CÔNG TY TNHH KHÁCH SẠN PARADISE SÀI GÒN



BÁO CÁO

KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

CÔNG TY TNHH KHÁCH SẠN PARADISE SÀI GÒN

ĐỢT 1 NĂM 2016

Tp. Hồ Chí Minh, tháng 06 năm 2016

MỤC LỤC

MỤC LỤC BẢNG

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

MỞ ĐẦU .............................................................................................................................. 1

1.1.Mục tiêu của báo cáo .................................................................................................. 1

1.2.Thông tin chung .......................................................................................................... 1

Thông tin liên lạc .............................................................................................................. 1

Địa điểm hoạt động ........................................................................................................... 1

1.3.Tính chất và quy mô hoạt động .................................................................................. 1

CHƯƠNG II. ........................................................................................................................ 4

GIỚITHIỆUCHƯƠNG TRÌNHQUAN TRẮC ................................................................... 4

2.1Tổng quan vị trí quan trắc ............................................................................................... 4

2.1.1.Phạm vi thực hiện nhiệm vụ ....................................................................................................... 4

2.1.2.Kiểu/loại quan trắc ....................................................................................................................... 4

2.1.3.Điều kiện tự nhiên,kinh tế-xã hội ................................................................................................ 5

2.2.Danh mục các thông số quan trắc theođợt .......................................................................... 4

2.3.Danh mục thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm ................................................. 4

2.4.Phương pháp lấy mẫu,bảo quản và vận chuyển mẫu ............................................................ 5

2.5. Danh mục phương pháp đo tại hiện trường và phân tích trong phòng thínghiệm6

2.6. Mô tả địa điểm quan trắc .............................................................................................. 7

2.7.Thông tinlấy mẫu ........................................................................................................... 8

2.8.Công tác QA/QC trong quan trắc .................................................................................... 8

2.8.1.QA/QC trong lập kế hoạch quan trắc ........................................................................................ 8

2.8.4.QA/QC trong phòng thín ghiệm .............................................................................................. 17

2.8.5.Hiệu chuẩn thiết bị ...................................................................................................................... 16

CHƯƠNG III. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QUAN TRẮC ......................... 19

3.1.Chất lượng không khí xung quanh và bên trong tòa nhà .......................................... 19

3.2. Chất lượng môi trường nước ................................................................................... 20

CHƯƠNG IV: NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QA/QC ĐỢT QUAN TRẮC . 22

4.1. Kết quả QA/QC Hiện trường .................................................................................. 22

4.2. Kết quả QA/QC trong phòng thí nghiệm .................................................................. 22

CHƯƠNG IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ................................................................... 24

5.1. Kết luận .................................................................................................................... 24

5.2. Các kiến nghị ........................................................................................................... 23

MỤC LỤC BẢNG

Bảng 1.1 Danh mục máy móc, thiết bị ................................................................................ 3

Bảng 1.2. Nhu cầu sử dụng điện ......................................................................................... 4

Bảng 1.3. Nhu cầu sử dụng nước ........................................................................................ 4

Bảng 2.1. Danh mụcthànhphần, thông số quan trắc ........................................................... 6

Bảng 2.2 Thông tin vềthiết bịquan trắc và phòng thínghiệm .............................................. 7

Bảng 2.3. Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vậnchuyển mẫu ......................................... 8

Bảng 2.4. Phương pháp đo tạihiện trường .......................................................................... 8

Bảng 2.5. Phương pháp phân tích trong phòng thínghiệm ................................................. 9

Bảng 2.6. Danh mụcđiểmquan trắc ..................................................................................... 9

Bảng 2.7. Điều kiện lấy mẫu ..................................................................................................... 9

Bảng 2.8. Kế hoạch quan trắc ........................................................................................... 11

Bảng 2.9 Bảo quản mẫu nước thải .................................................................................... 14

Bảng 2.10. Thủ tục kiểmsoát chất lượng phòng thínghiệm .............................................. 15

Bảng 2.11 Thiết bị cần hiệu chuẩn công tác ..................................................................... 17

Bảng 2.12. Kết quả hiệu chuẩn .......................................................................................... 19

Bảng 3.1. Kết quả đo vi khí hậu, tiếng ồn ......................................................................... 22

Bảng3.2. Kết quả phân tích chất lượng không khí ........................................................... 23

Bảng 3.3. Kết quả phân tích mẫu nước thải sinh hoạt tại tòa nhà .................................... 24

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

Nhu cầu ôxy sinh hóa sau 5 ngày đo ở 20oC Bộ Tài nguyên và Môi trường Bảo vệ môi trường Nhu cầu ôxy hóa học Chất thải nguy hại Chất thải rắn Chất thải rắn sinh hoạt Hệ thống xử lý nước thải Kinh tế - Xã hội Nghị định Chính phủ Nước thải sinh hoạt Phòng cháy chữa cháy Quy chuẩn Việt Nam Quyết định - Bộ Y tế Quản lý nhà nước Chất rắn lơ lửng (Suspended Solid) Tiêu chuẩn Việt Nam Tiêu chuẩn Vệ sinh - lao động Trách nhiệm hữu hạn Ủy ban nhân dân

BOD5 BTNMT BVMT COD CTNH CTR CTRSH HTXLNT KT - XH NĐ – CP NTSH PCCC QCVN QĐ-BYT QLNN SS TCVN TCVSLĐ TNHH UBND

NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH

1. Ông Vũ Trọng Thủy: Giám đốc Công ty TNHH Khách Sạn Paradise Sài Gòn

CHƯƠNG 1 MỞ ĐẦU

Bảo vệ môi trường là sự nghiệp của toàn dân. Trong công tác bảo vệ môi trường việc

giám sát chất lượng môi trường là công việc hết sức quan trọng và không thể thiếu để giúp

các cơ quan quản lý, các doanh nghiệp sản xuất nắm bắt được những diễn biến môi trường

từ các hoạt động xử lý, sản xuất,…và từ đó có thể đề xuất và thực hiện những giải pháp,

biện pháp nhằm hạn chế những tác động môi trường có thể có gây ra.

