng đ nh Th gi i v Phát tri n b n v ng h p t iộ ị ượ ỉ ế ớ ề ể ề ữ ọ ạ
Johannesburg, Nam Phi là d p cho các bên tham gia nhìn l i nh ng vi c đã làm 10ị ạ ữ ệ
năm qua theo ph ng h ng mà Tuyên ngôn Rio và Ch ng trình Ngh s 21 đãươ ướ ươ ị ự
v ch ra, ti p t c ti n hành v i m t s m c tiêu đ c u tiên. Nh ng m c tiêuạ ế ụ ế ớ ộ ố ụ ượ ư ữ ụ
này bao g m xóa nghèo đói, phát tri n nh ng s n ph m tái sinh ho c thân thi nồ ể ữ ả ẩ ặ ệ
v i môi tr ng, nh m thay th các s n ph m gây ô nhi m, b o v và qu n lýớ ườ ằ ế ả ẩ ễ ả ệ ả
các ngu n tài nguyên thiên nhiên. H i ngh cũng đ c p t i ch đ toàn c u hóaồ ộ ị ề ậ ớ ủ ề ầ
g n v i các v n đ liên quan t i s c kh e và phát tri n. Các đ i di n c a cácắ ớ ấ ề ớ ứ ỏ ể ạ ệ ủ
qu c gia tham gia H i ngh cũng cam k t phát tri n chi n l c v phát tri nố ộ ị ế ể ế ượ ề ể
b n v ng t i m i qu c gia tr c năm 2005.ề ữ ạ ỗ ố ướ
1.3. Phát tri n b n v ng t i Vi t Namể ề ữ ạ ệ
n c ta, quan đi m phát tri n nhanh và b n v ng đã đ c nh n th c r t s mỞ ướ ể ể ề ữ ượ ậ ứ ấ ớ
và th hi n trong nhi u ch tr ng, ngh quy t c a Đ ng. Ngay t Đ i h i IIIể ệ ề ủ ươ ị ế ủ ả ừ ạ ộ
năm 1960 và Đ i h i IV năm 1976, Đ ng ta đã đ t m c tiêu “ti n nhanh, ti nạ ộ ả ặ ụ ế ế
m nh, ti n v ng ch c lên ch nghĩa xã h i”. Đ i h i VII thông qua Chi n l cạ ế ữ ắ ủ ộ ạ ộ ế ượ