- Thực hiện nghiêm chỉnh Luật Bảo vệ môi trường, Công Ty TNHH KHÁCH SẠN

PARADISE SÀI GÒN thực hiện công tác Quan trắc môi trường định kỳ cho công ty

nhằm có đủ thông tin, số liệu tin cậy phục vụ công tác bảo vệ môi trường tại công ty

cũng như báo cáo lên cơ quan quản lý môi trường theo luật định.

1.1. Mục tiêu của báo cáo

- Trên cơ sở công tác lấy mẫu, phân tích và so sánh với các Quy chuẩn môi trường áp

dụng hiện hành, Công ty sẽ đánh giá được hiện trạng môi trường nội tại;

- Đánh giá hiện trạng môi trường tại đây thông qua các kết quả đo đạc phân tích môi

trường nhằm đánh giá hiệu quả cũng như những tồn tại trong công tác bảo vệ môi

trường đang áp dụng tại tòa nhà;

- Báo cáo tình hình hoạt động và hiện trạng môi trường của Công ty TNHH KHÁCH

SẠN PARADISE SÀI GÒN hiện nay lên cơ quan quản lý môi trường theo luật định.

- Quan trắc hiện trạng môi trường của Khách Sạn với tần suất 6 tháng / lần.

1.2. Thông tin chung

Thông tin liên lạc

- Tên doanh nghiệp: Công ty TNHH khách sạn Paradise Sài Gòn

- Địa chỉ: 288 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp HCM

- Điện thoại: 08-38235555

Địa điểm hoạt động

Khách sạn Paradise của Công ty TNHH khách sạn Paradise Sài Gòn tọa lạc tại 288 Lê

Thánh Tôn, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp HCM. Các vị trí tiếp giáp của Khách sạn:

- Phía Đông Nam: giáp đườn g Lê Thánh Tôn

- Phía Đông Bắc: giáp nhà số 37-39 Lê Anh Xuân

1

Đơn vị tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh

- Phía Tây Bắc: giáp XN in của Ngân Hàng Tín Nghĩa

. Nhu cầu sử dụng điện

- Nguồn cung cấp điện: Nguồn điện của toàn bộ khách sạn sau khi đi vào sử dụng được

lấy từ lưới điện Quốc gia thông qua trạm biến áp của Công ty Điện Lực Sài Gòn

- Nhu cầu sử dụng điện: Điện sử dụng cho mục đích chiếu sáng, hoạt động của các

thiết bị văn phòng, chiếu sáng công cộng và chạy máy điều hòa không khí trung tâm.

Nhu cầu sử dụng điện phục vụ cho toàn bộ hoạt động của khách sạn trung bình trong

01 tháng như sau:

Bảng 2 Nhu cầu sử dụng điện của Khách sạn

STT Thời gian Đơn vị tính Số lượng sử dụng

1 04/2014 (k H/tháng) 53.885

2 05/2014 (k H/tháng) 57.236

Trung bình H t áng) 55.560

Nguồn: Công Ty TNHH khách sạn Paradise Sài Gòn

. Nhu cầu sử dụng và nguồn cung cấp nước

- Nguồn cung cấp nước: Nguồn nước sử dụng cho hoạt động của khách sạn được lấy từ

hệ thống cấp nước của Thành phố.

- Mục đíc sử dụng nước

+ Nước chủ yếu sử dụng để phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt của khách lưu trú, nhu cầu

sinh hoạt của nhân viên làm việc tại khách sạn, giặt ủi và nước phục vụ cho nấu ăn

trong khách sạn... . Ngoài ra còn có nước dự phòng cho PCCC...

+ Lượng nước thực tế sử dụng tại Khách sạn trung bình trong 1 tháng như sau:

2

Đơn vị tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh

Bảng 3 Nhu cầu sử dụng nước của Khách sạn

STT Thời gian Đơn vị tính Số lượng sử dụng/tháng

m3 1 04/2014 72

m3 2 05/2014 100

m3 Trung bình 86

Nguồn: Công Ty TNHH khách sạn Paradise Sài Gòn

1.3. Đơn vị tham gia phối hợp:

- Tên đơn vị: Trung Tâm Phân Tích và Ngiên Cứu môi trường REC.

- Địa chỉ đơn vị: số 98 Bành Văn Trân, Phường 7, Quận Tân Bình, TP.HCM.

- Các chứng chỉ: Vilas 687, VIMCERTS 101.

3

Đơn vị tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh

CHƯƠNG II.GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC

2.1 Tổng quan vị trí quan trắc

2.1.1.Phạm vi thực hiện nhiệm vụ

Trước và trong tòa nhà Công ty TNHH Khách Sạn Paradise Sài Gòn.

2.1.2.Kiểu/loại quan trắc

- Kiểu quan trắctại cơ sở:

+Quan trắc môi trường tác động:mẫu không khí xung quanh,mẫu không khí môi

trường lao động sản xuất.

+Quan trắc môi chất phát thải: mẫu nước thải.

2.2. Danh mục các thông số quan trắc:

Bảng 2.1. Danh mụcthành phần, thông số quan trắc

Nhóm thông số Thôngsố STT

Thành phần môi trường không khí I

Nhiệt độ, tốc độ gió 1 Nhóm số 1:Khí tượng

2 Nhóm số 2:Môi trường không khí Bụi, NO2, CO, SO2

3 Nhóm số 3:Tiếng ồn Độ ồn

Thành phần môi trường nước thải II

-- 1 Nhóm số 1: Thông số quan trắc hiện trường

2 Nhóm số 2: Hóa lý

BOD5, TSS, Amoni, Nitrat, Photphat, Ph,Tổng Cpliform

2.3.Danh mục thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm

Các thiết bị quan trắc và thiết bị phòng thí nghiệm của đơn vị đo đạc phù hợp với yêu

cầu của phương pháp. Thông tin về trang thiết bị được trình bày tại bảng sau:

Bảng 2.2 Thông tin về thiết bị quan trắc và phòng thí nghiệm

4

Đơn vị tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh

Tên thiết bị Model thiết bị STT Hãng sản xuất Tần suất hiệu chuẩn/Thời gian hiệu chuẩn

Thiết bị quan trắc I

Máy đo ánh sáng Lightmeter2330Lx 1 lần/ Năm 1 SEW– ĐàiLoan

Máy đo độ ồn 1 lần/ Năm 2 Tenmars - taiwan

Máy đo nhiệt độ Sound level meter – IEC 61672 TYPEII (Taiwan) Kestrel – 4500 (USA) 1 lần/ Năm 3

(USA) Máy đo độ ẩm Kestrel – 4500 1 lần/ Năm 4

(USA) Máy đo gió Kestrel – 4500 1 lần/ Năm 5

Bơm thu mẫu khí CF-972T/230 Hi-Q-Mỹ 1 lần/ Năm 6

Bơm Buck LP050920 1 lần/ Năm 7 A.P Buck – Mỹ

Máy đo pH hiện trường AD132 ADVWA 1 lần/ Năm 8

CTS-406 ĐàiLoan 1 lần/ Năm 9

Máy đo TDS hiện trường Thiết bị lấy mẫu nước - Vietnam Không cần 10

Thiết bị thí nghiệm II

1 PA 214 1 lần/ Năm OHAUS- USA

DR 3900 2 1 lần/ Năm HACH- GERMANY

3 DRB200 HACH-USA 1 lần/ Năm

4 LDO-060E 1 lần/ Năm LABTECH- KOREA

5 1 lần/ Năm FOC 120E Velp-Ý

HACH-USA 6 DRB200 1 lần/Năm Cân điện tử (04 số) ElectronicBlance Máy quang phổ tử ngoại khả kiến UV-VIS Spectrophotometer Máy phá mẫu COD CODReactor Tủ sấy Dryoven Tủ BOD BODChamber Máy phá mẫu CODr CODReactor

2.4.Phương pháp lấy mẫu,bảo quản và vận chuyển mẫu

Bảng 2.3. Phương pháp lấy mẫu, bảo quản và vậnchuyển mẫu

Thông số Phương pháp lấy mẫu

ST T

5

Đơn vị tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh

Thành phần môi trường xung quanh,lao động I

TCVN 5067 : 1995 1 Thông số 1:Bụi

TCVN 6137 : 2009 2 Thông số 2: NO2

TCVN 5971 : 1995 3 Thông số 3: SO2

QT-LMKCO-29 4 Thông số 4: CO

Thành phần môi trường nước thải II

TCVN 5999 : 1995,

Thông số:Lẫy mẫu nước thải 1 TCVN 6663-3 : 2008,

TCVN 6663 -1 : 2011

2.5. Danh mục p ương p áp đo tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm:

P ương p áp đo tại hiện trường:

Bảng 2.4. Phương pháp đo tại hiện trường

Tên thông số Phương pháp đo Dảiđo STT Ghi chú

TCVN 7878-2:2010 30 ÷ 130 dBA 1 Độ ồn

QCVN46-2012/BTNMT 2 Nhiệt độ

QCVN46-2012/BTNMT 0 ÷ 50 oC 10 ÷ 95%RH 3 Độ ẩm

QCVN46-2012/BTNMT 0,6 ÷ 40 m/s 4 Gió

QCVN46-2012/BTNMT 30 ÷ 10000 lux 5 Ánh sáng

TCVN 6492 : 2011 pH 2÷ 12 6

Phân tíc trong p òng t í ng iệm Bảng 2.5. Phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm

Tên thông số Phương pháp đo Giới hạn phát hiện Ghi chú S T T

Môi trường xung quan , lao động

TCVN 5067 : 1995 1 Bụi

TCVN6137 : 2009 2 NO2 20µg/m3 5µg/m3

6

Đơn vị tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh

TCVN 5971 : 1995 3 SO2

QT-PTKCO-29 4 CO 10µg/m3 5.000µg/m3

Môi trường nước thải

TCVN 6001 : 2008 1 BOD5 (200C)

TCVN 6625 : 2000 1 mg/L 5 mg/L 2

EPA METHOD 350.2 0,01 mg/L 3

- 0,05 mg/L Tổngchấtrắnlơlửn g (TSS) (*) Amoni (tính theo N) -) 4 Nitrat (NO3 (tính theo N)

TCVN 6202 : 2008 0,02 mg/L 5 Phosphat (*) (Tính theo P)

TCVN 6637 : 2000 0,04 mg/L 6

TCVN 6187-2:2009 3MPN/100mL Sunfua (Tính theo H2S) 7 Tổng Coliform

2.6. Mô tả địa điểm quan trắc:

Mô tả vắn tắt về các địa điểm quan trắc.

Bảng 2.6.Danh mục điểm quan trắc

Mô tả điểm quan trắc Kiểu/ loại quan trắc Tên điểm quan trắc ST T Ký hiệu điểm quan trắc Vị trí lấy mẫu theo tọa độ VN2000 X Y

I T àn p ần môi trường xung quan , lao động

KK1 Quan trắc môi trường xung quanh 1 Khu vực cổng bảo vệ

Điểm quan trắc 1 2 Điểm KK2 Quan trắc môi trường xung quanh quan trắc 2 Khu vực trong khách sạn

II Thành phần môi trường nước thải

1 NT Sau hệthống xử lý. Quan trắc nước thải Điểm quan trắc1

7

Đơn vị tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh

2.7.Thông tin lấy mẫu

Bảng 2.7. Điều kiện lấy mẫu

Giờ lấymẫu Đặcđiểm thờitiết Điềukiện lấymẫu Tênngười lấymẫu Kýhiệu mẫu Ngày lấymẫu ST T I Thành phần môi trường xung quanh, lao động

13/06/2016 9h00 Phạm Trúc Linh KK1 1 Trời nắng Trong lành

13/06/2016 9h00 Phạm Trúc Linh KK2 2 Trời nắng Trong lành

III Thành phần môi trường nước thải

13/06/2016 9h00 Phạm Trúc Linh NT 1 Trời nắng Nước nhiều

2.8.Công tác QA/Qctrong quan trắc

2.8.1. QA/QC trong lập kế hoạch quan trắc:

Mục tiêu quan trắc: Các hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước diễn ra ngoài hiện trường ( lấy mẫu, bảo quản mẫu, đo đạc một số thông số không bền) và ohaan tích trong phòng thí nghiệm. để thu thập được thông tin cần phải tiến hành một loạt hoạt động bao gồm từ khâu lập kế hoạch, thiết kế chườn trình, thiết kế mạng lưới, lấy mẫu, phân tích trong phòng thí nghiệm và xử lý số liệu. Nục tiêu của chương trình đảm bảo chất lượng/ koeerm soát chất lượng (

QA/QC) trong hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước ( bao gồm nước lục địa và nước biển) là cung cấp những số liệu tin cậy và đã được kiểm soát về hiện trạng môi trường nước bao gồm các thông số chủ yếu như: nhiệt độ, Ph, DO, kim loại nặng, cặn lơ lửng, đọ đục, COD, BOD5/TOC ( với nước biển), clorua, amoni, tổng P, tổng N, tổng coliform, trầm tích, phù du, vi sinh vật,…thỏa mãn yêu cầu thông tin cần thu thập, theo ,mục tiêu chất lượng đặt ra để:

Đánh giá hiện trạng chất lượng nước khu vực/địa phương; Đánh giá diễn biến chất lượng môitrường nước theo thời gian; Cảnh báo sớm các hiện tượng ô nhiễm nguồn nước; Theo các yêu cầu kháccủa công tác quản lý môi trường và phát triển kinh tế. Mụcđích quan trắc:

Khi lập kế hoạch quan trắcphải bao hàm các nội dung chính như sau:

Xác định nội dung nhiệm vụ đợt quan trắc: địa điểm/trạm vị, các thông số cần đo đạc, cácloại mẫu cần lấy, thời gian thực hiện.

8

Đơn vị tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh

Xác định yêu cầu về nhân lực tham gia (số lượng,lĩnh vực chuyênmôn). Yêu cầu về trang thiết bị. Lập kế hoạch lấy mẫu. Phương pháp lấy mẫu vàphân tích. Kinh phí cho chương trình quan trắc và QA/QC Các vấn đề đảm bảo an toàn con người, thiết bị cho các hoạt động quan trắc nhất là quan trắc trên sông, bao gồm:

-Các biện pháp, phương tiện bảo đảm an toàn (người và thiết bị); - Phương án cứu hộ;

-Liệt kê những vùng nước xoáy, bãi cát ngầm trong vùngquan trắc đểtàu thuyền né tránh;

-Những yếu tố thời tiết bất thườngcó thể xẩy ra trong thời gian quan trắc.

9

Đơn vị tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh

Bảng 2.8. Kế hoạch quan trắc

Thông số Cách thức bảo quản STT Vị trí lấy mẫu Sốlượng mẫuthực Thiết bị lấy mẫu,chứa mẫu Thiết bị đo và phân tích tại hiện trường Biện pháp an toàn con người, thiết bị Số lượng mẫu QC Điều kiện lấy mẫu

Thành phần môi trường xung quanh,lao động I

Mẫu không khí môi xung quanh

Độ ồn,

- -

Sound level meter–IEC 61672 TYPEII Kestrel – 4500 Kestrel – 4500 Kestrel – 4500 1 01 01 Nhiệt độ Độ ẩm Gió Bụi - Trong lành Khu vực trước cơ sở Khuvực tầng hầm CO -

NO2 -

SO2 Trang bị bảo hộ lao động: mũ, giày,găng tay, khẩu trang, mắt kiếng. Thiết bị được đặt trong các thùng xốp, chống sốc. Bảo quản bằng lọ thuỷ tinh có nút chắc chắn, đặt trong giá đỡ xếp, chèn cẩn thận vào thùng bảo quản lạnh. -

-Bơm thu mẫu khí CF- 972T/230,; -Bơm Buck LP050920; -Ốngnghiệm thủytinh.

Mẫu không khí môi trường lao động - - Độ ồn

1 01 01 - - - - - - Nhiệt độ Độ ẩm Gió Trong lành Khuvực bên trong cơ sở Sound level meter–IEC 61672 TYPEII Kestrel – 4500 Kestrel – 4500 Kestrel – 4500 Lightmeter2330 Trangbị bảo hộ lao động: mũ, giày,găngtay, khẩu trang, mắt kiếng. Thiết bị - - Ánh sáng Lx

10

Đơn vị tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh

Bảo quản bằng lọ thuỷ - -Bơm thu mẫu đượcđặt trongcácthùng xốp, chốngsốc. Bụi Thành phần môi trường nước thải II

pH - -

TDS - - Máyđo pH hiện trườngAD132 Máyđo TDS hiện trường CTS-406

-

BOD5 (200C) TSS - Trang bị bảo hộ lao động: mũ, giày,găng tay, khẩu trang, mắt kiếng. Thiết bị đo pH được đặt trong các thùng xốp, chống sốc 1 Amoni -

01 02 Nitrat - Nước nhiều

Phosphat -

Sunfua - Xô inoxcó dây, can nhựa2L Đầu ra hệ thống xử lý Bảo quản bằng can nhựa có nắp chắc chắn,đặt trong giá đỡ xếp, chèn cẩn thận vào thùng bảo quản lạnh. -

-

Tổng dầu mỡ ĐTV Tổng các chất hoạt động bề mặt

Coliform 01 - -

Bảo quản bằng chai thủy tinh có nắp chắc chắn, đặt trong giá đỡ xếp, chèn cẩn thận vào thùng bảo quản lạnh. Xô inoxcó dây, chai thủy tinh 500mL

11

Đơn vị tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh

2.8.2.QA/QC trong đo thử hiện trường

Một số thông số không bền như nhiệt độ,pH,DO,chất rắn hòa tan,độ đục cần được xác

định tại chỗ hoặc ngay sau khi lấy mẫu càng sớm càng tốt.

Khi đo, phân tích tại chỗ các thông số không bền,cần phải chú ý:

- Lựa chọn phương pháp phân tích phù hợp để không hoặc ít bị ảnh hưởng của điều kiện bên ngoài hoặc tạo các điều kiện môi trường thích hợp (như phòng thí nghiệm di động,bố trí buồng làm việc trên tàu ...)để bảo đảm kết quả phân tích.

- Những thay đổi bất thường khi lấy mẫu.

- Tình trạng hoạt động của thiết bị.

- Ngăn ngừa nhiễm bẩn mẫu:

+ Đo đạc hiện trường:Khi đo đạc các thông số bằng máy móc ngoài hiện trường (ví dụ pH, to,độ mặn,...)không được nhúng trực tiếp các thiết bị đo vào máy lấy nước mà phải lấy cá cmẫu phụ để đo, sau khi đo, mẫu đó phải đổ đi.

+ Chai lọ chứa mẫu phải được rửa sạch theo đúng yêu cầu đối với từng thông số.Không được tận dụng các loại chai lọ đã dùng chứa hoá chất trong phòng thí nghiệm để sử dụng cho việc chứa mẫu.

+ Dụng cụ chứa mẫu phải được bảo quản trong môi trường sạch sẽ,tránh bụi,khói và

các nguồn gây ô nhiễm khác.

+ Các loại giấy lọc,bộ dụng cụ lọc phải được đóng gói cẩn thận, bọc bằng các chất

liệu thích hợp.

Để đảm bảo các thiết bị hoạt động quan trắc ngoài hiện trường làm việc chính xác ổn định, cần phải định kỳ hiệu chuẩn các thiết bị này theo các quy định của nhà sản xuất. Tất

cả hồ sơ hiệu chuẩn của thiết bị đều được lưu giữ.

Trong trường hợp không có điều kiện hiệu chuẩn thì phải có các biện pháp để nhận biết

tình trạng làm việc của thiết bị đó. Thí dụ:so sánh thường xuyên giữa các thiết bị giống

nhau hoặc cùng loại với nhau theo một chỉ tiêu phù hợp.

Trước mỗi đợt quan trắc cần phải kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị.

Đối với những mẫu được phân tích tại hiện trường (chất rắn lơ lửng, độ đục...) cũng

phải tiến hành phân tích mẫu QC để kiểm soát được chất lượng số liệu.

2.8.3. QA/QC trong bảo quản và vận chuyển mẫu

Mẫu nước thải

Bảo quản mẫu nước

12

Đơn vị tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh

Bảng 2.9. Bảng phương pháp bảo quản mẫu nước thải

STT P ương t ức bảo quản T ời gian tồn trữ tối đa Loại bìn c ứa

24 giờ T ông số BOD5 (200C) 1

Thuỷ tinh/nhựa

2 24 giờ TSS Thuỷ tinh/nhựa

3 24 giờ Amoni Thuỷ tinh/nhựa

4 24 giờ Nitrat Thuỷ tinh/nhựa

5 24 giờ Phosphat Thuỷ tinh/nhựa

6 24 giờ Thuỷ tinh/nhựa

Bình chứa 7 8 giờ Tổng dầu mỡ ĐTV Coliform tiệt trùng

Acid hóa mẫu bằng H2SO4đậm đặc đến pH<2, 1 – 5 0C Acid hóa mẫu bằng H2SO4đậm đặc đến pH<2, 1 – 5 0C Acid hóa mẫu bằng H2SO4đậm đặc đến pH<2, 1 – 5 0C Acid hóa mẫu bằng H2SO4đậm đặc đến pH<2, 1 – 5 0C Acid hóa mẫu bằng H2SO4đậm đặc đến pH<2, 1 – 5 0C Acid hóa mẫu bằng H2SO4đậm đặc đến pH<2, 1 – 5 0C Bình chứa tiệt trùng,Làm lạnh 20C đến 50C Lưu ý:

Vận chuyển mẫu. Thời gian vận chuyển từ nơi lấy mẫu đến phòng thí nghiệm càng ngắn càng tốt.Phải giữ mẫu ở chỗ tối và nhiệt độ thấp.

Khi vận chuyển mẫu phải đảm an toàn tránh đổ vỡ trong khi vận chuyển. Hóa chất dùng để bảo quản mẫu phải là loại tinh khiết để phân tích. Nhận dạng mẫu. Các bình mẫu cần được đánh dấu rõ ràng và bền.Nếu cần dùng nhiều bình cho một mẫu, thường phải đánh dấu bình bằng mã số theo quy định quản lý mẫu (QD-QLM) và ghi chép đầy đủ chi tiết về mẫu vào biểu mẫu BM02-QT5.7/01/01

Kiểm soát chất lượng

Kiểm soát chất lượng hiện trường yêu cầu phải tiến hành lấy các loại mẫu trắng,mẫu đúp nhằm kiểm tra mức độ tinh khiết của hoá chất dùng làm chất bảo quản, kiểm tra mức độ nhiễm bẩn của dụng cụ lấy, chứa mẫu,giấy lọc hay các thiết bị khác có liên quan đến

công việc thu, bảo quản và vận chuyển mẫu. Mẫu lặp cũng được thu nhằm kiểm tra mức độ tái lặp của việc lấy mẫu. Thời gian và tần xuất lấy mẫu trắng, mẫu đúp và mẫu lặp được xác định khi thiết kế chương trình .

13

Đơn vị tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh

Mẫu không khí

Bảo quản và vận chuyển

- Các phức được tạo thành trong quá trình thu mẫu thường chịu tác động mạnh bởi ánh

nắng mặt trời, do vậy Impinger cần được bọc đen trong quá trình thu mẫu.

- Mẫu khí sau khi hấp thụ được chuyển vào ống nghiệm thủy tinh đậy nút chắc chắn, ghi

nhận thông tin nhận dạngmẫu.

- Đặt ống nghiệm trên giá và chèn cẩn thận trong thùng bảo quản lạnh và phân tích trong vòng 24 giờ.

- Đối với mẫu bụi sau khi thu mẫu cần cho giấy có chứa bụi vào bao kẹp, đặt trong các đĩa thủy tinh kín, bảo quản ở điều kiện thường.

- Thời gian vận chuyển từ nơi lấy mẫu đến phòng thí nghiệm càng ngắn càng tốt.

- Khi vận chuyển mẫu phải đảm an toàn tránh đổ vỡ trong khi vận chuyển. Lưu ý: quan trắc viên tuyệt đối nghiêm chỉnh chấp hành và tuân thủ quy trình thao tác chuẩn trong lấy, bảo quản và vận chuyển mẫu. 2.8.4. QA QC trong p òng t í ng iệm

Các yêu cầu chung về năng lực phòng thí nghiệm phân tích môi trường

a. Mụcđích

Nhằm đưa ra phương thức nhất quán trong việc kiểm tra năng lực thử nghiệm đối với các phương pháp thử nghiệm do phòng thử nghiệm thực hiện.

b.Phạm vi áp dụng

Áp dụng cho các phương pháp thử nghiệm.

Bảng 2.10.Thủ tục kiểm soát chất lượng phòng thí nghiệm

Công việc Người thực hiện

Trưởng PTN - Chịu trách nhiệm thực hiện việc kiểm soát năng lực thử nghiệm của PTN

- Trình lãnh đạo phê duyệt kế hoạch.

A.Tham gia c ương trình kiểm tra năng lực do bên ngoài tổ chức: Trưởng PTN

1.Lập kế hoạch kiểm tra phương pháp thử cho một năm,

2. Nhận thông báo,giấy mời tham gia chương trình.

3. Phân công người thực hiện.

4. Đánh giá kết quả thực hiện:

14

Đơn vị tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh

5. Không đạt: thực hiện hành động khắcphục/ phòng ngừa. Đạt:lưu hồ sơ

Công việc Người thực hiện

B. Gửi mẫu kiểm nghiệm liên phòng

1. Căn cứ vào kế hoạch gửi mẫu liên phòng Trưởng PTN

Trưởng PTN

2.Xác định những PTN phù hợp với yêu cầu theo thủ tục hợp đồng phụ Lưu hồ sơ.

3. Phân công người thực hiện Trưởng PTN

4. Chuẩn bị mẫu thử nghiệm liên phòng Trưởng PTN

5. Thực hiện gửi mẫu

6.Thực hiện việc thử nghiệm và báo cáo kết quả theo thủ tục kiểm soát dữ liệu. Kiểm nghiệm viên Kiểm nghiệm viên

7. Đánh giá kết quả thực hiện dựa trên kết quả của những PTN khác. Trưởng PTN

C.Chương trình đánh giá tay nghề

Trưởng PTN 1.Phân công người thực hiện, Đảm bảo mỗi KNV phải được đánh giá ít nhất 1 lần/năm.

2. Chuẩn bị mẫu kiểm tra tay nghề

3.Thực hiện việc thử nghiệm và báo cáo kết quả theo thủ tục kiểm soát dữ liệu. 4. Đánh giá kết quả thực hiện dựa trên hiệu suất thu hồi.

D. Kiểm soát kết quả của mỗi loạt mẫu thử nghiệm

1. Thực hiện xây dựng biểu đồ kiểm soát chất lượng Trưởng PTN

Kiểm nghiệm viên 2.Mỗi loạt mẫu thử nghiệm cần thực hiện ít nhất một mẫu QC. Báo cáo kết quả theo thủ tục kiểm soát dữ liệu

3. Kết quả mẫu QC sẽ được cập nhật. Trưởng PTN

4. Trường hợp không đạt yêu cầu, thực hiện khắc phục, phòng ngừa Trưởng PTN /

Kiểm nghiệm

E.Lưu hồ sơ Trưởng PTN viên

Các yêu cầu chung về năng lực phòng thí nghiệm phân tích môi trường: Để có thể cung cấp được những số liệu tin cậy, duy trì các hoạt động kiểm soát chất lượng thường xuyên, một phòng thí nghiệm phân tích môi trường (cố định hoặc di động) phải đáp ứng

15

Đơn vị tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh

được các yêu cầu về năng lực quản lý và kỹ thuật theo chuẩn mực của ISO/IEC 17025: 2007.

Các yếu tố quyết định mức độ chính xác và độ tin cậy của phép thử do phòng thí

nghiệm thực hiện, bao gồm:

- Cơ cấu tổ chức phù hợp (người quản lývàngười thựchiện).

- Yếu tố con người làm phân tích (công tác tập huấn, kiểm tra tay nghề),

- Trang thiết bị; quản lý, bảo dưỡng, kiểm chuẩn và hiệu chuẩn thiết bị,

- Điều kiện, vật chất, tiện nghi và môi trường,

- Quản lý mẫu thử,

- Phương pháp phân tích và hiệu lực của phương pháp,

- Chất chuẩn, mẫu chuẩn,

Như vậy ngoài yếu tố quản lý, con người, phòng thí nghiệm phải có đủ cơ sở vật chất

để tiến hành các phép thử có chất lượng, thoả mãn mục tiêu chất lượng số liệu.

Phòng thí nghiệm phải tiến hành cácthủ tục kiểm soát chất lượng, baogồm:

- Thường xuyên sử dụng chất chuẩn được chứng nhận trong các phép thử,

- Tham gia các chươngtrình so sánh liên phòng hoặc thử nghiệm thành thạo,

- Tổ chức phân tích mẫu QC theo kế hoạch và duy trì thường xuyên.

2.8.5.Hiệu chuẩn thiết bị:

-Công tác hiệu chuẩn: Bảng 2.11 Thiết bị cần hiệu chuẩn công tác

Chỉtiêu Tên thiết bị

T T A. Nước thải

1. pH Máy đo pH -ADVWA

2. Chất rắn hoàtan Máy đo TDS hiện trường CTS-406

3. TSS Cân phân tích OHAUS-USA

4. Amoni (theo N) Máy quang phổ DR3900

Máy quang phổ DR3900

5. NO3 6. Máy quang phổ DR3900 -(theo N) 3-(theo P)

7. Máy quang phổ DR3900 PO4 Sunfua (Tính theo H2S)

8. Coliform Tủ ấm Pol-eko

16

Đơn vị tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh

B Không khí

1. Bụi Cân phân tích OHAUS-USA, Máybơm CF-972T/230

2. Máy quang phổ DR3900,Máybuck SO2

Máy quang phổ DR3900,Máybuck 3. NOx

4. CO Máy quang phổ DR3900,Máybuck

5. Độ ồn Sound level meter–IEC61672 TYPEII

6. Nhiệt độ Kestrel – 4500 (USA)

7. Độ ẩm Kestrel – 4500 (USA)

8. Gió Kestrel – 4500 (USA)

9. Ánh sáng Lightmeter2330Lx

Tên thiết bị Model thiết bị ST T Tần suất hiệu chuẩn Thời gian hiệu chuẩn Đơn vị hiệu chuẩn Hãng sản xuất

Thiết bị quan trắc I

- Nội bộ 1 Máy đo ánh sáng Lightmeter 2330Lx Trung quốc 1 lần/ Năm

19/10/201 5 Trung tâm 3 Sound level meter 2 Máy đo độ ồn Trung quốc – IEC 1 lần/ Năm

Kim Long 3 Mỹ 30/03/201 5 Bơm thu mẫu khí 61672 TYPE CF- II(Taiwan) 972T/230 1 lần/ Năm

Kim Long 4 Bơm Buck LP050920 Mỹ 30/03/201 5 1 lần/ Năm

5 AD132 Hungary Máy đo pH hiện trường 19/10/201 5 Trung tâm 3 1 lần/ Năm

- - 6 - - Không cần Thiết bị lấy mẫu nước

Thiết bị thí nghiệm II

17

Đơn vị tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh

Cân điện tử (04 PA 214 1 19/10/201 5 Trung tâm 3 số) 1 lần/ Năm

19/10/201 5 Trung tâm 3 2 DR 3900 1 lần/ Năm

ElectronicBlance Máy quang phổ tử ngoại khả kiến UV-VIS Spectrophotomet er Máy phá mẫu 3 19/10/201 5 Trung tâm 3 COD DRB20 0 1 lần/ Năm

CODReactor Tủ sấy 4 19/10/201 5 Trung tâm 3 LDO- 060E Dryoven 1 lần/ Năm

5 19/10/201 5 Trungtâm 3 FOC 120E Tủ BOD 1 lần/ Năm BODChamber

Bảng2.12.Kết quả hiệu chuẩn

Tiêuchíđánhgiá Kếtquảhiệuchuẩn Đán giá

TT Thiếtbị pH 4.01 =4.00 pH Đạt 1. 7.01 =7.02 Máy đo pH AD132 Chất chuẩn pH(4.01và 7.01)± 5% tại 200C

TDS =936 Đạt 2. Máy đoTDS–CTS 406 Chất chuẩn TDS 940 ppm ±2%

18

Đơn vị tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh

CHƯƠNG III. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QUAN TRẮC

3.1. C ất lượng ông í xung quan và bên trong ác sạn

Công ty Cổ phần Tư Vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh phối hợp cùng Công ty

TNHH Dịch vụ phân tích kỹ thuật môi trường Công Nghệ Mới đã tiến hành quan trắc môi

trường 06 tháng đầu năm 2016

- Số lượng mẫu: 02 mẫu khí và 01 mẫu nước.

 Chất lượng vi khí hậu, tiếng ồn của khách sạn

Chất lượng môi trường không khí của khách sạn được trình bày trong bảng bên dưới:

Bảng 3.1. Kết quả đo vi í ậu, tiếng ồn

Độ ồn Nhiệt độ Tốc độ gió STT Vị trí đo (dBA) (OC) (m/s)

30,2 0,3-1,0 1 Khu vực cổng 64,1- 68,3

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia Khu vực thông thường

về tiếng ồn Từ 6 giờ - 21 giờ: 70 - -

QCVN 26 : 2010/BTNMT 21 giờ đến 6 giờ: 55

2 Trong khách sạn 55,6 – 59,0 29,0 0,1 – 0,3

Tiêu chuẩn vệ sin lao động 85 32 0,2 – 1,5

T eo QĐ số 3733 2002 QĐ- BYT Nguồn: TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ TƯ VẤN MÔI TRƯỜNG-REC,2016

ngày 10/10/2002) Nhận xét

Kết quả đo đạc cho thấy chất lượng không khí tại khu vực trong Khách sạn đều đạt

so với Tiêu chuẩn vệ sinh lao động (Theo QĐ số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002).

Tuy nhiên độ ồn tại khu vực cổng Khách sạn vượt quá 1,06 lần so với QCVN

26:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về tiếng ồn)

 Chất lượng môi trường không khí của khách sạn

Kết quả đo đạc chất lượng môi trường không khí của khách sạn được trình bày bảng sau:

19

Đơn vị tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh

Bảng 3.2. Kết quả p ân tíc c ất lượng môi trường ông í của ác sạn CO Bụi NO2 SO2 STT Vị trí đo (mg/Nm3) (mg/Nm3) (mg/Nm3) (mg/Nm3)

1 Khu vực cổng 0,29 0,091 0,096 3,55

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

0,3 0,2 0,35 30

về chất lượng không khí xung quanh QCVN 05:2013/BTNMT

2 Trong khách sạn 0,12 0,025 0,029 2,15

Tiêu chuẩn Vệ sin lao động

T eo QĐ số 3733 2002 QĐ-BYT 8 5 5 20

ngày 10/10/2002)

Nguồn: TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ TƯ VẤN MÔI TRƯỜNG-REC,2016

Nhận xét

Nhìn chung các chỉ tiêu phân tích chất lượng môi trường không khí ở khu vực cổng và

khu vực trong Khách sạn đều đạt phạm vi cho phép của QCVN 05:2013/BTNMT-Quy

chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh.

3.2. Chất lượng môi trường nước

Kết quả phân tích chất lượng môi trường nước được trình bày trong bảng bên dưới;

20

Đơn vị tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh

Bảng 3.3. Kết quả p ân tíc c ất lượng nước t ải sin oạt

QCVN PHƯƠNG PHÁP KẾT QỦA STT THÔNG SỐ ĐƠN VỊ 14:2008/BTNMT THỬ NGHIỆM THỬ NGHIỆM Cột B

pH -- 6,83 1. TCVN 6492:2011 5-9

47,0 2. BOD5 mgO2//l TCVN 6001-2 : 2008 50

TSS 51,0 3. mg/l TCVN 6625-2000 100

Amoni (tính theo 8,20 4. mg/l 10 SMEWW 4500-NH3- F N)

Phosphat 4,10 5. mg/l TCVN 6202-2008 10

Nitrat (NO3-) mg/l EPA 352.1 1,90 6. 50

MNP/

Coliform TCVN 6187-2:1996 4.400 7. 5.000 100ml

Nguồn: TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ TƯ VẤN MÔI TRƯỜNG-REC,2016

Nhận xét

Nhìn chung kết quả phân tích chất lượng môi trường nước thải của Công ty đều đạt

phạm vi cho phép của QCVN 14:2008/BTNMT, Cột B- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối

với nước thải sinh hoạt.

21

Đơn vị tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh

CHƯƠNG IV: NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ QA QC ĐỢT QUAN

TRẮC

4.1. Kết quả QA/QC hiện trường

Kết quả Dải đo Số lượng mẫu thực Số lượng mẫu QC hiện trường Thông số Phân tích

01 03 pH, TDS Đạt 2 ÷ 12;

0 ÷ 1999mg/L

4.2. Kết quả QA/QC trong phòng thí nghiệm

QA/QC trong tính toán kết quả,ghi chép số liệu phân tích

Các kết quả phân tích trước khi ghi chép vào sổ phải được kiểm tra đối chiếu với các

sổ sách gốc như:nhật ký thực địa,sổ ghi kết quả phân tích.Việc kiểm tra được thực

hiện bởi ít nhất 1 người có trách nhiệm trong phòng thí nghiệm. Kết quả phân tích

được ghi vào biểu kết quả phải chứa đựng được một số thông tin quan trọng dưới đây:

Ngày tháng phân tích, phương pháp phân tích.

Ký hiệu mẫu phân tích.

Ký hiệu và kết quả phân tích của mẫu kiểm tra.

Các giới hạn kiểm tra và cảnh báo.

Các sắc đồ, đồ thị(nếucó).

Họ tên người phân tích,người tính toán và người kiểm tra.

Sau khi số liệu đượcđối chiếu, kiểm tra, lúc đó mới có giá trị và được sử dụng vào các

mục đích khác nhau.

QA/QC trong báo cáo kếtquả

Bản báo cáo kết quả phân tích đảm bảo chất lượng phải bao gồm các thông tin sau:

-Tiêuđề

-Tên, địa chỉ phòng thí nghiệm tiến hành phân tích

-Tên, địa chỉ khách hàng

- Ngày, tháng lấy mẫu

- Ngày, giờ phân tích

22

Đơn vị tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh

- Ký hiệu mẫu.

- Tình trạng mẫu khi đưa vào phân tích

- Phương pháp phân tích đã sử dụng

- Sai số cho phép

- Kết quả phân tích mẫu trắng thiết bị, mẫu trắng phòng thí nghiệm, mẫu đúp và

mẫu lặp

- Kết quả phân tích mẫu

23

Đơn vị tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh

CHƯƠNG V. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

5.1. Kết luận

Từ kết quả phân tích các thông số về môi trường và khảo sát thực tế hoạt động kinh

doanh của tòa nhà có thể đưa ra một số kết luận sau:

Công ty đã từng bước thực hiện các biện pháp giảm thiểu môi trường, tuân thủ các

quy chuẩn và tiêu chuẩn môi trường Việt Nam trong quá trình kinh doanh.

 Đối với hiệu quả xử lý nước thải

- Các chỉ tiêu nước thải đều đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B - Quy chuẩn kỹ

thuật quốc gia đối với nước thải sinh hoạt.

- Hệ thống nước mưa và nước thải tách rời nhau.

 Đối với các tác động khác:

- Tất cả các công nhân viên của Công ty đều được tập huấn về an toàn lao động, vệ

sinh môi trường và được khám sức khỏe định kỳ.

5.2. Kiến ng ị

Khách sạn kiến nghị các cơ quan chức năng có thẩm quyền hỗ trợ khách sạn theo dõi

và giải quyết những vấn đề môi trường phát sinh trong quá trình sản xuất kinh doanh của

khách sạn nhằm phát huy tiềm lực kinh tế của khách sạn mà vẫn đảm bảo các điều kiện an

toàn cho môi trường.

24

Đơn vị tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh

PHỤ LỤC

- Phụ lục 1: Tổng hợp tình hình hoạt động của khách sạn

- Phụ lục 2: Tổng hợp kết quả quan trắc đợt.

- Phụ lục 3: Phiếu trả kết quả phân tích mẫu, có dấu của đơn vị thực hiện quan trắc (đối

với các đơn vị có thuê bên tư vấn thực hiện phân tích mẫu).

25

Đơn vị tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Thảo Nguyên Xanh